Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên vận động tổ chức và Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này, phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của Nhân dân kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC 01
MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên cuộc thi | Thành tích | | | |
|||||||
| | | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng | Phá kỷ lục |
| I | Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao thế giới (Olympic) | 120 | 60 | 45 | Được cộng thêm 45 triệu |
| 2 | Đại hội Olympic trẻ | 45 | 20 | 18 | Được cộng thêm 18 triệu |
| 3 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I | 60 | 35 | 25 | Được cộng thêm 40 triệu |
| 4 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II | 45 | 25 | 2 0 | Được cộng thêm 2 0 triệu |
| II | Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao Châu Á (ASIAD) | 50 | 25 | 20 | Được cộng thêm 20 triệu |
| 2 | Đại hội thể thao bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao Võ thuật - Trong nhà Châu Á | 35 | 18 | 15 | Được cộng thêm 15 triệu |
| 3 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp Châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I | 45 | 20 | 18 | Được cộng thêm 18 triệu |
| 4 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp Châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II | 35 | 18 | 15 | Được cộng thêm 1 5 triệu |
| III | Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEAGames) | 35 | 18 | 15 | Được cộng thêm 10 triệu |
| 2 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn của các môn thể thao nhóm I | 30 | 15 | 10 | Được cộng thêm 10 triệu |
| 3 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn của các môn thể thao nhóm II | 20 | 10 | 08 | Được c ộ ng thêm 8 triệu |
PHỤ LỤC 02
MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ LỨA TUỔI DƯỚI 12 (Kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên cuộc thi | Thành tích | | | |
|||||||
| | | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng | Phá kỷ lục |
| I | Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới | | | | |
| 1 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 12 | 7 | 5 | Được cộng thêm 8 triệu |
| 2 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 9 | 5 | 4 | Được c ộ ng thêm 4 triệu |
| II | Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao Châu Á trẻ | 10 | 5 | 4 | Được cộng thêm 4 triệu |
| 2 | Đại hội thể thao trẻ bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao trẻ Võ thuật - Trong nhà Châu Á | 7 | 3,6 | 3 | Được cộng thêm 3 triệu |
| 3 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 9 | 4 | 3,6 | Được cộng thêm 3,6 triệu |
| 4 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 7 | 3,6 | 3 | Được cộng thêm 3 triệu |
| III | Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao trẻ Đông Nam Á | 7 | 3,6 | 3 | Được cộng thêm 2 triệu |
| 2 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 6 | 3 | 2 | Được cộng thêm 2 triệu |
| 3 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 4 | 2 | 1,6 | Được cộng thêm 1,6 triệu |
PHỤ LỤC 03
MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ LỨA TUỔI TỪ 12 ĐẾN DƯỚI 16 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên cuộc thi | Thành tích | | | |
|||||||
| | | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng | Phá kỷ lục |
| I | Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới | | | | |
| 1 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 18 | 10,5 | 7,5 | Được cộng thêm 12 triệu |
| 2 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 13,5 | 7,5 | 6 | Được cộng thêm 6 triệu |
| II | Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao Châu Á trẻ | 15 | 7,5 | 6 | Được cộng thêm 6 triệu |
| 2 | Đại hội thể thao trẻ bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao trẻ Võ thuật - Trong nhà Châu Á | 10,5 | 5,4 | 4,5 | Được cộng thêm 4,5 triệu |
| 3 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 13,5 | 6 | 4,8 | Được cộng thêm 4,8 triệu |
| 4 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 10,5 | 5,4 | 4,5 | Được cộng thêm 4,5 triệu |
| III | Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao trẻ Đông Nam Á | 10,5 | 5,4 | 4,5 | Được cộng thêm 3 triệu |
| 2 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 9 | 4,5 | 3 | Được cộng thêm 3 triệu |
| 3 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 6 | 3 | 2,4 | Được cộng thêm 2,4 triệu |
PHỤ LỤC 04
MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ LỨA TUỔI TỪ 16 ĐẾN DƯỚI 18 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên cuộc thi | Thành tích | | | | |
||||||||
| | | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng | | Phá kỷ lục |
| I | Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới | | | | | |
| 1 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 24 | 14 | | 10 | Được cộng thêm 16 triệu |
| 2 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 18 | 10 | | 8 | Được cộng thêm 8 triệu |
| II | Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục | | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao Châu Á trẻ | 20 | 10 | | 8 | Được cộng thêm 8 triệu |
| 2 | Đại hội thể thao trẻ bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao trẻ Võ thuật - Trong nhà Châu Á | 14 | 7,2 | | 6 | Được cộng thêm 6 triệu |
| 3 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 18 | 8 | | 7,2 | Được cộng thêm 7,2 triệu |
| 4 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 14 | 7,2 | | 6 | Được cộng thêm 6 triệu |
| III | Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực | | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao trẻ Đông Nam Á | 14 | 7,2 | | 6 | Được cộng thêm 4 triệu |
| 2 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 12 | 6 | | 4 | Được cộng thêm 4 triệu |
| 3 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 8 | 4 | | 3,2 | Được cộng thêm 3,2 triệu |
| | | | | | | |
PHỤ LỤC 05
MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ LỨA TUỔI TỪ 18 ĐẾN DƯỚI 21 (Kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên cuộc thi | Thành tích | | | |
|||||||
| | | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng | Phá kỷ lục |
| I | Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới | | | | |
| 1 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 30 | 17,5 | 12,5 | Được cộng thêm 20 triệu |
| 2 | Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 22,5 | 12,5 | 10 | Được cộng thêm 10 triệu |
| II | Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao Châu Á trẻ | 25 | 12,5 | 10 | Được cộng thêm 10 triệu |
| 2 | Đại hội thể thao trẻ bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao trẻ Võ thuật - Trong nhà Châu Á | 17,5 | 9 | 7,5 | Được cộng thêm 7,5 triệu |
| 3 | Giải vô địch Châu Á hoặc cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 22,5 | 10 | 9 | Được cộng thêm 9 triệu |
| 4 | Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 17,5 | 9 | 7,5 | Được cộng thêm 7,5 triệu |
| III | Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao trẻ Đông Nam Á | 17,5 | 9 | 7,5 | Được cộng thêm 5 triệu |
| 2 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi | 15 | 7,5 | 5 | Được cộng thêm 5 triệu |
| 3 | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi | 10 | 5 | 4 | Được cộng thêm 4 triệu |