法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-dinhHết hiệu lực

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016-2018

Số hiệu
129/2016/NĐ-CP
Ngày ban hành
1 tháng 9, 2016
Số điều
7
Điều Lời mở đầu

CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 129/2016/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016

NGHỊ ĐỊNH

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN GIAI ĐOẠN 2016 - 2018

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa giữa các nước thành viên Hiệp hội các guốc gia Đông Nam Á (viết tắt là ASEAN) có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 5 năm 2010;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016-2018.

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016 - 2018 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016 - 2018 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất ATIGA).

1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số.

2. Cột “Thuế suất ATIGA (%)”: Suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016 và từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm 2017 và năm 2018.

3. Ký hiệu “*”: hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ATIGA tại thời điểm tương ứng.

Điều 4Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất ATIGA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN, bao gồm các nước sau:

a) Bru-nây Đa-rút-xa-lam;

b) Vương quốc Cam-pu-chia;

c) Cộng hòa In-đô-nê-xi-a;

d) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào;

đ) Ma-lay-xi-a;

e) Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma;

s) Cộng hòa Phi-líp-pin;

h) Cộng hòa Xinh-ga-po;

i) Vương quốc Thái Lan;

k) Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).

3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu, quy định tại khoản 2 Điều này, vào Việt Nam.

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu D do Bộ Công Thương quy định.

Điều 5Hiệu lực thi hành

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

2. Bãi bỏ Thông tư số 165/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2015-2018.

Điều 6Trách nhiệm thi hành

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ , cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Vi ệ n kiểm sát nhân dân t ố i cao; - Ki ể m toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (3). XH | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN GIAI ĐOẠN 2016-2018 (Kèm theo Nghị định số 129/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

(Ghi chú: Chú giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chú giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).

| Mã hàng | Tên gọi, mô tả hàng hóa | Thuế suất A TIGA (%) | | |

||||||

| | | 2016 | 2017 | 2018 |

| | | | | |

| | Chương 1 - Động vật sống | | | |

| | | | | |

| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống. | | | |

| | - Ngựa: | | | |

| 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0101.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0101.30 | - Lừa: | | | |

| 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0101.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0101.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò. | | | |

| | - Gia súc: | | | |

| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0 1 02.29 | - - Loại khác: | | | |

| 0102.29.10 | - - - Gia súc đực (k ể cả bò đực) | 0 | 0 | 0 |

| 0102.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Trâu: | | | |

| 0102.31.00 | - - Loại thuần ch ủ ng để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0102.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0102.90 | - Loại khác: | | | |

| 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0102.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 01.03 | Lợn sống. | | | |

| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 0103.91.00 | - - Trọng lượng dưới 50 kg | 0 | 0 | 0 |

| 0103.92.00 | - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 01.04 | Cừu, dê sống. | | | |

| 0104.10 | - Cừu: | | | |

| 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0104.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0104.20 | - Dê: | | | |

| 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0104.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus do m est i cus , vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | | | |

| | - Loại trọng lượng không quá 185 g: | | | |

| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Ga l lus domest i c u s : | | | |

| 0105.11.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0105.11.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 0105.12 | - - Gà tây: | | | |

| 0105.12.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0105.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | | | |

| 0105.13.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0105.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0105.14 | - - Ng ỗ ng: | | | |

| 0105.14.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0105.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0105.15 | - - Gà lôi: | | | |

| 0105.15.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0105.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Ga ll us domest i cus : | | | |

| 0105.94.10 | - - - Đ ể nhân giống, trừ gà chọi | 0 | 0 | 0 |

| 0105.94.40 | - - - Gà chọi | 5 | 5 | 5 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0105.94.91 | - - - - Trọng lượng không quá 2 kg | 5 | 5 | 5 |

| 0105.94.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 0105.99 | - - Loại khác: | | | |

| 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 0105.99.30 | - - - Ng ỗ ng, gà tây v à gà lôi để nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0105.99.40 | - - - Ng ỗ ng, gà tây và gà lôi loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | | | | |

| 01.06 | Động vật s ố ng khác. | | | |

| | - Động vật có vú: | | | |

| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 |

| 0106.12.00 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea ); l ợn bi ể n và cá nược (động vật có vú thuộc bộ S i renia ); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ) | 0 | 0 | 0 |

| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà ( Camelidae ) | 0 | 0 | 0 |

| 0106.14.00 | - - Thỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0106.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại chim: | | | |

| 0106.31.00 | - - Chim săn m ồ i | 0 | 0 | 0 |

| 0106.32.00 | - - Vẹt (k ể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 0 | 0 | 0 |

| 0106.33.00 | - - Đà đi ể u; đà đi ể u Ú c (Dromaius novaeho ll andiae) | 0 | 0 | 0 |

| 0106.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Côn trùng: | | | |

| 0106.41.00 | - - Các loại ong | 0 | 0 | 0 |

| 0106.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0106.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | | | |

| | | | | |

| 02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. | | | |

| 0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 |

| 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 |

| 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. | | | |

| 0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 |

| 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 |

| 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp l ạnh hoặc đông lạnh. | | | |

| | - Tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 |

| 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 0 | 0 | 0 |

| 0203.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đông lạnh: | | | |

| 0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 |

| 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 0 | 0 | 0 |

| 0203.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đ ô ng lạnh. | | | |

| 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 |

| 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 |

| 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 |

| 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con v à nửa con, đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - Thịt cừu khác, đông lạnh: | | | |

| 0204.41.00 | - - Thịt c ả con và nửa con | 0 | 0 | 0 |

| 0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 |

| 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 |

| 0204.50.00 | - Thịt dê | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của l ợ n, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, l a, lừa, t ươi , ướp lạnh hoặc đông l ạ nh. | | | |

| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò , tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - Của động vật họ trâu bò, đôn g lạnh: | | | |

| 0206.2 1. 00 | - - Lưỡi | 0 | 0 | 0 |

| 0206.22.00 | - - Gan | 0 | 0 | 0 |

| 0206.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - Của lợn, đông l ạnh: | | | |

| 0206.41.00 | - - Gan | 0 | 0 | 0 |

| 0206.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | | | |

| | - Của gà thuộc loài Ga l lus domesticus : | | | |

| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 5 | 5 | 5 |

| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 5 | 5 | 5 |

| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau gi ết m ổ, tươi hoặc ướp lạnh | 5 | 5 | 5 |

| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | | | |

| 0207.14.10 | - - - Cánh | 5 | 5 | 5 |

| 0207.14.20 | - - - Đùi | 5 | 5 | 5 |

| 0207.14.30 | - - - Gan | 5 | 5 | 5 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 5 | 5 | 5 |

| 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | - Của gà tây: | | | |

| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau gi ế t m ổ , đông lạnh: | | | |

| 0207.27.10 | - - - Gan | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương b ằ ng phươ ng pháp cơ học | 0 | 0 | 0 |

| 0207.27.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Của vịt, ngan: | | | |

| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.45.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - Của ngỗng: | | | |

| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.55.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0207.60.00 | - Của g à l ô i | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của đ ộ ng v ậ t khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | | | |

| 0208.10.00 | - Của thỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0208.30.00 | - Của b ộ đ ộ ng v ật linh trưởng | 0 | 0 | 0 |

| 0208.40 | - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ) ; của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ); của hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ): | | | |

| 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có v ú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ) | 0 | 0 | 0 |

| 0208.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 |

| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà ( Came l idae ) | 0 | 0 | 0 |

| 0208.90 | - Loại khác: | | | |

| 0208.90.10 | - - Đùi ế ch | 0 | 0 | 0 |

| 0208.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 02.09 | Mỡ l ợ n không dính nạc và m ỡ gia c ầ m, ch ưa n ấ u chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | | | |

| 0209.10.00 | - Của l ợ n | 0 | 0 | 0 |

| 0209.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. | | | |

| | - Thịt lợn: | | | |

| 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có x ươ ng | 0 | 0 | 0 |

| 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 0210.19 | - - Loại khác: | | | |

| 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt mông đùi (ham) không xương | 0 | 0 | 0 |

| 0210.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | | | |

| 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 |

| 0210.92 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ); của hải cẩu, sư t ử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ): | | | |

| 0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá nục h eo và cá heo (động vật c ó vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ) | 0 | 0 | 0 |

| 0210.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (k ể c ả r ắ n và rùa) | 0 | 0 | 0 |

| 0210.99 | - - Loại khác: | | | |

| 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái mi ế ng đã được làm khô đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0210.99.20 | - - - Da lợn khô | 0 | 0 | 0 |

| 0210.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân m ề m và động vật thủy sinh không xương sống khác | | | |

| | | | | |

| 03.01 | Cá sống. | | | |

| | - Cá cảnh: | | | |

| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | | | |

| 0301.11.10 | - - - Cá bột | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi ( Cyprinus carpi o ) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng ( Carassius auratus ) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan ( Beta splendens ) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.11.94 | - - - - Cá tai tượng da beo ( Astronotus oce ll atus ) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng ( Sc l eropages f ormosus ) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0301.19 | - - Loại khác: | | | |

| 0301.19.10 | - - - Cá bột | 0 | 0 | 0 |

| 0301.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá sống khác: | | | |

| 0301.91.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Sa l mo trutta, Oncorhynchus myk i ss, Oncorhynchus c l arki, Oncorhynchus aguab o nita, Oncorhynchus gi l ae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus ch r ysogaster) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.92.00 | - - Cá chình ( Anguilla spp. ) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.93 | - - Cá chép ( Cyprinus carpi o , Carassius carassius, C t enopharyngodo n i dellus, H y pophtha l michthys spp., Cirrhinus spp., My l opharyngodon p i ceus ): | | | |

| 0301.93.10 | - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 | 0 | 0 |

| 0301.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây D ương và Thái Bình Dươ n g (Thunnus thynnus, Thunnus orienta l is) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam ( Thunnus maccoyii) | 0 | 0 | 0 |

| 0301.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Cá bột của cá măng bi ể n hoặc của cá mú (Iapu lapu): | | | |

| 0301.99.11 | - - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Cá b ộ t l oại khác: | | | |

| 0301.99.21 | - - - - Đ ể nhân giố ng | 0 | 0 | 0 |

| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Cá bi ể n khác: | | | |

| 0301.99.31 | - - - - Cá măng bi ể n đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0301.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0301.99.40 | - - - Cá nước ngọt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ ph i -lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | | | |

| | - Cá h ồ i, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0302.11.00 | - - Cá h ồ i vân (cá h ồ i nước ngọt) ( Salmo trut t a, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c l arki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi l ae, Oncorhynchus apache và Oncorhy n chus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái B ì nh Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawy t scha, Oncorhynchus k i sutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương ( Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynog l ossidae, So l eidae, Scophthalmi d ae và Cithar i dae) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardt i us hippog l ossoides, Hippog l ossus hippog l ossus, Hippog l ossus stenolepis) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.22.00 | - - Cá b ơ n sao (P l euronectes platessa) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.23.00 | - - Cá bơn Sole ( Solea spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.24.00 | - - Cá bơn Turbot ( Psetta m a xim a ) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ v ằ n hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pe l amis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus a l bacares) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc d ưa | 0 | 0 | 0 |

| 0302.34.00 | - - Cá ngừ m ắ t to ( Thunnus obesus ) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương ( Thunnus thynnus, Thunnus orienta l is ) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam ( Thunnus maccoyii ) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá trích nước lạnh (C l upea harengus, C l upea pallasii) , cá cơm (cá tr ò ng) (Engrau l is spp.) , c á trích dầu ( Sardina pi l chardus, Sardinops spp. ), cá trích xương ( Sardinel l a spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm ( Sprattus spra t tus ), cá nục hoa ( Scomber scombrus, Scomber austra l asicus, Scomber japonicus ), cá nục gai và cá sòng ( Trachurus spp. ), cá giò ( Rachycentron canadum ) và cá kiếm ( Xiphias g l adius ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (C l upea harengus, C l upea pa ll asii) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá tr ỏ ng) ( Engraul i s spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu ( Sardina pi l chardus, Sardinops spp. ), cá trích xương ( Sardine ll a spp. ), cá trích kê hoặc c á trích cơm ( Sprattus sprattus ) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber aust ra lasicus, Scomber japonicus) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiph i as g l adius) | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Me l anonidae, Mer l ucciidae, Moridae và Muraeno l ep i didae , trừ gan, sẹ và bọc trứng c á : | | | |

| 0302.51.00 | - - Cá tu yế t ( Ga d us morhua, Gadus ogac, Gadus macrocepha l us) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.52.00 | - - Cá tuy ế t ch ấ m đen (Me l anogrammus aeglef in us) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Po ll achius virens) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.54.00 | - - Cá tuy ế t Meluc ( Mer l uccius spp., Urophycis spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) ( Theragra chalcogramma) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.56.00 | - - C á tuy ế t lam (Micromesistius poutassou, Micromes i stius austra l is) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangas ius spp., Si l urus spp., Clarias spp., I c t a l urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carass i us Carassius, C t enopharyngodon i dellus, Hypophtha l m i chthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá ch ẽ m (Lates ni l oticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0302.71.00 | - - Cá rô phi ( Oreochromis spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.72 | - - Cá da tr ơ n (P a ngasius spp., Si l urus spp., Cl ar i as spp., I c t a l urus spp.) : | | | |

| 0302.72.10 | - - - Cá b asa (Pangasius p an gas i us) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0302.73 | - - Cá chép ( Cyprinus carpi o , Carass i us carass i us, Ctenopharyngodon ide ll us, Hypophtha l michthys spp., Cirrh i nus spp., My l ophary n godon p i ceus) : | | | |

| 0302.73.10 | - - - C á Mrigal (C i rrhinus c i rrhosus) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.73.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | 0 | 0 |

| 0302.82.00 | - - Cá đu ố i ( Rajidae ) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.85.00 | - - Cá tráp bi ể n ( Spar i dae) | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Cá bi ể n: | | | |

| 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion l ongimanus) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocepha l us myops) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.14 | - - - - Cá h ố savalai ( Lepturacanthus sava l a) , cá đù Belanger (J ohnius be l angeri i ) , cá đù Reeve (Ch r ysochir aureus) và c á đù mắt to ( Pennahia anea) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.15 | - - - - Cá bạc má (Rastre ll iger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastre ll iger faughni) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla) , cá hiên ch ấ m (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.17 | - - - - Cá chim tr ắ ng ( Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.18 | - - - - Cá h ồ ng bạc ( Lutjanus argentimacu l atus) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0302.89.22 | - - - - Cá rohu (Labeo rohita) , cá catla (Cat l a cat l a) và cá dầm (Pun tiu s chola) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.24 | - - - - C á sặc rằn họ Anabant i dae (Trichogaster pectora l is) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấ n Độ (Polynemus in d icus) và cá sạo ( pomadasys argenteus) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenua l osa i l isha) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wa ll ago attu) và cá tra dầu (Sperata seengha l a) | 0 | 0 | 0 |

| 0302.89.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0302.90.00 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi- l ê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | | | |

| | - Cá hồi , trừ gan , sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (O n corhynchus nerka) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawy t scha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương ( Salmo salar) và cá hồi sông Đa -nuýp (H ucho Hucho) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.14.00 | - - Cá hồi vân ( c á hồi nước ngọt) (Salmo t r utta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c l arki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi l ae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Si l urus spp., C l ar i as spp., Icta l urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius Carassius, Ctenopharyngodon ide ll us, Hypophtha l michthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates ni l ot i cus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.24.00 | - - Cá da tr ơn (Pangasius spp., Si l urus spp., Cl ar i as spp., lcta l urus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.25.00 | - - Cá chép ( Cyprinus carpi o , Carassius carassius, Ctenopharyngodon i d e ll us, Hypophtha l m i chthys spp., Cirrhinus spp., My l opharyngod o n piceus) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.26.00 | - - Cá chình (Angu l lla spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá b ơn ( Pleuronectidae, Bothidae, Cynog l ossidae, So l e i dae, Scophtha l midae v à Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhar d tius hippoglossoides, H i ppog l ossus hippog l ossus, Hippog l ossus steno l epis) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.32.00 | - - Cá bơn sao (P l euronectes p l a t essa) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.33.00 | - - Cá bơn sole ( So l ea spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.34.00 | - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus ), cá ngừ v ằ n hoặc cá ngừ sọc dưa (Eu t hynnus (Katsuwonus) pelamis) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus a l a l u n ga) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus a l bacares) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.43.00 | - - Cá ngừ v ằ n hoặc cá ngừ sọc d ư a | 0 | 0 | 0 |

| 0303.44.00 | - - Cá ngừ m ắ t to (Thunnus obesus) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.45.00 | - - Cá n g ừ vâ y xanh Đại Tây D ươ ng và Thái B ì nh D ươ ng ( Th unn us thyn nus, Thunnus or i en t a l is) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá trích nước lạnh (C l upea harengus, C l upea pal l asii) , cá trích d ầ u (Sardina pi l chardus, Sardinops spp.) , cá trích xương (Sard i ne l la spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) , cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) , cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) , cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias g l adius) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.53.00 | - - Cá trích d ầ u (Sardina pilchar d us, Sardinops spp.) , c á trích xương (Sardinel l a spp.) , cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.54.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber austra l asicus, Scomber japonicus) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.56.00 | - - Cá giò ( Rachycen t ron canadum) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.57.00 | - - Cá ki ế m (X iphias g l adius) | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ichthyi d ae, Gadidae, Macrour i dae, Me lan onidae, Mer l ucci i dae, Mor i dae và Muraeno l ep i didae , trừ gan, sẹ và bọc trứng c á : | | | |

| 0303.63.00 | - - Cá tuy ế t (Gadus morhua, Gadus ogac, G a dus macrocepha l us) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen ( Me l anogrammus aeg l e finu s) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen ( Po l lachius virens) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.66.00 | - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., U rophycis spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Pol l ack Alaska) (Theragra chalcog r amma) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesis t ius pou t assou, M i cromesis ti us australis) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | 0 | 0 |

| 0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu  u) (Dicentrarchus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Cá biển: | | | |

| 0303.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion l ongimanus) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89. 1 3 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocepha l us m y ops) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.14 | - - - - Cá hố savalai ( Lepturacanthus sava l a) , cá đù Belanger (J ohnius be l angerii) , cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.15 | - - - - Cá bạc má (Rastre ll iger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastre ll iger faughni) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Mega l aspis cordy l a) , cá hiên ch ấ m (Drepane punctata) và cá nhồng l ớ n (Sphyraena barracuda) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.17 | - - - - Cá chim trắng ( Pamp u s argenteus) và cá chim đen (P arastromatus niger) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimacu l atus) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.22 | - - - - Cá rohu (Labeo rohita) , cá catla (Cat l a cat l a) và cá dầm (Puntius chola) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.24 | - - - - Cá sặc rằn họ Anabant i dae (Tri chogas t er pectoralis) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấ n Độ (Polynemus ind i cus) và cá sạo (pomadasys argenteus) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenua l osa il isha) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wa ll ago attu) và cá tra d ầ u (Spera t a seenghal a ) | 0 | 0 | 0 |

| 0303.89.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0303.90 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | |

| 0303.90.10 | - - Gan | 0 | 0 | 0 |

| 0303.90.20 | - - Sẹ và bọc trứng cá | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh h o ặc đông lạnh. | | | |

| | - Phi-lê cá tươi hoặc ướp l ạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Si l urus spp., Clarias spp., I ct al urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius Carassius, Ctenopharyngodon i del l us, Hypophtha l michthys spp ., C i rrh i nus spp., My l opharymgodon p i ceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates ni l o ti cus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) : | | | |

| 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.32.00 | - - Cá da tr ơ n (Pangasius spp., Si l urus spp., Cl ar i as spp., I cta l urus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.33.00 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | | | |

| 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) , cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.42.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) ( Sa l mo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c l arki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi la e, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.43.00 | - - Cá bơn (P l euronectidae, Both i dae, Cynogloss i dae, So l eidae, Scophtha l midae và Cithar i dae) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Me l anonidae, Mer l ucc ii dae, Moridae và Muraeno l epid i dae | 0 | 0 | 0 |

| 0304.45.00 | - - Cá kiếm ( Xiphias g l adius) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá d a trơn (Pangas ius spp., Silurus spp., C l ar i as spp., I cta l urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius Carassius, Ctenophar y ngodon ide l lus, Hypophtha l michthys spp., Cirrhinus spp., My l opharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.52.00 | - - Cá hồi | 0 | 0 | 0 |

| 0304.53.00 | - - C á thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ich t hyidae, Gadidae, Macrour i dae, Me l anon i dae, Mer l ucciidae, Mor i dae và Muraeno l epididae | 0 | 0 | 0 |

| 0304.54.00 | - - Cá kiếm ( Xiphias g l adius) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Si l urus spp., C l arias spp., I cta l urus spp.) , cá chép (Cypr i nus carpi o , Carassius Carassius, Ct enopharyngodon i d e ll us, Hypoph t ha l mich t hys spp., Cirrhinus spp., My l opharyngodo n piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates ni l oticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) ( Channa spp.) : | | | |

| 0304.6 1 .00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.62.00 | - - Cá da tr ơ n (Pangasius spp., Si l urus spp., Cl ar i as spp., I cta l urus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.63.00 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Phi-lê đông lạnh của c á thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Mer l ucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | | | |

| 0304.71.00 | - - Cá tuy ế t (Gadus morhua, Gadus og a c, G a dus macrocepha l us) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen ( Me l anogrammus aeg l e finu s) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen ( Po l lachius virens) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.74.00 | - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., U rophycis spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Pol l ack Alaska) (Theragra chalcog r amma) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Phi- l ê đông lạnh của các loại cá khác: | | | |

| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) , cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.82.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) ( Sa l mo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c l arki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi la e, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.83.00 | - - Cá bơn (P l euronectidae, Both i dae, Cynogloss i dae, So l eidae, Scophtha l midae và Cithar i dae) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.84.00 | - - Cá kiếm ( Xiphias g l adius) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh ( C l upea harengus, C l upea pa ll asii ) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus) , cá ngừ v ằ n hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pe l amis) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, đông lạnh: | | | |

| 0304.91.00 | - - Cá kiếm ( Xiphias g l adius) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangas ius spp., Si l urus spp., Clarias spp., I c t a l urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carass i us Carassius, C t enopharyngodon i dellus, Hypophtha l m i chthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá ch ẽ m (Lates ni l oticus) và cá quả ( hoặc cá chuối , cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) ( Theragra chalcogramma) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.95.00 | - - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Me l anonidae, Mer l ucciidae, Moridae và Muraeno l ep i didae , trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra cha l cogramma) | 0 | 0 | 0 |

| 0304.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 03.05 | Cá, làm khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên l à m từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | | | |

| 0305.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ă n cho người | 0 | 0 | 0 |

| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, mu ố i hoặc ngâm nước muối: | | | |

| 0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 |

| 0305.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Phi-lê c á , làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | | | |

| 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangas ius spp., Si l urus spp., Clarias spp., I c t a l urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carass i us Carassius, C t enopharyngodon i dellus, Hypophtha l m i chthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá ch ẽ m (Lates ni l oticus) và cá quả ( hay cá chuối , cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ichthyi d ae, Gadidae, Macrour i dae, Me lan onidae, Mer l ucci i dae, Mor i dae và Muraeno l ep i didae | 0 | 0 | 0 |

| 0305.39 | - - Loại khác: | | | |

| 0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon can cil a) , cá phèn dải vàng (Upeneus v it tatus) và cá long-rakere d trevally ( Ul ua mentalis) (cá nục Ú c) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.39.20 | - - - Cá h ố savalai ( Lepturacanthus sava l a) , cá đù Belanger (J ohnius be l angeri i ) , cá đù Reeve (Ch r ysochir aureus) và c á đù mắt to ( Pennahia anea) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá hun khói, k ể cả phi- l ê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | 0 | 0 | 0 |

| 0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) , cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.43.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) ( Sa l mo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c l arki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi la e, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá d a trơn (Pangas ius spp., Silurus spp., C l ar i as spp., I cta l urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius Carassius, Ctenophar y ngodon ide l lus, Hypophtha l michthys spp., Cirrhinus spp., My l opharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | | | |

| 0305.51.00 | - - Cá tuy ế t (Gadus morhua, Gadus ogac, G a dus macrocepha l us) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.59 | - - Loại khác: | | | |

| 0305.59.20 | - - - Cá bi ể n | 0 | 0 | 0 |

| 0305.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cá, mu ố i nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | | | |

| 0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh ( C l upea harengus, C l upea pa ll asii ) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.62.00 | - - Cá tu yế t ( Ga d us morhua, Gadus ogac, Gadus macrocepha l us) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.63.00 | - - Cá cơm (cá tròng) (Engrau l is spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá d a trơn (Pangas ius spp., Silurus spp., C l ar i as spp., I cta l urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius Carassius, Ctenophar y ngodon ide l lus, Hypophtha l michthys spp., Cirrhinus spp., My l opharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0305.69 | - - Loại khác: | | | |

| 0305.69.10 | - - - Cá bi ể n | 0 | 0 | 0 |

| 0305.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Vây cá, đ ầ u, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ă n được của cá sau giết mổ: | | | |

| 0305.7 1. 00 | - - Vây cá mập | 0 | 0 | 0 |

| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | | | |

| 0305.72.10 | - - - Bong bóng cá | 0 | 0 | 0 |

| 0305.72.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0305.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc ch í n trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | | | |

| | - Đông lạnh: | | | |

| 0306.11.00 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Pa l inurus spp., Panu l irus spp., Jasus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.12.00 | - - Tôm hùm ( Homarus spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.14 | - - C u a, ghẹ: | | | |

| 0306.14.10 | - - - C u a, ghẹ vỏ m ề m | 0 | 0 | 0 |

| 0306.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0306.15.00 | - - Tôm hùm Na U y (Nephrops norvegicus) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Panda l us spp., Cra n gon cr an gon) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | | | |

| 0306.17.10 | - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.17.20 | - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.17.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0306.19.00 | - - Loại khác, k ể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích h ợ p dùng làm th ứ c ă n cho người | 0 | 0 | 0 |

| | - Không đông lạnh: | | | |

| 0306.21 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm bi ể n khác ( Pa lin urus spp., Panu l irus spp., Jasus spp.) : | | | |

| 0306.21.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0306.21.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 | 0 |

| 0306.21.30 | - - - Tươi hoặc ướ p lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0306.21.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 0306.2 1 .99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0306.22 | - - Tôm hùm (Homarus spp.) : | | | |

| 0306.22.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0306.22.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 | 0 |

| 0306.22.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0306.22.91 | - - - - Đóng hộp kín kh í | 0 | 0 | 0 |

| 0306.22.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0306.24 | - - C u a, ghẹ: | | | |

| 0306.24.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0306.24.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0306.24.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 0306.24.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0306.25.00 | - - Tôm hùm NaUy ( Nephrops norvegicus) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.26 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh ( Panda l us spp . , Crangon crangon) : | | | |

| 0306.26.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 |

| 0306.26.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 | 0 |

| 0306.26.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Khô: | | | |

| 0306.26.41 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 0306.26.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0306.26.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 0306.26.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27 | - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | | | |

| | - - - Đ ể nhân giống: | | | |

| 0306.27.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác, sống: | | | |

| 0306.27.21 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27.22 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0306.27.31 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27.32 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Khô: | | | |

| 0306.27.41 | - - - - Đ ó ng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0306.27.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 0306.27.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0306.29 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích h ợ p dùng làm thức ăn cho người: | | | |

| 0306.29.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0306.29.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0306.29.30 | - - - Bột thô, bột mịn và viên | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 0306.29.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 0306.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun kh ó i; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm th ứ c ăn cho người. | | | |

| | - Hàu: | | | |

| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0307.11.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.19 | - - Loại khác: | | | |

| 0307.19.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 |

| 0307.19.30 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 |

| | - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Ch l amys hoặc Placopecten: | | | |

| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0307.21.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp l ạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.29 | - - Loại khác: | | | |

| 0307.29.10 | - - - Đông l ạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.29.20 | - - - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i; hun khói | 0 | 0 | 0 |

| | - Vẹm (Myti l us spp., Perna spp.) : | | | |

| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0307.31.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.39 | - - Loại khác: | | | |

| 0307.39.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.39.20 | - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i; hun khói | 0 | 0 | 0 |

| | - Mực nang (Sepi a officina li s , Rossia macrosoma, Sepio l a spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Lo li go spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) : | | | |

| 0307.41 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0307.41.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0307.41.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.49 | - - Loại khác: | | | |

| 0307.49.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.49.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 |

| 0307.49.30 | - - Hun khói | 0 | 0 | 0 |

| | - Bạch tuộc (Octopus spp.) : | | | |

| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0307.51.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướ p lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.59 | - - Loại khác: | | | |

| 0307.59.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.59.20 | - - - Khô , mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i | 0 | 0 | 0 |

| 0307.59.30 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 |

| 0307.60 | - Ố c , trừ ố c bi ể n: | | | |

| 0307.60.10 | - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0307.60.20 | - - T ươi , ướp lạnh hoặc đông l ạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.60.30 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun kh ó i | 0 | 0 | 0 |

| | - Nghêu (ngao), sò ( thuộc họ Arcidae, Arct i c i dae, Card i idae, Donacidae, Hia t e ll idae, Mactridae, Mesodesmatidae, My i dae, Seme l idae, So l ecurtidae, So l enidae, Tridacnidae và Veneridae) : | | | |

| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0307.71.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.79 | - - Loại khác: | | | |

| 0307.79.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.79.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói | 0 | 0 | 0 |

| | - Bào ngư (Haliotis spp.) : | | | |

| 0307.81 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0307.81.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp l ạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.89 | - - Loại khác: | | | |

| 0307.89.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.89.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, k ể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | | | |

| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0307.91.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 0307.9 1 .20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.99 | - - Loại khác: | | | |

| 0307.99.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0307.99.20 | - - - Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói | 0 | 0 | 0 |

| 0307.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp l ạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương s ố ng hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; b ộ t mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườ i . | | | |

| | - Hải sâm ( Stichopus j aponicus, Ho l o t hurio i dea) : | | | |

| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0308.11.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướ p lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0308.19 | - - Loại khác: | | | |

| 0308.19.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0308.19.20 | - - - Làm khô , mu ố i hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 |

| 0308.19.30 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 |

| | - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxech i nus albus, Echichinus escu l entus) : | | | |

| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | |

| 0308.21.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0308.29 | - - Loại khác: | | | |

| 0308.29.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0308.29.20 | - - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 |

| 0308.29.30 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 |

| 0308.30 | - S ứ a (Rhopi l ema spp.) : | | | |

| 0308.30.10 | - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0308.30.30 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0308.30.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 |

| 0308.30.50 | - - Hun khói | 0 | 0 | 0 |

| 0308.90 | - Loại khác: | | | |

| 0308.90.10 | - - Sống | 0 | 0 | 0 |

| 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0308.90.30 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0308.90.40 | - - Làm khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i | 0 | 0 | 0 |

| 0308.90.50 | - - Hun khói | 0 | 0 | 0 |

| 0308.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi ti ế t hoặc ghi ở n ơ i khác | | | |

| | | | | |

| 04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | | | |

| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không qu á 1% tính theo trọng lượng: | | | |

| 0401.10.10 | - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 0401.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: | | | |

| 0401.20.10 | - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 0401.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | | | |

| 0401.40.10 | - - Sữa dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 0401.40.20 | - - Sữa dạng đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0401.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | | | |

| 0401.50.10 | - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 0401.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | | | |

| 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | | | |

| | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: | | | |

| 0402.10.41 | - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 0402.10.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 0402.10.91 | - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 0402.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dạng bột, hạt hoặc các th ể r ắ n khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: | | | |

| 0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: | 0 | 0 | 0 |

| 0402.21.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở l ên | 0 | 0 | 0 |

| 0402.21.90 | - - - Loại khác | | | |

| 0402.29 | - - Loại khác: | | | |

| 0402.29.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg tr ở l ên | 0 | 0 | 0 |

| 0402.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác | 0 | 0 | 0 |

| 0402.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 04.03 | Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa c ô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao. | | | |

| 0403.10 | - Sữa chua: | | | |

| 0403.10.20 | - - Dạng l ỏ ng, đã hoặc chưa cô đặc | 0 | 0 | 0 |

| 0403.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0403.90 | - Loại kh á c: | | | |

| 0403.90.10 | - - Buttermilk | 0 | 0 | 0 |

| 0403.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đườ n g hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc ch ấ t làm ngọt khác, chưa được ch i tiết hoặc gh i ở n ơ i khác. | | | |

| 0404. 1 0.00 | - Whey v à Whey đã cải biến, đ ã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác | 0 | 0 | 0 |

| 0404.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 04.05 | Bơ và các chất béo và các loại d ầ u khác tách từ sữa; chất phết từ b ơ sữa (dairy spreads). | | | |

| 0405.10.00 | - Bơ | 0 | 0 | 0 |

| 0405.20.00 | - Chất ph ế t t ừ b ơ sữa | 0 | 0 | 0 |

| 0405.90 | - Loại khác: | | | |

| 0405.90. 1 0 | - - Chất béo khan của bơ | 0 | 0 | 0 |

| 0405.90.20 | - - D ầ u bơ (butter oil) | 0 | 0 | 0 |

| 0405.90.30 | - - Ghee | 0 | 0 | 0 |

| 0405.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 04.06 | Pho mát và curd. | | | |

| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), k ể cả pho mát whey, và cur d : | | | |

| 0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), k ể cả pho mát whey | 0 | 0 | 0 |

| 0406.10.20 | - - Curd | 0 | 0 | 0 |

| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã l àm thành bột, của t ấ t cả các loại: | | | |

| 0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì tr ên 20 kg | 0 | 0 | 0 |

| 0406.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | 0 | 0 | 0 |

| 0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men P e nicillium roquefort i | 0 | 0 | 0 |

| 0406.90.00 | - Pho mát l oại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 04.07 | Trứng chim và trứng gia c ầ m, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | | | |

| | - Trứng đã thụ tinh để ấp: | | | |

| 0407.11.00 | - - Của gà thuộc loài Ga ll us domesticus | 0 | 0 | 0 |

| 0407.19 | - - Loại khác: | | | |

| 0407.19 .1 0 | - - - Của vịt, ngan | 0 | 0 | 0 |

| 0407.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Trứng sống khác: | | | |

| 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Ga ll us domesticus | 5 | 5 | 5 |

| 0407.29 | - - Loại khác: | | | |

| 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | 5 | 5 | 5 |

| 0407.29.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 0407.90 | - Loại khác: | | | |

| 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Ga ll us domest i cus | 5 | 5 | 5 |

| 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | 5 | 5 | 5 |

| 0407.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | | | | |

| 04.08 | Trứng chim và tr ứ ng gia c ầ m, đ ã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc ch ưa thêm đ ườ ng hoặc chất làm ngọt khác. | | | |

| | - Lòng đỏ trứng: | | | |

| 0408.11.00 | - - Đã làm khô | 0 | 0 | 0 |

| 0408 .1 9.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 0408.91.00 | - - Đã làm khô | 0 | 0 | 0 |

| 0408.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 0409.00.00 | Mật ong t ự nhiên. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 04.10 | Sản phẩm ăn đ ượ c gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 04 1 0.00.10 | - T ổ y ế n | 0 | 0 | 0 |

| 0410.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các n ơ i khác | | | |

| | | | | |

| 0501.00.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 05.02 | Lông và lông cứng của l ợ n hoặc l ợ n lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn. | | | |

| 0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và ph ế liệu của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 0502.90.00 | - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 0504.00.00 | Ruột, bong b ó ng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước mu ố i, làm khô hoặc hun kh ó i. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 05.05 | Da và các bộ phận khác của loài chim v à gia c ầ m, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ ho ặ c các ph ầ n khác của lông v ũ . | | | |

| 0505.10 | - Lông vũ dùng để nh ồ i; lông tơ: | | | |

| 0505.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | 0 | 0 | 0 |

| 0505.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0505.90 | - Loại khác: | | | |

| 0505.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | 0 | 0 | 0 |

| 0505.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 05.06 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ ch ế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | | | |

| 0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý b ằ ng axit | 0 | 0 | 0 |

| 0506.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (ph iế n sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, mó ng, vuốt và mỏ, ch ư a xử lý hoặc đã s ơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế l iệu t ừ các sản phẩm trên. | | | |

| 0507.10 | - N g à ; bột và ph ế liệu từ n g à: | | | |

| 0507.10.10 | - - Sừng tê giác; bột và phế liệu từ ngà | 0 | 0 | 0 |

| 0507.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0507.90 | - Loại khác: | | | |

| 0507.90.10 | - - Sừng, gạc, móng gu ố c, móng, vu ố t và mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0507.90.20 | - - Mai đ ộ ng vật họ rùa | 0 | 0 | 0 |

| 0507.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 05.08 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên. | | | |

| 0508.00.10 | - San hô và các chất liệu tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 0508.00.20 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | 0 | 0 | 0 |

| 0508.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 05.10 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ c ầ y hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác d ùng để điều chế d ược phẩm, t ươi , ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác. | | | |

| 0510.00.10 | - Côn trùng cánh cứng cantharides | 0 | 0 | 0 |

| 0510.00.20 | - Xạ hương | 0 | 0 | 0 |

| 0510.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi t iế t hoặc ghi ở n ơ i khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chươ n g 3, không thích hợp sử dụng cho ng ườ i. | | | |

| 0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 0511.91.00 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3 | 0 | 0 | 0 |

| 0511.99 | - - Loại khác: | | | |

| 0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôi | 0 | 0 | 0 |

| 0511.99.20 | - - - Trứng t ằ m | 0 | 0 | 0 |

| 0511.99.30 | - - - Bọt bi ể n thiên nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 0511.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ươ ng 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | | | |

| | | | | |

| 06.01 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ng ủ , dạng sinh tr ưở ng hoặc ở dạng hoa; cây v à rễ rau diếp xoăn, trừ các l oại rễ thu ộc nhóm 12.12. | | | |

| 0601.10.00 | - C ủ , thân c ủ , r ễ c ủ , thân ố ng và thân r ễ , ở d ạn g ng ủ | 0 | 0 | 0 |

| 0601.20 | - C ủ , thân c ủ , r ễ c ủ , thân ố ng và thân r ễ , d ạ ng sinh t rưởn g ho ặ c d ạ ng hoa; cây và r ễ rau di ế p xo ă n: | | | |

| 0601.20.10 | - - Cây rau di ế p xo ă n | 0 | 0 | 0 |

| 0601.20.20 | - - Rễ rau di ế p xo ă n | 0 | 0 | 0 |

| 0601.20.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 06.02 | Cây s ố ng kh á c (k ể c ả r ễ ), cành giâm và cành ghép; h ệ s ợ i n ấ m. | | | |

| 0602.10 | - Cành giâm không c ó r ễ và cành ghép: | | | |

| 0602.10.10 | - - Của cây phong lan | 0 | 0 | 0 |

| 0602.10.20 | - - Của cây cao su | 0 | 0 | 0 |

| 0602.10.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 0602.20.00 | - Cây, cây b ụ i đã ho ặ c không ghép cành, thuộc l oại c ó qu ả ho ặ c qu ả h ạ ch (nut) ă n được | 0 | 0 | 0 |

| 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - h ọ đỗ quyên), đã ho ặ c không ghép cành | 0 | 0 | 0 |

| 0602.40.00 | - Cây hoa h ồ ng, đã ho ặ c không ghép cành | 0 | 0 | 0 |

| 0602.90 | - Loại khác: | | | |

| 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan c ó r ễ | 0 | 0 | 0 |

| 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | 0 | 0 | 0 |

| 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su c ó ch ồ i | 0 | 0 | 0 |

| 0602.90.50 | - - Cây cao su giống | 0 | 0 | 0 |

| 0602.90.60 | - - Chồi m ọ c t ừ g ỗ cây cao su | 0 | 0 | 0 |

| 0602.90.70 | - - Cây d ương x ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 0602.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 06.03 | Cành hoa và n ụ hoa dùng làm hoa b ó ho ặ c để trang tr í , t ươi , khô, đã nhu ộ m, t ẩ y, th ấ m t ẩ m ho ặ c x ử l ý c á ch khác. | | | |

| | - T ươ i: | | | |

| 0603.11.00 | - - Hoa h ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 0603.12.00 | - - Hoa c ẩ m ch ướng | 0 | 0 | 0 |

| 0603.13.00 | - - Phong lan | 0 | 0 | 0 |

| 0603.14.00 | - - Hoa c ú c | 0 | 0 | 0 |

| 0603.15.00 | - - H ọ hoa ly ( Lilium spp. ) | 0 | 0 | 0 |

| 0603.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0603.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 06.04 | T á n l á , cành và c á c ph ầ n kh á c của cây, không c ó hoa ho ặ c n ụ hoa, c á c l oại c ỏ , rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | | | |

| 0604.20 | - T ươi : | | | |

| 0604.20.10 | - - Rêu và địa y | 0 | 0 | 0 |

| 0604.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0604.90 | - Loại khác: | | | |

| 0604.90.10 | - - Rêu và địa y | 0 | 0 | 0 |

| 0604.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 7 - Rau và một số l oại củ, thân củ và rễ ăn được | | | |

| | | | | |

| 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. | | | |

| 0701.10.00 | - Đ ể làm giống | 0 | 0 | 0 |

| 0701.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, t ươi hoặc ướp lạnh. | | | |

| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | | | |

| | - - Hành tây: | | | |

| 0703.10.11 | - - - C ủ giống | 0 | 0 | 0 |

| 0703.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Hành, hẹ: | | | |

| 0703.10.21 | - - - Củ giống | 0 | 0 | 0 |

| 0703.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0703.20 | - Tỏi: | | | |

| 0703.20.10 | - - Củ giống | 0 | 0 | 0 |

| 0703.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | | | |

| 0703.90.10 | - - C ủ giống | 0 | 0 | 0 |

| 0703.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.04 | Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ b ắ p cải ăn được tương t ự , tươi hoặc ướp lạnh. | | | |

| 0704.10 | - Hoa lơ và hoa lơ xanh: | | | |

| 0704.10.10 | - - Hoa l ơ | 0 | 0 | 0 |

| 0704.10.20 | - - Hoa lơ xanh (headed broccoli) | 0 | 0 | 0 |

| 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | 0 | 0 | 0 |

| 0704.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Bắp cải: | | | |

| 0704.90.11 | - - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) | 0 | 0 | 0 |

| 0704.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0704.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.05 | Rau diếp, xà lách ( Lactuca sativa ) và rau diếp xoăn ( Cichorium spp. ), t ươi hoặc ướp lạnh. | | | |

| | - Rau diếp, xà lách: | | | |

| 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | 0 | 0 | 0 |

| 0705.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Rau diếp xoăn: | | | |

| 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ ( Cichorium intybus var. foliosum ) | 0 | 0 | 0 |

| 0705.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, di ế p củ, c ầ n c ủ , c ủ c ả i ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | | | |

| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | | | |

| 0706.10.10 | - - Cà rốt | 0 | 0 | 0 |

| 0706.10.20 | - - Củ cải | 0 | 0 | 0 |

| 0706.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 0707.00.00 | Dưa chu ộ t và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. | | | |

| 0708.10.00 | - Đậu H à Lan (Pisum sativum) | 0 | 0 | 0 |

| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseo l us spp.) : | | | |

| 0708.20.10 | - - Đậu Pháp | 0 | 0 | 0 |

| 0708.20.20 | - - Đậu dài | 0 | 0 | 0 |

| 0708.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướ p lạnh. | | | |

| 0709.20.00 | - M ă ng tây | 0 | 0 | 0 |

| 0709.30.00 | - C à tím | 0 | 0 | 0 |

| 0709.40.00 | - C ầ n tây trừ loại c ầ n củ | 0 | 0 | 0 |

| | - Nấm và nấm cục (nấm củ): | | | |

| 0709.51.00 | - - N ấ m thuộc chi Agar i cus | 0 | 0 | 0 |

| 0709.59 | - - Loại khác: | | | |

| 0709.59.10 | - - - N ấ m cục | 0 | 0 | 0 |

| 0709.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0709.60 | - Quả ớ t thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta : | | | |

| 0709.60.10 | - - Quả ớ t (chillies) (quả thuộc chi Capsicum ) | 0 | 0 | 0 |

| 0709.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt l ê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 0709.91.00 | - - Hoa a-t i -sô | 0 | 0 | 0 |

| 0709.92.00 | - - Ô liu | 0 | 0 | 0 |

| 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả b ầ u ( Cucurbita spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0709.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa h ấ p chín hoặc luộc ch í n trong nước), đông lạnh. | | | |

| 0710.10.00 | - Khoai tây | 0 | 0 | 0 |

| | - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | | | |

| 0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 0 | 0 | 0 |

| 0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseo l us spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0710.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng tron g vườn) | 0 | 0 | 0 |

| 0710.40.00 | - N g ô n gọ t | 0 | 0 | 0 |

| 0710.80.00 | - Rau khác | 0 | 0 | 0 |

| 0710.90.00 | - H ỗ n hợp các loại rau | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | | | |

| 0711.20 | - Ô liu: | | | |

| 0711.20.10 | - - Đã bảo quản b ằ ng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 |

| 0711.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | | | |

| 0711.40.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphur ơ | 0 | 0 | 0 |

| 0711.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - N ấ m và n ấ m cục (n ấ m củ): | | | |

| 0711.51 | - - N ấ m thuộc chi Agaricus : | | | |

| 0711.51.10 | - - - Đã bảo quản b ằ ng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 |

| 0711.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0711.59 | - - Loại khác: | | | |

| 0711.59.10 | - - - Đã bảo quản b ằ ng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 |

| 0711.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0711.90 | - Rau khác; h ỗ n hợp c á c loại rau: | | | |

| 0711.90.10 | - - Ngô ngọt | 0 | 0 | 0 |

| 0711.90.20 | - - Quả ớ t (chillies) (quả thuộc chi Capsicum ) | 0 | 0 | 0 |

| | - - N ụ b ạ ch hoa: | | | |

| 0711.90.31 | - - - Đã bảo quản b ằ ng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 |

| 0711.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0711.90.40 | - - Hành tây, đã được bảo quản b ằ ng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 |

| 0711.90.50 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản b ằ ng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 |

| 0711.90.60 | - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphur ơ | 0 | 0 | 0 |

| 0711.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng b ộ t, nhưng chưa chế biến thêm. | | | |

| 0712.20.00 | - Hành tây | 0 | 0 | 0 |

| | - Nấm, mộc nhĩ (Auricu l aria spp.) , nấm nhầy (Treme ll a spp.) và nấm cục (nấm củ): | | | |

| 0712.31.00 | - - N ấ m thuộc chi Agaricus | 0 | 0 | 0 |

| 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Aur i cular i a spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0712.33.00 | - - Nấm nhầy (Treme ll a spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 0712.39 | - - Loại khác: | | | |

| 0712.39.10 | - - - Nấm cục (nấm củ) | 0 | 0 | 0 |

| 0712.39.20 | - - - Nấm hương (dong-gu) | 0 | 0 | 0 |

| 0712.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0712.90 | - Rau khác; h ỗ n hợp các loại rau: | | | |

| 0712.90.10 | - - Tỏi | 0 | 0 | 0 |

| 0712.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ h ạ t hoặc làm v ỡ hạt. | | | |

| 0713.10 | - Đ ậ u Hà Lan (Pisum sativum) : | | | |

| 0713.10.10 | - - Phù h ợ p để gieo trồng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.20 | - Đ ậ u gà (chickpeas) (garbanzos): | | | |

| 0713.20.10 | - - Phù h ợ p để gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đ ậ u h ạ t (Vigna spp., Phaseo l us spp.) : | | | |

| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna rad i a t a (L.) Wilczek : | | | |

| 0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseo l us hoặc V i gna angularis) : | | | |

| 0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseo l us vu l gar i s) : | | | |

| 0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterr a ne a hoặc Voandzeia subterr a ne a ) : | | | |

| 0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.34.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.35 | - - Đậu đũa (V i gna unguicu l at a ) : | | | |

| 0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.35.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.39 | - - Loại khác: | | | |

| 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.40 | - Đậu lăng: | | | |

| 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.50 | - Đậu t ằ m (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) : | | | |

| 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0713.60.00 | - Đậu tri ề u, đậu săng (C aj anus c aj an) | 0 | 0 | 0 |

| 0713.90 | - Loại khác: | | | |

| 0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 |

| 0713.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 07.14 | S ắ n, củ do ng, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượ n g tinh bột hoặc inulin cao, t ươ i, ướp lạnh, đông l ạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây c ọ sago. | | | |

| 0714.10 | - S ắ n: | | | |

| | - - Th á i lát ho ặ c đã làm thành d ạ n g viên: | | | |

| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | 0 | 0 | 0 |

| 0714.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0714.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0714.20 | - Khoai lang: | | | |

| 0714.20.10 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0714.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0714.30 | - Củ từ (Dioscorea spp.): | | | |

| 0714.30.10 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0714.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0714.40 | - Khoai sọ (Co l acasi a spp.): | | | |

| 0714.40.10 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0714.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0714.50 | - Khoai môn (Xanthosoma spp.) : | | | |

| 0714.50.10 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0714.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0714.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Lõi cây cọ sago: | | | |

| 0714.90.11 | - - - Đông l ạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0714.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 0714.90.91 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 0714.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chươ n g 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc h ọ cam quýt hoặc các loại dưa | | | |

| | | | | |

| 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc l ột vỏ. | | | |

| | - Dừa: | | | |

| 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | 0 | 0 | 0 |

| 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | 0 | 0 | 0 |

| 0801.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Quả hạch Brazil (Brazil nut): | | | |

| 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| | - H ạ t điều: | | | |

| 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.02 | Quả hạch (nut) kh á c, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc l ộ t vỏ. | | | |

| | - Quả hạnh nhân: | | | |

| 0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0802.12.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| | - Quả ph ỉ hay hạt ph ỉ (Cory l us spp.) : | | | |

| 0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0802.22.00 | - - Đã bóc v ỏ | 0 | 0 | 0 |

| | - Quả óc chó: | | | |

| 0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| | - H ạ t dẻ (Castanea spp.) : | | | |

| 0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| | - Quả hồ tr ă n (H ạ t d ẻ c ười ): | | | |

| 0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| | - H ạ t macadamia (Maca d amia nuts): | | | |

| 0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0802.62.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0802.70.00 | - Hạt cây côla ( Co l a spp. ) | 0 | 0 | 0 |

| 0802.80.00 | - Quả cau | 0 | 0 | 0 |

| 0802.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.03 | Chuối, kể cả chu ối lá, tươi hoặc khô. | | | |

| 0803.10.00 | - Chuối lá | 0 | 0 | 0 |

| 0803.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, b ơ , ổi , xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. | | | |

| 0804.10.00 | - Quả chà là | 0 | 0 | 0 |

| 0804.20.00 | - Quả sung, vả | 0 | 0 | 0 |

| 0804.30.00 | - Quả d ứa | 0 | 0 | 0 |

| 0804.40.00 | - Quả bơ | 0 | 0 | 0 |

| 0804.50 | - Quả ổ i, xoài và măng cụt: | | | |

| 0804.50.10 | - - Quả ổ i | 0 | 0 | 0 |

| 0804.50.20 | - - Quả xoài | 0 | 0 | 0 |

| 0804.50.30 | - - Quả măng cụt | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. | | | |

| 0805.10 | - Quả cam: | | | |

| 0805.10.10 | - - Tươi | 0 | 0 | 0 |

| 0805.10.20 | - - Khô | 0 | 0 | 0 |

| 0805.20.00 | - Quả quýt các loại (k ể cả qu ấ t); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương t ự | 0 | 0 | 0 |

| 0805.40.00 | - Quả bưởi, k ể cả bưởi chùm | 5 | 5 | 5 |

| 0805.50.00 | - Quả chanh (Citrus l imon, Citrus limonum, Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) | 5 | 5 | 5 |

| 0805.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | | | | |

| 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô. | | | |

| 0806.10.00 | - Tươi | 0 | 0 | 0 |

| 0806.20.00 | - Khô | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi. | | | |

| | - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | | | |

| 0807.11.00 | - - Quả dưa hấu | 0 | 0 | 0 |

| 0807.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0807.20 | - Quả đu đủ: | | | |

| 0807.20.10 | - - Đu đủ Mardi backcross solo (betik solo) | 0 | 0 | 0 |

| 0807.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.08 | Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi. | | | |

| 0808.10.00 | - Quả táo (app l e) | 0 | 0 | 0 |

| 0808.30.00 | - Quả lê | 0 | 0 | 0 |

| 0808.40.00 | - Quả mộc qua | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (k ể cả xuân đào), mận và mận ga i , tươi. | | | |

| 0809.10.00 | - Quả mơ | 0 | 0 | 0 |

| | - Quả anh đào: | | | |

| 0809.21.00 | - - Quả anh đào chua ( Prunus cerasus) | 0 | 0 | 0 |

| 0809.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0809.30.00 | - Quả đào, k ể cả xuân đào | 0 | 0 | 0 |

| 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | | | |

| 0809.40.10 | - - Quả mận | 0 | 0 | 0 |

| 0809.40.20 | - - Quả mận gai | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.10 | Quả khác, tươi. | | | |

| 0810.10.00 | - Quả dâu tây | 0 | 0 | 0 |

| 0810.20.00 | - Quả mâm xôi, dâu t ằ m và dâu đỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, tr ắ ng hoặc đỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vacc i nium | 0 | 0 | 0 |

| 0810.50.00 | - Quả kiwi | 0 | 0 | 0 |

| 0810.60.00 | - Quả sầu riêng | 0 | 0 | 0 |

| 0810.70.00 | - Quả h ồ ng vàng | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90 | - Loại khác: | | | |

| 0810.90.10 | - - Quả nhãn (bao g ồ m cả nhãn mata kucing) | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90.20 | - - Quả vải | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90.30 | - - Quả chôm chôm | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90.40 | - - Quả boong boong; quả kh ế | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90.50 | - - Quả mít (cempedak và nangka) | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90.60 | - - Quả me | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 0810.90.91 | - - - Salacca (quả da r ắ n) | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90.92 | - - - Quả thanh long | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90.93 | - - - Quả h ồ ng xiêm (quả ciku) | 0 | 0 | 0 |

| 0810.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.11 | Quả và quả hạch (nut), đã hoặc chưa h ấ p chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ng ọt khác. | | | |

| 081 1. 10.00 | - Quả dâu tây | 0 | 0 | 0 |

| 0811.20.00 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đ ỏ , quả lý chua đen, tr ắ ng ho ặ c đỏ và qu ả lý gai | 0 | 0 | 0 |

| 0811.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.12 | Quả và quả hạch (nut), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | | | |

| 0812.10.00 | - Quả anh đào | 0 | 0 | 0 |

| 0812.90 | - Quả khác: | | | |

| 0812.90.10 | - - Quả dâu tây | 0 | 0 | 0 |

| 0812.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đ ế n 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này. | | | |

| 0813.10.00 | - Quả mơ | 0 | 0 | 0 |

| 0813.20.00 | - Quả mận đỏ | 0 | 0 | 0 |

| 0813.30.00 | - Quả táo (apple) | 0 | 0 | 0 |

| 0813.40 | - Qu ả khác: | | | |

| 0813.40.10 | - - Quả nhãn | 0 | 0 | 0 |

| 0813.40.20 | - - Quả me | 0 | 0 | 0 |

| 0813.40.90 | - - Quả khác | 0 | 0 | 0 |

| 0813.50 | - H ỗ n hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này: | | | |

| 0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 0813.50.20 | - - Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 0813.50.30 | - - Quả chà là chi ế m đa số về trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 0813.50.40 | - - Quả b ơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao g ồ m quả quýt và quả quất) chi ế m đa số về trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 0813.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 0814.00.00 | Vỏ các l oạ i quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, kh ô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung d ịch bảo quản khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | | | |

| | | | | |

| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ l ệ nào đ ó . | | | |

| | - Cà phê , chưa rang: | | | |

| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | | | |

| 0901.11.10 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 5 | 5 | 0 |

| 0901.11.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 0901.12 | - - Đã khử ch ất caffeine: | | | |

| 0901.12. 1 0 | - - - Arabica W I B hoặc Robusta OIB | 5 | 5 | 0 |

| 0901.12.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Cà phê, đã rang: | | | |

| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | | | |

| 0901.21.10 | - - - Chưa xay | 0 | 0 | 0 |

| 0901.21.20 | - - - Đã xay | 0 | 0 | 0 |

| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | | | |

| 0901.22.10 | - - - Chưa xay | 0 | 0 | 0 |

| 0901.22.20 | - - - Đã xay | 0 | 0 | 0 |

| 0901.90 | - Loại khác: | | | |

| 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 0 | 0 | 0 |

| 0901.90.20 | - - Các chất thay th ế có chứa cà phê | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 09.02 | Chè, đã hoặc ch ư a pha hương liệu. | | | |

| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói s ẵ n trọng lượng không quá 3 kg: | | | |

| 0902.10.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 |

| 0902.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | | | |

| 0902.20.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 |

| 0902.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một ph ầ n, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | | | |

| 0902.30.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 |

| 0902.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè kh á c đã ủ men một ph ầ n: | | | |

| 0902.40.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 |

| 0902.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 0903.00.00 | Chè Paragoay. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớ t thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền. | | | |

| | - H ạ t tiêu: | | | |

| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghi ề n: | | | |

| 0904.11.10 | - - - Trắng | 0 | 0 | 0 |

| 0904.11.20 | - - - Đen | 0 | 0 | 0 |

| 0904.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghi ề n: | | | |

| 0904.12.10 | - - - Trắng | 0 | 0 | 0 |

| 0904.12.20 | - - - Đen | 0 | 0 | 0 |

| 0904.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Quả ớ t thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta : | | | |

| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghi ề n: | | | |

| 0904.21. 1 0 | - - - Quả ớ t (chillies) (quả thuộc chi Capsicum ) | 0 | 0 | 0 |

| 0904.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0904.22 | - - Đã xay hoặc n g hi ề n: | | | |

| 0904.22.10 | - - - Quả ớt (chi ll ies) (quả thuộc chi Capsicum ) | 0 | 0 | 0 |

| 0904.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 09.05 | Vani. | | | |

| 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghi ề n | 0 | 0 | 0 |

| 0905.20.00 | - Đã xay hoặc nghi ề n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 09.06 | Quế và hoa quế. | | | |

| | - Chưa xay hoặc chưa nghi ề n: | | | |

| 0906.11.00 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum B l ume) | 0 | 0 | 0 |

| 0906.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0906.20.00 | - Đã xay hoặc nghi ề n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 09.07 | Đ i nh hương (cả quả, thân và cành). | | | |

| 0907. 1 0.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghi ề n | 0 | 0 | 0 |

| 0907.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 09.08 | Hạt nhục đậu kh ấ u, vỏ nhục đậu kh ấ u và bạch đậu khấu. | | | |

| | - Hạt nhục đậu kh ấ u: | | | |

| 0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 0908.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 |

| | - Vỏ nhục đậu kh ấ u: | | | |

| 0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 0908.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 |

| | - Bạch đậu kh ấ u: | | | |

| 0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 0908.32.00 | - - Đ ã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 09.09 | Hạt của hoa hồi, hoa hồ i dạng sao, thì l à , rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries). | | | |

| | - Hạt của cây rau mùi: | | | |

| 0909.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 0909.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 |

| | - Hạt cây thì là Ai cập: | | | |

| 0909.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 0909.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 |

| | - Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | | | |

| 0909.61 | - - Chưa xa y hoặc chưa nghiền: | | | |

| 0909.61.10 | - - - Của hoa h ồ i | 0 | 0 | 0 |

| 0909.61.20 | - - - Của hoa h ồ i dạng sao | 0 | 0 | 0 |

| 0909.61.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | 0 | 0 | 0 |

| 0909.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | | | |

| 0909.62.10 | - - - Của hoa hồi | 0 | 0 | 0 |

| 0909.62.20 | - - - Của hoa h ồ i dạn g sao | 0 | 0 | 0 |

| 0909.62.3 0 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | 0 | 0 | 0 |

| 0909.62.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ ( curcuma ), húng tây, c ỏ xạ hương, l á nguyệt quế, ca-ri (curry) và c á c loại gia vị khác. | | | |

| | - Gừng: | | | |

| 0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 0910.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 0910.20.00 | - Nghệ tây | 0 | 0 | 0 |

| 0910.30.00 | - Nghệ ( curcuma ) | 0 | 0 | 0 |

| | - Gia v ị khác: | | | |

| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1 (b) của Chương này: | | | |

| 0910.91.10 | - - - Ca-ri (curry) | 0 | 0 | 0 |

| 0910.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 0910.99 | - - Loại khác: | | | |

| 0910.99.10 | - - - Húng tây, c ỏ xạ hương; lá nguyệt qu ế | 0 | 0 | 0 |

| 0910.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 10 - Ngũ cốc | | | |

| | | | | |

| 10.01 | Lúa mì và meslin. | | | |

| | - Lúa mì Durum: | | | |

| 1001.11.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1001.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 1001.91.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1001.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Thích h ợ p sử dụng cho ng ườ i: | | | |

| 1001.99.11 | - - - - Mesl i n | 0 | 0 | 0 |

| 1001.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1001.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 10.02 | Lúa mạ ch đen. | | | |

| 1002.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 10.03 | Lúa đ ạ i m ạ ch. | | | |

| 1003.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 10.04 | Y ế n mạch. | | | |

| 1004.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1004.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 10.05 | Ngô. | | | |

| 1005.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1005.90 | - Loại khác: | | | |

| 1005.90.10 | - - Loại dùn g để ran g n ổ (popcorn) | 0 | 0 | 0 |

| 1005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 10.06 | Lúa gạo. | | | |

| 1006.10 | - Thóc: | | | |

| 1006.10.10 | - - Đ ể gieo tr ồ ng | 5 | 5 | 5 |

| 1006.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1006.20 | - Gạo l ứ t: | | | |

| 1006.20.10 | - - Gao Thai Hom Ma li | 5 | 5 | 5 |

| 1006.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | | | |

| 1006.30.30 | - - Gạo nếp | 0 | 0 | 0 |

| 1006.30.40 | - - Gạo Thai Hom Mali | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1006.30.91 | - - - Gạo luộc sơ | 0 | 0 | 0 |

| 1006.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1006.40 | - T ấ m: | | | |

| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 0 | 0 | 0 |

| 1006.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 10.07 | Lúa miến. | | | |

| 1007.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1007.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 10.08 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc kh á c. | | | |

| 1008.10.00 | - Ki ề u mạch | 0 | 0 | 0 |

| | - Kê: | | | |

| 1008.21.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1008.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | 0 | 0 | 0 |

| 1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | 0 | 0 | 0 |

| 1008.50.00 | - Cây diệm mạch ( Chenopodium quy n oa) | 0 | 0 | 0 |

| 1008.60.00 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | 0 | 0 | 0 |

| 1008.90.00 | - Ngũ c ố c loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 11 - Các sản phẩm xay xát ; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì | | | |

| | | | | |

| 11.01 | B ộ t mì hoặc b ộ t meslin. | | | |

| 1101.00.10 | - Bột mì | 0 | 0 | 0 |

| 1101.00.20 | - Bột meslin | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 11.02 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. | | | |

| 1102.20.00 | - Bột ngô | 0 | 0 | 0 |

| 1102.90 | - Loại khác: | | | |

| 1102.90.10 | - - Bột g ạo | 0 | 0 | 0 |

| 1 102.90.20 | - - Bột lúa mạch đen | 0 | 0 | 0 |

| 1102.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 11.03 | Ng ũ c ố c d ạ ng tấm, d ạ ng b ộ t thô và viên. | | | |

| | - D ạ ng t ấ m và b ộ t thô: | | | |

| 1103.11 | - - C ủ a lú a m ì : | | | |

| 1103.11.20 | - - - Lõi lúa mì hoặc durum | 0 | 0 | 0 |

| 1103.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1103.13.00 | - - Của ngô | 0 | 0 | 0 |

| 1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | | | |

| 1103.19.10 | - - - Của meslin | 0 | 0 | 0 |

| 1103.19.20 | - - - Của g ạ o | 0 | 0 | 0 |

| 1103.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1103.20.00 | - D ạ ng viên | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 11.04 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | | | |

| | - Ngũ cốc xay ho ặ c v ỡ m ả nh: | | | |

| 1104.12.00 | - - Của y ế n m ạ ch | 0 | 0 | 0 |

| 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | | | |

| 1104.19.10 | - - - Của ngô | 0 | 0 | 0 |

| 1104.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ngũ cốc đã ch ế bi ế n c á ch khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | | | |

| 1104.22.00 | - - Của y ế n m ạ ch | 0 | 0 | 0 |

| 1104.23.00 | - - Của ngô | 0 | 0 | 0 |

| 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | | | |

| 1104.29.20 | - - - Của lúc mạch | 0 | 0 | 0 |

| 1104.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1104.30.00 | - M ầ m ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 11.05 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. | | | |

| 1105.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn | 0 | 0 | 0 |

| 1105.20.00 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 11.06 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ hoặc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. | | | |

| 1106.10.00 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | 0 | 0 | 0 |

| 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 | | | |

| 1106.20.10 | - - Từ sắn | 0 | 0 | 0 |

| | - - Từ cọ sago: | | | |

| 1106.20.21 | - - - Bột thô | 0 | 0 | 0 |

| 1106.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1106.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 11.07 | Ma l t, rang hoặc chưa rang. | | | |

| 1107.10.00 | - Chưa rang | 0 | 0 | 0 |

| 1107.20.00 | - Đã rang | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 11.08 | T i nh bột; inu l in. | | | |

| | - Tinh b ộ t: | | | |

| 1108.11.00 | - - Tinh b ộ t m ì | 0 | 0 | 0 |

| 1108.12.00 | - - Tinh bột ngô | 0 | 0 | 0 |

| 1108.13.00 | - - Tinh bột khoai tây | 0 | 0 | 0 |

| 1108.14.00 | - - Tinh bột s ắ n | 0 | 0 | 0 |

| 1108.19 | - - Tinh bột khác: | | | |

| 1108.19.10 | - - - Tinh bột cọ sago | 0 | 0 | 0 |

| 1108.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1108.20.00 | - Inulin | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1109.00.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chươ n g 12 - Hạt d ầ u và quả có d ầ u; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và c ỏ khô | | | |

| | | | | |

| 12.01 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | | | |

| 1201.10 . 00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1201.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.02 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc v ỡ mảnh. | | | |

| 1202.30.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 1202.41.00 | - - Lạc chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 1202.42.00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1204.00.00 | Hạt l anh, đã hoặc chưa v ỡ mảnh. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.05 | Hạt cải d ầ u (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa v ỡ mảnh. | | | |

| 1 205.10.00 | - Hạt cải d ầ u (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp | 0 | 0 | 0 |

| 1205.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.07 | Quả và hạt có d ầ u khác, đã hoặc chưa v ỡ mảnh. | | | |

| 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạ t cọ: | | | |

| 1 207.10.10 | - - Phù hợp để gi eo trồn g | 0 | 0 | 0 |

| 1207.10.20 | - - Không phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 |

| | - Hạt bông: | | | |

| 1207.21.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 |

| 1207.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1207.30.00 | - Hạt th ầ u d ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 1207.40 | - Hạt vừng: | | | |

| 1207.40.10 | - - Loại ăn được | 0 | 0 | 0 |

| 1207.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1207 . 50.00 | - Hạt mù tạt | 0 | 0 | 0 |

| 1207.60.00 | - Hạt rum | 0 | 0 | 0 |

| 1207.70.00 | - Hạt dưa | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 1207.91.00 | - - Hạt thu ố c phiện | * | * | * |

| 1207.99 | - - Loại khác: | | | |

| 1207.99.40 | - - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe) | 0 | 0 | 0 |

| 1207.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.08 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ b ộ t và b ộ t thô từ h ạ t mù t ạ t. | | | |

| 1208.10.00 | - Từ đậu tương | 0 | 0 | 0 |

| 1208.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.09 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. | | | |

| 1209.10.00 | - Hạt củ cải đường | 0 | 0 | 0 |

| | - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | | | |

| 1209.21.00 | - - Hạt c ỏ linh lăng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 |

| 1209.22.00 | - - Hạt c ỏ ba lá ( Trifolium spp. ) | 0 | 0 | 0 |

| 1209.23.00 | - - Hạt c ỏ đuôi trâu | 0 | 0 | 0 |

| 1209.24.00 | - - Hạt c ỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | 0 | 0 | 0 |

| 1209.25.00 | - - Hạt c ỏ mạch đen (Lo li um mu lt i fl orum Lam., Lo li um perenne L.) | 0 | 0 | 0 |

| 1209.29 | - - Loại khác: | | | |

| 1209.29.10 | - - - Hạt c ỏ đuôi mèo | 0 | 0 | 0 |

| 1209.29.20 | - - - Hạt củ cải khác | 0 | 0 | 0 |

| 1209.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1209.30.00 | - Hạt của các loại cây thân c ỏ tr ồ ng chủ y ế u để l ấ y hoa | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 1209.91 | - - Hạt rau: | | | |

| 1209.91.10 | - - - Hạt hành | 0 | 0 | 0 |

| 1209.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1209.99 | - - Loại khác: | | | |

| 1209.99.10 | - - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụt (kenaf) | 0 | 0 | 0 |

| 1209.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.10 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc ch ư a nghiền, xay thành bột hoặc ở d ạng viên; phấn hoa bia. | | | |

| 1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | 0 | 0 | 0 |

| 1210.20.00 | - Hublong , đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (k ể c ả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, t ươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành b ộ t. | | | |

| 1211.20 | - R ễ cây nhân sâm: | | | |

| 1211.20.10 | - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 1211.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1211.30 | - Lá coca: | | | |

| 1211.30.10 | - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 1211.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1211.40.00 | - Thân cây anh túc | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | | | |

| 1 211.90. 11 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 12 11 .90.12 | - - - Cây gai d ầ u, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.13 | - - - R ễ cây ba gạc hoa đỏ | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.14 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.94 | - - - Gỗ đàn hương | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.95 | - - - Mảnh g ỗ tr ầ m hương (gaharu) | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.96 | - - - Rễ cây cam thảo | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.97 | - - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm) | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã c ắ t, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 1211.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.12 | Quả bồ kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đ ã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau di ế p xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus sat i bium ) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| | - Rong bi ể n và các loại tảo khác: | | | |

| 1212.21 | - - Thích h ợ p dùng làm thức ăn cho người: | | | |

| 1212.21.10 | - - - Eucheuma spp . | 0 | 0 | 0 |

| 1212.21.20 | - - - Graci l aria li cheno i des | 0 | 0 | 0 |

| 1212.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1212.29 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc tr ừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | | | |

| 1212.29.11 | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 1212.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1212.29.20 | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | 0 | 0 | 0 |

| 1 2 1 2.29.30 | - - - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 1212.91.00 | - - Củ cải đường | 0 | 0 | 0 |

| 1212.92.00 | - - Quả b ồ kết (carob) | 0 | 0 | 0 |

| 1212.93 | - - Mía: | | | |

| 1 2 1 2.93.10 | - - - Phù hợp để làm giống | 0 | 0 | 0 |

| 1212.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1212.94.00 | - - Rễ rau diếp xoăn | 0 | 0 | 0 |

| 1212.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1213.00.00 | Rơm, rạ và tr ấ u từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 12.14 | Củ cải Thụy Đi ể n, củ cải, r ễ c ỏ khô, c ỏ khô, c ỏ l i nh lăng, c ỏ ba lá, cây hồng đậu, cả i xoăn, đậu lu-p i n, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. | | | |

| 1214.10.00 | - Bột thô và viên có linh lă ng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 |

| 1214.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; g ô m, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | | | |

| | | | | |

| 13.01 | Nhựa cánh ki ế n đỏ; gôm, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa th ơ m từ cây balsam). | | | |

| 1301.20.00 | - Gôm Ả rập | 0 | 0 | 0 |

| 1301.90 | - Loại khác: | | | |

| 1301.90.10 | - - Gôm benjamin | 0 | 0 | 0 |

| 1301.90.20 | - - Gôm damar | 0 | 0 | 0 |

| 1301.90.30 | - - Nhựa cây gai dầu | 0 | 0 | 0 |

| 1301.90.40 | - - Nhựa cánh kiến đỏ | 0 | 0 | 0 |

| 1301.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 13.02 | Nhựa và các chiết xuất từ th ự c vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc ch ư a cải biến, thu được từ các sản phẩm th ự c v ậ t. | | | |

| | - Nhựa v à các chất chiết xuất từ thực vật: | | | |

| 1302.11 | - - Thu ố c phiện: | | | |

| 1302.11.10 | - - - Bột thu ố c phiện (Puivis opii) | * | * | * |

| 1302.11.90 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 1302.12.00 | - - Từ cam thảo | 0 | 0 | 0 |

| 1302.13.00 | - - Từ hoa bia (hublong) | 0 | 0 | 0 |

| 1302.19 | - - Loại khác: | | | |

| 1302.19.20 | - - - Chiết xuất và c ồ n thu ố c của cây gai d ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 1302.19.30 | - - - Chiết xuất khác để làm thu ố c | 0 | 0 | 0 |

| 1302.19.40 | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc r ễ cây có chứa rotenone | 0 | 0 | 0 |

| 1302.19.50 | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | 0 | 0 | 0 |

| 1302.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1302.20.00 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | 0 | 0 | 0 |

| | - Chất nh ầ y và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa bi ế n đ ổ i thu được t ừ các sản phẩm thực vật: | | | |

| 1302.31.00 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | 0 | 0 | 0 |

| 1302.32.00 | - - Chất nh ầ y và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa bi ế n đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar | 0 | 0 | 0 |

| 1302.39 | - - Loại khác: | | | |

| 1302.39.10 | - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan) | 0 | 0 | 0 |

| 1302.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được ch i tiết hoặc ghi ở n ơ i khác | | | |

| | | | | |

| 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ y ế u dùng để t ế t bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại r ơ m, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). | | | |

| 1401.10.00 | - Tre | 0 | 0 | 0 |

| 1401.20 | - Song, mây: | | | |

| | - - Nguyên cây: | | | |

| 1401.20.11 | - - - Thô | 0 | 0 | 0 |

| 1401.20.12 | - - - Đã rửa sạch và sulphurơ hóa | 0 | 0 | 0 |

| 1401.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Lõi cây đã tách: | | | |

| 1401.20.21 | - - - Đường kính không quá 12 mm | 0 | 0 | 0 |

| 1401.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1401.20.30 | - - Vỏ (cật) đã tách | 0 | 0 | 0 |

| 1401.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1401.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 14.04 | Các sản phẩm t ừ thực vật chưa được chi ti ế t hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 1404.20.00 | - X ơ của câ y bông | 0 | 0 | 0 |

| 1404.90 | - Loại khác: | | | |

| 1404.90.20 | - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhu ộ m màu | 0 | 0 | 0 |

| 1404.90.30 | - - Bông gòn | 0 | 0 | 0 |

| 1404.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và c á c sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn đ ượ c đã chế biến; c á c loại sáp động vậ t hoặc thực vật | | | |

| | | | | |

| 15.01 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ m ỡ l á và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các l oại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. | | | |

| 1501.10.00 | - Mỡ l ợ n từ mỡ lá và mỡ kh ổ | 0 | 0 | 0 |

| 1501.20.00 | - Mỡ lợn khác | 0 | 0 | 0 |

| 1501.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.02 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại m ỡ thuộc nhóm 15.03. | | | |

| 1502.10 | - Mỡ (tallow): | | | |

| 1502.10.10 | - - Ă n được | 0 | 0 | 0 |

| 1502.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1502.90 | - Loại khác: | | | |

| 1502.90.10 | - - Ăn được | 0 | 0 | 0 |

| 1502.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.03 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ l ợ n, oleostearin, dầu oleo và dầu m ỡ (dầu tallow), chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. | | | |

| 1503.00.10 | - Stearin m ỡ lợn hoặc oleostearin | 0 | 0 | 0 |

| 1503.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.04 | M ỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa t i nh chế, nhưng không thay đổ i về mặt hóa học. | | | |

| 1504.10 | - Dầu gan cá và các ph ầ n phân đoạn của chúng: | | | |

| 1504.10.20 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 |

| 1504.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1504.20 | - M ỡ và dầu và các ph ầ n phân đoạn của chúng, từ cá, tr ừ dầu gan cá: | | | |

| 1504.20.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 |

| 1504.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1504.30 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển: | | | |

| 1504.30.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 |

| 1504.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.05 | M ỡ lông và chất béo thu được từ m ỡ lông (k ể cả lanolin). | | | |

| 1505.00.10 | - Lanolin | 0 | 0 | 0 |

| 1505.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1506.00.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các ph ầ n phân đoạn của chúng, đ ã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về m ặ t hóa h ọ c. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.07 | Dầu đậu tương và các ph ầ n phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về m ặ t hóa h ọ c. | | | |

| 1507.10.00 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | 0 | 0 | 0 |

| 1507.90 | - Loại khác: | | | |

| 1 507.90.10 | - - Các ph ầ n phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 |

| 1507.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.08 | Dầu lạc và các ph ầ n phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa t i nh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | | | |

| 1508.10.00 | - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1508.90 | - Loại khác: | | | |

| 1508.90.10 | - - Các ph ầ n phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1508.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.09 | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô l i u, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | | | |

| 1509.10 | - Dầu thô (virgin): | | | |

| 1509.10.10 | - - Đóng gói với trọng l ượng tịnh không quá 30 kg | 0 | 0 | 0 |

| 1509.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1509.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | | | |

| 1509.90.11 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | 0 | 0 | 0 |

| 1509.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1509.90.91 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | 0 | 0 | 0 |

| 1509.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.10 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nh ấ t từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn h ợ p của các loại dầu này h o ặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nh ó m 15.09. | | | |

| 1510.00.10 | - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1510.00.20 | - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 |

| 15 1 0.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.11 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc ch ư a tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | | | |

| 1511.10.00 | - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1511.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế : | | | |

| 1511.90.11 | - - - Các phần phân đoạn th ể r ắ n | 0 | 0 | 0 |

| 1511.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1511.90.91 | - - - Các phần phân đoạn th ể r ắ n | 0 | 0 | 0 |

| 1511.90.92 | - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg | 0 | 0 | 0 |

| 1511.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.12 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc d ầ u hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | | | |

| | - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của ch ú ng: | | | |

| 1512.11.00 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1512.19 | - - Loại khác: | | | |

| 1512.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1512.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | | | |

| 1512.21.00 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | 0 | 0 | 0 |

| 1512.29 | - - Loại khác: | | | |

| 1512.29.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 |

| 1512.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.13 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của ch ú ng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | | | |

| | - Dầu dừa (copra) và các phần đoạn của dầu dừa: | | | |

| 1513.11.00 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1513.19 | - - Loại khác: | | | |

| 1513.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của d ầu dừa chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1513.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dầu hạt cọ hoặc d ầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | | | |

| 1513.21 | - - Dầu thô: | | | |

| 1513.21.10 | - - - Dầu hạt cọ | 0 | 0 | 0 |

| 1513.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Các ph ầ n phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: | | | |

| 1513.29.11 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của đầu hạt cọ chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29.12 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29.13 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh ch ế (olein hạt cọ) | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29.14 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 1513.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn th ể r ắ n của dầu hạt cọ | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29.92 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29.94 | - - - - Olein hạt cọ, đã t i nh ch ế , t ẩ y và kh ử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29.95 | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh ch ế , t ẩ y và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29.96 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ | 0 | 0 | 0 |

| 1513.29.97 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.14 | Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nh ư ng không thay đổi về mặt hóa học. | | | |

| | - Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic th ấ p và các phần phân đoạn của chúng: | | | |

| 1514.11.00 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1514.19 | - - Loại khác: | | | |

| 1514.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1514.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 1514.91 | - - Dầu thô: | | | |

| 1514.91.10 | - - - Dầu hạt cải khác | 0 | 0 | 0 |

| 1514.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1514.99 | - - Loại khác: | | | |

| 1514.99.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 1514.99.91 | - - - - Dầu hạt cải khác | 0 | 0 | 0 |

| 1514.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.15 | Chất béo và dầu thực vật không bay h ơ i khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | | | |

| | - Dầu hạt lanh và các ph ầ n phân đoạn của dầu hạt lanh: | | | |

| 1515.11.00 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1515.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: | | | |

| 1515.21.00 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1515.29 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế : | | | |

| 1515.29.11 | - - - - Các phần phân đoạn th ể r ắ n | 0 | 0 | 0 |

| 1515.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 1515.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn th ể r ắ n | 0 | 0 | 0 |

| 1515.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1515.30 | - Dầu thầu dầu và các ph ầ n phân đoạn của d ầ u thầu dầu: | | | |

| 1515.30.10 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1515.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1515.50 | - Dầu hạt vừng và các ph ầ n phân đoạn của dầu hạt vừng: | | | |

| 1515.50.10 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1515.50.20 | - - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 |

| 1 515.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Dầu tengkawang: | | | |

| 1515.90.11 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90.12 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dầu tung: | | | |

| 1515.90.21 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90.22 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dầu Jojoba: | | | |

| 1515.90.31 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90.32 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1515.90.91 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90.92 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1515.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.16 | Chất béo và dầu động vậ t hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro h óa , este hóa liên h ợ p, tái este hóa hoặc e l edin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm. | | | |

| 1516.10 | - M ỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | | | |

| 1 516.10.10 | - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 1516.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | | | |

| | - - Chất béo và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng: | | | |

| 1516.20.11 | - - - Của đậu nành | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.12 | - - - Của quả cọ dầu, dạng thô | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.13 | - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.14 | - - - Của dừa | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.15 | - - - Của hạt cọ, dạng thô | 0 | 0 | 0 |

| 1 516.20.16 | - - - Của hạt cọ, đã tinh ch ế, t ẩ y và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 |

| 1 516.20.17 | - - - Của lạc | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.18 | - - - Của hạt l a nh | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Chất béo đã qua hydro hóa dạng lớp, miếng: | | | |

| 1516.20.21 | - - - Của lạc, đậu nành, quả cọ dầu, hạt cọ hoặc dừa | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.22 | - - - Của hạt l a nh | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.23 | - - - Của ô liu | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác, stearin cọ, có chỉ s ố i ố t không quá 48: | | | |

| 1516.20.51 | - - - Chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.52 | - - - Đã tinh ch ế , t ẩ y và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1516.20.92 | - - - Của hạt l a nh | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.93 | - - - Của ô liu | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.94 | - - - Của đậu nành | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.95 | - - - Dầu th ầ u dầu đã hydro hóa (sáp opal) | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.96 | - - - Stearin hạt cọ đã tinh ch ế , t ẩ y và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.97 | - - - Stearin hoặc olein hạt cọ đã hy d ro hóa và tinh ch ế , t ẩ y và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.98 | - - - Loại khác, của lạc, dầu cọ hoặc dừa | 0 | 0 | 0 |

| 1516.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.17 | Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đo ạ n của các l oại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16. | | | |

| 1517.10.00 | - Margarin, trừ loại margarin l ỏng | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90 | - Loại khác: | | | |

| 1517.90.10 | - - Ch ế phẩm giả ghee | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.20 | - - Margarin lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.30 | - - Của một loại sử dụng như ch ế phẩm tách khuôn | 0 | 0 | 0 |

| | - - Ch ế phẩm giả m ỡ lợn; shorten i ng: | | | |

| 1517.90.43 | - - - Shortening | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.44 | - - - Ch ế phẩm giả mỡ lợn | 0 | 0 | 0 |

| | - - Hỗn h ợ p hoặc ch ế phẩm khác của chất b é o hay dầu th ự c vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: | | | |

| 1517.90.50 | - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng r ắ n | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng: | | | |

| 1517.90.61 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.62 | - - - - Thành ph ầ n chủ y ế u là dầ u cọ thô | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.63 | - - - - Thành phần chủ yếu l à dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh d ướ i 20kg | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.64 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg tr ở lên | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.65 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.66 | - - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.67 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.68 | - - - - Thành phần chủ yếu l à dầu hạ t illipe | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1517.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.18 | Ch ấ t béo và dầu động vật hoặc thực vật và các ph ầ n phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphat hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc b ằ ng biện pháp thay đ ổi về mặt hóa học khác, tr ừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần p h ân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | |

| | - Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các ph ầ n phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphat hóa, thổi khô, polyme h óa b ằ ng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16: | | | |

| 1518.00.12 | - - Mỡ và dầu động vật | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.14 | - - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.15 | - - Dầu hạt l a nh và các ph ầ n phân đoạn của dầu hạt l a nh | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.16 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.20 | - Các h ỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc d ầu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| | - Các h ỗ n h ợ p hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau: | | | |

| 1518.00.31 | - - Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.33 | - - Của hạt l a nh | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.34 | - - Của ôliu | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.35 | - - Của l ạ c | 0 | 0 | 0 |

