Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định. Trong trường hợp cần bổ sung hoặc sửa đổi các nguyên tắc về phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên vận động tổ chức và Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này, phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của Nhân dân kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09/12/2016 và có hiệu lực từ ngày 19/12/2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC
TỶ LỆ PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2017, GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI (Kèm theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| STT | Nội dung khoản thu | Thu NSNN | Trong đó điều tiết cho các cấp NS (%) | | | |
||||||||
| | | (%) | TW | Tỉnh | H, TX, TP | Xã, Ph, T.Trấn |
| I | Các khoản thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | | | |
| - | Thuế xuất khẩu | 100 | 100 | | | |
| - | Thuế nhập khẩu | 100 | 100 | | | |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu | 100 | 100 | | | |
| - | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 100 | 100 | | | |
| - | Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam | 100 | 100 | | | |
| - | Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu | 100 | 100 | | | |
| - | Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện | 100 | 100 | | | |
| - | Phí, lệ phí hải quan | 100 | 100 | | | |
| - | Các khoản phạt, tịch thu từ các loại hình doanh nghiệp do địa phương quản lý, ngành hải quan Đồng Nai quyết định | 100 | | 100 | | |
| II | Thu nội địa | | | | | |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế thu nhập doanh nghiệp hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | | | | | |
| - | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước: Trung ương, địa phương và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | 53 | 47 | | |
| - | Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh | 100 | 53 | | 47 | |
| 2 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | |
| - | Do Cục Thuế quản lý thu | 100 | 53 | 47 | | |
| - | Do Chi cục Thuế quản lý thu | 100 | 53 | | 47 | |
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | |
| - | Do Cục Thuế quản lý thu | 100 | 53 | 47 | | |
| - | Do Chi cục Thuế quản lý thu | 100 | 53 | | 47 | |
| 4 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | |
| a | Thu cân đối (thực thu) | 100 | | 40 | 60 | |
| b | Ghi thu, ghi chi | | | | | |
| - | Tỉnh thực hiện | 100 | | 100 | | |
| - | Huyện, thị xã, thành phố thực hiện | 100 | | | 100 | |
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | |
| - | Giấp phép do Trung ương cấp | 100 | 70 | 30 | | |
| - | Giấp phép do UBND tỉnh cấp | 100 | | 100 | | |
| 6 | Thuế tài nguyên | 100 | | | | |
| - | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước: Trung ương, địa phương và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | | 100 | | |
| - | Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh | 100 | | | 100 | |
| 7 | Thu từ thu nhập sau thuế (thu cổ tức) | 100 | | 100 | | |
| 8 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước; ghi thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | | | | | |
| - | Do Cục Thuế quản lý thu | 100 | | 100 | | |
| - | Do Chi cục Thuế quản lý thu | 100 | | | 100 | |
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | |
| - | Do Cục Thuế quản lý thu | 100 | | 100 | | |
| - | Do Chi cục Thuế quản lý thu | 100 | | | 100 | |
| - | Do xã, phường, thị trấn quản lý thu | 100 | | | | 100 |
| 10 | Lệ phí trước bạ | 100 | | | 100 | |
| 11 | Thu phí, lệ phí | | | | | |
| a | Lệ phí môn bài | 100 | | | | |
| - | Do Cục Thuế và Chi cục Thuế quản lý thu | 100 | | | 100 | |
| - | Do xã, phường, thị trấn quản lý thu | 100 | | | | 100 |
| b | Phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản | | | | | |
| - | Do cơ quan tỉnh tổ chức thu | 100 | | 100 | | |
| - | Do cơ quan huyện, thị xã, thành phố tổ chức thu | 100 | | | 100 | |
| c | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | 100 | | 100 | | |
| d | Các loại khác | | | | | |
| - | Do cơ quan Trung ương tổ chức thu | 100 | 100 | | | |
