Điều 3. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14/12/2016 và có hiệu lực từ ngày 01tháng 01 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC SỐ I
DANH MỤC ĐƠN VỊ VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| Số TT | Nội dung hỗ trợ/đơn vị | Số tiền (vnđ) | Tổng cộng |
|||||
| I | Xây dựng, cải tạo, nâng cấp | | 4.450.000.000 |
| 1 | 23 đơn vị gồm có 03 đơn vị cấp huyện: Triệu Phong, Cam Lộ, Đakrông; 20 đơn vị cấp xã: Hồ Xá, Bến quan, Vĩnh Long, Vĩnh Thủy, Vĩnh Hòa, Vĩnh Giang, Vĩnh Chấp, Vĩnh Nam, Vĩnh Thạch, Hải Trường, Hải Xuân, Hải Sơn, Hải Lâm, Hải An, Hải Thượng, Gio Mai, Trung Sơn, Gio Châu, Tân Thành, Thanh | 150.000.000 | 3.450.000.000 |
| 2 | 10 đơn vị cấp xã: Hướng Hiệp, Đakrông, Tà Long, Gio Mỹ, Triệu Độ, Triệu Long, Triệu Ái, Triệu Trung, Triệu Giang, Ba Tầng | 100.000.000 | 1.000.000.000 |
| II | Đầu tư trang thiết bị | | 10.830.000.000 |
| 1 | 08 đơn vị huyện, thị xã: UBND huyện Vĩnh Linh, Triệu Phong, Gio Linh, Hải Lăng, Cam Lộ, Đakrông, Hướng Hóa và thị xã Quảng Trị | 120.000.000 | 960.000.000 |
| 2 | 141 xã, phường, thị trấn | 70.000.000 | 9.870.000.000 |
| Tổng kinh phí: (Mười lăm tỷ hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn) | | | 15.280.000.000 |
PHỤ LỤC SỐ II
TRANG THIẾT BỊ VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| Số TT | Tên thiết bị | ĐVT | Số lượng | Đơn giá (vnđ) | Thành tiền |
|||||||
| 1 | Máy tính | Bộ | 149 | 10.000.000 | 1.490.000.000 |
| 2 | Máy in HP | Bộ | 149 | 5.000.000 | 745.000.000 |
| 3 | Máy Fax | Cái | 149 | 4.000.000 | 596.000.000 |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | Cái | 298 | 3.000.000 | 894.000.000 |
| 5 | Bàn | Cái | 298 | 2.000.000 | 596.000.000 |
| 6 | Ghế | Cái | 596 | 1.000.000 | 596.000.000 |
| 7 | Quạt | Cái | 298 | 1.000.000 | 298.000.000 |
| 8 | Màn hình cảm ứng | Cái | 149 | 4.000.000 | 596.000.000 |
| 9 | Máy scan | Cái | 149 | 5.000.000 | 745.000.000 |
| 10 | Bảng niêm yết, bảng khẩu hiệu... và dự phòng | | 149 | 6.000.000 | 894.000.000 |
| 11 | Bảng ngăn cách nơi ngồi làm việc của công chức và nơi ngồi chờ của người dân | Cái | 149 | 20.000.000 | 2.980.000.000 |
| 12 | Máy photocopy | Cái | 08 | 50.000.000 | 400.000.000 |
| Tổng kinh phí: (Mười tỷ tám trăm ba mươi triệu đồng chẵn) | | | | | 10.830.000.000 |
PHỤ LỤC SỐ III
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ LỘ TRÌNH HỖ TRỢ KINH PHÍ (Kèm theo Nghị quyết số: 37/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| Số TT | Cơ quan, đơn vị (UBND) | | | Kinh phí hỗ trợ (VNĐ) | | |
||||||||
| | | | | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 |
| I | Thành phố Đông Hà | | | | | |
| 1 | Phường 1 | | | | 70.000.000 | |
| 2 | Phường 2 | | | | 70.000.000 | |
| 3 | Phường 3 | | | | 70.000.000 | |
| 4 | Phường 4 | | | | 70.000.000 | |
| 5 | Phường 5 | | | | 70.000.000 | |
| 6 | Phường Đông Giang | | | | 70.000.000 | |
| 7 | Phường Đông Thanh | | | | 70.000.000 | |
| 8 | Phường Đông Lễ | | | | 70.000.000 | |
| 9 | Phường Đông Lương | | | | 70.000.000 | |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 0 | 630.000.000 | 0 |
