Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này thay thế Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2016.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa IX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ VỆ SINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| S ố TT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức phí | | |
|||||||
| | | | | | |
| | | | TP Bến Tre và huyện Châu Thành | Các huyện còn lại | |
| A | ĐỐI TƯỢNG KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG | | | | |
| I | HỘ GIA ĐÌNH | | | | |
| 1 | Hộ chỉ ở | | | | |
| 1.1 | Hộ có nhân khẩu ≤ 4 người | đồng/hộ/tháng | 20.000 | 18.000 | |
| 1.2 | Hộ có nhân khẩu > 4 người | đồng/hộ/tháng | 25.000 | 22.000 | |
| 2 | Phòng trọ cho thuê chỉ để ở | | | | |
| 2.1 | Cho thuê hàng tháng | | | | |
| a) | Phòng có ≤ 4 người | đồng/phòng/tháng | 20.000 | 18.000 | |
| b) | Phòng có > 4 người | đồng/phòng/tháng | 25.000 | 22.000 | |
| 2.2 | Cho thuê ngắn ngày | đồng/phòng/tháng | 10.000 | 9.000 | |
| II | HỘ KINH DOANH BUÔN BÁN NHỎ | | | | |
| 1 | Bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở các chợ) | đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng | | | |
| | - Diện tích ≤ 5m 2 | | 50.000 | 40.000 | |
| | - Diện tích > 5m 2 | | 60.000 | 50.000 | |
| 2 | May mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh | đồng/hộ/tháng | | | |
| | - Diện tích ≤ 5m 2 | | 50.000 | 45.000 | |
| | - Diện tích > 5m 2 | | 70.000 | 60.000 | |
| 3 | Sửa chữa môtô, xe máy | | | | |
| | - Diện tích ≤ 5m 2 | | 50.000 | 40.000 | |
| | - Diện tích > 5m 2 | | 90.000 | 80.000 | |
| 4 | Bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) | đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng | | | |
| | - Diện tích ≤ 5m 2 | | 60.000 | 50.000 | |
| | - Diện tích > 5m 2 | | 80.000 | 60.000 | |
| 5 | Ăn uống | đồng/hộ/tháng | | | |
| | - Diện tích ≤ 5m 2 | | 70.000 | 60.000 | |
| | - Diện tích > 5m 2 | | 90.000 | 80.000 | |
| 6 | Ấp gà vịt | đồng/hộ/tháng | | | |
| | - Diện tích ≤ 5m 2 | | 80.000 | 70.000 | |
| | - Diện tích > 5m 2 | | 100.000 | 90.000 | |
| III | CƠ SỞ Y TẾ NHỎ | đồng/đơn vị/tháng | | | |
| 1 | Phòng khám tư nhân, hiệu thuốc | | 80.000 | 60.000 | |
| 2 | Trạm y tế phường, xã | | 100.000 | 80.000 | |
| 3 | Nhà bảo sanh, phòng khám đa khoa | | 160.000 | 130.000 | |
| IV | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | đồng/đơn vị/tháng | | | |
| 1 | Cơ quan hành chính, sở ngành, đoàn thể, trung tâm, phòng ban | | 150.000 | 100.000 | |
| 2 | Xã, phường | | 100.000 | 80.000 | |
| B | ĐỐI TƯỢNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG | đồng/tấn | | | |
| | - Trường học, nhà trẻ | | | | |
| | - Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống | | | | |
| | - Công ty, xí nghiệp, ngân hàng thương mại | | | | |
| | - Cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế) | | | | |
| | - Nhà máy, cơ sở sản xuất | | | | |
| | - Chợ, siêu thị, bến tàu, bến xe | | | | |
| | - Công trình xây dựng | | | | |
| | - Các đối tượng khác: | | | | |
| | . Ngoài các đối tượng nêu trên, | | | | |
| | . Đối tượng Phần A: Có phát sinh rác thải lớn, đột biến | | | | |
| 1 | Thu gom bằng xe thô sơ, vận chuyển bằng xe ép rác, xử lý | | | | |
| 1.1 | Cự ly thu gom và vận chuyển 5km | đồng/tấn | 365.000 | 332.000 | |
| | - Thu gom | | 100.000 | 80.000 | |
| | - Vận chuyển | | 220.000 | 210.000 | |
| | - Xử lý | | 45.000 | 42.000 | |
| 1.2 | Cự ly thu gom và vận chuyển trên 5km đến 10km | -"- | 385.000 | 352.000 | |
| | - Thu gom | | 100.000 | 80.000 | |
| | - Vận chuyển | | 240.000 | 230.000 | |
| | - Xử lý | | 45.000 | 42.000 | |
| 1.3 | Cự ly thu gom và vận chuyển trên 10km đến 15km | -"- | 405.000 | 372.000 | |
| | - Thu gom | | 100.000 | 80.000 | |
| | - Vận chuyển | | 260.000 | 250.000 | |
| | - Xử lý | | 45.000 | 42.000 | |
| 1.4 | Cự ly thu gom và vận chuyển trên 15km đến 20km | -"- | 425.000 | 392.000 | |
| | - Thu gom | | 100.000 | 80.000 | |
| | - Vận chuyển | | 280.000 | 270.000 | |
| | - Xử lý | | 45.000 | 42.000 | |
| 1.5 | Cự ly thu gom và vận chuyển trên 20km | -"- | Thỏa thuận | Thỏa thuận | |
| 2 | Thu gom, vận chuyển bằng xe ép rác, xử lý | | | | |
| 2.1 | Cự ly thu gom và vận chuyển 5km | -"- | 310.000 | 297.000 | |
| | - Thu gom và vận chuyển | | 265.000 | 255.000 | |
| | - Xử lý | | 45.000 | 42.000 | |
| 2.2 | Cự ly thu gom và vận chuyển trên 5km đến 10km | -"- | 340.000 | 327.000 | |
| | - Thu gom và vận chuyển | | 295.000 | 285.000 | |
| | - Xử lý | | 45.000 | 42.000 | |
| 2.3 | Cự ly thu gom và vận chuyển trên 10km đến 15km | -"- | 370.000 | 357.000 | |
| | - Thu gom và vận chuyển | | 325.000 | 315.000 | |
| | - Xử lý | | 45.000 | 42.000 | |
| 2.4 | Cự ly thu gom và vận chuyển trên 15km đến 20km | -"- | 400.000 | 387.000 | |
| | - Thu gom và vận chuyển | | 355.000 | 345.000 | |
| | - Xử lý | | 45.000 | 42.000 | |
| 2.5 | Cự ly thu gom và vận chuyển trên 20km | -"- | Thỏa thuận | Thỏa thuận | |