| 15 1 8.00.36 | - - Của đậu nành hoặc dừa | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.37 | - - Của hạt bông | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.39 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1518.00.60 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.20 | Glycerin, thô; n ướ c g l ycerin và dung dịch ki ề m glycerin. | | | |

| 1520.00.10 | - Glycerin thô | 0 | 0 | 0 |

| 1520.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.21 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà t á ng, đã hoặc chưa tinh ch ế hay pha màu. | | | |

| 1521.10.00 | - Sáp thực vật | 0 | 0 | 0 |

| 1521.90 | - Loại khác: | | | |

| 1521.90.10 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khác | 0 | 0 | 0 |

| 1521.90.20 | - - Sáp cá nhà táng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 15.22 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử l ý các chất béo hoặc sáp đ ộ ng vật hoặc thực vật. | | | |

| 1522.00.10 | - Chất nhờn | 0 | 0 | 0 |

| 1522.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác | | | |

| | | | | |

| 16.01 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm th ự c phẩm từ các sản phẩm đó. | | | |

| 1601.00.10 | - Đóng hộp kín khí | 5 | 5 | 5 |

| 1601.00.90 | - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | | | | |

| 16.02 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế bi ế n hoặc bảo quản khác. | | | |

| 1602.10 | - Chế phẩm đ ồ ng nh ấ t: | | | |

| 1602.10.10 | - - Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí | 5 | 5 | 5 |

| 1602.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1602.20.00 | - Từ gan động vật | 5 | 5 | 5 |

| | - Từ gia c ầ m thuộc nhóm 01.05: | | | |

| 1602.31 | - - Từ gà tây: | | | |

| 1602.31.10 | - - - Đ ó ng hộp kín khí | 5 | 5 | 5 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 1602.31.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương b ằ ng phương pháp cơ học | 5 | 5 | 5 |

| 1602.31.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Ga ll us domes ti cus : | | | |

| 1602.32.10 | - - - Ca-ri gà, đóng hộp kín khí | 5 | 5 | 5 |

| 1602.32.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1602.39.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | - Từ l ợ n: | | | |

| 1602.41 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | | | |

| 1602.41.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 5 | 5 | 5 |

| 1602.41.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1602.42 | - - Thịt vai nguyên mi ế ng và c ắ t mảnh: | | | |

| 1602.42.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 5 | 5 | 5 |

| 1602.42.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1602.49 | - - Loại khác, k ể cả các s ả n phẩm pha trộn: | | | |

| | - - - Thịt n g u ộ i: | | | |

| 1602.49.11 | - - - - Đó ng h ộ p k í n kh í | 5 | 5 | 5 |

| 1602.49.19 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 1602.49.91 | - - - - Đó ng h ộ p k í n kh í | 5 | 5 | 5 |

| 1602.49.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1602.50.00 | - T ừ động v ậ t h ọ trâu b ò | 5 | 5 | 5 |

| 1602.90 | - Loại khác, k ể c ả s ả n phẩm chế bi ế n t ừ ti ế t độ ng v ậ t: | | | |

| 1602.90.10 | - - Ca-ri c ừu , đóng hộp kín khí | 5 | 5 | 5 |

| 1602.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | | | | |

| 16.03 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác. | | | |

| 1603.00.10 | - Từ thịt gà, có thảo mộc | 0 | 0 | 0 |

| 1603.00.20 | - Từ thịt gà, không có thảo mộc | 0 | 0 | 0 |

| 1603.00.30 | - Loại khác, có thảo mộc | 0 | 0 | 0 |

| 1603.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 16.04 | Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. | | | |

| | - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | | | |

| 1604.11 | - - Từ cá hồi: | | | |

| 1604.11.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | | | |

| 1604.12.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1604.13 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm | | | |

| | - - - Từ cá trích dầu: | | | |

| 1604.13.11 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.13.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 1604.13.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.13.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ sọc dưa ( Sarda spp. ): | | | |

| | - - - Đóng hộp kín khí: | | | |

| 1604.14.11 | - - - - Từ cá ngừ đại dương | 0 | 0 | 0 |

| 1604.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1604.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1604.15 | - - Từ cá nục hoa: | | | |

| 1604.15.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | | | |

| 1604.16.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.16.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1 604.17 | - - Cá chình: | | | |

| 1604.17.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.17.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1604.19 | - - Loại khác: | | | |

| 1604.19.20 | - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.19.30 | - - - Loại khác, đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | | | |

| | - - Vây cá mập, đã chế bi ế n để sử dụng ngay: | | | |

| 1604.20.11 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Xúc xích cá: | | | |

| 1604.20.21 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1604.20.91 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1604.20.93 | - - - Cá c ắ t nhỏ đông l ạnh, đã luộc chín hoặc h ấ p chín | 0 | 0 | 0 |

| 1604.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: | | | |

| 1604.31.00 | - - Trứng cá t ầ m mu ố i | 0 | 0 | 0 |

| 1604.32.00 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 16.05 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vậ t thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. | | | |

| 1605.10 | - C u a, ghẹ: | | | |

| 1605.10.10 | - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 1605.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Tôm shrimp và tôm prawn: | | | |

| 1605.21 | - - Không đóng hộp kín khí: | | | |

| 1605.21.10 | - - - Tôm shrimp dạng bột nhão | 0 | 0 | 0 |

| 1605.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1605.29 | - - Loại khác: | | | |

| 1605.29.10 | - - - Tôm shrimp dạng bột nhão | 0 | 0 | 0 |

| 1605.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1605.30.00 | - Tôm hùm | 0 | 0 | 0 |

| 1605.40.00 | - Động vật giáp xác khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Động vật thân m ề m: | | | |

| 1605.51.00 | - - Hàu | 0 | 0 | 0 |

| 1605.52.00 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | 0 | 0 | 0 |

| 1605.53.00 | - - Vẹm (Mussels) | 0 | 0 | 0 |

| 1605.54.00 | - - Mực nang và mực ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 1605.55.00 | - - Bạch tuộc | 0 | 0 | 0 |

| 1605.56.00 | - - Nghêu (ngao), sò | 0 | 0 | 0 |

| 1605.57.00 | - - Bào ngư | 0 | 0 | 0 |

| 1605.58.00 | - - Ố c, trừ ố c biển | 0 | 0 | 0 |

| 1605.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | | | |

| 1605.61.00 | - - Hải sâm | 0 | 0 | 0 |

| 1605.62.00 | - - C ầ u gai | 0 | 0 | 0 |

| 1605.63.00 | - - Sứa | 0 | 0 | 0 |

| 1605.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường | | | |

| | | | | |

| 17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đườ n g sucroza tinh khiết về m ặ t hóa h ọ c, ở thể rắn. | | | |

| | - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | | | |

| 1701.12.00 | - - Đường củ cải | 5 | 5 | 0 |

| 1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | 5 | 5 | 5 |

| 1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác | 5 | 5 | 5 |

| | - Loại khác: | | | |

| 1701.91.00 | - - Đã pha thêm hươ n g liệu hoặc chất màu | 5 | 5 | 5 |

| 1701.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Đ ường đã tinh luyện: | | | |

| 1701.99.11 | - - - - Đường tr ắ ng | 5 | 5 | 5 |

| 1701.99.19 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| 1701.99.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |

| | | | | |

| 17.02 | Đường khác, k ể cả đường l actoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đườn g caramen. | | | |

| | - Lactoza và xirô lactoza: | | | |

| 1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% tr ở lên, tính theo trọng lượng chất khô | 0 | 0 | 0 |

| 1702.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | 0 | 0 | 0 |

| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fr u c t oza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: | | | |

| 1702.30.10 | - - Glucoza | 0 | 0 | 0 |

| 1702.30.20 | - - X ir ô glucoza | 0 | 0 | 0 |

| 1702.40.00 | - G l ucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đườ ng nghịch chuyển | 0 | 0 | 0 |

| 1702.50.00 | - Fructoza tinh khi ế t về m ặ t hóa h ọ c | 0 | 0 | 0 |

| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | | | |

| 1702.60.10 | - - Fructoza | 0 | 0 | 0 |

| 1702.60.20 | - - Xirô fructoza | 0 | 0 | 0 |

| 1702.90 | - Loại khác, k ể cả đường nghịch chuy ể n và đường khác và h ỗ n h ợ p xirô đườn g có ch ứ a hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọn g l ượng ở thể khô: | | | |

| | - - Mantoza và xirô mantoza: | | | |

| 1702.90.11 | - - - Mantoza tinh khi ế t về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 1702.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1702.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 1702.90.30 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | 0 | 0 | 0 |

| 1702.90.40 | - - Đường caramen | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1702.90.91 | - - - Xi rô | 0 | 0 | 0 |

| 1702.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 17.03 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường. | | | |

| 1703.10 | - Mật mía: | | | |

| 1703.10.10 | - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu | 0 | 0 | 0 |

| 1703.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1703.90 | - Loại khác: | | | |

| 1703.90.10 | - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu | 0 | 0 | 0 |

| 1703.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 17.04 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô l a trắng), không chứa ca cao. | | | |

| 1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | 5 | 5 | 0 |

| 1704.90 | - Loại khác: | | | |

| 1704.90.10 | - - Kẹo và viên ngậm ho | 5 | 5 | 0 |

| 1704.90.20 | - - Sô cô la tr ắ ng | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1704.90.91 | - - - Dẻo, có chứa gelatin | 5 | 5 | 0 |

| 1704.90.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| | Chươ n g 18 - Ca cao v à các chế phẩm từ ca cao | | | |

| | | | | |

| 1801.00.00 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1802.00.00 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và ph ế liệu ca cao khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 18.03 | Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo. | | | |

| 1803.10.00 | - Chưa khử chất béo | 0 | 0 | 0 |

| 1803.20.00 | - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1804.00.00 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1805.00.00 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 18.06 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có ch ứ a ca cao. | | | |

| 1806.10.00 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác | 0 | 0 | 0 |

| 1806.20 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg: | | | |

| 1806.20.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng kh ố i, miếng hoặc thanh | 0 | 0 | 0 |

| 1806.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | | | |

| 1806.31 | - - Có nhân: | | | |

| 1806.31.10 | - - - K ẹ o sô cô la | 5 | 5 | 0 |

| 1806.31.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 1806.32 | - - Không có nhân: | | | |

| 1806.32.10 | - - - K ẹ o sô cô la | 5 | 5 | 0 |

| 1806.32.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 1806.90 | - Loại khác: | | | |

| 1806.90.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngậm | 5 | 5 | 0 |

| 1806.90.30 | - - Các ch ế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng l ượng là ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1806.90.40 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đ ế n dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được ch ế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gó i để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| 1806.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | | | |

| | | | | |

| 19.01 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng l ượ ng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không ch ứ a ca cao hoặc ch ứ a d ướ i 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, ch ư a đ ượ c chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | |

| 1901.10 | - Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ: | | | |

| 1901.10.10 | - - Từ chiết xuất malt | 0 | 0 | 0 |

| 1901.10.20 | - - Từ sản phẩm thuộc các nh ó m từ 04.01 đến 04.04 | 5 | 5 | 0 |

| 1901.10.30 | - - Từ bột đ ỗ tương | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1 901.10.91 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y t ế | 0 | 0 | 0 |

| 1901.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1901.20 | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | | | |

| 1901.20.10 | - - Từ bột, t ấ m, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1901.20.20 | - - Từ bột, t ấ m, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1901.20.30 | - - Loại khác, không chứa ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1901.20.40 | - - Loại khác, chứa ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1901.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng g ó i để bán lẻ: | | | |

| 1901.90.11 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y t ế | 0 | 0 | 0 |

| 1901.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1901.90.20 | - - Chiết xuất malt | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm t ừ 04.01 đ ế n 04.04: | | | |

| 1901.90.31 | - - - Chứa sữa | 0 | 0 | 0 |

| 1901.90.32 | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1901.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Các chế phẩm khác từ đ ỗ tương: | | | |

| 1901.90.41 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 1901.90.49 | - - - Dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 1901.90.91 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y t ế | 0 | 0 | 0 |

| 1901.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 19.02 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc ch ưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnochi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến. | | | |

| | - Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế bi ế n cách khác: | | | |

| 1902.11.00 | - - Có chứa trứng | 0 | 0 | 0 |

| 1902.19 | - - Loại khác: | | | |

| 1902.19.20 | - - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon) | 0 | 0 | 0 |

| 1902.19.30 | - - - Mi ế n | 0 | 0 | 0 |

| 1902.19.40 | - - - Mì s ợ i | 0 | 0 | 0 |

| 1902.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1902.20 | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác: | | | |

| 1902.20.10 | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt | 0 | 0 | 0 |

| 1902.20.30 | - - Được nhồi cá, động vật gi á p xác hoặc động vật thân mềm | 0 | 0 | 0 |

| 1902.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | | | |

| 1902.30.20 | - - Mì, bún làm từ gạo, ăn liền | 0 | 0 | 0 |

| 1902.30.30 | - - Mi ế n | 0 | 0 | 0 |

| 1902.30.40 | - - Mì ăn liền khác | 0 | 0 | 0 |

| 1902.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1902.40.00 | - Couscous | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 1903.00.00 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay th ế chế bi ế n từ t i nh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các d ạ ng tương t ự . | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 19.04 | Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được ch ế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành d ạ ng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | |

| 1904.10 | - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: | | | |

| 1904.10.10 | - - Chứa ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1904.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1904.20 | - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn h ợ p của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã n ổ : | | | |

| 1904.20.10 | - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ c ố c chưa rang | 0 | 0 | 0 |

| 1904.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1904.30.00 | - Lúa m ì s ấ y khô đóng bánh | 0 | 0 | 0 |

| 1904.90 | - Loại khác: | | | |

| 1904.90. 10 | - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ | 0 | 0 | 0 |

| 1904.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 19.05 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh n ướ ng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự. | | | |

| 1905.10.00 | - B á nh mì giòn | 0 | 0 | 0 |

| 1905.20.00 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | - Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers): | | | |

| 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | | | |

| 1905.31.10 | - - - Không chứa ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1905.31.20 | - - - Chứa ca cao | 0 | 0 | 0 |

| 1905.32.00 | - - Bánh qu ế (waffles) và bánh x ố p (wafers) | 0 | 0 | 0 |

| 1905.40 | - Bánh bít c ố t, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | | | |

| 1905.40.10 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | 0 | 0 | 0 |

| 1905.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 1905.90 | - Loại khác: | | | |

| 1905.90.10 | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc r ă ng hoặc thay răng | 0 | 0 | 0 |

| 1905.90.20 | - - Bánh quy không n g ọt khác | 5 | 5 | 0 |

| 1905.90.30 | - - Bánh g a tô (cakes) | 5 | 5 | 0 |

| 1905.90.40 | - - Bánh bột nhào (pastr y ) | 5 | 5 | 0 |

| 1905.90.50 | - - Các loại bánh không bột | 0 | 0 | 0 |

| 1905.90.60 | - - Vỏ viên nhộng và s ả n phẩm tương tự dùng trong dược phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 1905.90.70 | - - B á nh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 1905.90.80 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác | 5 | 5 | 0 |

| 1905.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây | | | |

| | | | | |

| 20.01 | Rau, quả, quả hạch (nut) và các phần ăn đ ượ c khác của cây, đã chế bi ế n hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic. | | | |

| 2001.10.00 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | 0 | 0 | 0 |

| 2001.90 | - Loại khác: | | | |

| 2001.90.10 | - - Hành tây | 0 | 0 | 0 |

| 2001.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 20.02 | Cà chua đã chế b iế n hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axet i c. | | | |

| 2002.10 | - Cà chua, nguyên quả hoặc d ạng mi ế ng: | | | |

| 2002.10.10 | - - Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng h ơ i hoặc l uộc bằng nước | 0 | 0 | 0 |

| 2002.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2002.90 | - Loại khác: | | | |

| 2002.90.10 | - - Bột cà chua dạng sệt | 0 | 0 | 0 |

| 2002.90.20 | - - B ộ t cà chua | 0 | 0 | 0 |

| 2002.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 20.03 | Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. | | | |

| 2003.10.00 | - Nấm thuộc ch i Ag a ricus | 0 | 0 | 0 |

| 2003.90 | - Loại khác: | | | |

| 2003.90.10 | - - Nấm cục (dạng củ) | 0 | 0 | 0 |

| 2003.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 20.04 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. | | | |

| 2004.10.00 | - Khoai tây | 0 | 0 | 0 |

| 2004.90 | - Rau khác và hỗn h ợ p các loại rau: | | | |

| 2004.90.10 | - - Dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2004.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 20.05 | Rau khác, đã ch ế bi ế n hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản b ằ ng giấm hoặc axít axetic, không đông l ạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. | | | |

| 2005.10 | - Rau đ ồ ng nh ấ t: | | | |

| 2005.10.10 | - - Đ ó ng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 2005.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2005.20 | - Khoai tây: | | | |

| | - - Khoai tây chiên: | | | |

| 2005.20.11 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 2005.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 2005.20.91 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 2005.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2005.40.00 | - Đậu Hà lan (Pisum sativum) | 0 | 0 | 0 |

| | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseo l us spp.): | | | |

| 2005.51.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 2005.59 | - - Loại khác: | | | |

| 2005.59.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 2005.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2005.60.00 | - Măng tây | 0 | 0 | 0 |

| 2005.70.00 | - Ô liu | 0 | 0 | 0 |

| 2005.80.00 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | 0 | 0 | 0 |

| | - Rau khác và h ỗn hợp các loại rau: | | | |

| 2005.91.00 | - - Măng tre | 0 | 0 | 0 |

| 2005.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2005.99.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 |

| 2005.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2006.00.00 | Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đườ ng, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 20.07 | M ứ t, thạch trái cây, m ứ t từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ qu ả hoặc quả h ạ ch (nut), thu được từ qu á trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất l àm ngọt khác. | | | |

| 2007.10.00 | - Chế phẩm đ ồ ng nh ấ t | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2007.91.00 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | 0 | 0 | 0 |

| 2007.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2007.99.10 | - - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc d â u tây | 0 | 0 | 0 |

| 2007.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 20.08 | Quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách kh á c, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, ch ư a được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | |

| | - Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | | | |

| 2008.11 | - - L ạ c: | | | |

| 2008.11.10 | - - - Lạc rang | 0 | 0 | 0 |

| 2008.11.20 | - - - Bơ lạc | 0 | 0 | 0 |

| 2008.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2008.19 | - - Loại khác, k ể cả h ỗn hợp: | | | |

| 2008.19. 1 0 | - - - H ạ t điều | 0 | 0 | 0 |

| 2008.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2008.20.00 | - Dứa | 0 | 0 | 0 |

| 2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | | | |

| 2008.30.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 0 | 0 | 0 |

| 2008.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2008.40 | - Lê: | | | |

| 2008.40.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 0 | 0 | 0 |

| 2008.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2008.50 | - Mơ: | | | |

| 2008.50.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 0 | 0 | 0 |

| 2008.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2008.60 | - Anh đào (Cherries): | | | |

| 2008.60.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 0 | 0 | 0 |

| 2008.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2008.70 | - Đào, k ể cả quả xuân đào: | | | |

| 2008.70.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc r ượu | 0 | 0 | 0 |

| 2008.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2008.80 | - D â u tây: | | | |

| 2008.80.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 0 | 0 | 0 |

| 2008.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, k ể cả dạng h ỗ n h ợ p trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | | | |

| 2008.91.00 | - - Lõi cây cọ | 0 | 0 | 0 |

| 2008.93.00 | - - Quả nam việt qu ấ t (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-i d aea) | 0 | 0 | 0 |

| 2008.97 | - - Dạng hỗn h ợ p: | | | |

| 2008.97.10 | - - - Từ thân cây, r ễ cây và các phần ă n được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut) | 0 | 0 | 0 |

| 2008.97.20 | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm n g ọt khác hoặc rượu | 0 | 0 | 0 |

| 2008.97.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2008.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2008.99.10 | - - - Qu ả vải | 0 | 0 | 0 |

| 2008.99.20 | - - - Quả nhãn | 0 | 0 | 0 |

| 2008.99.30 | - - - Từ thân cây, r ễ cây và các phần ăn được khác của c â y, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut) | 0 | 0 | 0 |

| 2008.99.40 | - - - Loại khác, đã pha thêm đườ n g hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 0 | 0 | 0 |

| 2008.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 20.09 | Các loại nước ép trái cây (k ể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | | | |

| | - Nước cam ép: | | | |

| 2009.11.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 2009.12.00 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | 0 | 0 | 0 |

| 2009.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Nước bưởi ép (k ể cả nước quả bưởi chùm): | | | |

| 2009.21.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 0 | 0 | 0 |

| 2009.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | | | |

| 2009.31.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 0 | 0 | 0 |

| 2009.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Nước dứa ép: | | | |

| 2009.41.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 0 | 0 | 0 |

| 2009.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2009.50.00 | - Nước cà chua ép | 0 | 0 | 0 |

| | - Nước nho ép (k ể cả hèm nho): | | | |

| 2009.61.00 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | 0 | 0 | 0 |

| 2009.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Nước táo ép: | | | |

| 2009.71.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 0 | 0 | 0 |

| 2009.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: | | | |

| 2009.81 | - - Quả nam việt qu ấ t (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium V a t is-idaea) : | | | |

| 2009.81.10 | - - - Dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2009.81.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2009.89 | - - Loại khác: | | | |

| 2009.89.10 | - - - Nước ép từ quả lý chua đen | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 2009.89.91 | - - - - Dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2009.89.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | | | |

| 2009.90.10 | - - Dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2009.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 21 - Các chế phẩm ăn đ ược khác | | | |

| | | | | |

| 21.01 | Chất chiết xuất, tinh chất v à chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các c h ế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. | | | |

| | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các ch ế phẩm có thành phần c ơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản l à c à phê: | | | |

| 2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | | | |

| 2101.11.10 | - - - Cà phê tan | 0 | 0 | 0 |

| 2101.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2101.12 | - - Các chế phẩm có t hành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | | | |

| 2101.12.10 | - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có t hành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo thực vật | 0 | 0 | 0 |

| 2101.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè P aragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xu ấ t, tinh ch ấ t hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | | | |

| 2101.20.10 | - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | 0 | 0 | 0 |

| 2101.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2101.30.00 | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 21.02 | Men (sống hoặc ỳ); các v i sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); b ộ t nở đã pha chế. | | | |

| 2102.10.00 | - Men sống | 0 | 0 | 0 |

| 2102.20.00 | - Men ỳ; các vi sinh đ ơ n bào khác, ch ế t | 0 | 0 | 0 |

| 2102.30.00 | - Bột nở đã pha ch ế | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 21.03 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn h ợ p; bột mịn và bột thô từ hạt mù t ạ t và mù t ạ t đã chế biến. | | | |

| 2103.10.00 | - Nước x ố t đậu tương | 0 | 0 | 0 |

| 2103.20.00 | - Ketchup cà chua và nước x ố t cà chua khác | 0 | 0 | 0 |

| 2103.30.00 | - Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế bi ế n | 0 | 0 | 0 |

| 2103.90 | - Loại khác: | | | |

| 2103.90.10 | - - Tươn g ớt | 0 | 0 | 0 |

| 2103.90.30 | - - Nước m ắ m | 0 | 0 | 0 |

| 2103.90.40 | - - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn h ợ p, kể cả gia vị được chế biến t ừ tôm lên men (blachan) | 0 | 0 | 0 |

| 2103.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 21.04 | Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và n ướ c xuýt; chế phẩm th ự c phẩm đồng nhất. | | | |

| 2104.10 | - Súp v à nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: | | | |

| | - - Chứa thịt: | | | |

| 2104.10.11 | - - - Dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2104.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 2104.10.91 | - - - Dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2104.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2104.20 | - Chế phẩm thực phẩm đ ồ ng nh ấ t: | | | |

| | - - Chứa thịt: | | | |

| 2104.20.11 | - - - Dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2104.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 2104.20.91 | - - - Dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2 1 04.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2105.00.00 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 21.06 | Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 2106.10.00 | - Protein cô đặc và chất protein được làm r ắ n | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90 | - Loại khác: | | | |

| 2106.90.10 | - - Phù trúc (váng đậu khô) và đậu phụ | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.20 | - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.30 | - - Kem không sữa | 0 | 0 | 0 |

| | - - Chất chiết nấm men tự phân: | | | |

| 2106.90.41 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ u ố ng: | | | |

| 2106.90.51 | - - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.52 | - - - Ch ấ t cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.53 | - - - Sản phẩm từ s â m | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Các chế phẩm có chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | | | |

| | - - - Chế phẩm đ ượ c sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất c hất cô đặc tổn g h ợ p: | | | |

| 2106.90.61 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đ ồ u ố ng có c ồ n, dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.62 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đ ồ u ố ng có c ồ n, dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Chất cô đặc t ổ ng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống: | | | |

| 2106.90.64 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đ ồ u ố ng có c ồ n, dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.65 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đ ồ u ố ng có c ồ n, dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.66 | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.67 | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.69 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.70 | - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.80 | - - Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 2106.90.91 | - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị di nh d ưỡn g, dùng để chế biến thực phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.92 | - - - Chế phẩm t ừ sâm | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.93 | - - - Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu Iactaza | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.94 | - - - Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.95 | - - - Seri kaya | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.96 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y t ế khác | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.98 | - - - Các chế phẩm hương liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| 2106.90.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm | | | |

| | | | | |

| 22.01 | Nước, k ể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đ ườ ng hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết. | | | |

| 2201.10.00 | - Nước kho á ng và nước có ga | 0 | 0 | 0 |

| 2201.90 | - Loại khác: | | | |

| 2201.90.10 | - - Nước đá và tuyết | 0 | 0 | 0 |

| 220 1 .90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 22.02 | Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay h ương liệu, và đồ uống không chứa cồn kh á c, không bao gồm nước quả ép ho ặ c nước rau ép thuộc nhóm 20.09. | | | |

| 2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng v à nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu: | | | |

| 2202.10. 1 0 | - - Nước khoán g xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu | 0 | 0 | 0 |

| 2202.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2202.90 | - Loại khác: | | | |

| 2202.90.10 | - - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu | 0 | 0 | 0 |

| 2202.90.20 | - - Sữa đ ậ u nành | 0 | 0 | 0 |

| 2202.90.30 | - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng | 0 | 0 | 0 |

| 2202.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 22.03 | Bia sản xuất từ ma l t. | | | |

| 2203.00.10 | - Bia đen hoặc bia nâu | 5 | 5 | 0 |

| 2203.00.90 | - Loại khác, k ể cả bia a l e | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 22.04 | Rượu vang làm từ nho tươi, k ể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ l oại thuộc nhóm 20.09. | | | |

| 2204.10.00 | - Rượu vang có ga nhẹ | 5 | 5 | 0 |

| | - Rượu vang khác; hèm nho đã pha c ồ n để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: | | | |

| 2204.21 | - - Loại trong đ ồ đựng không quá 2 l ít: | | | |

| | - - - Rượu vang: | | | |

| 2204.21.11 | - - - - Có n ồ ng độ c ồ n tính theo th ể tích không quá 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.21.13 | - - - - Có n ồ ng độ c ồ n tính theo th ể tích trên 15% nhưng không quá 23% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.21.14 | - - - - Có n ồ ng độ c ồ n tính theo th ể tích trên 23% | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: | | | |

| 2204.21.21 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.21.22 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.29 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Rượu vang: | | | |

| 2204.29.11 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.29.13 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 1 5% nhưng không quá 23% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.29.14 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích tr ên 23% | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: | | | |

| 2204.29.21 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.29.22 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.30 | - Hèm nho khác: | | | |

| 2204.30.10 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2204.30.20 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 1 5% | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 22.05 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm. | | | |

| 2205.10 | - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | | | |

| 2205.10.10 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2205.10.20 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | 5 | 5 | 0 |

| 2205.90 | - Loại khác: | | | |

| 2205.90.10 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 1 5% | 5 | 5 | 0 |

| 2205.90.20 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 22.06 | Đ ồ u ố ng đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ u ố ng đã lên men và hỗn h ợ p của đồ uống đã lên men với đồ u ố ng không chứa cồn, chưa chi ti ế t hay ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 2206.00.10 | - Vang táo hoặc vang lê | 5 | 5 | 0 |

| 2206.00.20 | - Rượu sa kê | 5 | 5 | 0 |

| 2206.00.30 | - Toddy | 5 | 5 | 0 |

| 2206.00.40 | - Shandy | 5 | 5 | 0 |

| | - Loại khác, k ể cả vang có mật ong: | | | |

| 2206.00.91 | - - Rượu gạo khác (k ể cả rượu gạo b ổ ) | 5 | 5 | 0 |

| 2206.00.99 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 22.07 | Cồn ê-ti- lí ch chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở l ên; cồn ê-ti-lích và rượ u mạnh khác, đã biến tính, ở m ọ i nồng đ ộ . | | | |

| 2207.10.00 | - C ồn ê-ti-lích chưa bi ế n tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% tr ở lên | 0 | 0 | 0 |

| 2207.20 | - C ồn ê-ti-lích v à rượu mạnh khác, đã bi ế n tính, ở mọi nồng độ: | | | |

| | - - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa: | | | |

| 2207.20.1 1 | - - - C ồn ê-ti - lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | 0 | 0 | 0 |

| 2207.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2207.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 22.08 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có r ượ u khác. | | | |

| 2208.20 | - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: | | | |

| 2208.20.50 | - - Rượu brandy | 5 | 5 | 0 |

| 2208.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 2208.30.00 | - Rượu whisky | 5 | 5 | 0 |

| 2208.40.00 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất t ừ các sản phẩm mía đường lên men | 5 | 5 | 0 |

| 2208.50.00 | - Rượu gin và rượu Geneva | 5 | 5 | 0 |

| 2208.60.00 | - Rượu vodka | 5 | 5 | 0 |

| 2208.70.00 | - Rượu mùi | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90 | - Loại khác: | | | |

| 2208.90.10 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90.20 | - - Rượu b ổ sam-su có n ồ ng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90.30 | - - Rượ u sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90.40 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ c ồ n trên 40% tính theo thể tích | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90.50 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90.60 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90.70 | - - Rượu đ ắ ng và các loại đồ u ố ng tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90.80 | - - Rượn đ ắ ng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | 5 | 5 | 0 |

| 2208.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 2209.00.00 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến | | | |

| | | | | |

| 23.01 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, kh ô ng thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. | | | |

| 2301.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | 0 | 0 | 0 |

| 2301.20 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác: | | | |

| 2301.20.10 | - - Từ cá, có hàm lượng protein ít h ơ n 60% tính theo trọng lượng | 5 | 5 | 0 |

| 2301.20.20 | - - Từ c á , có hàm lượng protein từ 60% tr ở lên tính theo trọng lượng | 5 | 5 | 0 |

| 2301.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 23.02 | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây h ọ đ ậ u. | | | |

| 2302.10.00 | - Từ ngô | 0 | 0 | 0 |

| 2302.30.00 | - Từ lúa mì | 0 | 0 | 0 |

| 2302.40 | - Từ ngũ cốc khác: | | | |

| 2302.40.10 | - - Từ thóc g ạ o | 0 | 0 | 0 |

| 2302.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2302.50.00 | - Từ cây họ đậu | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 23.03 | Ph ế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và ph ế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và ph ế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng v i ên. | | | |

| 2303.10 | - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: | | | |

| 2303.10.10 | - - Từ s ắ n ho ặ c cọ sago | 0 | 0 | 0 |

| 2303.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2303.20.00 | - Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và ph ế liệu khác từ quá trình sản xuất đường | 0 | 0 | 0 |

| 2303.30.00 | - Bã và phế l i ệ u từ quá trình ủ hoặc chưng c ấ t | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 23.04 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chi ế t xuất dầu đậu tươn g . | | | |

| 2304.00.10 | - Bột đậu tương đã được khử chất b é o, thích hợp d ùng làm thức ăn cho người | 0 | 0 | 0 |

| 2304.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2305.00.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 23.06 | Khô dầu và ph ế liệu r ắ n khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc d ầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05. | | | |

| 2306.10.00 | - Từ hạt bông | 0 | 0 | 0 |

| 2306.20.00 | - Từ hạt l a nh | 0 | 0 | 0 |

| 2306.30.00 | - Từ hạt h ướ ng dương | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds): | | | |

| 2306.4 1 | - - Từ hạt cải d ầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: | | | |

| 2306.41.10 | - - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm l ượng axit eruxic thấp | 0 | 0 | 0 |

| 2306.41.20 | - - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza see d s) có hàm l ượng axit eruxic thấp | 0 | 0 | 0 |

| 2306.49 | - - Loại khác: | | | |

| 2306.49.10 | - - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác | 0 | 0 | 0 |

| 2306.49.20 | - - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác | 0 | 0 | 0 |

| 2306.50.00 | - Từ dừa hoặc cùi dừa | 0 | 0 | 0 |

| 2306.60.00 | - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ | 0 | 0 | 0 |

| 2306.90 | - Loại khác: | | | |

| 2306.90.10 | - - Từ m ầ m ngô | 0 | 0 | 0 |

| 2306.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2307.00.00 | Bã rượu vang; cặn r ượu . | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2308.00.00 | Nguyên li ệ u thực vật và phế liệu thực vật, ph ế liệu v à sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở d ạ ng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 23.09 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. | | | |

| 2309.10 | - Thức ă n cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: | | | |

| 2309.10.10 | - - Chứa thịt | 0 | 0 | 0 |

| 2309.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2309.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Thức ă n hoàn chỉnh: | | | |

| 2309.90.11 | - - - Loại dùng cho gia c ầ m | 0 | 0 | 0 |

| 2309.90.12 | - - - Loại dùng cho lợn | 0 | 0 | 0 |

| 2309.90.13 | - - - Loại dùng cho tôm | 5 | 5 | 0 |

| 2309.90.14 | - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 |

| 2309.90.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 2309.90.20 | - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn | 0 | 0 | 0 |

| 2309.90.30 | - - Loại khác, có chứa thịt | 0 | 0 | 0 |

| 2309.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | | | |

| | | | | |

| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; ph ế liệu l á thuốc lá. | | | |

| 2401.10 | - Lá thu ố c l á chưa tước cọng: | | | |

| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | * | * | * |

| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng | * | * | * |

| 2401.10.40 | - - Loại Burley | * | * | * |

| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không kh í nóng (flue-cured) | * | * | * |

| 2401.10.90 | - - Loại kh á c | * | * | * |

| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | | |

| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | * | * | * |

| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng | * | * | * |

| 2401.20.30 | - - Loại Oriental | * | * | * |

| 2401.20.40 | - - Loại Burley | * | * | * |

| 2401.20.50 | - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng | * | * | * |

| 2401.20 . 90 | - - Loại khác | * | * | * |

| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | | | |

| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | * | * | * |

| 2401.30.90 | - - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 24.02 | Xì gà, xì gà xén hai đ ầ u, xì gà nhỏ và thu ố c lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay th ế lá thuốc lá. | | | |

| 2402.10.00 | - Xì gà , xì gà xén hai đ ầ u và xì g à nh ỏ, có chứa lá thuốc lá | * | * | * |

| 2402.20 | - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: | | | |

| 2402.20.10 | - - Thuốc l á Bi-đi (Beedies) | * | * | * |

| 2402.20.20 | - - Thu ố c lá đi ế u, có chứa thành phần từ đ i nh hương | * | * | * |

| 2402.20.90 | - - Loại khác | * | * | * |

| 2402.90 | - Loại khác: | | | |

| 2402.90.10 | - - X ì g à , xì gà xén hai đ ầ u và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế l á thuốc lá | * | * | * |

| 2402.90.20 | - - Thu ố c lá đi ề u làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | * | * | * |

| | | | | |

| 24.03 | Lá thuốc l á đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất” hoặc thuốc lá "hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh ch ấ t lá thuốc lá. | | | |

| | - Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với t ỷ l ệ bất kỳ: | | | |

| 2403.11.00 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này | * | * | * |

| 2403.19 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Đã được đóng g ó i để bán l ẻ: | | | |

| 2403.19.11 | - - - - Ang Hoon | * | * | * |

| 2403.19.19 | - - - - Loại khác | * | * | * |

| 2403.19.20 | - - - Lá thuốc l á đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | * | * | * |

| 2403.19.90 | - - - Loại khác | * | * | * |

| | - Loại khác: | | | |

| 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm): | | | |

| 2403.91.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | * | * | * |

| 2403.91.90 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 2403.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2403.99.10 | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc l á | * | * | * |

| 2403.99.30 | - - - Nguyên liệu thay thế l á thuốc lá đã chế bi ế n | * | * | * |

| 2403.99.40 | - - - Thuốc lá bột để hít, khô hoặc không khô | * | * | * |

| 2403.99.50 | - - - Thuốc l á dạng hút và dạng nhai | * | * | * |

| 2403.99.90 | - - - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| | Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng | | | |

| | | | | |

| 25.01 | Muối (kể cả muối ă n và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung d ịch nước hoặc có chứa chất ch ố ng đóng bánh hoặc chất làm tăng đ ộ ch ẩ y; nước biển. | | | |

| 2501.00.10 | - Muối ăn | 5 | 5 | 0 |

| 2501.00.20 | - Muối mỏ | 5 | 5 | 0 |

| 2501.00.50 | - N ướ c biển | 5 | 5 | 0 |

| 2501.00.90 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 2502.00.00 | Pirít s ắ t chưa nung. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2503.00.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.04 | Graphit tự nhiên. | | | |

| 2504.10.00 | - Ở dạng bột hay dạng mảnh | 0 | 0 | 0 |

| 2504.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát ch ứ a kim l oại thuộc Chương 26. | | | |

| 2505.10.00 | - Cát oxit silic và cát thạch anh | 0 | 0 | 0 |

| 2505.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc m ớ i chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuôn g ). | | | |

| 2506.10.00 | - Thạch anh | 0 | 0 | 0 |

| 2506.20.00 | - Quartzite | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2507.00.00 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mull i te; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas. | | | |

| 2508.10.00 | - Bentonite | 0 | 0 | 0 |

| 2508.30.00 | - Đất sét chịu lửa | 0 | 0 | 0 |

| 2508.40 | - Đất sét khác: | | | |

| 2508.40.10 | - - Đất h ồ (đất t ẩ y màu) | 0 | 0 | 0 |

| 2508.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2508.50.00 | - Andalusite, kyanite và sillimanite | 0 | 0 | 0 |

| 2508.60.00 | - Mullite | 0 | 0 | 0 |

| 2508.70.00 | - Đất chịu lửa hay đất dinas | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2509.00.00 | Đá ph ấ n. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. | | | |

| 2510.10 | - Chưa nghiền: | | | |

| 2510.10.10 | - - Apatít (apatite) | 0 | 0 | 0 |

| 2510.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2510.20 | - Đã nghiền: | | | |

| 2510.20.10 | - - Apatít (apatite) | 0 | 0 | 0 |

| 2510.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. | | | |

| 2511.10.00 | - Bari sulphat t ự nhiên (barytes) | 0 | 0 | 0 |

| 2511.20.00 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2512.00.00 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, t ripolite và diatomite) và đất si l ic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nh iệ t. | | | |

| 2513.10.00 | - Đá bọt | 0 | 0 | 0 |

| 2513.20.00 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (ga rn et) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2514.00.00 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay m ớ i chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành kh ối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đà i hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 tr ở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc m ớ i chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các kh ố i hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | | | |

| | - Đá hoa (marble) và đá travertine: | | | |

| 2515.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 0 | 0 | 0 |

| 2515.12 | - - Mới ch ỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | | | |

| 2515.12.10 | - - - Dạng khối | 0 | 0 | 0 |

| 2515.12.20 | - - - Dạng t ấ m | 0 | 0 | 0 |

| 2515.20.00 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.16 | Đ á granit, đá pocf i a, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay m ớ i chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình ch ữ nhật (kể cả hình vuông). | | | |

| | - Granit: | | | |

| 2516.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 0 | 0 | 0 |

| 2516.12 | - - M ớ i ch ỉ c ắ t, b ằ ng cưa hoặc cách khác, thành kh ố i hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | | | |

| 2516.12.10 | - - - Dạng khối | 0 | 0 | 0 |

| 2516.12.20 | - - - D ạ n g t ấ m | 0 | 0 | 0 |

| 2516.20 | - Đá cát kết: | | | |

| 2516.20.10 | - - Đá thô hoặc đã đẽo thô | 0 | 0 | 0 |

| 2516.20.20 | - - Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | 0 | 0 | 0 |

| 2516.90.00 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đ á xây dựng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã v ỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc ch ư a qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện k i m hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nh ó m này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | | | |

| 2517.10.00 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường s ắ t hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ v à đá l ửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | 0 | 0 | 0 |

| 2517.20.00 | - Đá dăm từ xỉ, t ừ xỉ luyện kim hoặc từ ph ế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết h ợ p với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10 | 0 | 0 | 0 |

| 2517.30.00 | - Đá dăm trộn nhựa đường | 0 | 0 | 0 |

| | - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: | | | |

| 2517.41.00 | - - Từ đá hoa (marb l e) | 0 | 0 | 0 |

| 2517.49.00 | - - Từ đá khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, k ể cả dolomite đã đẽo thô hay m ớ i chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc t ấ m hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén. | | | |

| 2518.10.00 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết | 0 | 0 | 0 |

| 2518.20.00 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | 0 | 0 | 0 |

| 2518.30.00 | - Hỗn hợp dolomite dạng nén | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ô xít n ấ u chảy; magiê ô xít nung tr ơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một Iượ n g nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magie ô xít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. | | | |

| 2519.10.00 | - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) | 0 | 0 | 0 |

| 2519.90 | - Loại khác: | | | |

| 2519.90.10 | - - Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tr ơ (thiêu kết) | 0 | 0 | 0 |

| 2519.90.20 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao g ồ m thạch cao nung hay canx i sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. | | | |

| 2520.10.00 | - Thạch cao; thạch cao khan | 0 | 0 | 0 |

| 2520.20 | - Thạch cao plaster: | | | |

| 2520.20.10 | - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 |

| 2520.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2521.00.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.22 | Vôi s ố ng, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canx i thuộc nhóm 28.25. | | | |

| 2522.10.00 | - Vôi sống | 0 | 0 | 0 |

| 2522.20.00 | - Vôi tôi | 0 | 0 | 0 |

| 2522.30.00 | - Vôi chịu nước | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.23 | Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (x ố p), x i m ă ng super sulph a t và xi măng chịu n ướ c (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng cl a nhke. | | | |

| 2523.10 | - Cl a nhke xi măng: | | | |

| 2523.10.10 | - - Loại dùng để sản xu ấ t xi măng trắng | 0 | 0 | 0 |

| 2523.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Xi măng Portland: | | | |

| 2523.21.00 | - - Xi măng tr ắ ng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | 5 | 5 | 0 |

| 2523.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2523.29.10 | - - - Xi măng màu | 5 | 5 | 0 |

| 2523.29.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 2523.30.00 | - Xi măng nhôm | 5 | 5 | 0 |

| 2523.90.00 | - Xi măng chịu nước khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 25.24 | Amiăng. | | | |

| 2524.10.00 | - Croci d olite | 0 | 0 | 0 |

| 2524.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.25 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu m i ca. | | | |

| 2525.10.00 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành t ấ m hay l ớ p | 0 | 0 | 0 |

| 2525.20.00 | - Bột mi ca | 0 | 0 | 0 |

| 2525.30.00 | - Phế liệu mi ca | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.26 | Quặng steatit tự nh i ên, đ ã hoặc ch ư a đẽo thô hoặc m ớ i chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. | | | |

| 2526.10.00 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | 0 | 0 | 0 |

| 2526.20 | - Đã n g hi ề n hoặc làm t hành bột: | | | |

| 2526.20.10 | - - Bột talc | 0 | 0 | 0 |

| 2526.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2528.00.00 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H 3 BO 3 tính theo trọng lượng khô. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); l ơ xit (leucite), nephel i n và nephelin xien i t; khoáng florit. | | | |

| 2529.10.00 | - Tràng thạch (đá b ồ tát) | 0 | 0 | 0 |

| | - Khoáng flourit: | | | |

| 2529.21.00 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 2529.22.00 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng l ượng | 0 | 0 | 0 |

| 2529.30.00 | - Lơxit; nephelin và nephel i n xienit | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 2530.10.00 | - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn n ở | 0 | 0 | 0 |

| 2530.20 | - Kiezerit, epsomi t (magiê su l phat tự nhiên): | | | |

| 2530.20.10 | - - Kiezerit | 0 | 0 | 0 |

| 2530.20.20 | - - Epsomit | 0 | 0 | 0 |

| 2530.90 | - Loại khác: | | | |

| 2530.90.10 | - - Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang | 0 | 0 | 0 |

| 2530.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 26 - Quặng, xỉ và tro | | | |

| | | | | |

| 26.01 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pir i t sắt đã nung. | | | |

| | - Quặng s ắ t và tinh quặng s ắ t, trừ pirit s ắ t đã nung: | | | |

| 2601.11.00 | - - Chưa nung kết | 0 | 0 | 0 |

| 2601.12.00 | - - Đã nung kết | 0 | 0 | 0 |

| 2601.20.00 | - Pirit s ắ t đã nung | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2602.00.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan ch ứ a sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng l ượ ng khô. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2603.00.00 | Quặng đ ồ ng và tinh quặng đ ồ ng. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2604.00.00 | Quặng niken và tinh quặng niken. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2605.00.00 | Quặng coban và tinh quặng coban. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2606.00.00 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2607.00.00 | Quặng chì và tinh quặng chì. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2608.00.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2609.00.00 | Quặng thi ế c và tinh quặng thi ế c. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2610.00.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2611.00.00 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 26.12 | Quặng uran i ho ặ c thor i và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori. | | | |

| 2612.10.00 | - Quặng urani và tinh quặng urani | 0 | 0 | 0 |

| 2612.20.00 | - Quặng thori và tinh quặng thori | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 26.13 | Quặng molipden và tinh quặng mo l ip d en. | | | |

| 2613.10.00 | - Đã nung | 0 | 0 | 0 |

| 2613.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 26.14 | Quặng titan và tinh quặng titan. | | | |

| 2614.00.10 | - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit | 0 | 0 | 0 |

| 2614.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 26.15 | Quặng n i obi, tantal i , vanad i hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó. | | | |

| 2615.10.00 | - Quặng zircon và tinh quặng zircon | 0 | 0 | 0 |

| 2615.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 26.16 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. | | | |

| 2616.10.00 | - Quặng bạc và tinh quặng bạc | 0 | 0 | 0 |

| 2616.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 26.17 | Các quặng kh á c và t i nh quặng của các quặng đó. | | | |

| 2617.10.00 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon | 0 | 0 | 0 |

| 2617.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2618.00.00 | Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện s ắ t hoặc thép. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2619.00.00 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ x ỉ hạt), vụn xỉ và các phê thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 26.20 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng. | | | |

| | - Chứa ch ủ y ế u là kẽm: | | | |

| 2620.11.00 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | 0 | 0 | 0 |

| 2620.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Chứa chủ y ếu là ch ì : | | | |

| 2620.21.00 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì ch ố ng kích nổ | 0 | 0 | 0 |

| 2620.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2620.30.00 | - Chứa chủ yếu là đồng | 0 | 0 | 0 |

| 2620.40.00 | - Chứa ch ủ yếu là nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 2620.60.00 | - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn h ợ p của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2620.91.00 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của ch ú ng | 0 | 0 | 0 |

| 2620.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2620.99.10 | - - - X ỉ và ph ầ n chưa cháy hết (hardhead) của thiếc | 0 | 0 | 0 |

| 2620.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 26.21 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đ ố t rác thải đô th ị . | | | |

| 2621.10.00 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | 0 | 0 | 0 |

| 2621.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm ch ư ng cất từ chúng; các chất chứa b i -tum; các loại sáp khoáng chất | | | |

| | | | | |

| 27.01 | Than đ á ; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu r ắ n tương tự sản xuất từ than đá. | | | |

| | - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | | | |

| 2701.11.00 | - - Anthracite | 0 | 0 | 0 |

| 2701.12 | - - Than bi-tum: | | | |

| 2701.12.10 | - - - Than để luyện cốc | 0 | 0 | 0 |

| 2701.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2701.19.00 | - - Than đá loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2701.20.00 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. | | | |

| 2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 0 | 0 | 0 |

| 2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.03 | Than bùn (k ể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. | | | |

| 2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 0 | 0 | 0 |

| 2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.04 | Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. | | | |

| 2704.00. 1 0 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 0 | 0 | 0 |

| 2704.00.20 | - Than cốc và than nửa c ố c luyện từ than non hay than bùn | 0 | 0 | 0 |

| 2704.00.30 | - Muội b ì nh chưng than đá | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2705.00.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2706.00.00 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc i n than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm t ươn g tự có khối lượng c ấ u tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. | | | |

| 2707.10.00 | - Benzen | 0 | 0 | 0 |

| 2707.20.00 | - To l uen | 0 | 0 | 0 |

| 2707.30.00 | - Xylen | 0 | 0 | 0 |

| 2707.40.00 | - Naphthalen | 0 | 0 | 0 |

| 2707 . 50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250° C theo phương pháp ASTM D 86 | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2707.91.00 | - - Dầu creosote | 0 | 0 | 0 |

| 2707.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2707.99.10 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | 0 | 0 | 0 |

| 2707.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc in than đá hoặc hắc ín khoáng ch ấ t khác. | | | |

| 2708.10.00 | - Nhựa chưng (h ắ c ín) | 0 | 0 | 0 |

| 2708.20.00 | - Than cốc nhựa chưng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. | | | |

| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | 0 | 0 | 0 |

| 2709.00.20 | - Condensate | 5 | 5 | 5 |

| 2709.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.10 | Dầu có ngu ồ n gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác, có chứa hàm lượng từ 70% tr ở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đ ó ; dầu thải. | | | |

| | - Dầu có ngu ồ n gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ d ầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có ch ứ a hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn g ố c từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ l oại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | | | |

| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | | | |

| | - - - Xăng động cơ: | | | |

| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.12 | - - - - RON 97 và cao h ơ n, không pha chì | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.13 | - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.14 | - - - - RON 90 và cao h ơ n, nhưng dưới RON 97 không pha chì | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.15 | - - - - Loại khác, có pha ch ì | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.16 | - - - - Loại khác, không pha chì | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.20 | - - - Xăng máy bay, tr ừ loại sử dụng l àm nhiên liệu máy bay phản l ực | 10 | 10 | 10 |

| 2710.12.30 | - - - Tetrapropylen | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.40 | - - - Dung môi tr ắ ng (white spirit) | 8 | 8 | 8 |

| 2710.12 . 50 | - - - Dung môi có hàm lượng c ấ u tử th ơ m thấp dưới 1 % tính theo trọng lượng | 8 | 8 | 8 |

| 2710.12.60 | - - - Dung môi nhẹ khác | 8 | 8 | 8 |

| 2710.12.70 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.80 | - - - Alpha olefin khác | 20 | 20 | 20 |

| 2710.12.90 | - - - Loại khác | 20 | 20 | 20 |

| 2710.19 | - - Loại khác: | | | |

| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách ph ầ n nhẹ | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.30 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dầu và m ỡ bôi tr ơ n: | | | |

| 2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi tr ơ n | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.42 | - - - - Dầu bôi tr ơ n cho động cơ máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.43 | - - - - Dầu bôi trơn khác | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.44 | - - - - M ỡ bôi trơn | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.50 | - - - Dầu d ùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.60 | - - - Dầu biến thế và dầu d ùng cho bộ phận ngắt mạch | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | | | |

| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diese l cho ô tô | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diese l khác | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ ch ớ p cháy từ 23° C trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.82 | - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 2710.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng l ượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, tr ừ dầu thải | 0 | 0 | 0 |

| | - Dầu thải: | | | |

| 2710.91.00 | - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc bipheny l đã polybrom hóa (PBBs) | 40 | 40 | 20 |

| 2710.99.00 | - - Loại khác | 40 | 40 | 20 |

| | | | | |

| 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. | | | |

| | - Dạng hóa lỏng: | | | |

| 2711.11.00 | - - Khí tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 2711.12.00 | - - Propan | 0 | 0 | 0 |

| 2711.13.00 | - - Butan | 0 | 0 | 0 |

| 2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | | | |

| 2711.14.10 | - - - Ety l en | 0 | 0 | 0 |

| 2711.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2711.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dạng khí: | | | |

| 2711.21 | - - Khí tự nhiên: | | | |

| 27 11 .21.10 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động c ơ | 0 | 0 | 0 |

| 2711.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2711.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.12 | Vaz ơ lin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhu ộ m màu. | | | |

| 2712.10.00 | - Vaz ơ lin (petroleum jelly) | 0 | 0 | 0 |

| 2712.20.00 | - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 2712.90 | - Loại khác: | | | |

| 2712.90.10 | - - Sáp para fi n | 0 | 0 | 0 |

| 2712.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.13 | C ố c dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc t ừ các loại d ầu thu được từ các khoáng bi-tum. | | | |

| | - Cốc dầu mỏ: | | | |

| 2713.11.00 | - - Chưa nung | 0 | 0 | 0 |

| 2713.12.00 | - - Đã nung | 0 | 0 | 0 |

| 2713.20.00 | - Bi-tum dầu mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 2713.90.00 | - Cặn khác từ đ ầ u có nguồn gốc từ d ầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 27.14 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phi ế n sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic. | | | |

| 2714.10.00 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | 0 | 0 | 0 |

| 2714.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2715.00.00 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, b i -tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng ch ấ t (ví dụ, matít có ch ứ a bi-tum, cut - ­backs). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2716.00.00 | Năng l ượ ng điện. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 28 - Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý , kim loại đất hiếm, các nguyên t ố ph ó ng x ạ hoặc các chất đồng v ị | | | |

| | | | | |

| 28.01 | Flo, clo, brom và iot. | | | |

| 2801.10.00 | - Clo | 0 | 0 | 0 |

| 2801.20.00 | - lot | 0 | 0 | 0 |

| 2801.30.00 | - Flo; brom | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2802.00.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; l ưu huỳnh dạng keo. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.03 | Carbon (muội carbon và các d ạ ng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác). | | | |

| 2803.00.20 | - Muội axetylen | 0 | 0 | 0 |

| 2803.00.40 | - Mu ộ i carbon khác | 0 | 0 | 0 |

| 2803.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.04 | Hydro, khí hi ế m và các phi kim loại khác. | | | |

| 2804.10.00 | - Hydro | 0 | 0 | 0 |

| | - Khí hi ế m: | | | |

| 2804.2 1 .00 | - - Argon | 0 | 0 | 0 |

| 2804.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2804.30.00 | - Nitơ | 0 | 0 | 0 |

| 2804.40.00 | - Ox y | 0 | 0 | 0 |

| 2804.50.00 | - Bo ; telu | 0 | 0 | 0 |

| | - Silic: | | | |

| 2804.61.00 | - - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo tr ọ ng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 2804.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2804.70.00 | - Phospho | 0 | 0 | 0 |

| 2804.80.00 | - Arsen | 0 | 0 | 0 |

| 2804.90.00 | - Selen | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.05 | Kim loại kiềm hoặc kim loại ki ề m th ổ ; kim loại đất hiếm, scandi và ytr i , đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo h ợ p kim với nhau; thủy ngân. | | | |

| | - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | | | |

| 2805.11.00 | - - Natri | 0 | 0 | 0 |

| 2805.12.00 | - - Canxi | 0 | 0 | 0 |

| 2805.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi v à ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | 0 | 0 | 0 |

| 2805 . 40.00 | - Thủy ngân | 0 | 0 | 0 |

| 28.06 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric. | | | |

| 2806.10.00 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | 5 | 5 | 0 |

| 2806.20.00 | - Axit clorosulphuric | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2807.00.00 | Axit sulphuric; ax i t sulphuric b ố c khói (oleum). | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 2808.00.00 | Axit nitric; axit su l phon i tric. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphor i c; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | |

| 2809. 1 0.00 | - Diphospho pentaoxit | 0 | 0 | 0 |

| 2809.20 | - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: | | | |

| | - - Loại dùng cho thực phẩm: | | | |

| 2809.20.31 | - - - Axit hypophosphoric | 0 | 0 | 0 |

| 2809.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 2809.20.91 | - - - Axit hypophosphoric | 0 | 0 | 0 |

| 2809.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2810.00.00 | Oxit bo; axit boric. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.11 | Axit vô cơ khác và các h ợ p chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại. | | | |

| | - Axit vô cơ khác: | | | |

| 2811.11.00 | - - Hydro f lorua (axit hydro f loric) | 0 | 0 | 0 |

| 2811.19 | - - Loại khác: | | | |

| 2811.19.10 | - - - Axit arsenic | 0 | 0 | 0 |

| 28 1 1.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - H ợ p chất vô cơ ch ứ a oxy khác của phi k im loại: | | | |

| 2811.21.00 | - - Carbon dioxit | 0 | 0 | 0 |

| 2811.22 | - - Silic dioxit: | | | |

| 2811.22.10 | - - - Bột oxit sili c | 0 | 0 | 0 |

| 2811.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2811.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2811.29.10 | - - - Diarsenic pentaoxit | 0 | 0 | 0 |

| 2811.29.20 | - - - Dioxit lưu huỳnh | 0 | 0 | 0 |

| 2811.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 28.12 | Halogenua và oxit halogenua của ph i kim l oại. | | | |

| 2812.10.00 | - Clorua và oxit clorua | 0 | 0 | 0 |

| 2812.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.13 | Sulphua của ph i kim loại; phospho trisulphua thương phẩm. | | | |

| 2813.10.00 | - Carbon disulphua | 0 | 0 | 0 |

| 2813.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 28.14 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước. | | | |

| 2814.10.00 | - Dạng khan | 0 | 0 | 0 |

| 2814.20.00 | - Dạng dung dịch nước | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.15 | Natri hydroxit (x ú t ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natr i peroxit hoặc kali peroxit. | | | |

| | - Natri hy d roxit (xút ăn d a): | | | |

| 2815.11.00 | - - Dạng r ắ n | 5 | 5 | 0 |

| 2815.12.00 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | 5 | 5 | 0 |

| 2815.20.00 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | 0 | 0 | 0 |

| 2815.30.00 | - Natri hoặc kali peroxit | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.16 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari. | | | |

| 2816.10.00 | - Magie hydroxit và magie peroxit | 0 | 0 | 0 |

| 2816.40.00 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit. | | | |

| 2817.00.10 | - Kẽm oxit | 0 | 0 | 0 |

| 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa h ọ c; ôxit nhôm; hydroxit nhôm. | | | |

| 2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 2818.20.00 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 2818.30.00 | - Nhôm hy d roxit | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.19 | Crom oxit và hydrox i t. | | | |

| 2819.10.00 | - Crom trioxit | 0 | 0 | 0 |

| 2819.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.20 | Mangan oxit. | | | |

| 2820.10.00 | - Mangan dioxit | 0 | 0 | 0 |

| 2820.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.21 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa h ợ p Fe 2 O 3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng l ượng | | | |

| 2821.10.00 | - Hydroxit và oxit s ắ t | 0 | 0 | 0 |

| 2821.20.00 | - Chất màu từ đất | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2822.00.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thươ n g phẩm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2823.00.00 | Titan oxit. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam. | | | |

| 2824.10.00 | - Chì monoxit (chì ôxit, maxicot) | 0 | 0 | 0 |

| 2824.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.25 | Hydrazin và hy d roxilamin và các mu ố i vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác. | | | |

| 2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các mu ố i vô cơ của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2825.20.00 | - Hydroxit v à oxit liti | 0 | 0 | 0 |

| 2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | 0 | 0 | 0 |

| 2825.40.00 | - Hydroxit và oxit n i ken | 0 | 0 | 0 |

| 2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đ ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | 0 | 0 | 0 |

| 2825.70.00 | - Hydroxit v à oxit molipđen | 0 | 0 | 0 |

| 2825.80.00 | - Antimon oxit | 0 | 0 | 0 |

| 2825.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 28.26 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác. | | | |

| | - Florua: | | | |

| 2826.12.00 | - - Của nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 2826.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2826.30.00 | - Natri hexaf l oroaluminat (criolit tổng hợp) | 0 | 0 | 0 |

| 2826.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hy d roxit; bromua và oxit bromua; io đ ua và i ođua ox i t. | | | |

| 2827.10.00 | - Amoni clorua | 0 | 0 | 0 |

| 2827.20 | - Canxi clorua: | | | |

| 2827.20.10 | - - Loại thương phẩm | 5 | 5 | 0 |

| 2827.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Clorua khác: | | | |

| 2827.31.00 | - - Của magiê | 0 | 0 | 0 |

| 2827.32.00 | - - Của nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 2827.35.00 | - - Của niken | 0 | 0 | 0 |

| 2827.39 | - - Loại khác: | | | |

| 2827.39.10 | - - - Của bari hoặc của coban | 0 | 0 | 0 |

| 2827.39.20 | - - - Của sắt | 0 | 0 | 0 |

| 2827.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Clorua oxit và c l orua hydroxit: | | | |

| 2827.41.00 | - - Của đồng | 0 | 0 | 0 |

| 2827.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bromua và bromua oxit: | | | |

| 2827 . 51.00 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | 0 | 0 | 0 |

| 2827 . 59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2827.60.00 | - Iođua và iođua oxit | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.28 | Hypoclorit; canx i hypoclori t thương phẩm; clor i t; hypobromit. | | | |

| 2828.10.00 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | 0 | 0 | 0 |

| 2828.90 | - Loại khác: | | | |

| 2828.90.10 | - - Natri hypoclorit | 0 | 0 | 0 |

| 2828.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat. | | | |

| | - Clorat: | | | |

| 2829.11.00 | - - Của natri | 0 | 0 | 0 |

| 2829.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2829.90 | - Loại khác: | | | |

| 2829.90.10 | - - Natri perclorat | 0 | 0 | 0 |

| 2829.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.30 | Sulphua; polysu l phua, đã hoặc chưa xác định về mặt h óa h ọ c. | | | |

| 2830.10.00 | - Natri sulphua | 0 | 0 | 0 |

| 2830.90 | - Loại khác: | | | |

| 2830.90.10 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | 0 | 0 | 0 |

| 2830.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.31 | Dithionit và sulphoxylat. | | | |

| 2831.10.00 | - Của natri | 0 | 0 | 0 |

| 2831.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.32 | Sulphit; thiosulphat. | | | |

| 2832.10.00 | - Natri sulphit | 0 | 0 | 0 |

| 2832.20.00 | - Sulphit khác | 0 | 0 | 0 |

| 2832.30.00 | - Thiosulphat | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.33 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat). | | | |

| | - Natri sulphat: | | | |

| 2833.11.00 | - - Dinatri sulphat | 0 | 0 | 0 |

| 2833.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Sulphat l oại khác: | | | |

| 2833.21.00 | - - Của magiê | 0 | 0 | 0 |

| 2833.22 | - - Của nhôm: | | | |

| 2833.22.10 | - - - Loại thương phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 2833.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2833.24.00 | - - Của niken | 0 | 0 | 0 |

| 2833.25.00 | - - Của đ ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 2833.27.00 | - - Của bari | 0 | 0 | 0 |

| 2833.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2833.29.20 | - - - Chì sulphat tribasic | 0 | 0 | 0 |

| 2833.29.30 | - - - Của crôm | 0 | 0 | 0 |

| 2833.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2833.30.00 | - Phèn | 0 | 0 | 0 |

| 2833.40.00 | - Peroxosulphates (persulphates) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.34 | Nitrit; nitrat. | | | |

| 2834.10.00 | - Nitrit | 0 | 0 | 0 |

| | - Nitrat: | | | |

| 2834.21.00 | - - Của kali | 0 | 0 | 0 |

| 2834.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2834.29.10 | - - - Của bismut | 0 | 0 | 0 |

| 2834.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; pol y phosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa h ọ c. | | | |

| 2835.10.00 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | 0 | 0 | 0 |

| | - Phosphat: | | | |

| 2835.22.00 | - - Của mono- hoặc dinatri | 0 | 0 | 0 |

| 2835.24.00 | - - Của kali | 0 | 0 | 0 |

| 2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | | | |

| 2835.25.10 | - - - Loại dùng cho thức ăn gia súc | 0 | 0 | 0 |

| 2835.25.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2835.26.00 | - - Các phosphat khác của canxi | 0 | 0 | 0 |

| 2835.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2835.29.10 | - - - Của trina tr i | 0 | 0 | 0 |

| 2835.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Polyphosphat: | | | |

| 2835.31 | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | | | |

| 2835.31.10 | - - - Loại dùng cho thực phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 2835.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2835.39 | - - Loại khác: | | | |

| 2835.39.10 | - - - Tetranatri pyrophosphat | 0 | 0 | 0 |

| 2835.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat th ươ ng phẩm có chứa amoni carbamat. | | | |

| 2836.20.00 | - Dinatri carbonat | 0 | 0 | 0 |

| 2836.30.00 | - Natri h y drocarbonat (natri bicarbonat) | 0 | 0 | 0 |

| 2836.40.00 | - Ka l i carbonat | 0 | 0 | 0 |

| 2836.50.00 | - Canxi carbonat | 5 | 5 | 0 |

| 2836.60.00 | - Bari carbonat | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2836.91.00 | - - Liti carbonat | 0 | 0 | 0 |

| 2836.92.00 | - - Stronti carbonat | 0 | 0 | 0 |

| 2836.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2836.99.10 | - - - Amoni carbonat thương phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 2836.99.20 | - - - Chì carbonat | 0 | 0 | 0 |

| 2836.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.37 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức. | | | |

| | - Xyanua và xyanua oxit: | | | |

| 2837.11.00 | - - Của natri | 0 | 0 | 0 |

| 2837.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2837.20.00 | - Xyanua phức | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.39 | Sil i cat; sil i cat kim loại kiềm thương phẩm. | | | |

| | - Của natri: | | | |

| 2839.11.00 | - - Natri metasilicat | 0 | 0 | 0 |

| 2839.19 | - - Loại khác: | | | |

| 2839.19.10 | - - - Natri silicat | 0 | 0 | 0 |

| 2839.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2839.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.40 | Borat; peroxoborat (perborat). | | | |

| | - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): | | | |

| 2840.11.00 | - - Dạng khan | 0 | 0 | 0 |

| 2840.19.00 | - - Dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| 2840.20.00 | - Borat khác | 0 | 0 | 0 |

| 2840.30.00 | - Peroxoborat (perborat) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.41 | Muối của axit oxometal i c hoặc axit peroxometalic. | | | |

| 2841.30.00 | - Natri dicromat | 0 | 0 | 0 |

| 2841.50.00 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | 0 | 0 | 0 |

| | - Manganit, manganat và permanganat: | | | |

| 2841.61.00 | - - Kali permanganat | 0 | 0 | 0 |

| 2841.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2841.70.00 | - Molipdat | 0 | 0 | 0 |

| 2841.80.00 | - Von f ramat | 0 | 0 | 0 |

| 2841.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.42 | Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm sil i cat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các ch ấ t azit. | | | |

| 2842.10.00 | - Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 2842.90 | - Loại khác: | | | |

| 2842.90.10 | - - Natri arsenit | 0 | 0 | 0 |

| 2842.90.20 | - - Muối của đồng hoặc crom | 0 | 0 | 0 |

| 2842.90.30 | - - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat | 0 | 0 | 0 |

| 2842.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 28.43 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hốn g của kim l oại quý. | | | |

| 2843.10.00 | - Kim l oại quý dạng keo | 0 | 0 | 0 |

| | - H ợ p chất b ạ c: | | | |

| 2843.21.00 | - - Nitrat b ạ c | 0 | 0 | 0 |

| 2843.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2843.30.00 | - H ợ p chất vàng | 0 | 0 | 0 |

| 2843.90.00 | - H ợ p chất khác; h ỗ n h ố ng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.44 | Các nguyên t ố hóa học phóng xạ và các đ ồ ng vị phóng xạ (kể cả các nguyên t ố hóa h ọ c và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các h ợ p ch ấ t của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên. | | | |

| 2844.10 | - Urani tự nhiên và các h ợ p chất của n ó ; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn h ợ p có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên : | | | |

| 2844.10.10 | - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2844.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2844.20 | - U rani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của n ó ; plutoni và hợp chất của nó; h ợ p kim, các chất phân t á n (kể c ả gốm k i m loại), các sản phẩm gốm và các hỗn h ợ p có chứa urani đã được làm giàu th à nh U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này: | | | |

| 2844.20.10 | - - Urani và hợp chất của n ó ; plutoni và h ợ p chất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2844.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2844.30 | - U rani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các h ợ p chất của n ó ; hợp kim, các chất phân tán (kể cả g ố m kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các h ợ p chất của các sản phẩm trên: | | | |

| 2844.30.10 | - - U rani và hợp chất của nó; thori và h ợ p chất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2844.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2844.40 | - Nguyên t ố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các h ợ p chất trừ loại thuộc phân nh ó m 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30 ; h ợ p kim, các chất phân tán (kể cả g ố m kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn h ợ p có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | | | |

| | - - Nguyên tố phóng xạ và đồn g vị ph ó ng xạ và các h ợ p chất của nó ; ch ấ t thải phóng xạ : | | | |

| 2844.40.11 | - - - Rađi và mu ố i của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2844.40.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2844.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2844.50.00 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.45 | Ch ấ t đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các h ợ p chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về m ặ t hóa h ọ c. | | | |

| 2845.10.00 | - Nước nặng (deuterium oxide) | 0 | 0 | 0 |

| 2845.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.46 | Các h ợ p chất, vô cơ hay hữu cơ , của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn h ợ p các k i m loại này. | | | |

| 2846.10.00 | - Hợp chất xeri | 0 | 0 | 0 |

| 2846.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.47 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm r ắ n b ằ ng ure. | | | |

| 2847.00.10 | - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 2847.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2848.00.00 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | |

| 2849.10.00 | - Của canxi | 0 | 0 | 0 |

| 2849.20.00 | - Của silic | 0 | 0 | 0 |

| 2849.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2850.00.00 | Hydrua, nitrua, azit, s i lic u a và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 28.52 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt h ó a học, trừ hỗn hống. | | | |

| 2852. 1 0 | - Đ ược xác định về mặt hóa học: | | | |

| 2852.10.10 | - - Thủy ngân sulphat | 0 | 0 | 0 |

| 2852.10.20 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | 0 | 0 | 0 |

| 2852.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2852.90 | - Loại khác: | | | |

| 2852.90.10 | - - Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt h ó a học | 0 | 0 | 0 |

| 2852.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2853.00.00 | Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc n ướ c khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa l ỏ ng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn h ố ng của kim loại quý. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 29 - Hóa chất hữu cơ | | | |

| | | | | |

| 29.01 | Hydrocarbon mạch h ở . | | | |

| 2901.10.00 | - No | 0 | 0 | 0 |

| | - Chưa no: | | | |

| 2901.21.00 | - - Etylen | 0 | 0 | 0 |

| 2901.22.00 | - - Propen (propylen) | 0 | 0 | 0 |

| 2901.23.00 | - - Buten (butylen) và các đ ồ ng phân của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2901.24.00 | - - 1,3 - butadien và isopren | 0 | 0 | 0 |

| 2901.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2901.29.10 | - - - Axetylen | 0 | 0 | 0 |

| 2901.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.02 | Hydrocarbon mạch vòng. | | | |

| | - Xyc l an, xyc l en và xycloterpen: | | | |

| 2902.11.00 | - - Xyclohexan | 0 | 0 | 0 |

| 2902.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2902.20.00 | - Benzen | 0 | 0 | 0 |

| 2902.30.00 | - To l uen | 0 | 0 | 0 |

| | - Xylen: | | | |

| 2902.41.00 | - - o -Xylen | 0 | 0 | 0 |

| 2902.42.00 | - - m -Xylen | 0 | 0 | 0 |

| 2902.43.00 | - - p -Xylen | 0 | 0 | 0 |

| 2902.44.00 | - - Hỗn hợp các đ ồ ng phân của xy l en | 0 | 0 | 0 |

| 2902.50.00 | - Styren | 0 | 0 | 0 |

| 2902.60.00 | - Etylbenzen | 0 | 0 | 0 |

| 2902.70.00 | - Cumen | 0 | 0 | 0 |

| 2902.90 | - Loại khác: | | | |

| 2902.90.10 | - - Dodecylbenzen | 0 | 0 | 0 |

| 2902.90.20 | - - Các loại alkylbenzen khác | 0 | 0 | 0 |

| 2902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.03 | D ẫ n xuất halogen h ó a của hydrocarbon. | | | |

| | - D ẫ n xuất clo hóa của hydrocarbon mạch h ở , no: | | | |

| 2903.11 | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | | | |

| 2903.11.10 | - - - Clorua metyl | 0 | 0 | 0 |

| 2903.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2903.12.00 | - - Diclorometan (metylen clorua) | 0 | 0 | 0 |

| 2903 .1 3.00 | - - Cloroform (triclorometan) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.14.00 | - - Carbon tetraclorua | 0 | 0 | 0 |

| 2903.15.00 | - - Etylen diclorua (ISO) (1 , 2- dicloroetan) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.19 | - - Loại khác: | | | |

| 2903.19.10 | - - - 1 , 2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và diclorobutan | 0 | 0 | 0 |

| 2903.19.20 | - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - D ẫ n xuất clo hóa của hydrocarbon mạch h ở , chưa no: | | | |

| 2903.2 1 .00 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.22.00 | - - Tricloroetylen | 0 | 0 | 0 |

| 2903.23.00 | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - D ẫ n xuất f l o hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon m ạ ch hở: | | | |

| 2903.31.00 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.39 | - - Loại khác: | | | |

| 2903.39.10 | - - - Metyl bromua | 0 | 0 | 0 |

| 2903.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - D ẫ n xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch h ở ch ứ a hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | | | |

| 2903.71.00 | - - C l orodiflorometan | 0 | 0 | 0 |

| 2903.72.00 | - - Các h ợ p chất diclorotrifloroetan | 0 | 0 | 0 |

| 2903.73.00 | - - Các hợp chất dic l oro fl oroetan | 0 | 0 | 0 |

| 2903.74.00 | - - Các hợp chất clorodifloroetan | 0 | 0 | 0 |

| 2903.75.00 | - - Các hợp chất dic l oropentafloropropan | 0 | 0 | 0 |

| 2903.76.00 | - - Bromoc l orodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp chất dibromotetrafloroetan | 0 | 0 | 0 |

| 2903.77.00 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với f l o và c l o | 0 | 0 | 0 |

| 2903.78.00 | - - Các d ẫ n xuất perhalogen hóa khác | 0 | 0 | 0 |

| 2903.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - D ẫ n xuất halogen h ó a của hydrocarbon cyc l anic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | | | |

| 2903.81.00 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexaclorocyclohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.82.00 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - D ẫ n xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | | | |

| 2903.91.00 | - - Clorobenzen, o -diclorobenzen và p - diclorobenzen | 0 | 0 | 0 |

| 2903.92.00 | - - Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1 , 1 -tricloro-2,2-bis ( p -clorophenyl) etan) | 0 | 0 | 0 |

| 2903.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.04 | D ẫ n xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã ho ặ c chưa halogen hóa. | | | |

| 2904.10.00 | - D ẫ n xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chún g | 0 | 0 | 0 |

| 2904.20 | - D ẫ n xuất chỉ c h ứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso: | | | |

| 2904.20.10 | - - Trinitrotoluen | 0 | 0 | 0 |

| 2904.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2904.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 29.05 | R ượu mạch hở và các d ẫ n xuất halogen hóa, sulphona t hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | | | |

| | - Rượu no đ ơ n chức (monohydric): | | | |

| 2905.11.00 | - - Metanol (rượu metylic) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.12.00 | - - Propan- 1 -ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu i sopropylic) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.13.00 | - - Butan -1 -ol (rượu n -butylic) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.14.00 | - - Butanol khác | 0 | 0 | 0 |

| 2905.16.00 | - - Octano l (rượu octylic) và đ ồ ng phân của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2905.17.00 | - - Dodecan- 1 -ol (rượu laurylic), hexadecan- 1 -ol (rượu xetylic) và octadecan- 1 -ol (rượu stearylic) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Rượu đ ơ n chức chưa no: | | | |

| 2905.22.00 | - - Rượu tecpen mạch hở | 0 | 0 | 0 |

| 2905.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Rượu hai chức: | | | |

| 2905.31.00 | - - Ety l en glycol (ethanediol) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.32.00 | - - Propylen glycol (propan- 1 ,2-diol) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Rượu đa chức khác: | | | |

| 2905.41.00 | - - 2-Etyl-2-(hy d roxymetyl)propan- 1 ,3-diol (trimetylolpropan) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.42.00 | - - Pentaerythrito l | 0 | 0 | 0 |

| 2905.43.00 | - - Mannitol | 0 | 0 | 0 |

| 2905.44.00 | - - D-glucitol (sorbitol) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.45.00 | - - G l yxerin | 0 | 0 | 0 |

| 2905.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - D ẫ n xuất halogen hóa, sulphonat h ó a, nitro h ó a hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | | | |

| 2905.51.00 | - - Ethchlorvynol (INN) | 0 | 0 | 0 |

| 2905.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.06 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc n i troso hóa của chúng. | | | |

| | - Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic: | | | |

| 2906.11.00 | - - Mentho l | 0 | 0 | 0 |

| 2906.12.00 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và d imethy l cyc l ohexano l | 0 | 0 | 0 |

| 2906.13.00 | - - Sterol và inositol | 0 | 0 | 0 |

| 2906.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại thơm: | | | |

| 2906.21.00 | - - Rượu benzyl | 0 | 0 | 0 |

| 2906.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 29.07 | Phenol; rượu-phenol. | | | |

| | - Monophenol: | | | |

| 2907.11.00 | - - Pheno l (h y drox y benzen) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2907.12.00 | - - Cresol và mu ố i của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2907.13.00 | - - Octylphenol, nonylphenol và các chất đ ồ ng phân của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2907.15.00 | - - Naphthol và mu ố i của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2907.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Polyphenol; rượu-phenol: | | | |

| 2907.21.00 | - - Resorcinol và mu ố i của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2907.22.00 | - - Hydroqu i non (qu i nol) và mu ố i của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2907.23.00 | - - 4,4’-Isopropy l idenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropan) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2907.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2907.29.10 | - - - R ượu -phenol | 0 | 0 | 0 |

| 2907.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.08 | D ẫ n xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-pheno l . | | | |

| | - D ẫ n xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng: | | | |

| 2908.11.00 | - - Pentachlorophenol (ISO) | 0 | 0 | 0 |

| 2908.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2908.91.00 | - - Dinoseb (ISO) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2908.92.00 | - - 4,6-Dinitro- o -cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2908.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 29.09 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượ u -ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc ch ư a xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các ch ấ t trên. | | | |

| | - Ete mạch hở và các d ẫ n xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của chúng: | | | |

| 2909.11.00 | - - Dietyl ete | 0 | 0 | 0 |

| 2909.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2909.20.00 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen h ó a, su l phonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2909.30.00 | - Ete th ơ m và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | | | |

| 2909.41.00 | - - 2,2’-OxydietanoI (dietylen glycol, digol) | 0 | 0 | 0 |

| 2909.43.00 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | 0 | 0 | 0 |

| 2909.44.00 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glyco l hoặc của dietylen glycol | 0 | 0 | 0 |

| 2909.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2909.50.00 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các d ẫ n xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2909.60.00 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các d ẫ n xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.10 | Epox i t, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của chúng. | | | |

| 2910.10.00 | - Oxiran (etylen oxit) | 0 | 0 | 0 |

| 2910.20.00 | - Metyloxiran (propylen oxit) | 0 | 0 | 0 |

| 2910.30.00 | - 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin) | 0 | 0 | 0 |

| 2910.40.00 | - Dieldrin (ISO, INN) | 0 | 0 | 0 |

| 2910.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2911.00.00 | Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | 0 | 0 | 0 |

| 29.12 | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt. | | | |

| | - Aldehyt mạch h ở không có chức oxy khác: | | | |

| 2912.11 | - - Metanal (formaldehyt): | | | |

| 2912.11.10 | - - - Formalin | 0 | 0 | 0 |

| 2912.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2912.12.00 | - - Etanal (axetaldehyt) | 0 | 0 | 0 |

| 2912.19 | - - Loại khác: | | | |

| 2912.19.10 | - - - Butanal | 0 | 0 | 0 |

| 2912.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: | | | |

| 2912.21.00 | - - Benzaldehyt | 0 | 0 | 0 |

| 2912.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: | | | |

| 2912.41.00 | - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) | 0 | 0 | 0 |

| 2912.42.00 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) | 0 | 0 | 0 |

| 2912.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2912 . 50.00 | - Polyme mạch vòng của aldehyt | 0 | 0 | 0 |

| 2912.60.00 | - Paraformaldehyt | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2913.00.00 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12. | 0 | 0 | 0 |

| 29.14 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chún g . | | | |

| | - Xeton mạch h ở khôn g có ch ứ c oxy khác: | | | |

| 2914.11.00 | - - Axeton | 0 | 0 | 0 |

| 2914.12.00 | - - Butanone (metyl ety l xeton) | 0 | 0 | 0 |

| 2914.13.00 | - - 4- Mety l pentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | 0 | 0 | 0 |

| 2914.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: | | | |

| 2914.22.00 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | 0 | 0 | 0 |

| 2914.23.00 | - - Ionon và metylionon | 0 | 0 | 0 |

| 2914.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2914.29.10 | - - - Long não | 0 | 0 | 0 |

| 2914.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Xeton thơm không có chức oxy khác: | | | |

| 2914.31.00 | - - Phenylaxeton (pheny l propan -2- one) | 0 | 0 | 0 |

| 2914.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2914.40.00 | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton | 0 | 0 | 0 |

| 2914.50.00 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Quinon: | | | |

| 2914.61.00 | - - Anthraquinon | 0 | 0 | 0 |

| 2914.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2914.70.00 | - D ẫ n xuất halogen h ó a, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa | 0 | 0 | 0 |

| 29.15 | Ax i t carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhy d r i t, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của các ch ấ t trên. | | | |

| | - Axit fomic, muối và este của nó: | | | |

| 2915.11.00 | - - Axit fomic | 0 | 0 | 0 |

| 2915.12.00 | - - Muối của axit fomic | 0 | 0 | 0 |

| 2915.13.00 | - - Este của axit fomic | 0 | 0 | 0 |

| | - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | | | |

| 2915.21.00 | - - Axit axetic | 0 | 0 | 0 |

| 2915.24.00 | - - Anhydrit axetic | 0 | 0 | 0 |

| 29 1 5.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2915.29.10 | - - - Natri axetat; coban axetat | 0 | 0 | 0 |

| 2915.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Este của axit axetic: | | | |

| 2915.31.00 | - - E t yl axetat | 0 | 0 | 0 |

| 2915.32.00 | - - Vinyl axetat | 0 | 0 | 0 |

| 2915.33.00 | - - n -Butyl axetat | 0 | 0 | 0 |

| 2915.36.00 | - - Dinoseb(ISO) axetat | 0 | 0 | 0 |

| 2915.39 | - - Loại khác: | | | |

| 2915.39.10 | - - - Isobutyl axetat | 0 | 0 | 0 |

| 2915.39.20 | - - - 2 - Ethoxyety l axetat | 0 | 0 | 0 |

| 2915.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2915.40.00 | - Axit mono-, di - hoặc tricloroaxetic, muối và es t e của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2915.50.00 | - Axit propionic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2915.60.00 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2915.70 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | | | |

| 2915.70.10 | - - Axit palmitic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2915.70.20 | - - Axit stearic | 0 | 0 | 0 |

| 2915.70.30 | - - Muối và este của axit stearic | 0 | 0 | 0 |

| 2915.90 | - Loại khác: | | | |

| 2915.90.10 | - - Clorua axetyl | 0 | 0 | 0 |

| 2915.90.20 | - - Axit lauric , axit myristic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2915.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.16 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, ax i t carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | | | |

| | - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhy d rit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | |

| 2916.11.00 | - - Axit acrylic và muối của n ó | 0 | 0 | 0 |

| 2916.12.00 | - - Este của ax i t acrylic | 0 | 0 | 0 |

| 2916.13.00 | - - Axit metacrylic và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2916.14 | - - Este của axit metac r ylic: | | | |

| 2916.14.10 | - - - Mety l metacrylat | 0 | 0 | 0 |

| 2916.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2916.15.00 | - - Axit oleic, axit Iino l eic hoặc axit linolenic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2916.16.00 | - - Binapacryl (ISO) | 0 | 0 | 0 |

| 2916.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2916.20.00 | - Axit carboxylic đ ơ n chức của cyclanic, cyclenic hoặc cyc l oterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 0 | 0 | 0 |

| | - Axit carboxylic th ơ m đ ơ n chức, các anhy d rit, halogenua, peroxit, peroxyax i t của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | |

| 2916.31.00 | - - Axit benzoic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2916.32.00 | - - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl | 0 | 0 | 0 |