| Trong đó: | | Ngân sách tỉnh | | 0 | 315.000.000 | 0 |
| | | Ngân sách huyện | | 0 | 315.000.000 | 0 |
| II | Thị xã Quảng Trị | | | | | |
| 1 | Thị xã Quảng Trị | | | | 120.000.000 | |
| 2 | Phường 1 | | | | | 70.000.000 |
| 3 | Phường 2 | | | | | 70.000.000 |
| 4 | Phường 3 | | | | | 70.000.000 |
| 5 | Phường An Đôn | | | | | 70.000.000 |
| 6 | Xã Hải Lệ | | | | | 70.000.000 |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 0 | 120.000.000 | 350.000.000 |
| Trong đó: | | | Ngân sách tỉnh | 0 | 60.000.000 | 175.000.000 |
| | | | Ngân sách huyện | 0 | 60.000.000 | 175.000.000 |
| III | Huyện Vĩnh Linh | | | | | |
| 1 | Huyện Vĩnh Linh | | | | 120.000.000 | |
| 2 | Thị trấn Hồ Xá | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 3 | Thị trấn Bến Quan | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 4 | Thị trấn Cửa Tùng | | | | | 70.000.000 |
| 5 | Xã Vĩnh Thái | | | | | 70.000.000 |
| 6 | Xã Vĩnh Tú | | | | | 70.000.000 |
| 7 | Xã Vĩnh Chấp | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 8 | Xã Vĩnh Trung | | | | | 70.000.000 |
| 9 | Xã Vĩnh Kim | | | | | 70.000.000 |
| 10 | Xã Vĩnh Thạch | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 11 | Xã Vĩnh Long | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 12 | Xã Vĩnh Nam | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 13 | Xã Vĩnh Khê | | | | 70.000.000 | |
| 14 | Xã Vĩnh Hòa | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 15 | Xã Vĩnh Hiền | | | | | 70.000.000 |
| 16 | Xã Vĩnh Thủy | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 17 | Xã Vĩnh Lâm | | | | | 70.000.000 |
| 18 | Xã Vĩnh Thành | | | | | 70.000.000 |
| 19 | Xã Vĩnh Tân | | | | 70.000.000 | |
| 20 | Xã Vĩnh Hà | | | | 70.000.000 | |
| 21 | Xã Vĩnh Sơn | | | | | 70.000.000 |
| 22 | Xã Vĩnh Giang | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 23 | Xã Vĩnh Ô | | | | 70.000.000 | |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 1.350.000.000 | 1.030.000.000 | 630.000.000 |
| Trong đó: | | | Ngân sách tỉnh | 675.000.000 | 515.000.000 | 315.000.000 |
| | | | Ngân sách huyện | 675.000.000 | 515.000.000 | 315.000.000 |
| IV | Huyện Hướng Hóa | | | | | |
| 1 | Huyện Hướng Hóa | | | | 120.000.000 | |
| 2 | Thị trấn Khe Sanh | | | | | 70.000.000 |
| 3 | Thị trấn Lao Bảo | | | | | 70.000.000 |
| 4 | Xã Tân Thành | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 5 | Xã Tân Long | | | | | 70.000.000 |
| 6 | Xã Tân Lập | | | | | 70.000.000 |
| 7 | Xã Tân Liên | | | | | 70.000.000 |
| 8 | Xã Tân Hợp | | | | | 70.000.000 |
| 9 | Xã Hướng Lập | | | | | 70.000.000 |
| 10 | Xã Hướng Phùng | | | | | 70.000.000 |
| 11 | Xã Hướng Sơn | | | | | 70.000.000 |
| 12 | Xã Hướng Linh | | | | 70.000.000 | |
| 13 | Xã Hướng Tân | | | | | 70.000.000 |
| 14 | Xã Húc | | | | | 70.000.000 |
| 15 | Xã Ba Tầng | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 16 | Xã Thuận | | | | | 70.000.000 |
| 17 | Xã Thanh | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 18 | Xã Hướng Lộc | | | | 70.000.000 | |
| 19 | Xã A Xing | | | | 70.000.000 | |
| 20 | Xã A Túc | | | | | 70.000.000 |
