Điều 3. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên và Nghị quyết số 293/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐNĐ ngày 14/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XIV Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc Hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - ĐB Quốc hội tỉnh, ĐB HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - LĐ VP HĐND tỉnh; - Công báo tỉnh ; - Lưu: VT, CV HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lò Văn Muôn
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI
Kèm theo quyết số 48/2016/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quy định chế độ, chính sách, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | HĐND tỉnh | HĐND cấp huyện | HĐ ND cấp xã |
|||||||
| I | Kỳ họp, hội nghị | | | | |
| 1 | Chi bồi dư ỡng kỳ họp, hội nghị của HĐND | | | | |
| - | Đại biểu HĐND, thành phần mời dự kỳ họp, hội nghị | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50 . 000 |
| 1 | Nh ân viên phục vụ | đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 | 30 . 000 |
| 2 | Chế độ ăn, ngh ỉ . | | | | |
| - | Chi hỗ trợ tiền ăn, nghỉ cho các đại biểu HĐND khi đăng ký ăn, nghỉ; đại biểu không đăng ký ăn, nghỉ không được thanh toán. | đồng/người/ngày | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| - | Đại biểu mời ở xa trên 10 km được BTC b ố trí ăn, nghỉ tại Nhà khách, kh ách sạn (như chế độ của đại biểu HĐND). | | | | |
| 3 | Chi công tác xây dựng, th ẩ m tra Báo cáo, Đề án và dự thảo nghị quyết | | | | |
| - | Xây dựng dự thảo nghị quyết do Thường trực HĐND trình tại kỳ họp (không phải văn bản QPPL) | đồng/nghị quyết | 1.500.000 | 1.000.000 | 700. 000 |
| - | Chi cho các Ban nghiên cứu, soạn thảo, Báo cáo thẩm tra Báo cáo, Đề án và dự thảo Nghị quyết. | đồng/báo cáo thẩm tra | 1.500.000 | 1.000.000 | 700. 000 |
| - | Chi cho các Ban phối hợp thẩm tra Báo cáo, Đề án và dự thảo Nghị quyết | đồng/báo cáo thẩm tra | 750.000 | 500.000 | |
| - | Các Ban giải trình, tiếp thu, chỉnh lý, hoàn thiện Nghị quyết trước khi trình HĐND biểu quyết | đồng/nghị quyết | 700.000 | 500.000 | 350. 000 |
| 4 | Thảo luận của các Tổ đại biểu HĐND tại kỳ họp | | | | |
| - | Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu HĐND tại kỳ họp | đồng/báo cáo | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| 5 | Viết bài tham luận | | | | |
| - | Viết bài, tham luận của người có kinh nghiệm trong các lĩnh vực phục vụ hoạt động của HĐND (khi Thường trực HĐND, Lãnh đạo các Ban HĐND đặt bài tham luận). | đồng/bài | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| - | Viết bài tham luận cấp khu vực | đồng/bài | 1 .500.000 | | |
| - | Viết bài tham l uận hai cấp tỉnh - huyện | đồng/bà i | 1.000.000 | | |
| - | Viết bài tham luận hai cấp huyện - xã | đồng/bài | 700.000 | | |
| II | Hoạt động giám sát | | | | |
| 1 | Đối với giám sát chuyên đề | | | | |
| - | Soạn thảo Quyết định, kế hoạch, đề cương giám sát | đồng /c uộc | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| - | Soạn thảo, hoàn thiện Báo cáo kết quả giám sát | đồng/cuộc | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| 2 | Đối với giám sát thường xuyên. | | | | |
| - | Soạn thảo kế hoạch, đ ề cương giám sát | đồng/cuộc | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| - | Soạn thảo, hoàn thiện Báo cáo kết quả giám sát | đồng/cuộc | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| 3 | Chi bồi dưỡng | | | | |
| - | Đại biểu HĐND, Thành viên chính thức của Đoàn giám sát. | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| - | Nhân viên phục vụ | đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 | 35.000 |
| Ill | Hoạt động tiếp xúc cử tri | | | | |