| 2916.34.00 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2916.39 | - - Loại khác: | | | |

| 2916.39.10 | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2916.39.20 | - - - Este của ax i t phenylaxetic | 0 | 0 | 0 |

| 2916.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.17 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, su l phonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của các chất trên. | | | |

| | - Axit carbox yl ic đa ch ứ c mạch h ở , các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | |

| 2917.11.00 | - - Axit oxalic, mu ố i và este của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2917.12 | - - Axit a d ipic , muối và este của nó : | | | |

| 2917.12.10 | - - - D i octyl a d ipat | 0 | 0 | 0 |

| 2917.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2917.13.00 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2917.14.00 | - - Anhydrit maleic | 0 | 0 | 0 |

| 2917.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2917.20.00 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 0 | 0 | 0 |

| | - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của ch ú ng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | |

| 2917.32.00 | - - Diocty l orthophthalat | 0 | 0 | 0 |

| 2917.33.00 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat | 0 | 0 | 0 |

| 2917.34 | - - Các este khác của axit orthophtha l ic: | | | |

| 2917.34.10 | - - - Dibutyl orthophtha l at | 0 | 0 | 0 |

| 2917.34.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2917.35.00 | - - Phthalic anhy d rit | 0 | 0 | 0 |

| 2917.36.00 | - - Axit terephthal i c và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2917.37.00 | - - Dimetyl terephthalat | 0 | 0 | 0 |

| 2917.39 | - - Loại khác: | | | |

| 2917.39.10 | - - - Trioctyltrimellitate | 0 | 0 | 0 |

| 2917.39.20 | - - - Các h ợ p chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic | 0 | 0 | 0 |

| 2917.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.18 | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, s ulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | | | |

| | - Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | |

| 2918.11.00 | - - Axit lactic, muối và este của n ó | 0 | 0 | 0 |

| 2918.12.00 | - - Axit tartric | 0 | 0 | 0 |

| 2918.13.00 | - - Muối và este của axit tartric | 0 | 0 | 0 |

| 2918.14.00 | - - Axit citric | 0 | 0 | 0 |

| 2918.15 | - - Muối và este của axit citric: | | | |

| 2918.15.10 | - - - Canxi citrat | 0 | 0 | 0 |

| 2918.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2918.16.00 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2918.18.00 | - - Clorobenzilat (ISO) | 0 | 0 | 0 |

| 2918.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halo g enua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các d ẫn xuất của các chất trên: | | | |

| 2918.21.00 | - - Axit salic y lic và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2918.22.00 | - - Axit o -axetylsalic y lic , mu ố i và este của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2918.23.00 | - - Este khác của axit salicylic và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2918.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2918.29.10 | - - - Este sulphonic alkyl của phenol | 0 | 0 | 0 |

| 2918.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2918.30.00 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2918.91.00 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của n ó | 0 | 0 | 0 |

| 2918.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 29.19 | Este phosphoric và muối của chúng, k ể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của chúng. | | | |

| 2919.10.00 | - Tris (2,3- d ibromopropyI) phosphat | 0 | 0 | 0 |

| 2919.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.20 | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) v à mu ố i của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | | | |

| | - Este thiophosphoric (phosphorothioat e s) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen h ó a, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | | | |

| 2920 .1 1.00 | - - Parathion (ISO) và parathion -metyl (ISO) (metyl- parathion) | 0 | 0 | 0 |

| 2920.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2920.90 | - Loại khác: | | | |

| 2920.90.10 | - - Dimetyl sulphat | 0 | 0 | 0 |

| 2920.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 29.21 | Hợp chất chức am i n. | | | |

| | - Amin đ ơ n chức mạch h ở và các d ẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2921.11.00 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2921.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Amin đa chức mạch h ở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2921.21.00 | - - Etylendiam i n và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2921.22.00 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2921.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2921.30.00 | - Amin đơn hoặc đa chức của c y clanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | - Amin th ơ m đ ơ n chức và các d ẫ n xuất của chún g ; muối của chún g; | | | |

| 292 1 .41.00 | - - Anilin và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2921.42.00 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2921.43.00 | - - Toluidin và các dẫn xuất của ch ú ng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2921.44.00 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2921.45.00 | - - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2921.46.00 | - - Am f etamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine ( I NN), levam f etamine (INN), mefenorex (INN) v à phentermine ( I NN); muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2921.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Amin th ơ m đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2921.51.00 | - - o-, m-, p - Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2921.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.22 | Hợp chất amino chức oxy. | | | |

| | - Rượu - amino, tr ừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2922.11.00 | - - Monoetanolamin và muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2922.12.00 | - - Dietanolamin và muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2922.13.00 | - - Trietanolamin và muối của ch ú ng | 0 | 0 | 0 |

| 2922.14.00 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2922.19 | - - Loại khác: | | | |

| 2922.19.10 | - - - Ethambutol và muối của nó, este v à các dẫn xuất khác dùng để sản xuất ch ế phẩm chống lao | 0 | 0 | 0 |

| 2922.19.20 | - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Am i no-n-ButyI-alcohoI) | 0 | 0 | 0 |

| 2922.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Amino-naphthol và amino-pheno l khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2922.21.00 | - - Ax i t aminohydroxynaphthalensulphonic v à muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2922.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Amino - al d ehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; mu ố i của chúng: | | | |

| 2922.3 1 .00 | - - Amfepramone ( I NN), methadone (INN) và normetha d one (INN); muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2922.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy tr ở lên , và este của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2922.41.00 | - - Lysin và este của nó ; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2922.42 | - - Axit g lutamic và mu ố i của chún g: | | | |

| 2922.42.10 | - - - Axit g lu t amic | 0 | 0 | 0 |

| 2922.42.20 | - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) | 0 | 0 | 0 |

| 2922.42.90 | - - - Muối khác | 0 | 0 | 0 |

| 2922.43.00 | - - Axi t anthranilic và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2922.44.00 | - - Tilidine (INN) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2922.49 | - - Loại khác: | | | |

| 2922.49.10 | - - - Axit mefenamic và muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2922.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2922 . 50 | - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các h ợ p chất amino khác có chức oxy: | | | |

| 2922 . 50.10 | - - p - Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2922 . 50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.23 | Muối và hy d roxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa h ọ c. | | | |

| 2923.10.00 | - Cho li n và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2923.20 | - Lecithin và các phosphoamino li pid khác: | | | |

| 2923.20.10 | - - Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 2923.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2923.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.24 | H ợ p chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic. | | | |

| | - Amit mạch hở (k ể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2924.11.00 | - - Meprobamate (INN) | 0 | 0 | 0 |

| 2924.12.00 | - - Floroaxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO) | 0 | 0 | 0 |

| 2924.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2924.2 1 | - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2924.21.10 | - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) | 0 | 0 | 0 |

| 2924.21.20 | - - - Diuron và monuron | 0 | 0 | 0 |

| 2924.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2924.23.00 | - - Axit 2 - acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2924.24.00 | - - Ethinamate (INN) | 0 | 0 | 0 |

| 2924.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2924.29.10 | - - - Aspartam | 0 | 0 | 0 |

| 2924.29.20 | - - - But y lphenylmety l carbamat; metyl isopropyl phenyl carbamat | 0 | 0 | 0 |

| 2924.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.25 | H ợ p chất ch ứ c carboxyimit (k ể cả sacarin và muối của nó) và các h ợ p chất chức imin. | | | |

| | - Imit v à các dẫn xuất của chún g; muối của chún g: | | | |

| 2925.11.00 | - - Sacarin và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2925.12.00 | - - Glutethimide ( I NN) | 0 | 0 | 0 |

| 2925.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2925.21.00 | - - C l odimeform (ISO) | 0 | 0 | 0 |

| 2925.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.26 | Hợp ch ấ t chức nitril. | | | |

| 2926.10.00 | - Acrylonitril | 0 | 0 | 0 |

| 2926.20.00 | - 1-cyanoguanidin (dicyandiamit) | 0 | 0 | 0 |

| 2926.30.00 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4- diphenylbutane) | 0 | 0 | 0 |

| 2926.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.27 | H ợ p chất diazo-, azo- hoặc azoxy. | | | |

| 2927.00.10 | - Azodicarbonamit | 0 | 0 | 0 |

| 2927.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.28 | D ẫ n xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin. | | | |

| 2928.00.10 | - Linuron | 0 | 0 | 0 |

| 2928.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.29 | Hợp chất chức nitơ khác. | | | |

| 2929.10 | - Isoxyanat: | | | |

| 2929.10.10 | - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI) | 0 | 0 | 0 |

| 2929.10.20 | - - Toluen diisoxyanat | 0 | 0 | 0 |

| 2929.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2929.90 | - Loại khác: | | | |

| 2929.90.10 | - - Natri xyclamat | 0 | 0 | 0 |

| 2929.90.20 | - - Xyclamat khác | 0 | 0 | 0 |

| 2929.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 29.30 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ. | | | |

| 2930.20.00 | - Thiocarbamat và dithiocarbamat | 0 | 0 | 0 |

| 2930.30.00 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | 0 | 0 | 0 |

| 2930.40.00 | - Methionin | 0 | 0 | 0 |

| 2930.50.00 | - Captafol (ISO) và methamidophos (ISO) | 0 | 0 | 0 |

| 2930.90 | - Loại khác: | | | |

| 2930.90.10 | - - Dithiocarbonat | 0 | 0 | 0 |

| 2930.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.31 | H ợ p chất vô cơ - hữu cơ khác. | | | |

| 2931.10 | - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: | | | |

| 2931.10.10 | - Chì tetrametyl | 0 | 0 | 0 |

| 2931.10.20 | - - Chì tetraetyl | 0 | 0 | 0 |

| 2931.20.00 | - H ợ p chất tributyltin | 0 | 0 | 0 |

| 2931.90 | - Loại khác: | | | |

| 293 1. 90.20 | - - N-(phosphonomethyl) g lycine và muối của ch úng | 0 | 0 | 0 |

| 2931.90.30 | - - Ethephone | 0 | 0 | 0 |

| | - - Các hợp chất arsen- hữu cơ: | | | |

| 2931.90.41 | - - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 2931.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2931.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.32 | H ợ p chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy. | | | |

| | - H ợ p chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | | | |

| 2932.11.00 | - - Tetrahydrofuran | 0 | 0 | 0 |

| 2932.12.00 | - - 2-Furaldehyt (furfuraldehyt) | 0 | 0 | 0 |

| 2932.13.00 | - - Rượ u furf u ryl và rượu tetrahydrofurfuryl | 0 | 0 | 0 |

| 2932.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2932.20.00 | - Lacton | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2932.91.00 | - - Isosafrol | 0 | 0 | 0 |

| 2932.92.00 | - - 1 -( 1 ,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one | 0 | 0 | 0 |

| 2932.93.00 | - - Piperonal | 0 | 0 | 0 |

| 2932.94.00 | - - Safrol | 0 | 0 | 0 |

| 2932.95.00 | - - Tetrahydrocannabinol (t ấ t cả các đ ồ ng phân) | 0 | 0 | 0 |

| 2932.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2932.99.10 | - - - Carbofuran | 0 | 0 | 0 |

| 2932.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.33 | H ợ p chất dị vòng chỉ chứa (các) dị t ố ni tơ. | | | |

| | - H ợ p chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | | | |

| 2933.11 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó: | | | |

| 2933.11.10 | - - - Dipyron (analgin) | 0 | 0 | 0 |

| 2933.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2933.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | | | |

| 2933.21.00 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2933.29 | - - Loại khác: | | | |

| 2933.29.10 | - - - Cimetidine | 0 | 0 | 0 |

| 2933.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - H ợ p chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đ ã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | | | |

| 2933.31.00 | - - Piridin và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2933.32.00 | - - Piperidin và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2933.33.00 | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN) , dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2933.39 | - - Loại khác: | | | |

| 2933.39.10 | - - - Clopheniramin và isoniazit | 0 | 0 | 0 |

| 2933.39.30 | - - - Muối paraquat | 0 | 0 | 0 |

| 2933.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quyno l in hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | | | |

| 2933.41.00 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2933.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimi d in (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | | | |

| 2933.52.00 | - - Malonylure (axit bacbituric) và các muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2933.53.00 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), buta l bital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2933.54.00 | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của ch ú ng | 0 | 0 | 0 |

| 2933.55.00 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2933.59 | - - Loại khác: | | | |

| 2933.59.10 | - - - Diazinon | 0 | 0 | 0 |

| 2933.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - H ợ p chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | | | |

| 2933.61.00 | - - Melamin | 0 | 0 | 0 |

| 2933.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Lactam: | | | |

| 2933.71.00 | - - 6-Hexane l actam (epsilon-caprolactam) | 0 | 0 | 0 |

| 2933.72.00 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | 0 | 0 | 0 |

| 2933.79.00 | - - Lactam khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2933.91.00 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN) , clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazola m (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN) , mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN) , nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nor đ azepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2933.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2933.99.10 | - - - Mebendazol hoặc parbendazol | 0 | 0 | 0 |

| 2933.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.34 | Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác. | | | |

| 2934.10.00 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | 0 | 0 | 0 |

| 2934.20.00 | - Hợp chất có chứa trong c ấ u trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro h ó a), chưa ngưng tụ thêm | 0 | 0 | 0 |

| 2934.30.00 | - Hợp chất có chứa trong c ấ u trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2934.91.00 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2934.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2934.99.10 | - - - Axit nucleic và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2934.99.20 | - - - Sultones; sultams; diltiazem | 0 | 0 | 0 |

| 2934.99.30 | - - - Axit 6-Aminopenicillanic | 0 | 0 | 0 |

| 2934.99.40 | - - - 3-Azido-3-deoxythymidine | 0 | 0 | 0 |

| 2934.99.50 | - - - Oxadiazon, v ớ i độ tinh khi ế t tối thiểu là 94% | 0 | 0 | 0 |

| 2934.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2935.00.00 | Sulphonamit. | 0 | 0 | 0 |

| 29.36 | Ti ề n vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử d ụ ng chủ yếu như vitamin, và hỗn h ợ p của các chất trên, có hoặc không có b ấ t k ỳ l oại d ung môi nào. | | | |

| | - Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn: | | | |

| 2936.21.00 | - - Vitamin A và các dẫn xuất của n ó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.22.00 | - - Vitamin B 1 và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.23.00 | - - Vitamin B 2 và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.24.00 | - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B 3 hoặc vitamin B 5 ) và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.25.00 | - - Vitamin B 6 và các dẫn xuất củ a nó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.26.00 | - - Vitamin B 12 và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.27.00 | - - Vitamin C và các d ẫ n xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.28.00 | - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.29.00 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2936.90.00 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.37 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xu ấ t và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypept i t cải biến, được sử d ụ ng chủ y ếu như hormon. | | | |

| | - Các hormon po l ypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | | | |

| 2937.11.00 | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2937.12.00 | - - Insulin và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2937.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc t ươn g tự của chúng: | | | |

| 2937.21.00 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehy d rohydrocortisone) | 0 | 0 | 0 |

| 2937.22.00 | - - Các dẫn xu ấ t halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) | 0 | 0 | 0 |

| 2937.23.00 | - - Oestrogens v à progestogens | 0 | 0 | 0 |

| 2937.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2937 . 50.00 | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có c ấ u trúc tương tự của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2937.90 | - Loại khác: | | | |

| 2937.90.10 | - - H ợ p c hấ t amino chức oxy | 0 | 0 | 0 |

| 2937.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.38 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng. | | | |

| 2938.10.00 | - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của n ó | 0 | 0 | 0 |

| 2938.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.39 | A l kaloit th ự c vật, t ự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp t ổ ng h ợ p, và các muối, ete , este và các dẫn xuất của chún g . | | | |

| | - Alkaloit từ thu ố c phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2939.11 | - - Cao thu ố c phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholco d ine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: | | | |

| 2939.11.10 | - - - Cao thu ố c phiện và muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2939.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2939.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2939.20 | - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2939.20.10 | - - Qu i nine và các muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2939.30.00 | - Cafein và các muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| | - Ephedrines và muối của chúng: | | | |

| 2939.41.00 | - - Ephedrine và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.42.00 | - - Pseu d oephedrine ( I NN) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.43.00 | - - Cathine (INN) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.44.00 | - - Norephedrine và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Theophylline và aminophylline (theophyl l ine- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2939.51.00 | - - Fene t ylline (INN) và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - A l kaloit của hạt cựa (m ầ m) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | |

| 2939.61.00 | - - Ergometrine (INN) và các muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.62.00 | - - Ergotamine(INN) và các muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.63.00 | - - Axit lysergic và các muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 2939.91 | - - Cocaine, ecgonine, l evometamfetamine, metamfetamine (INN), metam f etamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng: | | | |

| 2939.91.10 | - - - Cocain và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2939.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2939.99 | - - Loại khác: | | | |

| 2939.99.10 | - - - Nicotin sulphat | 0 | 0 | 0 |

| 2939.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2940.00.00 | Đườ n g, tinh khi ế t về mặt hóa học, trừ sucroza, l actoza, mantoza, g l ucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đ ườ ng, và muối của ch ú ng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 29.41 | Khán g sinh. | | | |

| 2941.10 | - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có c ấ u trúc là axit penicillanic; muối của chúng: | | | |

| | - - Amoxicillin và muối của nó: | | | |

| 2941 .1 0.11 | - - - Loại không tiệt trùng | 0 | 0 | 0 |

| 2941.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2941.10.20 | - - Ampici l lin và các muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 2941.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 2941.20.00 | - S tr eptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2941.30.00 | - Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2941.40.00 | - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2941.50.00 | - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 2941.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 2942.00.00 | H ợ p chất hữu cơ khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 30 - Dược phẩm | | | |

| | | | | |

| 30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 3001.20.00 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 3001.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 30.02 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải bi ế n hoặc thu đ ượ c từ qu y trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự. | | | |

| 3002.10 | - Kháng huy ế t thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch; có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qu y trình công nghệ sinh học: | | | |

| 3002.10.10 | - - Dung dịch đạm huy ế t thanh | 0 | 0 | 0 |

| 3002.10.30 | - - Kháng huy ế t thanh và các sản phẩm mi ễ n dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được t ừ qu y trình công nghệ s i nh học | 0 | 0 | 0 |

| 3002.10.40 | - - Bột hemoglobin | 0 | 0 | 0 |

| 3002.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3002.20 | - V ắ c xin cho n g ười : | | | |

| 3002.20.10 | - - V ắ c xin u ố n ván | 0 | 0 | 0 |

| 3002.20.20 | - - V ắ c xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt | 0 | 0 | 0 |

| 3002.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3002.30.00 | - V ắ c xin thú y | 0 | 0 | 0 |

| 3002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc ch ữ a bệnh, chưa được đóng gói theo liều l ượ ng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 3003.10 | - Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penici l lanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | |

| 3003.10.10 | - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 3003.10.20 | - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 3003.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3003.20.00 | - Chứa các kháng sinh khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh: | | | |

| 3003.31.00 | - - Ch ứ a insulin | 0 | 0 | 0 |

| 3003.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3003.40.00 | - Chứa alkaloit hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh | 0 | 0 | 0 |

| 3003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 30.04 | Thu ố c (trừ các mặt h à ng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều Iượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 3004.10 | - Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của ch ú ng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | |

| | - - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | |

| 3004.10.15 | - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng | 5 | 5 | 0 |

| 3004.10.16 | - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của nó, dạng u ố ng | 5 | 5 | 0 |

| 3004.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | |

| 3004.10.21 | - - - Dạng m ỡ | 0 | 0 | 0 |

| 3004. 1 0.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3004.20 | - Chứa các khán g sinh khác: | | | |

| 3004.20.10 | - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazo l e hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng u ố ng hoặc dạng mỡ | 0 | 0 | 0 |

| | - - Chứa erythromycin hoặc các d ẫ n xuất của chúng: | | | |

| 3004.20.31 | - - - Dạng u ố ng | 5 | 5 | 0 |

| 3004.20.32 | - - - Dạng mỡ | 5 | 5 | 0 |

| 3004.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | |

| 3004.20.71 | - - - Dạng uống hoặc dạng m ỡ | 5 | 5 | 0 |

| 3004.20.79 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3004.20.91 | - - - Dạng u ố ng hoặc dạng m ỡ | 0 | 0 | 0 |

| 3004.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh: | | | |

| 3004.31.00 | - - Chứa insulin | 0 | 0 | 0 |

| 3004.32 | - - Chứa hormon tuy ế n thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tươ n g tự: | | | |

| 3004.32.10 | - - - Ch ứ a dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 3004.32.40 | - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocino l one acetonide | 0 | 0 | 0 |

| 3004.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3004.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3004.40 | - Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nh ó m 29.37 hoặc các kháng sinh: | | | |

| 3004.40.10 | - - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm | 0 | 0 | 0 |

| 3004.40.20 | - - Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm | 0 | 0 | 0 |

| 3004.40.30 | - - Chứa quinin sulphat hoặc bisulphat, dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 3004.40.40 | - - Chứa quinin hoặc các muối của n ó hoặc các chất ch ố ng sốt rét khác, trừ hàng hóa thuộc phân nh ó m 3004.40.20 hoặc 3004.40.30 | 0 | 0 | 0 |

| 3004.40.50 | - - Ch ứ a papaverin hoặc berberin, dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 3004.40.60 | - - Chứa theophylin, dạng uống | 0 | 0 | 0 |

| 3004.40.70 | - - Chứa atropin su l phat | 0 | 0 | 0 |

| 3004.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3004.50 | - Các thu ố c khác có ch ứ a vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nh ó m 29.36: | | | |

| 3004.50.10 | - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin: | | | |

| 3004.50.21 | - - - Dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 3004.50.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3004.50.91 | - - - Chứa vitamin A , B hoặc C | 0 | 0 | 0 |

| 3004.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90 | - Loại khác : | | | |

| 3004.90.10 | - - Mi ế ng th ẩ m th ấ u qua da dùng điều trị bệnh ung th ư hoặc bệnh tim | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.20 | - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.30 | - - Thu ố c khử trùng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic): | | | |

| 3004.90.41 | - - - Có chứa procain hydroclorua | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin: | | | |

| 3004.90.51 | - - - Chứa axit acety l salicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.52 | - - - Chứa clorpheniramin maleat | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.53 | - - - Chứa diclofenac, dạng uống | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.54 | - - - Chứa pirox i cam (INN) hoặc ibuprofen | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.55 | - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thuốc chống sốt rét: | | | |

| 3004.90.61 | - - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroqu i ne | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.62 | - - - Chứa primaqu i ne | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 3004.90.63 | - - - - Thu ố c đông y từ thảo dược | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thuốc tẩy giun: | | | |

| 3004.90.71 | - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole ( I NN) | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 3004.90.72 | - - - - Thuốc đông y t ừ thảo dược | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.79 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/A I DS hoặc các bệnh khó chữa khác: | | | |

| 3004.90.81 | - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.82 | - - - Thu ố c ch ố ng HIV/AIDS | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.89 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3004.90.91 | - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truy ề n | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.92 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truy ề n | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.93 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.94 | - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.95 | - - - Chứa ph e nobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.96 | - - - Thu ố c nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 3004.90.98 | - - - - Thu ố c đông y từ thảo dược | 0 | 0 | 0 |

| 3004.90.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã th ấ m tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y. | | | |

| 3005.10 | - B ă ng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính: | | | |

| 3005.10.10 | - - Đã tráng phủ hoặc th ấ m t ẩ m dược chất | 0 | 0 | 0 |

| 3005.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3005.90 | - Loại khác: | | | |

| 3005.90.10 | - - Băng | 0 | 0 | 0 |

| 3005.90.20 | - - Gạc | 0 | 0 | 0 |

| 3005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này. | | | |

| 3006.10 | - Chỉ catgut ph ẫ u thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | | | |

| 3006.10.10 | - - Chỉ t ự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc ph ẫ u thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự t i êu | 0 | 0 | 0 |

| 3006. 1 0.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3006.20.00 | - Chất thử nhóm máu | 0 | 0 | 0 |

| 3006.30 | - Chế phẩm cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các ch ấ t thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: | | | |

| 3006.30.10 | - - Bari sulphat, dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 3006.30.20 | - - Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y | 0 | 0 | 0 |

| 3006.30.30 | - - Các chất thử ch ẩ n đoán vi sinh khác | 0 | 0 | 0 |

| 3006.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3006.40 | - Xi m ă ng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | | | |

| 3006.40.10 | - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác | 0 | 0 | 0 |

| 3006.40.20 | - - Xi măng g ắ n xương | 0 | 0 | 0 |

| 3006.50.00 | - Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu | 0 | 0 | 0 |

| 3006.60.00 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | 0 | 0 | 0 |

| 3006.70.00 | - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi tr ơ n cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành ph ẫ u thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3006.91.00 | - - D ụ ng c ụ chuyên d ụng cho m ổ tạo hậu môn giả | 0 | 0 | 0 |

| 3006.92 | - - Phế thải dược phẩm: | | | |

| 3006.92.10 | - - - Của thu ố c điều trị ung thư, H I V/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác | * | * | * |

| 3006.92.90 | - - - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| | Chương 31 - Phân bón | | | |

| | | | | |

| 31.01 | Phân b ó n gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc ch ư a pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm đ ộ ng v ậ t hoặc th ự c v ậ t. | | | |

| | - Ngu ồ n gốc chỉ từ thực vật: | | | |

| 3101.00.11 | - - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 3101.00.12 | - - Loại khác, đã xử lý hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 3101.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3101.00.91 | - - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 3101.00.92 | - - Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 3101.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 31.02 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ. | | | |

| 3102.10.00 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | 0 | 0 | 0 |

| | - Amoni sulphat; mu ố i kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | | | |

| 3102.21.00 | - - Amoni su l phat | 0 | 0 | 0 |

| 3102.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3102.30.00 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | 0 | 0 | 0 |

| 3102.40.00 | - Hỗn hợp của amon i nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | 0 | 0 | 0 |

| 3102.50.00 | - Natri nitrat | 0 | 0 | 0 |

| 3102.60.00 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | 0 | 0 | 0 |

| 3102.80.00 | - Hỗn h ợ p urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | 0 | 0 | 0 |

| 3102.90.00 | - Loại khác, k ể cả hỗn hợp chưa được chi ti ế t trong các phân nhóm trước | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 31.03 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). | | | |

| 3103.10 | - Supephosphat: | | | |

| 3103.10.10 | - - Loại d ùng làm thức ăn chăn nuôi | 5 | 5 | 0 |

| 3103.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3103.90 | - Loại khác: | | | |

| 3103.90.10 | - - Phân phosphat đã nung | 5 | 5 | 0 |

| 3103.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 31.04 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ka l i. | | | |

| 3104.20.00 | - Kali clorua | 0 | 0 | 0 |

| 3104.30.00 | - Kali sulphat | 0 | 0 | 0 |

| 3104.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 31.05 | Phân khoáng hoặc phân hóa học ch ứ a hai hoặc ba nguyên t ố cấu t hành ph â n bón là nit ơ , phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg. | | | |

| 3105.10 | - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: | | | |

| 3105.10.10 | - - Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung | 0 | 0 | 0 |

| 3105.10.20 | - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố ni tơ, phospho và ka l i | 0 | 0 | 0 |

| 3105.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3105.20.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên t ố là nitơ, phospho và kali | 0 | 0 | 0 |

| 3105.30.00 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | 0 | 0 | 0 |

| 3105.40.00 | - Amoni dihy d ro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn h ợ p của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | 0 | 0 | 0 |

| | - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên t ố là nitơ và phospho: | | | |

| 3105.51.00 | - - Chứa nitrat và phosphat | 0 | 0 | 0 |

| 3105.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3105.60.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên t ố là phospho và kali | 0 | 0 | 0 |

| 3105.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc t h uộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; s ơ n và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các l o ại mực | | | |

| | | | | |

| 32.01 | Chất chiết xuất để thuộc da có ngu ồ n gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác. | | | |

| 3201.10.00 | - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) | 0 | 0 | 0 |

| 320 1 .20.00 | - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) | 0 | 0 | 0 |

| 3201.90 | - Loại khác: | | | |

| 3201.90.10 | - - Gambier | 0 | 0 | 0 |

| 3201.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.02 | Chất thuộc da hữu c ơ tổng h ợ p; chất thuộc da vô c ơ ; các chế phẩm thuộc da, có ho ặ c không chứa ch ấ t thuộc d a tự nhiên; các ch ế phẩm enzim dùng để chuẩn bị thuộc d a. | | | |

| 3202.10.00 | - Chất thuộc da hữu cơ t ổ ng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 3202.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.03 | Các chất màu có ngu ồ n gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định v ề mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật. | | | |

| 3203.00.10 | - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | 0 | 0 | 0 |

| 3203.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.04 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các ch ế phẩm đã được gh i trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | |

| | - Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Ch ú giải 3 của Chương này: | | | |

| 3204.11 | - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: | | | |

| 3204.11.10 | - - - Dạng thô | 0 | 0 | 0 |

| 3204.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3204.12 | - - Thu ố c nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: | | | |

| 3204.12.10 | - - - Thuốc nhuộm axit | 0 | 0 | 0 |

| 3204.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3204.13.00 | - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 |

| 3204.14.00 | - - Thu ố c nhuộm trực ti ế p và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 |

| 3204.15.00 | - - Thu ố c nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 |

| 3204.16.00 | - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 |

| 3204.17.00 | - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 |

| 3204.19.00 | - - Loại khác, kể cả hỗn h ợ p chất màu từ hai phân nhóm (của các ph â n nhóm từ 3204.11 đến 3204.19) tr ở lên | 0 | 0 | 0 |

| 3204.20.00 | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang | 0 | 0 | 0 |

| 3204.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3205.00.00 | Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.06 | Chất màu khác; các ch ế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nh ó m 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được d ùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | |

| | - Thuốc màu và các chế phẩm từ d ioxit titan: | | | |

| 3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng I ượng khô: | | | |

| 3206.11.10 | - - - Thu ố c màu | 0 | 0 | 0 |

| 3206.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3206.19 | - - Loại khác: | | | |

| 3206.19.10 | - - - Thu ố c màu | 0 | 0 | 0 |

| 3206.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ h ợ p chất crom: | | | |

| 3206.20.10 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molyb d at từ h ợ p chất crom | 0 | 0 | 0 |

| 3206.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Chất màu khác và các chế phẩm khác: | | | |

| 3206.41 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | | | |

| 3206.41.10 | - - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 3206.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3206.42 | - - Litopon và các thu ố c màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | | | |

| 3206.42.10 | - - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 3206.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3206.49 | - - Loại khác: | | | |

| 3206.49 .1 0 | - - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 3206.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3206.50 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | | | |

| 3206.50.10 | - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 3206.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.07 | Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha ch ế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất l áng bóng dạng lỏng và các c hế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp g ố m sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối li ệ u để n ấ u thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy. | | | |

| 3207.10.00 | - Thu ố c màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 3207.20 | - Men kính và men s ứ , men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: | | | |

| 3207.20. 10 | - - Ph ố i liệu men kính | 0 | 0 | 0 |

| 3207.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3207.30.00 | - Các chất l áng bóng dạng l ỏ ng và các ch ế phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 3207.40.00 | - Ph ố i liệu để n ấ u thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.08 | S ơ n và vecni (k ể cả men tráng và dầu bóng) l àm từ các l oại polyme t ổ ng h ợ p hoặc các polyme tự nhiên đã biến đ ổ i về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. | | | |

| 3208.10 | - Từ polyeste: | | | |

| | - - Vecni (kể cả dầu b ó ng): | | | |

| 3208.10.11 | - - - Dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 |

| 3208.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3208.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3208.20 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme viny l : | | | |

| 3208.20.40 | - - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để s ơ n vỏ tàu thủy | 0 | 0 | 0 |

| 3208.20.70 | - - Vecni (kể cả dầu b ó ng), loại dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 |

| 3208.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3208.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt tr ên 100°C: | | | |

| 3208.90.11 | - - - Dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 |

| 3208.90.19 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C: | | | |

| 3208.90.21 | - - - Loại dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 |

| 3208.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3208.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 32.09 | S ơ n và vecni (kể cả các loại men tr á ng (enamels) và dầu b ó ng) làm từ các loại po l yme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nư ớ c. | | | |

| 3209.10 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | | | |

| 3209.10.10 | - - Vecni (kể cả dầu bóng) | 5 | 5 | 0 |

| 3209.10.40 | - - Sơn cho da thuộc | 0 | 0 | 0 |

| 3209.10.50 | - - Sơn chống hà và sơn ch ố ng ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy | 0 | 0 | 0 |

| 3209.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3209.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 32.10 | S ơ n và vecni khác (k ể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thi ệ n da. | | | |

| 3210.00.10 | - Vecni (kể cả dầu bóng) | 5 | 5 | 0 |

| 3210.00.20 | - Màu keo | 0 | 0 | 0 |

| 3210.00.30 | - Thuốc màu nước đã pha chế d ùng để hoàn thiện da | 0 | 0 | 0 |

| 3210.00.50 | - Chất phủ hắc ín polyurethan | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3210.00.91 | - - S ơ n chống hà và s ơ n chống ăn mòn dùng để s ơ n vỏ tàu thủy | 0 | 0 | 0 |

| 3210.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3211.00.00 | Chất làm khô đã điều chế. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.12 | Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và v ẩ y kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thu ố c nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng g ó i để bán lẻ. | | | |

| 3212.10.00 | - Lá phôi dập | 0 | 0 | 0 |

| 3212.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có n ư ớc, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất s ơ n (kể cả men tráng): | | | |

| 3212.90.11 | - - - Bột nhão nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 3212.90.13 | - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu | 0 | 0 | 0 |

| 3212.90.14 | - - - Loại khác, dùng cho da thuộc | 0 | 0 | 0 |

| 3212.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thuốc nhuộm v à chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ: | | | |

| 3212.90.21 | - - - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | 0 | 0 | 0 |

| 3212.90.22 | - - - Loại khác, thu ố c nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 3212.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.13 | Chất màu d ù ng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc s ơ n bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí v à các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tươ n g tự. | | | |

| 3213.10.00 | - Bộ màu vẽ | 0 | 0 | 0 |

| 3213.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.14 | Ma tít đ ể g ắ n kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các h ợ p chất dùng để trát, gắn và các l oại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhi ệ t, dùng để phủ bề m ặ t chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự. | | | |

| 3214.10.00 | - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt tr ướ c khi sơn | 0 | 0 | 0 |

| 3214.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 32.15 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. | | | |

| | - Mực in: | | | |

| 3215.11 | - - Màu đen: | | | |

| 3215.11.10 | - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím | 0 | 0 | 0 |

| 3215.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3215.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3215.90 | - Loại khác: | | | |

| 3215.90.10 | - - Khối carbo n loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 l ần | 0 | 0 | 0 |

| 3215.90.60 | - - Mực vẽ và mực vi ế t | 0 | 0 | 0 |

| 3215.90.70 | - - Mực d ùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 | 0 | 0 | 0 |

| 3215.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh | | | |

| | | | | |

| 33.01 | T i nh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay h ơ i, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các l oại tinh dầu; nước cất tinh dầu v à dung d ị ch nước của các loại tinh dầu. | | | |

| | - Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | | | |

| 3301.12.00 | - - Của cam | 0 | 0 | 0 |

| 3301.13.00 | - - Của chanh | 0 | 0 | 0 |

| 3301.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | | | |

| 3301.24.00 | - - Của cây bạc hà cay ( Ma n tha piperita) | 0 | 0 | 0 |

| 3301.25.00 | - - Của cây bạc hà khác | 0 | 0 | 0 |

| 3301.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3301.30.00 | - Chất t ự a nh ự a | 0 | 0 | 0 |

| 3301.90 | - Loại khác: | | | |

| 3301.90.10 | - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh d ầ u phù hợp dùng để làm thuốc | 0 | 0 | 0 |

| 3301.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 33.02 | Hỗn hợp các chất th ơ m và các hỗn h ợ p (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhi ề u các chất th ơ m này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất th ơ m, dùng cho sản xuất đồ uống. | | | |

| 3302.10 | - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ u ố ng: | | | |

| 3302.10.10 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 3302.10.20 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại d ùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| 3302.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3302.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3303.00.00 | Nước hoa và nước th ơ m. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 33.04 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân. | | | |

| 3304.10.00 | - Chế phẩm trang đi ể m môi | 0 | 0 | 0 |

| 3304.20.00 | - Chế phẩm trang điểm mắt | 0 | 0 | 0 |

| 3304.30.00 | - Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3304.91.00 | - - Ph ấ n, đã hoặc chưa nén | 0 | 0 | 0 |

| 3304.99 | - - Loại khác: | | | |

| 3304.99.20 | - - - Kem ng ă n ngừa mụn trứng cá | 0 | 0 | 0 |

| 3304.99.30 | - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác | 0 | 0 | 0 |

| 3304.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 33.05 | Ch ế phẩm dùng cho tóc. | | | |

| 3305.10 | - Dầu gội đ ầ u: | | | |

| 3305.10.10 | - - Có t í nh chất ch ố ng nấm | 0 | 0 | 0 |

| 3305.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3305.20.00 | - Chế phẩm u ố n tóc hoặc l à m d u ỗ i tóc | 0 | 0 | 0 |

| 3305.30.00 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) | 0 | 0 | 0 |

| 3305.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 33.06 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ t ơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 3306.10 | - Chế phẩm đánh răng: | | | |

| 3306.10.10 | - - Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng | 0 | 0 | 0 |

| 3306.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3306.20.00 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng | 0 | 0 | 0 |

| 3306.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 33.07 | Các chế phẩm dùng tr ướ c, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; các chất khử mùi phòng đã đ ượ c pha chế, có hoặc không có mùi th ơ m hoặc có đặc tính tẩy uế. | | | |

| 3307.10.00 | - Các ch ế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo | 0 | 0 | 0 |

| 3307.20.00 | - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhi ề u m ồ hôi | 0 | 0 | 0 |

| 3307.30.00 | - Muối th ơ m dùng để tắm và các chế phẩm dùng để t ắ m khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các ch ế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, k ể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: | | | |

| 3307.41 | - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: | | | |

| 3307.41.10 | - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi l ễ tôn giáo | 0 | 0 | 0 |

| 3307.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3307.49 | - - Loại khác: | | | |

| 3307.49.10 | - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế | 0 | 0 | 0 |

| 3307.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3307.90 | - Loại khác: | | | |

| 3307.90.10 | - - Chế phẩm vệ sinh động vật | 0 | 0 | 0 |

| 3307.90.30 | - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 3307.90.40 | - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, k ể cả chế phẩm làm rụng lông | 0 | 0 | 0 |

| 3307.90.50 | - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 3307.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động b ề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế bi ế n, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạc h , nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao. | | | |

| | | | | |

| 34.01 | Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề m ặ t dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã đ ượ c đóng g ó i để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ , nỉ v à sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy. | | | |

| | - Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt , ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấ y , mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt , đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc ch ất tẩy: | | | |

| 340 1 . 11 | - - Dùng cho vệ sinh (k ể cả các sản phẩm đã t ẩ m thu ố c): | | | |

| 3401.11.10 | - - - Sản phẩm đã t ẩ m thu ố c | 0 | 0 | 0 |

| 3401.11.20 | - - - Xà phòng t ắ m | 0 | 0 | 0 |

| 3401.11.30 | - - - Loại khác, b ằ ng n ỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | 0 | 0 | 0 |

| 3401.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3401.19 | - - Loại khác: | | | |

| 3401.19.10 | - - - Bằng nỉ hoặc s ả n phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | 0 | 0 | 0 |

| 3401.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3401.20 | - Xà phòng ở dạng khác: | | | |

| 3401.20.20 | - - Phôi xà phòng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3401.20.91 | - - - Dùng để t ẩ y mực, khử mực gi ấ y tái ch ế | 0 | 0 | 0 |

| 3401.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3401.30.00 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động b ề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 34.02 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc kh ô ng chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nh ó m 34.01. | | | |

| | - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | | | |

| 3402.11 | - - Dạng anion: | | | |

| 3402.11.10 | - - - C ồ n béo đã sulphat hóa | 0 | 0 | 0 |

| 3402.11.40 | - - - A l kylbenzene đã sulphonat hóa | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 3402.11.91 | - - - - Chất th ấ m ướt dùng để sản xuất thu ố c diệt c ỏ | 0 | 0 | 0 |

| 3402.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.12 | - - Dạng cation: | | | |

| 3402.12.10 | - - - Chất th ấ m ướt dùng để sản xuất thu ố c diệt c ỏ | 0 | 0 | 0 |

| 3402.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.13 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | | | |

| 3402.13.10 | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB) | 0 | 0 | 0 |

| 3402.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.19 | - - Loại khác: | | | |

| 3402.19.10 | - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy | 0 | 0 | 0 |

| 3402.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.20 | - Chế phẩm đã đón g gói để bán lẻ: | | | |

| | - - Dạng lỏng: | | | |

| 3402.20. 1 1 | - - - Ch ế phẩm hoạt độn g b ề mặt dạn g anion | 0 | 0 | 0 |

| 3402.20.12 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy tr ắ ng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 | 0 | 0 |

| 3402.20.13 | - - - Chế phẩm hoạt động b ề mặt khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.20.19 | - - - Ch ế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3402.20.91 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion | 0 | 0 | 0 |

| 3402.20.92 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các ch ế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 | 0 | 0 |

| 3402.20.93 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.20.99 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy tr ắ ng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Ở dạng lỏng: | | | |

| | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion: | | | |

| 3402.90.11 | - - - - Chất th ấ m ướt | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90.12 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90.13 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nh ờn | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Chế phẩm hoạt động b ề mặt khác: | | | |

| 3402.90.14 | - - - - Chất thấm ướt | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90.15 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90.19 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, k ể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Ch ế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion: | | | |

| 3402.90.91 | - - - - Chất th ấ m ướt | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90.92 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90.93 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Chế phẩm hoạt động b ề mặt khác: | | | |

| 3402.90.94 | - - - - Chất thấm ướt | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90.95 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3402.90.99 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 34.03 | C á c chế phẩm bôi tr ơ n (k ể c ả c á c chế phẩm dầu c ắ t, c á c chế phẩm dùng cho việc th á o bu l ông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum. | | | |

| | - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | | | |

| 3403.11 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | | | |

| | - - - Dạng lỏng: | | | |

| 3403.11.11 | - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn | 0 | 0 | 0 |

| 3403.11.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3403.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3403.19 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Ở dạng lỏng: | | | |

| 3403.19.11 | - - - - Dùng cho động cơ máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 3403.19.12 | - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon | 0 | 0 | 0 |

| 3403.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3403.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3403.91 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác: | | | |

| | - - - Dạng lỏng: | | | |

| 3403.91.11 | - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon | 0 | 0 | 0 |

| 3403.91.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3403.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3403.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Dạng lỏng: | | | |

| 3403.99.11 | - - - - Dùng cho động cơ máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 3403.99.12 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon | 0 | 0 | 0 |

| 3403.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3403.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 34.04 | S á p nhân t ạ o và s á p đã được chế biến. | | | |

| 3404.20.00 | - T ừ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) | 0 | 0 | 0 |

| 3404.90 | - Loại khác: | | | |

| 3404.90.10 | - - Của than non đã biến đổi hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 3404.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 34.05 | Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tươ n g tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nh ó m 34.04. | | | |

| 3405.10.00 | - Chất đánh b ó ng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc | 0 | 0 | 0 |

| 3405.20.00 | - Chất đánh b ó ng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ | 0 | 0 | 0 |

| 3405.30.00 | - Chất đánh bóng và các ch ế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 3405.40 | - Bột nhão và bột khô để cọ rửa v à các chế phẩm cọ rửa khác: | | | |

| 3405.40.10 | - - B ộ t nhão và bột khô để c ọ rửa | 0 | 0 | 0 |

| 3405.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3405.90 | - Loại khác: | | | |

| 3405.90.10 | - - Ch ất đánh bóng kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 3405.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3406.00.00 | Nến, nến cây và các loại tương tự. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 34.07 | Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như " các hợp chất tạo khuôn răng " , đã đóng g ó i thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung). | | | |

| 3407.00.10 | - Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn hình dùng cho tr ẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 3407.00.20 | - Các chế phẩm được coi như "sáp dùn g trong nha khoa" hoặc như "h ợ p chất làm khuôn răng", đã đ ó ng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 3407.00.30 | - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có t hành phần c ơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng t i nh bột biến tính; keo hồ; enzym | | | |

| | | | | |

| 35.01 | Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein. | | | |

| 3501.10.00 | - Casein | 0 | 0 | 0 |

| 3501.90 | - Loại khác: | | | |

| 3501.90.10 | - - Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác | 0 | 0 | 0 |

| 3501.90.20 | - - Keo casein | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 35.02 | Albumin (kể cả các chất cô đặc của ha i hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng Iượng khô), các muối của albumin và các dẫn xu ấ t albumin khác. | | | |

| | - Albumin trứng: | | | |

| 3502. 1 1.00 | - - Đã làm khô | 0 | 0 | 0 |

| 3502.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3502.20.00 | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | 0 | 0 | 0 |

| 3502.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 35.03 | Gelatin (k ể cả gelatin ở dạng t ấ m hình chữ nhật (k ể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01. | | | |

| | - Keo: | | | |

| 3503.00.11 | - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá | 0 | 0 | 0 |

| 3503.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3503.00.30 | - Keo điều chế từ bong bóng cá | 0 | 0 | 0 |

| | - Gelatin và các dẫn xuất gelatin: | | | |

| 3503.00.4 1 | - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom | 0 | 0 | 0 |

| 3503.00.49 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3504.00.00 | Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 35.05 | Dextrin và các dạng t i nh bột biến tính khác (ví d ụ , tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este h ó a); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng t i nh bột biến tính khác. | | | |

| 3505.10 | - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: | | | |

| 3505.10.10 | - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang | 0 | 0 | 0 |

| 3505.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3505.20.00 | - Keo | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 35.06 | Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa đ ượ c chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg. | | | |

| 3506.10.00 | - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3506.91.00 | - - Chất kết d ính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đ ế n 39.13 hoặc từ cao su | 5 | 5 | 0 |

| 3506.99.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 35.07 | Enzym; enzym đã chế bi ế n chưa được chi ti ế t hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 3507.10.00 | - Rennet và dạng cô đặc của nó | 0 | 0 | 0 |

| 3507.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các h ợ p kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác | | | |

| | | | | |

| 3601.00.00 | Bột n ổ đ ẩ y. | * | * | * |

| | | | | |

| 3602.00.00 | Thuốc nổ đ ã điều chế, trừ bột nổ đẩy. | * | * | * |

| | | | | |

| 36.03 | Dây cháy chậm; ngòi n ổ ; nụ xòe hoặc kíp n ổ ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện. | | | |

| 3603.00.10 | - Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp n ổ cơ bản; tuýp tín hiệu | * | * | * |

| 3603.00.20 | - Dây cháy chậm hoặc ngòi n ổ | * | * | * |

| 3603.00.90 | - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 36.04 | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác. | | | |

| 3604.10.00 | - Pháo hoa | * | * | * |

| 3604.90 | - Loại khác: | | | |

| 3604.90.20 | - - Pháo hoa nhỏ và kíp n ổ dùng làm đ ồ ch ơ i | * | * | * |

| 3604.90.30 | - - Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên | * | * | * |

| 3604.90.90 | - - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 3605.00.00 | Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 36.06 | H ợ p kim xeri-sắt và các hợp kim t ự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Ch ú giải 2 của Ch ươ ng này. | | | |

| 3606.10.00 | - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụn g để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dun g tích không quá 300 cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| 3606.90 | - Loại khác: | | | |

| 3606.90.10 | - - Nhiên liệu rắn hoặc bán r ắ n, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 3606.90.20 | - - Đá l ử a dùng cho bật lửa | 0 | 0 | 0 |

| 3606.90.30 | - - H ợ p kim xeri-s ắ t và các h ợ p kim tự cháy khác ở t ấ t cả các dạng | 0 | 0 | 0 |

| 3606.90.40 | - - Đuốc nhựa cây, các vật tạo s á ng bằng lửa và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 3606.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh | | | |

| | | | | |

| 37.01 | Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa ph ơ i sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; ph i m in ngay dạng ph ẳ ng, có phủ l ớ p chất nhạy, chưa ph ơ i sáng, đã hoặc chưa đóng gói. | | | |

| 3701.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | 0 | 0 | 0 |

| 3701.20.00 | - Phim in ngay | 0 | 0 | 0 |

| 3701.30.00 | - Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3701.91 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu): | | | |

| 3701.91.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | 0 | 0 | 0 |

| 3701.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3701.99 | - - Loại khác: | | | |

| 3701.99.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | 0 | 0 | 0 |

| 3701.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 37.02 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ l ớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ l ớ p chất nh ạ y, chưa phơi sáng. | | | |

| 3702.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | 0 | 0 | 0 |

| | - Phim khác, không có dãy l ỗ kéo phim, có chi ề u rộng không quá 105 mm: | | | |

| 3702.31.00 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) | 0 | 0 | 0 |

| 3702.32.00 | - - Loại khác, có tráng nh ũ tương bạc halogenua | 0 | 0 | 0 |

| 3702.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: | | | |

| 3702.41.00 | - - Loại chi ề u rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) | 0 | 0 | 0 |

| 3702.42.00 | - - Loại chi ề u rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, tr ừ loại dùng cho ảnh màu | 0 | 0 | 0 |

| 3702.43.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | 0 | 0 | 0 |

| 3702.44.00 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | 0 | 0 | 0 |

| | - Phim loại khác, dùn g cho ảnh màu (đa màu): | | | |

| 3702.52 | - - Loại chiều rộng không quá 16 mm: | | | |

| 3702.52.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 3702.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3702.53.00 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 m m và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | 0 | 0 | 0 |

| 3702.54 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại d ùng làm phim chiếu: | | | |

| 3702.54.40 | - - - Loại phù hợp dùng cho y t ế , ph ẫ u thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | 0 | 0 | 0 |

| 3702.54.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3702.55 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | | | |

| 3702.55.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 3702.55.50 | - - - Loại phù hợp dùng cho y t ế , ph ẫ u thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | 0 | 0 | 0 |

| 3702.55.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3702.56 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | | | |

| 3702.56.20 | - - - Loại phù hợp d ùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 3702.56.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3702.96 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm v à chiều d ài không qu á 30 m: | | | |

| 3702.96.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 3702.96.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3702.97 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều d à i trên 30 m: | | | |

| 3702.97.10 | - - - Loại phù hợp d ùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 3702.97.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3702.98 | - - Loại chiều rộng tr ên 35 mm: | | | |

| 3702.98.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 3702.98.30 | - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 3702.98.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 37.03 | Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng. | | | |

| 3703.10 | - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm: | | | |

| 3703.10.10 | - - Chiều rộng không quá 1.000 mm | 0 | 0 | 0 |

| 3703.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3703.20.00 | - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) | 0 | 0 | 0 |

| 3703.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 37.04 | T ấ m, phim, gi ấ y, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã ph ơ i sáng nhưng chưa tráng. | | | |

| 3704.00.10 | - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quan g | 0 | 0 | 0 |

| 3704.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 37.05 | Tấm và phim để tạo ảnh, đ ã ph ơ i sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong đi ệ n ảnh. | | | |

| 3705.10.00 | - Dùng cho in offset | 0 | 0 | 0 |

| 3705.90 | - Loại khác: | | | |

| 3705.90.10 | - - Dùng cho chụp X quang | 0 | 0 | 0 |

| 3705.90.20 | - - Vi phim (microfilm) | 0 | 0 | 0 |

| 3705.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 37.06 | Phim dùng trong điện ảnh, đã ph ơ i sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng. | | | |

| 3706.10 | - Loại chiều rộng từ 35 mm tr ở lên: | | | |

| 3706.10.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học | 0 | 0 | 0 |

| 3706.10.30 | - - Phim tài liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| 3706.10.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nh ấ t rãnh ti ế ng | 0 | 0 | 0 |

| 3706.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3706.90 | - Loại khác: | | | |

| 3706.90.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật v à phim khoa học | 0 | 0 | 0 |

| 3706.90.30 | - - Phim tài liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| 3706.90.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nh ấ t rãnh ti ế ng | 0 | 0 | 0 |

| 3706.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 37.07 | Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo h ồ , chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay. | | | |

| 3707.10.00 | - Dạng nhũ tương nhạy | 0 | 0 | 0 |

| 3707.90 | - Loại khác: | | | |

| 3707.90.10 | - - Vật liệu phát sáng | 0 | 0 | 0 |

| 3707.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác | | | |

| | | | | |

| 38.01 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán k e o; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác. | | | |

| 3801.10.00 | - Graphit nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 3801.20.00 | - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo | 0 | 0 | 0 |

| 3801.30.00 | - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự d ùng để lót lò nung | 0 | 0 | 0 |

| 3801.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.02 | Carbon hoạt tính; các s ả n phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; mu ộ i động vật, kể cả tàn muội động vật. | | | |

| 3802.10.00 | - Carbon hoạt tính | 0 | 0 | 0 |

| 3802.90 | - Loại khác: | | | |

| 3802.90.10 | - - Bauxit hoạt t í nh | 0 | 0 | 0 |

| 3802.90.20 | - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính | 0 | 0 | 0 |

| 3802.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3803.00.00 | Dầu tall, đã hoặc chưa tinh ch ế . | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.04 | Dung dịch ki ề m thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả l i gn i n sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03. | | | |

| 3804.00.10 | - Dung dịch ki ề m sulphit cô đặc | 0 | 0 | 0 |

| 3804.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.05 | Dầu turpentine gôm, dầu turpentine g ỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử l ý cách khác từ gỗ c â y lá kim; chất dipentene thô; turpentine sulph i t v à para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terp i neol như thành phần chủ yếu. | | | |

| 3805.10.00 | - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine g ỗ hoặc dầu turpentine sulphate | 0 | 0 | 0 |

| 3805.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.06 | Co l ophan và ax i t nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; t i nh dầu col o phan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại. | | | |

| 3806.10.00 | - Colophan và axit nhựa cây | 0 | 0 | 0 |

| 3806.20.00 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xu ấ t của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan | 0 | 0 | 0 |

| 3806.30 | - Gôm este: | | | |

| 3806.30.10 | - - Dạng kh ố i | 0 | 0 | 0 |

| 3806 . 30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3806.90 | - Loại khác: | | | |

| 3806.90.10 | - - Gôm n ấ u chảy lại ở dạng kh ố i | 0 | 0 | 0 |

| 3806.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3807.00.00 | Hắc ín gỗ; dầu hắc in gỗ; creosote gỗ; naphtha g ỗ ; h ắ c ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín th ự c v ậ t. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.08 | Thuốc trừ c ô n trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt c ỏ , thuốc chống n ẩ y mầm và thuốc điều hòa sinh trưở n g cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đ ó ng gói sẵn hoặc đóng g ó i để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi). | | | |

| 3808.50 | - Hàng hóa đã nêu trong Chú gi ả i phân nhóm 1 của Chương này: | | | |

| 3808.50.10 | - - Thu ố c trừ c ô n trùng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thuốc diệ t nấm: | | | |

| 3808.50.21 | - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 |

| 3808.50.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thu ố c di ệ t c ỏ : | | | |

| 3808.50.31 | - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 |

| 3808.50.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3808.50.40 | - - Thu ố c chống nảy mầm | 0 | 0 | 0 |

| 3808.50.50 | - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | 0 | 0 | 0 |

| 3808.50.60 | - - Thu ố c khử trùng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3808.50.91 | - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 3808.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3808.91 | - - Thu ố c trừ c ô n trùng: | | | |

| | - - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thu ố c trừ côn trùng: | | | |

| 3808.91.11 | - - - - Có 2-( 1 -Methylpropyl) phenol methylcarbamate) | 0 | 0 | 0 |

| 3808.91.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3808.91.20 | - - - Hương vòng chống muỗi | 0 | 0 | 0 |

| 3808.9 1 .30 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| | - - - - Dạng bình xịt: | | | |

| 3808.9 1 .91 | - - - - - Có chức năng khử mùi | 0 | 0 | 0 |

| 3808.91.92 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 3808.91.93 | - - - - - Có chức năng khử mùi | 0 | 0 | 0 |

| 3808.91.99 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3808.92 | - - Thuốc diệt nấm: | | | |

| | - - - Dạng bình xịt: | | | |

| 3808.92.11 | - - - - Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh | 0 | 0 | 0 |

| 3808.92 .1 9 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3808.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3808.93 | - - Thu ố c diệt c ỏ , thu ố c ch ố ng nảy m ầ m và thuốc điều hòa sinh tr ưở ng cây trồng: | | | |

| | - - - Thu ố c diệt c ỏ : | | | |

| 3808.93.11 | - - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 |

| 3808.93.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3808.93.20 | - - - Thu ố c ch ố ng nảy m ầ m | 0 | 0 | 0 |

| 3808.93.30 | - - - Thu ố c điều hòa sinh trưởng cây tr ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 3808.94 | - - Thu ố c khử trùng: | | | |

| 3808.94.10 | - - - Có chứa h ỗn hợp các axit h ắ c ín than đá và các chất kiềm | 0 | 0 | 0 |

| 3808.94.20 | - - - Loại khác, dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 |

| 3808.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3808.99 | - - Loại khác: | | | |

| 3808.99.10 | - - - Thu ố c bảo quản g ỗ , chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm | 0 | 0 | 0 |

| 3808.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.09 | Tác nhân để hoàn t ấ t, các chế phẩm tả i thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được ch i tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | |

| 3809.10.00 | - Dựa trên t hành phần cơ bản là tinh bột | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | | | |

| 3809.91.10 | - - - Tác nhân làm m ề m (chất làm m ề m) | 0 | 0 | 0 |

| 3809.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3809.92.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp gi ấ y hoặc các ngành công nghiệp tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 3809.93.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.10 | Ch ế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn h ơ i hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn h ơ i hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn. | | | |

| 3810.10.00 | - Các ch ế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nh ã o gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện | 0 | 0 | 0 |

| 3810.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.11 | Ch ế phẩm ch ố ng kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, ch ấ t làm tăng độ nh ớ t, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) ho ặ c cho các loại chất lỏng dùng như d ầu khoáng. | | | |

| | - Chế phẩm ch ố ng kích n ổ : | | | |

| 3811.11.00 | - - Từ h ợ p chất chì | 0 | 0 | 0 |

| 3811.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các ph ụ gia cho dầu bôi trơn: | | | |

| 3811.21 | - - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum: | | | |

| 3811.21.10 | - - - Đã đ ó ng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| 3811.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3811.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3811.90 | - Loại khác: | | | |

| 3811.90.10 | - - Chế phẩm chống gỉ hoặc ch ố ng ăn mòn | 0 | 0 | 0 |

| 3811.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.12 | Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; các chế phẩm ch ố ng oxy hóa v à các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic. | | | |

| 3812.10.00 | - Hỗn h ợ p xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế | 0 | 0 | 0 |

| 3812.20.00 | - H ợ p chất hóa dẻo d ùng cho cao su hay plastic | 0 | 0 | 0 |

| 3812.30.00 | - Các chế phẩm ch ố ng oxy hóa và các h ợ p chất khác làm ổn định cao su hay plastic | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3813.00.00 | Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3814.00.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được ch i t iế t hoặc ghi ở n ơ i khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.15 | Chất kh ơ i mào phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa đ ượ c chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| | - Chất xúc tác có n ề n: | | | |

| 3815.11.00 | - - Chứa niken hoặc h ợ p chất niken như chất hoạt tính | 0 | 0 | 0 |

| 3815.12.00 | - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính | 0 | 0 | 0 |

| 3815.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3815.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.16 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu k ế t cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01. | | | |

| 3816.00.10 | - Xi măng chịu lửa | 5 | 5 | 0 |

| 3816.00.90 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 3817.00.00 | Các l oại alkylbenzen hỗn h ợ p và các loại a l ky l naphthalene hỗn h ợ p, trừ các ch ấ t thuộc nhóm 27.07 h oặc nhóm 29.02. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3818.00.00 | Các nguyên t ố h ó a học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp ch ấ t h ó a học đã được kích tạp dùng trong điện tử. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3819.00.00 | Chấ t lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu đ ượ c từ khoáng b i -tum. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3820.00.00 | Chế phẩm ch ố ng đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.21 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật. | | | |

| 3821.00.10 | - Môi trường nuôi c ấ y đã điều chế để phát triển các vi sinh vật | 0 | 0 | 0 |

| 3821.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.22 | Chất th ử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được ch ứ ng nh ậ n. | | | |

| 3822.00.10 | - T ấ m, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất th ử thí nghiệm | 0 | 0 | 0 |

| 3822.00.20 | - Bìa, t ấ m xơ sợi xen l ulo và màng xơ sợi xenlu l o được thấm, tẩm hoặc tr á ng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm | 0 | 0 | 0 |

| 3822.00.30 | - Dải và băng ch ỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng | 0 | 0 | 0 |

| 3822.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.23 | Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình t i nh lọc; cồn béo công nghiệp. | | | |

| | - Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc: | | | |

| 3823.11.00 | - - Axit stearic | 0 | 0 | 0 |

| 3823.12.00 | - - Axit oleic | 0 | 0 | 0 |

| 3823.13.00 | - - Axit béo dầu tall | 0 | 0 | 0 |

| 3823.19 | - - Loại khác: | | | |

| 3823.19.10 | - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc | 0 | 0 | 0 |

| 3823.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3823.70 | - C ồn béo côn g n g hiệp: | | | |

| 3823.70.10 | - - Dạn g sáp | 0 | 0 | 0 |

| 3823.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn h ợ p các sản phẩm tự nh i ên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | |

| 3824.10.00 | - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc l õ i đúc | 0 | 0 | 0 |

| 3824.30.00 | - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 3824.40.00 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi m ă ng, vữa hoặc bê tông | 0 | 0 | 0 |

| 3824.50.00 | - Vữa và bê tông không chịu lửa | 0 | 0 | 0 |

| 3824.60.00 | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | 0 | 0 | 0 |

| | - Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan: | | | |

| 3824.71 | - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs) , chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs): | | | |

| 3824.71.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ h ơ n 70% tính theo trọng l ượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại d ầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | 0 | 0 |

| 3824.71.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3824.72.00 | - - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrif l uoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes | 0 | 0 | 0 |

| 3824.73.00 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | 0 | 0 | 0 |

| 3824.74 | - - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa ch l orofluorocarbons (CFCs): | | | |

| 3824.74.10 | - - - Dầu dùng cho m á y biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượ n g nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn g ố c từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | 0 | 0 |

| 3824.74.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3824.75.00 | - - Chứa carbon tetrachloride | 0 | 0 | 0 |

| 3824.76.00 | - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | 0 | 0 | 0 |

| 3824.77.00 | - - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane | 0 | 0 | 0 |

| 3824.78.00 | - - Chứa per f luorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs) , nhưng không ch ứ a chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) | 0 | 0 | 0 |

| 3824.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate: | | | |

| 3824.81.00 | - - Chứa oxirane (oxit etylen) | 0 | 0 | 0 |

| 3824.82.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | 0 | 0 | 0 |

| 3824.83.00 | - - Chứa (2,3-d i bromopropyl) phosphate | 0 | 0 | 0 |

| 3824.90 | - Loại khác: | | | |

| 3824.90.10 | - - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng l ỏ ng khác, đã đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| 3824.90.30 | - - Bột nhão để sao in với t hành phần cơ bản là ge l atin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hay trên vật liệu dệt) | 0 | 0 | 0 |

| 3824.90.40 | - - Hỗn hợp dung môi vô cơ | 0 | 0 | 0 |

| 3824.90.50 | - - Dầu acetone | 0 | 0 | 0 |

| 3824.90.60 | - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) | 0 | 0 | 0 |

| 3824.90.70 | - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế bi ế n thực phẩm | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3824.90.91 | - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 3824.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 38.25 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các ch ấ t thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương n à y . | | | |

| 3825.10.00 | - Rác thải đô thị | * | * | * |

| 3825.20.00 | - Bùn cặn của nước thải | * | * | * |

| 3825.30 | - Rác thải b ệ nh vi ệ n: | | | |

| 3825.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ố ng dẫn lưu và các loại tương tự | * | * | * |

| 3825.30.90 | - - Loại khác | * | * | * |

| | - Dung môi h ữ u cơ thải: | | | |

| 3825.4 1 .00 | - - Đã halogen hóa | * | * | * |

| 3825.49.00 | - - Loại khác | * | * | * |

| 3825.50.00 | - Chất thải t ừ dung dịch t ẩ y kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phanh và chất lỏng ch ố ng đông | * | * | * |

| | - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công n g hiệp có liên quan: | | | |

| 3825.61.00 | - - Ch ứ a chủ yếu các h ợ p chất hữu cơ | * | * | * |

| 3825.69.00 | - - Loại khác | * | * | * |

| 3825.90.00 | - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 38.26 | Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum. | | | |

| 3826.00.10 | - Este metyl dầu dừa (CME) | 0 | 0 | 0 |

| 3826.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 39 - Plastic v à các sản phẩm b ằ ng plastic | | | |

| | | | | |

| 39.01 | Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh. | | | |

| 3901.10 | - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: | | | |

| | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: | | | |

| 3901.10.12 | - - - Polyety l en cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng th ấ p (LLDPE) | 0 | 0 | 0 |

| 3901.10.19 | - - - Lo ại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3901.10.92 | - - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE) | 0 | 0 | 0 |

| 3901.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3901.20.00 | - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 3901.30.00 | - Copo l yme etylen-vinyl axetat | 0 | 0 | 0 |

| 3901.90 | - Loại khác: | | | |

| 3901.90.40 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3901.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.02 | Polyme từ propylen hoặc từ các ole fi n khác, dạng nguyên sinh. | | | |

| 3902.10 | - Polypropylen: | | | |

| 3902.10.30 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3902.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3902.20.00 | - Polyisobutylen | 0 | 0 | 0 |

| 3902.30 | - Copolyme propylen: | | | |

| 3902.30.30 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 |

| 3902.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3902.90 | - Loại khác: | | | |

| 3902.90.10 | - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in | 0 | 0 | 0 |

| 3902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.03 | Polyme từ styren, dạng nguyên sinh. | | | |

| | - Polystyren: | | | |

| 3903.1 1 | - - Loại giãn nở được: | | | |

| 3903.11.10 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3903.11.90 | - - - Dạng khác | 0 | 0 | 0 |

| 3903.19 | - - Loại khác: | | | |

| 3903.19.10 | - - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dạng hạt: | | | |

| 3903.19.21 | - - - - Polystyren loại chịu tác độn g cao (HIPS) | 0 | 0 | 0 |

| 3903.19.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 3903.19.91 | - - - - Polystyren Loại chịu tác động cao (HIPS) | 0 | 0 | 0 |

| 3903.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3903.20 | - Copolyme styren-acrylonitril (SAN): | | | |

| 3903.20.40 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 |

| 3903.20.50 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 0 | 0 | 0 |

| 3903.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3903.30 | - Copolyme ac r ylonitril-butadien-styren (ABS): | | | |

| 3903.30.40 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 |

| 3903.30.50 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 0 | 0 | 0 |

| 3903.30.60 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3903.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3903.90 | - Loại khác: | | | |

| 3903.90.30 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3903.90.91 | - - - Po l ystyren loại chịu tác động cao (HIPS) | 0 | 0 | 0 |

| 3903.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.04 | Polyme từ vinyl cl orua hoặc t ừ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh. | | | |

| 3904.10 | - Po l y (vinyl clorua), chưa pha trộn với b ấ t kỳ chất nào khác: | | | |

| 3904.10.10 | - - Polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3904.10.91 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3904.10.92 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Poly (vinyl clorua) khác: | | | |

| 3904.21 | - - Chưa hóa dẻo: | | | |

| 3904.21.10 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3904.21.20 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3904.22 | - - Đã hóa dẻo: | | | |

| 3904.22.10 | - - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3904.22.20 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3904.22.30 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3904.30 | - Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: | | | |

| 3904.30.10 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3904.30.20 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3904.40 | - Copolyme vinyl clorua khác: | | | |

| 3904.40.10 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3904.40.20 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3904.50 | - Pol y me vinyliden clorua: | | | |

| 3904.50.40 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3904.50.50 | - - D ạ n g h ạ t | 0 | 0 | 0 |

| 3904.50.60 | - - D ạ n g bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Fluoro-polyme: | | | |

| 3904.61 | - - Polytetra f loroetylen: | | | |

| 3904.61.10 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3904.61.20 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3904.69 | - - Loại khác: | | | |

| 3904.69.30 | - - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3904.69.40 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3904.69.50 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3904.90 | - Loại khác: | | | |

| 3904.90.30 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3904.90.40 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3904.90.50 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3904.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.05 | Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh. | | | |

| | - Poly (vinyl axetat): | | | |

| 3905.12.00 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 |

| 3905.19 | - - Loại khác: | | | |

| 3905.19.10 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 |

| 3905.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Copolyme vinyl axetat: | | | |

| 3905.21.00 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 |

| 3905.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3905.30 | - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân: | | | |

| 3905.30.10 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3905.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 3905.91 | - - Copolyme: | | | |

| 3905.91.10 | - - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3905.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3905.99 | - - Loại khác: | | | |

| 3905.99.10 | - - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 |

| 3905.99.20 | - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 0 | 0 | 0 |

| 3905.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.06 | Polyme acrylic dạng nguyên sinh. | | | |

| 3906.10 | - Poly (metyl metacrylat): | | | |

| 3906.10.10 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3906.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3906.90 | - Loại khác: | | | |

| 3906.90.20 | - - Dạn g phân tán | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3906.90.92 | - - - Natri po ly acrylat | 0 | 0 | 0 |

| 3906.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.07 | Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, d ạ ng nguyên sinh. | | | |

| 3907.10.00 | - Polyaxetal | 0 | 0 | 0 |

| 3907.20 | - Polyete khác: | | | |

| 3907.20.10 | - - Polytetrametylen ete glycol | 0 | 0 | 0 |

| 3907.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3907.30 | - Nhựa epoxit: | | | |

| 3907.30.20 | - - Loại dùng để phủ, dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3907.30.30 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 |

| 3907.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3907.40.00 | - Polycarbonat | 0 | 0 | 0 |

| 3907 . 50 | - Nhựa alkyd: | | | |

| 3907 . 50.10 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 |

| 3907 . 50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3907.60 | - Poly (etylen terephthalat): | | | |

| 3907.60.10 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 3907.60.20 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3907.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3907 . 70.00 | - Poly (axit lactic) | 0 | 0 | 0 |

| | - Polyeste khác: | | | |

| 3907.91 | - - Chưa no: | | | |

| 3907.91.20 | - - - Dạng mảnh vỡ | 0 | 0 | 0 |

| 3907.91.30 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 |

| 3907.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3907.99 | - - Loại khác: | | | |

| 3907.99.40 | - - - Loại dùng để phủ, dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 3907.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.08 | Polyamide dạng nguyên sinh. | | | |

| 3908.10 | - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6 , 9, -6,10 hoặc -6,12: | | | |

| 3908.10.10 | - - Polyamide-6 | 0 | 0 | 0 |

| 3908.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3908.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.09 | Nhựa am i no, nhựa phenolic và p olyurethan, dạng nguyên sinh. | | | |

| 3909.10 | - Nhựa ure; nhựa thioure: | | | |

| 3909.10.10 | - - Hợp chất dùng để đúc | 0 | 0 | 0 |

| 3909.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3909.20 | - Nhự a melamin: | | | |

| 3909.20.10 | - - Hợp chất dùng để đúc | 0 | 0 | 0 |

| 3909.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3909.30 | - Nhựa amino khác: | | | |

| 3909.30.10 | - - Hợp chất dùng để đúc | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3 909.30.9 1 | - - - Nh ự a g l y oxal monourein | 0 | 0 | 0 |

| 3909.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3909.40 | - Nh ự a phenolic: | | | |

| 3909.40.10 | - - H ợ p chất dùng để đúc trừ phenol f ormaldehyt | 0 | 0 | 0 |

| 3909.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3909.50.00 | - Polyurethan | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.10 | Silicon d ạ ng nguyên sinh. | | | |

| 3910.00.20 | - D ạ ng phân tán hoặc d ạ ng hòa tan | 0 | 0 | 0 |

| 3910.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.11 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác, dạng nguyên sinh. | | | |

| 3911.10.00 | - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-in d en và polyterpen | 0 | 0 | 0 |

| 3911.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.12 | Xenlulo và các d ẫ n xuất hóa học của nó, chưa được ch i tiết hoặc ghi ở n ơ i khác, dạng nguyên sinh. | | | |

| | - Axetat xenlulo: | | | |

| 3912.11.00 | - - Chưa hóa dẻo | 0 | 0 | 0 |

| 3912.12.00 | - - Đã hóa dẻo | 0 | 0 | 0 |

| 3912.20 | - Nitrat xenlulo (bao gồm cả d ung dịch dạng keo): | | | |

| | - - Chưa hóa dẻo: | | | |

| 3912.20.11 | - - - Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước | 0 | 0 | 0 |

| 3912.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3912.20.20 | - - Đã hóa dẻo | 0 | 0 | 0 |

| | - Ete xenlulo: | | | |

| 3912.31.00 | - - Carboxymethylce ll u l ose và muối của nó | 0 | 0 | 0 |

| 3912.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3912.90 | - Loại khác: | | | |

| 3912.90.20 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 |

| 3912.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.13 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme t ự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác, dạng nguyên sinh. | | | |

| 3913.10.00 | - Axit alginic , các muối và este của nó | 0 | 0 | 0 |

| 3913.90 | - Loại khác: | | | |

| 3913.90.10 | - - Protein đã làm cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3913.90.20 | - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 3913.90.30 | - - Polyme từ tinh bột | 0 | 0 | 0 |

| 3913.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 3914.00.00 | Chất trao đ ổ i ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, d ạ ng nguyên sinh. | 0 | 0 | 0 |

| 39.15 | Phế liệu, phế thải và m ẩ u vụn, của plastic. | | | |

| 3915.10 | - Từ polyme etylen: | | | |

| 3915.10.10 | - - Dạng x ố p, không cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3915.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3915.20 | - Từ polyme styren: | | | |

| 3915.20.10 | - - Dạng x ố p, không cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3915.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3915.30 | - Từ polyme vinyl clorua: | | | |

| 3915.30.10 | - - Dạng x ố p, không c ứ ng | 0 | 0 | 0 |

| 3915.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3915.90.00 | - Từ p l astic khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.16 | Plastic dạng s ợ i monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nh ưng chưa gia công cách khác. | | | |

| 3916.10 | - Từ polyme etylen: | | | |

| 3916.10.10 | - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 |

| 3916.10.20 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | 0 | 0 | 0 |

| 3916.20 | - Từ polyme vinyl clorua: | | | |

| 3916.20.10 | - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 |

| 3916.20.20 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | 0 | 0 | 0 |

| 3916.90 | - Từ plastic khác: | | | |

| | - - Từ protein đã làm cứng: | | | |

| 3916.90.41 | - - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 |

| 3916.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3916.90.50 | - - Từ sợi lưu hóa | 0 | 0 | 0 |

| 3916.90.60 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3916.90.91 | - - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 |

| 3916.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.17 | Các loại ố ng, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu , vành đ ệ m), bằng plastic. | | | |

| 3917.10 | - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) b ằ ng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: | | | |

| 3917.10.10 | - - Từ protein đã được làm cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3917.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ố ng, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: | | | |

| 3917.21.00 | - - B ằ ng polyme etylen | 5 | 5 | 0 |

| 3917.22.00 | - - B ằ ng polyme propylen | 5 | 5 | 0 |

| 3917.23.00 | - - Bằng polyme vinyl clorua | 5 | 5 | 0 |

| 3917.29.00 | - - B ằ ng plastic kh á c | 5 | 5 | 0 |

| | - Ố ng, ống dẫn và ống vòi khác: | | | |

| 3917.31.00 | - - Ố ng , ống dẫn và ống vòi , loại m ề m, có áp su ấ t bục t ố i thiểu là 27 , 6 MPa | 5 | 5 | 0 |

| 3917.32 | - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các phụ kiện: | | | |

| 3917.32.10 | - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông | 0 | 0 | 0 |

| 3917.32.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3917.33.00 | - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các phụ kiện | 5 | 5 | 0 |

| 3917.39.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3917.40.00 | - Các ph ụ ki ệ n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.18 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này. | | | |

| 3918.10 | - Từ polyme vinyl clorua: | | | |

| | - - T ấ m trải sàn: | | | |

| 3918.10.11 | - - - Dạng t ấ m rời để ghép | 0 | 0 | 0 |

| 3918.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3918.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3918.90 | - Từ plastic khác: | | | |

| | - - T ấ m trải sàn: | | | |

| 3918.90.11 | - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen | 0 | 0 | 0 |

| 3918.90.13 | - - - Loại khác, b ằ ng polyetylen | 0 | 0 | 0 |

| 3918.90.14 | - - - Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 3918.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3918.90.91 | - - - B ằ ng polyetylen | 0 | 0 | 0 |

| 3918.90.92 | - - - Bằng dẫn xuất h ó a học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 3918.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.19 | Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải v à các h ì nh dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn. | | | |

| 3919.10 | - Ở d ạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm: | | | |

| 3919.10.10 | - - B ằ ng polyme vinyl clorua | 0 | 0 | 0 |

| 3919.10.20 | - - B ằ ng polyetylen | 5 | 5 | 0 |

| 3919.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3919.90 | - Loại khác: | | | |

| 3919.90.10 | - - B ằ ng polyme vinyl c l orua | 0 | 0 | 0 |

| 3919.90.20 | - - B ằ ng protein đã đ ượ c làm cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3919.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.20 | Tấm, phiến, màng, l á và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn l ớ p mặt, chưa được b ổ trợ hoặc chưa được kết h ợ p tương tự với các vật liệu khác. | | | |

| 3920.10.00 | - Từ polyme etylen | 0 | 0 | 0 |

| 3920.20 | - Từ po l yme propylen: | | | |

| 3920.20.10 | - - Màng polypropylen định hướn g hai chiều (BOPP) | 5 | 5 | 0 |

| 3920.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3920.30 | - Từ polyme styren: | | | |

| 3920.30.10 | - - Loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy | 0 | 0 | 0 |

| 3920.30.20 | - - T ấ m Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 3920.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ polyme vinyl clorua: | | | |

| 3920.43.00 | - - Có hàm lượng chất h óa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng | 5 | 5 | 0 |

| 3920.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ po l yme acrylic: | | | |

| 3920.51.00 | - - Từ poly(metyl metacrylat) | 0 | 0 | 0 |

| 3920.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ polycarbonat, nhựa a l kyd, este polyallyl hoặc polyeste khác: | | | |

| 3920.61 | - - Từ polycarbonat: | | | |

| 3920.61.10 | - - - Dạng t ấ m và phi ế n | 0 | 0 | 0 |

| 3920.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3920.62.00 | - - Từ poly (etylen terephta l at) | 0 | 0 | 0 |

| 3920.63.00 | - - Từ po l yeste chưa no | 0 | 0 | 0 |

| 3920.69.00 | - - Từ polyeste khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: | | | |

| 3920.71 | - - Từ xenlulo tái sinh: | | | |

| 3920.71.10 | - - - Màng xenlophan | 0 | 0 | 0 |

| 3920.71.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3920.73.00 | - - Từ xenlulo axetat | 0 | 0 | 0 |

| 3920.79 | - - Từ các dẫn xuất xenlu l o khác: | | | |

| 3920.79.10 | - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) | 0 | 0 | 0 |

| 3920.79.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ plastic khác: | | | |

| 3920.91 | - - Từ poly(vinyl butyra l ): | | | |

| 3920.91.10 | - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ d ày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m | 0 | 0 | 0 |

| 3920.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3920.92 | - - Từ polyamit: | | | |

| 3920.92.10 | - - - Từ polyamit-6 | 0 | 0 | 0 |

| 3920.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3920.93.00 | - - Từ nhựa amino | 0 | 0 | 0 |

| 3920.94 | - - Từ nhựa phenolic: | | | |

| 3920.94.10 | - - - Dạng t ấ m phenol formaldehyt (bakelit) | 0 | 0 | 0 |

| 3920.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3920.99 | - - Từ plastic khác: | | | |

| 3920.99.10 | - - - Từ protein đã làm cứng hoặc dẫn xuất hóa học của cao su t ự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 3920.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.21 | T ấ m, phi ế n, màng, lá và dải khác, b ằ ng plastic. | | | |

| | - Loại xốp: | | | |

| 3921.11 | - - Từ polyme styren: | | | |

| 3921.11.20 | - - - Loại c ứ ng | 0 | 0 | 0 |

| 3921.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3921.12.00 | - - Từ polyme vinyl clorua | 0 | 0 | 0 |

| 3921.13 | - - Từ p olyurethan: | | | |

| 3921.13.10 | - - - Loại cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3921.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3921.14 | - - Từ xenlulo tái sinh: | | | |

| 3921.14.20 | - - - Loại cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3921.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3921.19 | - - Từ plastic khác: | | | |

| 3921.19.20 | - - - Loại cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3921.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3921.90 | - Loại khác: | | | |

| 3921.90.10 | - - Từ sợi lưu hóa | 0 | 0 | 0 |

| 3921.90.20 | - - Từ protein đ ã làm cứng | 0 | 0 | 0 |

| 3921.90.30 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 3921.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.22 | Bồn tắm, b ồ n tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, b ằ ng plastic. | | | |

| 3922.10 | - B ồ n t ắ m, b ồ n t ắ m vòi sen, b ồ n rửa v à chậu rửa: | | | |

| 3922.10.10 | - - B ồ n t ắ m | 5 | 5 | 0 |

| 3922.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3922.20.00 | - Bệ và n ắ p xí bệt | 0 | 0 | 0 |

| 3922.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Bệ rửa, bình xả n ướ c và bệ ti ể u: | | | |

| 3922.90.11 | - - - Bộ phận của bình xả nước | 5 | 5 | 0 |

| 3922.90.12 | - - - Bình xả nước đã l ắ p s ẵ n các bộ phận | 5 | 5 | 0 |

| 3922.90.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3922.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 39.23 | Các sản phẩm dùng trong vận chuy ể n hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; n ú t, nắp, mũ van và các loại nút đ ậ y khác, bằng plastic. | | | |

| 3923.10 | - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: | | | |

| 3923.10.10 | - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang | 0 | 0 | 0 |

| 3923.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bao và túi (kể cả loại hình nón): | | | |

| 3923.21 | - - Từ polyme etylen: | | | |

| | - - - Túi vô trùng được gia cố bằng l á nhôm (trừ túi đáy n ở -retort): | | | |

| 3923.21.11 | - - - - Có chiều rộng từ 315 mm tr ở lên và có chiều dài t ừ 410 m m tr ở lên , gắn với n ắ p đệm kín | 0 | 0 | 0 |

| 3923.21.19 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 3923.21.91 | - - - - Túi vô trùng không được gia c ố b ằ ng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm tr ở lên và chiều dài từ 410 mm tr ở lên, gắn với nắp đệm kín | 5 | 5 | 0 |

| 3923.21.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3923.29 | - - Từ plastic khác: | | | |

| 3923.29.10 | - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia c ố b ằ ng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chi ề u dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | 5 | 5 | 0 |

| 3923.29.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3923.30 | - Bình, chai, lọ, bình thót c ổ và các sản phẩm tương tự: | | | |

| 3923.30.20 | - - Bình chứa nhiên liệu nhi ề u l ớ p được gia c ố b ằ ng sợi thủy tinh | 0 | 0 | 0 |

| 3923.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3923.40 | - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: | | | |

| 3923.40.10 | - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48 | 0 | 0 | 0 |

| 3923.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3923.50.00 | - Nút, n ắ p, mũ van và các nút đậy khác | 0 | 0 | 0 |

| 3923.90 | - Loại khác: | | | |

| 3923.90.10 | - - Tuýp để đựng kem đánh răng | 0 | 0 | 0 |

| 3923.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 39.24 | Bộ đồ ăn, bộ đ ồ dùng nhà bếp, các sản phẩm g i a dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic. | | | |

| 3924.10.00 | - Bộ đ ồ ăn và bộ đ ồ dùng nhà b ế p | 0 | 0 | 0 |

| 3924.90 | - Loại khác: | | | |

| 3924.90.10 | - - B ô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ | 0 | 0 | 0 |

| 3924.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.25 | Đ ồ vật b ằ ng plastic dùng trong xây I ắ p, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 3925.10.00 | - Thùng chứa, b ể và các loại đ ồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít | 0 | 0 | 0 |

| 3925.20.00 | - Cửa ra vào, cửa s ổ và khung của chúng và ng ưỡ ng cửa ra vào | 0 | 0 | 0 |

| 3925.30.00 | - Cửa ch ớ p, mành che (k ể cả mành ch ớ p lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó | 0 | 0 | 0 |