| 21 | Xã A Dơi | | | | | 70.000.000 |
| 22 | Xã Xy | | | | 70.000.000 | |
| 23 | Xã Hướng Việt | | | | | 70.000.000 |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 400.000.000 | 610.000.000 | 1.050.000.000 |
| Trong đó: | | Ngân sách tỉnh | | 200.000.000 | 305.000.000 | 525.000.000 |
| | | Ngân sách huyện | | 200.000.000 | 305.000.000 | 525.000.000 |
| V | Huyện Gio Linh | | | | | |
| 1 | Huyện Gio Linh | | | | 120.000.000 | |
| 2 | Thị trấn Gio Linh | | | | | 70.000.000 |
| 3 | Thị trấn Cửa Việt | | | | | 70.000.000 |
| 4 | Xã Trung Giang | | | | | 70.000.000 |
| 5 | Xã Trung Hải | | | | | 70.000.000 |
| 6 | Xã Trung Sơn | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 7 | Xã Gio Phong | | | | | 70.000.000 |
| 8 | Xã Gio Mỹ | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 9 | Xã Gio Bình | | | | | 70.000.000 |
| 10 | Xã Gio Hải | | | | | 70.000.000 |
| 11 | Xã Gio An | | | | | 70.000.000 |
| 12 | Xã Gio Châu | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 13 | Xã Gio Thành | | | | 70.000.000 | |
| 14 | Xã Gio Việt | | | | | 70.000.000 |
| 15 | Xã Gio Sơn | | | | 70.000.000 | |
| 16 | Xã Gio Hoà | | | | | 70.000.000 |
| 17 | Xã Gio Mai | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 18 | Xã Gio Quang | | | | 70.000.000 | |
| 19 | Xã Hải Thái | | | | | 70.000.000 |
| 20 | Xã Linh Hải | | | | 70.000.000 | |
| 21 | Xã Linh Thượng | | | | 70.000.000 | |
| 22 | Xã Vĩnh Trường | | | | 70.000.000 | |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 550.000.000 | 820.000.000 | 770.000.000 |
| Trong đó: | | | Ngân sách tỉnh | 275.000.000 | 410.000.000 | 385.000.000 |
| | | | Ngân sách huyện | 275.000.000 | 410.000.000 | 385.000.000 |
| VI | Huyện Đakrông | | | | | |
| | Huyện Đakrông | | | 150.000.000 | 120.000.000 | |
| 1 | Thị trấn Krông Klang | | | | | 70.000.000 |
| 2 | Xã Mò Ó | | | | 70.000.000 | |
| 3 | Xã Hướng Hiệp | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 4 | Xã Đa Krông | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 5 | Xã Triệu Nguyên | | | | | 70.000.000 |
| 6 | Xã Ba Lòng | | | | | 70.000.000 |
| 7 | Xã Hải Phúc | | | | | 70.000.000 |
| 8 | Xã Ba Nang | | | | | 70.000.000 |
| 9 | Xã Tà Long | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 10 | Xã Húc Nghì | | | | | 70.000.000 |
| 11 | Xã A Vao | | | | 70.000.000 | |
| 12 | Xã Tà Rụt | | | | | 70.000.000 |
| 13 | Xã A Bung | | | | 70.000.000 | |
| 14 | Xã A Ngo | | | | 70.000.000 | |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 450.000.000 | 610.000.000 | 490.000.000 |
| Trong đó: | | | Ngân sách tỉnh | 225.000.000 | 305.000.000 | 245.000.000 |
| | | | Ngân sách huyện | 225.000.000 | 305.000.000 | 245.000.000 |
| VII | Huyện Cam Lộ | | | | | |
| 1 | Huyện Cam Lộ | | | 150.000.000 | 120.000.000 | |
| 2 | Thị trấn Cam Lộ | | | | 70.000.000 | |
| 3 | Xã Cam Tuyền | | | | 70.000.000 | |
| 4 | Xã Cam An | | | | 70.000.000 | |
| 5 | Xã Cam Thủy | | | | 70.000.000 | |
| 6 | Xã Cam Thanh | | | | 70.000.000 | |
| 7 | Xã Cam Thành | | | | 70.000.000 | |
| 8 | Xã Cam Hiếu | | | | 70.000.000 | |
| 9 | Xã Cam Chính | | | | 70.000.000 | |
