Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát và động viên mọi tầng lớp nhân dân thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thời điểm áp dụng mức thu học phí mới bắt đầu từ năm học 2017-2018.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế các nội dung liên quan đến học phí giáo dục được ban hành tại Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP, VPCTN; - Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp; Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục kiểm tra VB Bộ Tư pháp; - TVTU , TTHĐND, U BND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - TAND, Viện KSND tỉnh; - VPT U , VP HĐND tỉnh, VPUBND tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Thường trực HĐND, UBND các xã, thị trấn; - ĐB HĐND tỉnh, CV VP HĐND tỉnh; - Báo QT, TT Công báo tỉnh; - Lưu: VT, VHXH . | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC SỐ I
BIỂU THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2017-2018 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021 ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| TT | Cơ s ở giáo dục | Thời gian thu | Đơn vị tính | Mức thu học phí vùng Thành thị | Mức thu học phí vùng Nông thôn | Mức thu học phí vùng Miền núi |
||||||||
| 1 | Mầm non | 9 tháng | đồng/HS/tháng | 165.000 | 66.000 | 33.000 |
| 2 | Trung học cơ sở, Bổ túc trung học cơ sở | 9 tháng | đồng/HS /tháng | 120.000 | 48.000 | 24.000 |
| 3 | Trung học phổ thông, Bổ túc trung học phổ thông | 9 tháng | đồng/HS /tháng | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 4 | Dạy nghề học sinh phổ thông | | | | | |
| 4.1 | Trung học cơ sở | Chứng chỉ | đồng/HS /chứng chỉ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 4.2 | Trung học phổ thông | Chứng chỉ | đồng/HS /chứng chỉ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 5 | Bằng tốt nghiệp | Bản | đồng /bản chính, bản sao | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
PHỤ LỤC SỐ II
BIỂU MỨC THU HỌC PHÍ TỪ NĂM HỌC 2017-2018 ĐẾN NĂM 2020-2021 ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG VÀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| Nhóm ngành | Chương trình đào tạo | Đơn vị tính | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
||||||||
| 1 . Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm thủy sản | Cao Đẳng | đồng/SV/tháng | 472.000 | 520.000 | 568.000 | 624.000 |
| | Trung cấp | đồng/SV/th á ng | 260.000 | 285.000 | 310.000 | 345.000 |
| 2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công n g hệ, thể dục th ể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | Cao Đẳng | đồng/SV/tháng | 560.000 | 616.000 | 680.000 | 752.000 |
| | Trung cấp | đồng/SV/tháng | 305.000 | 335.000 | 370.000 | 410.000 |
| 3.Y Dược | Cao Đẳng | đồng/SV/tháng | 774.000 | 846.000 | 936.000 | 1.026.000 |
| | Trung cấp | đồng/SV/tháng | 675.000 | 747.000 | 819.000 | 900.000 |