| 3925.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 39.26 | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14. | | | |

| 3926.10.00 | - Đ ồ dùng trong văn phòng hoặc trường học | 5 | 5 | 0 |

| 3926.20 | - Hàng may mặc và đ ồ phụ trợ may mặc (k ể cả găng tay, gă ng hở ngón và găng bao ta y ): | | | |

| 3926.20.60 | - - Hàng may mặc dùng đ ể phòn g hóa, phó ng xạ hoặc l ử a | 0 | 0 | 0 |

| 3926.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 3926.30.00 | - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 3926.40.00 | - T ượ ng nhỏ và các đồ trang trí khác | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90 | - Loại khác: | | | |

| 3926.90.10 | - - Phao cho l ướ i đánh cá | 5 | 5 | 0 |

| 3926.90.20 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay c ầ m, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật: | | | |

| 3926.90.32 | - - - Khuôn plastic lấy dấu răng | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.39 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: | | | |

| 3926.90.41 | - - - Lá ch ắ n bảo vệ của cảnh sát | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.42 | - - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.44 | - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp: | | | |

| 3926.90.53 | - - - Băng truyền hoặc băng tải ho ặ c dây curoa | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.55 | - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.60 | - - Dụng cụ cho gia cầm ăn | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.70 | - - Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ tr ợ của quần áo | 0 | 0 | 0 |

| | - - T ấ m thẻ để trình bày đ ồ nữ trang hoặc những đ ồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày: | | | |

| 3926.90.81 | - - - Khuôn (phom) giày | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.82 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.89 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 3926.90.91 | - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.92 | - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc | 0 | 0 | 0 |

| 3926.90.99 | - - - Loại khác: | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su | | | |

| | | | | |

| 40.01 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa k é t, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải. | | | |

| 4001.10 | - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: | | | |

| | - - Chứa trên 0 , 5% hàm lượn g amoniac tính theo thể tích: | | | |

| 4001.10.11 | - - - Được c ô đặc b ằng ly t â m | 0 | 0 | 0 |

| 4001.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | | | |

| 4001.10.21 | - - - Được cô đặc b ằ ng ly tâm | 0 | 0 | 0 |

| 4001.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cao su t ự nhiên ở dạng khác: | | | |

| 4001.21 | - - Tờ cao su xông khói: | | | |

| 4001.21.10 | - - - RSS hạng 1 | 0 | 0 | 0 |

| 4001.21.20 | - - - RSS hạng 2 | 0 | 0 | 0 |

| 4001.21.30 | - - - RSS hạng 3 | 0 | 0 | 0 |

| 4001.21.40 | - - - RSS hạng 4 | 0 | 0 | 0 |

| 4001.21.50 | - - - RSS hạng 5 | 0 | 0 | 0 |

| 4001.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4001.22 | - - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): | | | |

| 4001.22.10 | - - - TSNR 10 | 0 | 0 | 0 |

| 4001.22.20 | - - - TSNR 20 | 0 | 0 | 0 |

| 4001.22.30 | - - - TSNR L | 0 | 0 | 0 |

| 4001.22.40 | - - - TSNR CV | 0 | 0 | 0 |

| 4001.22 . 50 | - - - TSNR GP | 0 | 0 | 0 |

| 4001.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29 | - - Loại khác: | | | |

| 4001.29.10 | - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29.20 | - - - Cr ế p từ mủ cao su | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29.30 | - - - Crếp làm đế giầy | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29.40 | - - - Crếp tái chế, kể cả vỏ cr ế p làm từ m ẫ u cao su vụn | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29.50 | - - - Cr ế p loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29.60 | - - - Cao su chế biến cao cấp | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29.70 | - - - Váng cao su | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29.80 | - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4001.29.91 | - - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4001.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4001.30 | - Nhựa cây balata, nhựa k é t, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự: | | | |

| | - - Jelutong: | | | |

| 4001.30.11 | - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4001.30.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 4001.30.91 | - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4001.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.02 | Cao su t ổ ng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất t ừ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, t ờ hoặc dải; h ỗ n h ợ p của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm b ấ t kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | | | |

| | - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đ ã được carboxyl hóa (XSBR): | | | |

| 4002.11.00 | - - Dạng Iatex (dạng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 4002.19 | - - Loại khác: | | | |

| 4002.19.10 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, t ờ hoặc dải chưa l ưu hóa, chưa pha trộn | 0 | 0 | 0 |

| 4002.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4002.20 | - Cao su butadien (BR): | | | |

| 4002.20.10 | - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4002.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cao su isobuten-isopren (buty l ) (IIR); cao su halo- isobuten-isopren (CIIR hoặc B II R): | | | |

| 4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | | | |

| 4002.31.10 | - - - Dạng t ấ m, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 0 | 0 | 0 |

| 4002.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4002.39 | - - Loại khác: | | | |

| 4002.39.10 | - - - Dạng t ấ m, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 0 | 0 | 0 |

| 4002.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cao su clopren (clobutadien) (CR): | | | |

| 4002.41.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 4002.49 | - - Loại khác: | | | |

| 4002.49.10 | - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4002.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | | | |

| 4002.51.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 4002.59 | - - Loại khác: | | | |

| 4002.59.10 | - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4002 . 59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4002.60 | - Cao su isopren (IR): | | | |

| 4002.60.10 | - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4002.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4002.70 | - Cao su diene chưa liên h ợ p- etylen- propylen (EPDM): | | | |

| 4002.70.10 | - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4002.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4002.80 | - H ỗ n h ợ p của sản phẩm b ấ t kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | | | |

| 4002.80.10 | - - Hỗn h ợ p mủ cao su t ự nhiên với mủ cao su t ổ ng h ợ p | 0 | 0 | 0 |

| 4002.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4002.91.00 | - - D ạ ng latex (d ạ ng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 4002.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4002.99.20 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải ch ư a lưu hóa, chưa pha trộn | 0 | 0 | 0 |

| 4002.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4003.00.00 | Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng t ấ m, tờ hoặc dải. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4004.00.00 | Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và h ạ t thu được từ chúng. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.05 | Cao su hỗn hợp, chưa l ưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng t ấ m, tờ hoặc dải. | | | |

| 4005.10 | - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: | | | |

| 4005.10.10 | - - Của keo t ự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 4005.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4005.20.00 | - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4005.91 | - - Dạng t ấ m, t ờ và dải: | | | |

| 4005.91.10 | - - - Của keo tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 4005.91.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 4005.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4005.99.10 | - - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 4005.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.06 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), b ằ ng cao su chưa lưu hóa. | | | |

| 4006.10.00 | - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su | 0 | 0 | 0 |

| 4006.90 | - Loại khác: | | | |

| 4006.90.10 | - - Của keo tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 4006.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4007.00.00 | Chỉ sợi và dây bện b ằ ng cao su lưu hóa. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.08 | T ấ m, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. | | | |

| | - Từ cao su x ố p: | | | |

| 4008.11 | - - Dạng t ấ m, tờ và dải: | | | |

| 4008.11.10 | - - - Chiều dày tr ê n 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | 0 | 0 | 0 |

| 4008.11.20 | - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường | 0 | 0 | 0 |

| 4008.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4008.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ cao su không xốp: | | | |

| 4008.21 | - - Dạng t ấ m , t ờ và dả i: | | | |

| 4008.21. 10 | - - - Chiều dày trên 5 mm , có một mặt được lót vải dệt | 0 | 0 | 0 |

| 4008.21.20 | - - - Loại khác, mi ế ng, t ấ m ghép với nhau lát n ề n và ố p tường | 0 | 0 | 0 |

| 4008.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4008.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.09 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su l ưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, kh ớ p, khuỷu , vành đ ệ m). | | | |

| | - Chưa gia cố hoặc kết h ợ p với các vật liệu khác: | | | |

| 4009.11.00 | - - Không kèm phụ kiện ghép n ố i | 0 | 0 | 0 |

| 4009.12 | - - Có kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | |

| 4009.12.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 4009.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã gia c ố hoặc kết h ợ p duy nh ấ t với kim loại: | | | |

| 4009.21 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | | | |

| 4009.21.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 4009.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4009.22 | - - Có kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | |

| 4009.22.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 4009.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã gia c ố hoặc kết hợp duy nh ấ t với vật liệu dệt: | | | |

| 4009.31 | - - Không kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | |

| 4009.31.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4009.31.91 | - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 0 | 0 | 0 |

| 4009.31.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4009.32 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | | | |

| 4009.32.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 4009.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã gia c ố hoặc kết hợp với vật liệu khác: | | | |

| 4009.41.00 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối | 0 | 0 | 0 |

| 4009.42 | - - Có kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | |

| 4009.42.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 4009.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.10 | Băng tải hoặc đai tải băng truy ề n (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa. | | | |

| | - Băng tải hoặc đai tải: | | | |

| 4010.11.00 | - - Chỉ được gia c ố b ằ ng kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 4010.12.00 | - - Chỉ được gia c ố b ằ ng vật l iệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 4010.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - B ă ng truy ề n hoặc đai truy ề n: | | | |

| 4010.31.00 | - - Băng truy ề n liên tục có mặt c ắ t hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi n g oài trên 60 cm đến 1 80 cm | 0 | 0 | 0 |

| 4010.32.00 | - - Băng truy ề n có mặt c ắ t hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm | 0 | 0 | 0 |

| 4010.33.00 | - - Băng truy ề n liên tục có mặt c ắ t hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm | 0 | 0 | 0 |

| 4010.34.00 | - - Băng truy ề n liên tục có mặt c ắ t hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm | 0 | 0 | 0 |

| 40 1 0.35.00 | - - B ă ng truy ề n đ ồ ng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm | 0 | 0 | 0 |

| 4010.36.00 | - - B ă ng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài tr ên 150 cm đến 198 cm | 0 | 0 | 0 |

| 4010.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.11 | Lốp loại b ơ m hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng. | | | |

| 4011.10.00 | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | 5 | 5 | 0 |

| 4011.20 | - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: | | | |

| 4011.20.10 | - - Chiều rộng không quá 450 mm | 5 | 5 | 0 |

| 4011.20.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 4011.30.00 | - Loại sử dụng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 4011.40.00 | - Loại dùng cho xe môtô | 5 | 5 | 0 |

| 4011.50.00 | - Loại dùng cho xe đạp | 5 | 5 | 0 |

| | - Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự: | | | |

| 4011.61 | - - Loại dùng cho xe và m á y nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: | | | |

| 4011.61.10 | - - - Loại dùng cho m á y kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nh ó m 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 4011.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.62 | - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc x ế p dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: | | | |

| 4011.62.10 | - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp d ỡ công nghiệp khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.62.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.63 | - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc x ế p d ỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: | | | |

| 4011.63.10 | - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.63.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 40 1 1.92 | - - Loại dùng cho xe và máy nôn g nghiệp hoặc lâm nghiệp: | | | |

| 4011.92.10 | - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc phân nh ó m 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kít | 0 | 0 | 0 |

| 4011.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.93 | - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc x ế p dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: | | | |

| 4011.93.10 | - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.94 | - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc x ế p dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm: | | | |

| 4011.94.10 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 4011.94.20 | - - - Loại dùng cho máy kéo, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4011.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4011.99.10 | - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0 | 0 | 0 |

| 4011.99.20 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 4011.99.30 | - - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4011.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.12 | Lốp bằng cao su loại bơm h ơ i đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, b ằ ng cao su. | | | |

| | - Lốp đắp lại: | | | |

| 4012.11.00 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (k ể cả loại ô tô ch ở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | * | * | * |

| 4012.12 | - - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: | | | |

| 4012.12.10 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | * | * | * |

| 4012.12.90 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 4012.13.00 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | * | * | * |

| 4012.19 | - - Loại khác: | | | |

| 4012.19.10 | - - - Loại dùng cho xe môtô | * | * | * |

| 4012.19.20 | - - - Loại dùng cho xe đạp | * | * | * |

| 4012.19.30 | - - - Loại d ùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | * | * | * |

| 4012.19.40 | - - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 | * | * | * |

| 4012.19.90 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 4012.20 | - L ố p loại bơm h ơ i đã qua sử dụng: | | | |

| 4012.20.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô ch ở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | * | * | * |

| | - - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: | | | |

| 4012.20.21 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | * | * | * |

| 4012.20.29 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 4012.20.30 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | * | * | * |

| 4012.20.40 | - - Loại dùng cho xe môtô | * | * | * |

| 4012.20.50 | - - Loại dùn g cho xe đạp | * | * | * |

| 4012.20.60 | - - Loại dùn g cho m á y thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | * | * | * |

| 4012.20.70 | - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 | * | * | * |

| | - - Loại khác: | | | |

| 4012.20.91 | - - - L ố p trơn | * | * | * |

| 4012.20.99 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 4012.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - L ố p đặc: | | | |

| 4012.90.14 | - - - L ố p đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm | * | * | * |

| 4012.90.15 | - - - L ố p đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, d ùng cho xe thuộc nhóm 87.09 | * | * | * |

| 4012.90.16 | - - - L ố p đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm | * | * | * |

| 4012.90.19 | - - - Loại khác | * | * | * |

| | - - L ố p nửa đặc: | | | |

| 4012.90.21 | - - - Có chiều rộng không quá 450 mm | * | * | * |

| 4012.90.22 | - - - Có chiều rộng trên 450 mm | * | * | * |

| 4012.90.70 | - - L ố p có thể đ ắ p lại hoa l ố p chiều rộng không quá 450 mm | * | * | * |

| 4012.90.80 | - - Lót vành | * | * | * |

| 4012.90.90 | - - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 40.13 | S ă m các loại, b ằ ng cao su. | | | |

| 4013.10 | - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (k ể cả ô tô ch ở người có khoang ch ở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải: | | | |

| | - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (k ể cả ô tô chở người có khoang ch ở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): | | | |

| 4013.10.11 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | 5 | 5 | 0 |

| 4013.10.19 | - - - Dùng cho loại l ố p có chiều rộng trên 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại d ùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: | | | |

| 4013.10.21 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | 5 | 5 | 0 |

| 4013.10.29 | - - - Dùng cho loại l ố p có chiều rộng trên 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| 40 1 3.20.00 | - Loại dùng cho xe đạp | 5 | 5 | 0 |

| 4013.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Loại dùng cho máy thuộc nh ó m 84.29 hoặc 84.30: | | | |

| 4013.90.11 | - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chi ề u rộng không quá 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4013.90.19 | - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chi ề u rộng trên 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4013.90.20 | - - Loại dùng cho xe môtô | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: | | | |

| 4013.90.31 | - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4013.90.39 | - - - Phù hợp l ắ p cho loại l ố p có chiều rộn g trên 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4013.90.40 | - - Loại sử dụn g cho phương t i ệ n bay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 4013.90.91 | - - - Phù hợp lắp cho loại l ố p có chi ề u rộng không quá 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4013.90.99 | - - - Phù hợp lắp cho loại l ố p có chiều rộng trên 450 mm | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.14 | Sản phẩm vệ sinh hoặc y t ế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng. | | | |

| 4014.10.00 | - Bao tránh thai | 0 | 0 | 0 |

| 4014.90 | - Loại khác: | | | |

| 4014.90.10 | - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 4014.90.40 | - - Nút chai d ùng cho dược phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 40 1 4.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.15 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón v à găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. | | | |

| | - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | | | |

| 4015.11.00 | - - Dùng trong phẫu thuật | 0 | 0 | 0 |

| 40 1 5.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4015.90 | - Loại khác: | | | |

| 4015.90.10 | - - Tạp d ề chì để ch ố ng phóng xạ | 0 | 0 | 0 |

| 4015.90.20 | - - Trang phục lặn | 0 | 0 | 0 |

| 4015.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.16 | Các sản phẩm khác b ằ ng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. | | | |

| 4016.10 | - B ằ ng cao su x ố p: | | | |

| 4016.10.10 | - - Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo | 0 | 0 | 0 |

| 4016.10.20 | - - Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường | 0 | 0 | 0 |

| 4016.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4016.91 | - - T ấ m phủ sàn và t ấ m (đệm) trải sàn (mat): | | | |

| 4016.91.10 | - - - T ấ m đệm (mat) | 0 | 0 | 0 |

| 4016.91.20 | - - - Dạng mi ế ng ghép với nhau | 0 | 0 | 0 |

| 4016.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4016.92 | - - T ẩ y: | | | |

| 4016.92.10 | - - - Đ ầ u t ẩ y (eraser tips) | 0 | 0 | 0 |

| 4016.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4016.93 | - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | | | |

| 4016.93.10 | - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện | 0 | 0 | 0 |

| 4016.93.20 | - - - Mi ế ng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02. 87.03, 87.04 hoặc 87. 1 1 | 0 | 0 | 0 |

| 4016.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4016.94.00 | - - Đệm ch ố ng va cho tàu thuy ề n hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được | 0 | 0 | 0 |

| 4016.95.00 | - - Các sản phẩm có th ể b ơ m ph ồ ng khác | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: | | | |

| 4016.99.13 | - - - - Vi ề n cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.14 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 hoặc 87 .11 | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.16 | - - - - Ch ắ n bùn xe đạp | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.17 | - - - - Bộ phận của xe đạp | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.18 | - - - - Phụ kiện khác của xe đạp | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.20 | - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04 | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.30 | - - - Dải cao su | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.40 | - - - Mi ế ng ghép với nhau để ố p tường | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác: | | | |

| 4016.99.51 | - - - - Trục lăn cao su | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.52 | - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders) | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.53 | - - - - N ắ p chụp cách điện | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.54 | - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống d ây điện của ô tô | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.60 | - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad) | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.70 | - - - Loại chịu lực xây dựng kể c ả lực cầu | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4016.99.91 | - - - - Khăn trải bàn | 0 | 0 | 0 |

| 4016.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 40.17 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, k ể cả ph ế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng. | | | |

| 4017.00.10 | - Miếng ghép với nhau để ốp tường và lát sàn | 0 | 0 | 0 |

| 4017.00.20 | - Các s ả n phẩm bằng cao su cứng khác | 0 | 0 | 0 |

| 4017.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc | | | |

| | | | | |

| 41.01 | Da s ố ng của động vật họ trâu bò (k ể cả trâu) hoặc đ ộ ng vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, ax i t hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da gi ấ y hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc l ạ ng xẻ. | | | |

| 4101.20 | - Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác: | | | |

| 4101.20.10 | - - Đã được chuẩn b ị để thuộc | 0 | 0 | 0 |

| 4101.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4101.50 | - Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg: | | | |

| 4101.50.10 | - - Đã được chu ẩ n bị để thuộc | 0 | 0 | 0 |

| 4101.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4101.90 | - Loại khác, k ể cả d a mông, khuỷu và bụng: | | | |

| 4101.90.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | 0 | 0 | 0 |

| 4101.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41.02 | Da s ố ng của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muố i , khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các l oại đã ghi ở Chú giải 1 (c) của Chương này. | | | |

| 4102.10.00 | - Loại còn lông | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại không còn lông: | | | |

| 4102.21.00 | - - Đã được axit hóa | 0 | 0 | 0 |

| 4102.29 | - - Loại khác: | | | |

| 4102.29.10 | - - - Đã được chu ẩ n bị để thuộc | 0 | 0 | 0 |

| 4102.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41.03 | Da s ố ng của loài đ ộ ng v ậ t khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa ho ặ c được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã l oại trừ trong Chú giải 1 (b) hoặc 1 (c) của Chương nà y . | | | |

| 4103.20 | - Của loài bò sát: | | | |

| 4103.20.10 | - - Đã được chu ẩ n bị để thuộc | 0 | 0 | 0 |

| 4103.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4103.30.00 | - Của l ợ n | 0 | 0 | 0 |

| 4103.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41.04 | Da thuộc hoặc d a mộc của động vật họ trâu bò (k ể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | | | |

| | - Ở d ạ ng ướt (kể c ả xanh-ướ t ): | | | |

| 4104.1 1 .00 | - - Da c ậ t , chưa x ẻ; da ván g có mặt cật (da lộn) | 0 | 0 | 0 |

| 4104.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ở d ạ ng khô (mộc): | | | |

| 4104.41.00 | - - Da c ậ t, chưa x ẻ ; da váng có mặt cật (da lộn) | 0 | 0 | 0 |

| 4104.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41 . 05 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc c ừ u non, không có lông, đ ã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | | | |

| 4105.10.00 | - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 |

| 4105.30.00 | - Ở dạng khô (mộc) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41.06 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | | | |

| | - Của dê: | | | |

| 4106.21.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 |

| 4106.22.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | 0 | 0 |

| | - Của l ợ n: | | | |

| 4106.31.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 |

| 4106.32.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | 0 | 0 |

| 4106.40 | - Của loài bò sát: | | | |

| 4106.40.10 | - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 |

| 4106.40.20 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4106.91.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 |

| 4106.92.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41.07 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | | | |

| | - Da nguyên con: | | | |

| 4107.11.00 | - - Da cật, chưa xẻ | 0 | 0 | 0 |

| 4107.12.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | 0 | 0 | 0 |

| 4107.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, k ể cả nửa con: | | | |

| 4107.91.00 | - - Da cật , chưa xẻ | 0 | 0 | 0 |

| 4107.92.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | 0 | 0 | 0 |

| 4107.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4112.00.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, k ể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41.13 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41 .1 4. | | | |

| 4113.10.00 | - Của dê hoặc dê non | 0 | 0 | 0 |

| 4113.20.00 | - Của lợn | 0 | 0 | 0 |

| 4113.30.00 | - Của loài bò sát | 0 | 0 | 0 |

| 4113.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41.14 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim l oại. | | | |

| 4114.10.00 | - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết h ợ p) | 0 | 0 | 0 |

| 4114.20.00 | - Da láng và da láng b ằ ng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 41.15 | Da thuộc t ổ ng hợp v ớ i t hành phần cơ bản là da thuộc hoặc s ợ i da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn ; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da. | | | |

| 4115.10.00 | - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 4 11 5.20.00 | - Da vụn và ph ế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên c ương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động v ậ t (trừ ru ộ t con t ằ m) | | | |

| | | | | |

| 4201.00.00 | Yên cươ n g và bộ yên cương dùng cho các l oại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 42.02 | Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi d u lịch, túi đ ự ng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ l ớ p cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá s ợ i, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng ph ấ n, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng s ợ i l ưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu b ằ ng các vật liệu trên hoặc bằng giấy. | | | |

| | - Hòm , valy , xắc đựng đ ồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp s á ch, t ú i , c ặ p đeo vai cho học sinh và các loại đ ồ ch ứ a tương tự: | | | |

| 4202.11.00 | - - M ặ t ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc t ổ ng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 4202.12 | - - M ặ t ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | | | |

| | - - - Túi, cặp đeo vai cho h ọ c sinh: | | | |

| 4202.12.11 | - - - - M ặ t ngoài bằng s ợ i lưu hóa | 0 | 0 | 0 |

| 4202.12.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4202.12.91 | - - - - M ặ t ngoài bằng sợi l ưu hóa | 0 | 0 | 0 |

| 4202.12.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4202.19 | - - Loại khác: | | | |

| 4202.19.20 | - - - Mặt ngoài b ằ ng bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4202.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: | | | |

| 4202.21.00 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 4202.22.00 | - - Mặt ngo à i b ằ ng plastic hoặc vật l iệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 4202.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các đ ồ vật thuộc loại thường mang theo trong t ú i hoặc trong túi xách tay: | | | |

| 4202.31.00 | - - Mặt ngoài b ằ ng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 4202.32.00 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 4202.39 | - - Loại khác: | | | |

| 4202.39.10 | - - - B ằ ng đ ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 4202.39.20 | - - - B ằ ng ni-ken | 0 | 0 | 0 |

| 4202.39.30 | - - - B ằ ng g ỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu được trạm kh ắ c từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật | 0 | 0 | 0 |

| 4202.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4202.9 1 | - - Mặt ngo à i b ằ ng da thuộc hoặc da thuộc t ổ ng h ợ p: | | | |

| | - - - Túi đựng đ ồ th ể thao: | | | |

| 4202.91.11 | - - - - Túi đựng đ ồ Bowling | 0 | 0 | 0 |

| 4202.91.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4202.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4202.92 | - - Mặt ngoài b ằ ng plastic hoặc vật liệu dệt: | | | |

| 4202.92.10 | - - - Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 4202.92.20 | - - - Túi đựng đồ Bowling | 0 | 0 | 0 |

| 4202.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4202.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4202.99.10 | - - - Mặt ngoài b ằ ng s ợ i lưu hóa hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4202.99.20 | - - - B ằ ng đ ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 4202.99.30 | - - - B ằ ng ni-ken | 0 | 0 | 0 |

| 4202.99.40 | - - - Bằng kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật | 0 | 0 | 0 |

| 4202.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 42.03 | Hàng may mặc và đồ phụ tr ợ qu ầ n áo, b ằ ng da thuộc hoặc bằn g da t ổng h ợ p. | | | |

| 4203.10.00 | - Hàng may mặc | 0 | 0 | 0 |

| | - Găng tay thường, găng tay h ở ngón và găng tay bao: | | | |

| 4203.21.00 | - - Thi ế t k ế đặc biệt dùng cho th ể thao | 0 | 0 | 0 |

| 4203.29 | - - G ă ng tay khác: | | | |

| 4203.29.10 | - - - G ă ng tay bảo hộ lao động | 0 | 0 | 0 |

| 4203.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4203.30.00 | - Th ắ t lưng và dây đeo súng | 5 | 5 | 0 |

| 4203.40.00 | - Đ ồ phụ trợ qu ầ n áo khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 42.05 | Sản phẩm khác b ằ ng da thuộc hoặc da t ổ ng hợp. | | | |

| 4205.00.10 | - Dây buộc gi ầ y; t ấ m lót | 0 | 0 | 0 |

| 4205.00.20 | - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 4205.00.30 | - Dây hoặc dây t ế t bằng da thuộc dùng để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân | 0 | 0 | 0 |

| 4205.00.40 | - Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác | 0 | 0 | 0 |

| 4205.00.90 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 42.06 | Sản phẩm làm b ằ ng ruột động vật (trừ ruột con t ằ m), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong b ó ng ho ặ c bằng g ân. | | | |

| 4206.00.10 | - Hộp đựng thu ố c l á | 0 | 0 | 0 |

| 4206.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 43 - Da lông v à da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân t ạ o | | | |

| | | | | |

| 43.01 | Da lông s ố ng (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các m ẩ u hoặc các mảnh cắt khác, thích h ợ p cho v i ệc thuộc da lông), trừ da sống trong nh ó m 41.01, 41.02 hoặc 41.03. | | | |

| 4301.10.00 | - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0 | 0 | 0 |

| 4301.30.00 | - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấ n Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0 | 0 | 0 |

| 4301.60.00 | - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đ ầ u, đuôi hoặc bàn chân | 0 | 0 | 0 |

| 4301.80.00 | - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đ ầ u, đuôi hoặc bàn chân | 0 | 0 | 0 |

| 4301.90.00 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích h ợ p cho việc thuộc da lông | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 43.02 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (k ể cả đ ầ u, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03. | | | |

| | - Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: | | | |

| 4302.11.00 | - - Của loài ch ồ n vizon | 0 | 0 | 0 |

| 4302.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4302.20.00 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh c ắ t, chưa ghép nối | 0 | 0 | 0 |

| 4302.30.00 | - Loại da nguyên con và các m ẩ u hoặc các mảnh c ắ t của chúng, đã ghép n ố i | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 43.03 | Hàng may mặc, đồ phụ tr ợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông. | | | |

| 4303.10.00 | - Hàng may mặc và đ ồ phụ trợ qu ầ n áo | 0 | 0 | 0 |

| 4303.90 | - Loại khác: | | | |

| 4303.90.20 | - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 4303.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 43.04 | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân t ạ o. | | | |

| 4304.00.10 | - Da lông nhân tạo | 5 | 5 | 0 |

| 4304.00.20 | - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4304.00.91 | - - Túi th ể thao | 0 | 0 | 0 |

| 4304.00.99 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 44 - G ỗ và các mặt hàng b ằ ng g ỗ ; than từ g ỗ | | | |

| | | | | |

| 44.01 | G ỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; m ùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), vi ê n hoặc các dạng tương tự. | | | |

| 4401.10.00 | - G ỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | - Vỏ bào hoặc dăm g ỗ : | | | |

| 4401.21.00 | - - Từ cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| 4401.22.00 | - - T ừ cây không thuộc loại lá kim | 0 | 0 | 0 |

| | - Mùn cưa và ph ế liệu g ỗ , đã hoặc chưa đ ó ng thành dạng khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | | | |

| 4401.31.00 | - - Viên g ỗ | 0 | 0 | 0 |

| 4401.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.02 | Than củi (k ể cả than đ ố t tử vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối. | | | |

| 4402.10.00 | - Của tre | 0 | 0 | 0 |

| 4402.90 | - Loại khác: | | | |

| 4402.90.10 | - - Than gáo dừa | 0 | 0 | 0 |

| 4402.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.03 | Gỗ c ây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. | | | |

| 4403.10 | - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | | | |

| 4403.10.10 | - - Cột sào, khúc g ỗ xẻ và g ỗ lạ ng | 0 | 0 | 0 |

| 4403.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4403.20 | - Loại khác, từ cây lá kim: | | | |

| 4403.20.10 | - - Cột sào, khúc g ỗ xẻ và g ỗ lạng | 0 | 0 | 0 |

| 4403.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: | | | |

| 4403.41 | - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | | | |

| 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc g ỗ xẻ v à g ỗ l ạng | 0 | 0 | 0 |

| 4403.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4403.49 | - - Loại khác: | | | |

| 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc g ỗ xẻ và g ỗ lạng | 0 | 0 | 0 |

| 4403.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4403.91 | - - G ỗ s ồ i (Quercus spp.) : | | | |

| 4403.9 1 .10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0 | 0 | 0 |

| 4403.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4403.92 | - - G ỗ dẻ gai (Fagus spp.) : | | | |

| 4403.92.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0 | 0 | 0 |

| 4403.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4403.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0 | 0 | 0 |

| 4403.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.04 | G ỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc b ằ ng g ỗ , vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự. | | | |

| 4404.10.00 | - Từ cây l á kim | 0 | 0 | 0 |

| 4404.20 | - Từ cây không thuộc loại lá kim: | | | |

| 4404.20.10 | - - Nan gỗ (Chip w ood) | 0 | 0 | 0 |

| 4404.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.05 | S ợ i gỗ; bột gỗ. | | | |

| 4405.00.10 | - Sợi gỗ | 0 | 0 | 0 |

| 4405.00.20 | - Bột gỗ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.06 | Tà vẹt đ ườ ng s ắ t hoặc đ ườ ng xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. | | | |

| 4406.10.00 | - Loại chưa được n g âm t ẩ m | 0 | 0 | 0 |

| 4406.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép n ố i đầu, có độ dày trên 6 mm. | | | |

| 4407.10.00 | - Gỗ từ cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: | | | |

| 4407.21 | - - G ỗ Mahogany (Swie t enia spp.) : | | | |

| 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.22 | - - G ỗ Virola, Imbu i a và Ba l sa: | | | |

| 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | | | |

| | - - - G ỗ Meranti đỏ s ẫ m hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | | | |

| 4407.25.11 | - - - - Đã b à o, đã ch à nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.25.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Gỗ Meranti Bakau: | | | |

| 4407.25.2 1 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.25.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | | | |

| 4407.26.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.26.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.27 | - - Gỗ Sapelli: | | | |

| 4407.27.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.27.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.28 | - - Gỗ Iroko: | | | |

| 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nh á m hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.28.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - G ỗ Jelutong ( Dyera spp.) : | | | |

| 4407.29.11 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Gỗ Kapur ( D r yoba l anops spp.) : | | | |

| 4407.29.21 | - - - - Đã bào , đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - G ỗ Kempas (Koompassi a spp.) : | | | |

| 4407.29.31 | - - - - Đã bào, đ ã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Gỗ Keruing (Dip t erocarpus spp.) : | | | |

| 4407.29.41 | - - - - Đã bào , đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - G ỗ Ramin ( Gonysty l us spp.) : | | | |

| 4407.29.51 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - G ỗ T ế ch (Tectong spp.) : | | | |

| 4407.29.61 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Gỗ Balau (Shorea spp.) : | | | |

| 4407.29.71 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.79 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Gỗ Mengkulang ( Heritiera spp.) : | | | |

| 4407.29.81 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.89 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong ( Dactyloc l adus spp.) và gỗ Merbau (In tsi a spp.) , đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.92 | - - - - G ỗ Jongkong ( Dacty l oc l adus spp.) và gỗ Merbau (I ntsia spp.) , loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.93 | - - - - Loại khác, đ ã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4407.91 | - - G ỗ s ồ i ( Quer c us spp.) : | | | |

| 4407.91.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.92 | - - G ỗ dẻ gai (Fagus spp.) : | | | |

| 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.93 | - - Gỗ thích ( Acer spp.) : | | | |

| 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.94 | - - G ỗ anh đào ( Prunus spp.) : | | | |

| 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.) : | | | |

| 4407.95.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.95.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4407.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 |

| 4407.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.08 | T ấ m gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ d ày không quá 6 mm. | | | |

| 4408.10 | - Từ cây lá kim: | | | |

| 4408.10.10 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xu ấ t ván ghép (blockboard) | 0 | 0 | 0 |

| 4408.10.30 | - - Ván lạng làm l ớ p mặt | 0 | 0 | 0 |

| 4408.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại g ỗ nhiệt đ ớ i được g hi tron g Chú giải phân nhóm 2 của Chươn g này: | | | |

| 4408.31.00 | - - G ỗ Meranti đỏ s ẫ m, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | 0 | 0 | 0 |

| 4408.39 | - - Loại khác: | | | |

| 4408.39.10 | - - - Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì | 0 | 0 | 0 |

| 4408.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4408.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.09 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa l ắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, b à o rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc n ố i đầu. | | | |

| 4409.10.00 | - Từ cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ cây không thuộc loại lá kim: | | | |

| 4409.21.00 | - - Từ tre | 0 | 0 | 0 |

| 4409.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.10 | Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) b ằ ng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng ch ấ t kết dính hữu c ơ khác. | | | |

| | - B ằ ng g ỗ : | | | |

| 4410.11.00 | - - Ván dăm | 0 | 0 | 0 |

| 4410.12.00 | - - Ván dăm định hướng (OSB) | 0 | 0 | 0 |

| 4410.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4410.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.11 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có ch ấ t gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. | | | |

| | - Ván sợi có t ỷ trọng trung bình (MDF): | | | |

| 4411.12.00 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4411.13.00 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4411.14.00 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4411.92.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| 4411.93.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm 3 nhưng không quá 0,8 g/cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| 4411.94.00 | - - Có t ỷ trọng không quá 0,5 g/cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.12 | G ỗ dán, t ấ m gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương t ự . | | | |

| 4412.10.00 | - Từ tre | 0 | 0 | 0 |

| | - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những l ớ p gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: | | | |

| 4412.31.00 | - - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đ ớ i đã được nêu trong Chú giải phân nh ó m 2 của Chương này | 0 | 0 | 0 |

| 4412.32.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài b ằ ng gỗ không thuộc l oại lá kim | 0 | 0 | 0 |

| 4412.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4412.94.00 | - - Tấm khối, tấm mỏng và t ấ m lót | 0 | 0 | 0 |

| 4412.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4413.00.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4414.00.00 | Khung tranh, khung ảnh, khung g ươ ng b ằ ng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.15 | Hòm, hộp, th ù ng thưa, thùng hình tr ố ng và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, g i á để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm g i á kệ để hàng bằng gỗ. | | | |

| 4415.10.00 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình tr ố ng và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp | 0 | 0 | 0 |

| 4415.20.00 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm gi á kệ để hàng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.16 | Thùng tô nô, th ù ng tròn, th ù ng hình tr ố ng, hình trụ, có đa i , các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại t ấ m ván cong. | | | |

| 4416.00.10 | - T ấ m ván cong | 0 | 0 | 0 |

| 4416.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.17 | D ụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ. | | | |

| 4417.00.10 | - C ố t hoặc khuôn (phom) của giày hoặc ủng | 0 | 0 | 0 |

| 4417.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.18 | Đ ồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõi xốp, panel lát sàn và ván l ợ p đã lắp ghép. | | | |

| 4418.10.00 | - Cửa s ổ , cửa sổ sát đ ấ t và khung cửa sổ | 0 | 0 | 0 |

| 4418.20.00 | - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của ch ú ng | 0 | 0 | 0 |

| 4418.40.00 | - Ván c ố p pha xây dựng | 0 | 0 | 0 |

| 4418.50.00 | - Ván l ợ p | 0 | 0 | 0 |

| 4418.60.00 | - Cột trụ và xà, r ầ m | 0 | 0 | 0 |

| | - Pane l lát sàn đã lắp chép: | | | |

| 4418.71.00 | - - Cho sàn đã khảm | 0 | 0 | 0 |

| 4418.72.00 | - - Loại khác, nhi ề u l ớ p | 0 | 0 | 0 |

| 4418.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4418.90 | - Loại khác: | | | |

| 4418.90.10 | - - Panel gỗ có lõi x ố p | 0 | 0 | 0 |

| 4418.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4419.00.00 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.20 | G ỗ khảm và dát; tráp v à các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nh ỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất b ằ ng gỗ không thuộc Chương 94. | | | |

| 4420.10.00 | - Tượng nhỏ và các đ ồ trang trí khác, b ằ ng g ỗ | 0 | 0 | 0 |

| 4420.90 | - Loại khác: | | | |

| 4420.90.10 | - - Các đ ồ nội th ấ t b ằ ng gỗ không thuộc Chương 94 | 0 | 0 | 0 |

| 4420.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 44.21 | Các sản phẩm b ằ ng gỗ khác. | | | |

| 4421.10.00 | - M ắ c treo qu ầ n áo | 0 | 0 | 0 |

| 4421.90 | - Loại khác: | | | |

| 4421.90.10 | - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 4421.90.20 | - - Thanh gỗ để là m diêm | 0 | 0 | 0 |

| 4421.90.30 | - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép | 0 | 0 | 0 |

| 4421.90.40 | - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | 0 | 0 | 0 |

| 4421.90.70 | - - Quạt tay và màn che kéo b ằ ng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán | 0 | 0 | 0 |

| 4421.90.80 | - - Tăm | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 442 1 .90.93 | - - - Chu ỗ i hạt c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 4421.90.94 | - - - Chu ỗ i h ạ t khác | 0 | 0 | 0 |

| 4421.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ươ ng 45 - Lie và các sản phẩm b ằ ng lie | | | |

| | | | | |

| 45.01 | Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành h ạ t hoặc t hành bột. | | | |

| 4501.10.00 | - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ ch ế | 0 | 0 | 0 |

| 4501.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4502.00.00 | Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã c ắ t cạnh dùng làm nút hoặc nắp đ ậ y). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 45.03 | Các sản phẩm b ằ ng lie tự nhiên. | | | |

| 4503.10.00 | - Nút và n ắ p đậy | 0 | 0 | 0 |

| 4503.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 45.04 | Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằn g lie kết dính. | | | |

| 4504.10.00 | - Dạng khối, tấm, lá và dải; t ấ m lát ở mọi hình dạng; dạng hình tr ụ đ ặ c, kể cả dạng đ ĩ a | 0 | 0 | 0 |

| 4504.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chươ n g 46 - Sản phẩm làm từ r ơ m, c ỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và s o ng mây | | | |

| | | | | |

| 46.01 | Dây tết bện và các sản phẩm tương t ự làm b ằ ng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây s o ng s o ng hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành). | | | |

| | - Chi ế u, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: | | | |

| 460 1 .21.00 | - - Từ tre | 0 | 0 | 0 |

| 4601.22.00 | - - Từ s o ng mây | 0 | 0 | 0 |

| 4601.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4601.92 | - - Từ tre: | | | |

| 4601.92.10 | - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải | 0 | 0 | 0 |

| 4601.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4601.93 | - - Từ s o ng mây: | | | |

| 4601.93.10 | - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm b ằ ng vật liệu t ế t bện, đã hoặc chưa ghép thành dải | 0 | 0 | 0 |

| 4601.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4601.94 | - - Từ vật liệu thực vật khác: | | | |

| 4601.94.10 | - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự l àm b ằ ng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải | 0 | 0 | 0 |

| 4601.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4601.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4601.99.10 | - - - Chi ế u và thảm | 0 | 0 | 0 |

| 4601.99.20 | - - - D â y tết bện và các sản phẩm tương tự l à m bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải | 0 | 0 | 0 |

| 4601.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 46.02 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết b ệ n hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nh ó m 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp. | | | |

| | - B ằ ng vật liệu thực vật: | | | |

| 4602.11.00 | - - Từ tre | 0 | 0 | 0 |

| 4602.12.00 | - - Từ s o n g mây | 0 | 0 | 0 |

| 4602.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4602.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | | | |

| | | | | |

| 4701.00.00 | Bột giấy cơ học từ gỗ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4702.00.00 | Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 47.03 | Bột giấy h óa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ l oại hòa tan. | | | |

| | - Chưa t ẩ y tr ắ ng: | | | |

| 4703.11.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| 4703.19.00 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã qua bán tẩy tr ắng hoặc tẩy trắng: | | | |

| 4703.21.00 | - - Từ gỗ cây l á kim | 0 | 0 | 0 |

| 4703.29.00 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 47.04 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng ph ươ ng pháp sulph i te, trừ l oại hòa tan. | | | |

| | - Chưa t ẩ y tr ắ ng: | | | |

| 4704.11.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| 4704.19.00 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây l á kim | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: | | | |

| 4704.21.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| 4704.29.00 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4705.00.00 | Bột giấy từ gỗ thu được b ằ ng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ h ọ c và hóa học. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 47.06 | Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ s ợ i xenlulo khác. | | | |

| 4706.10.00 | - Bột gi ấ y từ x ơ bông vụn | 0 | 0 | 0 |

| 4706.20.00 | - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) | 0 | 0 | 0 |

| 4706.30.00 | - Loại khác, từ tre | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4706.91.00 | - - Thu được từ quá trình c ơ học | 0 | 0 | 0 |

| 4706.92.00 | - - Thu được từ quá trình hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 4706.93.00 | - - Thu được từ quá trình kết h ợ p c ơ học và hóa học | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 47.07 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa). | | | |

| 4707.10.00 | - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 4707.20.00 | - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ y ế u bằng bột gi ấ y thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ | 0 | 0 | 0 |

| 4707.30.00 | - Gi ấ y hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) | 0 | 0 | 0 |

| 4707.90.00 | - Loại khác, k ể cả ph ế liệu và vụn thừa chưa phân loại | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm l àm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa | | | |

| | | | | |

| 48.01 | Gi ấ y in báo, dạng cu ộ n hoặc tờ. | | | |

| 4801.00.10 | - Định lượng không quá 55g/m 2 | 3 | 3 | 0 |

| 4801.00.90 | - Loại khác | 3 | 3 | 0 |

| | | | | |

| 48.02 | Gi ấ y và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đ ồ bản khác, và giấy làm thẻ v à giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả h ì nh vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nh ó m 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công. | | | |

| 4802.10.00 | - Giấy v à bìa sản xuất thủ công | 0 | 0 | 0 |

| 4802.20 | - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: | | | |

| 4802.20.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng t ờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4802.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.40 | - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường: | | | |

| 4802.40.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4802.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không qu á 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | | | |

| 4802.54 | - - Có định lượng dưới 40 g/m 2 : | | | |

| | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng d ướ i 20g/m 2 : | | | |

| 4802.54.11 | - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng t ờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4802.54.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Gi ấ y làm nền sản xuất gi ấ y carbon khác: | | | |

| 4802.54.21 | - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn h ơ n 15 cm hoặc ở dạng t ờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4802.54.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.54.30 | - - - Giấy làm nền sản xuất g iấy trán g nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 4802.54.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.55 | - - Có định lượng từ 40 g/m 2 trở lên nhưng không quá 150g/m 2 , dạng cuộn: | | | |

| 4802.55.20 | - - - Giấy và bìa trang tr í, kể cả loại có hình bóng nướ c, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đ ố m m ầ u hoặc hoa văn d a giả cổ | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon: | | | |

| 4802.55.31 | - - - - Với chiều r ộ ng không qu á 150mm | 0 | 0 | 0 |

| 4802.55.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.55.40 | - - - Giấy làm n ề n sản xuất giấy tráng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 4802.55.50 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ch ố ng dính | 0 | 0 | 0 |

| 4802.55.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.56 | - - Có định lượng từ 40g/m 2 trở lên nhưng không quá 1 50g/m 2 , dạng tờ với một chiều không qu á 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | | | |

| 4802.56.20 | - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình b ó ng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Giấy làm nền sản xuất gi ấ y carbon: | | | |

| 4802.56.31 | - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không g ấ p | 0 | 0 | 0 |

| 4802.56.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.56.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.57 | - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m 2 trở lên nhưng không quá 150 g/m 2 : | | | |

| | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon: | | | |

| 4802.57.11 | - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4802.57.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.57.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.58 | - - Định lượng lớn hơn 150 g/m 2 : | | | |

| | - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn x ơ s ợi , đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ: | | | |

| 4802.58.21 | - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm tr ở xuống hoặc ở dạng t ờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm tr ở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4802.58.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.58.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giấy và b ì a khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng: | | | |

| 4802.61 | - - Dạng cuộn: | | | |

| 4802.61.30 | - - - Giấy và bìa trang trí kể cả loại có hình bóng n ướ c , loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ s ợ i, đốm màu hoặc hoa văn da g iả cổ | 3 | 3 | 0 |

| 4802.61.40 | - - - Gi ấ y l àm nền s ả n xuất giấy tráng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 4802.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.62 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | | | |

| 4802.62.10 | - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có h ì nh bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm tr ở xuống ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4802.62.20 | - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ | 0 | 0 | 0 |

| 4802.62.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4802.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.03 | Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc l au mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xen l ulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa l à m chun, làm nhăn, rập nổi, đục l ỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc i n bề mặt, ở dạng cuộn hoặc t ờ . | | | |

| 4803.00.30 | - T ấ m xenlulo hoặc màng xơ sợi xen l ulo | 0 | 0 | 0 |

| 4803.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.04 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc t ờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03. | | | |

| | - Kraft lớp mặt: | | | |

| 4804.11.00 | - - Loại chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 4804.19.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Gi ấ y kraft làm bao: | | | |

| 4804.21 | - - Loại chưa tẩy trắng: | | | |

| 4804.21.10 | - - - Loại dùng làm bao xi m ă ng | 0 | 0 | 0 |

| 4804.21.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 4804.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m 2 tr ở xuống: | | | |

| 4804.31 | - - Loại chưa t ẩy trắng: | | | |

| 4804.31.10 | - - - Giấy kraft cách điện | 0 | 0 | 0 |

| 4804.31.30 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán | 0 | 0 | 0 |

| 4804.31.40 | - - - Gi ấ y làm n ề n sản xuất gi ấ y ráp | 0 | 0 | 0 |

| 4804.31.50 | - - - Loại dùng làm bao xi măng | 0 | 0 | 0 |

| 4804.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4804.39 | - - Loại khác: | | | |

| 4804.39.10 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng d án gỗ dán | 0 | 0 | 0 |

| 4804.39.20 | - - - Giấy gói thực phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 4804.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giầy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m 2 nhưng dưới 225 g/m 2 : | | | |

| 4804.41 | - - Loại chưa t ẩ y tr ắ ng: | | | |

| 4804.41.10 | - - - Giấy kraft cách điện | 0 | 0 | 0 |

| 4804.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4804.42.00 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 4804.49 | - - Loại khác: | | | |

| 4804.49.10 | - - - Bìa gói thực phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 4804.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giấy và bìa kra f t khác có định lượng t ừ 225 g/m 2 tr ở lên: | | | |

| 4804.51 | - - Loại chưa t ẩ y tr ắ ng: | | | |

| 4804.51.10 | - - - Giấy kraft cách điện | 0 | 0 | 0 |

| 4804.51.20 | - - - Bìa ép c ó định lượng từ 600g/m 2 trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 4804.51.30 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng đ ể sản xuất b ă ng dán gỗ dán | 0 | 0 | 0 |

| 4804.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4804.52.00 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học | 0 | 0 | 0 |

| 4804.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.05 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi t i ết trong Chú giải 3 của Chươn g này. | | | |

| | - Gi ấ y để tạo lớp sóng: | | | |

| 4805.11.00 | - - Từ bột gi ấ y bán h ó a | 0 | 0 | 0 |

| 4805.12 | - - Từ bột gi ấ y r ơ m rạ: | | | |

| 4805.12.10 | - - - Có định lượng tr ên 150 g/m 2 nhưng d ưới 225 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 4805.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4805.19 | - - Loại khác: | | | |

| 4805.19. 10 | - - - Có định lượng trên 150 g/m 2 nhưng dưới 225 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 4805.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bìa l ớ p mặt (chủ y ế u hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): | | | |

| 4805.24.00 | - - Có định lượng từ 150 g/m 2 trở xuống | 0 | 0 | 0 |

| 4805.25 | - - Có định lượng trên 150 g/m 2 : | | | |

| 4805.25.10 | - - - Có định lượng nhỏ h ơ n 225 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 4805.25.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4805.30 | - Gi ấ y bao gói làm từ bột giấy sulphit: | | | |

| 4805.30.10 | - - Gi ấ y bao quanh hộp diêm, đã nhuộm màu | 0 | 0 | 0 |

| 4805.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4805.40.00 | - Gi ấy lọ c và bìa lọc | 0 | 0 | 0 |

| 4805.50.00 | - Giấy nỉ và bìa nỉ | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4805.91 | - - Có định l ượ ng từ 150 g/m 2 tr ở xuống: | | | |

| 4805.91.10 | - - - Gi ấ y dùng để l ót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 4805.91.20 | - - - Gi ấ y vàng mã | 0 | 0 | 0 |

| 4805.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4805.92 | - - Có định l ượng trên 150 g/m 2 nhưng dưới 225 g/m 2 : | | | |

| 4805.92.10 | - - - Giấy và b ì a nhiều lớp | 0 | 0 | 0 |

| 4805.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4805.93 | - - Có định l ượng từ 225 g/m 2 trở lên: | | | |

| 4805.93.10 | - - - Giấy và b ì a nhiều l ớp | 0 | 0 | 0 |

| 4805.93.20 | - - - Gi ấ y th ấ m | 0 | 0 | 0 |

| 4805.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.06 | Giấy giả da gốc thực vật, giấy không th ấ m dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cu ộ n hoặc tờ. | | | |

| 4806.10.00 | - Giấy giả da gốc thực vật | 0 | 0 | 0 |

| 4806.20.00 | - Gi ấy không th ấ m dầu m ỡ | 0 | 0 | 0 |

| 4806.30.00 | - Gi ấ y can | 0 | 0 | 0 |

| 4806.40.00 | - Giấy b ó ng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4807.00.00 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các l ớ p giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa th ấ m tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.08 | Gi ấ y và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, l à m nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc t ờ , trừ các loại thuộc nhóm 48.03. | | | |

| 4808.10.00 | - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ | 0 | 0 | 0 |

| 4808.40.00 | - Gi ấ y kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ | 0 | 0 | 0 |

| 4808.90 | - Loại khác: | | | |

| 4808.90.20 | - - Đã làm chun hoặc làm nh ă n | 0 | 0 | 0 |

| 4808.90.30 | - - Đã dập n ổ i | 0 | 0 | 0 |

| 4808.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.09 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các l oại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm t ẩ m dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc t ờ . | | | |

| 4809.20.00 | - Gi ấ y tự nhân bản | 0 | 0 | 0 |

| 4809.90 | - Loại khác: | | | |

| 4809.90.10 | - - Gi ấ y than và các loại giấy sao chép tương t ự | 0 | 0 | 0 |

| 4809.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.10 | Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết d ính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ. | | | |

| | - Giấy và b ì a loại d ùng để vi ế t, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ qu á trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | | | |

| 4810.13 | - - Dạng cuộn: | | | |

| | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống: | | | |

| 4810.13.11 | - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, ph ế d ung k ế , não điện kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 |

| 4810.13.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4810.13.91 | - - - - Có chiều rộng từ 150mm tr ở xu ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 4810.13.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4810.14 | - - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | | | |

| | - - - Đ ã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm: | | | |

| 4810.14.11 | - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, ph ế dung k ế , não điện kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 |

| 4810.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4810.14.91 | - - - - Không có chiều nào trên 360 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4810.14.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4810.19 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Đã in, d ùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào tr ên 360 mm ở dạng không gấp: | | | |

| 4810.19.11 | - - - - Dùn g cho các m á y điện tim, siêu âm, ph ế dung k ế , não điện kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 |

| 4810.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4810.19.91 | - - - - Không có chiều nào trên 360 mm | 0 | 0 | 0 |

| 4810.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | | | |

| 4810.22 | - - Giấy tráng nhẹ: | | | |

| | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng t ờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không g ấ p: | | | |

| 4810.22.11 | - - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, ph ế dung k ế , não đi ệ n kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 |

| 4810.22.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4810.22.91 | - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng t ờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4810.22.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4810.29 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng t ờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp: | | | |

| 4810.29.11 | - - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, ph ế dung k ế , não điện kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 |

| 4810.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4810.29.91 | - - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng t ờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4810.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: | | | |

| 4810.31 | - - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột gi ấ y từ gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m 2 tr ở xuống: | | | |

| | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 1 50 mm hoặc dạng t ờ không có chiều nào trên 360 mm ở d ạng không gấp: | | | |

| 4810.31.31 | - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 4810.31.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4810.31.91 | - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 4810.31.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4810.32 | - - Loại l àm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m 2 : | | | |

| 4810.32.30 | - - - Dạng cuộn có chi ề u rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng t ờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 48 1 0.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4810.39 | - - Loại khác: | | | |

| 4810.39.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng t ờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4810.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Gi ấ y và bìa khác: | | | |

| 4810.92 | - - Loại nhi ề u lớp: | | | |

| 4810.92.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng t ờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4810.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4810.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4810.99.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4810.99.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 48.11 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc i n bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước b ấ t kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10. | | | |

| 4811.10 | - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường: | | | |

| | - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xu ố ng hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể c ả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | | | |

| 4811.10.21 | - - - T ấ m phủ sàn làm từ gi ấ y hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4811.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 4811.10.91 | - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4811.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính: | | | |

| 4811.41 | - - Loại t ự dính: | | | |

| 4811.41.20 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm tr ở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4811.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4811.49 | - - Loại khác: | | | |

| 4811.49.20 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm tr ở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4811.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giấy và bìa đã tráng, th ấ m tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): | | | |

| 4811.51 | - - Loại đã t ẩ y trắng, định lượng trên 150 g/m 2 : | | | |

| | - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 1 5 cm tr ở xuống hoặc ở dạn g t ờ h ì nh chữ nhật (kể cả hình vuôn g ) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | | | |

| 4811.51.31 | - - - - T ấ m phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4811.51.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4811.51.91 | - - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4811.51.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4811.59 | - - Loại khác: | | | |

| 4811.59.20 | - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | | | |

| 4811.59.41 | - - - - Tấm phủ sàn làm t ừ giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4811.59.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 4811.59.91 | - - - - Tấm phủ sàn làm t ừ giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4811.59.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4811.60 | - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc ph ủ bằng sáp, sáp para fi n, stearin, d ầu hoặc glycero l : | | | |

| 481 1. 60.20 | - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xu ố ng hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 |

| 4811.60.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 4811.90 | - Gi ấ y , bìa, t ấ m xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: | | | |

| | - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xu ố ng hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | | | |

| 4811.90.41 | - - - T ấ m phủ sàn làm từ gi ấ y hoặc b ì a | 0 | 0 | 0 |

| 4811.90.49 | - - - Loại khác: | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 4811.90.91 | - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4811.90.99 | - - - Loại khác: | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4812.00.00 | Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.13 | Giấy cuốn thuốc l á, đã hoặc ch ư a cắt theo c ỡ hoặc ở dạng tệp nhỏ hoặc cuốn s ẵ n thành ố ng. | | | |

| 4813.10.00 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống | 0 | 0 | 0 |

| 4813.20.00 | - Dạng cuộn với chi ề u rộng không quá 5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 4813.90 | - Loại khác: | | | |

| 4813.90.10 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm , đã ph ủ | 0 | 0 | 0 |

| 4813.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.14 | Giấy dán t ườ ng và các loại tấm phủ t ườ ng tương tự; t ấ m che cửa sổ trong suốt bằng giấy. | | | |

| 4814.20.00 | - Gi ấ y dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác | 0 | 0 | 0 |

| 4814.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.16 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân b ả n và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đón g h ộ p. | | | |

| 4816.20 | - Gi ấ y tự nhân bản: | | | |

| 4816.20.10 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 1 5 cm nhưng không quá 36 cm | 0 | 0 | 0 |

| 4816.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4816.90 | - Loại khác: | | | |

| 4816.90.10 | - - Gi ấ y than | 0 | 0 | 0 |

| 4816.90.20 | - - Giấy dùng để sao chụp khác | 0 | 0 | 0 |

| 4816.90.30 | - - Tấm in offset | 0 | 0 | 0 |

| 4816.90.40 | - - Giấy chuyển nhiệt | 0 | 0 | 0 |

| 4816.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.17 | Phong bì, bưu t hi ếp , bưu thi ế p trơn và các loại danh thiếp, b ằ ng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ i n sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòn g phẩm bằng g i ấ y. | | | |

| 4817.10.00 | - Phong bì | 0 | 0 | 0 |

| 4817.20.00 | - Bưu thiếp, bưu thiếp tr ơ n và d anh thiếp | 0 | 0 | 0 |

| 4817.30.00 | - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp h ồ sơ in s ẵ n, b ằ ng gi ấ y hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.18 | Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo h ì nh dạng hoặc kích thước; khăn tay, gi ấ y lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ s i nh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh vi ệ n tương tự, các vật phẩm trang trí và đ ồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo. | | | |

| 4818.10.00 | - Gi ấ y vệ sinh | 0 | 0 | 0 |

| 4818.20.00 | - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn mặt | 5 | 5 | 0 |

| 4818.30 | - Khăn trải bàn và khăn ăn: | | | |

| 4818.30.10 | - - K h ăn trải bàn | 0 | 0 | 0 |

| 4818.30.20 | - - Khăn ă n | 0 | 0 | 0 |

| 4818.50.00 | - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đ ồ phụ kiện may mặc | 0 | 0 | 0 |

| 4818.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.19 | Thùng, hộp, vỏ ch ứ a, túi xách và các loại bao bì khác, b ằ ng gi ấ y, bìa, tấm xenlulo hoặc m à ng x ơ s ợ i xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những n ơ i tương tự. | | | |

| 4819.10.00 | - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng | 5 | 5 | 0 |

| 4819.20.00 | - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp l ại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng | 5 | 5 | 0 |

| 4819.30.00 | - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên | 5 | 5 | 0 |

| 4819.40.00 | - Bao và túi xách loại khác, k ể cả h ì nh nón cụt (cones) | 5 | 5 | 0 |

| 4819.50.00 | - Bao b ì đựng khác, k ể cả túi đựng đĩa | 0 | 0 | 0 |

| 4819.60.00 | - Hộp đựng h ồ sơ (box fil es), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa h à ng hoặc những nơi tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.20 | S ổ đăng ký, s ổ sách k ế toán, vở ghi chép, s ổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký v à các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ r ờ i hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ , vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc đ ể bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa. | | | |

| 4820.10.00 | - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nh ớ , sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 4820.20.00 | - V ở bài tập | 0 | 0 | 0 |

| 4820.30.00 | - Bìa đ ó ng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ | 0 | 0 | 0 |

| 4820.40.00 | - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than | 0 | 0 | 0 |

| 4820.50.00 | - Album để mẫu hay để bộ sưu tập | 0 | 0 | 0 |

| 4820.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 48.21 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa i n. | | | |

| 4821.10 | - Đã in: | | | |

| 4821.10.10 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức c á nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người | 5 | 5 | 0 |

| 4821.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 4821.90 | - Loại khác: | | | |

| 4821.90.10 | - - Nhãn mác dùng cho đ ồ trang sức, k ể cả loại cho đ ồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người | 0 | 0 | 0 |

| 4821.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.22 | Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự b ằ ng bột gi ấ y, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng). | | | |

| 4822.10 | - Loại dùng để cuốn s ợ i d ệ t: | | | |

| 4822.10.10 | - - Hình nón c ụ t (cones) | 0 | 0 | 0 |

| 4822.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4822.90 | - Loại khác: | | | |

| 4822.90.10 | - - Hình nón cụt (cones) | 0 | 0 | 0 |

| 4822.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 48.23 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng x ơ sọi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ s ợ i xenlulo. | | | |

| 4823.20 | - Giấy lọc v à b ì a lọc: | | | |

| 4823.20.10 | - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ | 0 | 0 | 0 |

| 4823.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4823.40 | - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy tự ghi: | | | |

| | - - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y: | | | |

| 4823.40.21 | - - - Gi ấ y ghi điện tâm đ ồ | 0 | 0 | 0 |

| 4823.40.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4823.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa: | | | |

| 4823.61.00 | - - Từ tre (bamboo) | 0 | 0 | 0 |

| 4823.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4823.70.00 | - Các sản phẩm đúc hoặc nén b ằ ng bột gi ấ y | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90 | - Loại khác: | | | |

| 4823.90.10 | - - Khung kén t ằ m | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.20 | - - Thẻ trưng bày đ ồ trang sức, k ể cả loại cho đ ồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.30 | - - Bìa tráng polyetylen đã cắt đập thành h ì nh để s ả n xuất cốc giấy | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.40 | - - Bộ ố ng gi ấ y để sản xuất pháo hoa | 0 | 0 | 0 |

| | - - Gi ấ y kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit: | | | |

| 4823.90.51 | - - - Định lượng từ 150 g/m 2 trở xuống | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.60 | - - Thẻ jacquard đã đục l ỗ | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.70 | - - Quạt và màn che kéo b ằ ng tay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 4823.90.92 | - - - Gi ấ y vàng mã | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.94 | - - - T ấ m xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.95 | - - - T ấ m phủ sàn làm từ gi ấ y hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.96 | - - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình ch ữ nhật hoặc h ì nh vuôn g | 0 | 0 | 0 |

| 4823.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết b ằ ng tay, đánh máy và sơ đồ | | | |

| | | | | |

| 49.01 | Các loại sách in, sách gấp, s á ch mỏng và các ấn phẩm i n tương tự, dạng tờ đ ơ n hoặc không phả i dạng tờ đ ơ n. | | | |

| 4901.10.00 | - Dạng tờ đơn, có hoặc không g ấ p | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4901.91.00 | - - Từ điển v à bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 4901.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4901.99.10 | - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa xã hội | 0 | 0 | 0 |

| 4901.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 49.02 | Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo. | | | |

| 4902.10.00 | - Phát hành ít nh ấ t 4 l ầ n trong một tu ầ n | 0 | 0 | 0 |

| 4902.90 | - Loại khác: | | | |

| 4902.90.10 | - - Tạp chí và ấ n phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | 0 | 0 | 0 |

| 4902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4903.00.00 | Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4904.00.00 | Bản nhạc, i n hoặc vi ế t tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 49.05 | Bản đ ồ và bi ể u đ ồ thủy văn hoặc các loại bi ể u đ ồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in. | | | |

| 4905.10.00 | - Quả địa c ầ u | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4905.91.00 | - - Dạng quy ể n | 0 | 0 | 0 |

| 4905.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 49.06 | Các loại sơ đ ồ và bản vẽ cho ki ế n trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản vi ế t tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các l oại kể trên. | | | |

| 4906.00.10 | - Các loại s ơ đồ và bản vẽ, k ể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng | 0 | 0 | 0 |

| 4906.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 49.07 | Các loại tem bưu chính, tem thu ế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc m ớ i phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, ch ứ ng kho á n, cổ phiếu hoặc ch ứ ng chỉ trái phiếu và các loại tương tự. | | | |

| 4907.00.10 | - Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông | 0 | 0 | 0 |

| | - Tem bưu chính, tem thu ế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng: | | | |

| 4907.00.21 | - - Tem bưu chính | 0 | 0 | 0 |

| 4907.00.29 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4907.00.40 | - Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài l iệu tương tự; mẫu séc | 0 | 0 | 0 |

| 4907.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 49.08 | Đ ề can các loại (decalcomanias). | | | |

| 4908.10.00 | - Đ ề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh | 0 | 0 | 0 |

| 4908.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4909.00.00 | Bưu thi ế p in hoặc bưu ảnh; các loại thi ế p in s ẵ n chứa l ờ i chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh h ọa , có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc ph ụ k i ện trang trí. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 4910.00.00 | Các loại lịch in, kể cả bloc lịch | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 49.11 | Các ấ n phẩm in khác, k ể cả tranh và ảnh i n. | | | |

| 4911.10 | - Các ấ n phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự: | | | |

| 4911.10.10 | - - Catalog liệt kê tên sách và các ấ n phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hóa | 0 | 0 | 0 |

| 4911.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 4911.91 | - - Tranh, bản thi ế t k ế và ảnh các loại: | | | |

| | - - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tườ n g dùng cho mục đích hướng dẫn: | | | |

| 4911.91.21 | - - - - Bi ể u đ ồ và đ ồ thị giải ph ẫ u động vật hoặc th ự c vật | 0 | 0 | 0 |

| 4911.91.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Tranh in và ảnh khác: | | | |

| 4913.9 1 .31 | - - - - Bi ể u đ ồ và đ ồ thị giải ph ẫ u động vật hoặc thực vật | 0 | 0 | 0 |

| 491 1 .91.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4911.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 4911.99 | - - Loại khác: | | | |

| 4911.99.10 | - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư tr ang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người | 0 | 0 | 0 |

| 4911.99.20 | - - - Nhãn đã được in để báo nguy hi ể m d ễ n ổ | 0 | 0 | 0 |

| 4911.99.30 | - - - Bộ thẻ đã được in nội d ung về giáo d ục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | 0 | 0 | 0 |

| 4911.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 50 - Tơ t ằ m | | | |

| | | | | |

| 5001.00.00 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5002.00.00 | Tơ tằm thô (chưa xe). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5003.00.00 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích h ợ p đ ể quay tơ, xơ s ợ i phế li ệ u và xơ sợi tái chế). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5004.00.00 | Sợi tơ t ằ m (trừ s ợ i kéo từ phế liệu tơ t ằ m) chưa đóng gói để bán lẻ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5005.00.00 | Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5006.00.00 | Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đ ó ng gói để b á n lẻ; ruột con tằm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 50.07 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm. | | | |

| 5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: | | | |

| 5007.10.10 | - - Được in bởi quá trình batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 5007.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% tr ở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ t ằ m ngoại trừ tơ vụn: | | | |

| 5007.20 .1 0 | - - Được in bởi quá trình batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 5007.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5007.90 | - Các loại vải khác: | | | |

| 5007.90.10 | - - Được in bởi quá trình batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5007.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; s ợ i từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên li ệ u trên | | | |

| | | | | |

| 51.01 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ. | | | |

| | - Nhờn, k ể cả len lông cừu đã rửa sạch: | | | |

| 5101.11.00 | - - Lông cừu đã xén | 0 | 0 | 0 |

| 5101.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: | | | |

| 5101.21.00 | - - Lông cừu đã xén | 0 | 0 | 0 |

| 5101.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5101.30.00 | - Đã được carbon hóa | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.02 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ. | | | |

| | - Lông động vật loại mịn: | | | |

| 5102.11.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | 0 | 0 | 0 |

| 5102.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5102.20.00 | - L ô ng độ ng v ậ t l oại thô | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.03 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. | | | |

| 5103.10.00 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5103.20.00 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5103.30.00 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5104.00.00 | Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.05 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn). | | | |

| 5105.10.00 | - Lông cừu chải thô | 0 | 0 | 0 |

| | - Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: | | | |

| 5105.21.00 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | 0 | 0 | 0 |

| 5105.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: | | | |

| 5105.31.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | 0 | 0 | 0 |

| 5105.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5105.40.00 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.06 | Sợi lên lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 5106.10.00 | - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 5106.20.00 | - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.07 | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 5107.10.00 | - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 5107.20.00 | - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.08 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 5108.10.00 | - Chải thô | 0 | 0 | 0 |

| 5108.20.00 | - Chải kỹ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.09 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ | | | |

| 5109.10.00 | - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 5109.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5110.00.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.11 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông đ ộng v ậ t l oại m ị n chải thô. | | | |

| | - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: | | | |

| 5111.11 | - - Tr ọ ng l ượ ng không quá 300 g/m 2 : | | | |

| 5111.11.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5111.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5111.19 | - - Loại khác: | | | |

| 5111.19.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 5111.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5111.20.00 | - Loại khác, pha chủ y ế u hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5111.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5111.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 51.12 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ. | | | |

| | - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật l oại mịn từ 85% trở lên: | | | |

| 5112.11 | - - Trọng lượng không quá 200 g/m 2 : | | | |

| 5112.11.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 5112.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5112.19 | - - Loại khác: | | | |

| 5112.19.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5112.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5112.20.00 | - Loại khác, pha chủ y ế u hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5112.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5112.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc b ờ m ng ự a. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chươ n g 52 - Bông | | | |

| | | | | |

| 5201.00.00 | X ơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 52.02 | Ph ế liệu bông (kể cả phế li ệ u s ợ i và bông tái chế). | | | |

| 5202.10.00 | - Ph ế li ệ u s ợ i (kể cả ph ế li ệ u ch ỉ ) | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 5202.91.00 | - - Bông t á i ch ế | 0 | 0 | 0 |

| 5202.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 52.04 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | | | |

| | - Chưa đóng gói để bán lẻ: | | | |

| 5204.11.00 | - - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 5204.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5204.20.00 | - Đã đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 52.05 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ. | | | |

| | - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | | | |

| 5205.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét từ trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | | | |

| 5205.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét từ trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.26.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.27.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.28.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120) | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi xe ho ặ c sợi c á p, làm t ừ x ơ không ch ả i k ỹ : | | | |

| 5205.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | | | |

| 5205.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.46.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.47.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | 0 | 0 | 0 |

| 5205.48.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 52.06 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông d ưới 85%, chưa đ ó ng gói để bán lẻ. | | | |

| | - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | | | |

| 5206. 11 .00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét từ trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | | | |

| 5206.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét từ trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.25.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi xe ho ặ c sợi c á p, làm t ừ x ơ không ch ả i k ỹ : | | | |

| 5206.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | | | |

| 5206.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 |

| 5206.45.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 52.07 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 5207.10.00 | - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 5207.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 52.08 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m 2 . | | | |

| | - Chưa tẩy trắng: | | | |

| 5208.11.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5208.12.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5208.13.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 |

| 5208.19.00 | - - Vải dệt khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đã tẩy trắng: | | | |

| 5208.21.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5208.22.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5208.23.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 |

| 5208.29.00 | - - Vải d ệ t khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã nhu ộ m: | | | |

| 5208.31.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5208.32.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 | 5 | 5 | 0 |

| 5208.33.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 |

| 5208.39.00 | - - Vải d ệ t khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Từ các s ợ i có các màu khác nhau: | | | |

| 5208.41.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5208.42.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5208.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 |

| 5208.49.00 | - - Vải dệt khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đã in: | | | |

| 5208.51 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 : | | | |

| 5208.51.10 | - - - Đã được i n kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5208.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5208.52 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 : | | | |

| 5208.52.10 | - - - Đã được i n kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5208.52.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 5208.59 | - - Vải dệt khác: | | | |

| 5208.59.10 | - - - Đã được i n kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5208.59.90 | - - - Loại khác : | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% tr ở lên, trọng Iượng trên 200 g/m 2 . | | | |

| | - Chưa tẩy trắng: | | | |

| 5209. 11 .00 | - - Vải vân điểm | 5 | 5 | 0 |

| 5209.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo d ấ u nhân | 5 | 5 | 0 |

| 5209.19.00 | - - Vải dệt khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đã tẩy tr ắ ng: | | | |

| 5209.21.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 |

| 5209.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 |

| 5209.29.00 | - - Vải d ệt khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đã nhuộm: | | | |

| 5209.31.00 | - - Vải vân điểm | 5 | 5 | 0 |

| 5209.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân c héo dấu nhân | 5 | 5 | 0 |

| 5209.39.00 | - - Vải dệt khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Từ các sợi có các màu khác nhau: | | | |

| 5209.4 1 .00 | - - V ả i vân điểm | 0 | 0 | 0 |

| 5209.42.00 | - - V ả i denim | 5 | 5 | 0 |

| 5209.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân c héo dấu nhân | 0 | 0 | 0 |

| 5209.49.00 | - - V ả i d ệ t kh á c | 5 | 5 | 0 |

| | - Đã in: | | | |

| 5209.51 | - - V ả i vân đ i ể m: | | | |

| 5209.51.10 | - - - Đã được i n kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5209.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân c héo dấu nhân | | | |

| 5209.52.10 | - - - Đã được i n kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5209.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5209.59 | - - V ả i d ệ t kh á c: | | | |

| 5209.59.10 | - - - Đã được i n kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5209.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m 2 . | | | |

| | - Chưa tẩy trắng: | | | |

| 5210.11.00 | - - Vải vân điểm | 5 | 5 | 0 |

| 5210.19.00 | - - Vải dệt khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đã tẩy trắng: | | | |

| 5210.21.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 |

| 5210.29.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã nhuộm: | | | |

| 5210.31.00 | - - Vải vân điểm | 5 | 5 | 0 |

| 5210.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân c héo dấu nhân | 5 | 5 | 0 |

| 5210.39.00 | - - Vải dệt khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | |

| 5210.41.00 | - - Vải vân điểm | 5 | 5 | 0 |

| 5210.49.00 | - - Vải dệt khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đã in: | | | |

| 5210.51 | - - Vải vân điểm: | | | |

| 5210.51.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5210.51.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 5210.59 | - - V ả i dệt khác: | | | |

| 5210.59.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5210.59.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m 2 . | | | |

| | - Chưa tẩy trắng: | | | |

| 5211.11.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 |

| 5211.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân c héo dấu nhân | 5 | 5 | 0 |

| 5211.19.00 | - - Vải dệt khác | 5 | 5 | 0 |

| 5211.20.00 | - Đã tẩy trắng: | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã nhuộm: | | | |

| 5211.31.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 |

| 5211.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân c héo dấu nhân | 0 | 0 | 0 |

| 5211.39.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | |

| 5211.41.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 |

| 5211.42.00 | - - Vải denim | 5 | 5 | 0 |

| 5211.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân c héo dấu nhân | 0 | 0 | 0 |

| 5211.49.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã in: | | | |

| 5211.51 | - - Vải vân điểm: | | | |

| 5211.51.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5211.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân c héo dấu nhân : | | | |

| 5211.52.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5211.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5211.59 | - - Vải dệt khác: | | | |

| 5211.59.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5211.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 52.12 | Vải dệt thoi khác từ bông. | | | |

| | - Trọng lượng không quá 200 g/m 2 : | | | |

| 5212.11.00 | - - Chưa t ẩ y tr ắ ng | 0 | 0 | 0 |

| 5212.12.00 | - - Đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5212.13.00 | - - Đã nhuộm | 5 | 5 | 0 |

| 5212.14.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5212.15 | - - Đã in: | | | |

| 5212.15.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5212.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Trọng lượng tr ê n 200 g/m 2 : | | | |

| 5212.21.00 | - - Chưa t ẩ y tr ắ ng | 0 | 0 | 0 |

| 5212.22.00 | - - Đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5212.23.00 | - - Đã nhuộm | 5 | 5 | 0 |

| 5212.24.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5212.25 | - - Đã in: | | | |

| 5212.25.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5212.25.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 53 - X ơ dệt gốc th ự c vật khác; sợi giấy v à vải dệt thoi từ s ợ i giấy | | | |

| | | | | |

| 53.01 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | | | |

| 530 1. 10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 0 | 0 | 0 |

| | - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | | | |

| 5301.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | 0 | 0 | 0 |

| 5301.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5301.30.00 | - Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.02 | Gai dầu (Cannabis sativa L.) , dạng nguyên li ệ u thô hoặc đã chế biến nh ư ng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ng ắ n và ph ế liệu gai (k ể cả ph ế liệu sợi và sợi tái chế). | | | |

| 5302.10.00 | - Gai d ầ u, dạng nguy ê n liệu thô hoặc đ ã ngâm | 0 | 0 | 0 |

| 5302.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.03 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và xơ gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | | | |

| 5303.10.00 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 0 | 0 | 0 |

| 5303.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.05 | Xơ dừa, xơ chu ố i (loại xơ gai Manila hoặc Musa texti l is Nee) , xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi t iế t ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | | | |

| 5305.00.10 | - Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ng ắ n và ph ế liệu của các loại xơ n à y (kể cả phế liệu sợi và sợi tái ch ế ) | 0 | 0 | 0 |

| 5305.00.20 | - Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chu ố i | 0 | 0 | 0 |

| 5305.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.06 | Sợi lanh. | | | |

| 5306.10.00 | - S ợ i đơn | 0 | 0 | 0 |

| 5306.20.00 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.07 | Sợi đay hoặc sợi từ các l oại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. | | | |

| 5307.10.00 | - S ợ i đơn | 0 | 0 | 0 |

| 5307.20.00 | - S ợ i xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.08 | Sợi từ các l oại xơ dệ t gốc thực vật khác; sợi giấy. | | | |

| 5308.10.00 | - S ợ i dừa | 0 | 0 | 0 |

| 5308.20.00 | - S ợ i gai dầu | 0 | 0 | 0 |

| 5308.90 | - Loại khác: | | | |

| 5308.90.10 | - - S ợ i g iấy | 0 | 0 | 0 |

| 5308.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.09 | Vải dệt thoi từ sợi lanh. | | | |

| | - Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: | | | |

| 5309.11 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | |

| 5309.11.10 | - - - Đã được in kiểu batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 5309.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5309.19 | - - Loại khác : | | | |

| 5309.19.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5309.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Có tỷ trọng lanh dưới 85%: | | | |

| 5309.21 | - - Chưa ho ặ c đã t ẩ y tr ắ ng: | | | |

| 5309.21.10 | - - - Đã được in kiểu batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 5309.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5309.29 | - - Loại khác: | | | |

| 5309.29.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5309.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.10 | Vả i dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. | | | |

| 5310.10.00 | - Chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5310.90 | - Loại khác: | | | |

| 5310.90.10 | - - Đã được in ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 5310.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 53.11 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy . | | | |

| 5311.00.10 | - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 |

| 5311.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên li ệ u dệt nhân tạo | | | |

| | | | | |

| 54.01 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 5401.10 | - Từ sợi filament tổng hợp: | | | |

| 5401.10.10 | - - Đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| 5401.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5401.20 | - T ừ sợi filament tái tạo: | | | |

| 5401.20.10 | - - Đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| 5401.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5 4.02 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, k ể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. | | | |

| | - Sợi có độ b ề n cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác: | | | |

| 5402.11.00 | - Từ các aramit | 0 | 0 | 0 |

| 5402.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5402.20.00 | - Sợi có độ bền cao t ừ pol y este | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi dún: | | | |

| 5402.31.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex | 0 | 0 | 0 |

| 5402.32.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đ ơ n trên 50 tex | 0 | 0 | 0 |

| 5402.33.00 | - - Từ các polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5402.34.00 | - - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 |

| 5402.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác, đơn, không xo ắ n hoặc xoắn không quá 50 vòng xo ắ n tr ê n mét: | | | |

| 5402.44.00 | - - Từ nhựa đàn hồi: | 0 | 0 | 0 |

| 5402.45.00 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | 0 | 0 | 0 |

| 5402.46.00 | - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần | 0 | 0 | 0 |

| 5402.47.00 | - - Loại khác, từ các polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5402.48.00 | - - Loại khác, từ polypropylen | 0 | 0 | 0 |

| 5402.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác, đơn, xo ắ n trên 50 vòng xoắn trên mét: | | | |

| 5402.51.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | 0 | 0 | 0 |

| 5402.52.00 | - Từ polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5402.59 | - - Loại khác: | | | |

| 5402.59.10 | - - - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 |

| 5402.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp : | | | |

| 5402.61.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | 0 | 0 | 0 |

| 5402.62.00 | - - Từ polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5402.69 | - - Loại khác: | | | |

| 5402.69.10 | - - - T ừ polypropylen | 0 | 0 | 0 |

| 5402.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 54.03 | Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tá i tạo có đ ộ mảnh dưới 67 decitex. | | | |

| 5403.10.00 | - Sợi có độ bền cao t ừ tơ t á i tạo vit-cô (viscose) | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác, đ ơ n: | | | |

| 5403.31 | - - Từ tơ t ái tạo vit-cô (viscose), không xo ắ n hoặc xo ắ n không quá 120 vòng xoắn trên mét: | | | |

| 5403.31.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5403.31.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 5403.32 | - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét: | | | |

| 5403.32.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5403.32.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 5403.33 | - - T ừ xen l ulo axetat: | | | |

| 5403.33.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5403.33.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 5403.39 | - - Loại khác: | | | |

| 5403.39.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5403.39.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: | | | |

| 5403.41 | - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): | | | |

| 5403.41.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5403.41.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 5403.42 | - - Từ xenlulo axetat: | | | |

| 5403.42.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5403.42.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 5403.49 | - - Loại khác: | | | |

| 5403.49.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5403.49.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 54.04 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex tr ở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (v í dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 m m. | | | |

| | - Sợi monofilament: | | | |

| 5404.11.00 | - - Từ nh ự a đàn h ồ i | 0 | 0 | 0 |

| 5404.12.00 | - - Loại khác, từ polypropylen | 0 | 0 | 0 |

| 5404.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5404.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5405.00.00 | S ợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5406.00.00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 54.07 | Vải dệt thoi b ằ ng sợi filament t ổ ng hợp, k ể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04. | | | |

| 5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ b ề n cao b ằ ng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: | | | |

| 5407.10.20 | - - Vải làm l ố p xe; vải làm b ă ng tải | 5 | 5 | 0 |

| 5407.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 5407.20.00 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | 5 | 5 | 0 |

| 5407.30.00 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Ph ầ n XI | 5 | 5 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament b ằ ng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: | | | |

| 5407.41 | - - Chưa hoặc đã t ẩ y tr ắ ng: | | | |

| 5407.41.10 | - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xo ắ n thích hợp để sử dụng như vật liệu gia c ố cho vải sơn dầu | 0 | 0 | 0 |

| 5407.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5407.42.00 | - - Đã nhuộm | 5 | 5 | 0 |

| 5407.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5407.44.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste d ú n từ 85% trở lên: | | | |

| 5407 . 51.00 | - - Chưa hoặc đã t ẩ y tr ắ ng | 0 | 0 | 0 |

| 5407 . 52.00 | - - Đã nhuộm | 5 | 5 | 0 |

| 5407 . 53.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5407 . 54.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: | | | |

| 5407.61.00 | - - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 5407.69.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament t ổ ng h ợ p từ 85% trở lên: | | | |

| 5407.71.00 | - - Chưa hoặc đã t ẩ y tr ắ ng | 0 | 0 | 0 |

| 5407.72.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5407.73.00 | - - Từ các sợ i có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5407.74.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament t ổ ng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: | | | |

| 5407.81.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5407.82.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5407.83.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5407.84.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác: | | | |

| 5407.91.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5407.92.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5407.93.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5407.94.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 54.08 | Vải dệt thoi b ằ ng sợi filament tái tạo, k ể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05. | | | |

| 5408.10.00 | - Vải dệt thoi b ằ ng sợi có độ b ề n cao từ t ơ tái tạo vit-cô (viscose) | 5 | 5 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng t ươ ng tự từ 85% trở lên: | | | |

| 5408.21.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5408.22.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5408.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5408.24.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác: | | | |

| 5408.31.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5408.32.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5408.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5408.34.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo | | | |

| | | | | |

| 55.01 | Tô (tow) filament tổng hợp. | | | |

| 5501.10.00 | - Từ ni lông hoặc từ polyamit khác | 0 | 0 | 0 |

| 5501.20.00 | - Từ các polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5501.30.00 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | 0 | 0 | 0 |

| 5501.40.00 | - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 |

| 5501.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5502.00.00 | Tô (tow) filament t á i tạo. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.03 | X ơ staple t ổ ng h ợ p, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. | | | |

| | - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | | | |

| 5503.11.00 | - - Từ các aramit | 0 | 0 | 0 |

| 5503.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5503.20.00 | - Từ các polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5503.30.00 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | 0 | 0 | 0 |

| 5503.40.00 | - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 |

| 5503.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.04 | Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. | | | |

| 5504.10.00 | - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) | 0 | 0 | 0 |

| 5504.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.05 | Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. | | | |

