Điều 3. Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14/12/2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
CÁC VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2016/NQ- HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| Số TT | Tọa độ (hệ tọa độ VN2000) | Địa danh | Thay thế/Làm mới | Ghi chú |
||||||
| 1 | 68550 - 61959 | Thôn Cù Bai, Hướng Lập, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 2 | 68231 - 62236 | Thôn Cù Bai, Hướng Lập, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 3 | 64389 - 65951 | Thôn Tà Puồng, Hướng Việt, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 4 | 63814 - 65515 | Thôn Tà Puồng, Hướng Việt, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 5 | 61517 - 65536 | Thôn Ka Tiêng, Hướng Việt, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 6 | 67045 - 63570 | Thôn Tà Puồng, Hướng Việt, Hướng Hóa | Làm mới | Điều chỉnh vị trí |
| 7 | 65343 - 65369 | Thôn Tà Puồng, Hướng Việt, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 8 | 60857 - 65377 | Thôn Ka Tiêng, Hướng Việt, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 9 | 54162 - 65717 | Thôn Chênh Vênh, Hướng Phùng, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 10 | 53478 - 65506 | Thôn Chênh Vênh, Hướng Phùng, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 11 | 52227 - 65921 | Thôn Bụt Việt, Hướng Phùng, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 12 | 48122 - 66278 | Thôn Cheng, Hướng Phùng, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 13 | 51562- 65526 | Thôn Bụt Việt, Hướng Phùng, Hướng Hóa | Làm mới | Điều chỉnh vị trí |
| 14 | 49295 - 65836 | Thôn Cheng, Hướng Phùng, Hướng Hóa | Làm mới | Điều chỉnh vị trí |
| 15 | 38886 - 69485 | Khóm Ka Tăng, TT Lao Bảo, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 16 | 38293 - 69548 | Khóm Tây Chính, TT Lao Bảo, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 17 | 37794 - 69548 | Khóm Cao Việt, TT Lao Bảo, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 18 | 37357 - 68761 | Khóm Duy Tân, TT Lao Bảo, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 19 | 36410 - 69013 | Khóm Tân Kim, TT Lao Bảo, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 20 | 36983 - 70764 | Khóm Xuân Phước, TT Lao Bảo, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 21 | 37050 - 71331 | Khóm Vĩnh Hoa, TT Lao Bảo, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 22 | 35449 - 74027 | Thôn Nại Cửu, xã Tân Thành, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 23 | 35516 - 74381 | Thôn Bích La Đông, xã Tân Thành, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 24 | 35506 - 74949 | Thôn Bích La Đông, xã Tân Thành, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 25 | 39294- 68991 | Khóm Ka Tăng, TT Lao Bảo, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 26 | 36475 - 73378 | Thôn Nại Cửu, Xã Tân Thành, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 27 | 35501, 75774 | Thôn Long Quy, Tân Long, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 28 | 34576 - 76917 | Thôn Long Thành, Tân Long, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 29 | 34721 - 77457 | Thôn Long Thành, Tân Long, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 30 | 33909 - 77513 | Thôn Một Cũ, xã Thuận, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 31 | 33178 - 77664 | Thôn 2, xã Thuận, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 32 | 33079 - 77570 | Thôn 2, xã Thuận, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 33 | 30755 - 77110 | Thôn 4, xã Thuận, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 34 | 28774 - 75975 | Thôn 6, xã Thuận, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 35 | 27310 - 76420 | Thôn 7, xã Thuận, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 36 | 35433 - 76048 | Thôn Long Quy, xã Tân Long, Hướng Hóa | Làm mới | Điều chỉnh vị trí |
| 37 | 29851 - 76363 | Thôn 5, Xã Thuận, Hướng Hóa | Làm mới | Điều chỉnh vị trí |
| 38 | 24193 - 77166 | Thôn A Ho, xã Thanh, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 39 | 22651 - 77316 | Thôn Thanh 2, xã Thanh, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 40 | 20645 - 79591 | Thôn Pa Lọ Ô, xã Thanh, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 41 | 18592 - 80584 | Thôn Tà Nua Cô, xã Thanh, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 42 | 18305 - 84049 | Thôn Tà Nưa, xã Thanh, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 43 | 18000 - 82562 | Thôn Xiraman, xã Xi, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 44 | 26723 - 76575 | Thôn 8, xã Thanh, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 45 | 26083 - 76816 | Thôn 9, xã Thanh, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 46 | 19516 - 80746 | Thôn Tà Nua Cô, xã Thanh, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 47 | 17860 - 83324 | Thôn Xiraman, xã Xi, Hướng Hóa | Làm mới | Điều chỉnh vị trí |
| 48 | 18955 - 84797 | Thôn Xiraman, xã Xi, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 49 | 18216 - 88141 | Thôn Troan Thượng, Xã Xi, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 50 | 19226 - 88356 | Thôn Ba Roi, xã A Dơi, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 51 | 21993 - 88965 | Thôn A Dơi Đớ, xã A Dơi, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 52 | 23720 - 92228 | Thôn Trùm, xã Ba Tầng , Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 53 | 27253 - 94074 | Thôn Loa, xã Ba Tầng, Hướng Hóa | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 54 | 27709 - 94105 | Thôn Loa, xã Ba Tầng, Hướng Hóa | Thay thế | |
| 55 | 22947 - 85470 | Thôn Plu, xã Ba Tầng, Hướng Hóa | Làm mới | |
| 56 | 30688 - 96314 | Thôn Cóc, Xã Ba Nang, Đakrông | Thay thế | Điều chỉnh vị trí |
| 57 | 28444 - 01441 | Thôn Bù Trên, xã Ba Nang, Đakrông | Làm mới | |
| 58 | 20276, 03022 | Thôn Kỳ Nơi, xã A Vao, Đakrông | Làm mới | |
| 59 | 18020, 03183 | Thôn A Sau, xã A Vao, Đakrông | Làm mới | |
| 60 | 10620 - 07114 | Thôn Ro Ró 1, xã A Vao, Đakrông | Làm mới | |
| 61 | 04963 - 09908 | Tại cánh gà cửa khẩu, thôn La Lay, xã A Ngo, Đakrông | Làm mới | |
| 62 | 04541 - 09970 | Tại cánh gà cửa khẩu, thôn La Lay, xã A Ngo, Đakrông | Làm mới | |
* Tổng cộng 62 biển, trong đó:
- Biển báo thay thế: 40 biển;
- Biển báo làm mới: 22 biển;
- Điều chỉnh vị trí:19 biển;
- Huyện Hướng Hóa: 55 biển;
- Huyện Đakrông: 7 biển.