Điều 31. Tổ chức thực hiện
1. Các Doanh nghiệp tham gia hoạt động đường sắt có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giao thông vận tải đường sắt thi hành Thông tư này.
2. Cục Đường sắt Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc báo cáo về Cục Đường sắt Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công an; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - UBND các Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW; - Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ; - Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ; - Cục Đường sắt Việt Nam; - Cục Cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt; - Các Tổng công ty: Đường sắt Việt Nam; Thép Việt Nam; Hóa chất Việt Nam; TcTy Xi măng Việt Nam; - Tập đoàn CN Than và Khoáng sản Việt Nam; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ GTVT; - Lưu: VT, ATGT (H). | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGTVT ngày tháng năm 2009)
PHỤ LỤC 1
BÁO CÁO TAI NẠN GIAO THÔNG (Phần nào không có thì không viết)
1. Họ tên, chức vụ người báo cáo, đơn vị công tác:
2. Vụ việc xảy ra giờ ………. ngày ……. tháng ……… năm:
3. Tình hình thời tiết khi xảy ra sự cố, tai nạn:
4. Địa điểm xảy ra sự cố, tai nạn:
5. Số hiệu đoàn tàu, số hiệu đầu máy, thành phần đoàn tàu, trọng tải:
6. Họ tên, chức danh của những người liên quan: trưởng tàu, lái tàu, phụ lái tàu, trực ban chạy tàu, trưởng ga v.v….
7. Khái quát tình hình, nguyên nhân của sự cố, tai nạn:
8. Biện pháp đã giải quyết, xử lý:
9. Sơ bộ đánh giá thiệt hại về vật chất:
10. Thiệt hại về người:
a) Họ, tên, tuổi, nam hay nữ, nghề nghiệp, địa chỉ, số chứng minh thư (hoặc hộ chiếu) v.v… của nạn nhân.
b) Số vé đi tàu của nạn nhân, ga đi, ga đến, số toa hành khách bị nạn.
c) Tình trạng thương tích của nạn nhân.
d) Tư trang hành lý của nạn nhân.
đ) Thân nhân của nạn nhân.
e) Cách giải quyết của người có trách nhiệm.
g) Họ, tên, chức vụ người ở lại trông coi thi thể nạn nhân.
11. Kết luận sơ bộ trách nhiệm thuộc ai:
12. Ngày, tháng, năm báo cáo. Báo cáo có chữ ký của người có trách nhiệm lập và những người tham gia.
PHỤ LỤC 2
MẪU SỐ 1. BIÊN BẢN VỤ TAI NẠN (Phần nào không có thì không viết)
1. Tên vụ tai nạn:
2. Thời gian, địa điểm xảy ra tai nạn: (km, khu gian, xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
3. Thời gian bắt đầu lập biên bản:
4. Thành phần tham gia gồm những ai tham gia (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị) đã đến tận nơi xảy ra tai nạn tiến hành xem xét hiện trường, ghi lại kết quả như sau:
5. Tình hình khái quát: (số hiệu đoàn tàu, số hiệu đầu máy, số lượng toa xe, họ và tên những người có liên quan, tình hình thời tiết, kế hoạch, tác nghiệp chỉ huy chạy tàu hoặc dồn tàu và nội dung sự việc khi xảy ra tai nạn, vẽ sơ đồ hiện trường).
6. Tang vật, dấu vết và số liệu đo đạc, di chuyển các thiết bị của đầu máy, toa xe, đường, ghi, trang thiết bị, hàng hóa …
7. Dấu vết liên quan đến con người, vị trí đã di chuyển, xe dịch ...
8. Thống kê sơ bộ thiệt hại: (đầu máy, toa xe, cầu đường, ghi, giờ ách tắc giao thông, số tàu chậm, số tàu chuyển tải hoặc bãi bỏ, số người chết, bị thương …).
9. Kết luận sơ bộ (nguyên nhân và trách nhiệm):
Biên bản lập xong lúc ……. giờ … phút, ngày … tháng … năm ………. đã đọc lại cho các thành viên cùng nghe, công nhận đúng, cùng ký tên.
MẪU SỐ 2 – BIÊN BẢN GHI LỜI KHAI
Hôm nay, ngày … tháng .... năm …… hồi ……. giờ. Gồm những ai tham gia lấy tờ khai (ghi rõ họ tên, chức vụ công tác), ngồi tại đâu để ghi lời khai của ai: bao nhiêu tuổi, sinh quán, số Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu), hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện nay, nghề nghiệp, đơn vị công tác, chức vụ đang làm việc.
Nội dung lời khai:
Bản lời khai này đã đọc cho ông, bà ……… nghe, công nhận đúng và cùng ký tên dưới đây.
PHỤ LỤC 3
THỐNG KÊ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …; kèm theo báo cáo số …)
I. TÌNH HÌNH CHUNG
| Loại sự cố, tai nạn | Số vụ | Thiệt hại | | | | | | | | | Nguyên nhân | | |
|||||||||||||||
| | | Về người | | Về tài sản | | | | | | | | | |
| | | Bị chết | Bị thương | Đầu máy | Toa xe | Cầu đường | Ôtô | Xe máy, xe đạp | Chậm tàu | Thiệt hại khác | Chủ quan | Khách quan | Chưa rõ |
| 1 | 2 | 6 | 9 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1. Tai nạn: | | | | | | | | | | | | | |
| - Đặc biệt nghiêm trọng | | | | | | | | | | | | | |
| - Nghiêm trọng | | | | | | | | | | | | | |
| - Ít nghiêm trọng | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Sự cố: | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
Báo cáo hàng tháng phải nêu tóm tắt nội dung tất cả các vụ tai nạn chạy tàu nghiêm trọng và tai nạn khác có từ 01 người chết trở lên và tai nạn điển hình khác (nếu có) vào cuối báo cáo.
II. CHIA THEO CÁC HỆ
| Vụ việc theo các hệ | Số vụ | Tỷ lệ % | Chậm tàu | Bế tắc chính tuyến |
||||||
| Ga tàu | | | | |
| Đầu máy | | | | |
| Toa xe | | | | |
| Cầu đường | | | | |
| Thông tin | | | | |
| Công trình | | | | |
| Điều hành vận tải | | | | |
| Ngoài ngành | | | | |
| Tổng cộng: | | | | |