| 5505.10.00 | - Từ các xơ t ổ ng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 5505.20.00 | - Từ các xơ tái tạo | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.06 | Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chả i kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi. | | | |

| 5506.10.00 | - Từ ni lông hay t ừ các polyamit khác | 0 | 0 | 0 |

| 5506.20.00 | - Từ các polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5506.30.00 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | 0 | 0 | 0 |

| 5506.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5507.00.00 | Xơ staple t á i tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.08 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để b á n l ẻ. | | | |

| 5508.10 | - Từ xơ staple tổng hợp: | | | |

| 5508.10.10 | - - Đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| 5508.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5508.20 | - Từ xơ staple tái tạo: | | | |

| 5508.20.10 | - - Đó ng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 |

| 5508.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.09 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán l ẻ . | | | |

| | - Có tỷ trọng xơ staple b ằ ng ni lông hoặc các polyamit khác t ừ 85% trở lên: | | | |

| 5509.11.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 |

| 5509.12.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 |

| | - Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: | | | |

| 5509.21.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 |

| 5509.22.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 |

| | - Có t ỷ trọng xơ staple b ằ ng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: | | | |

| 5509.31.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 |

| 5509.32.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: | | | |

| 5509.41.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 |

| 5509.42.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác, từ xơ staple polyeste: | | | |

| 5509.51 . 00 | - - Được pha chủ y ế u hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5509.52 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn: | | | |

| 5509.52.10 | - - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 |

| 5509.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5509.53.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | 0 | 0 | 0 |

| 5509.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | | | |

| 5509.61.00 | - - Được pha ch ủ y ế u hoặc pha duy nh ấ t với lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5509.62.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | 0 | 0 | 0 |

| 5509.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Sợi khác: | | | |

| 5509.91.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5509.92.00 | - - Được pha ch ủ y ế u hoặc pha duy nh ấ t với bông | 0 | 0 | 0 |

| 5509.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.10 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ. | | | |

| | - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% tr ở lên: | | | |

| 5510.11.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 |

| 5510.12.00 | - - Sợ i xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 |

| 5510.20.00 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay l ông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5510.30.00 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông | 0 | 0 | 0 |

| 5510.90.00 | - Sợi khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.11 | S ợi (tr ừ chỉ khâu) từ x ơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ. | | | |

| 5511.10 | - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên: | | | |

| 5511.10.10 | - - Sợi dệ t kim, sợi móc và chỉ thêu | 0 | 0 | 0 |

| 5511.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5511.20 | - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%: | | | |

| 5511.20.10 | - - S ợ i dệt kim, sợi móc và chỉ thêu | 0 | 0 | 0 |

| 5511.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5511.30.00 | - Từ xơ staple tái tạo | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.12 | Các loại vả i dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% tr ở lên. | | | |

| | - Có tỷ trọng xơ staple polyeste t ừ 85% trở l ên: | | | |

| 5512.11.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 5 | 5 | 0 |

| 5512.19.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Có tỷ trọng xơ staple b ằ ng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: | | | |

| 5512.21.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5512.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 5512.91.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5512.99.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 55.13 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m 2 . | | | |

| | - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | |

| 5513.11.00 | - - Từ xơ staple po l yeste, dệt vân điểm | 5 | 5 | 0 |

| 5513.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple po l yeste | 5 | 5 | 0 |

| 5513.13.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5513.19.00 | - - Vải dệt thoi khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đã nhuộm: | | | |

| 5513.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 5 | 5 | 0 |

| 5513.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | 5 | 5 | 0 |

| 5513.29.00 | - - Vải dệt thoi khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Từ các sợi có các màu khác nhau: | | | |

| 5513.31.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 0 | 0 | 0 |

| 5513.39.00 | - - Vải dệt thoi khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã in: | | | |

| 5513.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân đi ể m | 0 | 0 | 0 |

| 5513.49.00 | - - Vải dệt thoi khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 55.14 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ tr ọ ng l oại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m 2 . | | | |

| | - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | |

| 5514. 11 .00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 5 | 5 | 0 |

| 5514.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, k ể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5514.19.00 | - - Vải dệt thoi khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đ ã nhu ộ m: | | | |

| 5514.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân đi ể m | 0 | 0 | 0 |

| 5514.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, k ể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | 5 | 5 | 0 |

| 5514.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | 5 | 5 | 0 |

| 5514.29.00 | - - Vải dệt thoi khác | 5 | 5 | 0 |

| 5514.30.00 | - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| | - Đ ã in: | | | |

| 5514.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân đi ể m | 0 | 0 | 0 |

| 5514.42.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, k ể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | 0 | 0 | 0 |

| 5514.43.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple po l yeste | 0 | 0 | 0 |

| 5514.49.00 | - - Vải d ệt thoi khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 55.15 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple t ổ ng h ợ p. | | | |

| | - Từ xơ staple po l yeste: | | | |

| 5515.11.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose) | 5 | 5 | 0 |

| 5515.12.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | 5 | 5 | 0 |

| 5515.13.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 5 | 5 | 0 |

| 5515.19.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacry l ic: | | | |

| 5515.21.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5515.22.00 | - - Pha ch ủ y ế u hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5515.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác: | | | |

| 5515.91.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nh ấ t với sợi filament nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5515.99 | - - Loại khác: | | | |

| 5515.99.10 | - - - Pha chủ y ế u hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5515.99.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 55.16 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo. | | | |

| | - Có tỷ trọng xo staple tái tạo t ừ 85% trở lên: | | | |

| 5516.11.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5516.12.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5516.13.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5516.14.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Có tỷ trọn g x ơ staple t á i tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament t ái tạo: | | | |

| 5516.21.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy tr ắng | 0 | 0 | 0 |

| 5516.22.00 | - - Đã nhu ộ m | 0 | 0 | 0 |

| 5516.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5516.24.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | |

| 5516.31.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5516.32.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5516.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5516.34.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | | | |

| 5516.41.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5516.42.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5516.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5516.44.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 5516.91.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 5516.92.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 5516.93.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 5516.94.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ương 56 - M ề n xơ, ph ớ t và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng | | | |

| | | | | |

| 56.01 | M ề n xơ b ằ ng vật liệu dệt v à các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (x ơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps). | | | |

| | - M ề n xơ; các sản phẩm khác l à m từ m ề n xơ: | | | |

| 5601.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 5601.22.00 | - - Từ xơ nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5601.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ : | | | |

| 5601.30.10 | - - Xơ vụn polyamit | 0 | 0 | 0 |

| 5601.30.20 | - - Xơ vụn b ằ ng polypropylen | 0 | 0 | 0 |

| 5601.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 56.02 | Ph ớ t, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, p h ủ hoặc ép l ớ p. | | | |

| 5602.10.00 | - Ph ớ t, nỉ xuyên kim và vải khâu đính | 0 | 0 | 0 |

| | - Phớt, n ỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép: | | | |

| 5602.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5602.29.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| 5602.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 56.03 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm t ẩ m, tráng phủ hoặc ép l ớ p. | | | |

| | - Từ sợi filament nhân tạo: | | | |

| 5603.11.00 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5603.12.00 | - - Trọng l ượn g trên 25 g/m 2 nhưng không quá 70 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5603.13.00 | - - Trọng lượng trên 70 g/m 2 nhưng không quá 150 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5603.14.00 | - - Trọng l ượng trên 150 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 5603.91.00 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5603.92.00 | - - Trọng lượng trên 25 g/m 2 nhưng không qu á 70 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5603.93.00 | - - Trọng lượng trên 70 g/m 2 nhưng không quá 150 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5603.94.00 | - - Trọng lượng trên 1 50 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 56.04 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vậ t liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. | | | |

| 5604.10.00 | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc b ằ ng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5604.90 | - Loại khác: | | | |

| 5604.90.10 | - - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ t ằ m | 0 | 0 | 0 |

| 5604.90.20 | - - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su | 0 | 0 | 0 |

| 5604.90.30 | - - Sợi có độ b ề n cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vit-cô (viscose) tái tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5604.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5605.00.00 | Sợi trộn kim loại, c ó hoặc không qu ấ n bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết h ợ p với kim loại ở dạng dây , dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim l oại. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5606.00.00 | Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm và sợi quấn bọc lông b ờ m ngựa); sợi sơnin (cheni l le) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 56.07 | Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tế t hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. | | | |

| | - Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): | | | |

| 5607.21.00 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | 0 | 0 | 0 |

| 5607.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ pol y ety l en hoặc polypropylen: | | | |

| 5607.41.00 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | 0 | 0 | 0 |

| 5607.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5607 . 50 | - Từ xơ tổng hợp khác: | | | |

| 5607 . 50.10 | - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn h ơ n 10.000 dec i tex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm t ương tự | 0 | 0 | 0 |

| 5607 . 50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5607.90 | - Loại khác: | | | |

| 5607.90.10 | - - Từ sợi tái tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5607.90.20 | - - Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa texti l is Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác | 0 | 0 | 0 |

| 5607.90.30 | - - Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03 | 0 | 0 | 0 |

| 5607.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 56.08 | Tấm l ưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng ; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thi ệ n, từ v ậ t li ệ u dệt. | | | |

| | - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | | | |

| 5608.11.00 | - - Lưới đánh cá thành phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 5608.19 | - - Loại khác: | | | |

| 5608.19.20 | - - - Túi lưới | 0 | 0 | 0 |

| 5608.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5608.90 | - Loại khác: | | | |

| 5608.90.10 | - - Túi lưới | 0 | 0 | 0 |

| 5608.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5609.00.00 | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác | | | |

| | | | | |

| 57.01 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc ch ư a hoàn thiện. | | | |

| 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | |

| 5701.10.10 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5701.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| | - - Từ bông: | | | |

| 5701.90.11 | - - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5701.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 5701.90.91 | - - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5701.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 57.02 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” các loại thảm dệt thủ công tương tự. | | | |

| 5702.10.00 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” các loại thảm dệt thủ công tương tự. | 0 | 0 | 0 |

| 5702.20.00 | - Hàng trải sàn từ xơ dừa | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: | | | |

| 5702.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 5702.32.00 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5702.39 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác: | | | |

| 5702.39.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 5702.39.20 | - - - Từ xơ đay | 0 | 0 | 0 |

| 5702.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: | | | |

| 5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | |

| 5702.41.10 | - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5702.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5702.42 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo: | | | |

| 5702.42.10 | - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5702.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5702.49 | - - T ừ c á c vật liệu dệt khác: | | | |

| | - - - T ừ bông: | | | |

| 5702.49.11 | - - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5702.49.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5702.49.20 | - - - T ừ x ơ đ ay | 0 | 0 | 0 |

| 5702.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: | | | |

| 5702.50.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 5702.50.20 | - - Từ xơ đay | 0 | 0 | 0 |

| 5702.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: | | | |

| 5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | |

| 5702.91.10 | - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5702.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5702.92 | - - T ừ c á c vật liệu dệt nhân tạo: | | | |

| 5702.92.10 | - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5702.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5702.99 | - - T ừ c á c l oại vật liệu dệt khác: | | | |

| | - - - T ừ bông: | | | |

| 5702.99.11 | - - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5702.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5702.99.20 | - - - T ừ x ơ đ ay | 0 | 0 | 0 |

| 5702.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 57.03 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, đ ượ c ch ầ n, đã hoặc chưa hoàn thi ệ n. | | | |

| 5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | |

| 5703.10.10 | - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động c ơ thuộc nh ó m 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 5703.10.20 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5703.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5703.20 | - Từ ni lông hoặc các polyamit khác: | | | |

| 5703.20.10 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5703.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5703.30 | - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: | | | |

| 5703.30.10 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5703.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5703.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| | - - Từ bông: | | | |

| 5703.90.11 | - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5703.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Từ xơ đay: | | | |

| 5703.90.2 1 | - - - Thảm trải sàn, loại d ùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 5703.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 5703.90.91 | - Thảm trải sàn, loại d ùng cho xe có động cơ thuộc nh ó m 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 5703.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 57.04 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ ph ớ t, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện. | | | |

| 5704.10.00 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5704.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 57.05 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thi ệ n. | | | |

| | - Từ bông: | | | |

| 5705.00.11 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5705.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ xơ đay: | | | |

| 5705.00.21 | - - T ấ m trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nh ó m 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 5705.00.29 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 5705.00.91 | - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 5705.00.92 | - - T ấ m trải sàn không dệt , loại dùng cho xe có động c ơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 5705.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu | | | |

| | | | | |

| 58.01 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06. | | | |

| 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | |

| 5801.10.10 | - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ bông: | | | |

| 5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | | | |

| 5801.21.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: | | | |

| 5801.22.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | | | |

| 5801.23.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.23.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.26 | - - Các loại vải sơnin: | | | |

| 5801.26.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.26.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.27 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | | | |

| 5801.27.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.27.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ xơ nhân tạo: | | | |

| 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt: | | | |

| 5801.31.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: | | | |

| 5801.32.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | | | |

| 5801.33.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.36 | - - Các loại vải sơnin: | | | |

| 5801.36.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.36.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | | | |

| 5801.37.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.37.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| | - - Từ lụa: | | | |

| 5801.90.11 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 5801.90.91 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5801.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 58.02 | Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03. | | | |

| | - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | | | |

| 5802.11.00 | - - Chưa t ẩ y tr ắ ng | 0 | 0 | 0 |

| 5802.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5802.20.00 | - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| 5802.30 | - Các loại vải dệt có ch ầ n sợi n ổ i vòng: | | | |

| 5802.30.10 | - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc ph ủ | 0 | 0 | 0 |

| 5802.30.20 | - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5802.30.30 | - - Dệt thoi, từ vật liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| 5802.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 58.03 | Vả i dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06. | | | |

| 5803.00.10 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 5803.00.20 | - Từ xơ nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 5803.00.91 | - - Loại sử dụng để phủ cây tr ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 5803.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 58.04 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải d ệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06. | | | |

| 5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: | | | |

| | - - Từ lụa: | | | |

| 5804.10.11 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5804.10.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Từ bông: | | | |

| 5804.10.21 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5804.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 5804.10.91 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5804.10.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Ren dệt bằng máy: | | | |

| 5804.21 | - - T ừ xơ nhân tạo: | | | |

| 5804.21.10 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5804.21.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 5804.29 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 5804.29.10 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 5804.29.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 5804.30.00 | - Ren làm b ằ n g tay | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 58.05 | Thảm trang trí dệt thủ công theo ki ể u Gobelins, Flanders, Aubuss o n, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ th ậ p), đã hoặc chưa hoàn thiện. | | | |

| 5805.00.10 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 5805.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 58.06 | Vả i dệt thoi kh ổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs). | | | |

| 5806.10 | - Vải dệt thoi có tạo vòng lông (k ể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin: | | | |

| 5806.10.10 | - - Từ tơ t ằ m | 0 | 0 | 0 |

| 5806.10.20 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 5806.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn h ồ i (e l astomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở l ên tính theo trọng lượng: | | | |

| 5806.20.10 | - - Băng th ể thao loại dùng để qu ấ n tay c ầ m của các d ụng cụ thể thao | 0 | 0 | 0 |

| 5806.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Vải dệt thoi khác: | | | |

| 5806.31 | - - Từ bông: | | | |

| 5806.31.10 | - - - Vải dệt thoi kh ổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng m ự c dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 5806.31.20 | - - - Làm n ề n cho gi ấ y cách điện | 0 | 0 | 0 |

| 5806.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5806.32 | - - Từ xơ nhân tạo: | | | |

| 5806.32.10 | - - - Vải dệt thoi kh ổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi | 0 | 0 | 0 |

| 5806.32.40 | - - - Làm nền cho giấy cách điện | 0 | 0 | 0 |

| 5806.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5806.39 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 5806.39.10 | - - - Từ tơ t ằ m | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 5806.39.91 | - - - - Làm nền cho giấy cách điện | 0 | 0 | 0 |

| 5806.39.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5806.40.00 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi d ọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 58.07 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích c ỡ , khôn g thêu. | | | |

| 5807.10.00 | - Dệt thoi | 0 | 0 | 0 |

| 5807.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 58.08 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự. | | | |

| 5808.10 | - Các dải bện dạng chi ế c: | | | |

| 5808.10.10 | - - Kết h ợ p với s ợ i cao su | 0 | 0 | 0 |

| 5808.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5808.90 | - Loại khác: | | | |

| 5808.90.10 | - - Kết hợp với sợi cao su | 0 | 0 | 0 |

| 5808.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5809.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 58.10 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn. | | | |

| 5810.10.00 | - Hàng thêu không lộ n ề n | 0 | 0 | 0 |

| | - Hàng thêu khác: | | | |

| 5810.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 5810.92.00 | - - Từ xơ nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 5810.99.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 58.11 | Các sản phẩm dệt đã ch ầ n dạng chi ế c, bao g ồ m một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10. | | | |

| 5811.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | 0 | 0 | 0 |

| 5811.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 59 - Các loại vải dệt đã đ ượ c ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp | | | |

| | | | | |

| 59.01 | Vải dệt được tráng keo hoặc h ồ tinh bột, d ùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự ; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để l àm cốt mũ. | | | |

| 5901.10.00 | - Vải dệt được tráng keo hoặc h ồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 5901.90 | - Loại khác: | | | |

| 5901.90.10 | - - Vải can | 0 | 0 | 0 |

| 5901.90.20 | - - Vải bạt đã xử lý để vẽ | 0 | 0 | 0 |

| 5901.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 59.02 | Vải mành d ùng làm lốp từ sợi có độ bền cao t ừ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo v i t-cô. | | | |

| 5902.10 | - Từ ni lông hoặc các polyamit khác: | | | |

| | - - Vải tráng cao su làm mép lốp: | | | |

| 5902.10.11 | - - - Từ s ợi ni l ông 6 (Nylon-6) | 0 | 0 | 0 |

| 5902.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 5902.10.91 | - - - T ừ sợi ni lông 6 (NyIon-6) | 0 | 0 | 0 |

| 5902.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5902.20 | - Từ polyeste: | | | |

| 5902.20.20 | - - Vải tráng cao su làm mép l ố p | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 5902.20.91 | - - - Chứa bông | 0 | 0 | 0 |

| 5902.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 5902.90 | - Loại khác: | | | |

| 5902.90.10 | - - Vải tráng cao su làm mép l ố p | 0 | 0 | 0 |

| 5902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 59.03 | Vả i dệ t đã được ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. | | | |

| 5903.10.00 | - Với poly (vinyl clorua) | 0 | 0 | 0 |

| 5903.20.00 | - Với p olyurethan | 0 | 0 | 0 |

| 5903.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 59.04 | Vải sơn, đã hoặc chưa c ắ t theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã ho ặ c chưa cắt thành hình. | | | |

| 5904.10.00 | - Vải sơn | 0 | 0 | 0 |

| 5904.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 59.05 | Các loại vải d ệt phủ t ường. | | | |

| 5905.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | 0 | 0 | 0 |

| 5905.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 59.06 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nh ó m 59.02. | | | |

| 5906.10.00 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 5906.91.00 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc | 0 | 0 | 0 |

| 5906.99 | - - Loại khác: | | | |

| 5906.99.10 | - - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện | 0 | 0 | 0 |

| 5906.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 59.07 | Các loại vải dệt được ngâm t ẩ m, tráng hoặc phủ b ằ ng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phôn g trườn g qua y hoặc l oại tương tự. | | | |

| 5907.00.10 | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm , tráng hoặc ph ủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu | 0 | 0 | 0 |

| 5907.00.30 | - Các loại vải dệt được ngâm t ẩ m, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửa | 0 | 0 | 0 |

| 5907.00.40 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung x ơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt | 0 | 0 | 0 |

| 5907.00.50 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ l ớ p sáp , h ắ c í n , bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 5907.00.60 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật li ệ u khác | 0 | 0 | 0 |

| 5907.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 59.08 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, b ế p dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương t ự ; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm. | | | |

| 5908.00.10 | - B ấ c; mạng đèn măng xông | 0 | 0 | 0 |

| 5908.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 59.09 | Các loại ố ng dẫn dệt mềm và các loại ố ng dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc v ỏ cứng hoặc có các ph ụ kiện từ vật liệu khác. | | | |

| 5909.00.10 | - Các l oại vòi cứu hỏa | 0 | 0 | 0 |

| 5909.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 5910.00.00 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia c ố bằng kim loại hoặc vật liệu khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 59.11 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này. | | | |

| 5911.10.00 | - Vải dệt, ph ớ t và vải dệt thoi lót ph ớ t đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp l àm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt | 0 | 0 | 0 |

| 59 1 1.20.00 | - Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện | 0 | 0 | 0 |

| | - Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất gi ấ y hoặc các máy tương tự (ví dụ, để ch ế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): | | | |

| 5911.31.00 | - - Trọng lượng dưới 650 g/m 2 | 0 | 0 | 0 |

| 5911.32.00 | - - Trọng lượng từ 650 g/m 2 trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 5911.40.00 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người | 0 | 0 | 0 |

| 5911.90 | - Loại khác: | | | |

| 5911.90.10 | - - Mi ế ng đệm và mi ế ng chèn | 0 | 0 | 0 |

| 5911.90.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc | | | |

| | | | | |

| 60.01 | Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc. | | | |

| 6001.10.00 | - V ả i “v ò ng l ô ng dài”: | 0 | 0 | 0 |

| | - V ả i t ạ o v ò ng l ô ng b ằ ng dệt kim: | | | |

| 6001.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6001.22.00 | - - Từ xơ nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6001.29.00 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6001.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: | | | |

| 6001.92.20 | - - - Vải có tạo vòng lông từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con lăn sơn | 0 | 0 | 0 |

| 6001.92.30 | - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | 0 | 0 | 0 |

| 6001.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6001.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| | - - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm: | | | |

| 6001.99.11 | - - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | 0 | 0 | 0 |

| 6001.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 6001.99.91 | - - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | 0 | 0 | 0 |

| 6001.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 60.02 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01. | | | |

| 6002.40.00 | - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su | 0 | 0 | 0 |

| 6002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 60.03 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02. | | | |

| 6003.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6003.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6003.30.00 | - Từ xơ tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6003.40.00 | - Từ xơ tái tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 60.04 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01. | | | |

| 6004.10 | - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su | | | |

| 6004.10.10 | - - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20% | 0 | 0 | 0 |

| 6004.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6004.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 60.05 | Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04. | | | |

| | - T ừ b ông: | | | |

| 6005.21.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 6005.22.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 6005.23.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 6005.24.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ xơ tổng hợp: | | | |

| 6005.31 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | |

| 6005.31.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng l ớ n hơn dùng để làm quần áo bơi | 0 | 0 | 0 |

| 6005.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6005.32 | - - Đã nhuộm: | | | |

| 6005.32.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi | 0 | 0 | 0 |

| 6005.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6005.33 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | |

| 6005.33.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi | 0 | 0 | 0 |

| 6005.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6005.34 | - - Đã in: | | | |

| 6005.34.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste v à polybutylen terephthalat trong đ ó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn d ùng để làm quần áo bơi | 0 | 0 | 0 |

| 6005.34.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ xơ tái t ạ o: | | | |

| 6005.41.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 6005.42.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 6005.43.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 6005.44.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| 6005.90 | - Loại khác: | | | |

| 6005.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 60.06 | Vải dệt kim hoặc móc khác. | | | |

| 6006.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ bông: | | | |

| 6006.21.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 |

| 6006.22.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 6006.23.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | 0 | 0 | 0 |

| 6006.24.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ x ơ sợi tổng hợp: | | | |

| 6006.31 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng : | | | |

| 6006.31.10 | - - - T ấ m lưới từ sợi ni lông d ùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | 0 | 0 | 0 |

| 6006.31.20 | - - - Đàn h ồ i (kết h ợ p với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 6006.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6006.32 | - - Đã nhuộm: | | | |

| 6006.32.10 | - - - Tấm lưới t ừ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các t ấ m ghép khảm | 0 | 0 | 0 |

| 6006.32.20 | - - - Đ à n h ồ i (kết h ợ p với s ợi cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 6006.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6006.33 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | |

| 6006.33.10 | - - - Đ à n h ồ i (kết h ợ p với s ợi cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 6006.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6006.34 | - - Đã in: | | | |

| 6006.34.10 | - - - Đ à n h ồ i (kết h ợ p với s ợi cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 6006.34.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ xơ tái tạo: | | | |

| 6006.41 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | |

| 6006.41.10 | - - - Đ à n h ồ i (kết h ợ p với s ợi cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 6006.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6006.42 | - - Đã nhu ộ m: | | | |

| 6006.42.10 | - - - Đ à n h ồ i (kết h ợ p với s ợi cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 6006.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6006.43 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | |

| 6006.43.10 | - - - Đ à n h ồ i (kết h ợ p với s ợi cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 6006.43.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6006.44 | - - Đã in: | | | |

| 6006.44.10 | - - - Đ à n h ồ i (kết h ợ p với s ợi cao su) | 0 | 0 | 0 |

| 6006.44.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6006.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc | | | |

| | | | | |

| 61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trược tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03. | | | |

| 6101.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6101.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6101.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.02 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04. | | | |

| 6102.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6102.20.00 | - T ừ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6102 . 30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6102.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazers, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam gi ớ i hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | | | |

| 6103.10.00 | - B ộ com- lê | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ qu ầ n áo đ ồ ng bộ: | | | |

| 6103.22.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6103.23.00 | - - Từ sợ i tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6103.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Á o jacket và blazer: | | | |

| 6103.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6103.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6103.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6103.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Qu ầ n d ài, qu ầ n y ế m có dây đeo, qu ầ n ố ng chẽn và qu ầ n soóc: | | | |

| 6103.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6103.42.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6103.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6103.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.04 | Bộ com-lê, bộ qu ầ n áo đ ồ ng bộ, áo jacket, blazers, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng qu ầ n, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ố ng chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | | | |

| | - Bộ com-lê: | | | |

| 6104.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác : | | | |

| 6104.19.20 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6104.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ qu ầ n áo đ ồ ng bộ: | | | |

| 6104.22.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6104.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6104.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Á o jacket và blazer: | | | |

| 6104.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6104.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6104.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6104.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Á o váy (dress): | | | |

| 6104.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6104.42.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6104.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6104.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6104.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng qu ầ n: | | | |

| 6104.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông độn g vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6104.52.00 | - - Từ bôn g | 0 | 0 | 0 |

| 6104.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6104.59.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại qu ầ n dài, qu ầ n y ế m có dây đeo, qu ầ n ố ng chẽn và quần soóc: | | | |

| 6104.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6104.62.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6104.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6104.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.05 | Á o sơ m i nam gi ớ i hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | | | |

| 6105.10.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6105.20.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6105.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | | | |

| 6106.10.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6106.20.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6106.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.07 | Qu ầ n lót, qu ầ n sịp, á o ngủ, bộ pyjama, áo choàng t ắ m, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | | | |

| | - Qu ầ n lót và qu ầ n sịp: | | | |

| 6107.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6107.12.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6107.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | | | |

| 6107.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6107.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6107.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6107.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6107.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.08 | Váy lót có dây đeo, váy lót trong, qu ầ n xi lí p, qu ầ n đùi b ó , váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | | | |

| | - Váy lót có dây đeo và váy lót trong: | | | |

| 6108.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| 6108.19.20 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6108.19.30 | - - - Từ bôn g | 0 | 0 | 0 |

| 6108.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Quần x i líp và quần đùi bó: | | | |

| 6108.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6108.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6108.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Váy ngủ và bộ pyjama: | | | |

| 6108.31.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6108.32.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6108.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6108.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6108.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6108.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.09 | Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc. | | | |

| 6109.10 | - Từ bông: | | | |

| 6109.10.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | 0 | 0 | 0 |

| 6109.10.20 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 0 | 0 | 0 |

| 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| 6109.90.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), l a nh hoặc t ơ tằm | 0 | 0 | 0 |

| 6109.90.20 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| 6109.90.30 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.10 | Áo bó, áo chui đ ầ u, áo cài khuy (cardigan), g i -Iê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc. | | | |

| | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | |

| 6110.11.00 | - - Từ lông cừu | 0 | 0 | 0 |

| 6110.12.00 | - - Từ lông dê Ca-s ơ -mia | 0 | 0 | 0 |

| 6110.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6110.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6110.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6110.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.11 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ d ùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc. | | | |

| 6111.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6111.30.00 | - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6111.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.12 | Bộ qu ầ n áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc. | | | |

| | - Bộ qu ầ n áo th ể thao: | | | |

| 61 1 2.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6112.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6 1 12.19.00 | - - T ừ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| 6112.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | 0 | 0 | 0 |

| | - Qu ầ n áo b ơ i cho nam gi ới hoặc trẻ em tr ai: | | | |

| 6112.31.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6112.39.00 | - - T ừ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | | | |

| 6112.41.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6112.49.00 | - - T ừ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.13 | Quần áo được may từ các loại vả i dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. | | | |

| 6113.00.10 | - Bộ đ ồ của th ợ lặn | 0 | 0 | 0 |

| 6113.00.30 | - Qu ầ n áo ch ố ng cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6113.00.40 | - Qu ầ n áo bảo hộ khác | 0 | 0 | 0 |

| 6113.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.14 | Các loại qu ầ n áo khác, dệt k i m hoặc móc. | | | |

| 6114.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: | | | |

| 6114.30.20 | - - Qu ầ n áo ch ố ng cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6114.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6114.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.15 | Quần tất, quần áo nịt, bít tất dà i (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc. | | | |

| 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): | | | |

| 6115.10.10 | - - Vớ cho người gi ã n tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6115.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Quần tất và quần áo nịt khác: | | | |

| 6115.21.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | 0 | 0 | 0 |

| 6115.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 d ecitex trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| 6115.29.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6115.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6115.30 | - Tất dài đ ế n đầu gối hoặc trên đ ầ u gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: | | | |

| 6115.30.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6115.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6115.94.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6115.95.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6115.96.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6115.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.16 | Găng tay, găng tay h ở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc m ó c. | | | |

| 6116.10 | - Được n g âm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su: | | | |

| 6116.10.10 | - - Găn g tay của thợ lặn | 0 | 0 | 0 |

| 6116.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6116.91.00 | - - Từ lông cừu hoặc l ông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6116.92.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6116.93.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6116.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 61.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các ch i tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may m ặ c ph ụ t rợ . | | | |

| 6117.10 | - Kh ă n choàng, kh ă n quàng c ổ , khăn cho à ng rộng độ i đ ầ u, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại t ươn g tự: | | | |

| 6117.10.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6117.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6117.80 | - Các đ ồ phụ tr ợ khác: | | | |

| | - - Cà vạt, n ơ con bướm và cravat: | | | |

| 6117.80.11 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6117.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6117.80.20 | - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân | 0 | 0 | 0 |

| 6117.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6117.90.00 | - Các chi tiết | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 62 - Qu ầ n áo và các hàng may mặc phụ tr ợ , không dệt kim hoặc móc | | | |

| | | | | |

| 62.01 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket ch ố ng gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03. | | | |

| | - Á o khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: | | | |

| 6201.11.00 | - - Từ lông cừu hay l ông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6201.12.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6201.13.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6201.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6201.91.00 | - - Từ lông cừu hay l ô ng động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6201.92.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6201.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6201.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.02 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc kh i đ i xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nh ó m 62.04. | | | |

| | - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: | | | |

| 6202.11.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6202.12.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6202.13.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6202.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6202.91.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6202.92.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6202.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6202.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo b ơ i) dùng cho nam gi ớ i hoặc trẻ em trai. | | | |

| | - Bộ com-lê: | | | |

| 6203.11.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6203.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| 6203.19.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6203.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ qu ầ n áo đ ồ ng bộ: | | | |

| 6203.22.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6203.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| 6203.29.10 | - - - Từ lông động vật loại mịn hoặc thô | 0 | 0 | 0 |

| 6203.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Áo jacket và blazer: | | | |

| 6203.31.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6203.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6203.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6203.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Qu ầ n d ài, qu ầ n y ế m có dây đeo, qu ầ n ố ng chẽn v à qu ầ n soóc: | | | |

| 6203.41.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6203.42 | - - Từ bông: | | | |

| 6203.42.10 | - - - Qu ầ n y ế m có dây đeo | 0 | 0 | 0 |

| 6203.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6203.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6203.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đ ồ ng bộ, áo jacket, blazer, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ố ng chẽn và quần soóc (trừ quần áo b ơ i) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | | | |

| | - B ộ com-lê: | | | |

| 6204.11.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6204.12.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6204.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6204.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ qu ầ n áo đ ồ ng bộ: | | | |

| 6204.21.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6204.22.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6204.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6204.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Áo jacket và blazer: | | | |

| 6204.31.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6204.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6204.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6204.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Á o váy (dress): | | | |

| 6204.41.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6204.42.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6204.43.00 | - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6204.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6204.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Chân váy (skirt) và chân váy dạng qu ầ n: | | | |

| 6204.51.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6204.52.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6204.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6204.59.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | | | |

| 6204.61.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6204.62.00 | - - T ừ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6204.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6204.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.05 | Á o sơ m i nam gi ớ i hoặc trẻ em trai. | | | |

| 6205.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6205.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | |

| 6205.90.10 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6205.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | | | |

| 6206.10.00 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm | 0 | 0 | 0 |

| 6206.20.00 | - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6206.30.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6206.40.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6206.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.07 | Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, á o khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam gi ớ i hoặc trẻ em trai. | | | |

| | - Quần lót, quần đùi và quần sịp: | | | |

| 6207.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6207.19.00 | - - Từ vật l iệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Á o ngủ và bộ pyjama: | | | |

| 6207.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6207.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6207.29.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6207.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6207.99 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6207.99.10 | - - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6207.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.08 | Á o may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi l í p, quần đùi b ó , váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gá i . | | | |

| | - Váy lót và váy lót trong: | | | |

| 6208.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6208.19.00 | - - T ừ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Váy ngủ và bộ p yj ama: | | | |

| 6208.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6208.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6208.29.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6208.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6208.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6208.99 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6208.99.10 | - - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6208.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.09 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc c h o trẻ em. | | | |

| 6209.20 | - T ừ bông: | | | |

| 6209.20.30 | - - Á o phông, áo sơ mi, bộ qu ầ n áo py j ama và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 6209.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6209.30 | - Từ sợi t ổng h ợ p: | | | |

| 6209.30.10 | - - Bộ com-lê , quần và các loại t ương tự | 0 | 0 | 0 |

| 6209.30.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 6209.30.40 | - - Phụ kiện may mặc | 0 | 0 | 0 |

| 6209.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6209.90.00 | - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.10 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07. | | | |

| 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | | | |

| | - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: | | | |

| 6210.10.11 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6210.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6210.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19: | | | |

| 6210.20.20 | - - Quần áo chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6210.20.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 |

| 6210.20.40 | - - Các loại quần áo bảo hộ khác | 0 | 0 | 0 |

| 6210.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19: | | | |

| 6210.30.20 | - - Quần áo chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6210.30.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 |

| 6210.30.40 | - - Các loại quần áo bảo hộ khác | 0 | 0 | 0 |

| 6210.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | | | |

| 6210.40.10 | - - Quần áo chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6210.40.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 |

| 6210.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | | | |

| 6210.50.10 | - - Quần áo chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6210.50.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 |

| 6210.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.11 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi, quần áo khác. | | | |

| | - Quần áo bơi: | | | |

| 6211.11.00 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | 0 | 0 | 0 |

| 6211.12.00 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 0 | 0 | 0 |

| 6211.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | 0 | 0 | 0 |

| | - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | | | |

| 6211.32 | - - T ừ bông: | | | |

| 6211.32.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 |

| 6211.32.20 | - - - Áo choàng hành hương (erham) | 0 | 0 | 0 |

| 6211.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | | | |

| 6211.33.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 |

| 6211.33.20 | - - - Quần áo chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6211.33.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 |

| 6211.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6211.39 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6211.39.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 |

| 6211.39.20 | - - - Quần áo chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6211.39.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 |

| 6211.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | | | |

| 6211.42 | - - Từ bông: | | | |

| 6211.42.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 |

| 6211.42.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 6211.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | | | |

| 6211.43.10 | - - - Áo phẫu thuật | 0 | 0 | 0 |

| 6211.43.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 6211.43.30 | - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ | 0 | 0 | 0 |

| 6211.43.40 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 |

| 6211.43.50 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6211.43.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6211.49 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6211.49.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 |

| 6211.49.20 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy | 0 | 0 | 0 |

| 6211.49.30 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện | 0 | 0 | 0 |

| 6211.49.40 | - - - Loại khác, từ lông động vật loại mịn hoặc thô | 0 | 0 | 0 |

| 6211.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.12 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc. | | | |

| 6212.10 | - Xu chiêng: | | | |

| 6212.10.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6212.10.90 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| 6212.20 | - Gen và quần gen: | | | |

| 6212.20.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6212.20.90 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| 6212.30 | - Áo nịt toàn thân: | | | |

| 6212.30.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6212.30.90 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| 6212.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - T ừ bông: | | | |

| 6212.90.11 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da | 0 | 0 | 0 |

| 6212.90.12 | - - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh | 0 | 0 | 0 |

| 6212.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6212.90.91 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da | 0 | 0 | 0 |

| 6212.90.92 | - - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh | 0 | 0 | 0 |

| 6212.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.13 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng c ổ . | | | |

| 6213.20 | - Từ bông: | | | |

| 6213.20.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6213.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6213.90 | - Từ các loại vật liệu dệt khác: | | | |

| | - - Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phế phẩm: | | | |

| 6213.90.11 | - - - Đã được in ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6213.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 6213.90.91 | - - - Đã được in ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6213.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.14 | Khăn choàng, khăn quàng c ổ , khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự. | | | |

| 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | | | |

| 6214.10.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6214.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6214.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | | | |

| 6214.30.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6214.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | | | |

| 6214.40.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6214.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6214.90 | - T ừ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6214.90.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6214.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.15 | Cà vạt, nơ con bướ m và cravat. | | | |

| 6215.10 | - T ừ tơ tằm hoặc ph ế liệu tơ t ằ m: | | | |

| 6215.10.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6215.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 62 1 5.20 | - Từ sợi nhân tạo: | | | |

| 6215.20.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6215.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6215.90 | - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6215.90.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 6215.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.16 | Găng tay, găng tay h ở ngón và găng tay bao. | | | |

| 6216.00.10 | - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay h ở ngón và g ăng tay bao | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6216.00.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6216.00.92 | - - Từ b ô ng | 0 | 0 | 0 |

| 6216.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 62.17 | H à ng phụ kiện ma y mặc đã hoàn ch ỉ nh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12. | | | |

| 6217.10 | - Hàng phụ trợ: | | | |

| 6217.10.10 | - - Đai Ju đô | 0 | 0 | 0 |

| 6217.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6217.90.00 | - Các chi tiết | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; v ả i v ụ n | | | |

| | | | | |

| 63.01 | Chăn và ch ă n du lịch. | | | |

| 6301.10.00 | - Chăn đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 6301.20.00 | - Chăn (trừ chăn điện) v à chăn du lịch, từ lô ng cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 |

| 6301.30.00 | - Ch ă n (trừ chăn điện) và chăn du lịch, t ừ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6301.40.00 | - Chăn (trừ chăn điện) v à chăn du lịch, từ xơ sợi tổng h ợ p | 0 | 0 | 0 |

| 6301.90.00 | - Ch ă n và ch ă n du lịch khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 63.02 | Kh ă n tr ả i giường, kh ă n tr ả i bàn, khăn trong phòng vệ sinh và kh ă n nhà bếp. | | | |

| 6302.10.00 | - Khăn tr ả i giường, d ệ t kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 |

| | - Khăn tr ả i giường khác, đ ã in: | | | |

| 6302.21.00 | - - T ừ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | | | |

| 6302.22.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 |

| 6302.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6302.29.00 | - - T ừ v ậ t liệu d ệ t khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Khăn tr ả i giường khác: | | | |

| 6302.31.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | | | |

| 6302.32.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 |

| 6302.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6302.39.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| 6302.40.00 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 |

| | - Khăn trải b à n khác: | | | |

| 6302.51.00 | - - Từ b ô ng | 0 | 0 | 0 |

| 6302.53.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6302.59.00 | - - T ừ vật liệu d ệ t khác | 0 | 0 | 0 |

| 6302.60.00 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà b ế p, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6302.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6302.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 6302.99.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 63.03 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn ch e ho ặ c diềm gi ườ ng. | | | |

| | - Dệt ki m hoặc móc: | | | |

| 6303.12.00 | - - Từ s ợ i t ổ ng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6303.19 | - - Từ c á c vật liệu dệt khác: | | | |

| 6303.19.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6303.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6303.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6303.92.00 | - - Từ sợi t ổ ng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6303.99.00 | - - T ừ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 63.04 | Các s ả n phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nh ó m 94.04. | | | |

| | - Các bộ khăn phủ giường: | | | |

| 6304.11.00 | - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 |

| 6304.19 | - - Loại khác: | | | |

| 6304.19.10 | - - - T ừ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6304.19.20 | - - - Loại khác, không dệt | 0 | 0 | 0 |

| 6304.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | | | |

| 6304.91.10 | - - - Màn chống mu ỗ i | 0 | 0 | 0 |

| 6304.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6304.92.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ b ô ng | 0 | 0 | 0 |

| 6304.93.00 | - - Kh ô ng dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6304.99.00 | - - Không dệt kim hoặc m ó c, từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 63.05 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng. | | | |

| 6305.10 | - Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03: | | | |

| | - - M ớ i: | | | |

| 6305.10.11 | - - - Từ đ ay | 0 | 0 | 0 |

| 6305.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Đã qua sử dụng: | | | |

| 6305.10.21 | - - - Từ đay | 0 | 0 | 0 |

| 6305.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6305.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| | - Từ vật liệu dệt nhân t ạ o: | | | |

| 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, m ở linh hoạt: | | | |

| 6305.32.10 | - - - Từ vải không d ệt | 0 | 0 | 0 |

| 6305.32.20 | - - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 |

| 6305.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6305.33 | - - Loại khác, từ poly e tyl e n hoặc dải p olypropylen hoặc dạng tương tự: | | | |

| 6305.33.10 | - - - Dệt kim hoặc m ó c | 0 | 0 | 0 |

| 6305.33.20 | - - - B ằ ng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 6305.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6305.39 | - - Loại khác: | | | |

| 6305.39.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 |

| 6305.39.20 | - - - D ệ t kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 |

| 6305.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6305.90 | - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6305.90.10 | - - T ừ gai d ầ u thuộc nhóm 53.05 | 0 | 0 | 0 |

| 6305.90.20 | - - Từ dừa (xơ d ừ a) thuộc nhóm 53.05 | 0 | 0 | 0 |

| 6305.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 63.06 | Tấm vải ch ố ng thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván l ướ t hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại. | | | |

| | - T ấ m v ả i ch ố ng thấm nước, tấm hi ê n và tấm che n ắ ng: | | | |

| 6306.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6306.19 | - - T ừ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6306.19.10 | - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05 | 0 | 0 | 0 |

| 6306.19.20 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6306.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Tăng (l ề u): | | | |

| 6306.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6306.29 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | |

| 6306.29.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 |

| 6306.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6306.30.00 | - Buồm cho t à u thuyền | 0 | 0 | 0 |

| 6306.40 | - Đệm hơi: | | | |

| 6306.40.10 | - - Từ b ô ng | 0 | 0 | 0 |

| 6306.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6306.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 63.07 | Các mặt hàng đ ã hoàn thiện khác, k ể c ả mẫu cắt may. | | | |

| 6307.10 | - Khăn lau s à n , khăn lau bát đ ĩ a , kh ă n lau bụi và các loại k hăn lau tương tự: | | | |

| 6307.10.10 | - - Từ vải không dệt trừ phớt | 0 | 0 | 0 |

| 6307.10.20 | - - Từ phớt | 0 | 0 | 0 |

| 6307.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6307.20.00 | - Áo cứu sinh và đ ai cứu sinh | 0 | 0 | 0 |

| 6307.90 | - Loại khác: | | | |

| 6307.90.30 | - - T ấ m phủ ô che cắt sẵn hình tam giác | 0 | 0 | 0 |

| 6307.90.40 | - - Kh ẩ u tran g ph ẫ u thuật | 0 | 0 | 0 |

| | - - Các loại đ ai an toàn: | | | |

| 6307.90 . 61 | - - - Thích hợp dùng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 6307.90.69 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6307.90.70 | - - Quạt và màn ch e kéo bằng tay | 0 | 0 | 0 |

| 6307.90.90 | - - Lo ạ i khác | 0 | 0 | 0 |

| 6308.00.00 | Bộ v ả i bao gồm vải d ệt thoi và ch ỉ , có hoặc không có phụ kiện, dùng đ ể làm chăn, thảm trang trí, kh ă n tr ả i bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các s ả n ph ẩ m dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán l ẻ . | 0 | 0 | 0 |

| 6309.00.00 | Quần áo và các sản ph ẩm dệt may đ ã qua sử dụng khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 63.10 | V ải vụn, m ẩ u dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ v ả i vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt. | | | |

| 6310.10 | - Đã được phân loại: | | | |

| 6310.10. 1 0 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc m ớ i | 0 | 0 | 0 |

| 6310.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6310.90 | - Loại khác: | | | |

| 6310.90.10 | - - Vải vụn đã qua s ử dụn g hoặc mới | 0 | 0 | 0 |

| 6310.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các s ả n phẩm tương tự; các bộ ph ậ n của các s ả n ph ẩ m tr ê n | | | |

| | | | | |

| 64.01 | Già y , dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép v ớ i đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, c ắ m đ ế ho ặ c các cách tương t ự . | | | |

| 6401.10.00 | - Giày, d é p có m ũ i gắn kim loại bảo vệ | 0 | 0 | 0 |

| | - Giày, dép khác: | | | |

| 640 1 .92.00 | - - Già y cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đ ầ u gối | 0 | 0 | 0 |

| 6401.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 64.02 | Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ b ằ ng cao su ho ặ c plastic. | | | |

| | - Giày, dép thể thao: | | | |

| 6402.12.00 | - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ố ng gắn ván trượt | 0 | 0 | 0 |

| 6402.19 | - - Loại khác: | | | |

| 6402.19.10 | - - - Giày dép cho đấu vật | 0 | 0 | 0 |

| 6402.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6402.20.00 | - Giày, dép có đai hoặc dây g ắ n mũ giày với đế b ằ ng chốt cài | 0 | 0 | 0 |

| | - Già y , dép khác: | | | |

| 6402.91 | - - Giày c ổ cao quá mắt c á chân: | | | |

| 6402.91.10 | - - - Gi à y lặn | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 6402.91.91 | - - - - Mũi gi ày đ ược g ắn kim loại đ ể bảo v ệ | 0 | 0 | 0 |

| 6402.91.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6402.99 | - - Loại khác: | | | |

| 6402.99.10 | - - - Mũi giày được g ắ n kim loại đ ể b ảo vệ | 0 | 0 | 0 |

| 6402.99 . 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 64.03 | Giày, dép có đế ngoài b ằ ng cao su, plastic, da thuộc ho ặ c da tổng h ợ p và m ũ già y b ằ ng da thuộc. | | | |

| | - Giày, dép th ể thao: | | | |

| 6403.12.00 | - - Giày ống tr ượ t tuyết, giày ống trượt tuyết việt d ã và gi à y ống g ắ n ván trượt | 0 | 0 | 0 |

| 6403.19 | - - Loại khác: | | | |

| 6403.19.10 | - - - Giày, d é p có g ắ n đinh, gắn mi ế ng đ ế ch â n hoặc các loại t ươ ng tự | 0 | 0 | 0 |

| 6403.19.20 | - - - Ủ ng đi ngựa hoặc giày chơi bowling | 0 | 0 | 0 |

| 6403.19.30 | - - - Giày, d é p dùng trong đ ấu vật, c ử tạ hoặc thể dục thể h ì nh | 0 | 0 | 0 |

| 6403.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6403.20.00 | - Giày dép có đ ế ngoài b ằ ng da thuộc, và m ũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai x ỏ ngón chân cái | 0 | 0 | 0 |

| 6403.40.00 | - Giày, d é p khác, có mũi gắn kim loại b ả o vệ | 0 | 0 | 0 |

| | - Giày, dép khác có đ ế ngo à i bằng da thuộc: | | | |

| 6403.51.00 | - - Giày c ổ cao quá m ắ t cá ch â n | 0 | 0 | 0 |

| 6403.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giày, dép khác: | | | |

| 6403.91.00 | - - Giày c ổ cao quá mắt cá ch â n | 0 | 0 | 0 |

| 6403.99.00 | - - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 64.04 | Giày, d é p c ó đế ngoài b ằ ng cao su, plastic, da thuộc hoặc da t ổ ng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt. | | | |

| | - Giày, dép c ó đ ế ngoài b ằ ng cao su hoặc plastic: | | | |

| 6404.11 | - - Giày, dép th ể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày t h ể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: | | | |

| 6404.11.10 | - - - Giày, d é p có gắn đ i nh, g ắ n miếng đế ch â n hoặc c á c loại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 640 4 .11.20 | - - - Giày, dép d ù ng tr ong đấu vật, c ử t ạ hoặc thể dục th ể hình | 0 | 0 | 0 |

| 6404.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6404.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6404.20.00 | - Giày, dép có đ ế ngoài b ằ ng da thuộc hoặc da tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 64.05 | Già y , dép khác. | | | |

| 6405.10.00 | - Có mũ giày b ằ ng da thuộc hoặc da tổng hợp | 0 | 0 | 0 |

| 6405.20.00 | - Có m ũ già y bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 6405.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 64.06 | Các bộ phận của giày, d é p ( kể cả mũ giày đ ã hoặc chưa gắn đế tr ừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép c ó th ể tháo rời, đệm gót ch â n và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các s ả n ph ẩ m tương tự, và các bộ phận của ch ú ng. | | | |

| 6406.10 | - Mũ gi à y và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật li ệ u cứng trong mũ giày: | | | |

| 6406.10.10 | - - Mũi gi ày b ằ ng kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 6406.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6406.20.00 | - Đ ế ngoài và g ót giày, b ằ ng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 |

| 6406.90 | - Loại khác: | | | |

| 6406.90.10 | - - Bằng g ỗ | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bằng kim loại: | | | |

| 6406.90.21 | - - - B ằ ng s ắ t hoặc thép | 0 | 0 | 0 |

| 6406.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bằng plastic hoặc cao su: | | | |

| 6406.90.31 | - - - Tấm l ó t giày | 0 | 0 | 0 |

| 6406.90.32 | - - - Đ ế giày đ ã hoàn thiện | 0 | 0 | 0 |

| 6406.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 6406.90.91 | - - - Ghệt, quần ôm s á t chân và các loại t ươ ng t ự và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 6406.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng | | | |

| | | | | |

| 6501.00.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông b ằng ph ớt (n ỉ , dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp b ằ ng và thân mũ hình trụ (k ể c ả th â n mũ hình trụ đa giác), b ằ ng ph ớt (n ỉ, d ạ ). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 6502.00.00 | Các loại thân mũ, đ ược làm bằng cách tết hoặc ghép các d ả i làm b ằ ng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, ch ư a làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đ ầu khác, được làm bằng cách t ế t hoặc ghép c á c dải làm bằng chất liệu b ấ t kỳ, đã hoặc chưa có lót ho ặ c trang trí. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 65.05 | Các loại mũ và các vật đội đ ầ u khác, dệt kim hoặc móc, h oặc làm từ ren, n ỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng m ả nh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang tr í ; lưới bao tóc b ằ ng vật liệu bất kỳ, đ ã ho ặ c chưa có lót hoặc trang trí. | | | |

| 6505.00.10 | - Mũ thuộc loại sử dụng cho m ụ c đí ch tôn giáo | 0 | 0 | 0 |

| 6505.00.20 | - Lưới bao tóc | 0 | 0 | 0 |

| 6505.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 65.06 | - Mũ và các vật đội đầu khác, đ ã hoặc chưa lót hoặc trang trí. | | | |

| 6506.10 | - Mũ bảo hộ: | | | |

| 6506.10.10 | - - Mũ bảo hiểm cho người đi x e máy | 0 | 0 | 0 |

| 6506.10.20 | - - M ũ b ả o hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu h ỏa , trừ m ũ bảo hộ bằng thép | 0 | 0 | 0 |

| 6506.10.30 | - - Mũ bảo hộ bằng thép | 0 | 0 | 0 |

| 6506.10.40 | - - Mũ dùng trong chơi wat e r-polo | 0 | 0 | 0 |

| 6506.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6506.91.00 | - - B ằ ng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 |

| 6506.99 | - - B ằ ng vật liệu khác: | | | |

| 6506.99.10 | - - - Bằng da lông | 0 | 0 | 0 |

| 6506.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 6507.00.00 | Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng đ ể s ả n xuất mũ và các vật đội đầu khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 66 - Ô, dù ch e , ba toong, gậy tay cầm có th ể chuy ể n thành ghế, roi, gậy điều khi ể n, roi điều khiển súc vật th ồ kéo và các bộ phận của các s ả n phẩm trên | | | |

| | | | | |

| 66.01 | Các loại ô và dù (kể c ả ô có cán là ba toong, dù ch e trong vườn và các loại ô, dù tương tự). | | | |

| 6601.10.00 | - Dù che trong v ườ n và c á c loại ô , dù tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6601.91.00 | - - C ó c á n kiểu ố ng lồng | 0 | 0 | 0 |

| 6601.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 6602.00.00 | Ba toong, gậy ta y cầm có thể chuy ể n thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 66.03 | Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàn g thuộc nhóm 66.0 1 hoặc 66.02. | | | |

| 6603.20.00 | - Khung ô, k ể c ả khung có gắn với cán (thân gậy) | 0 | 0 | 0 |

| 6603.90 | - Loại khác: | | | |

| 6603.90.10 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01 | 0 | 0 | 0 |

| 6603.90.20 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.02 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc l ô ng tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm t ừ tóc người | | | |

| | | | | |

| 6701.00.00 | Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông v ũ , lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đ ã ch ế bi ế n). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 67.02 | Hoa, cành, lá, qu ả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm b ằ ng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo. | | | |

| 6702.10.00 | - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 6702.90 | - Bằng vật liệu khác: | | | |

| 6702.90.10 | - - B ằ ng gi ấ y | 0 | 0 | 0 |

| 6702.90.20 | - - B ằ ng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 6702.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 6703.00.00 | Tóc người, đ ã được ch ả i, chuốt, tẩy hoặc x ử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, đ ượ c ch ế biến đ ể dùng làm tóc giả hoặc s ả n phẩm tươn g t ự . | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 67.04 | Tóc gi ả , râu, lông mi, lông mày gi ả , tóc độn và các loại s ả n phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết ha y ghi ở nơi khác. | | | |

| | - B ằ ng vật liệu dệt tổng hợp: | | | |

| 6704.11.00 | - - Bộ tóc giả hoàn ch ỉ nh | 0 | 0 | 0 |

| 6704.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6704.20.00 | - Bằng tóc người | 0 | 0 | 0 |

| 6704.90.00 | - B ằ ng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 68 - S ả n phẩm làm b ằ ng đá, thạch cao, xi măng, amiăn g, mica hoặc các vật liệu t ươ ng t ự | | | |

| | | | | |

| 6801.00.00 | Các loại đá lát, đ á lát l ề đường và phiến đá lát đường, bằng đ á t ự nhiên (trừ đá phiến). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.02 | Đ á làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công ( trừ đá phi ế n) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để kh ả m và các loại tương tự, b ằ ng đá tự nhiên (kể c ả đ á phiến), có hoặc không có lớp l ó t; đá hạt, đá dăm và bột đ á đ ã nhuộm màu nhân tạo, l à m bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến). | | | |

| 6802.10.00 | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, c ó hoặc không ở d ạng h ì nh ch ữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| | - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm là m từ chúng, mới ch ỉ c ắ t hoặc cưa đ ơ n giản, c ó b ề mặt nhẵn hoặc ph ẳ ng: | | | |

| 6802.21.00 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | 0 | 0 | 0 |

| 6802.23.00 | - - Đá granit | 0 | 0 | 0 |

| 6802.29 | - - Đá khác: | | | |

| 6802.29.10 | - - - Đá v ô i khác | 0 | 0 | 0 |

| 6802.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6802.91 | - - Đ á hoa (marble), tr a-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | | | |

| 6802.91. 1 0 | - - - Đá hoa (marble) | 0 | 0 | 0 |

| 6802.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6802.92.00 | - - Đá vôi khác | 0 | 0 | 0 |

| 6802.93.00 | - - Đ á granit | 0 | 0 | 0 |

| 6802.99.00 | - - Đá khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 6803.00.00 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết kh ố i (từ bột đá phiến kết lại thành khối). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.04 | Đá nghiền, đá m à i, đá m à i dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh b ó ng, gi ũ a hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên h oặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác. | | | |

| 6804.10.00 | - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài đ ể nghiền, mài hoặc xay thành bột | 0 | 0 | 0 |

| | - Đ á nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: | | | |

| 6804.21.00 | - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối | 0 | 0 | 0 |

| 6804.22.00 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác | 0 | 0 | 0 |

| 6804.23.00 | - - Bằng đá tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| 6804.30.00 | - Đá m à i hoặc đá đ ánh bóng bằng tay | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.05 | Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có n ề n bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa c ắ t thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện b ằ n g cách khác. | | | |

| 6805.10.00 | - Tr ê n nền ch ỉ bằng v ả i d ệ t | 0 | 0 | 0 |

| 6805.20.00 | - Trên n ề n ch ỉ bằng giấy hoặc b ì a | 0 | 0 | 0 |

| 6805.30.00 | - Trên n ề n bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.06 | Sợi xỉ , bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; v ermiculite nung n ở , đất sét trương n ở , xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương n ở tương tự; các hỗn h ợ p và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69. | | | |

| 6806.10.00 | - Sợi x ỉ , bông l e n đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể c ả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, d ạ ng t ấ m hoặc dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 6806.20.00 | - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, x ỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương n ở tương tự (k ể cả hỗn hợp của chúng) | 0 | 0 | 0 |

| 6806.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.07 | Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum d ầ u m ỏ hoặc h ắ c í n than đá). | | | |

| 6807.10.00 | - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 6807.90 | - Loại khác: | | | |

| 6807.90.10 | - - Tấm lát (tiles) | 0 | 0 | 0 |

| 6807.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.08 | Panen, tấm, t ấ m lát (tiles), kh ố i và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằ ng g ỗ , đã đ ượ c kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác. | | | |

| 6808.00.10 | - Ngói, panen, tấm, khối và các s ả n phẩm tương tự dùng đ ể l ợ p mái | 0 | 0 | 0 |

| 6808.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.09 | Các sản phẩm l à m bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao. | | | |

| | - T ấ m, lá, pan e n, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang tr í : | | | |

| 6809.11.00 | - - Được ph ủ mặt hoặc gia c ố ch ỉ bằng giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 |

| 6809.19 | - - Loại khác: | | | |

| 6809.19.10 | - - - T ấ m lát | 0 | 0 | 0 |

| 6809.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6809.90 | - Các s ả n phẩm khác: | | | |

| 6809.90.10 | - - Khuôn b ằ ng thạch cao d ù ng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 |

| 6809.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.10 | Các sản phẩm b ằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạ o, đã hoặc chưa được gia cố. | | | |

| | - Tấm lát (tiles), phi ế n đ á lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự : | | | |

| 68 1 0.11.00 | - - Gạch và g ạch khối x ây dựng | 0 | 0 | 0 |

| 6810.19 | - - Loại khác: | | | |

| 6810.19.10 | - - - Tấm lát (til e s) | 0 | 0 | 0 |

| 6810.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Sản ph ẩ m khác: | | | |

| 6810.91.00 | - - Các c ấ u kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng | 5 | 5 | 0 |

| 6810.99 . 00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.11 | Các sản phẩm bằng xi măng-ami ă ng, bằng xi m ăng-s ợ i xen l ulô hoặc t ương t ự . | | | |

| 6811.40 | - Chứa amiăng: | | | |

| 6811.40.10 | - - T ấ m làn sóng | 0 | 0 | 0 |

| | - - T ấ m , panen, tấm lát (til e s) và các s ả n ph ẩ m tương tự khác: | | | |

| 6811.40.21 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic | 0 | 0 | 0 |

| 6811.40.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6811.40.30 | - - Ống hoặc ố ng dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 6811.40.40 | - - Các phụ kiện đ ể gh é p nối ống hoặc ống dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 6811.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Không chứa ami ă ng: | | | |

| 6811.81.00 | - - T ấ m làn sóng | 0 | 0 | 0 |

| 6811.82 | - - Tấm, pan e n, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác: | | | |

| 6811.82.10 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp t ườ ng chứa plastic | 0 | 0 | 0 |

| 6811.82.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6811.89 | - - Loại khác: | | | |

| 6811.89.10 | - - - Ố ng hoặc ống dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 6811.89.20 | - - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ốn g dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 6811.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.12 | Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn h ợ p với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magi e carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ ami ă ng (ví dụ, ch ỉ , v ả i dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các mi ế ng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13. | | | |

| 6812.80 | - Bằng crocidolite: | | | |

| 6812.80.20 | - - Quần áo | 0 | 0 | 0 |

| 6812.80.30 | - - Giấy, b ì a cứng và n ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 6812.80.40 | - - Gạch lát nền hoặc ốp tườn g | 0 | 0 | 0 |

| 6812.80.50 | - - Phụ kiện qu ầ n áo, giày d é p và vật đội đầu; sợi crocidolite đ ã được gia công; các h ỗ n hợp với thành phần cơ bản l à crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và ch ỉ ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi | 0 | 0 | 0 |

| 6812.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 6812.91 | - - Quần á o , ph ụ kiện qu ầ n á o , g iày d é p và vật đ ội đầu : | | | |

| 6812.91.10 | - - - Quần áo | 0 | 0 | 0 |

| 6812.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6812.92.00 | - - Gi ấ y, b ì a cứng và n ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 68 1 2.93.00 | - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi ami ă ng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 6812.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Sợi ami ă ng (trừ loại l à m từ crocidolit e ) đ ã được gia công; các h ỗ n h ợ p với thành phần cơ b ả n là ami ă ng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie c arbonat; sợi và chỉ; sợi b ệ n (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi: | | | |

| 6812.99.11 | - - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản l à amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13 | 0 | 0 | 0 |

| 6812.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6812.99.20 | - - - Gạch lát nền hoặc ố p tườ ng | 0 | 0 | 0 |

| 6812.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.13 | Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, d ả i, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để l à m phanh, côn hoặc các sản phẩm t ươn g tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc x e nlulo, đã hoặc chưa k ế t h ợ p với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác. | | | |

| 6813.20 | - Chứa amiăng: | | | |

| 6813.20.10 | - - Lót và đệm phanh | 0 | 0 | 0 |

| 6813.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Không chứa ami ă ng: | | | |

| 6813.81.00 | - - Lót và đệ m phanh | 0 | 0 | 0 |

| 6813.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.14 | Mica đ ã gia công và các sản phẩm làm t ừ mica, k ể c ả mica đ ã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có l ớ p nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác. | | | |

| 6814.10.00 | - Tấm, t ấ m mỏng và dải bằng mica đã được k ế t khối hoặc tái c h ế , có hoặc không có lớp nền phụ trợ | 0 | 0 | 0 |

| 68 1 4.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 68.15 | Các sản phẩm b ằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (k ể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng s ợ i carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết ha y ghi ở n ơ i khác. | | | |

| 6815.10 | - Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản ph ẩ m điện : | | | |

| 68 1 5.10.10 | - - Sợi hoặc ch ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 6815.10.20 | - - Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng đ ể lát và các sản phẩm xâ y dựng tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 68 1 5.10.91 | - - - Sợi carbon | 0 | 0 | 0 |

| 6815.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6815.20.00 | - S ả n phẩm t ừ than bùn | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại sản phẩm khác: | | | |

| 6815.91.00 | - - Có chứa magiezit, do l omit hoặc cromit | 0 | 0 | 0 |

| 6815.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 69 - Đồ gốm, sứ | | | |

| | | | | |

| 6901.00.00 | Gạch, gạch kh ố i, tấm l á t (tiles) và các loại h à ng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đ ấ t t ả o cát, đá t ả o si li c hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic t ương tự. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 69.02 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương t ự . | | | |

| 6902.10.00 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr 2 O 3 ) | 0 | 0 | 0 |

| 6902.20.00 | - Ch ứ a trên 50% t í nh theo trọng lượng là oxit nhôm (Al 2 O 3 ), đioxit silic (SiO 2 ) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các ch ấ t n à y | 0 | 0 | 0 |

| 6902.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 69.03 | Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình c ổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích c ắ m, giá đ ỡ , chén th ử v à ng bạc, các loại ống, ống d ẫ n, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương t ự . | | | |

| 6903.10 . 00 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này | 0 | 0 | 0 |

| 6903.20.00 | - Ch ứ a trên 50% tính theo trọng lượng l à oxit nh ô m (Al 2 O 3 ) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (S i O 2 ) | 0 | 0 | 0 |

| 6903.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 69.04 | Gạch xây dựng, gạch khối l á t nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại t ươn g t ự bằng gốm, sứ. | | | |

| 6904.10.00 | - Gạch xây dựng | 5 | 5 | 0 |

| 6904.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 69.05 | Ngói l ợ p, ống khói, chụp ống kh ó i, l ớ p lót trong ố ng khói, hàng trang trí kiến trúc và h à ng xây dựng bằng g ố m , sứ khác. | | | |

| 6905.10.00 | - Ngói l ợ p m á i | 5 | 5 | 0 |

| 6905.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 6906.00.00 | Ố ng d ẫ n, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 69.07 | Các loại phiến lát đường và tấ m lát đ ường , lát nền và lòng lò s ưở i hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ không tráng men; các kh ố i khảm và các loại sản phẩm tương t ự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền. | | | |

| 6907.10 | - Tấm l á t, khối và các sản phẩm tương tự , dạng hình ch ữ nh ậ t hoặc dạng khác, diện tích b ề m ặ t lớn nhất của nó c ó thể n ằ m gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 c m: | | | |

| 6907.10.10 | - - Tấm lát đường, lát n ề n và lòng lò sưởi hoặc tấm lát t ườ ng | 0 | 0 | 0 |

| 6907.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 6907.90 | - Loại khác: | | | |

| 6907.90.10 | - - Tấm lát đường, l á t nền và lòng lò s ưở i hoặc t ấ m lát tường | 5 | 5 | 0 |

| 6907.90.20 | - - Gạch l ó t dùng cho máy nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 6907.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 69.08 | Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò s ưởi hoặc tấm lát tường bằng g ố m, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đ ã tráng men, có hoặc không có l ớ p nền. | | | |

| 6908.10 | - Tấm lát , khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện t í ch b ề mặt l ớ n nhất của nó có thể n ằ m gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 c m: | | | |

| 6908.10.10 | - - T ấ m lát đường, lát nền và lòng lò s ưởi hoặc t ấ m lát tường | 5 | 5 | 0 |

| 6908.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6908.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Tấm lát trơn (chưa có hoa v ă n): | | | |

| 6908.90.11 | - - - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát t ườ ng | 5 | 5 | 0 |

| 6908.90.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 6908.90.91 | - - - T ấ m lát đ ườ ng, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường | 5 | 5 | 0 |

| 6908.90.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 69.09 | Đồ g ố m s ứ d ù ng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên ch ở hoặc đóng hàng. | | | |

| | - Đ ồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc k ỹ thuật khác: | | | |

| 6909.11.00 | - - Bằng sứ | 0 | 0 | 0 |

| 6909.12.00 | - - Các sản phẩm có độ cứng t ươ ng đương t ừ 9 tr ở l ê n trong thang đo độ cứng Mohs | 0 | 0 | 0 |

| 6909.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 6909.90.00 | - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 69.10 | B ồ n rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn t ắ m, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình x ối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ. | | | |

| 6910.10.00 | - Bằng sứ | 5 | 5 | 0 |

| 6910.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 69.11 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đ ồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ. | | | |

| 6911.10.00 | - Bộ đ ồ ăn và bộ đồ nhà bếp | 5 | 5 | 0 |

| 6911.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 6912.00.00 | Bộ đồ ă n, bộ đ ồ nh à bếp, đ ồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng s ứ . | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 69.13 | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác. | | | |

| 6913.10 | - Bằng sứ: | | | |

| 6913.10.10 | - - H ộ p đự ng thuốc lá và gạt tàn trang trí | 0 | 0 | 0 |

| 6913.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 6913.90 | - Loại khác: | | | |

| 6913.90.10 | - - Hộp đự ng thuốc lá và gạt t à n trang trí | 0 | 0 | 0 |

| 6913.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 69.14 | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác. | | | |

| 6914.10.00 | - Bằng sứ | 0 | 0 | 0 |

| 6914.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 70 - Th ủy tinh và các sản phẩm bằng th ủy tinh | | | |

| | | | | |

| 7001.00.00 | Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và m ả nh vụn khác; th ủy tinh ở d ạ ng khối. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.02 | Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công. | | | |

| 7002. 1 0.00 | - Dạng hình c ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 7002.20.00 | - Dạn g thanh | 0 | 0 | 0 |

| | - Dạng ố ng: | | | |

| 7002.31 | - - B ằ ng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung ch ả y khác: | | | |

| 7002.31.10 | - - - Loại sử dụng đ ể sản xuất ố ng chân không | 0 | 0 | 0 |

| 7002.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7002.32 | - - B ằ ng thủy tinh khác có hệ s ố gi ã n n ở tuyến tính không quá 5 x 10 - 6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0° C đến 300°C: | | | |

| 7002.32.10 | - - - Loại sử dụng đ ể sản xuất ống chân không | 5 | 5 | 0 |

| 7002.32.20 | - - - Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đ ế n 22 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7002.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7002.39 | - - Loại khác: | | | |

| 7002.39.10 | - - - Loại sử dụng đ ể sản xuất ống chân không | 0 | 0 | 0 |

| 7002.39.20 | - - - Ố ng thủy tinh trung tính trong suốt, đ ườ ng kính từ 3 mm đến 22 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7002.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.03 | Th ủy tinh đúc và th ủy tinh c á n, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, l ớ p ph ả n chiếu hoặc không ph ả n chiếu, nhưng chưa gia công cách khác. | | | |

| | - Dạng tấm không có c ố t th é p: | | | |

| 7003.12 | - - Th ủy tinh được ph ủ màu to à n bộ, mờ, s á ng hoặc có tr á ng lớp hấp thụ, lớp ph ả n chiếu hoặc không phản chiếu: | | | |

| 7003.12.10 | - - - Th ủy tinh quang học, ch ư a được gia công v ề mặt quang học | 0 | 0 | 0 |

| 7003.12.20 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể c ả loại đã c ắ t 1, 2, 3 hoặc 4 g ó c) | 5 | 5 | 0 |

| 7003.12 . 90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7003.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7003.19.10 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia c ô ng về mặt quang học | 0 | 0 | 0 |

| 7003.19 . 90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7003.20.00 | - Dạng t ấ m c ó cốt thép | 5 | 5 | 0 |

| 7003.30.00 | - Dạng hình | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 70.04 | K í nh kéo và k í nh thổi, ở dạng tấm, đã hoặc ch ư a tráng lớp hấp thụ, l ớ p ph ả n chi ế u hoặc không ph ả n chi ế u, nhưng chưa gia c ô ng cách khác. | | | |

| 7004.20 | - K í nh, được ph ủ màu to à n bộ , mờ, s á ng hoặc có tráng lớp h ấp thụ, l ớ p phản chiếu hoặc không phản chi ế u: | | | |

| 7004.20.10 | - - Kính quang học, chưa được gia c ô ng v ề mặt quang h ọ c | 0 | 0 | 0 |

| 7004.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7004.90 | - Loại k í nh khác: | | | |

| 7004.90.10 | - - K í nh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 0 | 0 | 0 |

| 7004.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 70.05 | K í nh n ổ i và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đ ã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác. | | | |

| 7005.10 | - Kính không có cốt thép, có tr áng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | | | |

| 7005.10.10 | - - Kính quang học, chưa được gia công v ề mặt quang học | 0 | 0 | 0 |

| 7005.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Kính không có cốt thép khác: | | | |

| 7005.21 | - - Ph ủ màu toàn bộ, m ờ , sáng hoặc ch ỉ mài bề mặt: | | | |

| 7005.21.10 | - - - Kính quang học, chưa được gia công v ề mặt quang học | 0 | 0 | 0 |

| 7005.21.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7005.29 | - - Loại khác: | | | |

| 7005.29.10 | - - - K í nh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 0 | 0 | 0 |

| 7005.29.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7005.30.00 | - Kính có cốt th é p | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 70.06 | Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công c á ch khác, nhưng chưa l àm khung hoặc lắp với các vật li ệ u khác. | | | |

| 7006.00.10 | - Kính quang học, chưa được gia công v ề mặt quang học | 0 | 0 | 0 |

| 7006.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.07 | K í nh an toàn, l à m bằng th ủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủ y tinh nhiều lớp. | | | |

| | - K í nh an toàn cứng (đã tôi): | | | |

| 7007.11 | - - Có kích c ỡ và hình dạng phù h ợ p với từng loại xe, phương tiện bay, t à u vũ trụ hoặc tàu thuyền: | | | |

| 7007.11.10 | - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | 5 | 5 | 0 |

| 7007.11.20 | - - - Phù h ợ p dùng cho phương tiện bay hoặc tàu v ũ trụ thuộc Ch ươ ng 88 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.11.30 | - - - Phù hợp d ù ng cho đầ u máy xe l ử a hoặc xe điện hoặc toa, đ ầ u máy loại khác di chuyển tr ê n đường s ắ t hay đường x e điện thuộc Ch ương 86 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.11.40 | - - - Phù h ợ p dùng cho tàu , thuyền hoặc các k ế t c ấ u nổi thuộc Chương 89 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7007.19.10 | - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Kính an toàn nhiều lớp: | | | |

| 7007.21 | - - Có k í ch c ỡ và hình dạng ph ù hợp với từng loại xe . phương tiện bay , tàu vũ trụ hoặc t à u thuyền: | | | |

| 7007.21.10 | - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.21.20 | - - - Phù hợp dùng cho ph ươn g tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.21.30 | - - - Phù hợp dùng cho đầu máy x e lửa hoặc x e điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuy ể n tr ê n đường s ắ t hay đường x e điện thuộc Chương 86 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.21.40 | - - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.29 | - - Loại khác: | | | |

| 7007.29.10 | - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 7007.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7008.00.00 | Kính dùng làm tường ng ă n nhiều lớp. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.09 | G ương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể c ả gương chiếu h ậ u. | | | |

| 7009.10.00 | - Gương chiếu hậu dùng cho xe | 5 | 5 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7009.91.00 | - - Chưa có khung | 5 | 5 | 0 |

| 7009.92.00 | - - Có khung | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 70.10 | B ình lớn có v ỏ bọc ngoài, chai, bình thót c ổ , lọ, ố ng, ố ng đựng thuốc ti ê m và các loại đ ồ chứa khác, b ằ ng thủy tinh, dùng trong vận chuy ể n hoặc đ ó ng hàng; lọ, bình bảo qu ả n b ằ ng thủy tinh; nút chai, nắp đ ậy và các loại n ắ p khác, bằng thủ y tinh. | | | |

| 7010.10.00 | - Ố ng đ ựng thuốc tiêm | 0 | 0 | 0 |

| 7010.20.00 | - Nút chai, n ắ p đ ậ y và các loại nắp khác | 0 | 0 | 0 |

| 7010.90 | - Loại khác: | | | |

| 7010.90.10 | - - B ì nh lớn có v ỏ bọc ngoài và bình thót c ổ | 0 | 0 | 0 |

| 7010.90.40 | - - Chai và lọ để đ ựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các c hất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền t ĩnh mạch | 0 | 0 | 0 |

| 7010.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.11 | Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể c ả bóng dạng b ầ u và dạng ống), dạng h ở , và các b ộ phận bằng th ủy tinh của vỏ b óng đ èn, chưa có các bộ phận l ắ p ghép, dùng cho đèn điện, ố ng đèn tia âm cực hoặc các loại t ương tự. | | | |

| 7011.10 | - Dùng cho đèn điện: | | | |

| 7011.10.10 | - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đ è n | 0 | 0 | 0 |

| 7011.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7011.20.00 | - Dùng cho ống đ èn tia âm cực | 0 | 0 | 0 |

| 7011.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.13 | Bộ đ ồ ă n, đồ nhà bếp , đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đ ồ dùng cho các mục đích t ươ ng tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18). | | | |

| 7013.10.00 | - Bằng gốm thủy tinh | 0 | 0 | 0 |

| | - C ố c (ly) có chân, bằng th ủy tinh, tr ừ loại bằng gốm th ủy tinh: | | | |

| 7013.22.00 | - - B ằ ng pha lê chì | 0 | 0 | 0 |

| 7013.28.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm th ủy tinh: | | | |

| 7013.33.00 | - - Bằng pha lê chì | 0 | 0 | 0 |

| 7013.37.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ đồ ă n (trừ bộ đ ồ dùng đ ể uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | | | |

| 7013.41.00 | - - Bằng pha lê ch ì | 0 | 0 | 0 |

| 7013.42.00 | - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến t í nh không quá 5 x 10 -6 độ Kelvin kh i ở nhiệt độ từ 0° C đến 300 ° C | 0 | 0 | 0 |

| 7013.49.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Đ ồ dùng bằng thủy tinh khác: | | | |

| 7013.91.00 | - - B ằ ng pha lê ch ì | 0 | 0 | 0 |

| 7013.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.14 | D ụng cụ tín hiệu bằng thủ y tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ nh ữ ng sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học. | | | |

| 7014.00.10 | - Loại ph ù h ợ p dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 7014.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.15 | Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại k í nh tương tự, các loại kính đeo đ ể hiệu ch ỉ nh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt c ầ u thủy tinh rỗng và m ả nh của chúng, dùng đ ể sản xuất các loại kính trên. | | | |

| 7015.10.00 | - Các loại k í nh hiệu ch ỉ nh dùng cho kính đ e o mắt | 0 | 0 | 0 |

| 7015.90 | - Loại khác: | | | |

| 7015.90.10 | - - K í nh đ ồng hồ treo tường, đ ể bàn hoặc đồng hồ cá nhân | 0 | 0 | 0 |

| 7015.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.16 | Khối l á t, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được s ử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nh ỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng đ ể kh ả m hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và c á c loại tương tự; thủy tinh đa phân t ử hoặc th ủy tinh bọt dạng khối, pan e n, t ấ m, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự. | | | |

| 7016.10.00 | - Th ủy tinh dạng khối và đồ th ủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 7016.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 70.17 | Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc d ược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định c ỡ . | | | |

| 7017.10 | - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác: | | | |

| 7017.10.10 | - - Ố ng thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế đ ể chèn vào lò luyện khuếch t á n và lò ôxi hóa để sản xuất t ấ m bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 7017.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7017.20.00 | - Bằng th ủy tinh khác có h ệ số giãn n ở tuyến tính không quá 5 x 10 -6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ t ừ 0° C đến 300 ° C | 0 | 0 | 0 |

| 7017.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.18 | Hạt bi thủ y tinh, thủy t i nh gi ả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các s ả n phẩm làm từ các loại trên trừ đ ồ trang sức làm bằng ch ấ t liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ th ể giả khác; t ượng nh ỏ và các đồ trang tr í khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi c ầ u thủy t i nh có đường k í nh không quá 1 mm. | | | |

| 7018.10.00 | - Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh gi ả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự b ằ ng thủy tinh | 0 | 0 | 0 |

| 7018.20.00 | - Vi cầu th ủy tinh có đường kính không quá 1 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7018.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.19 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví d ụ, sợi, v ả i dệt). | | | |

| | - Ở dạng bị cắt mảnh, sợi th ô , s ợ i xe và sợi bện đã c ắ t đoạn: | | | |

| 7019.11.00 | - - Sợi bện đ ã cắt đ oạn , chiều d à i kh ông quá 50 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7019.12.00 | - - Sợi thô | 0 | 0 | 0 |

| 7019.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7019.19.10 | - - - Sợi x e | 0 | 0 | 0 |

| 7019.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Tấm m ỏ ng (voan), mạng, chi ế u, đệm , tấm và các sản phẩm không dệt t ươ ng tự: | | | |

| 7019.31.00 | - - Chiếu | 0 | 0 | 0 |

| 7019.32.00 | - - T ấ m mỏng (voan) | 0 | 0 | 0 |

| 7019.39 | - - Loại khác: | | | |

| 7019.39.10 | - - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằ ng sợi thủy tinh đã được th ấ m tẩm nhựa đường hoặc nh ự a than đ á | 0 | 0 | 0 |

| 7019.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7019.40.00 | - Vải dệt thoi từ sợi thô | 0 | 0 | 0 |

| | - V ả i dệt thoi khác: | | | |

| 7019.51.00 | - - Có chiều rộng không qu á 30 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7019.52.00 | - - C ó chi ề u rộng trên 30 cm, dệt trơ n, trọng lượng dưới 250 g/m 2 , dệt từ sợi fil ament có độ mảnh mỗi sợi đ ơn không quá 136 tex | 0 | 0 | 0 |

| 7019.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7019.90 | - Loại khác: | | | |

| 7019.90.10 | - - Sợi th ủy tinh (kể cả len th ủy tinh) | 0 | 0 | 0 |

| 7019.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 70.20 | Các sản phẩm khác bằng thủy tinh. | | | |

| | - Khuôn bằng thủy tinh: | | | |

| 7020.00.11 | - - Loại dùng đ ể sản xuất các sản phẩm có acrylic | 0 | 0 | 0 |

| 7020.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7020.00.20 | - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm b á n dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 7020.00.30 | - Ruột phích hoặc ruột b ì nh chân không khác | 0 | 0 | 0 |

| 7020.00.40 | - Ống chân không sử dụng tr ong b ì nh nước nóng năng lượng mặt tr ời | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7020.00.91 | - - Th ủy tinh đục (Blinds) | 0 | 0 | 0 |

| 7020.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ươ ng 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát ph ủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng ; đồ trang sức làm bằ ng chất liệu khác; tiền kim loại | | | |

| | | | | |

| 71.01 | Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc ph â n loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi c ấ y, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuy ể n. | | | |

| 7101.10.00 | - N g ọc trai tự nhiên | 0 | 0 | 0 |

| | - Ngọc trai nuôi cấy: | | | |

| 7101.21.00 | - - Chưa được gia công | 0 | 0 | 0 |

| 7101.22.00 | - - Đã gia công | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.02 | Kim c ươ ng, đã hoặc chưa được gia công, nh ư ng chưa được g ắ n hoặc nạm dát. | | | |

| 7102.10.00 | - Kim cương chưa được ph â n loại | 0 | 0 | 0 |

| | - Kim cương công nghiệp: | | | |

| 7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới ch ỉ được c ắ t, tách một c á ch đơn gi ả n hay mới ch ỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0 | 0 | 0 |

| 7102.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Kim cương phi công nghiệp: | | | |

| 7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc m ớ i ch ỉ được cắt, tách một cách đ ơn giản hay mới ch ỉ được chu ố t hoặc mài sơ qua | 0 | 0 | 0 |

| 7102.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đ ã được xâu thành chuỗi tạm th ờ i để tiện vận chuy ể n. | | | |

| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới ch ỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình th ô : | | | |

| 7103.10.10 | - - Rubi | 0 | 0 | 0 |

| 7103.10.20 | - - Ngọc bích (n e phrite và jad e ite) | 0 | 0 | 0 |

| 7103.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã gia công cách khác: | | | |

| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc l ụ c bảo: | | | |

| 7103.91.10 | - - - Rubi | 0 | 0 | 0 |

| 7103.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7103.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa x â u thành chuỗi, chưa g ắ n hoặc nạm dát; đá quý hoặc đ á bán quý t ổ ng h ợ p hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm th ờ i để tiện vận chuy ể n. | | | |

| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | | | |

| 7104.10.10 | - - Chưa gia công | 0 | 0 | 0 |

| 7104.10.20 | - - Đã gia c ô ng | 0 | 0 | 0 |

| 7104.20.00 | - Loại khác, chưa gia c ô ng hoặc m ớ i ch ỉ được c ắ t đơn giản hoặc tạo h ì nh thô | 0 | 0 | 0 |

| 7104.90.00 | - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.05 | B ụi và bột của đá qu ý hoặc đá bán qu ý tự nhiên hoặc tổ ng h ợ p. | | | |

| 7105.10.00 | - Của kim cương | 0 | 0 | 0 |

| 7105.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 71.06 | Bạc (k ể c ả bạc được mạ v à ng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành ph ẩ m, hoặc dạng bột. | | | |

