Điều 4. Xử lý vi phạm
Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí, lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về phí, lệ phí và các văn bản pháp luật khác có liên quan./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Xuân Hòa
Phụ lục I
QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ BÌNH TUYỂN
CÔNG NHẬN CÂY MẸ, CÂY ĐẦU DÒNG, VƯỜN GIỐNG CÂY
LÂM NGHIỆP, RỪNG GIỐNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49/2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Quy định
I
Mức thu
1
Đối với bình tuyển, công nhận
cây mẹ, cây đầu dòng
Lần bình tuyển, công nhận
(đồng)
2.500.000
2
Đối với bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghệp, rừng giống
Lần bình tuyển, công nhận
(đồng)
5.000.000
II
Tỷ lệ trích
1
Trích để lại cho đơn vị thu phí
%
70
2
Nộp ngân sách nhà nước
%
30
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục II
QUY ĐỊNH MỨC THU,
TỶ LỆ TRÍCH
PHÍ THƯ VIỆN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Quy định
I
Mức thu
1
Đối với bạn đọc là người lớn
-
Phí thẻ mượn
Đồng/thẻ/năm
25.000
-
Phí thẻ đọc tài liệu
Đồng/thẻ/năm
15.000
2
Đối với bạn đọc là trẻ em
-
Phí thẻ mượn
Đồng/thẻ/năm
10.000
-
Phí thẻ đọc tài liệu
Đồng/thẻ/năm
5.000
II
Tỷ lệ trích
1
Trích để lại cho đơn vị thu phí
%
90
2
Nộp ngân sách nhà nước
%
10
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục III
QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49/2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
STT
Danh mục phí
Đơn vị tính
Quy định
A
Mức thu
I
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;
phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
1
Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu
1.1
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
-
Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án, báo cáo
300.000
-
Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước:
+
Từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án, báo cáo
800.000
+
Từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án, báo cáo
2.000.000
+
Từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án, báo cáo
3.800.000
1.2
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
-
Đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án
500.000
-
Đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m
3
đến dưới 0,5 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án
1.400.000
-
Đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m
3
đến dưới 1 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m
3
đến dưới 20.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án
3.300.000
-
Đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m
3
đến dưới 2 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m
3
đến dưới 50.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án
6.300.000
1.3
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
-
Đối với đề án có lưu lượng nước:
+
Dưới 100 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án
500.000
+
Từ 100 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án
1.400.000
+
Từ 500 m
3
đến dưới 2.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án
3.300.000
+
Từ 2.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01đề án
6.300.000
+
Từ 10.000 m
3
đến dưới 20.000 m
3
/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
Đồng/01đề án
8.700.000
+
Từ 20.000 m
3
đến dưới 30.000 m
3
/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
Đồng/01đề án
11.000.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh
Mức thu bằng 50% mức thu tại Điểm 1 Mục I Biểu này
3
Trường hợp thẩm định cấp lại
Mức thu bằng 30% mức thu tại Điểm 1 Mục I Biểu này
II
Phí thẩm định báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
1
Trường hợp thẩm định báo cáo lần đầu
-
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m
3
/ngày đêm
Đồng/01 báo cáo
300.000
-
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng:
Đồng/01 báo cáo
+
Từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/01 báo cáo
1.100.000
+
Từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01 báo cáo
2.500.000
+
Từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/01 báo cáo
4.500.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung:
Mức thu bằng 50% mức thu tại Điểm 1 Mục II Biểu này
III
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
1
Trường hợp thẩm định lần đầu
Đồng/hồ sơ
1.100.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
Mức thu bằng 50% mức thu tại Điểm 1 Mục III Biểu này
B
Tỷ lệ trích
1
Trích để lại cho đơn vị thu phí
%
80
2
Nộp ngân sách nhà nước
%
20
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục IV
QUY ĐỊNH MỨC THU,
TỶ LỆ TRÍCH
PHÍ SỬ DỤNG TẠM THỜI
LÒNG ĐƯỜNG, HÈ PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
STT
Danh mục
Đơn vị tính