| 10 | Xã Cam Nghĩa | | | | 70.000.000 | |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 150.000.000 | 750.000.000 | 0 |
| Trong đó: | | Ngân sách tỉnh | | 75.000.000 | 375.000.000 | 0 |
| | | Ngân sách huyện | | 75.000.000 | 375.000.000 | 0 |
| VIII | Huyện Triệu Phong | | | | | |
| 1 | Huyện Triệu Phong | | | 150.000.000 | 120.000.000 | |
| 2 | Thị trấn Ái Tử | | | | | 70.000.000 |
| 3 | Xã Triệu An | | | | | 70.000.000 |
| 4 | Xã Triệu Vân | | | | | 70.000.000 |
| 5 | Xã Triệu Phước | | | | | 70.000.000 |
| 6 | Xã Triệu Độ | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 7 | Xã Triệu Trạch | | | | | 70.000.000 |
| 8 | Xã Triệu Thuận | | | | | 70.000.000 |
| 9 | Xã Triệu Đại | | | | | 70.000.000 |
| 10 | Xã Triệu Hòa | | | | | 70.000.000 |
| 11 | Xã Triệu Lăng | | | | | 70.000.000 |
| 12 | Xã Triệu Sơn | | | | | 70.000.000 |
| 13 | Xã Triệu Long | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 14 | Xã Triệu Tài | | | | | 70.000.000 |
| 15 | Xã Triệu Đông | | | | | 70.000.000 |
| 16 | Xã Triệu Trung | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 17 | Xã Triệu Ái | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 18 | Xã Triệu Thượng | | | | | 70.000.000 |
| 19 | Xã Triệu Giang | | | 100.000.000 | 70.000.000 | |
| 20 | Xã Triệu Thành | | | | | 70.000.000 |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 650.000.000 | 470.000.000 | 980.000.000 |
| Trong đó: | | Ngân sách tỉnh | | 325.000.000 | 235.000.000 | 490.000.000 |
| | | Ngân sách huyện | | 325.000.000 | 235.000.000 | 490.000.000 |
| IX | Huyện Hải Lăng | | | | | |
| 1 | Huyện Hải Lăng | | | | 120.000.000 | |
| 2 | Thị trấn Hải Lăng | | | | | 70.000.000 |
| 3 | Xã Hải An | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 4 | Xã Hải Ba | | | | | 70.000.000 |
| 5 | Xã Hải Xuân | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 6 | Xã Hải Quy | | | | | 70.000.000 |
| 7 | Xã Hải Quế | | | | | 70.000.000 |
| 8 | Xã Hải Vĩnh | | | | | 70.000.000 |
| 9 | Xã Hải Phú | | | | | 70.000.000 |
| 10 | Xã Hải Thượng | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 11 | Xã Hải Dương | | | | | 70.000.000 |
| 12 | Xã Hải Thiện | | | | | 70.000.000 |
| 13 | Xã Hải Lâm | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 14 | Xã Hải Thành | | | | 70.000.000 | |
| 15 | Xã Hải Hòa | | | | | 70.000.000 |
| 16 | Xã Hải Tân | | | | | 70.000.000 |
| 17 | Xã Hải Trường | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 18 | Xã Hải Thọ | | | | | 70.000.000 |
| 19 | Xã Hải Sơn | | | 150.000.000 | 70.000.000 | |
| 20 | Xã Hải Chánh | | | | | 70.000.000 |
| 21 | Xã Hải Khê | | | | | 70.000.000 |
| Tổng kinh phí hỗ trợ trong năm | | | | 900.000.000 | 610.000.000 | 910.000.000 |
| Trong đó: | | | Ngân sách tỉnh | 450.000.000 | 305.000.000 | 455.000.000 |
| | | | Ngân sách huyện | 450.000.000 | 305.000.000 | 455.000.000 |
| | Tổng cộng | | | 4.450.000.000 | 5.650.000.000 | 5.180.000.000 |
| Trong đó: | | | Ngân sách tỉnh | 2.225.000.000 | 2.825.000.000 | 2.590.000.000 |
| | | | Ngân sách huyện | 2.225.000.000 | 2.825.000.000 | 2.590.000.000 |
| | | | | | | |