| 7106.10 . 00 | - D ạ ng b ộ t | 0 | 0 | 0 |

| | - Dạng khác: | | | |

| 7106.91.00 | - - Chưa gia công | 0 | 0 | 0 |

| 7106.92.00 | - - Dạng bán thành phẩm | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7107.00.00 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia c ô ng quá mức bán thành p h ẩ m. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.08 | Vàng (k ể c ả vàng mạ bạch kim) ch ư a gia công hoặc ở d ạ ng bán thành phẩm, hoặc ở d ạ ng b ộ t. | | | |

| | - Không ph ả i d ạ ng ti ề n t ệ : | | | |

| 7108.11.00 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 7108.12.00 | - - Dạng chưa gia công khác | 0 | 0 | 0 |

| 7108.13.00 | - - Dạng bán thành phẩm khác | 0 | 0 | 0 |

| 7108.20.00 | - Dạng tiền tệ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7109.00.00 | Kim loại cơ bản hoặc bạc , dát ph ủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành ph ẩ m. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành ph ẩ m, ho ặ c d ạ ng b ộ t. | | | |

| | - Bạch kim: | | | |

| 7110.11.00 | - - Chưa gia c ô ng hoặc ở d ạ ng bột | 0 | 0 | 0 |

| 7110.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Paladi: | | | |

| 7110.21.00 | - - Chưa gia c ô ng hoặc ở dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 7110.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Rodi: | | | |

| 7110.31.00 | - - Ch ư a gia c ô ng hoặc ở dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 7110.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Iridi, osmi và rut e ni: | | | |

| 7110.41.00 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột | 0 | 0 | 0 |

| 7110.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.11 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc v à ng, dát ph ủ bạch kim, chưa gia công quá m ứ c bán thành phẩm. | | | |

| 7111.00.10 | - Bạc hoặc vàng, mạ b ạ ch kim | 0 | 0 | 0 |

| 7111.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.12 | Phế liệu và m ả nh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát ph ủ kim loại quý; ph ế liệu và m ả nh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các h ợ p chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu h ồ i kim loại quý. | | | |

| 7112.30.00 | - Tro (x ỉ ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại qu ý | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7112.91.00 | - - Từ v à ng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 |

| 7112.92.00 | - - Từ bạch kim, k ể cả kim loại dát ph ủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 |

| 7112.99 | - - Loại khác: | | | |

| 7112.99.10 | - - - Từ bạc, kể cả kim loại dá t phủ bạc trừ m ả nh vụn có ch ứ a các kim loại qu ý khác | 0 | 0 | 0 |

| 7112.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận rời của đ ồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát ph ủ kim loại quý. | | | |

| | - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | | | |

| 7113.11 | - - Bằng bạc, đ ã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | | | |

| 7113.11.10 | - - - B ộ phận | 0 | 0 | 0 |

| 7113.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát ph ủ kim loại quý: | | | |

| 7113.19.10 | - - - B ộ phận | 0 | 0 | 0 |

| 7113.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7113.20 | - Bằng kim loại c ơ bản dát ph ủ kim loại quý: | | | |

| 7113.20.10 | - - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| 7113.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.14 | Đồ kỹ nghệ v à ng hoặc bạc và các bộ phận r ờ i của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát ph ủ kim loại quý. | | | |

| | - Bằng kim loại quý đ ã hoặc chưa mạ hoặc d á t phủ kim loại quý: | | | |

| 7114.11.00 | - - Bằng bạc, đã hoặc ch ư a mạ hoặc dát ph ủ kim loại qu ý khác | 0 | 0 | 0 |

| 7114.19.00 | - - B ằ ng kim loại qu ý khác, đ ã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | 0 | 0 | 0 |

| 7114.20.00 | - B ằ ng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.15 | Các sản ph ẩ m khác bằng k i m loại quý hoặc kim loại dát ph ủ kim loại quý. | | | |

| 7115.10.00 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đ an hoặc lưới, bằng bạch kim | 0 | 0 | 0 |

| 7115.90 | - Loại khác: | | | |

| 7115.90.10 | - - B ằ ng vàng hoặc bạc | 0 | 0 | 0 |

| 7115.90.20 | - - Bằng kim loại mạ v à ng hoặc mạ b ạ c | 0 | 0 | 0 |

| 7115.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.16 | Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán qu ý (tự nhiên, t ổ ng h ợ p hoặc tái tạo). | | | |

| 7116.10.00 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | 0 | 0 | 0 |

| 7116.20.00 | - Bằng đá quý hoặc đá bán qu ý (tự nhiên, t ổ ng hợp hoặc t á i tạo) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.17 | Đ ồ trang sức làm bằng chất li ệ u khác. | | | |

| | - B ằ ng kim loại cơ bản , đã hoặc ch ư a m ạ kim loại quý: | | | |

| 7117.11 | - - Khuy m ă ng sét và khuy rời: | | | |

| 7117.11.10 | - - - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| 7117.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7117.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7117.19.10 | - - - Vòng | 0 | 0 | 0 |

| 7117.19.20 | - - - Đ ồ trang sức khác l à m bằng kim loại cơ bản, đ ã hoặc chưa mạ kim loại quý | 0 | 0 | 0 |

| 7117.19.90 | - - - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Vòng: | | | |

| 7117.90.11 | - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.12 | - - - L à m toàn bộ bằng gỗ, vật liệu kh á c từ mai rùa, ngà voi, xương, s ừ ng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc t ừ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.13 | - - - Làm toàn bộ bằng sứ | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Đồ tr ang sức khác làm bằng chất liệu khác: | | | |

| 7117.90.21 | - - - L à m toàn b ộ bằng plastic hoặc bằng thủy t i nh | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.22 | - - - Làm toàn bộ b ằ ng gỗ, vật liệu kh ắ c từ mai rùa, ngà voi , xương, s ừ ng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đ ã gia công, vật liệu khắc t ừ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.23 | - - - L àm toàn bộ bằng sứ | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bộ phận: | | | |

| 7117.90.91 | - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.92 | - - - Làm toàn bộ b ằ ng gỗ, vật liệu kh á c t ừ mai rùa, ng à voi, xương, sừng, san h ô , xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, v ậ t liệu kh ắ c từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu kho á ng sản đã gia công | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.93 | - - - Làm toàn bộ bằng sứ | 0 | 0 | 0 |

| 7117.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 71.18 | Tiền kim loại. | | | |

| 7118.10 | - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), kh ô ng được coi là ti ề n t ệ ch í nh thức: | | | |

| 7118.10.10 | - - Tiền bằng bạc | 0 | 0 | 0 |

| 7118.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7118.90 | - Loại khác: | | | |

| 7118.90.10 | - - Tiền b ằ ng v à ng, được coi l à tiền t ệ ch í nh thức hoặc kh ông ch í nh thức | 0 | 0 | 0 |

| 7118.90.20 | - - Tiền b ằng b ạ c , loại đ ược coi là tiền t ệ chính th ứ c | 0 | 0 | 0 |

| 7118.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 72 - S ắt và thép | | | |

| | | | | |

| 72.01 | G ang th ỏ i và, gang kính ở dạng thỏi, dạng kh ố i hoặc d ạ ng thô khác. | | | |

| 7201.10.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7201.20.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho tr ê n 0 , 5% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7201.50.00 | - Gang thỏi hợp kim; gang k í nh | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.02 | H ợ p kim fero. | | | |

| | - Fero - mangan: | | | |

| 7202.11.00 | - - Có hàm lượng carbon tr ê n 2% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7202.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - F e ro - silic: | | | |

| 7202.21.00 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo tr ọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7202.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7202.30.00 | - Fero - silic - mangan | 0 | 0 | 0 |

| | - Fero - crôm: | | | |

| 7202.41.00 | - - Có h à m Iượng carbon trên 4% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7202.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7202.50.00 | - F e ro - silic - crôm | 0 | 0 | 0 |

| 7202.60.00 | - Fero - niken | 0 | 0 | 0 |

| 7202.70.00 | - F e ro - molipđ e n | 0 | 0 | 0 |

| 7202.80.00 | - Fero - von f ram và f e ro - silic - von f ram | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7202.91.00 | - - Fero - titan và fero - silic - titan | 0 | 0 | 0 |

| 7202.92.00 | - - Fero - vanadi | 0 | 0 | 0 |

| 7202.93.00 | - - Fero - niobi | 0 | 0 | 0 |

| 7202.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.03 | Các sản phẩm chứa sắt được ho à n nguyên trực ti ế p từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thi ể u là 99,94%, ở dạng t ả ng, cục hoặc các dạng tương tự. | | | |

| 7203.10.00 | - Các sản phẩm chứa s ắ t được hoàn ngu yê n trực tiếp từ quặng sắt | 0 | 0 | 0 |

| 7203.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.04 | Ph ế liệu v à m ả nh vụn sắt; th ỏ i đúc ph ế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép. | | | |

| 7204.10.00 | - Phế liệu và mảnh v ụ n của g an g đ úc | 0 | 0 | 0 |

| | - Phế liệu và mảnh vụn c ủ a th é p h ợ p kim: | | | |

| 7204.21.00 | - - Bằng thép không g ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 7204.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7204.30.00 | - Ph ế liệu và mảnh vụn của s ắ t ho ặ c thép tr á n g thiếc | 0 | 0 | 0 |

| | - Ph ế liệu và m ả nh v ụ n khác: | | | |

| 7204.41.00 | - - Phoi tiện, phoi bào, m ả nh v ỡ , vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi c ắ t và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, b ó | 0 | 0 | 0 |

| 7204.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7204.50.00 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.05 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép. | | | |

| 7205.10.00 | - Hạt | 0 | 0 | 0 |

| | - Bột: | | | |

| 7205.21.00 | - - Của thép h ợ p kim | 0 | 0 | 0 |

| 7205.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 72.06 | S ắ t và thép không h ợ p kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ s ắ t thuộc nhóm 72.03). | | | |

| 7206.10 | - Dạng th ỏ i đúc: | | | |

| 7206.10.10 | - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7206.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7206.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.07 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm. | | | |

| | - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: | | | |

| 7207.11.00 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (k ể cả hình vu ô ng), có chiều rộng nhỏ h ơn hai lần chiều dày | 5 | 5 | 0 |

| 7207.12 | - - Loại khác, có mặt c ắ t ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | | | |

| 7207.12.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) | 0 | 0 | 0 |

| 7207.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7207.19.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7207.20 | - C ó h à m lượng carbon từ 0,25% trở l ê n t í nh theo trọng lượng: | | | |

| | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng: | | | |

| 7207.20.10 | - - - Phôi d ẹ t (dạng phiến) | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7207.20.21 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | 0 | 0 |

| 7207.20.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7207.20.91 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7207.20.92 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; ph ô i dạng tấm | 0 | 0 | 0 |

| 7207.20.99 | - - - - Loại khác | 3 | 3 | 0 |

| | | | | |

| 72.08 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim đ ược cán ph ẳ ng, có chiều rộng từ 600 mm tr ở lên, đ ược cán nóng, chưa phủ, m ạ hoặc tráng. | | | |

| 7208.10.00 | - Dạng cuộn, chưa được gia công qu á mức cán nóng, có h ì nh dập nổi | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, dạng cuộn, ch ư a được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy g ỉ : | | | |

| 7208.25.00 | - - Chiều dày từ 4,75 m m tr ở l ê n | 0 | 0 | 0 |

| 7208.26.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208.27 | - - Chiều dày dưới 3mm: | | | |

| 7208.27.10 | - - - Chiều dày dưới 2mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208.27.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức c á n nóng: | | | |

| 7208.36.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208 . 37 . 00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208.38.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 m m | 0 | 0 | 0 |

| 7208.39.00 | - - Ch iều dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208.40.00 | - Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức c á n n ó ng, có hình dập nổi tr ê n bề mặt | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công qu á mức cán nóng: | | | |

| 7208.51.00 | - - Chiều dà y trên 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208.52.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208.53.00 | - - Chiều dày t ừ 3 mm đến d ưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208.54.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7208.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.09 | Các sản ph ẩ m sắt hoặc th é p không h ợ p kim được cán ph ẳ ng, có chiều rộng từ 600 mm tr ở lên, cán nguội ( é p ngu ộ i), chưa dát ph ủ, m ạ ho ặ c tráng. | | | |

| | - Ở dạng cuộn, chưa được gia c ô ng quá mức c á n nguội (ép nguội): | | | |

| 7209.15.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm tr ở lên | 0 | 0 | 0 |

| 7209.16.00 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến d ướ i 3 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7209.17.00 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7209.18 | - - C ó chiều dày dưới 0,5 mm: | | | |

| 7209.18.10 | - - - T ấ m thép đen (tôn đen) cán đ ể tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7209.18.91 | - - - - Có h à m lượng carbon dưới 0,6% t í nh theo trọng lượn g và chi ề u dà y không qu á 0,17 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7209.18.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội ( é p nguội): | | | |

| 7209.25.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm tr ở lên | 0 | 0 | 0 |

| 7209.26 . 00 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến d ướ i 3 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7209.27.00 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7209.28 | - - C ó chiều dày dưới 0,5 mm: | | | |

| 7209.28.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không qu á 0,17 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7209.28.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7209.90 | - Loại khác: | | | |

| 7209.90.10 | - - Dạng lượn sóng | 0 | 0 | 0 |

| 7209.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.10 | Các sản ph ẩm s ắ t hoặc thép không hợp kim được c á n ph ẳ ng, có chi ề u rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng. | | | |

| | - Được mạ hoặc tráng thiếc: | | | |

| 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0 , 5 mm tr ở l ê n: | | | |

| 7210.11.10 | - - - Có h à m lượng carbon từ 0,6% tr ở l ê n tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7210.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7210.12 | - - C ó chi ề u dà y dưới 0,5 mm: | | | |

| 7210.12.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tr ở l ê n tính theo trọng lượng | 3 | 3 | 0 |

| 7210.12.90 | - - - Loại khác | 3 | 3 | 0 |

| 7210.20 | - Được m ạ hoặc tr áng ch ì , k ể c ả h ợ p kim chì thi ế c: | | | |

| 7210.20.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7210.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7210.30 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp đ iện phân: | | | |

| | - - Có hàm lượng carbon d ướ i 0,6% tính theo trọng lượng: | | | |

| 7210.30.11 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7210.30.12 | - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7210.30.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7210.30.91 | - - - Chi ề u dà y không quá 1,2 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7210.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Được mạ hoặc tr áng kẽm bằng ph ươ ng pháp khác: | | | |

| 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | | | |

| | - - - C ó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | |

| 7210.41.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.41.12 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.41.19 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7210.41.91 | - - - - Chiều dày không quá 1 , 2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.41.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7210.49 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Có hàm lượng carbon d ướ i 0,6% tính theo trọ ng lượng: | | | |

| 7210.49.1 1 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng k ẽ m bằng phương pháp h ợ p kim h óa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọ ng lượng và chiều d à y không quá 1,2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.49.12 | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.49.13 | - - - - Chiều dày tr ê n 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.49.19 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7210.49.91 | - - - - Chiều dày kh ô ng quá 1,2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.49.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7210.50.00 | - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cro m | 0 | 0 | 0 |

| | - Được mạ hoặc tráng nhôm: | | | |

| 7210.61 | - - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-k ẽ m: | | | |

| | - - - Có h à m lượng carbon dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng: | | | |

| 7210.61.11 | - - - - C hiều dày không quá 1,2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.61.12 | - - - - Chiều dày tr ê n 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.61.19 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7210.61.91 | - - - - Chiều dày kh ô ng quá 1,2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.61.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7210.69 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - C ó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | |

| 7210.69.11 | - - - - C hiều dày không quá 1,2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.69.12 | - - - - Chiều dày tr ê n 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.69.19 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7210.69.91 | - - - - Chiều dày kh ô ng quá 1,2 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7210.69.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7210.70 | - Được s ơ n, quét vécni hoặc ph ủ plast i c: | | | |

| 7210.70.10 | - - C ó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo tr ọ ng lượng và chiều dày không qu á 1,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7210.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7210.90 | - Loại khác: | | | |

| 7210.90.10 | - - C ó hàm lượng carbon d ướ i 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1 , 5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7210.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.11 | Các sản phẩm s ắ t hoặc thép không h ợ p kim cán ph ẳ ng, có chi ề u rộng dưới 600mm, chưa ph ủ , mạ hoặc tráng. | | | |

| | - Chưa được gia công quá mức c á n nóng: | | | |

| 7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chi ề u rộng trên 150 m m và chiều dày không d ưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi: | | | |

| 7211.13.10 | - - - Dạng đai và d ả i , chi ề u rộng trên 150 mm nhưng không qu á 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7211.14 | - - Loại khác, chiều dày t ừ 4,75 mm tr ở lên: | | | |

| | - - - Chiều dày từ 4,75mm tr ở l ê n nhưng không quá 10 mm: | | | |

| 7211.14.11 | - - - - Dạng đ ai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.14.12 | - - - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7211.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Chiều dày trên 10 mm: | | | |

| 7211.14.21 | - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không qu á 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.14.22 | - - - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7211.14.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7211.19 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Chi ề u dày từ 2 mm tr ở lên nhưng dưới 4,75 mm: | | | |

| 7211.19.11 | - - - - Dạng đai và dải, chi ề u rộng không qu á 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.19.12 | - - - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7211.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Chi ề u dày dưới 2 mm: | | | |

| 7211.19.21 | - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.19.22 | - - - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọ ng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7211.19.23 | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 0 , 17mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.19.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Chưa được gia công quá mức cán nguội ( é p ngu ộ i): | | | |

| 7211.23 | - - C ó hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: | | | |

| 7211.23.10 | - - - Dạng lượn s ó ng | 0 | 0 | 0 |

| 7211.23.20 | - - - Dạng đ ai và dải, chiều rộng kh ô ng quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.23.30 | - - - Loại khác, chiều dà y không q uá 0,17 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.23.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7211.29 | - - Loại khác: | | | |

| 7211.29.10 | - - - Dạng lượn sóng | 0 | 0 | 0 |

| 7211.29.20 | - - - Dạng đ ai và d ả i, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.29.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7211.90 | - Loại khác: | | | |

| 7211.90.10 | - - Dạng đ ai và dải, chiều rộng không quá 400 m m | 0 | 0 | 0 |

| 7211.90.20 | - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7211.90.30 | - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7211.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.12 | Các sản phẩm sắt hoặc t hép không h ợ p kim cán ph ẳ ng, có chi ề u rộng dưới 600mm, đ ã ph ủ , mạ hoặc tráng. | | | |

| 7212.10 | - Được mạ hoặc tráng thiếc: | | | |

| 7212.10.10 | - - Dạng đ ai và dải , chiều r ộng không quá 400 m m | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7212.10.91 | - - - Có hàm l ượ ng carb o n dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7212.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7212.20 | - Được mạ hoặc tráng kẽm b ằ ng phương pháp đ iện phân: | | | |

| 7212.20 . 10 | - - Dạng đai và dải , chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.20.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carb o n dưới 0,6% t í nh theo trọ ng l ượ ng và chi ề u dày không quá 1 , 5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7212.30 | - Đ ượ c mạ hoặc tráng k ẽ m bằng phương pháp khác: | | | |

| 7212.30.10 | - - Dạng đai và dải, chi ề u rộng không qu á 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.30.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carb o n dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không qu á 1,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7212.30.91 | - - - Được phủ, mạ hoặc tráng k ẽ m bằng ph ươ ng pháp hợp kim h óa bề mặt có hàm lượng carb o n dưới 0,04% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7212.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc ph ủ pl a stic: | | | |

| 7212.40.10 | - - Dạng đai và dải, chi ề u rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.40.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carb o n dưới 0,6% tính theo trọ ng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7212.50 | - Được mạ hoặc tráng b ằ ng phương pháp khác: | | | |

| | - - Mạ hoặc tr á ng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | | | |

| 7212.50.11 | - - - Dạng đai và dải, chi ề u rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.50.12 | - - - Loại khác, có hàm lượng carb o n dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Mạ hoặc tráng h ợ p kim nhôm-kẽm: | | | |

| 7212.50.21 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không qu á 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.50.22 | - - - Loại khác, có hàm lượng carb o n dưới 0 , 6% tính theo trọng lượng và chiều dày kh ô ng quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.50.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7212.50.91 | - - - Dạng đai và dải, chi ề u rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.50.92 | - - - Loại khác, có hàm lượng carb o n dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 m m | 0 | 0 | 0 |

| 7212.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7212.60 | - Được dát phủ: | | | |

| 7212.60.10 | - - Dạng đai và d ả i, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.60.20 | - - Loại khác, có h à m lượng carb o n dưới 0,6% t í nh theo t rọng lượng và chiều dày kh ông quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7212.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.13 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. | | | |

| 7213.10.00 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc c á c dạng khác được tạo thành trong qu á trình cán | 5 | 5 | 0 |

| 7213.20.00 | - Loại khác, b ằ ng thép d ễ c ắ t gọt | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7213.91 | - - C ó đ ườ ng kính mặt c ắ t ngang hình tr òn dưới 14 mm: | | | |

| 7213.91.10 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn | 0 | 0 | 0 |

| 7213.91.20 | - - - Th é p cốt bê tông | 0 | 0 | 0 |

| 7213.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7213.99 | - - Loại khác: | | | |

| 7213.99.10 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn | 0 | 0 | 0 |

| 7213.99.20 | - - - Thép cốt bê tông | 0 | 0 | 0 |

| 7213.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.14 | Sắt hoặc thép không h ợ p kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng k ể cả những dạng này được xoắn sau khi cán. | | | |

| 7214.10 | - Đã qua rèn: | | | |

| | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | |

| 7214.10.11 | - - - Có m ặ t c ắ t ngang hình tròn | 5 | 5 | 0 |

| 7214.10.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7214.10.21 | - - - C ó mặt c ắ t ngang hình tròn | 5 | 5 | 0 |

| 7214.10.29 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo t hành trong quá tr ì nh c á n hoặc xo ắ n sau khi c á n: | | | |

| | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng l ượ ng: | | | |

| | - - - Có mặt c ắ t ngang hình tròn: | | | |

| 7214.20.31 | - - - - Thép cốt bê tông | 5 | 5 | 0 |

| 7214.20.39 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7214.20.41 | - - - - Thép cốt bê t ô ng | 5 | 5 | 0 |

| 7214.20.49 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Có m ặ t cắt ngang hình tròn: | | | |

| 7214.20.51 | - - - - Thép cốt b ê tông | 5 | 5 | 0 |

| 7214.20.59 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7214.20.61 | - - - - Th é p cốt bê tông | 5 | 5 | 0 |

| 7214.20.69 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7214.30.00 | - Loại khác, bằng thép d ễ c ắ t gọt | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7214.91 | - - M ặ t cắt n g ang hình chữ nhật (trừ h ì nh vuông): | | | |

| 7214.91.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0 , 6% t í nh theo trọng lượng | 5 | 5 | 0 |

| 7214.91.20 | - - - C ó hàm lượng carbon t ừ 0,6% tr ở l ê n tính theo trọng l ượ ng | 5 | 5 | 0 |

| 7214.99 | - - Loại khác: | | | |

| 7214.99.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0 , 6% trở l ê n t í nh theo trọ ng l ượ ng, loại trừ d ạ ng mặt c ắ t ngang hình tròn | 5 | 5 | 0 |

| 7214.99.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 72.15 | Sắt hoặc thép không h ợ p kim ở dạng thanh và que khác. | | | |

| 7215.10.00 | - Bằng th é p d ễ c ắ t gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công k ế t thúc nguội | 0 | 0 | 0 |

| 7215.50 | - Loại khác, chưa được gia c ô ng quá mức tạo hình nguội ho ặ c gia c ô ng k ế t thúc nguội: | | | |

| 7215.50.10 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tr ở lên t í nh theo trọng lượng, trừ dạng mặt c ắ t ngang hình tròn | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7215.50.91 | - - - Thép cốt bê tông | 5 | 5 | 0 |

| 7215.50.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7215.90 | - Loại khác: | | | |

| 7215.90.10 | - - Thép cốt b ê tông | 5 | 5 | 0 |

| 7215.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 72.16 | S ắ t hoặc th é p không hợp kim dạng góc, khuôn, hình. | | | |

| 7216.10.00 | - Hình ch ữ U , I hoặc H, chưa được gia c ô ng quá mức cán n ó ng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chi ề u cao dưới 80 mm | 5 | 5 | 0 |

| | - Hì nh chữ L hoặc ch ữ T, ch ư a được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao d ưới 80 mm: | | | |

| 7216.21.00 | - - Hình chữ L | 5 | 5 | 0 |

| 7216.22.00 | - - Hình chữ T | 5 | 5 | 0 |

| | - Hình ch ữ U , I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: | | | |

| 7216.31.00 | - - Hình chữ U | 5 | 5 | 0 |

| 7216.32.00 | - - Hình ch ữ I | 5 | 5 | 0 |

| 7216.33.00 | - - Hình chữ H | 5 | 5 | 0 |

| 7216.40.00 | - H ì nh ch ữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, k é o nóng hoặc ép đùn, có chi ề u cao t ừ 80 m m trở lên | 5 | 5 | 0 |

| 7216.50 | - Góc , khuôn và hình khác, chưa được gia c ô ng qu á mức cán nóng, k é o nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | | | |

| 7216.50.10 | - - Có chi ề u cao dưới 80 mm | 5 | 5 | 0 |

| 7216.50.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Góc, khuôn và hình khác, ch ư a được gia c ông quá mức t ạo hình nguội hoặc gia công kết th ú c nguội: | | | |

| 7216.61.00 | - - Thu đượ c từ các sản phẩm cán ph ẳ ng | 5 | 5 | 0 |

| 7216.69.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7216.91.00 | - - Được tạo hình hoặc ho à n thiện trong quá trình gia công nguội t ừ các sản ph ẩ m cán ph ẳ ng | 5 | 5 | 0 |

| 7216.99.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 72.17 | D â y của sắt hoặc th é p không h ợ p kim. | | | |

| 7217.10 | - Không được mạ hoặc tráng, đ ã hoặc chưa được đánh bóng: | | | |

| 7217.10.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0 , 25% t í nh theo trọng lượng | 5 | 5 | 0 |

| | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đ ế n dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng: | | | |

| 7217.10.22 | - - - Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép d â y d ự ứng lực; dây thép dễ c ắ t gọt | 0 | 0 | 0 |

| 7217.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tr ở l ê n tính theo trọng lượng: | | | |

| 7217.10.31 | - - - Dây th é p làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; th é p dây dự ứng lực; dây thép dễ c ắ t gọt | 0 | 0 | 0 |

| 7217.10.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7217.20 | - Được m ạ hoặc tráng kẽm: | | | |

| 7217.20.10 | - - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% t í nh theo trọng lượng | 5 | 5 | 0 |

| 7217.20.20 | - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% tr ở lên t í nh theo trọng lượng: | | | |

| 7217.20.91 | - - - Dây th é p dùng l à m l õ i cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) | 0 | 0 | 0 |

| 7217.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7217.30 | - Được mạ hoặc tráng kim loại c ơ bản khác: | | | |

| | - - C ó hàm lượng carbon dưới 0,25% t í nh theo trọng lượng: | | | |

| 7217.30.11 | - - - M ạ hoặc tráng thi ếc | 5 | 5 | 0 |

| 7217.30.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - C ó hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | |

| 7217.30.21 | - - - M ạ hoặc tráng thiếc | 0 | 0 | 0 |

| 7217.30.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên t í nh theo trọng lượng: | | | |

| 7217.30.31 | - - - Dây thép phủ h ợ p kim đồng loại dùng để làm tanh lốp cao su loại b ơ m hơi (dây tanh) | 0 | 0 | 0 |

| 7217.30.32 | - - - Loại khác, mạ hoặc tráng thi ế c | 0 | 0 | 0 |

| 7217.30.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7217.90 | - Loại khác: | | | |

| 7217.90.10 | - - Có h à m lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7217.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 72.18 | Thép không gỉ ở dạng th ỏ i đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không g ỉ . | | | |

| 7218.10.00 | - Ở d ạ ng th ỏ i đúc và d ạ ng thô khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7218.91.00 | - - Có m ặ t c ắ t ngang hình ch ữ nh ậ t (tr ừ hình vuông) | 0 | 0 | 0 |

| 7218.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.19 | Các sản phẩm của thép không g ỉ cán phẳng, có chi ề u rộng từ 600 mm tr ở lên. | | | |

| | - Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | | | |

| 7219.11.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.12.00 | - - Chiều dày t ừ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.13.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.14.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 |

| | - Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | | | |

| 7219.21.00 | - - Chiều dày trê n 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.22.00 | - - Chiều dày t ừ 4 , 75 mm đ ế n 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.23.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.24.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 |

| | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | | | |

| 7219.31.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở l ê n | 0 | 0 | 0 |

| 7219.32.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.33.00 | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.34.00 | - - Chiều dày từ 0 , 5 mm đến 1 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.35.00 | - - Chiều dà y dưới 0,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7219.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.20 | Các sản phẩm thép không g ỉ được cán p h ẳng, có chiều r ộ ng d ưới 600 mm. | | | |

| | - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | | | |

| 7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75mm tr ở lên: | | | |

| 7220.11.10 | - - - Dạng đai và dải, chi ề u rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7220.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7220.12 | - - Chiều dày dưới 4,75 mm: | | | |

| 7220.12.10 | - - - Dạng đ ai và d ả i, chi ề u rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7220.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7220.20 | - Chưa được gia c ô ng quá mức cán ngu ộ i (ép nguội): | | | |

| 7220.20.10 | - - Dạng đai và dải, chiều r ộ ng khôn g quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7220.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7220.90 | - Loại khác: | | | |

| 7220.90.10 | - - Dạng đ ai và dải, chi ề u rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7220.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7221.00.00 | Thanh và que thép không g ỉ được c á n nóng, dạng cuộn cuốn không đều. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.22 | Thép không g ỉ dạng thanh và que khác; thép không g ỉ ở d ạ ng góc, khuôn và hình khác. | | | |

| | - Dạng thanh và que, chưa được gia c ô ng qu á mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | | | |

| 7222.11.00 | - - C ó mặt c ắ t ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7222.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7222.20 | - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia c ô ng kết thúc nguội: | | | |

| 7222.20.10 | - - Có mặt c ắ t ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7222.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7222.30 | - Các thanh và qu e khác: | | | |

| 7222.30.10 | - - C ó mặt cắt ngang hình tr ò n | 0 | 0 | 0 |

| 7222.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7222.40 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | | | |

| 7222.40.10 | - - Chưa được gia công quá mức c á n nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 |

| 7222.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7223.00.00 | Dây thép không g ỉ . | 0 | 0 | 0 |

| 72.24 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép h ợ p kim khác. | | | |

| 7224.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 0 | 0 | 0 |

| 7224.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.25 | Thép hợp kim khác được cán ph ẳ ng, có chi ề u rộng từ 600 mm tr ở lên. | | | |

| | - Bằng th é p silic kỹ thuật điện: | | | |

| 7225.11.00 | - - Các hạt (c ấ u trúc t ế vi) k ế t tinh có định hướng | 0 | 0 | 0 |

| 7225.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | | | |

| 7225.30.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 |

| 7225.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7225.40 | - Loại khác, chưa được gia côn g quá m ứ c cán nóng, không ở dạng cuộn: | | | |

| 7225.40.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 |

| 7225.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức c á n nguội (ép nguội): | | | |

| 7225.50.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 |

| 7225.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7225.91 | - - Được mạ hoặc tr á ng k ẽ m bằng ph ươ ng pháp điện ph â n: | | | |

| 7225.91 . 10 | - - - Th é p gi ó | 0 | 0 | 0 |

| 7225.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7225.92 | - - Được m ạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | | | |

| 7225.92.10 | - - - Thép gió | 0 | 0 | 0 |

| 7225.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7225.99 | - - Loại khác: | | | |

| 7225.99.10 | - - - Thép gi ó | 0 | 0 | 0 |

| 7225.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.26 | Sản phẩm của thép h ợ p kim khác được cán ph ẳ ng, có chiều r ộ ng d ưới 600 mm. | | | |

| | - Bằng thép silic k ỹ thuật điện: | | | |

| 7226.11 | - - Các h ạ t tinh thể (cấu trúc t ế vi) có định hướng: | | | |

| 7226.11.10 | - - - Dạng đ ai và d ả i, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7226.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7226.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7226.19.10 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộn g không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7226.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7226.20 | - Bằng thép gió: | | | |

| 7226.20.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7226.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7226.91 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | | | |

| 7226.91.10 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7226.91 . 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7226.92 | - - Chưa được gia công qu á mức cán nguội (ép nguội): | | | |

| 7226.92.10 | - - - Dạng đai và dải, chi ề u rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7226.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7226.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Dạng đai và d ả i, chiều rộng không qu á 400 mm: | | | |

| 7226.99.11 | - - - - Mạ hoặc tráng k ẽ m | 0 | 0 | 0 |

| 7226.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7226.99.91 | - - - - Mạ hoặc tráng k ẽ m | 0 | 0 | 0 |

| 7226.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.27 | Các dạng thanh và qu e , c ủ a thép h ợ p kim khác, được cán nóng, d ạ ng cuộn không đều. | | | |

| 7227.10.00 | - Bằng thép gió | 0 | 0 | 0 |

| 7227.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | 0 | 0 | 0 |

| 7227.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.28 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép h ợ p kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không h ợ p kim. | | | |

| 7228.10 | - Ở dạng thanh và qu e , bằng thép gió : | | | |

| 7228.10.10 | - - Có mặt c ắ t ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7228.20 | - Ở dạng thanh và que , b ằng th é p silic-mangan: | | | |

| | - - Có mặt c ắ t ngan g hình tròn: | | | |

| 7228.20.11 | - - - Chưa được gia công quá mức cán n óng, k é o n ó ng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7228.20.91 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo n ó ng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7228.30 | - Dạng thanh và qu e khác, chưa được gia c ô ng quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc é p đùn: | | | |

| 7228.30.10 | - - C ó mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7228.40 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn: | | | |

| 7228.40.10 | - - C ó mặt c ắ t ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7228.50 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia c ô ng quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | | | |

| 7228.50.10 | - - C ó mặt c ắ t ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7228.60 | - Các loại thanh và que khác: | | | |

| 7228.60.10 | - - Có mặt c ắ t ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7228.70 | - Các d ạ ng góc, khuôn và hình: | | | |

| 7228.70.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7228.80 | - Thanh và que rỗng: | | | |

| | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tr ở lên tính theo trọng lượng: | | | |

| 7228.80.11 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7228.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7228.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 72.29 | Dây thép h ợ p kim khác. | | | |

| 7229.20.00 | - Bằng thép silic-mangan | 0 | 0 | 0 |

| 7229.90 | - Loại khác: | | | |

| 7229.90.10 | - - Bằng thép gi ó | 0 | 0 | 0 |

| 7229.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ươ ng 73 - Các sản phẩm bằng s ắ t hoặc thép | | | |

| | | | | |

| 73.01 | Cọc cừ (sheet piling) b ằng s ắ t hoặc thép, đã hoặc chưa khoan l ỗ , đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; s ắ t hoặc th é p, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn. | | | |

| 7301.10.00 | - Cọc cừ | 0 | 0 | 0 |

| 7301.20.00 | - D ạ ng góc, khuôn và hình | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.02 | Vật liệu xây dựng đ ường ray x e lửa hoặc xe điện bằng s ắ t hoặc th é p, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, l ưỡ i ghi, ghi chéo, cần b ẻ ghi và các đoạn n ố i chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), than h nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đ ỡ (b e dplat e ), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray. | | | |

| 7302.10.00 | - Ray | 0 | 0 | 0 |

| 7302.30 . 00 | - L ưỡ i ghi, ghi chéo, c ầ n bẻ ghi và các đoạn nối ch é o khác | 0 | 0 | 0 |

| 7302.40.00 | - Thanh nối ray và tấm đế | 0 | 0 | 0 |

| 7302.90 | - Loại khác: | | | |

| 7302.90.10 | - - Tà vẹt (d ầ m ngang) | 0 | 0 | 0 |

| 7302.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.03 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình r ỗ ng, bằng gang đúc. | | | |

| | - Các loại ố ng và ố ng dẫn: | | | |

| 7303.00.11 | - - Ố ng và ố ng dẫn không có đầu nối | 0 | 0 | 0 |

| 7303.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7303.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.04 | Các loại ố ng, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đ úc) ho ặ c thép. | | | |

| | - Ố ng d ẫ n sử dụng cho đường ố ng dẫn d ầ u hoặc khí: | | | |

| 7304.11.00 | - - Bằng thép không g ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 7304.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ố ng chống, ống và ố ng khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc kh í : | | | |

| 7304.22.00 | - - Ố ng khoan b ằ ng thép không g ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 7304.23.00 | - - Ố ng khoan khác | 0 | 0 | 0 |

| 7304.24.00 | - - Loại khác, b ằ ng thép không g ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 7304.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc th é p không h ợ p kim: | | | |

| 7304.31 | - - Được k é o nguội hoặc cán nguội ( é p nguội): | | | |

| 7304.31.10 | - - - Ống chống và ống nối của c ầ n khoan có ren trong và ren ngo à i | 5 | 5 | 0 |

| 7304.31.20 | - - - Ố ng d ẫ n chịu áp lực cao | 0 | 0 | 0 |

| 7304.31.40 | - - - Loại khác, có đường kính ng oài d ưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7304.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7304.39 | - - Loại khác: | | | |

| 7304.39.20 | - - - Ố ng dẫn chịu áp lực cao | 0 | 0 | 0 |

| 7304.39.40 | - - - Loại khác, có đường k í nh ngoài dưới 1 40mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% t í nh theo trọng lượn g | 0 | 0 | 0 |

| 7304.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, có mặt c ắ t ngang hình tròn, bằng th é p không g ỉ : | | | |

| 7304.41.00 | - - Được kéo nguội hoặc c á n nguội ( é p nguội) | 0 | 0 | 0 |

| 7304.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, có mặt c ắ t ngang h ì nh tròn, bằng thép h ợ p kim khác: | | | |

| 7304.51 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội ( é p nguội): | | | |

| 7304.51.10 | - - - Ố ng chống và ống nối của cần khoan có r e n trong và ren ngo à i | 0 | 0 | 0 |

| 7304.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7304.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7304.90 | - Loại khác: | | | |

| 7304.90.10 | - - Ố ng d ẫ n chịu áp lực cao | 0 | 0 | 0 |

| 7304.90.30 | - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0 , 45% tính theo trọ ng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7304.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.05 | Các loại ống và ống d ẫ n khác bằng s ắ t hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau b ằ ng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường k í nh ngoài trên 406,4 mm. | | | |

| | - Ố ng dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn d ầ u hoặc khí: | | | |

| 7305.11.00 | - - Hàn ch ì m theo chiều dọc bằng hồ quang | 0 | 0 | 0 |

| 7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | | | |

| 7305.12.10 | - - - H à n kh á ng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 7305.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7305.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7305.19.10 | - - - Hàn chìm xo ắ n hoặc xo ắ n ốc bằng h ồ quang | 5 | 5 | 0 |

| 7305.19.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7305.20.00 | - Ống ch ố ng s ử dụng trong khoan d ầ u hoặc khí | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, được h à n: | | | |

| 7305.31 | - - Hàn theo chi ề u dọc: | | | |

| 7305.31.10 | - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ | 5 | 5 | 0 |

| 7305.31.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7305.39 | - - Loại khác: | | | |

| 7305.39.10 | - - - Ống d ẫ n ch ị u áp lực cao | 0 | 0 | 0 |

| 7305.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7305.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 73.06 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, n ố i hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách t ươn g t ự ). | | | |

| | - Ố ng d ẫ n sử d ụ ng cho đường ống dẫn d ầ u hoặc kh í : | | | |

| 7306.11 | - - Hàn, bằng th é p kh ô ng g ỉ : | | | |

| 7306.11.10 | - - - Hàn kháng đi ệ n theo chiều dọc ( E R W ) | 0 | 0 | 0 |

| 7306.11.20 | - - - Hàn ch ì m xoắn ho ặ c xo ắ n ốc b ằ ng hồ quang | 0 | 0 | 0 |

| 7306.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7306.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7306.19.10 | - - - Hàn kháng điện theo chi ề u dọc (ERW) | 0 | 0 | 0 |

| 7306.19.20 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xo ắ n ốc b ằ ng h ồ quang | 0 | 0 | 0 |

| 7306 . 19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ố ng chống và ố ng s ử d ụ ng cho khoan d ầ u hoặc khí: | | | |

| 7306.21.00 | - - Hàn , bằng th é p không g ỉ | 5 | 5 | 0 |

| 7306.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7306.30 | - Loại khác, đ ượ c hàn, có m ặ t c ắ t ngang h ì nh tròn, bằng s ắ t hoặc thép không h ợ p kim: | | | |

| 7306.30.10 | - - Ố ng dùng cho n ồ i hơi | 0 | 0 | 0 |

| 7306.30.20 | - - Ố ng thép được mạ đồng, tráng nhựa f l o hóa hoặc ph ủ kẽm cromat có đườn g k í nh ngoài không qu á 15 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7306.30.30 | - - Ố ng loại được sử dụng làm ố ng bọc ( ố ng nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là đ iện ph ẳ ng hoặc n ồ i c ơm đ iện, c ó đường kính ngoài không quá 12 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7306.30.40 | - - Ố ng d ẫ n chịu áp lực cao | 0 | 0 | 0 |

| 7306.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7306.40 | - Lo ại khác, được h à n, có mặt c ắ t ngang hình tròn, bằng thép không g ỉ : | | | |

| 7306.40.10 | - - Ố ng dùng cho nồi hơi | 0 | 0 | 0 |

| 7306.40.20 | - - Ố ng và ống dẫn bằng thép không g ỉ , có đường kính ngoài trên 105 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7306.40.30 | - - Ố ng và ống d ẫ n có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% t í nh theo trọng lượng, với đ ườ ng kính ngoài không qu á 10 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7306.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7306.50 | - Loại khác, được h à n, có mặt c ắ t ngang hình tròn, bằng th é p hợp kim khác: | | | |

| 7306.50.10 | - - Ống dùng cho nồi hơi | 0 | 0 | 0 |

| 7306.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, được hàn, có mặt c ắ t ngang không phải là hình tròn: | | | |

| 7306.61.00 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật | 0 | 0 | 0 |

| 7306.69.00 | - - Loại khác, có m ặ t c ắ t ngang không phải là hình tròn | 0 | 0 | 0 |

| 7306.90 | - Loại khác: | | | |

| 7306.90.10 | - - Ống và ống d ẫ n hàn đ ồ ng (cooper brazed) | 5 | 5 | 0 |

| 7306.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.07 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, kh ớ p n ố i đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép. | | | |

| | - Phụ kiện dạng đ úc: | | | |

| 7307.11 | - - Bằng gang đúc không d ẻ o: | | | |

| 7307.11.10 | - - - Phụ kiện của ố ng hoặc ống d ẫ n không có đầu n ố i | 0 | 0 | 0 |

| 7307.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7307.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, b ằ ng thép không g ỉ : | | | |

| 7307.21 | - - M ặ t bích: | | | |

| 7307.2 1 . 1 0 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7307.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7307.22 | - - Ố ng khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren đ ể ghép nối: | | | |

| 7307.22.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7307.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7307.23 | - - L oại hàn giáp mối: | | | |

| 7307.23.10 | - - - C ó đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7307.23.90 | - - - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7307.29 | - - Lo ại khác: | | | |

| 7307.29.10 | - - - Có đ ường kính trong d ưới 15 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7307.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7307.91 | - - Mặt bích: | | | |

| 7307.91.10 | - - - Có đ ường k í nh trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7307.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7307.92 | - - Ố ng khuỷu, khuỷu n ố i ống và măng sông, loại có r e n để ghép n ố i: | | | |

| 7307.92.10 | - - - C ó đường kính tr ong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7307.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | | | |

| 7307.93.10 | - - - C ó đ ường k í nh trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7307.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7307.99 | - - Loại khác: | | | |

| 7307.99.10 | - - - C ó đường kính tron g dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 |

| 7307.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.08 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận r ờ i của các kết cấu (v í dụ, cầu và nhịp c ầ u, cửa c ố ng, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, c ử a sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, c ử a ch ớ p, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc th é p; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ố ng và các loại tương tự, đ ã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc th é p. | | | |

| 7308.10 | - C ầ u và nhịp cầu: | | | |

| 7308.10.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được l ắ p ráp bằng các khớp nối | 0 | 0 | 0 |

| 7308.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7308.20 | - Tháp và cột l ướ i (kết c ấ u giàn): | | | |

| | - - Th á p: | | | |

| 7308.20.11 | - - - Dạng cấu kiện tiền ch ế được lắp ráp b ằ ng các kh ớ p nối | 0 | 0 | 0 |

| 7308.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Cột lưới (kết cấu giàn): | | | |

| 7308.20.21 | - - - Dạng c ấ u kiện tiền ch ế được l ắ p r á p bằng các kh ớ p n ố i | 0 | 0 | 0 |

| 7308.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7308.30.00 | - Cửa ra v à o, c ử a sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào | 5 | 5 | 0 |

| 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn gi á o, ván khuôn, vật ch ố ng hoặc c ộ t trụ chống h ầ m lò: | | | |

| 7308.40.10 | - - Dạng c ấ u kiện tiền chế được l ắ p ráp bằng các khớp n ố i | 0 | 0 | 0 |

| 7308.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7308 . 90 | - Loại khác: | | | |

| 7308.90.20 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các kh ớ p n ố i | 0 | 0 | 0 |

| 7308.90.40 | - - T ấ m hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ố ng dẫn , cống ng ầ m hoặc đ ường h ầ m | 0 | 0 | 0 |

| 7308.90.50 | - - Khung ray dùng đ ể vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy | 0 | 0 | 0 |

| 7308.90.60 | - - Mán g đỡ cáp đ iện có lỗ | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7308.90.92 | - - - Lan can bảo vệ | 0 | 0 | 0 |

| 7308.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.09 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để ch ứ a mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết b ị nhi ệ t. | | | |

| | - Loại sử dụng trong v ậ n chuyển hoặc đóng gói hàng hóa: | | | |

| 7309.00.11 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | 0 | 0 | 0 |

| 7309.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7309.00.91 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | 0 | 0 | 0 |

| 7309.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.10 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng h ì nh tr ố ng, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không q u á 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được gh é p với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | | | |

| 7310.10 | - Có dung tích từ 50 l í t tr ở lên: | | | |

| 7310.10.10 | - - Được tráng thiếc | 0 | 0 | 0 |

| 7310.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Có dung tích dưới 50 lít: | | | |

| 7310.21 | - - Lon, hộp được đóng k í n bằng cách hàn hoặc gấp n ế p (v ê mép): | | | |

| 7310.21.10 | - - - Có dung tích dưới 1 lít | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7310.21.91 | - - - - Được tráng thiếc | 0 | 0 | 0 |

| 7310.21.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7310.29 | - - Loại khác: | | | |

| 7310.29.10 | - - - Có dung tích dưới 1 lít | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7310.29.91 | - - - - Được tráng thiếc | 0 | 0 | 0 |

| 7310.29 . 99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.11 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt ho ặ c thép. | | | |

| | - Dạng hình trụ b ằng thép đ úc liền: | | | |

| 7311.00.21 | - - C ó dung tích dưới 30 lít | 5 | 5 | 0 |

| 7311.00.22 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | 0 | 0 | 0 |

| 7311.00.29 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7311.00.93 | - - Có dung tích dưới 30 lít | 5 | 5 | 0 |

| 7311.00.94 | - - Có dung tích từ 30 lít tr ở lên nhưng dưới 110 lít | 0 | 0 | 0 |

| 7311.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.12 | Dây bện tao, thừng, cáp, b ă ng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách đ iện. | | | |

| 7312.10 | - Dây bện tao , thừng và cáp: | | | |

| 7312.10.10 | - - Cuộn dây bện tao ki ể u bọc, dây tao dẹt và dây cáp xoắn ngược | 5 | 5 | 0 |

| 7312.10.20 | - - Loại được mạ hoặc trá ng bằng đ ồ ng thau và có đường kinh danh định không quá 3 mm | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7312.10.91 | - - - Cáp th é p dự ứng lực | 5 | 5 | 0 |

| 7312.10.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7312.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 7313.00.00 | D ây gai bằng s ắ t hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dâ y đ ô i xoắn, dùng làm hàng rào , bằng sắt hoặc thép. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.14 | Tấm đan (kể c ả đai liền), phên, l ướ i và rào, làm bằng dây s ắ t hoặc thép; sản phẩm dạng lưới đ ượ c tạo hình bằng ph ươ ng pháp đột dập và kéo gi ã n thành lưới bằng sắt hoặc thép. | | | |

| | - T ấ m đan: | | | |

| 7314.12.00 | - - Loại đai liền dùng cho máy móc , bằng thép không g ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 7314.14.00 | - - Tấm đan khác, bằng th é p không g ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 7314.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7314.19.10 | - - - Đai liền d ù ng cho máy m ó c, trừ loại bằng thép không g ỉ | 0 | 0 | 0 |

| 7314.19 . 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7314.20.00 | - Phên, lưới và r à o, được hàn ở m ắ t nối, bằng dây với kích th ướ c m ặ t cắt n g ang tối đa từ 3 mm tr ở lên và có cỡ m ắ t lưới từ 100 cm 2 trở l ê n | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các m ắ t n ố i: | | | |

| 7314.31.00 | - - Được mạ ho ặ c tráng kẽm | 0 | 0 | 0 |

| 7314.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - T ấ m đan , phên, lưới và r à o khác: | | | |

| 7314.41.00 | - - Được mạ hoặc tráng k ẽ m | 0 | 0 | 0 |

| 7314.42.00 | - - Được tráng plastic | 5 | 5 | 0 |

| 7314.49.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7314.50.00 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo h ì nh bằng ph ươ ng pháp đột dập và k é o gi ã n thành lưới | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.15 | Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép. | | | |

| | - Xích gồm nhi ề u mắt được nối bằng khớp dạng bản l ề và các bộ phận của nó: | | | |

| 7315.11 | - - Xích c o n lăn: | | | |

| 7315.11.10 | - - - Xích x e đạp hoặc xích x e mô tô | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7315.11.91 | - - - - Xích truyền, có độ dài m ắ t xích từ 6 mm đến 32 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7315.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7315.12 | - - Xích khác: | | | |

| 7315.12.10 | - - - Xích x e đạp hoặc xích xe mô t ô | 0 | 0 | 0 |

| 7315.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7315.19 | - - Các bộ phận: | | | |

| 7315.19.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích x e mô tô | 5 | 5 | 0 |

| 7315.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7315.20.00 | - Xích trượt | 0 | 0 | 0 |

| | - Xích khác: | | | |

| 7315.81.00 | - - Nối bằng chốt có ren hai đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 7315.82.00 | - - Loại khác, gh é p nối bằng mối h à n | 0 | 0 | 0 |

| 7315.89 | - - Loại khác: | | | |

| 7315.89.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích x e m ô tô | 1 | 1 | 0 |

| 7315.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7315.90 | - Các bộ phận khác: | | | |

| 7315.90.20 | - - Xích x e đạp hoặc xích xe mô tô | 0 | 0 | 0 |

| 7315.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7316.00.00 | Neo, neo móc và các bộ phận r ờ i của chúng, bằng sắt hoặc thép. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.17 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn ( đ inh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng s ắ t hoặc thép, có hoặc không có đ ầ u bằ ng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đ ầ u bằng đồng. | | | |

| 7317.00.10 | - Đinh dây | 5 | 5 | 0 |

| 7317.00.20 | - Ghim dập | 5 | 5 | 0 |

| 7317.00 . 90 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 73.18 | Vít, bu lông, đai ố c, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán , chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (k ể c ả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm t ươ ng tự, bằng sắt hoặc thép. | | | |

| | - Các sản phẩm đã ren: | | | |

| 73 1 8.11.00 | - - Vít đ ầ u vuông | 0 | 0 | 0 |

| 7318.12.00 | - - Vít khác dùng cho gỗ | 5 | 5 | 0 |

| 7318.13.00 | - - Đinh móc và đinh v ò ng | 5 | 5 | 0 |

| 7318.14.00 | - - Vít tự h ã m | 5 | 5 | 0 |

| 7318.15 . 00 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm | 5 | 5 | 0 |

| 7318.16.00 | - - Đai ốc | 5 | 5 | 0 |

| 7318.19.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Các sản phẩm không có ren: | | | |

| 7318.21.00 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | 5 | 5 | 0 |

| 7318.22.00 | - - Vòng đ ệm khác: | 5 | 5 | 0 |

| 7318.23.00 | - - Đinh tán: | 5 | 5 | 0 |

| 7318.24.00 | - - Chốt h ã m và chốt định vị | 5 | 5 | 0 |

| 7318.29.00 | - - Loại khác: | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 73.19 | Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim th ê u và các loại t ươ ng tự, đ ể sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim b ă ng và các loại ghim khác bằng s ắ t hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở n ơ i khác. | | | |

| 7319.40.00 | - Ghim b ă ng và các loại ghim khác | 0 | 0 | 0 |

| 7319.90 | - Loại khác: | | | |

| 7319.90.10 | - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu | 0 | 0 | 0 |

| 7319.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.20 | Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc th é p. | | | |

| 7320.10 | - Lò xo lá và các l á l ò xo: | | | |

| | - - D ù ng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | |

| 7320.10.11 | - - - Dùng cho xe có đ ộng c ơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 7320.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7320.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7320.20 | - Lò xo cuộn: | | | |

| 7320.20.10 | - - Dùn g cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 7320.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7320.90 | - Loại khác: | | | |

| 7320.90.10 | - - Dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 7320.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.21 | B ế p, b ế p có lò nướng, v ỉ lò, bếp nấu (k ể cả loại có nồi h ơ i phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), v ỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ h â m n ó ng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng đ iện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. | | | |

| | - D ụ ng c ụ nấu và dụng cụ h â m nóng dạng tấm: | | | |

| 7321.11.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| 7321.12.00 | - - Loại dùng nhiên liệu l ỏ ng | 0 | 0 | 0 |

| 7321.19.00 | - - Loại khác, kể c ả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn | 0 | 0 | 0 |

| | - Dụng cụ khác: | | | |

| 7321.81.00 | - - Loại dùng nhi ê n liệu kh í hoặc dùng c ả khí và nhiên liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| 7321.82.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 7321.89.00 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu r ắ n | 0 | 0 | 0 |

| 7321.90 | - Bộ phận: | | | |

| 7321.90.10 | - - Của bếp dầu hỏa | 0 | 0 | 0 |

| 7321.90.20 | - - Của dụng cụ n ấ u và dụng cụ h â m nóng dạng tấm dùng nhiên liệu kh í | 0 | 0 | 0 |

| 7321.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.22 | Lò s ưở i của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận r ờ i của ch ú ng, b ằ ng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể c ả loại có kh ả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều h òa ), không sử dụng năng l ượ ng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng s ắ t hoặc thép. | | | |

| | - Lò sưởi và bộ ph ậ n của chúng: | | | |

| 7322.11.00 | - - B ằ ng gang đúc | 0 | 0 | 0 |

| 7322.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7322.90.00 | - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.23 | Bộ đ ồ ăn, đồ nhà b ế p hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận r ờ i của chúng, b ằ ng s ắ t hoặc thép; bùi nhùi bằng s ắ t hoặc thép; miếng cọ n ồ i và cọ r ử a hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng s ắ t hoặc thép. | | | |

| 7323.10.00 | - Bùi nh ù i b ằ ng sắt hoặc thép; mi ế ng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại t ươ ng tự | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7323.91 | - - Bằng gang đúc , chưa tráng men: | | | |

| 7323.91.10 | - - - Đ ồ dùng nhà b ế p | 0 | 0 | 0 |

| 7323.91.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | 0 | 0 | 0 |

| 7323.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7323.92.00 | - - Bằng gang đúc , đ ã tr áng men | 0 | 0 | 0 |

| 7323.93 | - - Bằng thép không g ỉ : | | | |

| 7323.93.10 | - - - Đ ồ dùng nhà bếp | 5 | 5 | 0 |

| 7323.93.20 | - - - Gạt t à n thuốc lá | 0 | 0 | 0 |

| 7323.93.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7323.94.00 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | 0 | 0 | 0 |

| 7323.99 | - - Loại khác: | | | |

| 7323.99.10 | - - - Đồ d ù ng nhà b ế p | 0 | 0 | 0 |

| 7323.99.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | 0 | 0 | 0 |

| 7323.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 73.24 | Thi ế t bị vệ sinh và các bộ phận r ời của chúng, bằng s ắ t hoặc thép. | | | |

| 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không g ỉ : | | | |

| 7324.10.10 | - - Bồn rửa nhà bếp | 5 | 5 | 0 |

| 7324.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Bồn t ắ m: | | | |

| 7324.21 | - - Bằng gang đúc, đ ã hoặc chưa được tr á ng men: | | | |

| 7324.21.10 | - - - Bồn tắm hình dài | 5 | 5 | 0 |

| 7324.21.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7324.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7324.90 | - Loại khác, k ể cả các bộ phận: | | | |

| 7324.90.10 | - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại c ố định) | 0 | 0 | 0 |

| 7324.90 . 30 | - - Bô, lọ đựng nước ti ể u và bô đi ti ể u loại có thể di chuyển được | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7324.90.91 | - - - Bộ phận của bồn rửa nhà b ế p hoặc bồn tắm | 5 | 5 | 0 |

| 7324.90.93 | - - - B ộ phận của bệ xí hoặc b ệ tiểu giật nước (loại c ố định) | 0 | 0 | 0 |

| 7324.90.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 73.25 | Các sản phẩm đúc khác bằng s ắ t hoặc thép. | | | |

| 7325.10 | - B ằ ng gang đúc không dẻo: | | | |

| 7325.10.20 | - - N ắ p cống, l ướ i che cống và khung của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 7325.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7325.91.00 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho m á y nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 7325.99 | - - Loại khác: | | | |

| 7325.99.20 | - - - N ắ p c ố ng, lưới che cống và khung của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 7325.99.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 73.26 | Các sản phẩm khác bằng s ắ t hoặc th é p. | | | |

| | - Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: | | | |

| 7326.11.00 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | 0 | 0 | 0 |

| 7326.19.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 7326.20 | - Sản phẩm b ằ ng dây s ắ t hoặc thép: | | | |

| 7326.20.50 | - - L ồ ng nuôi gia cầm và loại tương tự | 5 | 5 | 0 |

| 7326.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7326.90 | - Loại khác: | | | |

| 7326.90.10 | - - B á nh lái t à u thủy | 0 | 0 | 0 |

| 7326.90.30 | - - Bộ kẹp bằng th é p không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống kh ô ng có đầu n ố i và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc | 5 | 5 | 0 |

| 7326.90.60 | - - Đèn Buns e n | 0 | 0 | 0 |

| 7326.90.70 | - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc l ắ p trê n giầy để thúc ngựa | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 7326.90.91 | - - - Hộp đựng thuốc lá điếu | 0 | 0 | 0 |

| 7326.90.99 | - - - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng | | | |

| | | | | |

| 7401.00.00 | Sten đồng; đồng xi măng h óa (đồng kết t ủ a). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7402.00.00 | Đ ồ ng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho đ iện phân tinh luyện. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.03 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, ch ư a gia công. | | | |

| | - Đ ồ ng tinh luyện: | | | |

| 7403.11.00 | - - Cực âm và các phần của cực â m | 0 | 0 | 0 |

| 7403.12.00 | - - Thanh đ ể kéo dây | 0 | 0 | 0 |

| 7403.13.00 | - - Q ue | 0 | 0 | 0 |

| 7403.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Hợp kim đ ồng: | | | |

| 7403.21.00 | - - H ợ p kim trên c ơ s ở đồng-k ẽ m (đồng thau) | 0 | 0 | 0 |

| 7403.22.00 | - - H ợ p kim trên cơ s ở đồng-thi ế c ( đồ ng thanh) | 0 | 0 | 0 |

| 7403.29.00 | - - H ợ p kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng ch ủ thuộc nhóm 74.05) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7404.00.00 | Phế liệu và m ả nh vụn của đồng. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7405.00.00 | H ợ p kim đ ồng chủ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.06 | B ột và v ả y đ ồng. | | | |

| 7406.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | 0 | 0 | 0 |

| 7406.20.00 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đ ồng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.07 | Đồ ng ở d ạ ng thanh, que và d ạ ng hình. | | | |

| 7407.10 | - Bằng đ ồ ng tinh luyện: | | | |

| 7407.10.30 | - - Dạng hình | 0 | 0 | 0 |

| 7407.10.40 | - - Dạng thanh và qu e | 0 | 0 | 0 |

| | - Bằng hợp kim đ ồng: | | | |

| 7407.21.00 | - - B ằ ng h ợp kim đồng- k ẽ m (đ ồ ng thau) | 0 | 0 | 0 |

| 7407.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.08 | Dây đồ ng. | | | |

| | - B ằ ng đ ồ ng tinh luyện: | | | |

| 7408.11 | - - Có kích thước mặt c ắt ngang t ố i đ a trên 6 mm: | | | |

| 7408.11.10 | - - - C ó k í ch th ước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7408.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7408.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - B ằng h ợ p kim đ ồ ng: | | | |

| 7408.21.00 | - - Bằng hợp kim đ ồ ng-k ẽ m ( đ ồng thau) | 0 | 0 | 0 |

| 7408.22.00 | - - Bằng h ợ p kim đồng-niken (đ ồ ng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | 0 | 0 | 0 |

| 7408.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.09 | Đồng ở dạng tấm, lá và dải , có chiều dày trên 0,15 mm. | | | |

| | - B ằ ng đồng tinh luyện: | | | |

| 7409.11.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 7409.19 . 00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - B ằ ng h ợ p kim đồng-k ẽ m (đ ồ ng thau): | | | |

| 7409.21.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 7409.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bằng h ợ p kim đồng-thiếc (đồng tha u ): | | | |

| 7409.31.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 7409.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7409.40.00 | - Bằng hợp kim đồng-nik e n (đồng niken) hoặc hợp kim đ ồng-niken-k ẽ m (bạc-n i k e n) | 0 | 0 | 0 |

| 7409.90.00 | - Bằng hợp kim đồng khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.10 | Đ ồ ng l á mỏng (đ ã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dà y (không k ể phần b ồ i) không quá 0,15 mm. | | | |

| | - Chưa được bồi: | | | |

| 7410.11.00 | - - Bằng đ ồng tinh luyện | 0 | 0 | 0 |

| 7410.12.00 | - - Bằng hợp kim đ ồng | 0 | 0 | 0 |

| | - Đã được b ồ i: | | | |

| 7410.21.00 | - - Bằng đồng tinh luyện | 0 | 0 | 0 |

| 7410.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.11 | Các loại ống và ống d ẫn bằng đồng. | | | |

| 7411.10.00 | - B ằng đồn g tinh luyện | 0 | 0 | 0 |

| | - B ằng hợp kim đồn g : | | | |

| 7411.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 |

| 7411.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồ ng-niken-kẽm (bạc-niken) | 0 | 0 | 0 |

| 7411.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.12 | Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ố ng dẫn bằng đồng (ví d ụ , khớp n ố i đôi, nối khu ỷ u, măng sông). | | | |

| 7412.10.00 | - Bằng đồn g tinh luyện | 0 | 0 | 0 |

| 7412.20 | - Bằng hợp kim đ ồ ng: | | | |

| 7412.20.10 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 |

| 7412.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.13 | Dây bện tao, cáp, dây t ế t và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện . | | | |

| 7413.00.10 | - C ó đ ường kính không quá 28 , 28mm | 0 | 0 | 0 |

| 7413.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.15 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng s ắ t hoặc th é p có đầu bịt đ ồ ng; đinh vít, bu lông, đ ai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, ch ố t định vị, vòng đệm (k ể c ả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng. | | | |

| 7415.10 | - Đinh và đi nh bấm, đinh ấn, ghim dập và các s ả n phẩm tương tự: | | | |

| 7415.10.10 | - - Đinh | 0 | 0 | 0 |

| 7415.10.20 | - - Ghim dập | 0 | 0 | 0 |

| 7415.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại khác, chưa được ren: | | | |

| 7415.21.00 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đ ệ m lò xo vênh) | 0 | 0 | 0 |

| 7415.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác đã được ren: | | | |

| 7415.33 | - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: | | | |

| 7415.33.10 | - - - Đinh vít | 0 | 0 | 0 |

| 7415.33.20 | - - - Bu l ô ng và đ ai ốc | 0 | 0 | 0 |

| 7415.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.18 | Bộ đồ ă n, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ p hận rời của chúng, bằng đồng; miếng c ọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đ ồ trang b ị trong nhà vệ sinh và các bộ phận r ờ i c ủ a chúng, b ằ ng đồng. | | | |

| 7418.10 | - Bộ đồ ăn, đ ồ nhà b ế p hoặc các đ ồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ n ồ i và cọ rửa hoặc đ ánh bóng, bao tay và các loại t ương tự: | | | |

| 7418.10.10 | - - Mi ế ng cọ nồi và cọ r ử a hoặc đ á nh bóng, bao tay và các l oại tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 7418.10.30 | - - Thi ế t b ị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản ph ẩ m n à y | 0 | 0 | 0 |

| 7418.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7418.20.00 | - Đ ồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 74.19 | Các sản phẩm khác bằng đồng. | | | |

| 7419.10.00 | - Xích và các bộ phận rời của x í ch | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7419.91.00 | - - Đ ã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm | 0 | 0 | 0 |

| 7419.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Tấm đan (kể c ả đai liền), phên và lưới, b ằ ng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới: | | | |

| 7419.99.31 | - - - - Dùng cho máy móc | 0 | 0 | 0 |

| 7419.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7419.99.40 | - - - Lò xo | 0 | 0 | 0 |

| 7419.99.50 | - - - Hộp đựng thu ố c lá đ iếu | 0 | 0 | 0 |

| 7419.99.60 | - - - Thiết bị nấu hoặc đ un nóng, trừ loại dùng trong gia đ ì nh, và các bộ phận của các sản phẩm nà y | 0 | 0 | 0 |

| 7419.99.70 | - - - Các vật dụng được thiết k ế ri ê ng sử dụng trong ngh i l ễ tôn giáo | 0 | 0 | 0 |

| 7419.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng nik e n | | | |

| | | | | |

| 75.01 | St e n niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. | | | |

| 7501.10.00 | - Sten niken | 0 | 0 | 0 |

| 7501.20.00 | - Oxit niken thi ê u kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trì nh luyện niken | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 75.02 | Niken chưa gia công. | | | |

| 7502.10.00 | - Niken, không hợp kim | 0 | 0 | 0 |

| 7502.20.00 | - Hợp kim niken | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7503.00.00 | Ph ế li ệ u và m ả nh vụn niken. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7504.00.00 | B ộ t và vảy niken. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 75.05 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây. | | | |

| | - Thanh, que và hình: | | | |

| 7505.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 0 | 0 | 0 |

| 7505.12 . 00 | - - Bằng hợp kim niken | 0 | 0 | 0 |

| | - Dâ y : | | | |

| 7505.21.00 | - - B ằng niken , khôn g h ợ p kim | 0 | 0 | 0 |

| 7505.22.00 | - - B ằng h ợ p kim niken | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 75.06 | Niken ở d ạ ng tấm, lá , d ả i và l á mỏng. | | | |

| 7506.10.00 | - Bằng niken , không hợp kim | 0 | 0 | 0 |

| 7506.20.00 | - Bằng hợp kim niken | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 75.07 | Các loại ống, ống d ẫ n và các ph ụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khu ỷ u, m ă ng sông). | | | |

| | - Ố ng và ống dẫn : | | | |

| 7507.11.00 | - - Bằng niken , không hợp kim | 0 | 0 | 0 |

| 7507.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | 0 | 0 | 0 |

| 7507.20.00 | - Ph ụ ki ệ n đ ể ghép nối của ống hoặc ống dẫn | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 75.08 | S ả n phẩm khác bằng niken. | | | |

| 7508.10.00 | - Tấm đan , phên và lưới, bằng dây niken | 0 | 0 | 0 |

| 7508.90 | - Loại khác: | | | |

| 7508.90.30 | - - Bulông và đai ốc | 0 | 0 | 0 |

| 7508.90.40 | - - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng | 0 | 0 | 0 |

| 7508.90.50 | - - Các sản phẩm mạ đi ệ n cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng ph ươ ng pháp điện phân | 0 | 0 | 0 |

| 7508.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm | | | |

| | | | | |

| 76.01 | Nhôm chưa gia công. | | | |

| 7601.10.00 | - Nhôm, không h ợ p kim | 0 | 0 | 0 |

| 7601.20.00 | - Hợp kim nhôm | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7602.00.00 | Ph ế liệu và m ả nh vụn nhôm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.03 | Bột và v ả y nhôm. | | | |

| 7603.10.00 | - Bột không có c ấ u trúc vảy | 0 | 0 | 0 |

| 7603.20.00 | - Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.04 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình. | | | |

| 7604.10 | - B ằ ng nh ô m, không hợp kim: | | | |

| 7604.10.10 | - - Dạng thanh và que | 0 | 0 | 0 |

| 7604.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bằng hợp kim nhôm: | | | |

| 7604.21 | - - Dạng h ì nh r ỗ ng: | | | |

| 7604.21.10 | - - - Dàn ố ng dùng để l à m dàn lạnh của máy đ iều h òa không k hí cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 7604.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7604.29 | - - Loại khác: | | | |

| 7604.29.10 | - - - Dạng thanh và que được é p đùn | 0 | 0 | 0 |

| 7604.29.30 | - - - Dạng hình chữ Y dùng ch o dâ y khóa kéo , ở dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 7604.29.90 | - - - Lo ại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 76.05 | Dây nh ô m. | | | |

| | - Bằng nh ô m, không h ợ p kim: | | | |

| 7605.11.00 | - - Kích th ướ c mặt c ắ t ngang lớn nh ấ t trên 7 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7605.19 | - - Loại khác: | | | |

| 7605.19.10 | - - - Đường kính không quá 0,0508 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7605.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bằng h ợ p kim nh ô m: | | | |

| 7605.21.00 | - - Kích thước m ặ t c ắ t ngang lớn nhất tr ê n 7 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7605.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.06 | Nhôm ở dạng t ấ m, lá và dải, chiều dà y trên 0,2 mm. | | | |

| | - Hình chữ nhật (k ể cả hình vuông): | | | |

| 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | | | |

| 7606.11.10 | - - Được dát ph ẳ ng hoặc tạo hình bằng phương pháp c á n h ay é p, nhưng chưa xử lý b ề mặt | 0 | 0 | 0 |

| 7606.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | | | |

| 7606.12.10 | - - - Đ ể làm lon kể cả đ ể l à m phần nắp và làm phần móc m ở n ắ p lon, dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 7606.12.20 | - - - Đ ế bản nhôm, chưa nhạy, d ù ng trong công nghệ in | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dạng lá: | | | |

| 7606.12.31 | - - - - B ằ ng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, chiều rộng tr ê n 1 m, dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 7606.12.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7606.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7606.91.00 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | 0 | 0 | 0 |

| 7606.92.00 | - - Bằng hợp kim nh ô m | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.07 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc b ồ i trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu hồi tương tự) có chiều dày (trừ phần b ồ i) không quá 0,2 mm. | | | |

| | - Ch ư a được bồi: | | | |

| 7607.11.00 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công th ê m | 0 | 0 | 0 |

| 7607.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7607.20.00 | - Đ ã b ồ i | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.08 | Các loại ống và ống d ẫ n bằng nhôm. | | | |

| 7608.10.00 | - Bằng nhôm, không hợp kim | 0 | 0 | 0 |

| 7608.20.00 | - B ằ ng hợp kim nhôm | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7609.00.00 | Các phụ kiện đ ể ghép n ố i của ống hoặc ố ng dẫn (ví dụ, khớp nối đ ô i, khuỷu, măng s ô ng) bằng nhôm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.10 | Các kết cấu bằ ng nhôm (trừ nh à lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ ph ậ n r ờ i của cấu kiện bằng nhôm (ví dụ, c ầ u và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa ch ớ p, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đ ã được gia công để sử dụng làm kết c ấ u. | | | |

| 7610. 1 0.00 | - C ử a ra v à o, c ử a sổ và các loại khung cửa và ng ưỡ ng cửa ra vào | 0 | 0 | 0 |

| 7610.90 | - Loại khác: | | | |

| 7610.90.20 | - - M á i phao trong hoặc mái phao ngo à i dùng cho b ể chứa xăng dầu | 0 | 0 | 0 |

| 7610.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7611.00.00 | Các loại b ể chứa nước, két, bình ch ứ a và các loại tương tự, dùng đ ể chứa các loại vật liệu (trừ kh í nén hoặc kh í hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thi ế t bị nhiệt. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.12 | Thùng phuy, thùng h ì nh trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể c ả các loại th ù ng chứa hình ống cứng hoặc có thể x ế p lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa l ỏ ng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | | | |

| 7612.10.00 | - Th ù ng chứa hình ống có thể x ế p lại được | 0 | 0 | 0 |

| 7612.90 | - Loại khác: | | | |

| 7612.90.10 | - - Đồ ch ứ a được đúc liền phù hợp dùng đ ể đựng sữa tươi | 0 | 0 | 0 |

| 7612.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7613.00.00 | Các loại thùng chứa kh í nén hoặc khí hóa l ỏ ng bằng nhôm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.14 | Dây bện tao, cáp, b ă ng tết và các loại tương tự, b ằ ng nhôm, ch ư a cách đi ệ n. | | | |

| 7614.10 | - Có lõi th é p: | | | |

| | - - Cáp: | | | |

| 7614.10.11 | - - - C ó đường kính không quá 25,3 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7614.10.12 | - - - Có đ ường kính tr ê n 25,3 mm nh ư ng không quá 28,28 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7614.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7614 . 10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7614.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Cáp: | | | |

| 7614.90.11 | - - - Có đ ường k í nh kh ông qu á 25 , 3 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7614.90.12 | - - - C ó đường k í nh trên 25,3 mm n hưng không qu á 28,28 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7614.90.19 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 7614.90.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.15 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm. | | | |

| 7615.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự: | | | |

| 7615.10.10 | - - Miếng dùng để cọ n ồ i và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại t ương tự | 0 | 0 | 0 |

| 7615.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | | | |

| 7615.20.20 | - - B ô , lọ đựng nước tiểu và chậu đựng nước tiểu trong phòng | 0 | 0 | 0 |

| 7615.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 76.16 | Các sản phẩm khác b ằ ng nhôm. | | | |

| 7616.10 | - Đ i nh, đ i nh b ấ m, gh i m dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đ i nh vít, bu lông, đai ố c, đ i nh móc, đ i nh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: | | | |

| 7616.10.10 | - - Đ i nh | 0 | 0 | 0 |

| 7616.10.20 | - - Ghim dập và đ i nh móc; bulông và đai ố c | 0 | 0 | 0 |

| 7616.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7616.91.00 | - - T ấ m đan, phên, lưới v à rào, bằng dây nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 7616.99 | - - Loại khác: | | | |

| 7616.99.20 | - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì | 0 | 0 | 0 |

| 7616.99.30 | - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1 /10 đường kính | 0 | 0 | 0 |

| 7616.99.40 | - - - Ố ng chỉ, l õi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt | 0 | 0 | 0 |

| 7616.99.60 | - - - Ố ng và cốc loại phù hợp dùng thu nhựa mủ | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 7616.99.91 | - - - - Hộp đựng thuốc lá điếu; mành | 0 | 0 | 0 |

| 7616.99.92 | - - - - Sản phẩm dạng l ướ i được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | 0 | 0 | 0 |

| 7616.99 . 99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì | | | |

| | | | | |

| 78.01 | Chì chưa gia công. | | | |

| 7801.10.00 | - Ch ì tinh luyện | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7801.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên t ố khác trong chú gi ả i phân nhóm chương n à y | 0 | 0 | 0 |

| 7801.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7802.00.00 | Phế li ệ u và m ả nh v ụ n chì. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 78.04 | Chì ở d ạ ng t ấ m, lá, dải và lá m ỏ ng; b ột và vảy chì. | | | |

| | - Ch ì ở d ạ ng tấm, lá, dải và lá mỏng: | | | |

| 7804.11.00 | - - Lá, d ả i và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) kh ô ng quá 0,2 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7804.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 7804.20.00 | - B ộ t và vảy chì | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 78.06 | Các sản phẩm khác bằng chì. | | | |

| 7806.00.20 | - Thanh, que , dạng hình và dây | 0 | 0 | 0 |

| 7806.00.30 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ố ng hoặc ống dẫn (ví dụ , khớp nối đôi, khu ỷ u, măng sông) | 0 | 0 | 0 |

| 7806.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | C hươ ng 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng k ẽ m | | | |

| | | | | |

| 79.01 | Kẽm chưa gia công. | | | |

| | - Kẽm, không hợp kim: | | | |

| 7901.11.00 | - - C ó hàm lượng k ẽ m từ 99,99% trở l ê n t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 7901.20.00 | - Hợp kim kẽm | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7902.00.00 | Ph ế liệu và m ả nh vụn kẽm. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 79.03 | Bột, bụi và vả y kẽm. | | | |

| 7903.10.00 | - B ụ i kẽm | 0 | 0 | 0 |

| 7903.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 79.05 | K ẽ m ở dạng tấm, lá, dải và lá m ỏ ng. | | | |

| 7905.00.30 | - Dạng lá mỏng có chiều dày không quá 0 , 25 mm | 0 | 0 | 0 |

| 7905.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 79.07 | Các sản ph ẩ m khác bằng kẽm. | | | |

| 7907.00.30 | - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | 0 | 0 | 0 |

| 7907.00.40 | - Các loại ố ng, ống d ẫ n và phụ kiện đ ể ghép n ố i của ống hoặc ố ng dẫn (ví dụ , khớp n ố i đôi, khuỷu, măng sông) | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 7907.00.9 1 | - - Hộp đựng thuốc l á điếu ; gạt tàn thuốc l á | 0 | 0 | 0 |

| 7907.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | 0 | 0 | 0 |

| 7907.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ương 80 - Thiếc và các sản phẩm b ằng thi ếc | | | |

| | | | | |

| 80.01 | Thiếc chưa gia công. | | | |

| 8001.10.00 | - Thiếc, kh ô ng hợp kim | 0 | 0 | 0 |

| 8001.20.00 | - Hợp kim thi ế c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8002.00.00 | Phế liệu và m ả nh vụn thiếc. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 80.03 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. | | | |

| 8003.00.10 | - Thanh hàn | 0 | 0 | 0 |

| 8003.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 80.07 | Các sản phẩm khác bằng thiếc. | | | |

| 8007.00.20 | - Dạng tấm, lá và dải , có chiều dày trên 0,2 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8007.00.30 | - L á m ỏ ng (đã hoặc ch ư a in hoặc bồi trên giấy, b ì a, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ ph ầ n bồi) khôn g quá 0,2 mm; dạng bột và vảy | 0 | 0 | 0 |

| 8007.00.40 | - Các loại ống, ố ng dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, m ă ng sông) | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8007.00.91 | - - H ộ p đ ựng thuốc lá đ iếu ; gạt tàn thuốc l á | 0 | 0 | 0 |

| 8007.00.92 | - - Các sản phẩm gia d ụ ng khác | 0 | 0 | 0 |

| 8007.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ươ ng 81 - Kim loại cơ bản khác; g ố m kim loại; các sản phẩm c ủ a chúng | | | |

| | | | | |

| 81.01 | Von f ram và các sản phẩm làm từ vonfram, k ể c ả ph ế li ệ u và m ả nh v ụ n. | | | |

| 8101.10.00 | - Bột | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia c ô ng, k ể cả thanh và qu e thu được từ quá tr ì nh thi ê u kết | 0 | 0 | 0 |

| 8101.96.00 | - - D ây | 0 | 0 | 0 |

| 8101.97.00 | - - Phế liệu và m ả nh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8101.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá tr ì nh thiêu k ế t; dạng hình, lá, dải và l á mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8101.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.02 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđ e n, kể c ả ph ế liệu và mảnh v ụ n. | | | |

| 8102.10.00 | - Bột | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8102.94.00 | - - Molypđen chưa gia công, k ể c ả thanh và qu e thu được từ quá tr ì nh thiêu kết | 0 | 0 | 0 |

| 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá tr ì nh thiêu kết, d ạ ng hình, tấm, lá , d ả i và lá mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8102.96.00 | - - Dây | 0 | 0 | 0 |

| 8102.97.00 | - - Ph ế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8 1 02.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, k ể c ả ph ế liệu và m ả nh v ụ n. | | | |

| 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ qu á trình thiêu kết; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8103.30.00 | - Ph ế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8103.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.04 | Magie và các sản phẩm của magi e , kể c ả phế liệu và mảnh vụn. | | | |

| | - Magi e chưa gia công: | | | |

| 8104.11.00 | - - C ó chứa hàm lượng m ag ie í t nhất 99,8% t í nh theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 8104.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8104.20.00 | - Phế li ệ u và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được ph â n loại theo kích cỡ; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8104.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.05 | Coban sten và các sản ph ẩ m trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể c ả ph ế liệu và mảnh vụn. | | | |

| 8105.20 | - Coban sten và các sản ph ẩ m trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | | | |

| 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | 0 | 0 | 0 |

| 8105.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8105.30.00 | - Phế liệu và m ả nh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8105.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.06 | Bismut và các sản ph ẩ m làm từ bismut, kể cả phế liệu và m ả nh v ụ n. | | | |

| 8106.00.10 | - Bismut ch ư a gia công ; phế liệu và m ả nh v ụ n ; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8106.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.07 | Ca đ imi và các sản phẩm làm từ cađimi, k ể c ả phế li ệ u và m ả nh v ụ n. | | | |

| 8107.20.00 | - Ca đ imi chưa gia c ô ng ; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8107.30.00 | - Ph ế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8107.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.08 | Titan và các sản phẩm l à m từ titan, k ể c ả phế liệu và mảnh vụn. | | | |

| 8108.20.00 | - Titan chưa gia công ; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8108.30.00 | - Ph ế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8108.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.09 | Zircon và các sản ph ẩ m làm t ừ zircon, k ể c ả ph ế liệu và m ả nh v ụ n. | | | |

| 8109.20.00 | - Zircon chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8109.30.00 | - Ph ế liệu và mảnh v ụ n | 0 | 0 | 0 |

| 8109.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, k ể c ả ph ế liệu và m ảnh v ụ n. | | | |

| 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8110.20.00 | - Ph ế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8110.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8111.00.00 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và m ả nh vụn. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 81.12 | Beryli, crôm, g e rmani, vanadi, gali, ha fi ni, indi, niobi (columbi), r e ni và tali, và c á c sản phẩm từ các kim loại này, k ể c ả phế liệu và mảnh vụn. | | | |

| | - Beryli: | | | |

| 8112.12.00 | - - Chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8112.13.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8112.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Crôm: | | | |

| 8112.21.00 | - - Chưa gia c ô ng; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8112.22.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8112.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Tali: | | | |

| 8112 . 51.00 | - - Chưa gia c ô ng; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8112 . 52.00 | - - Ph ế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 |

| 8112 . 59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8112.92.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 0 | 0 | 0 |

| 8112.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản ph ẩ m làm từ gốm kim loại, kể cả ph ế li ệ u và mảnh vụn. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Ch ươ ng 82 - Dụng cụ, đ ồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ă n làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm t ừ kim loại c ơ b ả n | | | |

| | | | | |

| 82.01 | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, x ẻ ng, cuốc chim, cu ố c, dụng cụ x ớ i và làm t ơ i đất, chĩa và c à o; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt c ỏ , kéo t ỉ a xén hàng r à o, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp. | | | |

| 8201.10.00 | - Mai và x ẻ ng | 0 | 0 | 0 |

| 8201.30 | - Cuốc chim , cuốc, d ụ ng cụ x ớ i và cào đ ấ t: | | | |

| 8201.30.10 | - - Dụng c ụ xới và cào đất | 0 | 0 | 0 |

| 8201.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8201.40.00 | - Rìu, c â u liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt | 0 | 0 | 0 |

| 8201.50.00 | - K é o t ỉ a cây và kéo cắt t ỉ a , kéo để tỉa loại lớn tương t ự, loại sử dụng một tay (kể cả k é o cắt gia cầm) | 0 | 0 | 0 |

| 8201.60.00 | - Kéo t ỉ a x é n hàng rào, kéo t ỉ a xén s ử dụng hai tay và các loại kéo tương t ự loại sử d ụ ng hai tay | 0 | 0 | 0 |

| 8201.90.00 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc l â m nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.02 | Cưa tay; l ưỡi cưa các loại (kể c ả các loại lưỡi rạch, l ưỡi k h ía răng cưa hoặc l ưỡi cưa không răng). | | | |

| 8202.10.00 | - Cưa tay | 0 | 0 | 0 |

| 8202.20 | - Lưỡi cưa vòng: | | | |

| 8202.20 . 10 | - - L ưỡi cưa vòng dạng cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 8202.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Lưỡi cưa đ ĩa (k ể c ả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía); | | | |

| 8202.31 | - - C ó bộ phận vận hành làm bằng thép: | | | |

| 8202.31.10 | - - - Lưỡi c ư a lọng | 0 | 0 | 0 |

| 8202.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8202.39.00 | - - Loại khác, kể c ả các bộ ph ậ n | 0 | 0 | 0 |

| 8202.40.00 | - Lưỡi cưa xích | 0 | 0 | 0 |

| | - Lưỡi cưa khác: | | | |

| 8202.91.00 | - - Lưỡi cưa thẳng, đ ể gia công kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8202.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8202.99.10 | - - - Lưỡi c ư a th ẳ ng | 0 | 0 | 0 |

| 8202.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.03 | Giũa, nạo, k ì m (kể cả k ì m c ắ t), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các d ụ ng c ụ cầm ta y t ươ ng t ự . | | | |

| 8203.10.00 | - Gi ũ a, nạo và các d ụ ng cụ tương t ự | 0 | 0 | 0 |

| 8203.20.00 | - K ì m (k ể cả kìm cắt), panh, nhíp và d ụ ng cụ t ương t ự | 0 | 0 | 0 |

| 8203.30 . 00 | - L ưỡi cắt kim loại và dụng c ụ t ương tự | 0 | 0 | 0 |

| 8203.40 . 00 | - Dụng cụ c ắ t ống, xén bu lông, m ũ i đột l ỗ và các dụng cụ tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.04 | Cờ l ê và thanh vặn ốc (bu lông) và đ ai ố c loại v ặ n bằng tay (k ể c ả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tar ô ); đầu c ờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay v ặ n. | | | |

| | - Cờ l ê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: | | | |

| 8204.11.00 | - - Không đ iều ch ỉ nh được | 0 | 0 | 0 |

| 8204.12.00 | - - Điều ch ỉ nh được | 0 | 0 | 0 |

| 8204.20.00 | - Đ ầ u c ờ l ê có thể tha y đổi , có hoặc kh ô ng có tay v ặ n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.05 | Dụng cụ cầm tay (k ể c ả đ ầ u nạm kim c ươ ng để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở n ơ i khác; đèn xì; m ỏ cặp, b àn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân. | | | |

| 8205.10.00 | - Dụng cụ đ ể khoan, ren hoặc ta r ô | 0 | 0 | 0 |

| 8205.20.00 | - Búa và búa tạ | 0 | 0 | 0 |

| 8205.30.00 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ c ắ t tương tự cho việc ch ế bi ế n gỗ | 0 | 0 | 0 |

| 8205.40.00 | - Tuốc nơ vít | 0 | 0 | 0 |

| | - Dụng cụ c ầ m tay khác (k ể c ả đầu nạm kim cương đ ể c ắ t kính): | | | |

| 8205.51 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình: | | | |

| 8205.51.10 | - - - Bàn là phẳng | 0 | 0 | 0 |

| 8205.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8205.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8205.60.00 | - Đèn hàn | 0 | 0 | 0 |

| 8205.70.00 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 8205.90.00 | - Loại khác, bao g ồ m bộ dụng cụ của hai phân nhóm tr ở l ê n thuộc nhóm này | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8206.00.00 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm tr ở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng b ộ đ ể bán lẻ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.07 | Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ c ầ m tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay b ắ t, đóng vít), kể c ả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ đ ể khoan đá hoặc khoan đất. | | | |

| | - D ụ ng c ụ để khoan đá hay khoan đất: | | | |

| 8207.13.00 | - - Có b ộ ph ậ n làm việc bằng gốm kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8207.19.00 | - - Loại khác, k ể c ả b ộ ph ậ n | 0 | 0 | 0 |

| 8207.20.00 | - Khuôn dùng để kéo ho ặ c ép đ ùn kim l oại | 0 | 0 | 0 |

| 8207 . 30.00 | - D ụ ng cụ để ép, d ậ p ho ặ c đục lỗ | 0 | 0 | 0 |

| 8207.40.00 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | 0 | 0 | 0 |

| 8207 . 50.00 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | 0 | 0 | 0 |

| 8207.60.00 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | 0 | 0 | 0 |

| 8207.70.00 | - D ụ n g cụ đ ể cán | 0 | 0 | 0 |

| 8207.80.00 | - D ụ n g c ụ đ ể ti ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 8207.90.00 | - Các d ụ ng c ụ có thể tha y đổi được khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.08 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ c ơ kh í . | | | |

| 8208.10.00 | - Để gia công kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8208.20.00 | - Đ ể chế bi ế n g ỗ | 0 | 0 | 0 |

| 8208.30.00 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong c ô ng nghiệp th ự c phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 8208.40.00 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8208.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8209.00.00 | Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.11 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (k ể c ả dao t ỉ a), t rừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và l ưỡi của nó. | | | |

| 8211.10.00 | - Bộ sản phẩm t ổ hợp | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8211.91.00 | - - Dao ăn có lưỡi c ố định | 0 | 0 | 0 |

| 8211.92 | - - Dao khác có l ưỡi cố định: | | | |

| 8211.92.50 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8211.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8211.93 | - - Dao khác, trừ loại có lưỡi c ố đ ịnh: | | | |

| 8211.93.20 | - - - Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc l â m nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8211.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8211.94 | - - L ưỡi dao: | | | |

| 8211.94.10 | - - - Loại phù hợp d ù ng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8211.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8211.95.00 | - - Cán dao bằng kim loại c ơ bản | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.12 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể c ả l ưỡ i dao cạo chưa ho à n thiện ở d ạ ng d ả i). | | | |

| 8212.10.00 | - Dao cạo | 0 | 0 | 0 |

| 8212.20 | - L ưỡi dao cạo an toàn, kể c ả lưỡi dao cạo chưa ho à n thiện ở dạng d ả i: | | | |

| 8212.20.10 | - - L ưỡ i dao cạo kép | 0 | 0 | 0 |

| 8212.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8212.90.00 | - Các bộ phận khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8213.00.00 | Kéo, kéo th ợ may và các l oại kéo tương tự, và lưỡi của chúng. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.14 | Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đ ơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao bă m, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể c ả dũa móng). | | | |

| 8214.10.00 | - Dao rọc gi ấ y, mở thư, dao cào giấy, vót bút ch ì và lưỡi của các loại dao đó | 0 | 0 | 0 |

| 8214.20.00 | - Bộ đ ồ và dụng cụ c ắ t sửa móng tay hoặc m ó ng chân (kể cả dũa móng) | 0 | 0 | 0 |

| 8214.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 82.15 | Thìa, dĩa, muôi, thìa h ớt k e m, h ớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ă n tương tự. | | | |

| 8215.10.00 | - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý | 0 | 0 | 0 |

| 8215.20.00 | - Bộ sản ph ẩ m t ổ hợp khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8215.91.00 | - - Được mạ kim loại quý | 0 | 0 | 0 |

| 8215.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 83 - Hàng t ạ p h óa làm từ kim loại cơ b ả n | | | |

| | | | | |

| 83.01 | Khóa móc và ổ kh óa (loại m ở bằng ch ì a, s ố hoặc đ iện), b ằ ng kim loại cơ bản; móc c à i và khung có móc cài, đi cùng ổ kh óa , b ằ ng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên , bằng kim loại cơ b ả n. | | | |

| 8301.10.00 | - Khóa móc | 0 | 0 | 0 |

| 8301.20.00 | - Ổ kh óa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | 5 | 5 | 0 |

| 8301.30.00 | - Ổ kh óa thuộc loại sử dụng cho đồ n ộ i thất | 0 | 0 | 0 |

| 8301.40 | - Khóa loại khác: | | | |

| 8301.40.10 | - - Còng, xích tay | 0 | 0 | 0 |

| 8301.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8301.50.00 | - Móc cài và khung có móc cài, đ i cùng v ớ i ổ khóa | 0 | 0 | 0 |

| 8301.60.00 | - B ộ phận | 0 | 0 | 0 |

| 8301.70.00 | - Ch ì a rời | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 83.02 | Gi á , khung, phụ kiện và các sản ph ẩ m tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho c ử a ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, khung vỏ xe, y ê n cương, r ươ ng, hòm hay các loại tương tự; giá để m ũ , mắc mũ , chân giá đỡ và c á c loại giá c ố định tương tự; bánh xe đ ẩy loại nhỏ có giá đỡ b ằ ng kim loại cơ b ả n; cơ cấu đ ó ng c ử a tự động bằng kim loại cơ bản. | | | |

| 8302.10.00 | - B ả n lề (Hin ge s) | 0 | 0 | 0 |

| 8302.20 | - Bánh xe đ ẩy loại nhỏ: | | | |

| 8302.20.10 | - - Loại có đường kính (bao gồm c ả lốp) tr ê n 100 mm nhưng không quá 250 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8302.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8302.30 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm t ương tự khác dùng cho xe có động cơ: | | | |

| 8302.30.10 | - - B ả n lề đ ể móc kh ó a (Hasps) | 0 | 0 | 0 |

| 8302.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Giá, khung, phụ kiện và các sản ph ẩ m tương tự khác: | | | |

| 8302.41 | - - Dùng cho xây d ự ng: | | | |

| | - - - Bản l ề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và m ắ t cài khóa; chốt c ử a: | | | |

| 8302.41.31 | - - - - Bản l ề để móc kh ó a | 0 | 0 | 0 |

| 8302.41.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8302.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8302.42 | - - Loại khác, d ù ng cho đồ nội thất: | | | |

| 8302.42.20 | - - - Bản l ề để móc khóa | 0 | 0 | 0 |

| 8302.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8302.49 | - - Loại khác: | | | |

| 8302.49.10 | - - - Dùng cho y ê n cương | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8302.49.91 | - - - - Bản l ề đ ể móc khóa | 0 | 0 | 0 |

| 8302.49.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8302.50.00 | - Giá đ ể m ũ , mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá c ố định tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 8302.60.00 | - Cơ cấu đ ó ng cửa tự đ ộng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8303.00.00 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và k é t để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay t ủ đựng ch ứ ng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ b ả n. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 83.04 | Tủ đựng hồ sơ, t ủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy t ờ , giá kẹp giấy, khay đ ể bút, giá đ ể con d ấ u văn phòng và các loại đồ dùng v ă n phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ b ả n, trừ đ ồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03. | | | |

| 8304.00.10 | - Tủ đựng t à i liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu th ư mục | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8304.00.91 | - - Bằng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 8304.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 83.05 | Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ r ờ i hoặc h ồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng b ă ng (v í dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đ óng gói), bằng kim loại cơ b ả n. | | | |

| 8305.10 | - Các chi tiết ghép nối dùng cho c ặ p gi ữ t ờ rời hoặc h ồ sơ t à i liệu r ờ i: | | | |

| 8305.10.10 | - - D ù ng cho bìa g á y xoắn | 0 | 0 | 0 |

| 8305.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8305.20 | - Ghim dập dạng b ă ng: | | | |

| 8305.20.10 | - - Loại s ử dụng cho v ă n phòng | 0 | 0 | 0 |

| 8305.20.20 | - - Loại kh á c, b ằ ng s ắ t hoặc thép | 0 | 0 | 0 |

| 8305.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8305.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận: | | | |

| 8305.90.10 | - - Kẹp g iấ y | 0 | 0 | 0 |

| 8305.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 83.06 | Chuông, chuông đ ĩ a và các loại tương tự, không dùng điện, b ằ ng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ả nh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại c ơ bản. | | | |

| 8306.10 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự: | | | |

| 8306.10.10 | - - Dùng cho xe đạp ch â n | 0 | 0 | 0 |

| 8306.10.20 | - - Loại khác, bằng đồng | 0 | 0 | 0 |

| 8306.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Tượng nh ỏ và đồ trang tr í khác: | | | |

| 8306.21.00 | - - Được mạ bằng kim loại qu ý | 0 | 0 | 0 |

| 8306.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8306.29.10 | - - - Bằng đồng hoặc chì | 0 | 0 | 0 |

| 8306 . 29.20 | - - - B ằ ng niken | 0 | 0 | 0 |

| 8306.29.30 | - - - Bằng nh ô m | 0 | 0 | 0 |

| 8306.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | | | |

| 8306.30.10 | - - Bằng đồng | 0 | 0 | 0 |

| | - - L oại khác: | | | |

| 8306.30.91 | - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đ ặt tại các giao lộ hoặc các góc đ ường | 0 | 0 | 0 |

| 8306.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 83.07 | Ố ng dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ ki ệ n đ ể ghép nối. | | | |

| 8307.10.00 | - Bằng s ắ t hoặc thép | 0 | 0 | 0 |

| 8307.90.00 | - Bằng kim loại cơ b ả n khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 83.08 | Móc c à i, khóa móc cài, khóa thắt l ư ng, cài thắt lưng, kh ó a có chốt, m ắ t cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho qu ầ n áo, giày dép, t ă ng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đ inh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản. | | | |

| 8308.10.00 | - Kh ó a có chốt, m ắ t cài kh ó a và khoen | 5 | 5 | 0 |

| 8308.20.00 | - Đinh tán hình ống hoặc đi nh t á n có ch â n xòe | 0 | 0 | 0 |

| 8308.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận: | | | |

| 8308.90.10 | - - Hạt trang trí | 0 | 0 | 0 |

| 8308.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 83.09 | Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp h ì nh vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản. | | | |

| 8309.10.00 | - N ắ p hình vương miện | 0 | 0 | 0 |

| 8309.90 | - Loại khác: | | | |

| 8309.90.10 | - - Bao thiếc bịt nút chai | 0 | 0 | 0 |

| 8309.90.20 | - - Nắp của hộp (lon) nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 8309.90.60 | - - Nắp bình phun xịt, b ằ ng thi ế c | 0 | 0 | 0 |

| 8309.90.70 | - - N ắ p hộp khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác, bằng nhôm: | | | |

| 8309.90.81 | - - - Nút chai và nút xoáy | 0 | 0 | 0 |

| 8309.90.89 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8309.90.91 | - - - Nút chai và nút xoáy | 0 | 0 | 0 |

| 8309.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8310.00.00 | Biển chỉ dẫ n, ghi tên, ghi địa ch ỉ và các loại biển b á o tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 83.11 | Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cac b ua kim loại, được bọc, ph ủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng hột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại. | | | |

| 8311.10.00 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được ph ủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện | 0 | 0 | 0 |

| 8311.20 | - Dây hàn b ằ ng kim loại cơ bản, có l õ i là ch ấ t trợ dung, dùng đ ể h à n h ồ quang diện: | | | |

| 8311.20.20 | - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung ch ứ a hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm t ừ 20% tr ở l ê n | 0 | 0 | 0 |

| 8311.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8311.30 | - D ạ n g que hàn được ph ủ , bọc và dây hàn có l õ i, b ằ ng kim loại cơ bản, dùng để h à n chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | | | |

| 8311.30.20 | - - Dâ y hàn b ằ ng thép hợp kim, có l õ i là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở l ê n và hàm lượng cr ô m từ 20% tr ở l ê n | 0 | 0 | 0 |

| 8311.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8311.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, n ồ i h ơ i, máy và thiết b ị cơ khí; các b ộ ph ậ n của chúng | | | |

| | | | | |

| 84.01 | Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các l ò phản ứng hạt nhân; má y và thi ế t bị để tách chất đồng vị. | | | |

| 8401.10.00 | - Lò phản ứng hạt nhân | 0 | 0 | 0 |

| 8401.20.00 | - Máy và thiết bị đ ể t á ch chất đồng vị, và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8401.30.00 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không b ị bức xạ | 0 | 0 | 0 |

| 8401.40.00 | - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.02 | Nồi h ơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra h ơ i khác (trừ các n ồ i h ơ i đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); n ồ i h ơ i nước quá nhiệt. | | | |

| | - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | | | |

| 8402.11 | - - N ồ i hơi dạng ống nước với công su ấ t hơi nước trên 45 tấn/giờ: | | | |

| 8402.11.10 | - - - Hoạt động b ằ n g điện | 0 | 0 | 0 |

| 8402.11.20 | - - - Không hoạt đ ộng b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước v ớ i công suất hơi nước không qu á 45 tấn/giờ: | | | |

| | - - - Hoạt đ ộng bằng đ iện: | | | |

| 8402.12.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | 0 | 0 | 0 |

| 8402.12.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Không hoạt đ ộng bằng điện: | | | |

| 8402.12.2 1 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 t ấ n/giờ | 0 | 0 | 0 |

| 8402.12.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, k ể c ả loại n ồ i hơi ki ể u l a i ghép: | | | |

| | - - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 8402.19.11 | - - - - N ồ i hơi với công suất hơi nước trên 15 tấ n /giờ | 0 | 0 | 0 |

| 8402.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Kh ông hoạt độn g bằng đ iện: | | | |

| 8402.19.21 | - - - - N ồ i h ơi v ớ i công su ấ t h ơ i n ướ c trên 15 t ấ n/gi ờ | 0 | 0 | 0 |

| 8402.19.29 | - - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 8402.20 | - N ồ i h ơ i n ướ c qu á nhi ệ t: | | | |

| 8402.20.10 | - - Hoạt độ ng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8402.20.20 | - - Không ho ạ t động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8402.90 | - B ộ ph ậ n: | | | |

| 8402.90.10 | - - Thân h oặc v ỏ n ồ i h ơi | 0 | 0 | 0 |

| 8402.90.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.03 | N ồ i h ơ i nước s ưở i trung tâm tr ừ c á c loại th uộc nh ó m 84.02. | | | |

| 8403.10.00 | - N ồ i h ơ i | 0 | 0 | 0 |

| 8403.90 | - B ộ ph ậ n: | | | |

| 8403.90.10 | - - Thân h oặc v ỏ n ồ i h ơi | 0 | 0 | 0 |

| 8403.90.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.04 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h ơ i thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi h ơ i, thiết bị thu h ồ i chất khí); thiết bị ngưng tụ d ùng cho các tổ máy động lực h ơ i nước hoặc h ơ i khác. | | | |

| 8404.10 | - Thi ế t bị phụ trợ dùng cho các loại n ồ i h ơ i thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | | | |

| 8404.10.10 | - - Dùng cho n ồ i hơi thuộc nhóm 84.02 | 0 | 0 | 0 |

| 8404.10.20 | - - Dùng cho n ồ i hơi thuộc nhóm 84.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8404.20.00 | - Thiết bị ngưng tụ d ùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | 0 | 0 | 0 |

| 8404.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Của thi ế t bị thuộc phân nhóm 8404.10.10: | | | |

| 8404.90.11 | - - - Thân hoặc vỏ nồi hơi | 0 | 0 | 0 |

| 8404.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.20: | | | |

| 8404.90.21 | - - - Thân hoặc vỏ n ồ i hơi | 0 | 0 | 0 |

| 8404.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8404.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.05 | Máy sản xuất chất khí hoặc h ơ i nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qu y trình xử lý b ằ ng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc. | | | |

| 8405.10.00 | - Máy sản xuất chất khí hoặc h ơ i nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | 0 | 0 | 0 |

| 8405.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.06 | Tua bin h ơ i n ước và các l oại tua bin h ơ i khác. | | | |

| 8406 . 10.00 | - Tua bin dùn g cho máy thủ y | 0 | 0 | 0 |

| | - Tua bin loại khác: | | | |

| 8406.81.00 | - - Công su ấ t trên 40 MW | 0 | 0 | 0 |

| 8406.82.00 | - - Công suất không quá 40 M W | 0 | 0 | 0 |

| 8406.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.07 | Động cơ đốt trong ki ể u piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đ ốt cháy bằng tia l ử a đi ệ n. | | | |

| 8407.10.00 | - Động cơ phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| | - Động cơ máy thủy: | | | |

| 8407.21 | - - Đ ộng cơ gắn ngoài: | | | |

| 8407.21.10 | - - - Công suất không quá 22,38 kW (30hp) | 5 | 5 | 0 |

| 8407.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8407.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8407.29.20 | - - - Công suất không qu á 22,38 k W (30hp) | 0 | 0 | 0 |

| 8407.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo đ ộng lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | | | |

| 8407.31.00 | - - Dung tích xi lanh không qu á 50 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8407.32 | - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | | | |

| | - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không qu á 110 cc: | | | |

| 8407.32.11 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8407.32.12 | - - - - D ù ng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | 5 | 5 | 0 |

| 8407.32.19 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: | | | |

| 8407.32.21 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8407.32.22 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nh ó m 87.11 | 5 | 5 | 0 |

| 8407.32.29 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8407.33 | - - Dung tích xi lanh tr ê n 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | | | |

| 8407.33.10 | - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8407.33.20 | - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | 5 | 5 | 0 |

| 8407.33.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8407.34 | - - Dung tích xi lanh tr ê n 1.000 cc: | | | |

| | - - - Đã l ắ p ráp hoàn ch ỉ nh: | | | |

| 8407.34.40 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8407.34.50 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8407.34.60 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nh ó m 87.11 | 5 | 5 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8407.34.71 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8407.34.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8407.34.73 | - - - - - Dun g tích xi lanh tr ê n 3.000 cc | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8407.34.91 | - - - - Dùng cho máy k é o cầm tay, dung tích xi lanh không qu á 1.100 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8407.34.92 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8407.34.93 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | 5 | 5 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8407.34.94 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8407.34.95 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8407.34.99 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8407.90 | - Động cơ khác: | | | |

| 8407.90.10 | - - Công suất không qu á 18,65 kW | 5 | 5 | 0 |

| 8407.90.20 | - - C ô ng suất trên 18,65 kW nhưng không qu á 22,38 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8407.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.08 | Động cơ đ ố t trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (đ ộ ng cơ diesel hoặc bán di e s e l). | | | |

| 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | | | |

| 8408.10.10 | - - Công suất kh ô ng quá 22,38 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8408.10.20 | - - Công suất tr ê n 22,38 k W nhưng không qu á 100 k W | 0 | 0 | 0 |

| 8408.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8408.20 | - Động cơ dùng để tạo đ ộng lực cho các loại xe thuộc Ch ươ ng 87: | | | |

| | - - Đã l ắ p ráp hoàn ch ỉ nh: | | | |

| 8408.20.10 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8408.20.21 | - - - - Dung tích xi lanh không qu á 2.000 cc | 5 | 5 | 0 |

| 8408.20.22 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | 5 | 5 | 0 |

| 8408.20.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8408.20.93 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8408.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8408.20.95 | - - - - Dung tích x i lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | 5 | 5 | 0 |

| 8408.20.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | 5 | 5 | 0 |

| 8408.90 | - Đ ộng cơ khác: | | | |

| 8408.90.10 | - - Công suất không quá 18,65 kW | 5 | 5 | 0 |

| 8408.90.50 | - - Công suất trên 100 kW | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8408.90.91 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 5 | 5 | 0 |

| 8408.90.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 84.09 | Các bộ phận ch ỉ dùng hoặc ch ủ y ế u dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08. | | | |

| 8409.10.00 | - Dùng cho động cơ ph ươ ng tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8409.91 | - - Ch ỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: | | | |

| | - - - D ùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | |

| 8409.91.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91 . 12 | - - - - Thân động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.13 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.14 | - - - - Ố ng xi lanh kh á c | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.15 | - - - - Quy lát và n ắ p quy l á t | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.17 | - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: | | | |

| 8409.91.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.22 | - - - - Thân đ ộng cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.23 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.24 | - - - - Ố ng xi lanh kh á c | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.25 | - - - - Quy lát và n ắ p quy l á t | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.27 | - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho xe của nhóm 87.1 1 : | | | |

| 8409.91.31 | - - - - Ch ế hòa kh í và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.32 | - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.34 | - - - - Ố ng xi lanh | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.35 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.37 | - - - - Piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.38 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | | | |

| 8409.91.41 | - - - - Ch ế hòa kh í và bộ phận của chúng | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.42 | - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.43 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.44 | - - - - Ố ng xi lanh kh á c | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.45 | - - - - Quy lát và n ắ p quy l á t | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.47 | - - - - Piston khác | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.49 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - D ù ng cho tàu thuyền thuộc Ch ương 89: | | | |

| | - - - - Cho đ ộng cơ máy thủy c ô ng suất kh ông quá 22 , 38 k W : | | | |

| 8409.91.51 | - - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.52 | - - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.53 | - - - - - Ố ng xi lanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.55 | - - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.59 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Cho động c ơ máy thủy công su ấ t trên 22,38 kW: | | | |

| 8409.91.61 | - - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.62 | - - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.63 | - - - - - Ố ng xi lanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.65 | - - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.69 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho động cơ khác: | | | |

| 8409.91.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.72 | - - - - Thân động cơ | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.73 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.74 | - - - - Ố ng xi lanh khác | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.75 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.77 | - - - - Piston khác | 5 | 5 | 0 |

| 8409.91.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.91.79 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8409.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | |

| 8409.99.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.12 | - - - - Thân động c ơ | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.13 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.14 | - - - - Ố ng xi lanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.15 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.17 | - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùn g cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: | | | |

| 8409.99.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.22 | - - - - Thân đ ộ ng cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.23 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.24 | - - - - Ố ng xi lanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.25 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.27 | - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.29 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Dùng cho đ ộng c ơ của xe thuộc nhóm 87.11: | | | |

| 8409.99.31 | - - - - Ch ế hòa khí và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.32 | - - - - Thân đ ộng cơ; hộp trục khuỷu | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.33 | - - - - Ố ng xi lanh | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.34 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.35 | - - - - Piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.36 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.39 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87 : | | | |

| 8409.99.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.42 | - - - - Thân đ ộ ng cơ ; hộp trục khuỷu | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.43 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.44 | - - - - Ố ng xi lanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.45 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.47 | - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: | | | |

| | - - - - Cho động cơ máy th ủy c ô ng suất không quá 22,38 k W : | | | |

| 8409.99.51 | - - - - - Thân đ ộ ng cơ ; hộp trục khuỷu | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.52 | - - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.53 | - - - - - Ố ng xi lanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.55 | - - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.59 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | | | |

| 8409.99.61 | - - - - - Thân đ ộ ng cơ ; hộp trục khuỷu | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.62 | - - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.63 | - - - - - Ố ng xi lanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.65 | - - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.69 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8409.99.71 | - - - - C hế hòa khí và bộ phận của chún g | 0 | 0 | 0 |

| 8 4 09.99 . 72 | - - - - Th â n đ ộ ng c ơ | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.73 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.74 | - - - - Ố ng xi lanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.75 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.77 | - - - - Piston khác | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0 | 0 | 0 |

| 8409.99.79 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.10 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều ch ỉ nh của chúng. | | | |

| | - Tua bin thủy l ự c và b á nh xe guồng nước: | | | |

| 8410.11.00 | - - C ô ng suất không quá 1.000 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8410.12.00 | - - Công suất tr ê n 1.000 kW nhưng không quá 10.000 k W | 0 | 0 | 0 |

| 8410.13.00 | - - Công su ấ t tr ê n 10.000 k W | 0 | 0 | 0 |

| 8410.90.00 | - Bộ phận, kể cả bộ điều ch ỉ nh | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.11 | Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác. | | | |

| | - Tua bin phản lực: | | | |

| 8411.11.00 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN | 0 | 0 | 0 |

| 8411.12.00 | - - Có lực đ ẩy tr ê n 25 kN | 0 | 0 | 0 |

| | - Tua bin cánh quạt: | | | |

| 8411.21.00 | - - Công suất không qu á 1.100 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8411.22.00 | - - Công su ấ t tr ê n 1.100 kW | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại tua bin khí khác: | | | |

| 8411.81.00 | - - Công suất không qu á 5.000 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8411.82.00 | - - Công suất tr ê n 5.000 kW | 0 | 0 | 0 |

| | - B ộ phận: | | | |

| 8411.91.00 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | 0 | 0 | 0 |

| 8411.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.12 | Động cơ và mô tơ khác. | | | |

| 8412.10.00 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản l ự c | 0 | 0 | 0 |

| | - Động cơ và m ô tơ thủy l ự c: | | | |

| 8412.21.00 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | 0 | 0 | 0 |

| 8412.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Động cơ và m ô tơ dùng khí nén: | | | |

| 8412.31.00 | - - Chuyển đ ộng t ị nh ti ế n (xi lanh) | 0 | 0 | 0 |

| 8412.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8412.80 . 00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8412.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8412.90.10 | - - Của động cơ thu ộ c ph â n nhóm 8412.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8412.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.13 | B ơ m chất lỏng, có hoặc không l ắ p thiết bị đo l ườ ng; máy đ ẩy chất l ỏ ng. | | | |

| | - B ơ m có l ắ p hoặc thiết kế đ ể l ắ p thiết bị đo lường: | | | |

| 8413.11.00 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu b ô i tr ơn , loại dùng cho trạm đ ổ x ă ng hoặc cho gara | 0 | 0 | 0 |

| 8413.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8413.20 | - B ơ m tay , tr ừ loại thuộc ph â n nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | | | |

| 8413.20.10 | - - Bơm n ướ c | 0 | 0 | 0 |

| 8413.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | | | |

| | - - Loại chuy ể n động tịnh ti ế n ho ặ c chuy ể n đ ộng quay: | | | |

| 8413.30.12 | - - - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8413.30.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại ly tâm: | | | |

| 8413.30.21 | - - - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại s ử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8413.30.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | . | |

| 8413.30.92 | - - - B ơ m nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8413.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8413.40.00 | - Bơm bê tông | 0 | 0 | 0 |

| 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuy ể n động tịnh tiến khác: | | | |

| 8413.50.30 | - - Bơm nước, với công suất không qu á 8.000 m 3 /h | 0 | 0 | 0 |

| 8413.50.40 | - - B ơ m nước, với công su ấ t trên 8.000 m 3 /h nhưng không quá 13.000 m 3 /h | 0 | 0 | 0 |

| 8413.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8413.60 | - B ơ m ho ạ t đ ộng ki ể u piston quay khác: | | | |

| 8413.60.30 | - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m 3 /h: | 0 | 0 | 0 |

| 8413.60.40 | - - B ơ m nước, với công suất tr ê n 8.000 m 3 /h nhưng không qu á 13.000 m 3 /h | 0 | 0 | 0 |

| 8413.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8413.70 | - B ơ m ly t â m khác: | | | |

| | - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đ ai hoặc khớp nố i trực tiếp, trừ loại b ơ m đồng trục với đ ộng cơ: | | | |

| 8413.70.11 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 5 | 5 | 0 |

| 8413.70.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - B ơ m nước được thiết kế đ ặt ch ì m dưới biển: | | | |

| 8413.70.31 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8413.70.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - B ơ m nước khác, với công suất không quá 8.000 m 3 /h: | | | |

| 8413.70.4 1 | - - - V ớ i đường k í nh cửa hút không quá 200 m m | 0 | 0 | 0 |

| 8413.70.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bơm nước khác, với công suất trên 8.000 m 3 /h nhưng kh ô ng quá 13.000 m 3 /h: | | | |

| 8413.70.51 | - - - Với đường k í nh cửa hút không quá 200 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8413.70.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Lo ại khác: | | | |

| 8413.70.91 | - - - Với đườn g kính cửa hút không qu á 200 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8413.70.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bơm khác; máy đẩy chất l ỏ ng: | | | |

| 8413.81 | - - Bơm: | | | |

| 8413.81.11 | - - - Bơm nước, với công su ấ t không quá 8.000 m 3 /h | 0 | 0 | 0 |

| 8413.81.12 | - - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m 3 /h nhưng không quá 13.000 m 3 / h | 0 | 0 | 0 |

| 8413.81.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8413.82.00 | - - Máy đ ẩ y chất lỏng | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ ph ậ n: | | | |

| 8413.91 | - - Của b ơ m: | | | |

| 8413.91.10 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10 | 5 | 5 | 0 |

| 8413.91.20 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.90 | 5 | 5 | 0 |

| 8413.91.30 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | 0 | 0 | 0 |

| 8413.91.40 | - - - Của b ơ m ly tâm khác | 0 | 0 | 0 |

| 8413.91.90 | - - - Của b ơ m kh ác | 0 | 0 | 0 |

| 8413.92.00 | - - Của máy đ ẩ y chất l ỏ ng | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.14 | Bơm không khí hoặc b ơ m chân không, máy nén kh ô ng khí ha y chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần ho à n gió hoặc thông gió có k è m theo quạt, có hoặc không lắp bộ ph ậ n l ọ c. | | | |

| 8414.10.00 | - B ơ m chân không | 0 | 0 | 0 |

| 8414.20 | - B ơ m kh ô ng kh í đ iều khiển b ằng tay hoặc chân: | | | |

| 8414.20.10 | - - Bơm xe đạp | 0 | 0 | 0 |

| 8414.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8414.30 | - Máy nén s ử dụng trong thiết b ị làm lạnh: | | | |

| 8414.30.20 | - - Dùng cho máy điều h òa xe ô tô | 0 | 0 | 0 |

| 8414.30.30 | - - Loại khác, dạng kín dùng cho máy đi ề u h òa không khí | 0 | 0 | 0 |

| 8414.30.40 | - - Loại khác, có công suất trên 21,10 kW, hoặc có dun g t ích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở l ê n | 0 | 0 | 0 |

| 8414.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8414.40.00 | - Máy nén không khí l ắ p trên khung có bánh xe di chuy ể n | 0 | 0 | 0 |

| | - Quạt: | | | |

| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt s à n, quạt tường, quạt c ử a sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện g ắ n liền v ới c ô ng suất không quá 125 W: | | | |

| 8414.51.10 | - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8414.51.91 | - - - - Có l ướ i b ả o vệ | 5 | 5 | 0 |

| 8414.51.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8414.59 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Công suất không quá 125 kW: | | | |

| 8414.59.20 | - - - - Quạt gió phòng n ổ , loại s ử dụng trong hầm lò | 0 | 0 | 0 |

| 8414.59.30 | - - - - Máy th ổ i khí | 5 | 5 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8414.59.41 | - - - - - Có lưới bảo vệ | 5 | 5 | 0 |

| 8414.59.49 | - - - - - Lo ại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8414.59.50 | - - - - Máy th ổ i khí | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8414.59.91 | - - - - - Có lưới bảo vệ | 0 | 0 | 0 |

| 8414.59.99 | - - - - - Lo ại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8414.60 | - N ắ p chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | | | |

| | - - Đã l ắ p với bộ phận lọc: | | | |

| 8414.60.11 | - - - Tủ hút, lọc không kh í sử dụng trong phòng th í nghiệm | 0 | 0 | 0 |

| 8414 . 60.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8414.60.91 | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8414.60.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8414.80 | - Loại khác: | | | |

| | - - N ắ p chụp hút có kích thước chi ề u ngang tối đa trên 120 cm: | | | |

| | - - - Đ ã l ắ p với bộ phận lọc: | | | |

| 8414.80.13 | - - - - Tủ hút, lọc kh ô ng kh í s ử dụng trong phòng th í nghiệm | 0 | 0 | 0 |

| 8414.80 . 14 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8414.80.15 | - - - Chưa l ắ p với bộ phận l ọ c, sử dụng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8414.80.19 | - - - Chưa l ắ p với bộ phận lọc, trừ loại s ử dụng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8414.80.30 | - - Thiết b ị tạo gi ó có cơ cấu piston dịch chuyển t ự do dùng cho tua bin kh í | 0 | 0 | 0 |

| | - - Máy n é n tr ừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: | | | |

| 8414.80.41 | - - - Modun nén khí s ử dụng trong khoan d ầ u mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 8414.80.49 | - - - L oại khác: | 5 | 5 | 0 |

| 8414.80.50 | - - Má y b ơ m kh ô ng khí | 5 | 5 | 0 |

| 8414.80.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8414.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Của bơm hoặc má y nén: | | | |

| 8414.90.13 | - - - Của hàng hóa t huộc phân nhóm 8414.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8414.90.14 | - - - Của hàng h ó a thuộc phân nhóm 8414.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8414.90.15 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | 0 | 0 | 0 |

| 8414 . 90.16 | - - - Của hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8414.40 | 0 | 0 | 0 |

| 8414.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của quạt: | | | |

| 8414.90.21 | - - - Của loại quạt d ùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15 , 84.18, 85.09 hoặc 85.16 | 5 | 5 | 0 |

| 8414.90.29 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Của nắp chụp hút: | | | |

| 8414.90.31 | - - - Của các mặt hàng thuộc ph â n nhóm 8414.60 | 0 | 0 | 0 |

| 8414.90.32 | - - - Của các mặt hàng thuộc ph â n nhóm 8414.80 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận l à m thay đ ổ i nhiệt độ và độ ẩm, k ể cả loại máy không đ iều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. | | | |

| 8415.10 | - Loại lắp vào cửa sổ hoặc l ắ p vào tường, kiểu một khối (l ắ p liền trong cùng một v ỏ , một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh t ách biệt): | | | |

| 8415.10.10 | - - Công suất không quá 26,38 kW | 5 | 5 | 0 |

| 8415.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8415.20 | - L oại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | | | |

| 8415.20.10 | - - Công suất không quá 26,38 k W | 5 | 5 | 0 |

| 8415.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đ ả o chi ề u chu tr ì nh nóng/l ạ nh (bơm nhiệt có đảo chiều): | | | |

| | - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | | | |

| 8415.81.11 | - - - - Công suất không quá 21,10 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8415.81.12 | - - - - Công suất trên 21,10 k W và có tốc độ dòng không khí đ i qua mỗi dà n bay hơi trên 67,96 m 3 /phút | 0 | 0 | 0 |

| 8415.81.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - S ử dụng cho xe chạy tr ê n đường ray: | | | |

| 8415.81.21 | - - - - Công suất không quá 26,38 k W | 5 | 5 | 0 |

| 8415.81.29 | - - - - Loạ i khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - S ử dụng cho xe có đ ộng cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | | | |

| 8415.81.31 | - - - - Công suất kh ô ng qu á 26,38 k W | 5 | 5 | 0 |

| 8415.81.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8415.81.91 | - - - - C ô ng suất trên 21 , 10 k W và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay h ơ i trên 67,96 m 3 / phút | 5 | 5 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8415.81.93 | - - - - - Công su ấ t kh ông quá 21 , 10 k W | 5 | 5 | 0 |

| 8415.81.94 | - - - - - Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26 , 38 k W | 5 | 5 | 0 |

| 8415.81.99 | - - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8415.82 | - - Loại khác, có k è m theo bộ phận làm lạnh: | | | |

| | - - - Loại sử dụng cho phương ti ệ n bay: | | | |

| 8415.82.11 | - - - - Công suất trên 21 , 10 kW và có t ố c đ ộ dòng không kh í đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m 3 /phút | 0 | 0 | 0 |

| 8415.82.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - S ử dụng cho xe chạy tr ê n đ ường ray: | | | |

| 8415.82.21 | - - - - C ô ng suất không quá 26,38 kW | 5 | 5 | 0 |

| 8415.82.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Sử dụng cho xe có động cơ (tr ừ loại thuộc ph â n nhóm 8415.20): | | | |

| 8415.82.31 | - - - - Công suất không quá 26,38 k W | 5 | 5 | 0 |

| 8415.82.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8415.82.91 | - - - - Công su ấ t không quá 26,38 k W | 5 | 5 | 0 |

| 8415.82.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8415.83 | - - Không g ắ n kèm bộ phận l à m lạnh: | | | |

| | - - - Loại s ử dụng cho phương tiện bay: | | | |

| 8415.83.11 | - - - - Công suất trên 21,10 k W và có tốc độ dòng không khí đ i qua mỗi dàn bay h ơ i trên 67,96 m 3 / phút | 0 | 0 | 0 |

| 8415.83.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: | | | |

| 8415.83.21 | - - - - Công suất không qu á 26,38 kW | 5 | 5 | 0 |

| 8415.83.29 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - S ử dụng cho xe có động cơ ( tr ừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | | | |

| 8415.83.31 | - - - - Công suất không qu á 26,38 kW | 5 | 5 | 0 |

| 8415.83 . 39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8415.83.91 | - - - - Công suất không quá 26,38 kW | 5 | 5 | 0 |

| 8415.83 . 99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8415.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Của máy có công suất kh ô ng qu á 21,10 k W : | | | |

| 8415.90.13 | - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy tr ê n đ ường ray | 0 | 0 | 0 |

| 8415.90.14 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng c h o máy điều h òa không kh í l ắ p trên xe có đ ộng cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8415.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của m á y có công su ất tr ê n 21,10 kW nhưng không qu á 26 , 38 k W : | | | |

| | - - - Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt qu á 67,96 m 3 /phút: | | | |

| 8415.90.24 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy tr ê n đ ường ray | 0 | 0 | 0 |

| 8415.90.25 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8415.90.26 | - - - - Loại dùng cho ph ươ ng tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 |

| 8415.90.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - C ủ a máy có công suất tr ê n 26,38 kW nhưng không qu á 52,75 kW: | | | |

| | - - - C ó tốc đ ộ d ò ng không khí đ i qua m ỗ i dàn bay hơi trên 67,96 m 3 /phút: | | | |

| 8415.90.34 | - - - - Loại dùn g cho phương tiện bay hoặc xe chạy tr ê n đường ray | 0 | 0 | 0 |

| 8415.90.35 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8415.90.36 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ra y | 0 | 0 | 0 |

| 8415.90.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của m á y có công su ấ t trên 52,75 kW: | | | |

| | - - - Có tốc độ d ò ng không kh í đi qua m ỗ i dàn bay h ơ i tr ê n 67 , 96 m 3 /phút: | | | |

| 8415.90.44 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 |

| 8415.90.45 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8415.90.46 | - - - - L oại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy tr ê n đường ray | 0 | 0 | 0 |

| 8415.90 . 49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.16 | Đ ầ u đ ố t dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu l ỏ ng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu kh í ; máy nạp nhiên liệu cơ kh í , kể c ả ghi lò, bộ phận x ả tro x ỉ và các b ộ ph ậ n tương t ự của chún g . | | | |

| 8416.10.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8416.20.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, k ể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | 0 | 0 | 0 |

| 8416.30.00 | - M á y nạp nhiên liệu cơ khí, kể c ả ghi lò, bộ phận x ả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8416.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.17 | Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng th í nghiệm, k ể cả lò thiêu, không dùng điện. | | | |

| 8417.10.00 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8417.20.00 | - Lò n ướ ng bánh, kể cả lò nướng b á nh quy | 0 | 0 | 0 |

| 8417.80.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8417.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.18 | Tủ lạnh, tủ kết đ ông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông k hác, loại dùng điện hoặc loại khác; b ơ m nhiệt trừ máy đ iều hòa kh ô ng kh í thuộc nhóm 84.15. | | | |

| 8418.10 | - Tủ k ế t đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và l à m lạnh ri ê ng biệt), có các cửa m ở ri ê ng biệt: | | | |

| 8418.10.10 | - - Loại sử dụng trong gia đ ì nh | 5 | 5 | 0 |

| 8418.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - T ủ lạnh, loại sử dụng trong gia đ ì nh: | | | |

| 8418.21.00 | - - Loại sử dụng máy n é n | 5 | 5 | 0 |

| 8418.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8418.30 | - Tủ k ế t đ ông, loại c ử a trên, dung tích không quá 800 lít: | | | |

| 8418.30.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | 5 | 5 | 0 |

| 8418.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8418.40 | - Tủ k ế t đ ông, loại c ử a trước, dung tích không quá 900 lít: | | | |

| 8418.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | 0 | 0 | 0 |

| 8418.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, t ủ bày hàng và loại t ươ ng tự) để bảo quản và tr ư ng bày, có l ắ p thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | | | |

| | - - Qu ầ y hàng, t ủ b à y hàng và các loại tương tự, c ó l ắ p thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít: | | | |

| 8418.50.11 | - - - Ph ù h ợ p dùng trong y t ế , phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 |

| 8418.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8418.50.91 | - - - Phù hợp d ù ng tr ong y t ế , phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 |

| 8418.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; b ơ m nhiệt: | | | |

| 8418.61.00 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy đi ề u hòa không khí của nh ó m 84.15 | 0 | 0 | 0 |

| 8418.69 | - - Loại khác: | | | |

| 8418.69.10 | - - - Thiết bị làm lạnh đ ồ uống | 0 | 0 | 0 |

| 8418.69.30 | - - - Thiết bị l à m lạnh nước uống | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW: | | | |

| 8418.69.41 | - - - - D ù ng cho máy đi ề u h òa không khí | 0 | 0 | 0 |

| 8418.69.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8418.69.50 | - - - Thiết bị sản xuất đá vảy | 0 | 0 | 0 |

| 8418.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận: | | | |

| 8418.91.00 | - - Có ki ể u dáng nội thất được thiết k ế để lắp đ ặt thiết bị l à m lạnh hoặc kết đ ông | 0 | 0 | 0 |

| 8418.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8418.99.10 | - - - Thiết bị l à m bay hơi hoặc ngưng tụ | 0 | 0 | 0 |

| 8418.99.40 | - - - Panel nh ô m c á n-gh é p dùng cho hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00 | 0 | 0 | 0 |

| 8418.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.19 | Trang thiết bị cho phòng th í nghiệm hoặc máy, thi ế t bị, gia nhiệt b ằ ng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đ ổ i nhiệt như l à m nóng, n ấ u, rang, chưng cất, tinh c ấ t, sát trùng, thanh trùng, phun h ơ i n ướ c, s ấ y, làm bay h ơ i, làm khô, c ô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đì nh; thiết bị đun n ướ c nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng | | | |

| | - Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thi ế t bị đun ch ứ a nước n ó ng, không dùng điện: | | | |

| 8419.11 | - - Thiết b ị đun nước nóng nhanh b ằ ng ga: | | | |

| 8419.11.10 | - - - Loại sử d ụ ng trong gia đình | 0 | 0 | 0 |

| 8419.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8419.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8419.19.10 | - - - Loại sử d ụ ng trong gia đ ì nh | 0 | 0 | 0 |

| 8419.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8419.20.00 | - Thiết bị kh ử tr ùn g trong y t ế , phẫu thuật hoặc phòng th í nghiệm | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy sấy: | | | |

| 8419.31 | - - Dùng để sấy nông sản: | | | |

| 8419.31.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.31.20 | - - - Không hoạt đ ộng bằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.32 | - - Dùng để s ấ y gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | | | |

| 8419.32.10 | - - - Hoạt động bằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.32.20 | - - - Không hoạt động bằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.39 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Hoạt động bằng đ iện: | | | |

| 8419.39.11 | - - - - Máy xử lý vật liệu b ằ ng quá tr ì nh nung nóng, đ ể sản xuất tấm mạch in, tấm mạch d â y in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8419.39.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8419.39.20 | - - - Không hoạt động bằng đ i ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 8419.40 | - Th iế t bị chưng c ấ t hoặc tinh cất: | | | |

| 8419.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.40.20 | - - Không hoạt đ ộng b ằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.50 | - Bộ phận trao đổi nhiệt: | | | |

| 8419.50.10 | - - Tháp làm mát | 0 | 0 | 0 |

| 8419.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8419.60 | - Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác: | | | |

| 8419.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.60.20 | - - Không hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy và thiết bị khác: | | | |

| 8419.81 | - - Đ ể làm nóng đồ u ố ng hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: | | | |

| 8419.81.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.89 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Hoạt động b ằ ng đi ệ n: | | | |

| 8419.89.13 | - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8419.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8419.89.20 | - - - Khô ng hoạt động bằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8419.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Của thiết bị hoạt động bằng điệ n: | | | |

| 8419.90.12 | - - - Của máy xử lý vật liệu b ằ ng quá tr ì nh gia nhiệt để sản xu ấ t tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc t ấ m mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8419.90.13 | - - - Vỏ của tháp l à m mát | 0 | 0 | 0 |

| 8419.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của thiết bị không hoạt đ ộng bằng điện: | | | |

| 8419.90.21 | - - - Loại sử dụng trong gia đ ì nh | 0 | 0 | 0 |

| 8419.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.20 | Các loại máy cán là ha y máy cán ép ph ẳ ng kiểu trục l ăn khác, trừ các loại máy dùng đ ể cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của ch ú ng. | | | |

| 8420.10 | - Máy cán l à hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | | | |

| 8420.10.10 | - - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các để của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các l i nh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8420.10.20 | - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đ ì nh | 0 | 0 | 0 |

| 8420.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - B ộ ph ậ n: | | | |

| 8420.91 | - - Trục cán: | | | |

| 8420.91.10 | - - - Bộ phận của thi ế t bị có ứng dụng phim kh ô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết d í nh ph ủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8420.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8420.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8420.99.10 | - - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ l ê n c á c đế của t ấ m mạch in hoặc t ấ m mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8420.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.21 | Máy ly tâm, kể c ả máy làm kh ô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc ch ấ t khí. | | | |

| | - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | | | |

| 8421.11.00 | - - Máy tách k e m | 0 | 0 | 0 |

| 8421.12.00 | - - Máy làm khô qu ầ n áo | 5 | 5 | 0 |

| 8421.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8421.19.10 | - - - Loại sử dụng sản xuất đường | 0 | 0 | 0 |

| 8421.19.90 | - - - Lo ại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Má y và thiết bị lọc hoặc tinh ch ế chất l ỏ ng: | | | |

| 8421.21 | - - Đ ể lọc hoặc tinh chế nước: | | | |

| | - - - Công suất l ọ c không qu á 500 lí t/ giờ: | | | |

| 8421.21.11 | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình | 0 | 0 | 0 |

| 8421.21.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Công suất lọc trên 500 l ít/giờ: | | | |

| 8421.21.22 | - - - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8421.21.23 | - - - - Không hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8421.22 | - - Đ ể lọc hoặc tinh chế đồ uống tr ừ nước: | | | |

| 8421.22.30 | - - - Hoạt đ ộng bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ | 0 | 0 | 0 |

| 8421.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | | | |

| | - - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | |

| 8421.23.11 | - - - - Bộ lọc dầu | 0 | 0 | 0 |

| 8421.23.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho xe có độn g cơ thuộc Chương 87: | | | |

| 8421.23.21 | - - - - Bộ lọc dầu | 0 | 0 | 0 |

| 8421.23.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8421.23.91 | - - - - Bộ lọc dầu | 0 | 0 | 0 |

| 8421.23.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8421.29 | - - L oại khác: | | | |

| 8421.29.10 | - - - Loại ph ù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng th í nghiệm | 0 | 0 | 0 |

| 8421.29.20 | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | 0 | 0 | 0 |

| 8421.29.30 | - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu | 0 | 0 | 0 |

| 8421.29.40 | - - - Loại khác, bộ lọc x ă ng | 0 | 0 | 0 |

| 8421.29.50 | - - - Loại khác, bộ lọc dầu | 0 | 0 | 0 |

| 8421.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy và thiết b ị lọ c hoặc tinh chế các loại khí: | | | |

| 8421.31 | - - Bộ lọc kh í nạp cho đ ộng cơ đốt trong: | | | |

| 8421.31.10 | - - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 8421.31.20 | - - - D ù ng cho xe c ó đ ộng cơ thuộc Chương 87 | 0 | 0 | 0 |

| 8421.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8421.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8421.39.20 | - - - Máy lọc không kh í | 0 | 0 | 0 |

| 8421.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận: | | | |

| 8421.91 | - - Của má y I y t â m, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | | | |

| 8421.91.10 | - - - Của hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8421.12.00 | 0 | 0 | 0 |

| 8421.91.20 | - - - Của hàng hóa thuộc ph â n nh ó m 8421.19.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8421.91.90 | - - - Của hàng h ó a thuộc ph â n nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 | 0 | 0 | 0 |

| 842 1 .99 | - -Loại khác: | | | |

| 8421.99.20 | - - - L õ i lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23 | 0 | 0 | 0 |

| 8421.99.30 | - - - Của hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8421.31 | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8421.99.91 | - - - - Của hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8421.29.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8421.99.94 | - - - - Của hàng h ó a thuộc ph â n nhóm 8421.21.11 | 0 | 0 | 0 |

| 8421.99.95 | - - - - Của hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99 | 0 | 0 | 0 |

| 8421.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.22 | Máy rửa bá t đĩa; máy l à m sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đ óng k í n, gắn x i , đóng nắp hoặc dán nhãn v à o các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đ ồ chứa tương tự; máy đóng g ó i hay bao gói khác (kể c ả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đ ồ uống. | | | |

| | - Máy rửa bát đĩa: | | | |

| 8422.11.00 | - - Loại sử dụng trong gia đình | 0 | 0 | 0 |

| 8422.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8422.20.00 | - Máy l à m sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác | 0 | 0 | 0 |

| 8422.30.00 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | 0 | 0 | 0 |

| 8422.40.00 | - Máy đ óng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | 0 | 0 | 0 |

| 8422.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8422.90.10 | - - C ủ a các máy thuộc phân nhóm 8422.11 | 0 | 0 | 0 |

| 8422.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.23 | Cân (trừ loại cân đo có độ nhậy 5 cg hoặc nhậy hơn), kể c ả máy đ ế m hoặc máy kiểm tra, hoạt đ ộng bằng nguyên l ý cân; các loại qu ả cân. | | | |

| 8423.10 | - C â n người, kể c ả cân trẻ em; c â n sử dụng trong gia đì nh: | | | |

| 8423.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.20 | - C â n hàng hóa s ử dụng trong b ă ng truyền: | | | |

| 8423.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.20.20 | - - Kh ô ng hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.30 | - C â n trọng lượng c ố định và cân dùng cho việc đ óng g ó i vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể c ả c â n ph ễ u: | | | |

| 8423.30.10 | - - Hoạt đ ộng b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.30.20 | - - Kh ô ng hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Cân t rọng lượng khác: | | | |

| 8423.81 | - - C ó kh ả n ă ng cân tối đa kh ông quá 30 kg: | | | |

| 8 423.8 1 .10 | - - - Hoạt động b ằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.82 | - - Có khả năng c â n tối đa tr ê n 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | | | |

| | - - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 8423.82.11 | - - - - Có khả n ă ng c â n tối đa không qu á 1.000 kg | 0 | 0 | 0 |

| 8423.82.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8423.82.21 | - - - - Có khả n ă ng c â n t ố i đa không qu á 1.000 kg | 0 | 0 | 0 |

| 8423.82.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8423.89 | - - Loại khác: | | | |

| 8423.89.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.89.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của c â n: | | | |

| 8423.90.10 | - - Quả c â n | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bộ phận khác của cân: | | | |

| 8423.90.21 | - - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8423.90.29 | - - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.24 | Thiết bị cơ khí (được điều khi ể n b ằ ng tay hoặc không) đ ể phun bắn, phun r ả i hoặc phun áp lực các chất l ỏ ng hoặc chất bột; bình dập l ử a, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị t ương tự; máy phun bắn h ơ i nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự. | | | |

| 8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc ch ư a nạp: | | | |

| 8424.10.10 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 8424.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | | | |

| | - - Hoạt động bằng đ iện: | | | |

| 8424.20.11 | - - - D ùng trong nông nghiệp hoặc l à m vườn | 0 | 0 | 0 |

| 8424.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8424.20.21 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc l à m vườn | 0 | 0 | 0 |

| 8424.20.29 | - - - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8424.30.00 | - M á y phun b ắ n hơi nước hoặc cát và các loại máy b ắ n tia tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | - T h i ế t bị khác: | | | |

| 8424.81 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm v ườn : | | | |

| 8424.81.10 | - - - Hệ thống t ướ i ki ể u nhỏ giọt | 0 | 0 | 0 |

| 8424.81.30 | - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt độn g bằng tay | 0 | 0 | 0 |

| 8424.81.40 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8424.81.50 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8424.89 | - - Loại khác: | | | |

| 8424.89.10 | - - - Thiết b ị phun, xịt điều khiển bằng tay s ử dụng trong gia đ ì nh có dung tích kh ô ng quá 3 lít | 0 | 0 | 0 |

| 8424.89.20 | - - - Đ ầ u b ì nh phun, xịt có g ắ n vòi | 0 | 0 | 0 |

| 8424.89.40 | - - - Thiết bị gia c ô ng ướt, bằng cách phun b ắ n, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa l ê n các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch d â y in; thiết bị tạo vết của các chất l ỏ ng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu h à n hoặc chất bịt k í n l ê n tấm mạch in, t ấ m mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cản quang, lớp c ả m quang, bột hàn nh ã o, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính l ê n các đế của tấm mạch in, tấm mạch d â y in hoặc linh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8424.89.50 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8424 . 89 . 90 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 8424.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8424.90.10 | - - Của bình dập lửa | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của súng phun và các thiết bị tương tự: | | | |

| | - - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 8424.90.21 | - - - - Của hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8424.20.11 | 0 | 0 | 0 |

| 8424.90.23 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8424.90.24 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21 | 0 | 0 | 0 |

| 8424.90 . 29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8424.90.30 | - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của thiết bị khác: | | | |

| 8424.90.93 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8424.90.94 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.81.40 | 0 | 0 | 0 |

| 8424.90.95 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.50 | 0 | 0 | 0 |

| 8424.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.25 | Hệ ròng rọc và hệ t ờ i trừ t ờ i nâng kiểu gầu nâng (trục t ả i thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại. | | | |

| | - Hệ ròng rọc và hệ t ờ i trừ tời nâng ki ể u g ầ u nâng (trục tải thùng kíp) hoặc h ệ tời dùng đ ể nâng xe: | | | |

| 8425.11.00 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | 0 | 0 | 0 |

| 8425.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Tời ngang; tời dọc: | | | |

| 8425.31.00 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | 0 | 0 | 0 |

| 8425.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Kích; tời n â ng xe: | | | |

| 8425.41.00 | - - Hệ thống kích tầng dùng tr ong ga ra | 0 | 0 | 0 |

| 8425.42 | - - Loại kích và t ờ i khác, dùng thủy lục: | | | |

| 8425.42.10 | - - - Kích n â ng dùn g cho cơ c ấ u tự đổ của xe t ả i | 0 | 0 | 0 |

| 8425.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8425.49 | - - Loại khác: | | | |

| 8425.49.10 | - - - Hoạt động bằn g điện | 0 | 0 | 0 |

| 8425.49.20 | - - - Kh ông ho ạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.26 | Cần c ẩ u của tàu thủy; cần trục, kể c ả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên ch ở ki ể u khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp c ầ n c ẩ u. | | | |

| | - C ầ n trục trượt trên gi à n trượt (c ầ n trục c ổ ng di động), c ầ n trục vận tải, cổng trục, c ầ u trục, khung thang nâng di động và xe chuyên ch ở kiểu khung đỡ cột chống: | | | |

| 8426.11.00 | - - C ầ n tr ụ c c ầ u di chuyển trên đ ế cố đị nh | 0 | 0 | 0 |

| 8426.12.00 | - - Khung nâng di động bằng bánh l ố p xe và xe chuyên ch ở kiểu khung đỡ cột ch ố ng | 0 | 0 | 0 |

| 8426.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8426.19.20 | - - - Cầu tr ụ c | 0 | 0 | 0 |

| 8426.19.30 | - - - Cổng trục | 0 | 0 | 0 |

| 8426.19.90 | - - - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8426.20.00 | - C ầ n trục tháp | 0 | 0 | 0 |

| 8426.30.00 | - Cần trục cổng hoặc cần trục c á nh xoay | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy khác, loại tự hành: | | | |

| 8426.41.00 | - - Chạy bánh lốp | 0 | 0 | 0 |

| 8426.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy khác: | | | |

| 8426.91.00 | - - Thiết k ế đ ể nâng xe cơ giới đường bộ | 0 | 0 | 0 |

| 8426.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.27 | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe c ô ng xưởng khác có lắp thi ế t bị nâng hạ hoặc xếp hàng. | | | |

| 8427.10.00 | - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện | 0 | 0 | 0 |

| 8427.20.00 | - Xe tự hành khác | 0 | 0 | 0 |

| 8427.90.00 | - Các loại xe khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.28 | Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc d ỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chi ề u th ẳ ng đứng, thang cuốn, b ă ng t ả i, thùng cáp treo). | | | |

| 8428.10 | - Thang máy nâng hạ theo chi ề u thẳng đ ứng và tời nâng ki ể u gầu nâng (trục tải thùng kíp): | | | |

| 8428.10.10 | - - Thang máy kiểu dân dụng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thang máy nâng hạ khác: | | | |

| 8428.10.21 | - - - Loại sử dụng trong xây d ự ng | 0 | 0 | 0 |

| 8428.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8428.10.90 | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | 0 | 0 | 0 |

| 8428.20 | - Máy n â ng và b ă ng t ả i dùng kh í n é n: | | | |

| 8428.20.10 | - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8428.20.20 | - - Má y tự động đ ể chuyên chở, kẹp gi ữ và bảo qu ả n tấm mạch in, t ấ m mạch dây in hoặc tấm mạch in đã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8428.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - M á y nâng hạ và b ă ng tải hoạt động liên tục khác, đ ể vận tải hàng h ó a hoặc vật liệu: | | | |

| 8428.31.00 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lò ng đất | 0 | 0 | 0 |

| 8428.32 | - - Loại khác, dạng gàu: | | | |

| 8428.32.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8428.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8428.33 | - - Loại khác, dạng b ă ng tải: | | | |

| 8428.33.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8428.33.20 | - - - Máy tự động để chuyên ch ở , kẹp gi ữ và bảo qu ả n tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc t ấ m mạch in đ ã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8428.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8428.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8428.39.10 | - - - Loại s ử dụng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8428.39.30 | - - - Máy t ự động đ ể chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản t ấ m mạch in, tấm mạch dây in hoặc t ấ m mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8428.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8428.40.00 | - Thang cuốn và b ă ng tải tự động dùng cho người đi bộ | 0 | 0 | 0 |

| 8428.60.00 | - Thùng cáp treo, ghế treo, c ơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao d ù ng trong môn trượt tuyết; cơ c ấ u k é o dùng cho đường sắt leo núi | 0 | 0 | 0 |

| 8428.90 | - Máy khác: | | | |

| 8428.90.20 | - - M á y tự động đ ể chuyên ch ở , kẹp giữ và b ả o quản tấm mạch in, t ấ m mạch d â y in hoặc tấm mạch in đã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8428.90.30 | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy và các thiết bị giữ xe goòng chạy đ ường ray tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 8428.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.29 | Máy ủi đất l ưỡi thẳng, máy ủi đất l ưỡ i nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đ ào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu l ă n đ ườn g, loại t ự hành. | | | |

| | - Máy ủi đất l ưỡ i thẳng và máy ủi đ ấ t l ưỡ i nghiêng: | | | |

| 8429.11.00 | - - Loại bánh xích | 0 | 0 | 0 |

| 8429.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8429.20.00 | - Máy san đất | 0 | 0 | 0 |

| 8429.30.00 | - Máy cạp | 0 | 0 | 0 |

| 8429.40 | - M á y đ ầ m và xe lu l ă n đường: | | | |

| 8429.40.30 | - - Máy đ ầ m | 0 | 0 | 0 |

| 8429.40.40 | - - Xe Iu rung, v ớ i lực rung của trống không quá 20 t ấ n tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 |

| 8429.40.50 | - - Các loại xe lu rung khác | 0 | 0 | 0 |

| 8429.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - M á y xúc, máy đ ào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc: | | | |

| 8429.51.00 | - - M áy chuy ể n đất bằng g àu t ự xúc l ắ p phía trước | 0 | 0 | 0 |

| 8429.52.00 | - - Máy có cơ cấu phần tr ê n quay được 360° | 0 | 0 | 0 |

| 8429.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.30 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc v ề đất, khoáng ho ặ c quặng; máy đóng cọc và nh ổ cọc; máy x ớ i tuyết và d ọ n tuy ế t. | | | |

| 8430.10 . 00 | - Máy đóng cọc và nh ổ cọc | 0 | 0 | 0 |

| 8430.20.00 | - Máy xới và dọn tuy ết | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy đ à o đường h ầ m và máy c ắ t vỉa than hoặc đ á: | | | |

| 8430.31.00 | - - Loại t ự hành | 0 | 0 | 0 |

| 8430.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy khoan hoặc máy đ ào s â u khác: | | | |

| 8430.41.00 | - - Loại tự hành | 0 | 0 | 0 |

| 8430.49 | - - Loại khác: | | | |

| 8430.49.10 | - - - Bệ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp s ử dụng trong các công đ oạn khoan | 0 | 0 | 0 |

| 8430.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8430.50.00 | - M á y khác, loại tự hành | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy khác, loại không tự h à nh: | | | |

| 8430.61.00 | - - Máy đầm hoặc máy nén | 0 | 0 | 0 |

| 8430.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84 . 31 | Các bộ phận ch ỉ sử d ụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đ ế n 84.30. | | | |

| 8431.10 | - C ủ a máy thuộc nhóm 84.25: | | | |

| | - - Của máy hoạt động bằng điện: | | | |

| 8431.10.13 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của má y không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8431.10.22 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00 , 8425.42 . 10 hoặc 8425.42.90 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8431.20.00 | - Của máy móc thuộc nhóm 84.27 | 0 | 0 | 0 |

| | - Của m á y móc thuộc nhóm 84.28: | | | |

| 8431.31 | - - Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đ ứng, tời nâng kiểu g ầ u nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | | | |

| 8431.31.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.31.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8431.39.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.39.20 | - - - Của hàng hóa thu ộ c phân nhóm 8428 . 90 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.39.40 | - - - Của m á y t ự động d ù ng đ ể chuyên chở, kẹp gi ữ và bảo q u ả n các tấm mạch in, tấ m mạch dây in hoặc t ấ m mạch in đ ã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8431.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - C ủ a má y thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30: | | | |

| 8431.41 | - - G ầ u xúc, xẻng xúc, g ầ u ngoạm và g ầ u kẹp: | | | |

| 8431.41.10 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.26 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8431.42.00 | - - Lưỡi của máy ủ i đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đ ấ t l ưỡ i nghiêng | 0 | 0 | 0 |

| 8431.43.00 | - - Bộ phận của máy khoan hoặc m á y đào sâu thuộc ph â n nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.49 | - - Loại khác: | | | |

| 8431.49.10 | - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.49.20 | - - - L ưỡ i c ắ t hoặc mũi lưỡi c ắ t dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp | 0 | 0 | 0 |

| 8431.49.40 | - - - L ưỡi c ắ t hoặc mũi l ưỡ i c ắ t dùng cho máy ủi đất l ưỡ i thẳng hoặc máy ủi đất I ưỡ i nghiêng | 0 | 0 | 0 |

| 8431.49.50 | - - - Của xe lu l ă n đường | 0 | 0 | 0 |

| 8431.49.60 | - - - Của hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8430.20.00 | 0 | 0 | 0 |

| 8431.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.32 | Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đ ấ t hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi c ỏ hoặc cho sân ch ơ i th ể thao. | | | |

| 8432.10.00 | - Máy cày | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới l ê n (cultivators), máy l à m c ỏ và máy x ớ i đất từ tr ê n xuống (hoes): | | | |

| 8432.21.00 | - - Bừa đĩa | 0 | 0 | 0 |

| 8432.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8432.30.00 | - Máy gieo h ạ t, máy trồ ng c â y và máy cấy | 0 | 0 | 0 |

| 8432.40.00 | - Máy rải ph â n và máy r ắ c phân | 0 | 0 | 0 |

| 8432.80 | - M á y khác: | | | |

| 8432.80.10 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm v ườ n | 0 | 0 | 0 |

| 8432.80.20 | - - Máy cán cho b ã i c ỏ hoặc cho s â n chơi th ể thao | 0 | 0 | 0 |

| 8432.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8432.90 | - Bộ ph ậ n: | | | |

| 8432.90.10 | - - Của m á y thuộc phân nhóm 8432.80.90 | 0 | 0 | 0 |

| 8432.90.20 | - - C ủ a má y cán cho bãi c ỏ hoặc cho s â n chơi thể thao | 0 | 0 | 0 |

| 8432.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.33 | Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể c ả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc c ỏ khô; máy c ắ t c ỏ tươi hoặc c ỏ khô; máy làm sạch, ph â n loại hoặc lựa chọn trứng, hoa qu ả hoặc nông sản khác, tr ừ các loại máy thuộc nhóm 84.37. | | | |

| | - Máy c ắ t c ỏ dùng cho các bãi c ỏ , công vi ê n hay s â n chơi thể thao: | | | |

| 8433.11.00 | - - Chạy b ằng động cơ, với chi ti ế t c ắ t quay trên mặt ph ẳ ng n g an g | 0 | 0 | 0 |

| 8433.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8433.19.10 | - - - Không dùng động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8433.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8433.20.00 | - Máy c ắ t c ỏ khác, k ể c ả các thanh cắt lắp vào máy kéo | 0 | 0 | 0 |

| 8433.30.00 | - Máy dọn c ỏ khô khác | 0 | 0 | 0 |

| 8433.40.00 | - Máy đ óng bó , bánh (kiện) r ơ m hoặc c ỏ khô, kể c ả máy nâng (thu d ọ n) các kiện đ ã được đ óng | 0 | 0 | 0 |

| | - Má y thu hoạch khác ; máy đập: | | | |

| 8433.51.00 | - - Máy gặt đập liên hợp | 0 | 0 | 0 |

| 8433.52.00 | - - Máy đập khác | 0 | 0 | 0 |

| 8433.53.00 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc r ễ | 0 | 0 | 0 |

| 8433.59 | - - Loại khác: | | | |

| 8433.59.10 | - - - Máy hái bông và máy tách hạt bông khỏi bông | 0 | 0 | 0 |

| 8433.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8433.60 | - Máy làm sạch, ph â n loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác: | | | |

| 8433.60.10 | - - Ho ạ t động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8433.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8433.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8433.90.10 | - - Các bánh xe, có đườn g kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không qu á 250 mm, với kích thước chiều ngang của bánh xe hoặc lốp lắp t rên loại bánh xe đó v ượ t quá 30 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8433.90.20 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc ph â n nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90 | 0 | 0 | 0 |

| 8433.90.30 | - - Loại khác, của hàng h ó a thuộc ph â n nhóm 8433.19.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8433.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.34 | Máy v ắ t sữa và máy ch ế bi ế n sữa. | | | |

| 8434.10 | - Má y vắt sữa: | | | |

| 8434.10.10 | - - Hoạt động b ằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8434.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8434.20 | - Máy chế bi ế n sữa: | | | |

| 8434.20.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8434 . 20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8434.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8434.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8434.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.35 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy t ươ ng tự dùng trong sản xuất rượ u vang, rượu táo, n ướ c trái c â y hoặc các loại đồ u ố ng t ương t ự . | | | |

| 8435.10 | - M á y: | | | |

| 8435.10.10 | - - H oạt động bằng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 8435.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8435.90 | - B ộ phận: | | | |

| 8435.90.10 | - Của m á y hoạt đ ộ ng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8435.90.20 | - Của m á y khôn g hoạt động b ằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.36 | Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, l à m vườn, lâm nghiệp, ch ă n nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể c ả máy ươ m hạt giống có lắp thiết bị cơ kh í hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị s ưở i ấm gia cầm m ớ i n ở . | | | |

| 8436.10 | - Máy ch ế biến thức ă n gia súc: | | | |

| 8436.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 5 | 5 | 0 |

| 8436.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - M á y chăm sóc gia c ầ m; máy ấ p trứng gia c ầ m và thiết bị s ưở i ấm gia c ầ m mới n ở : | | | |

| 8436.21 | - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết b ị sưởi ấm gia c ầ m mới nở: | | | |

| 8436.21.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8436.21.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8436.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8436.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8436.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8436.80 | - Máy khác: | | | |

| | - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 8436.80.11 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc l à m v ườn | 0 | 0 | 0 |

| 8436.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8436.80.21 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc l à m vườn | 0 | 0 | 0 |

| 8436.80.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận: | | | |

| 8436.91 | - - Của máy chăm sóc gia c ầ m hoặc m á y ấp trứng gia c ầ m và thiết bị sưởi ấm gia c ầ m m ớ i n ở : | | | |

| 8436.91.10 | - - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8436.91.20 | - - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8436.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện: | | | |

| 8436.99.11 | - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 |

| 8436.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8436.99.21 | - - - - Dùng trong n ô ng nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 |

| 8436.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.37 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy n ô ng nghi ệ p. | | | |

| 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô: | | | |

| 8437.10.10 | - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; m á y s à ng s ả y hạt và các loại m á y l à m sạch tương tự , hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8 437.10.20 | - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy s à ng sảy hạt và các loại m á y l à m sạch tương tự, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8437.10.30 | - - Loại khác, hoạt động b ằ ng đ i ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 8437.10.40 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8437.80 | - Máy khác: | | | |

| 8437.80.10 | - - Máy bóc vỏ tr ấ u và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8437.80.20 | - - Máy bóc v ỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8437.80.30 | - - Máy nghiền cà ph ê và ngô dạng c ô ng nghiệp, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8437.80.40 | - - Máy nghiền c à ph ê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác, ho ạ t động bằng điện: | | | |

| 8437.80.51 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, s à ng, r â y, máy l à m sạch cám và máy b ó c v ỏ | 0 | 0 | 0 |

| 8437.80.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác, không ho ạ t đ ộ ng bằng đi ệ n: | | | |

| 8437.80.61 | - - - Máy đánh b ó ng gạo, máy giần, s à ng, rây, máy l à m sạch cám và máy bóc v ỏ | 0 | 0 | 0 |

| 8437.80.69 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8437.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Của m á y hoạt động b ằ ng điện: | | | |

| 8437.90.11 | - - - Của máy thuộc ph â n nhóm 8437.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8437.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Của máy không hoạt động bằn g đ iện: | | | |

| 8437.90.21 | - - - Của m á y thuộc phân nhóm 8437.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8437.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.38 | Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực ph ẩ m hay đ ồ uống, chưa được ghi hay chi ti ế t ở n ơ i khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay ch ế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực v ậ t. | | | |

| 8438.10 | - Máy làm bánh mỳ và m á y đ ể sản xu ấ t mỳ macaroni, spagh e tti hoặc các sản phẩm tương t ự : | | | |

| 8438.10.10 | - - Hoạt động b ằ n g điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.20 | - Máy s ả n xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la: | | | |

| 8438.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.20.20 | - - Không ho ạ t độn g bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.30 | - Máy sản xuất đường: | | | |

| 8438.30. 1 0 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.40.00 | - Máy sản xuất bia | 0 | 0 | 0 |

| 8438.50 | - M áy ch ế biến thịt gia sú c hoặc gia c ầ m: | | | |

| 8438.50.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.50.20 | - - Không ho ạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.60 | - Máy chế biến hoa qu ả , quả hạch hoặc rau: | | | |

| 8438.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.80 | - M á y loại khác: | | | |

| | - - Máy x á t v ỏ cà phê: | | | |

| 8438.80.11 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.80.12 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8438.80.91 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.80.92 | - - - Không hoạt đ ộ ng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8438.90 | - Bộ ph ậ n: | | | |

| | - - Của máy hoạt đ ộ ng bằng điện: | | | |

| 8438.90.11 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8438.90.12 | - - - Của máy xát vỏ cà phê | 0 | 0 | 0 |

| 8438.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của máy không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8438.90.21 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8438.90.22 | - - - Của m á y xát vỏ cà ph ê | 0 | 0 | 0 |

| 8438.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.39 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc b ì a. | | | |

| 8439.10.00 | - M á y ch ế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | 0 | 0 | 0 |

| 8439.20.00 | - Máy dùng sản xuất gi ấ y hoặc b ì a | 0 | 0 | 0 |

| 8439.30.00 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc b ì a | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận: | | | |

| 8439.91.00 | - - Của máy chế bi ế n bộ t giấy từ vật liệu sợi xenlulô | 0 | 0 | 0 |

| 8439.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.40 | Máy đ óng sách, k ể cả máy khâu sách. | | | |

| 8440.10 | - Máy: | | | |

| 8440.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8440.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8440.90 | - Bộ ph ậ n: | | | |

| 8440.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8440.90.20 | - - Của m á y không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.41 | Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc b ì a, kể c ả máy cắt xén các loại. | | | |

| 8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | | | |

| 8441.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.20 | - Máy l à m túi, bao hoặc phong b ì : | | | |

| 8441.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.30 | - Máy làm thùng bìa , hộp, hòm , thùng hình ống, hình trống h oặc đ ồ chứa t ươ ng tự, trừ loại máy s ử dụng phươn g pháp đúc khu ô n: | | | |

| 8441.30.10 | - - Hoạt đ ộ ng b ằ ng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 8441.30.20 | - - Không hoạt độ ng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.40 | - Máy làm các s ả n phẩm từ bột giấy, giấy hoặc b ì a b ằ ng ph ươ ng pháp đúc khuôn: | | | |

| 8441.40.10 | - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.40.20 | - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.80 | - Máy loại khác: | | | |

| 8441.80.10 | - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.80.20 | - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8441.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8441.90.10 | - - Của m á y hoạt đ ộ ng bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 8441.90.20 | - - Của máy kh ô ng hoạt động b ằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.42 | Máy, thiết bị và dụng cụ (tr ừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế b ả n, làm khuôn in (bát chữ), trục l ă n và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), trục l ă n và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được l à m ph ẳ ng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng). | | | |

| 8442.30 | - Máy, thiết bị và dụng cụ: | | | |

| 8442.30.10 | - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8442.30.20 | - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8442.40 | - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể tr ê n: | | | |

| 8442.40.10 | - - Của máy , thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8442.40.20 | - - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8442.50.00 | - Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly t ô, được chuẩn bị cho các mục đích in (v í dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.43 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; m áy in khác, máy copy (copying machines) và m áy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng. | | | |

| | - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: | | | |

| 8443.11.00 | - - M áy in offset, in cuộn | 0 | 0 | 0 |

| 8443.12.00 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại s ử dụng trong văn ph ò ng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chi ề u không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | 0 | 0 | 0 |

| 8 443.13.00 | - - Máy in offset khác | 0 | 0 | 0 |

| 8443.14.00 | - - Máy in n ổ i, in cuộn, t r ừ loại máy in nồi b ằ n g khuôn mềm | 0 | 0 | 0 |

| 8443.15.00 | - - Máy in n ổ i, trừ loại in cuộn, trừ loại m á y in n ổ i bằng khu ô n mềm | 0 | 0 | 0 |

| 8443.16.00 | - - Máy in n ổ i bằng khuôn m ề m (Flexographic printing machinery) | 0 | 0 | 0 |

| 8443.17.00 | - - Máy in ảnh tr ê n bản kẽm | 0 | 0 | 0 |

| 8443.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy in khác, m á y copy và máy fax, có hoặc kh ô ng kết hợp với nhau: | | | |

| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in , copy hoặc fax, có khả năng kết n ố i với máy x ử lý d ữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | | | |

| 8443.31.10 | - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun | 0 | 0 | 0 |

| 8443.31.20 | - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser | 0 | 0 | 0 |

| 8443.31.30 | - - - Máy in-copy-fax kết hợp | 0 | 0 | 0 |

| 8443.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8443.32 | - - Loại khác, có khả n ă ng k ế t nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết n ố i mạng: | | | |

| 8443.32.10 | - - - Máy in kim | 0 | 0 | 0 |

| 8443.32.20 | - - - Máy in phun | 0 | 0 | 0 |

| 8443.32.30 | - - - Máy in laser | 0 | 0 | 0 |

| 8443.32.40 | - - - Máy fax | 0 | 0 | 0 |

| 8443.32.50 | - - - Máy in kiểu lưới dùng đ ể sản xuất các t ấ m mạch in hoặc t ấ m mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8443.32.60 | - - - M á y vẽ (Plotters) | 0 | 0 | 0 |

| 8443.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8443.39 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - M á y photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ả nh gốc trực tiếp l ê n bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp): | | | |

| 8443.39.11 | - - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 |

| 8443.39.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8443.39.20 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc l ê n bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián ti ế p) | 0 | 0 | 0 |

| 8443.39.30 | - - - M á y photocopy khác kết hợp hệ thống quang học | 0 | 0 | 0 |

| 8443.39.40 | - - - Máy in phun | 0 | 0 | 0 |

| 8443.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ ph ậ n và ph ụ kiện: | | | |

| 8443.91.00 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục l ă n và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 | 0 | 0 | 0 |

| 8443.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8443.99.10 | - - - Của máy in kiểu lưới dùng đ ể sản xuất tấm mạch in hay t ấ m mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8443.99.20 | - - - H ộ p mực in đã có mực in | 0 | 0 | 0 |

| 8443.99.30 | - - - B ộ phận cung cấp và phân loại giấy | 0 | 0 | 0 |

| 8443.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.44 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy c ắ t vật liệu dệt nhân t ạ o. | | | |

| 8444.00.10 | - Hoạt đ ộ ng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8444.00.20 | - Không hoạt động b ằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.45 | Máy chu ẩ n bị x ơ sợ i dệt; máy k é o sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ố ng sợi dệt (kể cả máy đánh su ố t sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47. | | | |

| | - Máy chuẩn b ị sợi dệt: | | | |

| 8445.11 | - - Máy ch ả i thô: | | | |

| 8445.11.10 | - - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.11.20 | - - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.12 | - - Máy chải k ỹ : | | | |

| 8445.12.10 | - - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8145.12.20 | - - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.13 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô: | | | |

| 8445.13.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.13.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8445.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.20 | - Máy kéo sợi: | | | |

| 8445.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.30 | - Máy đậu ho ặ c máy xe sợi: | | | |

| 8445.30.10 | - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.30.20 | - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.40 | - Máy đánh ốn g (kể c ả m á y đánh su ố t sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: | | | |

| 8445.40.10 | - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.40.20 | - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.90 | - Loại khác: | | | |

| 8445.90.10 | - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8445.90.20 | - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.46 | Máy dệt. | | | |

| 8446.10 | - Cho vải dệt có kh ổ r ộ ng không quá 30 cm: | | | |

| 8446.10.10 | - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8446.10.20 | - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi: | | | |

| 8446.21.00 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8446.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8446.30.00 | - Cho vải dệt c ó kh ổ rộn g tr ê n 30 cm, loại dệt không thoi | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.47 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất v ả i tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc l ướ i và máy chần s ợ i n ổ i vòng. | | | |

| | - Máy dệt kim tròn: | | | |

| 8447.11 | - - Có đường k í nh trục cu ố n không quá 165 mm: | | | |

| 8447.11.10 | - - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8447.11.20 | - - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8447.12 | - - C ó đường kính trục cuốn trên 165 mm: | | | |

| 8447.12.10 | - - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8447.12.20 | - - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8447.20 | - Máy d ệ t kim phẳng; máy khâu đ í nh: | | | |

| 8447.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8447.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8447.90 | - Loại khác: | | | |

| 8447.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8447.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.48 | Máy phụ tr ợ d ù ng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, c ơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để ch ỉ dùng hoặc chủ y ế u d ù ng cho các m áy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (v í dụ, cọc sợi và gàng, kim ch ả i, lược ch ả i k ỹ , phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt). | | | |

| | - M á y phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47: | | | |

| 8448.11 | - - Đầu tay k é o và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao b ì a, máy đục lỗ hoặc các máy gh é p b ì a được sử dụng cho mục đích trên: | | | |

| 8448.11.10 | - - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8448.11.20 | - - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8448.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8448.19 . 10 | - - - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8448.19.20 | - - - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8448.20 . 00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các m á y phụ trợ của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ tr ợ của chúng: | | | |

| 8448.31.00 | - - Kim ch ả i | 0 | 0 | 0 |

| 8448.32.00 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải | 0 | 0 | 0 |

| 8448.33.00 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên | 0 | 0 | 0 |

| 8448.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận và phụ kiện c ủ a máy dệt (khung c ử i) hoặc m á y p hụ tr ợ của ch ú ng: | | | |

| 8448.42.00 | - - Lược d ệ t, go và khung go | 0 | 0 | 0 |

| 8448.49 | - - Loại khác: | | | |

| 8448.49.10 | - - - Thoi | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8448.49.91 | - - - - Bộ phận của m á y hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8448.49.92 | - - - - Bộ phận của m á y không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc m á y phụ trợ của chúng: | | | |

| 8448 . 51.00 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | 0 | 0 | 0 |

| 8448 . 59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.49 | Máy dùng đ ể sản xuất hay hoàn tất ph ớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng m ả nh hoặc dạng hình, k ể cả máy làm m ũ ph ớt ; cốt làm mũ. | | | |

| 8449.00.10 | - Hoạt đ ộng bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8449.00.20 | - Kh ông hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.50 | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, k ể c ả máy giặt có chức n ă ng sấ y khô. | | | |

| | - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | | | |

| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | | | |

| 8450.11.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg v ả i khô một lần giặt | 5 | 5 | 0 |

| 8450.11.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8450.12.00 | - - M á y giặt khác, có chức năng s ấy ly tâm | 5 | 5 | 0 |

| 8450.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8450.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8450.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8450.20.00 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 k g vải khô một lần giặt | 5 | 5 | 0 |

| 8450.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8450.90.10 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00 | 5 | 5 | 0 |