| - | Do cơ quan tỉnh tổ chức thu | 100 | | 100 | | |
| - | Do cơ quan huyện, thị xã, thành phố tổ chức thu | 100 | | | 100 | |
| - | Do cơ quan xã, phường, thị trấn tổ chức thu | 100 | | | | 100 |
| 12 | Thu sự nghiệp | | | | | |
| - | Các đơn vị do cơ quan Trung ương quản lý | 100 | 100 | | | |
| - | Các đơn vị do cơ quan tỉnh quản lý | 100 | | 100 | | |
| - | Các đơn vị do cơ quan huyện, thị xã, thành phố quản lý | 100 | | | 100 | |
| - | Các đơn vị do xã, phường, thị trấn quản lý | 100 | | | | 100 |
| 13 | Thu tiền bán, cho thuê, cho thuê mua tài sản thuộc sở hữu Nhà nước | | | | | |
| a | Các đơn vị do cơ quan Trung ương quản lý | 100 | 100 | | | |
| b | Các đơn vị do cơ quan tỉnh quản lý | 100 | | 100 | | |
| c | Các đơn vị do cơ quan huyện, thị xã, thành phố quản lý (trừ thu tiền sử dụng đất) | 100 | | | 100 | |
| d | Các đơn vị do xã, phường, thị trấn quản lý (trừ thu tiền sử dụng đất) | 100 | | | | 100 |
| 14 | Các khoản thu từ Quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | 100 | | | | 100 |
| 15 | Thu khác ngân sách | | | | | |
| a | Khoản tiền chậm nộp về thuế | | | | | |
| - | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | 100 | | | |
| - | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 100 | | 100 | | |
| - | Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh | 100 | | | 100 | |
| b | Thu phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác | | | | | |
| - | Cơ quan Trung ương tổ chức thực hiện | | 100 | | | |
| - | Cơ quan tỉnh tổ chức thực hiện | 100 | | 100 | | |
| - | Cơ quan huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện | 100 | | | 100 | |
| - | Cơ quan xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện | 100 | | | | 100 |
| c | Thu tiền phạt chậm nộp tiền sử dụng đất | 100 | | 40 | 60 | |
| d | Thu tiền phạt chậm nộp tiền thuê mặt đất, mặt nước | | | | | |
| - | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước: Trung ương, địa phương và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | | 100 | | |
| - | Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh | 100 | | | 100 | |
| đ | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước | | | | | |
| - | Do cơ quan tỉnh tổ chức thu | 100 | | 100 | | |
| - | Do cơ quan huyện, thị xã, thành phố tổ chức thu | 100 | | | 100 | |
| - | Do cơ quan xã, phường, thị trấn tổ chức thu | 100 | | | | 100 |
| e | Các khoản thu còn lại | | | | | |
| - | Cơ quan Trung ương tổ chức thực hiện | 100 | 100 | | | |
| - | Cơ quan tỉnh tổ chức thực hiện | 100 | | 100 | | |
| - | Cơ quan huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện | 100 | | | 100 | |
| - | Cơ quan xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện | 100 | | | | 100 |
| 16 | Thu xổ số kiến thiết (trừ lệ phí môn bài) | 100 | | 100 | | |
| 17 | Thu huy động, đóng góp, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân (trừ các khoản thu được cơ quan thẩm quyền quy định tỷ lệ điều tiết riêng) | | | | | |
| a | Trung ương tổ chức thu nộp | 100 | 100 | | | |
| b | Tỉnh tổ chức thu nộp | 100 | | 100 | | |
| c | Huyện, thị xã, thành phố tổ chức thu nộp | 100 | | | 100 | |
| d | Xã, phường, thị trấn tổ chức thu nộp | 100 | | | | 100 |
| 18 | Thu từ Quỹ dự trữ tài chính | 100 | | 100 | | |
| 19 | Thu chuyển nguồn kinh phí ngân sách năm trước sang năm sau để chi, thu kết dư ngân sách năm trước | | | | | |
| a | Ngân sách tỉnh | 100 | | 100 | | |
| b | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố | 100 | | | 100 | |
| c | Ngân sách xã, phường, thị trấn | 100 | | | | 100 |
| 20 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | | |
| a | Trung ương bổ sung ngân sách tỉnh | 100 | | 100 | | |
| b | Tỉnh bổ sung ngân sách huyện, thị xã, thành phố | 100 | | | 100 | |
| c | Huyện, thị xã, thành phố bổ sung ngân sách xã, phường, thị trấn | 100 | | | | 100 |
| 21 | Thu ngân sách cấp dưới nộp lên | | | | | |
| a | Nộp lên ngân sách Trung ương | 100 | 100 | | | |
| b | Nộp lên ngân sách tỉnh | 100 | | 100 | | |
| c | Nộp lên ngân sách huyện, thị xã, thành phố | 100 | | | 100 | |
| 22 | Thu huy động vốn đầu tư theo Khoản 6, Điều 7 Luật Ngân sách | 100 | | 100 | | |