Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC I
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN NINH KIỀU (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Phường Cái Khế | 27% | 5% | 45% | 5% | 45% | 5% | 65% | 20% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Phường An Nghiệp | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 45% | 40% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Phường An Cư | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 45% | 40% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Phường An Lạc | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 55% | 30% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Phường Xuân Khánh | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 65% | 20% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Phường Hưng Lợi | 27% | 5% | 45% | 5% | 45% | 5% | 65% | 20% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Phường An Hòa | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 55% | 30% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 8 | Phường Thới Bình | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 45% | 40% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 9 | Phường An Hội | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 0% | 85% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 10 | Phường An Phú | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 55% | 30% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 11 | Phường An Bình | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 0% | 85% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC II
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN BÌNH THỦY (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Phường Bình Thủy | 62% | 25% | 87% | 0% | 67% | 20% | 2% | 85% | 100% | 0% | 90% | 10% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Phường An Thới | 67% | 20% | 87% | 0% | 77% | 10% | 2% | 85% | 100% | 0% | 90% | 10% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Phường Bùi Hữu Nghĩa | 57% | 30% | 87% | 0% | 77% | 10% | 2% | 85% | 100% | 0% | 90% | 10% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Phường Long Hòa | 2% | 85% | 87% | 0% | 2% | 85% | 67% | 20% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Phường Long Tuyền | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 67% | 20% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Phường Trà An | 2% | 85% | 87% | 0% | 2% | 85% | 2% | 85% | 100% | 0% | 90% | 10% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Phường Trà Nóc | 67% | 20% | 87% | 0% | 77% | 10% | 2% | 85% | 100% | 0% | 10% | 90% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 8 | Phường Thới An Đông | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 67% | 20% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC III
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN CÁI RĂNG (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Phường Lê Bình | 82% | 5% | 82% | 5% | 87% | 0% | 79% | 8% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Phường Ba Láng | 47% | 40% | 47% | 40% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 30% | 70% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Phường Hưng Thạnh | 47% | 40% | 47% | 40% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 60% | 40% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Phường Thường Thạnh | 52% | 35% | 52% | 35% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 30% | 70% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Phường Hưng Phú | 52% | 35% | 52% | 35% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 60% | 40% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Phường Phú Thứ | 52% | 35% | 52% | 35% | 87% | 0% | 52% | 35% | 100% | 0% | 65% | 35% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Phường Tân Phú | 47% | 40% | 47% | 40% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 30% | 70% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC IV
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN Ô MÔN (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Phường Châu Văn Liêm | 86% | 1% | 86% | 1% | 86% | 1% | 87% | 0% | 100% | 0% | 75% | 25% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Phường Thới Long | 82% | 5% | 82% | 5% | 82% | 5% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Phường Thới An | 82% | 5% | 82% | 5% | 82% | 5% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Phường Phước Thới | 82% | 5% | 82% | 5% | 82% | 5% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Phường Trường Lạc | 37% | 50% | 37% | 50% | 37% | 50% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Phường Thới Hòa | 37% | 50% | 37% | 50% | 37% | 50% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Phường Long Hưng | 37% | 50% | 37% | 50% | 37% | 50% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC V
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN THỐT NỐT (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Phường Thốt Nốt | 75% | 12% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 88% | 12% |
| 2 | Phường Thới Thuận | 37% | 50% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 50% | 50% |
| 3 | Phường Tân Lộc | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 4 | Phường Trung Nhứt | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 5 | Phường Trung Kiên | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 6 | Phường Thuận Hưng | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 7 | Phường Thạnh Hòa | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 8 | Phường Tân Hưng | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 9 | Phường Thuận An | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
PHỤ LỤC VI
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ THUỘC HUYỆN PHONG ĐIỀN (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã Nhơn Nghĩa | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Xã Nhơn Ái | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Xã Trường Long | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Xã Giai Xuân | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Thị trấn Phong Điền | 57% | 30% | 57% | 30% | 57% | 30% | 42% | 45% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Xã Mỹ Khánh | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Xã Tân Thới | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC VII
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ THUỘC HUYỆN THỚI LAI (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thị trấn Thới Lai | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Xã Thới Thạnh | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Xã Tân Thạnh | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Xã Định Môn | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Xã Trường Thành | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Xã Trường Xuân | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Xã Trường Xuân A | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 8 | Xã Trường Xuân B | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 9 | Xã Trường Thắng | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 10 | Xã Thới Tân | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 11 | Xã Đông Bình | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 12 | Xã Đông Thuận | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 13 | Xã Xuân Thắng | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC VIII
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ THUỘC HUYỆN CỜ ĐỎ (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã Đông Hiệp | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Xã Đông Thắng | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Xã Thới Đông | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Xã Thới Xuân | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Xã Thới Hưng | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Xã Trung Hưng | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Xã Thạnh Phú | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 8 | Xã Trung Thạnh | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 9 | Xã Trung An | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 10 | Thị trấn Cờ Đỏ | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC IX
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH THẠNH (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| Stt | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | Thuế thu nhập cá nhân | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT | Q, H | X, P, TT |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thị trấn Thạnh An | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 2 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 3 | Xã Vĩnh Trinh | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 4 | Xã Vĩnh Bình | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 5 | Xã Thạnh Mỹ | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 6 | Xã Thạnh Lộc | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 7 | Xã Thạnh Quới | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 8 | Xã Thạnh Tiến | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 9 | Xã Thạnh An | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 10 | Xã Thạnh Thắng | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 11 | Xã Thạnh Lợi | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |