Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP (I, II), BCTĐB; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (BTP); - Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ; - TT/TU, UBND, UBMTTQ VN tỉnh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh, đại biểu HĐND tỉnh; - Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy; - Sở Tài nguyên và Môi trường; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
DANH MỤC
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP Kèm theo Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Đất lúa | Đất cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy s ả n | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ s ở cơ quan | Đất thủy lợi | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất giao thông | Đất phi nông nghiệp | | |
| I | Huyện Tân Hồng | 21,42 | 11,26 | 10,16 | 9,18 | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,20 | | |
| 1 | Cty TNHH ADC đầu tư xây dựng Nhà máy tại cụm công nghiệp Tân Thành B (khu trại giống) | 21,42 | 11,26 | 10,16 | 9,18 | 0,08 | | | | 0,70 | | | | | 0,20 | Tân Thành B | Năm 2016 chuyển sang |
| II | Huyện Tam Nông | 19,50 | 0,00 | 19,50 | 15,60 | 0,20 | 1,50 | 2,07 | 0,00 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | | |
| 1 | Dự án khu đô thị bờ đông thị trấn Tràm Chim (kêu gọi đầu tư) | 10,00 | | 10,00 | 8,60 | | 1,40 | | | | | | | | | TT Tràm Chim | Năm 2015 chuyển sang 2016, chuyển sang năm 2017 |
| 2 | Khu dân cư phát triển đô thị xã An Long (khu thương mại An Long) (kêu gọi đ ầ u tư) | 9,50 | | 9,50 | 7,00 | 0,20 | 0,10 | 2,07 | | 0,13 | | | | | | An Long | Năm 2015 chuyển sang 2016, chu yể n sang năm 2017 |
| III | Huyện Thanh Bình | 7,33 | 0,00 | 7 , 33 | 4,13 | 0,00 | 2,99 | 0,00 | 0,00 | 0,21 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |
| 1 | Nhà ở Công nh â n Tân Ph ú (Cty TNHH Hùng Cá đầu tư) | 7,33 | | 7,33 | 4,13 | | 2,99 | | | 0,21 | | | | | | X ã Tân Phú | N ă m 2016 chuyển sang |
| IV | Huyện Cao Lãnh | 82,62 | 0,00 | 82,62 | 10,12 | 49,30 | 0,00 | 16,70 | 0,00 | 6,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |
| 1 | Công ty TNHH MTV Xăng d ầ u Ngọc Diệu | 0,13 | | 0,13 | 0,13 | | | | | | | | | | | Gáo Giồng | |
| 2 | Cửa hàng kinh doanh xăng dầu - DNTN Phát Đạt | 1,07 | | 1,07 | 1,07 | | | | | | | | | | | B a Sao | |
| 3 | Khu du lịch sinh thái B ì nh Th ạ nh | 80,00 | | 80,00 | 7,50 | 49,30 | | 16,70 | | 6,50 | | | | | | Bình Thạnh | Năm 2015 chuyển sang 2016,chu yể n sang năm 2017 |
| 4 | Nh à máy xay xát | 1,00 | | 1,00 | 1,00 | | | | | | | | | | | Ba Sao | Năm 2015 chuyển sang 2016,chu yể n sang năm 2017 |
| 5 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (Công ty Cổ phần thương mại bia Sài G ò n) | 0,42 | | 0,42 | 0,42 | | | | | | | | | | | An Bình | Năm 2016 chuyển sang |
| V | Thị xã Hồng Ngự | 1,80 | 0,00 | 1,80 | 0,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,90 | | |
| 1 | Nhà máy xay xát lúa gạo | 0,50 | | 0,50 | 0,25 | | | | | | | | | | 0,25 | Tân Hội | Năm 2016 chuyển sang |
| 2 | Nhà máy lau bóng gạo | 1,30 | | 1,30 | 0,65 | | | | | | | | | | 0,65 | Tân Hội | Năm 2016 chuyển sang |
| VI | Huyện Lấp Vò | 39,79 | 0,00 | 39,79 | 25,86 | 12,92 | 0,00 | 0,00 | 0,20 | 0,81 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,00 | | |
| 1 | Khu xử lý nước thải | 0,29 | | 0,29 | 0,29 | | | | | | | | | | | B ìn h Thạnh Trung | Năm 2015 chuyển sang 2016, chuyển sang năm 2017 |
| 2 | Khu dân cư Sao Mai | 5,48 | | 5,48 | 4,78 | 0,50 | | | 0,20 | | | | | | | B ì nh Thạnh Trung | Năm 2015 chuyển sang 2016, chuyển sang năm 2017 |
| 3 | Cty xăng dầu quân đ ội | 0,63 | | 0,63 | 0,63 | | | | | | | | | | | Xã Vĩnh Thạnh | Năm 2016 chuyển san g |
| 4 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (Công ty C ổ phần ĐT&PT thủy sản TRISEDCO) | 0,24 | | 0,24 | 0,16 | 0,07 | | | | 0,01 | | | | | | Bình Thạnh | Năm 2016 chuyển sang |
