Điều 1. Ban hành Quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này điều chỉnh đối với các nội dung, công việc có sử dụng nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
2. Nội dung, công việc và mức được sử dụng ngân sách Nhà nước:
Đơn vị tính: %
| TT | Nội dung, công việc | Mức được sử dụng ngân sách hỗ trợ đối với tất cả các xã (trừ các xã khó khăn) | | Mức được sử dụng NS hỗ trợ đối với các xã khó khăn (xã thuộc Chương trình 30b, 106, 135) | |
|||||||
| | | Ngân sách TW, tỉnh | Tổng mức NSNN các cấp | Ngân sách TW, tỉnh | Tổng mức ngân sách Nhà nước các cấp |
| 1 | Công tác quy hoạch | ≤ 100 | ≤ 100 | ≤ 100 | ≤ 100 |
| 2 | Xây dựng trụ sở xã | ≤ 100 | | ≤ 100 | |
| 3 | Công tác đào tạo, tập huấn, tuyên truyền xây dựng nông thôn mới | ≤ 100 | | ≤ 100 | |
| 4 | Xây dựng trường học đạt chuẩn | ≤ 80 | ≤ 95 | ≤ 85 | ≤ 95 |
| 5 | Xây dựng trạm Y tế xã | ≤ 85 | | ≤ 90 | |
| 6 | Đường trục xã, liên xã | ≤ 85 | | ≤ 90 | |
| 7 | Nhà văn hoá xã | ≤ 75 | | ≤ 90 | |
| 8 | Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tập trung | ≤ 75 | | ≤ 90 | |
| 9 | Công tác vệ sinh môi trường | | ≤ 85 | | ≤ 90 |
| - | Hệ thống thoát nước thải | ≤ 80 | | ≤ 85 | |
| - | Điểm thu gom rác thải thôn, xóm | ≤ 50 | | ≤ 70 | |
| - | Điểm tập trung xử lý rác thải ở xã | ≤ 70 | | ≤ 80 | |
| - | Phương tiện vận chuyển rác | ≤ 60 | | ≤ 70 | |
| - | Phương tiện thu gom rác (xe đẩy tay), thùng đựng rác công cộng | ≤ 50 | | ≤ 60 | |
| - | Chế phẩm sinh học để xử lý chất thải hữu cơ làm phân vi sinh | ≤ 60 | | ≤ 70 | |
| - | Xây dựng lò đốt rác | ≤ 50 | | ≤ 70 | |
| 10 | Hệ thống truyền thanh | | ≤ 80 | | ≤ 90 |
| - | Cấp xã | ≤ 70 | | ≤ 80 | |
| - | Thôn, xóm | ≤ 60 | | ≤ 70 | |
| 11 | Đường trục thôn, xóm | ≤ 60 | ≤ 80 | ≤ 85 | ≤ 85 |
| 12 | Đường trục chính nội đồng | ≤ 60 | | ≤ 80 | |
| 13 | Kiên cố hóa kênh mương nội đồng và thủy lợi nhỏ | ≤ 60 | | ≤ 80 | |
| 14 | Công trình thể thao xã | ≤ 65 | | ≤ 80 | |
| 15 | Nhà văn hoá thôn, bản | ≤ 65 | | ≤ 80 | |
| 16 | Đường ngõ xóm | ≤ 40 | ≤ 70 | ≤ 60 | ≤ 80 |
| 17 | Công trình thể thao thôn, bản | ≤ 45 | | ≤ 70 | |
| 18 | Hệ thống đường ống nước trục nhánh đến hàng rào hộ gia đình | ≤ 40 | | ≤ 60 | |
| 19 | Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nhỏ lẻ (giếng đào, giếng khoan, lu, bể chứa nước mưa) | ≤ 40 | | ≤ 60 | |
| 20 | Công trình chợ nông thôn | | | | |
| - | Chợ xây mới | ≤ 30 | | ≤ 50 | |
| - | Chợ nâng cấp, mở rộng | ≤ 50 | | ≤ 60 | |
| 21 | Mạng lưới Internet đến thôn | ≤ 50 | | ≤ 60 | |
| 22 | Hỗ trợ xây dựng mô hình | | | | |
| - | Mô hình trình diễn | Theo định mức Nghị định số 02/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ và các quy định của Trung ương, tỉnh | | | |
| - | Mô hình khác | | ≤ 70 | | ≤ 80 |
| + | Hỗ trợ giống | ≤ 60 | | ≤ 70 | |
| + | Hỗ trợ các vật tư khác | ≤ 40 | | ≤ 50 | |
| 23 | Hỗ trợ giống mới, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ mới vào sản xuất | ≤ 40 | ≤ 70 | ≤ 60 | ≤ 80 |
| 24 | Hỗ trợ mua máy móc, thiết bị gieo trồng, chăn nuôi, thu hoạch, chế biến bảo quản tiêu thụ sản phẩm trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp, diêm nghiệp, chế biến nông lâm thủy sản, ngành nghề tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ nông thôn | ≤ 40 | | ≤ 50 | |
| 25 | Hạ tầng thiết yếu trong hàng rào phục vụ sản xuất, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản (hệ thống nước, xử lý chất thải, xây dựng chuồng trại, hệ thống nhà lưới, vệ sinh môi trường…) | ≤ 30 | | ≤ 50 | |
| 26 | Điểm phục vụ bưu chính viễn thông | ≤ 40 | ≤ 60 | ≤ 60 | ≤ 70 |
| 27 | Hạ tầng ngoài hàng rào các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản ngoài hàng rào (ngoài đối tượng theo Quyết định 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh) | | ≤ 60 | | ≤ 70 |
| - | Đường giao thông | ≤ 50 | | ≤ 70 | |
| - | Đường điện | ≤ 50 | | ≤ 70 | |
| - | Nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt | ≤ 50 | | ≤ 60 | |
| - | Hệ thống công trình xử lý môi trường (hồ lắng sinh học, hồ thủy sinh, hệ thống công trình thoát nước thải sau Biogas, bể lắng, bể xử lý vi sinh, bể xử lý mùi, ao xử lý chất thải…) | ≤ 40 | | ≤ 50 | |
| 28 | Hỗ trợ xây dựng nghĩa trang (chỉnh trang và xây dựng các hạng mục phụ trợ trong nghĩa trang, làm đường vào nghĩa trang, nhà quản trang) | ≤ 30 | ≤ 50 | ≤ 40 | ≤ 60 |
| 29 | Các nội dung công việc khác (chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ, tham quan học tập...) | Thực hiện theo Quyết định của các cấp có thẩm quyền. | | | |