Quy định
I
Mức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch)
1
Khu vực I:
Bao gồm các phường:
Trưng Vương, Quang Trung,
Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ,
Đồng Quang
Đồng/m
2
/tháng
- Vị trí 1:
- Vị trí 2:
- Vị trí 3:
- Vị trí 4:
100.000
80.000
65.000
50.000
2
Khu vực II
: Bao gồm các phường:
Trung Thành, Tân Lập, Tân Long,
Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều,
Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn,
Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán,
Tích Lương, Cam Giá; các phường
thuộc thành phố Sông Công và
trung tâm các huyện, thị xã
Đồng/m
2
/tháng
- Vị trí 1:
- Vị trí 2:
- Vị trí 3:
- Vị trí 4:
70.000
50.000
35.000
20.000
3
Khu vực III
: Bao gồm trung tâm
các xã, thị trấn thuộc huyện,
thành phố, thị xã
Đồng/m
2
/tháng
- Vị trí 1:
- Vị trí 2:
- Vị trí 3:
- Vị trí 4:
50.000
30.000
20.000
10.000
4
Khu vực IV
: Bao gồm các xã còn lại
Đồng/m
2
/tháng
- Vị trí 1:
- Vị trí 2:
- Vị trí 3:
- Vị trí 4:
30.000
20.000
15.000
8.000
II
Tỷ lệ trích để lại
1
Đơn vị được ngân sách đảm bảo kinh phí:
- Trích để lại cho đơn vị thu phí
- Tỷ lệ nộp ngân sách
%
%
10
90
2
Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí:
- Trích để lại cho đơn vị thu phí
- Tỷ lệ nộp ngân sách
%
%
70
30
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục V
QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
CHI TIẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính mức thu phí: Triệu đồng
STT
Tổng vốn đầu tư
(tỷ đồng)
Nhóm dự án
<
50
>50 và
<
100
>100 và
<
200
>200 và
<
500
>500
1
Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
5,0
6,5
12,0
14,0
17,0
2
Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng
6,9
8,5
15,0
16,0
25,0
3
Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật
7,5
9,5
17,0
18,0
25,0
4
Nhóm 4: Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản
7,8
9,5
17,0
18,0
24,0
5
Nhóm 5: Dự án giao thông
8,1
10,0
18,0
20,0
25,0
6
Nhóm 6: Dự án công nghiệp
8,4
10,5
19,0
20,0
26,0
7
Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)
5,0
6,0
10,8
12,0
15,6
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục VI
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
1. Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
- Trường hợp giao đất, cho thuê đất:
STT
Quy mô diện tích
Mức thu cấp mới (đồng/hồ sơ)
1
Nhỏ hơn và bằng 5.000 m
2
1.000.000
2
Từ >5.000 m
2
đến 10.000 m
2
1.500.000
3
Từ >1ha đến 3ha
3.000.000
4
Từ > 3ha đến 5ha
4.000.000
5
Từ > 5ha đến 10ha
5.000.000
6
Từ >10ha đến 20ha
6.000.000
7
Từ >20ha trở lên
7.500.000
Đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng 50% so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).
- Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Loại hồ sơ
Mức thu (đồng/hồ sơ)
Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
300.000
2. Quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
STT
Quy mô diện tích
Mức thu cấp mới (cấp lần đầu)
Trường hợp giao đất,
cho thuê đất
sản xuất kinh doanh
(đồng/ hồ sơ)
Trường hợp
giao đất ở
(đồng/ hồ sơ)
I
Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
1
Nhỏ hơn và bằng 200m
2
250.000
200.000
2
Từ >200 m
2
đến 400m
2
300.000
250.000
3
Từ > 400 m
2
đến 1.000m
2
450.000
350.000
4
Từ >1.000 m
2
đến 3.000m
2
600.000
500.000
5
Từ >3.000m
2
đến 5.000m
2
750.000
650.000
6
Từ >5.000m
2
đến 7.000m
2
900.000
800.000
7
Từ >7.000m
2
đến 10.000m
2
1.200.000
1.000.000
8
Từ > 10.000 m
2
(1ha)
1.500.000
1.200.000
II
Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
1
Nhỏ hơn và bằng 200m
2
160.000
120.000
2
Từ >200 m
2
đến 400m
2
200.000
150.000
3
Từ > 400 m
2
đến 1.000m
2
280.000
200.000
4
Từ >1.000 m
2
đến 3.000m
2
380.000
300.000
5
Từ >3.000m
2
đến 5.000m
2
480.000
400.000
6
Từ >5.000m
2
đến 7.000m
2
580.000
500.000
7
Từ >7.000m
2
đến 10.000m
2
700.000
600.000
8
Từ > 10.000 m
2
(1ha)
800.000
700.000
+ Đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng 50% so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).
- Mức thu đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Loại hồ sơ
Mức thu (đồng/hồ sơ)
Tại các phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc trung tâm huyện
Tại các khu vực khác
Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
150.000
75.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục VII
QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG
TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
I. Quy định mức thu
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ, tài liệu
Nội dung
Hộ gia đình, cá nhân
Tổ chức
Tại các phường
thuộc thành phố
,
thị xã và thị trấn
trung tâm huyện
Khu vực khác
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
120.000
60.000
300.000
Ghi chú
:
Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu.