| 5 | Trạm dừng chân Nguyễn B ì nh | 2,00 | | 2,00 | 2,00 | | | | | | | | | | | Mỹ An Hưng B | |
| 6 | Mở rộng nhà máy (doanh nghiệp tư nhân Kim Nguyên ) | 0,30 | | 0,30 | 0,16 | 0,14 | | | | | | | | | | B ì nh Th ạ nh Trung | |
| 7 | M ở rộng nhà máy (Hứa Ti ế n Nghĩa | 0,02 | | 0,02 | 0,01 | 0 , 01 | | | | 0,00 | | | | | | | |
| 8 | Chuyển mục đích sang đất SKC | 10,00 | | 10,00 | 7 , 00 | 3 , 00 | | | | | | | | | | T â n Mỹ | |
| 9 | Chuyển mục đích sang đất SKC | 1,50 | | 1,50 | 0,50 | 1,00 | | | | | | | | | | Long H ư ng B | |
| 10 | Chuyển mục đích sang đất SKC | 11,50 | | 11,50 | 6,50 | 4,20 | | | | 0,80 | | | | | | B ì nh Thạnh Trung | |
| 11 | Chuyển mục đích sang đất SKC | 1,50 | | 1,50 | 0,50 | 1,00 | | | | | | | | | | Mỹ An Hưng A | |
| 12 | Chuyển mục đích sang đất SKC | 1,50 | | 1,50 | 0,50 | 1,00 | | | | | | | | | | Mỹ An Hưng B | |
| 13 | Chuyển mục đích sang đất SKC | 1,50 | | 1,50 | 0,50 | 1,00 | | | | | | | | | | T â n Khánh Trung | |
| 14 | Chuyển mục đích sang đất SKC | 1,00 | | 1,00 | 0,50 | 0,50 | | | | | | | | | | Hội An Đông | |
| 15 | Chuyển mục đích sang đất SKC | 1,00 | | 1,00 | 0,50 | 0,50 | | | | | | | | | | Thị trấn Lấp Vò | |
| 16 | Trạm xă ng dầu | 0,21 | | 0,21 | 0,21 | | | | | | | | | | | Đ ịn h An | Năm 2016 chuy ể n sang |
| 17 | Chuy ể n mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (Côn g t y TNHH XNK Thịnh Hưng ) | 1,11 | | 1,11 | 1,11 | | | | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | Năm 2016 chuyển sang |
| VII | Huyện Hồng Ngự | 0,10 | 0,00 | 0,15 | 0,12 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0 , 00 | 0,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |
| 1 | Chuy ể n mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (Doanh nghiệp tư nhân Phước Th ạ nh) | 0,10 | | 0,10 | 0,07 | | | | | 0,03 | | | | | | Thường Phước 2 | Năm 2016 chuyển sang |
| 2 | Cơ sở sản xuất nước đá Ch í n Minh | 0,03 | | 0,03 | 0,03 | | | | | | | | | | | Thường Phước 2 | Năm 2016 chuyển sang |
| 3 | DNTN xăng dầu Mai Khanh | 0,02 | | 0,02 | 0,02 | | | | | | | | | | | Thường Thới Tiền | Năm 2016 chuyển sang |
| VIII | Huyện Lai Vung | 45,13 | 15,40 | 29,73 | 15,66 | 6,65 | 0,00 | 0,00 | 0,17 | 7,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |
| 1 | Dự án nuôi trồng thủy sản Cái Tôm | 16,07 | 15,40 | 0,67 | 0,67 | | | | | | | | | | | Định Hóa | Năm 2016 chuyển sang |
| 2 | Xí nghiệp may, thêu | 13,50 | | 13,50 | 8,64 | 4,71 | | | 0,15 | | | | | | | TTLV | Năm 2015 chuyển sang 2016, chuyển sang năm 2017 |
| 3 | Nhà máy sản xuất gốm | 13,90 | | 13,90 | 5,00 | 1,65 | | | | 7,25 | | | | | | Hòa Thành | Năm 2015 chuyển sang 2016, chuyển sang năm 2017 |
| 4 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu) | 0,03 | | 0,03 | 0,03 | | | | | | | | | | | Tân Thành | Năm 2016 chuyển sang |
| 5 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh | 0,40 | | 0,40 | 0,40 | | | | | | | | | | | Hòa Thành | Năm 2016 chuyển sang |
| 6 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh | 0,98 | | 0,98 | 0,69 | 0,29 | | | | | | | | | | Tân Thành | Năm 2016 chuyển sang |
| 7 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh | 0,08 | | 0,08 | 0,06 | | | | 0,02 | | | | | | | Long Hậu | Năm 2016 chuyển sang |
| 8 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh | 0,17 | | 0,17 | 0,17 | | | | | | | | | | | Hòa Thành | Năm 2016 chuyển sang |
| IX | Thành phố Cao Lãnh | 38,10 | 0,00 | 38,10 | 9,21 | 20,90 | 0,00 | 4,50 | 3,49 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | |
| 1 | Khu du lịch nghỉ dưỡng ven Sông Tiền | 38,10 | | 38,10 | 9,21 | 20,90 | | 4,50 | 3,49 | | | | | | | Phường 6 | Năm 2015 chuyển sang 2016, chuyển sang năm 2017 |
| Tổng | | 255,80 | 26,66 | 229,19 | 90,78 | 90,05 | 4,49 | 23,27 | 3,86 | 15,63 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,10 | 0,00 | |