| 1 | Chi hỗ tr ợ điểm tiếp x ú c cử tri (trường hợp có sự phối hợp TXCT nhiều cấp tại một điểm thì hỗ trợ mức chi của HĐND cấp cao nhất. (chỉ á p dụng cho các t ổ đại biểu tiếp xúc cử tri theo chương trình phối hợp với U BMT TQ các cấp) | đồng/điểm | 1.500.000 | 1.000.000 | 70 0 . 000 |
| 2 | Chi bồi dưỡng | | | | |
| 1 | Đại biểu HĐND | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| - | Nhân viên phục vụ | đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 | 35. 000 |
| 3 | Báo cáo kết quả tiếp x ú c cử tri | | | | |
| - | Báo cáo của Tổ đại biểu | đồng /b áo cáo | 200.000 | 150.000 | |
| - | Báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc cử tri của Thường trực HĐND. | đồng/báo cáo | 500.000 | 350.000 | 250. 000 |
| 4 | Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri thường xuyên cho các đại biểu HĐND | đồn g /tháng | 100.000 | 70.000 | 50. 000 |
| IV | Chi nghiên cứu tài liệu phục vụ hoạt động của HĐND của Đại biểu HĐND | đồng/người/tháng | 200.000 | 150.000 | 100. 000 |
| V | Chi bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Đại biểu ( chỉ được thanh toán kh i c ó kế hoạch bồi dưỡng) | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50. 000 |
| VI | Chi may lễ phục (mỗi nhiệm kỳ 02 bộ) | | | | |
| 1 | Đại biểu HĐND (đại biểu tham gia HĐND 2 cấp thì được thanh toán một cấp có mức chi cao hơn) | đ ồ ng/người/bộ | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.0 00 |
| 2 | Công chức Văn phòng phục vụ trực tiếp | đồng/người/bộ | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.0 00 |
| 3 | Đối với đại biểu HĐND không lương được hỗ trợ thêm tiền may lễ phục. | đồng /n gười/bộ | 1 .000.000 | 700.000 | 500.000 |
| VII | Chi khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ đại biểu HĐND. (đại biểu HĐND tham gia 2 cấp thì được thanh toán một cấp có mức ch i cao hơn) | đồng /n gười/năm | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| VIII | Kinh phí cho các hoạt động văn hóa, thể thao các ngày l ễ trong năm | Tổng kinh phí được cấp | 0,1% | 0,1% | 0,1% |
| IX | Chi hỗ trợ thông tin | | | | |
| | Các đại biểu HĐND được cung cấp báo chí, khai thác Intenet theo hình thức khoán (đại biểu tham gia HĐND 2 cấp thì được thanh toán một cấp c ó mức chi cao hơn) | đồng/đại biểu/tháng | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| X | Thăm hỏi đại biểu và thân nhân của đại biểu HĐND; chi công tác xã hội | | | | |
| 1 | Đại biểu HĐND | | | | |
| - | Ố m phải điều trị nội trú tại bệnh viện, khi Thường trực HĐND đến thăm ( 1 năm không quá 2 l ần) | đồng/người | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| - | Mắc bệnh hiểm nghèo (1 năm không quá 2 lầ n) | đồng/người | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| - | Từ trần (Đại biểu nguyên chức và đương chức) | đồng/người | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 2 | Thân nhân của đại biểu HĐND từ trần | | | | |
| - | Bố, mẹ đẻ; b ố , mẹ vợ (chồng); vợ (chồng), con. | đồng/người | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| 3. | Tặng quà đối với các đối tượng chính sách; tập thể, cá nhân có thành tí c h x uất sắc trong chiến đấu và l ao động; tập thể, cá nhân gặp thiên tai, hỏa hoạn | | | | |
| - | Chủ tịch, phó Chủ tịch HĐND tặng quà cho tập thể mức cao nhất không quá | đồng/lần | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500. 000 |
| - | Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND tặng quà cho cá nhân mức cao nhất không quá | đồng /lần | 1.000.000 | 700.000 | 500 |
| - | Ủy viên Thường trực HĐND tặng quà cho tập thể mức cao nhất không quá | đồng/ l ần | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| - | Ủy viên Thường trực HĐND tặng quà cho cá nhân mức cao nhất không quá | đồng/lần | 700.000 | 500.000 | |