II. Quản lý, sử dụng
STT
Nội dung
Tỷ lệ trích để lại (%)
Nộp ngân sách nhà nước (%)
1
Đơn vị thu phí được ngân sách nhà nước
đảm bảo kinh phí hoạt động
20
80
2
Đơn vị thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần
kinh phí hoạt động
80
20
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục VIII
QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG ĐỘNG SẢN (TRỪ TÀU BAY, TÀU BIỂN); GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Quy định
I
Mức thu
1
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển); quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đồng/hồ sơ
30.000
2
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển); quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
2.1
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu
Đồng/hồ sơ
80.000
2.2
Đăng ký thay đổi nội dung
giao dịch bảo đảm đã đăng ký
Đồng/hồ sơ
60.000
2.3
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
Đồng/hồ sơ
70.000
2.4
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
Đồng/hồ sơ
20.000
II
Tỷ lệ trích
1
Trích để lại cho đơn vị thu phí
%
80
2
Nộp ngân sách nhà nước
%
20
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục IX
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
STT
Danh mục
Đơn vị tính
Quy định (đồng/lần)
I
Mức thu đối với việc đăng ký và quản lý cư trú tại các phường thuộc thành phố Thái Nguyên và Sông Công
1
Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú
Lần đăng ký
20.000
Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
Lần cấp
10.000
2
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, gia hạn tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)
Lần điều chỉnh
8.000
II
Đối với các khu vực khác trên địa bàn tỉnh mức thu áp dụng bằng 50% mức thu quy định tại Mục I, Biểu này
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục X
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH VÀ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Quy định
A
Lệ phí hộ tịch
I
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại
UBND cấp
xã
1
Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh
Đồng
7.000
2
Đăng ký lại kết hôn
Đồng
25.000
3
Khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
Đồng
7.000
4
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Đồng
15.000
5
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Đồng/bản sao
3.000
6
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
Đồng
15.000
7
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Đồng
10.000
8
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
Đồng
7.000
II
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND
cấp
huyện
1
Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh
Đồng
70.000
2
Đăng ký lại kết hôn
Đồng
1.200.000
3
Khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
Đồng
70.000
4
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Đồng
1.200.000
5
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Đồng/bản sao
8.000
6
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài, xác định lại dân tộc
Đồng
28.000
7
Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Đồng
70.000
8
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
Đồng
70.000
B
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
(
không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)
1
Tại các phường thuộc thành phố
+ Cấp mới
Đồng/ lần cấp
7.000
+ Cấp lại, đổi
Đồng/ lần cấp
9.000
2
Tại các khu vực còn lại
Đồng/ lần cấp
+ Cấp mới
Đồng/ lần cấp
3.000
+ Cấp lại, đổi
Đồng/ lần cấp
4.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục XI
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP CHO NGƯỜI
NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Đồng/01 giấy phép
S
TT
Nội dung
Quy định
1
Cấp mới giấy phép lao động
600.000
2
Cấp lại giấy phép lao động
450.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục XII
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính:
Đồng/giấy phép
STT
Đối tượng
Quy định
1
Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép)
75.000
2
Các công trình khác
150.000
3
Gia hạn giấy phép xây dựng
15.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục XIII
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Đồng/lần cấp, bản
STT
Nội dung
Quy định
1
Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
150.000
2
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
300.000
3
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
30.000
4
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
3.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục XIV
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN
SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
STT
Nội dung thu
Đơn vị
tính
Quy định
Hộ gia đình cá nhân
Tổ chức
Các phường thuộc
thành phố
,
t
hị xã
Khu vực khác
I
Cấp mới
(cấp lần đầu)
giấy chứng nhận
1
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Giấy
25.000
10.000
100.000
2
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Giấy
100.000
50.000
500.000
II
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
1
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Lần
20.000
10.000
50.000
2
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Lần
50.000
25.000
50.000
III
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
Lần
25.000
10.000
30.000
IV
Trích lục bản đồ địa
c
hính
, văn bản, số
l
iệu hồ sơ
địa chính
Lần
15.000
7.000
30.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục XV
DANH MỤC CÁC NGHỊ QUYẾT BÃI BỎ
(Kèm theo Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
1. Nghị quyết số 09/2004/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XI, Kỳ họp thứ 2 về thu 11 loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.
2. Nghị quyết số 36/2006/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khoá XI, Kỳ họp thứ 7 về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.
3. Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnhThái Nguyên Khóa XI, Kỳ họp thứ 8 về bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.
4. Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XI, Kỳ họp thứ 9 về Quy định bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
5. Nghị Quyết số 13/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khoá XI, Kỳ họp thứ 10 về Quy định và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.
6. Nghị quyết số
17/2009/NQ-HĐND
ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khoá XI, Kỳ họp thứ 12 về việc quy định và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khoá XI, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 03 về việc quy định mức thu mới và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên.
8. Khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 1 Nghị Quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khoá XII, Kỳ họp thứ 3 về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên.
9. Nghị quyết số
08/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XII, Kỳ họp thứ 4 về việc Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2012-2013; mức thu phí đấu giá và mức dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
10. Nghị quyết số 51/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XII, Kỳ họp thứ 10 Quy định điều chỉnh, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
11. Nghị quyết số 72/2015/NQ-HĐND ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XII, Kỳ họp thứ 12 (kỳ họp chuyên đề) về việc Quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
12. Nghị quyết số 81/2015/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XII, Kỳ họp thứ 13 về việc Quy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Xuân Hòa