Điều 1. Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau:
1. Đối tượng chịu phí: Khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí.
3. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
3.1. Mức thu phí:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu ( đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Quặng măng - gan | Tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 4 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 5 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 6 | Quặng vôn-phờ-ram (Wolfram) | Tấn | 50.000 |
| 7 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 8 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 |
| 9 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 |
| 10 | Quặng mô - lip - đen (molipden) | Tấn | 270.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) | m 3 | 70.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald); Rô-đô-lít (rodolite); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 2.000 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | Tấn | 2.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 4.000 |
| 8 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 |
| 9 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1.500 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 1.500 |
| 11 | Các loại đất khác | m 3 | 1.500 |
| 12 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 30.000 |
| 13 | Pi-rít (pirite) | Tấn | 30.000 |
| 14 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 15 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 10.000 |
| 16 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 10.000 |
| 17 | Than nâu | Tấn | 10.000 |
| 18 | Than khác | Tấn | 10.000 |
| 19 | Barit | Tấn | 30.000 |
| 20 | Đá phiến lợp | m 3 | 70.000 |
| 21 | Fluorit | Tấn | 30.000 |
3.2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Điểm 3.1 Mục 3 Nghị quyết này.
3.3. Trường hợp khai thác khoáng sản khác với các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại qui định tại Điểm 3.1 Mục 3 Nghị quyết này áp dụng mức thu tối đa đối với từng loại khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
4. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
4.1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% và chi cho các nội dung sau:
- Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;
- Khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường, gìn giữ vệ sinh, bảo vệ và tái tạo cảnh quan môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra.
4.2. Việc thu, nộp, cấp phát, sử dụng và quyết toán nguồn phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản thực hiện theo q uy định hiện hành của Nhà nước.