| 8450.90.20 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.19 | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 84.51 | Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng đ ể giặt, làm sạch, v ắ t, sấy, là h ơ i, ép (kể c ả ép mếch), tẩy tr ắ ng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, v ả i dệt hoặc h à ng dệt đã hoàn thiện và các m á y dùng để phết hồ lên lớp v ả i đế hoặc lớp v ả i n ề n khác, d ù ng trong sản xu ấ t hàng tr ả i s à n như v ả i s ơ n lót s à n; máy để quấn, t ở (x ả ), gấp, cắt hoặc cắt hình r ă ng cưa v ả i dệt. | | | |

| 8451.10.00 | - M á y giặt kh ô | 0 | 0 | 0 |

| | - M áy sấy: | | | |

| 8451.21.00 | - - C ô ng suất m ỗ i l ầ n sấy không quá 10 kg vải kh ô | 5 | 5 | 0 |

| 8451.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8451.30 | - Máy l à và là hơi ép (k ể cả ép mếch): | | | |

| 8451.30.10 | - - Máy là trục đ ơn, loại gia dụng | 0 | 0 | 0 |

| 8451.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8451.40.00 | - Máy gi ặ t, t ẩy trắng hoặc nhuộm | 0 | 0 | 0 |

| 8451.50.00 | - Máy để quấn, t ở (xả), gấp, c ắ t hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | 0 | 0 | 0 |

| 8451.80.00 | - Máy loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8451.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Của máy có công suất m ỗ i lần sấy không quá 10 kg vải khô: | | | |

| 8451.90.11 | - - - Loại gia dụng | 0 | 0 | 0 |

| 8451.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8451.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.52 | Máy khâu, tr ừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; b à n, t ủ , chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim m á y khâu. | | | |

| 8452.10.00 | - Máy khâu dùng cho gia đ ì nh | 5 | 5 | 0 |

| | - M á y kh â u khác: | | | |

| 8452.21.00 | - - Loại tự động | 0 | 0 | 0 |

| 8452.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8452.30.00 | - Kim máy khâu | 0 | 0 | 0 |

| 8452.90 | - Bàn, t ủ , ch â n máy và n ắ p cho máy khâu và các bộ phận của ch ú ng; bộ phận khác của máy khâu: | | | |

| | - - Của m á y thuộc phân nhóm 8452.10.00: | | | |

| 8452.90.11 | - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đ à; bộ phận ch e ch ắ n dây đai; bàn đạp các loại | 0 | 0 | 0 |

| 8452.90.12 | - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận c ủ a chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8452.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8452.90.91 | - - - Th â n trên và thân dưới máy; đ ế đ ỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ ph ậ n ch e ch ắ n dây đai; bàn đạp các loại | 0 | 0 | 0 |

| 8452.90.92 | - - - Bàn , t ủ , chân máy và n ắ p và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8452.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.53 | Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế bi ế n da s ố ng hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác t ừ da s ố ng hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu. | | | |

| 8453.10 | - Máy dùng đ ể sơ chế , thuộc hoặc ch ế bi ế n da sống hoặc da thuộc: | | | |

| 8453.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8453.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc s ử a chữa giày dép: | | | |

| 8453.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8453.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8453.80 | - Máy khác: | | | |

| 8453 . 80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8453.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8453.90.00 | - Bộ ph ậ n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.54 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc th ỏ i và máy đúc, dùng trong luyện kim ha y đ úc kim loại. | | | |

| 8454.10.00 | - L ò thổi | 0 | 0 | 0 |

| 8454.20.00 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | 0 | 0 | 0 |

| 8454.30.00 | - M á y đ ú c | 0 | 0 | 0 |

| 8454.90.00 | - Bộ ph ậ n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.55 | Máy cán kim loại và tr ụ c cán của nó. | | | |

| 8455.10.00 | - Máy c á n ố ng | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy cán khác: | | | |

| 8455.21.00 | - - M á y c á n nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp | 0 | 0 | 0 |

| 8455.22.00 | - - Máy cán ngu ộ i | 0 | 0 | 0 |

| 8455.30.00 | - Trục c á n dùng cho máy cán | 0 | 0 | 0 |

| 8455.90.00 | - Bộ phận khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.56 | Máy công cụ đ ể gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, ph ó ng đ iện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá tr ì nh xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước. | | | |

| 8456.10.00 | - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm ph ô -tông | 0 | 0 | 0 |

| 8456.20.00 | - Hoạt động bằng phương pháp si ê u âm | 0 | 0 | 0 |

| 8456.30.00 | - Hoạt động bằng phương pháp ph ó ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8456.90 | - Loại khác: | | | |

| 8456.90.10 | - - Máy công cụ, đi ề u khiển số, để gia công vật liệu bằng ph ươ ng pháp bóc tách vật liệu, bằng quá tr ì nh xử lý plasma hồ quang, đ ể sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8456.90.20 | - - Thiết bị gia công ướt ứ ng dụn g c ô ng nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu tr ê n các tấm mạch in hay tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8456.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.57 | Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia c ô ng chuyển dịch để gia công kim loại. | | | |

| 8457.10.00 | - Trung t â m gia c ô ng cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8457.20.00 | - Máy một vị trí gia c ô ng | 0 | 0 | 0 |

| 8457.30.00 | - M á y nhi ề u vị tr í gia công chuyển dịch | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.58 | M áy tiện kim loại (k ể c ả trung tâm gia công tiện) để bóc t ách kim loại. | | | |

| | - Máy ti ệ n n g ang: | | | |

| 8458 . 11 . 00 | - - Đi ề u khi ể n s ố | 0 | 0 | 0 |

| 8458.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8458.19.10 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8458.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy tiện khác: | | | |

| 8458.91.00 | - - Điều khi ể n s ố | 0 | 0 | 0 |

| 8458.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8458.99.10 | - - - Có bán k í nh gia công tiện không quá 300 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8458.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.59 | Máy công cụ (k ể c ả đầu gia công tổ h ợ p có thể di chuyển được) dùng đ ể khoan, doa, phay, r e n hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể c ả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58. | | | |

| 8459.10 | - Đ ầ u gia c ô ng t ổ hợp có th ể di chuy ể n được: | | | |

| 8459.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy khoan khác: | | | |

| 8459.21.00 | - - Đ iều khiển số | 0 | 0 | 0 |

| 8459.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8459.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy doa-phay khác: | | | |

| 8459.31.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 |

| 8459.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8459.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.40 | - Máy doa khác: | | | |

| 8459.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy phay, kiểu c ô ng xôn: | | | |

| 8459.51.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 |

| 8459.59 | - - Loại khác: | | | |

| 8459.59.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.59.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy phay khác: | | | |

| 8459.61.00 | - - Điều khi ể n số | 0 | 0 | 0 |

| 8459.69 | - - Loại khác: | | | |

| 8459.69. 1 0 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.69.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.70 | - Máy r e n hoặc máy ta rô khác: | | | |

| 8459.70.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8459.70.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.60 | Máy công cụ dùng đ ể mài bavia, mài sắc, mài nh ẵ n, mài khôn, m à i rà, đ á nh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61. | | | |

| | - Máy mài phẳng, trong đ ó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đ ó có thể đạt tới độ chính xác tối thi ể u là 0,01 m m : | | | |

| 8460.11.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 |

| 8460.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8460.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8460.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đ ó có thể đạt tới độ ch í nh xác tối thi ể u là 0,01 mm: | | | |

| 8460 . 21.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 |

| 8460.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8460.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8460.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay l ưỡi cắt): | | | |

| 8460.31 | - - Đi ề u khi ể n s ố : | | | |

| 8460.31.10 | - - - Máy công cụ, đi ề u khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài s ắ c các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đ ườ ng k í nh chuôi không quá 3,175 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8460.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8460.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8460.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8460.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8460.40 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà: | | | |

| 8460.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8460.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8460.90 | - Loại khác: | | | |

| 8460.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8460.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.61 | Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy c ô ng cụ khác gia công bằ ng cách bóc tách kim loại hoặc g ố m kim loại, chưa được ghi hay ch i tiết ở n ơ i khác. | | | |

| 8461.20 | - M á y b à o ngang hoặc máy xọc: | | | |

| 8461.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8461.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8461.30 | - M á y chuốt: | | | |

| 8461.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8461.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8461.40 | - M á y cắt bánh r ă ng, mài hoặc gia công răng l ầ n cuối: | | | |

| 8461.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8461.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8461.50 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt: | | | |

| 8461.50.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8461.50.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8461.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 8461.90.11 | - - - Máy bào | 0 | 0 | 0 |

| 8461.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8461.90.91 | - - - Máy bào | 0 | 0 | 0 |

| 8461.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.62 | Máy công cụ (k ể c ả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể c ả máy ép) để gia công kim loại b ằ ng cách uốn, gấp , kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép đ ể gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên. | | | |

| 8462.10 | - M á y rèn hay máy dập khuôn (k ể c ả m á y ép) và búa máy: | | | |

| 8462.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8462.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - M á y uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát ph ẳ ng (kể cả máy ép): | | | |

| 8462.21.00 | - - Đi ề u khiển số | 0 | 0 | 0 |

| 8462.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8462.29.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8462.29.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy x é n (kể cả máy ép), trừ loại máy x é n và đột dập kết hợp: | | | |

| 8462.31.00 | - - Điều khi ể n số | 0 | 0 | 0 |

| 8462.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8462.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8462.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình ch ữ V (k ể cả máy é p), kể cả loại máy xén và đột dập kết hợp: | | | |

| 8462.41 . 00 | - - Đ iều khiển số | 0 | 0 | 0 |

| 8462.49 | - - Loại khác: | | | |

| 8462.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8462.49.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8462.91.00 | - - Máy ép thủy lực | 0 | 0 | 0 |

| 8462.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8462.99.10 | - - - Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8462.99.20 | - - - M á y sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ t ấ m mạ thiếc, không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8462.99.50 | - - - Loại khác, hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8462.99.60 | - - - Loại khác, không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.63 | Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim l oại, không cần bóc tách vật liệu. | | | |

| 8463.10 | - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự: | | | |

| 8463.10.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8463.10.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8463.20 | - Máy lăn ren: | | | |

| 8463.20.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8463.20.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8463.30 | - Máy gia công đây: | | | |

| 8463.30.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8463.30.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8463.90 | - Loại khác: | | | |

| 8463.90.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8463.90.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.64 | Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc m á y dùn g để gia công ngu ộ i thủy tinh. | | | |

| 8464.10 | - Máy cưa: | | | |

| 8464.10.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8464.10.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8464.20 | - Máy mài nh ẵ n hay mài bóng: | | | |

| 8464.20.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8464.20.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8464.90 | - Loại khác: | | | |

| 8464.90.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8464.90.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.65 | Máy công cụ (k ể cả máy đ ó ng đ i nh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng đ ể gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương t ự . | | | |

| 8465.10.00 | - Máy có th ể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8465.91 | - - Máy cưa: | | | |

| 8465.91.10 | - - - Đ ể khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.91.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8465.92 | - - M á y bào, m á y phay hay m á y t ạ o khuôn (b ằ ng ph ươ ng ph á p c ắ t): | | | |

| 8465.92.10 | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8465.92.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8465.93 | - - M á y m à i nh ẵ n, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng: | | | |

| 8465.93.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.93.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.94 | - - M á y u ố n ho ặ c m á y l ắ p r á p: | | | |

| 8465.94.10 | - - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.94.20 | - - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.95 | - - Máy khoan hoặc đục mộng: | | | |

| 8465.95.10 | - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc t ấ m mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/ph ú t và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 m m | 0 | 0 | 0 |

| 8465.95.30 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.95.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8465.96 | - - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách: | | | |

| 8465.96.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.96.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8465.99.30 | - - - Máy tiện, hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.99.40 | - - - Máy tiện, không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.99.50 | - - - Máy đ ể đ ẽ o bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch d â y in hoặc tấm đế của t ấ m mạch in hay tấm đế c ủ a tấm mạch d â y in; máy é p lớp m ỏ ng đ ể sản xuất t ấ m mạch in hay tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8465.99.60 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8465.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.66 | Bộ phận và phụ kiện ch ỉ dùng hay ch ủ y ế u dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, k ể c ả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự m ở , đ ầ u chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay. | | | |

| 8466.10 | - B ộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự m ở : | | | |

| 8466.10.10 | - - Dùng cho m á y c ô ng cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | 0 | 0 | 0 |

| 8466.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8466.20 | - B ộ ph ậ n k ẹ p sản phẩm: | | | |

| 8466.20.10 | - - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465 . 95.10 hoặc 8465.99.50 | 0 | 0 | 0 |

| 8466.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8466.30 | - Đầu chia độ v à những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho m á y công cụ: | | | |

| 8466.30.10 | - - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95 . 10 hoặc 8465.99.50 | 0 | 0 | 0 |

| 8466.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8466.91.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 | 0 | 0 | 0 |

| 8466.92 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65: | | | |

| 8466.92.10 | - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | 0 | 0 | 0 |

| 8466.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8466.93 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đ ế n 84.61: | | | |

| 8466.93.20 | - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456 .9 0.20 hoặc 8460.31.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8466.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8466.94.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.67 | Dụng cụ c ầ m tay, hoạt động b ằ ng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng đ i ện. | | | |

| | - Hoạt động b ằ ng khí nén: | | | |

| 8467.11.00 | - - Dạng quay (k ể cả dạng kết h ợ p chuy ể n động quay và chuyển động va đập) | 0 | 0 | 0 |

| 8467.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Có động cơ điện gắn liền: | | | |

| 8467.21.00 | - - Khoan các loại | 0 | 0 | 0 |

| 8467.22.00 | - - Cưa | 0 | 0 | 0 |

| 8467.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dụng cụ khác: | | | |

| 8467.81.00 | - - Cưa xích | 0 | 0 | 0 |

| 8467.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận: | | | |

| 8467.91 | - - Của c ư a xích: | | | |

| 8467.91. 1 0 | - - - Của loại cơ điện | 0 | 0 | 0 |

| 8467.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8467.92.00 | - - Của dụn g cụ hoạt động bằng khí nén | 0 | 0 | 0 |

| 8467.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8467.99.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00 , 8467.22.00 hoặc 8467.29.00 | 0 | 0 | 0 |

| 8467.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.68 | Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng đ ể tôi bề mặt sử dụng khí ga. | | | |

| 8468.10.00 | - Ố ng x ì c ầ m tay | 0 | 0 | 0 |

| 8468.20 | - Thi ế t bị và d ụng cụ sử dụng khí ga khác: | | | |

| 8468.20.10 | - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay) | 0 | 0 | 0 |

| 8468.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8468.80.00 | - M á y và thi ế t bị khác | 0 | 0 | 0 |

| 8468.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8468.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10.00 | 0 | 0 | 0 |

| 8468.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8468.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.69 | Máy chữ trừ các l oại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản. | | | |

| 8469.00.10 | - Máy xử lý văn bản | 0 | 0 | 0 |

| 8469.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.70 | Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền. | | | |

| 8470.10.00 | - Máy tính điện tử có th ể hoạt động không c ầ n ngu ồ n điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy tính điện tử khác: | | | |

| 8470.21.00 | - - Có gắn bộ phận in | 0 | 0 | 0 |

| 8470.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8470.30.00 | - Máy tính khác | 0 | 0 | 0 |

| 8470.50.00 | - Máy tính ti ề n | 0 | 0 | 0 |

| 8470.90 | - Loại khác: | | | |

| 8470.90.10 | - - Máy đóng d ấ u bưu phí | 0 | 0 | 0 |

| 8470.90.20 | - - Máy k ế toán | 0 | 0 | 0 |

| 8470.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.71 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ li ệ u l ên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng m ã hóa và máy xử lý nh ữ ng dữ liệu này, chưa được chi tiết hay gh i ở n ơ i khác. | | | |

| 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đ ơ n vị xử lý dữ liệu trung tâm , một bàn phím và một màn hình: | | | |

| 8471.30.10 | - - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và s ổ ghi chép điện tử kết h ợ p máy tính (PDAs) | 0 | 0 | 0 |

| 8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook | 0 | 0 | 0 |

| 8471.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy xử lý dữ li ệ u t ự động khác: | | | |

| 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, k ế t hợp hoặc không kết hợp với nhau: | | | |

| 8471.41.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | 0 | 0 | 0 |

| 8471.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | | | |

| 8471.49.10 | - - - M á y tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | 0 | 0 | 0 |

| 8471.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8471.50 | - Bộ xử l ý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | | | |

| 8471.50.10 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (k ể cả loại máy xách tay) | 0 | 0 | 0 |

| 8471.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | | | |

| 8471.60.30 | - - Bàn phím máy tính | 0 | 0 | 0 |

| 8471.60.40 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8471.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8471.70 | - Bộ lưu trữ: | | | |

| 8471.70.10 | - - Ổ đĩa m ề m | 0 | 0 | 0 |

| 8471.70.20 | - - Ổ đĩa cứng | 0 | 0 | 0 |

| 8471.70.30 | - - Ổ băng | 0 | 0 | 0 |

| 8471.70.40 | - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) | 0 | 0 | 0 |

| 8471.70.50 | - - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý d ữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, l à sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8471.70.91 | - - - Hệ thống sao lưu tự động | 0 | 0 | 0 |

| 8471.70.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý d ữ liệu tự động: | | | |

| 847 1 .80.10 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8471.80.70 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8471.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8471.90 | - Loại khác: | | | |

| 8471.90.10 | - - Máy đọc mã vạch | 0 | 0 | 0 |

| 8471.90.20 | - - Máy đọc ký tự quan g học , má y quét ảnh hoặc tài l iệu | 0 | 0 | 0 |

| 8471.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.72 | Máy văn phòng khác (ví dụ, m á y nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đ ộ t lỗ hay má y d ậ p g him). | | | |

| 8472.10 | - Máy nhân b ả n: | | | |

| 8472.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8472.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8472.30 | - Máy phân loại hoặc g ấ p thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy m ở , gấp hay g ắ n kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính: | | | |

| 8472.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8472.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8472.90 | - Loại khác: | | | |

| 8472.90.10 | - - Máy thanh toán tiền tự động | 0 | 0 | 0 |

| 8472.90.20 | - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử | 0 | 0 | 0 |

| 8472.90.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8472.90.90 | - - Loại khác, không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.73 | Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tư ơn g tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thu ộ c các nhóm từ 84.69 đến 84.72. | | | |

| 8473.10 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69: | | | |

| 8473.10.10 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản | 0 | 0 | 0 |

| 8473.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70: | | | |

| 8473.21.00 | - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 | 0 | 0 | 0 |

| 8473.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8473.30 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71: | | | |

| 8473.30.10 | - - T ấ m mạch in đã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8473.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8473.40 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72: | | | |

| | - - Dùng cho máy hoạt động b ằ ng điện: | | | |

| 8473.40.11 | - - - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động | 0 | 0 | 0 |

| 8473.40.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8473.40.20 | - - Dùng cho m á y không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8473.50 | - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72: | | | |

| | - - Dùng cho máy hoạt động bằ ng đ iện: | | | |

| 8473.50.1.1 | - - - Thích h ợ p dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 | 0 | 0 | 0 |

| 8473.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8473.50.20 | - - Dùng cho máy không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.74 | Máy dùng để phân l oại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (k ể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông c ứ ng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc b ằ ng cát. | | | |

| 8474.10 | - Máy phân l oại, sàng l ọ c, phân tách hoặc rửa: | | | |

| 8474.10.10 | - - Hoạt đ ộ ng b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.10.20 | - - Không hoạt đ ộ ng b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | | | |

| | - - Hoạt đ ộ ng b ằ ng điện: | | | |

| 8474.20.11 | - - - Dùng cho đá | 0 | 0 | 0 |

| 8474.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Không hoạt đ ộ ng b ằ ng điện: | | | |

| 8474.20.21 | - - - Dùng cho đá | 0 | 0 | 0 |

| 8474.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy trộn hoặc nhào: | | | |

| 8474.31 | - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: | | | |

| 8474.31.10 | - - - Hoạt đ ộ ng b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.31.20 | - - - Không hoạt đ ộ ng b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: | | | |

| | - - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 8474.32.11 | - - - - Có công suất không quá 80 tấn / gi ờ | 0 | 0 | 0 |

| 8474.32.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Không hoạt động bằng điện: | | | |

| 8474.32.21 | - - - - Có công suất không quá 80 tấn / giờ | 0 | 0 | 0 |

| 8474.32.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8474.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8474.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.80 | - Máy khác: | | | |

| 8474.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8474.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8474.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.75 | Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn đi ệ n tử, bóng đèn ống hoặc đèn đi ệ n tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc b ằ ng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh h a y đồ thủ y tinh. | | | |

| 8475.10 | - Máy để l ắ p ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hay đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh: | | | |

| 8475.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8475.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh: | | | |

| 8475.21.00 | - - Máy sản xu ất sợi quang học v à phôi t ạ o h ì nh trước của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8475.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8475.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8475.90.10 | - - Của máy hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8475.90.20 | - - Của máy không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.76 | Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy b á n thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ u ố ng), kể cả máy đổi tiền. | | | |

| | - Máy bán đ ồ u ố ng tự động: | | | |

| 8476.21.00 | - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8476.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy khác: | | | |

| 8476.81.00 | - - Có kèm thi ế t bị làm nóng hay làm lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8476.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8476.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.77 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác trong Ch ươ ng này. | | | |

| 8477.10 | - Máy đúc phun: | | | |

| 8477.10.10 | - - Đ ể đúc cao su | 0 | 0 | 0 |

| | - - Để đúc plastic: | | | |

| 8477.10.31 | - - - Máy đúc phun sản phẩm poly (vinyl chloride) (PVC) | 0 | 0 | 0 |

| 8477.10.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8477.20 | - Máy đùn: | | | |

| 8477.20.10 | - - Để đùn cao su | 0 | 0 | 0 |

| 8477.20.20 | - - Để đùn plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8477.30.00 | - Máy đúc thổi | 0 | 0 | 0 |

| 8477.40 | - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: | | | |

| 8477.40.10 | - - Đ ể đúc hay tạo hình cao su | 0 | 0 | 0 |

| 8477.40.20 | - - Để đúc hay tạo hình plastic | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy đúc hay tạo hình khác: | | | |

| 8477 . 51.00 | - - Để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khác | 0 | 0 | 0 |

| 8477 . 59 | - - Loại khác: | | | |

| 8477.59.10 | - - - Dùng cho cao su | 0 | 0 | 0 |

| 8477.59.20 | - - - Dùng cho plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8477.80 | - Máy khác: | | | |

| 8477.80.10 | - - Đ ể chế bi ế n cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su , hoạt động bằn g điện | 0 | 0 | 0 |

| 8477.80.20 | - - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su , không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - - Đ ể chế bi ế n plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện: | | | |

| 8477.80.31 | - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất t ấ m mạch in hoặc tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8477.80.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8477.80.40 | - - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8477.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8477.90.10 | - - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8477.90.20 | - - Của máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của máy ch ế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ p l astic hoạt động bằng điện: | | | |

| 8477.90.32 | - - - Bộ phận của máy ép l ớ p mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc t ấ m mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8477.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8477.90.40 | - - Của máy để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.78 | Máy c h ế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác trong Chương này. | | | |

| 8478.10 | - Máy: | | | |

| 8478.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8478.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8478.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8478.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8478.90.20 | - - Của máy không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.79 | M á y và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác thu ộ c Chương này. | | | |

| 8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | | | |

| 8479.10.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật: | | | |

| 8479.20.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.30 | - Máy ép dùng để sản xuất tấm , ván ép từ sơ sợi hoặc d ă m gỗ hay t ừ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử l ý gỗ hoặc lie: | | | |

| 8479.30.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.40 | - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: | | | |

| 8479.40.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.50.00 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác | 0 | 0 | 0 |

| 8479.60.00 | - Máy làm mát không khí b ằ ng bay hơi | 0 | 0 | 0 |

| | - C ầ u vận chuy ể n hành khách: | | | |

| 8479.71.00 | - - Loại sử dụng ở sân bay | 0 | 0 | 0 |

| 8479.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy và thiết bị cơ khí khác: | | | |

| 8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ố ng dây điện: | | | |

| 8479.81.10 | - - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.82 | - - Máy trộn, m á y nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: | | | |

| 8479.82.10 | - - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.82.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.89 | - - Loại khác: | | | |

| 8479.89.20 | - - - Máy l ắ p ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in tro ng sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất | 0 | 0 | 0 |

| 8479.89.30 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.89.40 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 8479.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8479.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8479.90.30 | - - Của máy hoạt động bằng điện khác | 0 | 0 | 0 |

| 8479.90.40 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.80 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các bua kim loại, thủy tinh, kho á ng vật, cao su hay plastic. | | | |

| 8480.10.00 | - Hộp khuôn đúc kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8480.20.00 | - Đế khuôn | 0 | 0 | 0 |

| 8480.30 | - M ẫ u làm khuôn: | | | |

| 8480.30.10 | - - B ằ ng đ ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 8480.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - M ẫ u khuôn d ùng để đúc kim loại hoặc các bua kim loại: | | | |

| 8480.41.00 | - - Loại phun hoặc nén | 0 | 0 | 0 |

| 8480.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8480.50.00 | - Khuôn đúc thủy tinh | 0 | 0 | 0 |

| 8480.60.00 | - Khuôn đúc khoán g vật | 0 | 0 | 0 |

| | - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: | | | |

| 8480.71 | - - Loại phun hoặc nén: | | | |

| 8480.71.10 | - - - Khuôn làm đ ế giày, dép | 0 | 0 | 0 |

| 8480.71.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8480.79 | - - Loại khác: | | | |

| 8480.79.10 | - - - Khuôn làm đế giày, dép | 0 | 0 | 0 |

| 8480.79.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.81 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi h ơ i, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nh iệ t. | | | |

| 8481.10 | - Van giảm áp: | | | |

| | - - B ằ ng s ắ t hoặc thép: | | | |

| 8481.10.11 | - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bằng đồng hoặc hợp k i m đồng: | | | |

| 8481.10.21 | - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.10.22 | - - - Có đ ường kính trong trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8481.10.91 | - - - B ằ ng plastic, loại có đường kính trong từ 1c m đ ế n 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.20 | - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén: | | | |

| 8481.20.10 | - - Van c ổ ng điều khi ể n b ằ ng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.20.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đ ường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.30 | - Van kiểm tra (van một chiều): | | | |

| 8481.30.10 | - - Van cản, b ằ ng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.30.20 | - - B ằ ng đ ồ ng hoặc h ợ p kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 0 | 0 | 0 |

| 8481.30.30 | - - Bằng plast i c, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.40 | - Van an toàn hay van xả: | | | |

| 8481.40.10 | - - B ằ ng đ ồ ng hoặc h ợ p kim đồng, với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 0 | 0 | 0 |

| 8481.40.20 | - - B ằ ng plastic, có đường kính trong t ừ 10 cm đến 25 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80 | - Thiết bị khác: | | | |

| | - - Van dùn g cho săm: | | | |

| 8481.80.11 | - - - B ằ ng đ ồ ng hay hợp kim đ ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.12 | - - - B ằ ng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Van dùng cho l ố p không cần săm: | | | |

| 8481.80.13 | - - - B ằ ng đ ồ ng hay h ợ p kim đ ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.14 | - - - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Van xi lanh khí hóa lỏng (LPG) bằng đ ồ ng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau: | | | |

| 8481.80.21 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.22 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481 . 80.30 | - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng b ằ ng ga | 0 | 0 | 0 |

| | - - Van chai nước sô đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga: | | | |

| 8481.80.41 | - - - B ằ ng p l astic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: | | | |

| 8481.80.51 | - - - Bằng plastic v à có đường kính trong từ 1 cm đ ế n 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Van đ ường ố ng nước: | | | |

| | - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính tro ng từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: | | | |

| 8481.80.61 | - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.62 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.63 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Núm u ố ng nước dùng cho lợn: | | | |

| 8481.80.64 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.65 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Van n ố i có núm: | | | |

| 8481.80.66 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.67 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Van bi: | | | |

| 8481.80.71 | - - - - B ằ ng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.72 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau: | | | |

| 8481.80.73 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng khôn g quá 40 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.74 | - - - - C ó đườ n g kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Van nhi ề u c ử a: | | | |

| 8481.80.75 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.76 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Van điều khi ể n bằng khí nén: | | | |

| 8481.80.81 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.82 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Van plastic khác: | | | |

| 8481.80.83 | - - - - Có đườ n g kính cửa nạp không d ưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.84 | - - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8481.80.87 | - - - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.88 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.89 | - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc l à m bằng thép không gỉ hoặc niken | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8481.80.91 | - - - - Vòi nước bằng đ ồ ng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8481.80.92 | - - - - - Van ng ắ t nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8481.80.99 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8481.90.10 | - - Vỏ của van c ổ ng hoặc van c ố ng có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xu ố ng: | | | |

| 8481.90.21 | - - - Thân, dùng cho vòi nước | 0 | 0 | 0 |

| 8481.90.22 | - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí hóa lỏng (LPG) | 0 | 0 | 0 |

| 8481.90.23 | - - - Thân , loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không cần săm: | | | |

| 8481.90.31 | - - - B ằng đồng hoặc hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 |

| 8481.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - L õ i van của săm hoặc l ố p không cần săm: | | | |

| 8481.90.41 | - - - B ằ ng đồng hoặc h ợ p kim đồng | 0 | 0 | 0 |

| 8481.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8481.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.82 | Ổ bi hoặc ổ đũa. | | | |

| 8482. 10 .00 | - Ổ bi | 0 | 0 | 0 |

| 8482.20.00 | - Ổ đũa côn, k ể cả cụm linh kiện vành c ô n và đũa côn | 0 | 0 | 0 |

| 8482.30.00 | - Ổ đũa c ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 8482.40.00 | - Ổ đũa k i m | 0 | 0 | 0 |

| 8482.50.00 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác | 0 | 0 | 0 |

| 8482.80.00 | - Loại khác, k ể cả ổ kết hợp bi c ầ u/bi đũa | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận: | | | |

| 8482.91.00 | - - Bi, kim và đũa | 0 | 0 | 0 |

| 8482.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.83 | Trục truy ề n động (k ể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đ ỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp s ố và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xo ắ n; bánh đ à và ròng rọc, kể cả khối puli; ly h ợ p và kh ớ p nối trục (kể cả khớp n ố i vạn năng). | | | |

| 8483.10 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | | | |

| 8483.10.10 | - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 5 | 5 | 0 |

| | - - Trục cam và trục kh uỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: | | | |

| 8483.10.24 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8483. 1 0.25 | - - - - Cho xe có dung tích xi l anh không quá 2.000 cc | 5 | 5 | 0 |

| 8483.10.26 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc | 5 | 5 | 0 |

| 8483.10.27 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 5 | 5 | 0 |

| | - - Dùng cho động cơ máy thủy: | | | |

| 8483.10.31 | - - - Công suất không quá 22,38 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8483.10.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8483.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8483.20 | - Thân ổ , dùng ổ bi hoặc ổ đũa: | | | |

| 8483.20.20 | - - Dùng cho các m á y thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.20.30 | - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8483.30 | - Thân ổ, không dùng ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: | | | |

| 8483.30.20 | - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.30.30 | - - Dùng cho động c ơ xe của Chương 87 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8483.40 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn kh ớ p, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | | | |

| 8483.40.20 | - - Dù ng cho tàu thuy ề n | 0 | 0 | 0 |

| 8483.40.30 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8483.50.00 | - Bánh đà và ròn g rọc, k ể cả khối pu li | 0 | 0 | 0 |

| 8483.60.00 | - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp n ố i vạn năng) | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90 | - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truy ề n chuy ể n động riêng biệt; các bộ phận: | | | |

| | - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10: | | | |

| 8483.90.11 | - - - Dùng cho máy kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90.13 | - - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90.14 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90.15 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Ch ương 87 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8483.90.91 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90.93 | - - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90.94 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90.95 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | 0 | 0 | 0 |

| 8483.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.84 | Đệm và g i oăng tương tự làm bằng t ấ m kim loại m ỏ ng kết h ợ p với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều l ớ p kim loại; bộ hoặc một s ố chủng loại đệm và gioăng t ươ ng tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí. | | | |

| 8484.10.00 | - Đệm và g i oăng tương tự l àm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều l ớ p kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8484.20.00 | - Bộ làm kín kiểu cơ khí | 0 | 0 | 0 |

| 8484.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.86 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích h ợ p hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện. | | | |

| 8486.10 | - Máy và t hi ế t bị để sản xuất kh ố i hoặc t ấ m bán dẫn mỏng; | | | |

| 8486.10.10 | - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.10.20 | - - Máy sấy khô bằng ph ươ ng pháp quay ly tâm để chế tạo tấm b á n dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.10.30 | - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, b ằ ng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.10.40 | - - Máy và thiết bị để c ắ t khối bán dẫn đơn tinh thể thành các l ớ p, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip | 0 | 0 | 0 |

| 8486.10.50 | - - Máy mài, đánh b ó ng và phủ dùng trong chế tạo t ấ m bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.10.60 | - - Thiết bị làm phát triển hoặc k é o khối bán dẫn đơn tinh thể | 0 | 0 | 0 |

| 8486.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20 | - M á y và thi ết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | | | |

| | - - Thiết bị tạo l ớ p màng mỏng: | | | |

| 8486.20.11 | - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.12 | - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thi ế t bị để tạo lớp phủ nhũ tương i n ảnh lên các t ấ m bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.13 | - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thiết bị tạo h ợ p kim hóa: | | | |

| 8486.20.21 | - - - Máy c ấ y ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thiết bị tẩy rửa và khắc axít: | | | |

| 8486.20.31 | - - - Máy dùng tia sáng để l àm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun d ùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.32 | - - - Thiết bị sử dụng cho các bản m ẫ u kh ắ c khô trên vật liệu bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.33 | - - - Thiết bị để kh ắ c axit ướt, hiện ảnh, t ẩ y rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thiết bị in ly tô: | | | |

| 8486.20.41 | - - - Thiết bị in trực ti ế p lên t ấ m bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.42 | - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí m ẫ u theo bước và lặp lại | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thiết bị xử lý các tấm b á n dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh: | | | |

| 8486.20.5 1 | - - - Thiết bị kh ắ c để đánh d ấ u hoặc khắc vạch lên các t ấ m bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8486.20.91 | - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.92 | - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.93 | - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.94 | - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.95 | - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: | | | |

| 8486.30.10 | - - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8486.30.20 | - - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8486.30.30 | - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8486.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương n à y: | | | |

| 8486.40.10 | - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa m à n và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán d ẫ n | 0 | 0 | 0 |

| 8486.40.20 | - - Thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để l ắ p ráp các chất bán dẫn; máy tự động đ ể chuyên ch ở , xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp m ỏ ng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.40.30 | - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán d ẫ n | 0 | 0 | 0 |

| 8486.40.40 | - - K í nh hi ể n vi quang học soi nổi được l ắ p v ớ i thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển t ấ m bán dẫn bản m ỏ ng hoặc t ấ m lưới bán d ẫ n | 0 | 0 | 0 |

| 8486.40.50 | - - K í nh hi ể n v i chụp ảnh được l ắ p với thiết bị chuyên dùng để kẹp g iữ và d ị ch chuy ể n t ấ m bán dẫn b ả n mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.40.60 | - - Kính hi ể n vi điện tử được lắp v ớ i thiết bị chuyên dùn g đ ể kẹp giữ và dịch chuy ể n tấm b á n dẫn b ả n m ỏ ng hoặc t ấ m lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.40.70 | - - Thiết bị tạo m ẫ u dùng cho qu á trình tạo màn (khuôn in) hoặc l ướ i quang tr ê n các đế phủ lớp cảm quang trong quá tr ì nh khắc | 0 | 0 | 0 |

| 8486.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| | - - Của m á y m ó c và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm b á n d ẫ n mỏng: | | | |

| 8486.90.11 | - - - Của thiết bị nung nóng nhanh t ấ m bán dẫn m ỏ ng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.12 | - - - Của thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.13 | - - - Của máy công cụ đ ể gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia s á ng khác hoặc chùm phô-tông tr ong sản xuất t ấ m bán d ẫ n mỏng | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Của máy dùng đ ể c ắ t khối bán dẫn đ ơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng m ỏ ng đơn tinh thể thành các chip: | | | |

| 8486.90.14 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đ ầ u cắt ren tự m ở ; bộ phận k ẹ p sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho m á y công cụ | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.15 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.16 | - - - Của máy mài, đánh b ó ng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn m ỏ ng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.17 | - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài kh ố i bán dẫn đơn tinh thể | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện b á n dẫn hoặc mạch điện tử tích h ợ p: | | | |

| 8486.90.21 | - - - Của thiết bị kết tủa v à bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.22 | - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo l ớ p phủ nhũ tươ n g cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.23 | - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo k ế t tủa vật lý b ằ ng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và th iế t bị in ly tô khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Của dụng cụ phun d ùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các t ấ m bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bản dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn: | | | |

| 8486.90.24 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đ ầ u c ắ t ren tự m ở ; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.25 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Của máy khắc để đánh d ấ u hoặc khắc vạch lên các t ấ m bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc b ằ ng các chùm tia laser trong các s ả n phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn: | | | |

| 8486.90.26 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đ ầ u c ắ t ren t ự mở ; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và nh ữ ng bộ phận liên kết đặc biệt khác dùn g cho máy côn g cụ | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.27 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.28 | - - - Của lò sấy và lò luyện dùng đi ệ n tr ở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hi ệ u ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn tr ê n t ấ m bán d ẫ n mỏng | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của m á y và thiết b ị sản xuất màn hình d ẹ t: | | | |

| 8486.90.31 | - - - Của thi ế t b ị đ ể kh ắ c axit bằng phương pháp khô I ê n các lớp đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Của thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc l à m sạch màn hình dẹt: | | | |

| 8486.90.32 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đ ầu cắt ren tự m ở ; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đ ặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.33 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.34 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.35 | - - - Của thiết bị đ ể tạo lớp ph ủ nhũ tương cảm quang l ê n các đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.36 | - - - Của thiết b ị đ ể tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của Ch ươ ng này: | | | |

| 8486.90.41 | - - - C ủ a máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.42 | - - - Của thiết bị g ắ n khuôn, nối b ă ng tự động, n ố i dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán d ẫ n | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.43 | - - - Của máy tự động đ ể chuyên ch ở , xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn m ỏ ng, các khung miếng m ỏ ng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết b ị bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.44 | - - - Của kính hi ể n vi quang học soi n ổ i và k í nh hiển vi chụp ảnh được l ắ p với thiết b ị chuyên dùng đ ể kẹp gi ữ và dịch chuyển tấ m b á n d ẫ n bản mỏng hoặc t ấ m lưới b á n dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.45 | - - - Của k í nh hiển vi đi ệ n tử được lắp với thiết bị chuyên dùng đ ể kẹp giữ và dịch chuyển t ấ m bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.46 | - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang trên các đế đã phủ lớp cảm quang, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8486.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 84.87 | Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này. | | | |

| 8487.10.00 | - Ch â n vịt của tàu hoặc thuyền và c á nh của chân vịt | 0 | 0 | 0 |

| 8487.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và t á i tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các l oại máy trên | | | |

| | | | | |

| 85.01 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ m á y phát điện). | | | |

| 8501.10 | - Động cơ có công su ấ t không quá 37,5 W: | | | |

| | - - Động cơ một chiều: | | | |

| | - - - Động cơ bước: | | | |

| 8501.10.21 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.10.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8501.10.30 | - - - Động cơ hướng trục | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8501.10.41 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.10.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Động cơ khác, k ể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): | | | |

| | - - - Động cơ bước: | | | |

| 8501.10.51 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.10.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8501.10.60 | - - - Động cơ hướng trục | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8501.10.91 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.10.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8501.20 | - Động c ơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: | | | |

| | - - Công suất không quá 1 kW: | | | |

| 8501.20.12 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 5 | 5 | 0 |

| 8501.20.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Công suất trên 1 kW: | | | |

| 8501.20.21 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nh ó m 84.15, 84.18, 84.50. 85.09 hoặc 85.16 | 5 | 5 | 0 |

| 8501.20.29 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều: | | | |

| 8501.31 | - - Công suất không qu á 750 W: | | | |

| 8501.31.30 | - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18 , 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 5 | 5 | 0 |

| 8501.31.40 | - - - Động cơ khác | 5 | 5 | 0 |

| 8501.31.50 | - - - Má y phát điện | 5 | 5 | 0 |

| 8501.32 | - - C ông suất trên 750 W nhưng khôn g quá 75 k W : | | | |

| | - - - Công su ấ t trên 37 . 5 kW: | | | |

| 8501.32.11 | - - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50 , 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.32.12 | - - - - Động cơ khác | 0 | 0 | 0 |

| 8501.32.13 | - - - - Máy phát đ iện | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8501.32.91 | - - - - Động c ơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50 , 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.32.92 | - - - - Đ ộ ng cơ khác | 0 | 0 | 0 |

| 8501.32.93 | - - - - Máy phát điện | 0 | 0 | 0 |

| 8501.33.00 | - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8501.34.00 | - - Công suất trên 375 kW | 0 | 0 | 0 |

| 8501.40 | - Đ ộ ng cơ xoay chiều khác, một pha: | | | |

| | - - Công suất không quá 1 kW: | | | |

| 8501.40.11 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 5 | 5 | 0 |

| 8501.40.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Công suất trên 1 kW: | | | |

| 8501.40.21 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 5 | 5 | 0 |

| 8501.40.29 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Động cơ xoay chiều khác, đa pha: | | | |

| 8501.5 1 | - - Công suất không quá 750 W: | | | |

| 8501.5 1 . 11 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84. 1 5, 84. 1 8, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 5 | 5 | 0 |

| 8501.51.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8501.52 | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | | | |

| | - - - Công suất không quá 1 kW: | | | |

| 8501.52.11 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.52.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: | | | |

| 8501.52.21 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nh ó m 84.15, 84. 1 8, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.52.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Công su ấ t trên 37,5 kW: | | | |

| 8501.52.31 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84. 1 8 , 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| 8501.52.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8501.53.00 | - - Công suất trên 75 kW | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy phát điện xoay chiều (máy dao đi ệ n): | | | |

| 8501.61 | - - Công suất không quá 75 kVA: | | | |

| 8501.61. 1 0 | - - - Công suất không quá 12,5 kVA | 5 | 5 | 0 |

| 8501.61.20 | - - - Công suất trên 1 2,5 kVA | 5 | 5 | 0 |

| 8501.62 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | | | |

| 8501.62.10 | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8501.62.90 | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8501.63.00 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8501.64.00 | - - Công suất trên 750 kVA | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.02 | Tổ máy phát điện và máy biến đ ổ i đi ệ n quay. | | | |

| | - T ổ máy phát điện với động cơ đốt trong ki ể u piston đốt cháy b ằ ng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel): | | | |

| 8502.11.00 | - - Công suất không quá 75 kVA | 5 | 5 | 0 |

| 8502.12 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA : | | | |

| 8502.12.10 | - - - Công suất không quá 125 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8502.12.20 | - - - Công suất trên 125 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8502.13 | - - Công suất trên 375 kVA: | | | |

| 8502.13.10 | - - - Công suất từ 12 . 500 kVA (10.000 kW) trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8502.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8502.20 | - T ổ máy phát điện với động cơ đ ố t trong ki ể u piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | | | |

| 8502.20.10 | - - Công suất không quá 75 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8502.20.20 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8502.20.30 | - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| | - - Công suất tr ên 10.000 kVA: | | | |

| 8502.20.4 1 | - - - Công suất từ 12 . 500 kVA (10.000 kW) trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8502.20.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Tổ máy phát điện khác: | | | |

| 8502.31 | - - Chạy bằng sức gió: | | | |

| 8502.31.10 | - - - Công suất không qu á 10.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8502.31.20 | - - - Công suất tr ên 10.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8502.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8502.39.10 | - - - Công suất không quá 10 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8502.39.20 | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Công suất trên 10.000 kVA: | | | |

| 8502.39.31 | - - - - Công suất từ 12 . 500 kVA (10.000 kW) trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8502.39.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8502.40.00 | - Máy bi ế n đ ổ i điện quay | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.03 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02. | | | |

| 8503.00.10 | - Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8503.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.04 | Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví d ụ , b ộ chỉnh l ưu) và cu ộ n cảm. | | | |

| 8504.10.00 | - Ch ấ n lưu dùn g cho đèn phóng hoặc ố ng ph ó ng | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy biến điện sử dụn g điện môi l ỏng : | | | |

| 8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | | | |

| 8504.21.10 | - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8504.21.92 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao t ừ 1 10 kV trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8504.21.93 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 k V trở lên, nhưng dưới 110 kV | 0 | 0 | 0 |

| 8504.21.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.22 | - - Có công su ấ t d anh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | | | |

| | - - - Máy ổn áp từng nấc (bi ế n áp tự ng ẫ u): | | | |

| 8504.22.11 | - - - - Đầu đi ệ n áp cao từ 66 k V trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8504.22.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8504.22.92 | - - - - Đầu điện áp cao từ 11 0 kV trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8504.22.93 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 11 0 kV | 0 | 0 | 0 |

| 8504.22.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: | | | |

| 8504.23.10 | - - - Có công su ấ t d anh định không quá 15.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Có công su ấ t danh định trên 15.000 kVA: | | | |

| 8504.23.21 | - - - - Không quá 20.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8504.23.22 | - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8504.23.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy bi ế n điện khác: | | | |

| 8504.31 | - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: | | | |

| | - - - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường: | | | |

| 8504.31.11 | - - - - Điện áp t ừ 110 kV trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.12 | - - - - Điện áp từ 66 k V trở lên, nhưng dưới 110 k V | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.13 | - - - - Điện áp từ 1 k V trở lên, nh ư ng dưới 66 k V | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Máy biến dòng dùng cho thi ế t bị đo lường : | | | |

| | - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 1 10 k V tr ở lên: | | | |

| 8504.31.21 | - - - - - M á y bi ế n dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 k V | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.22 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.23 | - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nh ư ng d ướ i 110 kV | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.24 | - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 1 k V trở lên, nhưng dưới 66 k V | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.30 | - - - Máy bi ế n áp quét về (biến áp tần số quét ng ượ c) | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.40 | - - - Máy biến áp trung tần | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8504.31.91 | - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.92 | - - - - Biến áp thích ứng khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.31.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.32 | - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: | | | |

| | - - - Máy biến điện (máy bi ế n áp và máy biến dòng) dùng cho thiết bị đo lường loại công suất danh định không quá 5 kVA: | | | |

| 8504.32.11 | - - - - Bi ế n áp thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.32.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.32.20 | - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí t ương tự | 0 | 0 | 0 |

| 8504.32.30 | - - - Loại khác, t ầ n số tối thiểu 3 MHz | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: | | | |

| 8504.32.41 | - - - - Bi ế n áp thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.32.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA: | | | |

| 8504.32.51 | - - - - Bi ế n áp thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.32.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.33 | - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: | | | |

| | - - - Có đ ầ u điện áp cao từ 66 kV trở lên: | | | |

| 8504.33.11 | - - - - Bi ế n áp thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.33.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8504.33.91 | - - - - Bi ế n áp thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.33.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.34 | - - Có công suất d anh định trên 500 kVA: | | | |

| | - - - Có công suất d anh định không vượt quá 15.000 kVA: | | | |

| | - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đ ầ u điện áp cao từ 66 kV trở lên: | | | |

| 8504.34.11 | - - - - - Bi ế n áp thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.34.12 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8504.34.13 | - - - - - Bi ế n áp thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.34.14 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | | | |

| | - - - - Đầu đi ệ n áp cao từ 66 k V trở lên: | | | |

| 8504.34.22 | - - - - - Bi ế n á p thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.34.23 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8504.34.24 | - - - - - Bi ế n áp thích ứng | 0 | 0 | 0 |

| 8504.34.29 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | | | |

| | - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu t ự động và các kh ố i chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: | | | |

| 8504.40.11 | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) | 0 | 0 | 0 |

| 8504.40.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.40.20 | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8504.40.30 | - - Bộ ch ỉ nh lưu khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.40.40 | - - Bộ nghịch lưu | 0 | 0 | 0 |

| 8504.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | | | |

| 8504.50.10 | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức n ă ng của ch ú ng, và thiết bị viễn thông | 0 | 0 | 0 |

| 8504.50.20 | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8504.50.93 | - - - Có c ô ng suất danh định không quá 2.500 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8504.50.94 | - - - C ó c ô ng suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8504.50.95 | - - - C ó c ô ng suất danh định trên 10.000 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8504.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8504.90.10 | - - Của hàng h ó a thuộc ph â n nhóm 8504.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8504.90.20 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho h à ng hóa thuộc ph â n nhóm 8504.40.11, 8504.40. 1 9 hoặc 8504.50.10 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho m á y biến đổi đ iện có công suất không quá 10.000 kVA: | | | |

| 8504.90.31 | - - - T ấ m tản nhiệt; ố ng tản nhiệt đã l ắ p ráp thành dạng t ấ m phẳng dùng cho biến áp ph â n phối và bi ế n áp nguồn | 0 | 0 | 0 |

| 8504.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho bi ế n th ế điện có công suất trên 10.000 kVA: | | | |

| 8504.90.41 | - - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhi ệ t đã l ắ p ráp thành dạng tấm p hẳng loại dùng cho biến áp ph â n ph ố i và biến áp nguồn | 0 | 0 | 0 |

| 8504.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8504.90.50 | - - Loại khác, dùng cho cuộn c ả m có c ô ng suất không quá 2.500 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8504.90.60 | - - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA | 0 | 0 | 0 |

| 8504.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.05 | Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các m ặ t hàng được dùng làm nam châm vĩnh c ử u sau khi từ h ó a; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ đ ể giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam ch â m vĩnh c ử u; các khớp nối, kh ớ p ly h ợ p và phanh hoạt động bằng điện t ử ; đ ầu nâng hoạt động bằng điện từ. | | | |

| | - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh c ử u sau khi t ừ hóa: | | | |

| 8505.11.00 | - - Bằng kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8505.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8505.20.00 | - Các khớp n ố i, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | 0 | 0 | 0 |

| 8505.90.00 | - Loại khác, kể cả bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.06 | Pin và b ộ pin. | | | |

| 8506.10 | - Bằng dioxit mangan: | | | |

| 8506.10.10 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| 8506.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8506.30.00 | - Bằng oxit thủy ngân | 0 | 0 | 0 |

| 8506.40.00 | - Bằng oxit bạc | 0 | 0 | 0 |

| 8506.50.00 | - Bằng liti | 0 | 0 | 0 |

| 8506.60 | - Bằng kẽm-khí : | | | |

| 8506.60.10 | - - Có thể tích ngoài không quá 300cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| 8506.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8506.80 | - Pin và bộ pin khác: | | | |

| 8506.80.10 | - - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| 8506.80.20 | - - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8506.80.91 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300cm 3 | 0 | 0 | 0 |

| 8506.80.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8506.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.07 | Ắ c quy điện, k ể cả t ấ m vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | | | |

| 8507.10 | - Bằng axit - chì, loại dùng để kh ở i động động cơ piston: | | | |

| 8507.10.10 | - - Dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - 6V hoặc 12V, có dung l ượng phóng điện không quá 200Ah: | | | |

| 8507.10.92 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực v à tay cầm) không quá 13 cm | 5 | 5 | 0 |

| 8507.10.93 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8507.10.94 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực v à tay c ầ m) không quá 13 cm | 5 | 5 | 0 |

| 8507.10.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8507.20 | - Ắ c qu i axit - chì khác: | | | |

| 8507.20.10 | - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah: | | | |

| 8507.20.9 1 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay c ầ m) trên 13 cm nh ư ng không quá 23cm | 5 | 5 | 0 |

| 8507.20.92 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8507.20.93 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đ ầ u cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm | 5 | 5 | 0 |

| 8507.20.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8507.30 | - B ằ ng niken-ca đ imi: | | | |

| 8507.30.10 | - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 8507.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8507.40 | - B ằ ng niken-sắt: | | | |

| 8507.40.10 | - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 8507.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8507 . 50.00 | - B ằ ng Nike l - hydrua kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8507.60 | - Bằng ion Iiti: | | | |

| 8507.60.10 | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | 0 | 0 | 0 |

| 8507.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8507.80 | - Ắ c qu i khác: | | | |

| 8507.80.10 | - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8507.80.91 | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook v à subnotebook | 0 | 0 | 0 |

| 8507.80.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8507.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Các bản cực: | | | |

| 8507.90.11 | - - - Của hàng h ó a thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99 | 0 | 0 | 0 |

| 8507.90.12 | - - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 8507.90. 1 9 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8507.90.91 | - - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 8507.90.92 | - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm t ừ mọi vật liệu trừ poly (vinyl clorua) | 0 | 0 | 0 |

| 8507.90.93 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99 | 0 | 0 | 0 |

| 8507.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.08 | Máy hút b ụ i. | | | |

| | - Có động c ơ điện g ắ n li ề n: | | | |

| 8508.11.00 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác v ớ i s ứ c ch ứ a không quá 20 lít | 5 | 5 | 0 |

| 8508.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8508.19.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng | 0 | 0 | 0 |

| 8508.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8508.60.00 | - Máy hút bụi loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8508.70 | - B ộ ph ậ n: | | | |

| 8508.70.10 | - - Của m á y hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8508.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.09 | Thiết bị c ơ điện gia dụng có động c ơ điện gắn liền, tr ừ máy hút b ụ i của nhóm 85 . 08. | | | |

| 8509.40.00 | - Máy nghiền và tr ộ n thức ăn; máy ép quả hay rau | 0 | 0 | 0 |

| 8509.80 | - Thiết b ị khác: | | | |

| 8509.80.10 | - - Máy đánh bóng sàn nhà | 5 | 5 | 0 |

| 8509.80.20 | - - Thiết b ị tiêu hủy chất thải nhà b ế p | 0 | 0 | 0 |

| 8509.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8509.90 | - B ộ ph ậ n: | | | |

| 8509.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8509.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.10 | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có đ ộ ng cơ đi ệ n g ắn liền. | | | |

| 8510.10.00 | - Máy c ạ o | 0 | 0 | 0 |

| 8510.20.00 | - Tông đơ | 0 | 0 | 0 |

| 8510.30.00 | - D ụ ng c ụ l oại bỏ râu, lông, tóc | 0 | 0 | 0 |

| 8510.90.00 | - B ộ ph ậ n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.11 | Thiết bị đánh lửa hoặc kh ở i động b ằ ng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và n ế n đánh lửa (glow plugs), động cơ kh ở i động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng c ù ng các động cơ nêu trên. | | | |

| 8511.10 | - Bugi: | | | |

| 8511.10.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 8511.10.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | 0 | 0 | 0 |

| 8511.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8511.20 | - Magneto đánh l ửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | | | |

| 8511.20.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | | | |

| 8511.20.21 | - - - Loại chưa được lắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8511.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8511.20.91 | - - - Loại chưa được lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8511.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8511.30 | - Bộ ph â n phối điện; cuộn đánh lửa: | | | |

| 8511.30.30 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | | | |

| 8511.30.41 | - - - Loại chưa được lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 851 1 .30.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8511.30.91 | - - - Loại chưa được l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8511.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8511.40 | - Động c ơ kh ở i động và máy tổ h ợ p hai tính năng kh ở i động và phát điện: | | | |

| 8511.40.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Độn g cơ kh ở i độn g khác chưa lắp ráp: | | | |

| 8511.40.21 | - - - S ử d ụ ng cho động c ơ của nhôm 87.02, 87.03, 87.04 ho ặ c 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8511.40.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Động cơ kh ở i động đã l ắ p ráp sử dụng cho động cơ của các nhóm từ 87.01 đ ế n 87.05: | | | |

| 8511.40.31 | - - - Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8511.40.32 | - - - S ử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8511.40.33 | - - - S ử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8511.40.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8511.40.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8511.50 | - Máy ph á t điện khác: | | | |

| 8511.50.10 | - - L oại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| | - - Máy phát điện xoa y chi ề u khác chưa lắp ráp: | | | |

| 8511.50.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8511.50.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - M á y phát điện xoay chi ề u đ ã lắ p ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đế n 87.05: | | | |

| 8511.50.31 | - - - Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8511.50.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8511.50.33 | - - - S ử dụng cho động c ơ của nhóm 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8511.50.91 | - - - S ử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8511.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8511.80 | - Th iế t bị khác: | | | |

| 8511.80.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 8511.80.20 | - - S ử dụng cho động cơ ô t ô | 0 | 0 | 0 |

| 8511.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8511.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8511.90.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 8511.90.20 | - - S ử dụng cho động cơ ô t ô | 0 | 0 | 0 |

| 8511.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.12 | Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị t í n hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gạt n ướ c, gạt và ch ố ng tạo sương và tuyết trên k í nh ch ắ n, loại dùng cho xe đạp hoặc x e có động cơ. | | | |

| 8512.10.00 | - Thi ế t bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu tr ự c quan dùng cho xe đạp | 0 | 0 | 0 |

| 8512.20 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc t ạ o tín hiệu tr ự c quan khác: | | | |

| 8512.20.20 | - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8512.20.91 | - - - Dùng cho xe máy | 0 | 0 | 0 |

| 8512.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8512.30 | - Thi ế t bị tín hiệu âm thanh: | | | |

| 8512.30.10 | - - Còi, đã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8512.30.20 | - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8512.30.91 | - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ | 0 | 0 | 0 |

| 8512.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8512.40.00 | - Cái gạt nước, gạt và ch ố ng tạo sương và tuy ế t | 0 | 0 | 0 |

| 8512.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8512.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8512.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.13 | Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12. | | | |

| 8513.10 | - Đèn: | | | |

| 8513.10.10 | - - Đèn thợ mỏ | 0 | 0 | 0 |

| 8513.10.20 | - - Đèn thợ khai thác đá | 0 | 0 | 0 |

| 8513.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8513.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8513.90.10 | - - Của đèn thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá | 0 | 0 | 0 |

| 8513.90.30 | - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn ch ớ p | 0 | 0 | 0 |

| 8513.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.14 | Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí ngh i ệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi. | | | |

| 8514.10.00 | - Lò luyện, nung và lò s ấ y gia nhiệt bằng điện trở | 0 | 0 | 0 |

| 8514.20 | - Lò luyện, nung và lò s ấ y hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | | | |

| 8514.20.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8514.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8514.30 | - Lò luyện, nung và lò s ấ y khác: | | | |

| 8514.30.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò s ấ y điện cho sản xuất t ấ m mạch in/t ấ m mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8514.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8514.40.00 | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứ ng điện hoặc tổn hao điện môi | 0 | 0 | 0 |

| 8514.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8514.90.20 | - - Bộ phận của lò l uyện hoặc l ò s ấ y dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8514.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.15 | Máy và d ụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc h ồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim l oại. | | | |

| | - Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): | | | |

| 8515.11.00 | - - Mỏ hàn s ắ t v à súng hàn | 0 | 0 | 0 |

| 8515.19 | - - Loại khác: | | | |

| 8515.19.10 | - - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/t ấ m mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8515.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện tr ở: | | | |

| 8515.21.00 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | 0 | 0 | 0 |

| 8515.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy và thiết bị hàn hồ quang k i m loại (kể cả hồ quang p l asma): | | | |

| 8515.31.00 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một ph ầ n | 0 | 0 | 0 |

| 8515.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8515.39.10 | - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế | 0 | 0 | 0 |

| 8515.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8515.80 | - M á y và thiết bị khác: | | | |

| 8515.80.10 | - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã thiêu k ế t | 0 | 0 | 0 |

| 8515.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8515.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8515.90.10 | - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chi ề u, kiểu bi ế n th ế | 0 | 0 | 0 |

| 8515.90.20 | - - Bộ phận của m á y và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 |

| 8515.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.16 | D ụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun n ướ c nóng kiểu nhúng; dụng cụ đ iện làm nóng không gian d ùng điện và làm nóng đ ấ t; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn t óc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; b àn l à điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại đ iện tr ở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45. | | | |

| 8516.10 | - D ụ ng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có d ự trữ và đun nước nóng ki ể u nhúng: | | | |

| 8516.10.10 | - - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ | 0 | 0 | 0 |

| 8516.10.30 | - - Loại đun nước nóng ki ể u nhúng | 0 | 0 | 0 |

| | - D ụ ng c ụ đi ệ n làm nóng không gian và làm nóng đất: | | | |

| 8516.21.00 | - - Loại bức x ạ giữ nhiệt | 0 | 0 | 0 |

| 8516.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện: | | | |

| 8516.31.00 | - - Máy s ấ y khô tóc | 0 | 0 | 0 |

| 8516.32.00 | - - D ụ ng cụ làm tóc khác | 0 | 0 | 0 |

| 8516.33.00 | - - Máy sấy làm khô tay | 0 | 0 | 0 |

| 8516.40 | - Bàn là đi ệ n: | | | |

| 8516.40.10 | - - Loại được thiết k ế sử dụng hơi nước từ hệ thống n ồ i hơi công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8516.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8516.50.00 | - Lò vi sóng | 0 | 0 | 0 |

| 8516.60 | - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun d ạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: | | | |

| 8516.60.10 | - - N ồ i n ấ u cơm | 0 | 0 | 0 |

| 8516.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dụng cụ nhiệt điện khác: | | | |

| 8516.71.00 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê | 0 | 0 | 0 |

| 8516.72.00 | - - Lò nướng bánh (toasters) | 0 | 0 | 0 |

| 8516.79 | - - Loại khác: | | | |

| 8516.79.10 | - - - Ấ m đun nước | 0 | 0 | 0 |

| 8516.79.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8516.80 | - Điện trở đốt nóng bằng điện: | | | |

| 8516.80.10 | - - Dùng cho đúc chữ hoặc máy s ắ p chữ; dùng cho lò công nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8516.80.30 | - - Dùng cho thiết bị gia dụng | 0 | 0 | 0 |

| 8516.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8516.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60 , 8516.71 hoặc 8516.79.10: | | | |

| 8516.90.21 | - - - Các t ấ m t ỏa nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng | 0 | 0 | 0 |

| 8516.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8516.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 85 1 6.10 | 0 | 0 | 0 |

| 8516.90.40 | - - Của điện tr ở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp ch ữ | 0 | 0 | 0 |

| 85 1 6.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.17 | Bộ điện thoại, k ể cả điện tho ạ i cho m ạ ng di động t ế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông n ố i mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28. | | | |

| | - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: | | | |

| 8517.11.00 | - - Bộ điện thoại hữu tuy ế n với điện thoại c ầ m tay không dây | 0 | 0 | 0 |

| 8517.12.00 | - - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không d ây khác | 0 | 0 | 0 |

| 8517.18.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Thiết bị khác để phát hoặc nhận ti ế ng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): | | | |

| 8517.61.00 | - - Trạm thu phát gốc | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62 | - - Máy thu, đ ổ i và truy ề n hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch v à thiết bị định tuyến: | | | |

| 8517.62.10 | - - - Thiết bị phát v à thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ ti ế ng | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Các kh ố i chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71: | | | |

| 8517.62.21 | - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu n ố i và bộ định tuyến | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.30 | - - - Thiết bị chuy ể n mạch điện báo hay điện thoại | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Thiết bị dùng cho hệ th ố ng hữu tuyến sóng m a ng hoặc hệ th ố ng hữu tuy ế n kỹ thuật số: | | | |

| 8517.62.41 | - - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp n ố i và dạng thẻ cắm | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.42 | - - - - Bộ tập trung hoặc bộ d ồ n kênh | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Thi ế t bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu: | | | |

| 8517.62.51 | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.52 | - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại c ác hội nghị sử dụng nhiều th ứ tiếng | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.53 | - - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Thiết bị truy ề n dẫn khác: | | | |

| 8517.62.61 | - - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác | | | |

| 8517.62.91 | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.92 | - - - - Dùng cho vô tuy ế n điện báo hoặc vô tuyến điện thoại | 0 | 0 | 0 |

| 8517.62.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8517.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8517.70 | - Bộ phận: | | | |

| 8517.70.10 | - - Của bộ đi ề u khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin: | | | |

| 8517.70.21 | - - - Của điện thoại di động (cellular telephones) | 0 | 0 | 0 |

| 8517.70.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - T ấ m mạch in khác, đã lắp ráp: | | | |

| 8517.70.31 | - - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuy ế n | 0 | 0 | 0 |

| 8517.70.32 | - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truy ề n dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến) | 0 | 0 | 0 |

| 8517.70.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8517.70.40 | - - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến) | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8517.70.91 | - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuy ế n | 0 | 0 | 0 |

| 8517.70.92 | - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến) | 0 | 0 | 0 |

| 8517.70.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.18 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đ ầ u và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro v à một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm đi ệ n. | | | |

| 8518.10 | - Micro và giá đ ỡ micro: | | | |

| | - - Micro: | | | |

| 8518.10.11 | - - - Micro có d ả i t ầ n s ố từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không qu á 3 mm , d ùng trong viễn thông | 0 | 0 | 0 |

| 8518.10.19 | - - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro | 0 | 0 | 0 |

| 8518.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loa , đ ã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: | | | |

| 85 1 8.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: | | | |

| 8518.21.10 | - - - Loa thùng | 0 | 0 | 0 |

| 8518.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8518.22 | - - Bộ loa , đã lắp vào cùn g một vỏ loa: | | | |

| 8518.22.10 | - - - Loa thùng | 0 | 0 | 0 |

| 8518.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8518.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8518.29.20 | - - - Loa, không có vỏ, có d ả i tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đ ường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông | 0 | 0 | 0 |

| 8518.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8518.30 | - Tai nghe có khung chụp qua đ ầ u và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | | | |

| 8518.30.10 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu | 0 | 0 | 0 |

| 8518.30.20 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đ ầ u | 0 | 0 | 0 |

| 8518.30.40 | - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bộ micro / loa kết h ợ p khác: | | | |

| 8518.30.51 | - - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00 | 0 | 0 | 0 |

| 8518.30.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8518.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | | | |

| 8518.40.20 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến | 0 | 0 | 0 |

| 8518.40.30 | - - Sử dụng như bộ lặp (nh ắ c lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến | 0 | 0 | 0 |

| 8518.40.40 | - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đ ầ u vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất | 0 | 0 | 0 |

| 8518.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | | | |

| 8518.50.10 | - - Có dải công suất từ 240W trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8518.50.20 | - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V | 0 | 0 | 0 |

| 8518.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8518.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8518.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8518.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nh ó m 8518.40.40 | 0 | 0 | 0 |

| 8518.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 | 0 | 0 | 0 |

| 8518.90.40 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 | 0 | 0 | 0 |

| 8518.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.19 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh. | | | |

| 8519.20 | - Thiết bị hoạt động b ằ ng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng (token) hoặc b ằ ng hình thức thanh toán khác: | | | |

| 8519.20.30 | - - Máy g hi hoạt độn g bằng đĩa hoặc đ ồ n g xu | 0 | 0 | 0 |

| 8519.20.20 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8519.30.00 | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) | 0 | 0 | 0 |

| 8519.50.00 | - Má y trả lời đi ệ n tho ạ i | 0 | 0 | 0 |

| | - Thiết b ị khác: | | | |

| 8519.81 | - - Thiết bị truyền thống sử dụng công nghệ từ tính, quang h ọ c hoặc bán dẫn: | | | |

| 8519 . 81.10 | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích th ướ c không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8519.81.20 | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khu ế ch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài | 0 | 0 | 0 |

| 8519.81.30 | - - - Đ ầ u đĩa compact | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Máy sao âm: | | | |

| 8519.81.41 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8519.81.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8519.81.50 | - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Máy ghi b ă ng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: | | | |

| 8519.81.61 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8519.81.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette: | | | |

| 8519.81.71 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8519.81.79 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8519.81.91 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8519.81.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8519.89 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Máy tái tạo âm thanh dùng tr ong điện ảnh: | | | |

| 8519.89.11 | - - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8519.89.12 | - - - - Dùng cho phim có chi ề u rộng từ 16 mm trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8519.89.20 | - - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa | 5 | 5 | 0 |

| 8519.89.30 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8519.89.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 85.21 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video. | | | |

| 8521.10 | - Loại dùng b ă ng từ: | | | |

| 8521.10.10 | - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình | 0 | 0 | 0 |

| 8521.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8521.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Đ ầ u đĩa laser: | | | |

| 8521.90.11 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình | 0 | 0 | 0 |

| 8521.90.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8521.90.91 | - - - Loại d ùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình | 0 | 0 | 0 |

| 8521.90.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 85.22 | Bộ phận và đồ phụ tr ợ ch ỉ dùng hoặc ch ủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21. | | | |

| 8522.10.00 | - Cụm đầu đọc-ghi | 0 | 0 | 0 |

| 8522.90 | - Loại khác: | | | |

| 8522.90.20 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại | 0 | 0 | 0 |

| 8522.90.30 | - - Tấm mạch in đ ã l ắ p r á p dùng cho máy ghi hoặc tái tạo â m thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8522.90.40 | - - C ơ cấu ghi hoặc đọc b ă ng video hoặc audio và đĩa compact | 0 | 0 | 0 |

| 8522.90.50 | - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xóa t ừ | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8522.90.91 | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết b ị ghi hoặc t á i tạo â m thanh dùng trong điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8522.90.92 | - - - Bộ phận khác của máy trả l ờ i điện thoại | 0 | 0 | 0 |

| 8522.90.93 | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 | 0 | 0 | 0 |

| 8522.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.23 | Đĩa, b ă ng, các thiết bị lưu tr ữ bền v ữ ng, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác đ ể ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể c ả b ả n khuôn mẫu và b ả n gốc để s ản xuất ghi đ ĩ a, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Ch ươ ng 37. | | | |

| | - Ph ươ ng tiện lưu tr ữ thông tin từ tính: | | | |

| 8523.21 | - - Th ẻ có dải từ: | | | |

| 8523.21.10 | - - - Chưa ghi | 0 | 0 | 0 |

| 8523.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - B ă ng từ, có chiều rộng không qu á 4 mm: | | | |

| | - - - - Loại chưa ghi: | | | |

| 8523.29.11 | - - - - - Băng máy tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.19 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8523.29.21 | - - - - - Băng video | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.29 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - B ă ng từ, có chiều rộng tr ê n 4 mm nhưng không qu á 6,5 mm: | | | |

| | - - - - Loại chưa ghi: | | | |

| 8523.29.31 | - - - - - Băng máy tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.33 | - - - - - Băng video | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.39 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác : | | | |

| 8523.29.41 | - - - - - Băng máy tính | 0 | 0 | 0 |

| 85 2 3.29.42 | - - - - - Loại d ù ng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.43 | - - - - - Loại b ă ng video khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.49 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - B ă ng t ừ , c ó chiều r ộ ng trên 6,5 mm: | | | |

| | - - - - Loại chưa ghi: | | | |

| 8523.29.51 | - - - - - Băng máy tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.52 | - - - - - Băng video | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.59 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác : | | | |

| 8523.29.6 1 | - - - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân đ ể m á y c ó thể đ ọc được, và c ó thể thao tác hoặc có thể tương tác với n gười s ử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu tr ữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.62 | - - - - - Loại d ù ng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.63 | - - - - - Bă ng video khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.69 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Đĩa từ: | | | |

| | - - - - Loại chưa ghi: | | | |

| 8523.29.71 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa m ề m máy vi tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.79 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác : | | | |

| | - - - - - Của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ả nh: | | | |

| 8523.29.81 | - - - - - - Loại dùng cho m á y vi tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.82 | - - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.83 | - - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các t ậ p lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng m ã nhị phân để m á y có thể đ ọc được, và có thể thao tác hoặc có th ể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu tr ữ được định dạng ri ê ng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.84 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.89 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| | - - - - Loại chưa ghi: | | | |

| 8523.29.91 | - - - - - - Loại dùng cho m á y vi tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.92 | - - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| | - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | | | |

| 8523.29.93 | - - - - - - Loại dùng cho m á y vi tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.94 | - - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.95 | - - - - - Loại khác, của loại sử d ụ ng đ ể sao chép các tập lệnh, d ữ liệu, â m thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nh ị ph â n để m á y có th ể đọc được, và c ó thể thao t ác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 |

| 8523.29.99 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: | | | |

| 8523.41 | - - Loại chưa ghi: | | | |

| 8523.41.10 | - - - Loại dùng cho máy vi t í nh | 0 | 0 | 0 |

| 8523.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.49 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: | | | |

| 8523.49.11 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh: | | | |

| 8523.49.12 | - - - - - Đĩa chứa nội d ung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | 0 | 0 | 0 |

| 8523.49.13 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.49.14 | - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, v à có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 |

| 8523.49.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8523.49.91 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8523.49.92 | - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8523.49.93 | - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử l ý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 |

| 8523.49.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn: | | | |

| 8523.51 | - - Các thiết bị lưu trữ b á n dẫn không x óa : | | | |

| | - - - Loại chưa ghi: | | | |

| 8523.51.11 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.51.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | | | |

| 8523.51.21 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.51.29 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.5 1 .30 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, d ữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phươn g tiện lưu tr ữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 |

| 8523.51.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.52.00 | - - "Thẻ thông minh" | 0 | 0 | 0 |

| 8523.59 | - - Loại khác: | | | |

| 8523.59.10 | - - - Thẻ không ti ế p xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags) | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác, chưa ghi: | | | |

| 8523.59.21 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.59.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8523.59.30 | - - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8523.59.40 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu tr ữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 |

| 8523.59.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8523.80 | - Loại khác: | | | |

| 8523.80.40 | - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác, chưa ghi: | | | |

| 8523.80.51 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | 0 | 0 | 0 |

| 8523.80.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8523.80.91 | - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 8523.80.92 | - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập l ệnh, dữ liệu, âm thanh v à hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân đ ể máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 |

| 8523.80.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.25 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh. | | | |

| 8525.50.00 | - Thiết bị phát | 0 | 0 | 0 |

| 8525.60.00 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | 0 | 0 | 0 |

| 8525.80 | - Camera truy ề n hình, camera kỹ thuậ t s ố và camera ghi hình ảnh: | | | |

| 8525.80.10 | - - Webcam | 5 | 5 | 0 |

| | - - Camera ghi hình ảnh: | | | |

| 8525.80.31 | - - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8525.80.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8525.80.40 | - - Camera truy ề n hình | 5 | 5 | 0 |

| 8525.80.50 | - - Loại camera kỹ thuật số khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.26 | Ra đa, các thiết bị dẫn đườ ng bằng sóng vô tuy ế n và các thiết b ị điều khiển từ xa bằng vô tuyến. | | | |

| 8526.10 | - Rađa: | | | |

| 8526.10.10 | - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay d â n d ụng, hoặc chỉ d ùng cho tàu thuyền đi biển | 0 | 0 | 0 |

| 8526.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8526.91 | - - Thi ế t bị dẫn đường bằng sóng vô tuy ế n: | | | |

| 8526.91.10 | - - - Thiết bị dẫn đường b ằ ng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay d â n dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | 0 | 0 | 0 |

| 8526.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8526.92.00 | - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.27 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối. | | | |

| | - Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài: | | | |

| 8527.12.00 | - - Radio cát sét loại bỏ túi | 5 | 5 | 0 |

| 8527.13 | - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | | | |

| 8527.13.10 | - - - Loại xách tay | 5 | 5 | 0 |

| 8527.13.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8527.19 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Thiết bị thu có ch ứ c năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ: | | | |

| 8527.19.11 | - - - - Loại xách tay | 0 | 0 | 0 |

| 8527.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8527.19.91 | - - - - Loại xách tay | 0 | 0 | 0 |

| 8527.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy thu thanh sóng vô tuy ế n không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: | | | |

| 8527.21.00 | - - Kết hợp v ớ i thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8527.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8527.91 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | | | |

| 8527.91.10 | - - - Loại xách tay | 0 | 0 | 0 |

| 8527.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8527.92 | - - Không kết h ợ p với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: | | | |

| 8527.92.10 | - - - Loại xách tay | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8527.92.91 | - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều | 0 | 0 | 0 |

| 8527.92.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8527.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8527.99.10 | - - - Loại xách tay | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8527.99.91 | - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều | 0 | 0 | 0 |

| 8527.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.28 | Màn hình và máy chi ế u, không g ắ n với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh. | | | |

| | - Màn hình sử dụng ố ng đèn hình tia ca-t ố t: | | | |

| 8528.41 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc ch ủ y ế u sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | | | |

| 8528.41.10 | - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 |

| 8528.41.20 | - - - Loại đơn s ắ c | 0 | 0 | 0 |

| 8528.49 | - - Loại khác: | | | |

| 8528.49.10 | - - - Loại màu | 5 | 5 | 0 |

| 8528.49.20 | - - - Loại đơn s ắ c | 0 | 0 | 0 |

| | - Màn hình khác: | | | |

| 8528.51 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | | | |

| 8528.51.10 | - - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt | 0 | 0 | 0 |

| 8528.51.20 | - - - Loại khác, màu | 0 | 0 | 0 |

| 8528.51.30 | - - - Loại khác, đơn s ắ c | 0 | 0 | 0 |

| 8528.59 | - - Loại khác: | | | |

| 8528.59.10 | - - - Loại màu | 5 | 5 | 0 |

| 8528.59.20 | - - - Loại đơn s ắ c | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy chi ế u: | | | |

| 8528.61 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | | | |

| 8528.61.10 | - - - Ki ể u màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8528.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8528.69 | - - Loại khác: | | | |

| 8528.69.10 | - - - Công suất chi ế u lên màn ảnh từ 300 inch trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8528.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Thiết bị thu d ùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuy ế n hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: | | | |

| 8528.71 | - - Không thiết kế để g ắ n với thiết bị hiển thị vi d eo hoặc màn ảnh: | | | |

| | - - - Thiết bị chuy ể n đ ổ i tín hiệu (set top boxes which have a communication function): | | | |

| 8528.71.11 | - - - - Hoạt động bằng d òng điện xoay chiều | 0 | 0 | 0 |

| 8528.71.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8528.71.91 | - - - - Hoạt độn g b ằ ng dòng điện xoay chiều | 5 | 5 | 0 |

| 8528.71.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8528. 7 2 | - - Loại khác, màu: | | | |

| 8528.72.10 | - - - Hoạt động bằng pin | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8528.72.91 | - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt | 0 | 0 | 0 |

| 8528.72.92 | - - - - LCD, LED và ki ể u màn hình dẹt khác | 5 | 5 | 0 |

| 8528.72.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8528.73.00 | - - Loại khác, đơn s ắ c | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.29 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28. | | | |

| 8529.10 | - Ă ng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: | | | |

| | - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng: | | | |

| 8529.10.21 | - - - Dùng cho máy thu truy ề n hình | 0 | 0 | 0 |

| 8529.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8529.10.30 | - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8529.10.40 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | 0 | 0 | 0 |

| 8529. 1 0.60 | - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8529.10.92 | - - - Sử dụng với thiết bị dùng trong ph á t thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình | 0 | 0 | 0 |

| 8529.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8529.90 | - Loại khác: | | | |

| 8529.90.20 | - - Dùng cho bộ giải mã | 0 | 0 | 0 |

| 8529.90.40 | - - Dùng cho máy camera s ố hoặc máy ghi vi d eo camera | 0 | 0 | 0 |

| | - - T ấ m mạch in khác, đã lắ p ráp hoàn chỉnh: | | | |

| 8529.90.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | 0 | 0 | 0 |

| 8529.90.52 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527 . 99 | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: | | | |

| 8529.90.53 | - - - - Dùng cho màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8529.90.54 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình | 0 | 0 | 0 |

| 8529.90.55 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8529.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8529.90.91 | - - - Dùng cho m á y thu truyền hình | 0 | 0 | 0 |

| 8529.90.94 | - - - Dùng cho màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 |

| 8529.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.30 | Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khi ể n giao thông, dùng cho đ ườ ng sắt, đ ườ ng x e điện, đ ườ ng bộ, đ ườ ng s ô ng, điểm d ừ ng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08). | | | |

| 8530.10.00 | - Thiết bị dùng cho đ ường s ắ t hay đường xe điện | 0 | 0 | 0 |

| 8530.80.00 | - Thiết bị khác | 0 | 0 | 0 |

| 8530.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.31 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động ch ố ng trộm hoặc b á o cháy), trừ các thiết bị thuộc nh ó m 85.12 hoặc 85.30. | | | |

| 8531.10 | - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: | | | |

| 8531.10.10 | - - Báo trộm | 0 | 0 | 0 |

| 8531.10.20 | - - Báo cháy | 0 | 0 | 0 |

| 8531.10.30 | - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) | 0 | 0 | 0 |

| 8531.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8531.20.00 | - Bảng chỉ báo có g ắ n màn hình tinh th ể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED) | 0 | 0 | 0 |

| 8531.80 | - Thi ết bị khác: | | | |

| | - - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác: | | | |

| 8531.80.11 | - - - Chuông cửa và thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa | 0 | 0 | 0 |

| 8531.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Màn hình dẹt (k ể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác): | | | |

| 8531.80.21 | - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không | 0 | 0 | 0 |

| 8531.80.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8531.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8531.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8531.90.10 | - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã l ắ p ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 | 0 | 0 | 0 |

| 8531.90.20 | - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa | 0 | 0 | 0 |

| 8531.90.30 | - - Của chuông hoặc thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8531.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.32 | Tụ điện, loại có điện dung c ố định, bi ế n đ ổ i hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước). | | | |

| 8532.10.00 | - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có t ầ n số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) | 0 | 0 | 0 |

| | - Tụ điện c ố định khác: | | | |

| 8532.21.00 | - - Tụ tantan (tantalum) | 0 | 0 | 0 |

| 8532.22.00 | - - Tụ nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 8532.23.00 | - - Tụ gố m, một l ớ p | 0 | 0 | 0 |

| 8532.24.00 | - - Tụ gốm, nhiều l ớ p | 0 | 0 | 0 |

| 8532.25.00 | - - Tụ giấy hay plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8532.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8532.30.00 | - Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) | 0 | 0 | 0 |

| 8532.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.33 | Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng. | | | |

| 8533.10 | - Điện trở than cố định, dạng kết h ợ p hay dạng màng: | | | |

| 8533.10.10 | - - Đi ệ n trở dá n | 0 | 0 | 0 |

| 8533.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Điện trở c ố định khác: | | | |

| 8533.21.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | 0 | 0 | 0 |

| 8533.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả bi ế n trở và chiết áp: | | | |

| 8533.31.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | 0 | 0 | 0 |

| 8533.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8533.40.00 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến tr ở và chiết áp | 0 | 0 | 0 |

| 8533.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.34 | M ạ ch in. | | | |

| 8534.00.10 | - Một mặt | 0 | 0 | 0 |

| 8534.00.20 | - Hai mặt | 0 | 0 | 0 |

| 8534.00.30 | - Nhi ề u l ớ p | 0 | 0 | 0 |

| 8534.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.35 | Thiết bị điện để đóng ng ắ t mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu n ố i hay lắp trong mạch điện (ví d ụ , cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ kh ố ng chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V. | | | |

| 8535.10.00 | - Cầu chì | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ ng ắ t mạch tự động: | | | |

| 8535.21 | - - Có điện áp dưới 72 , 5 kV: | | | |

| 8535.21.10 | - - - Loại hộp đúc | 0 | 0 | 0 |

| 8535.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8535.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8535.30 | - C ầ u dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: | | | |

| | - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV: | | | |

| 8535.30.11 | - - - Thiết bị ng ắ t có điện áp dưới 36kV | 0 | 0 | 0 |

| 8535.30.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8535.30.20 | - - Dùng cho điện áp từ 66 k V trở l ê n | 0 | 0 | 0 |

| 8535.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8535.40.00 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | 0 | 0 | 0 |

| 8535.90 | - Loại khác: | | | |

| 8535.90.10 | - - Đ ầ u n ố i đã l ắ p ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùn g c ho ph â n phối điện hoặc m áy biến áp n g uồn | 0 | 0 | 0 |

| 8535.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.36 | Thiết bị điện để đóng ng ắ t mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng đ ể đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, r ơ le, công tắc, chi tiết đ ó ng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu n ố i), dùng cho điện áp không quá 1 .000V; đầu nối dùng cho sợi quang, b ó sợi quang hoặc cáp quang. | | | |

| 8536.10 | - C ầ u chì: | | | |

| | - - C ầ u chì nhiệt; c ầ u chì thủy tinh: | | | |

| 8536.10.11 | - - - Sử dụng cho quạt điện | 0 | 0 | 0 |

| 8536.10.12 | - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.10.13 | - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8536.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8536.10.91 | - - - Sử dụng cho quạt điện | 0 | 0 | 0 |

| 8536.10.92 | - - - Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.10.93 | - - - Kh ố i c ầ u chì, loại sử dụng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8536.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.20 | - Bộ ng ắ t mạch tự động: | | | |

| | - - Loại hộp đúc: | | | |

| 8536.20.11 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.20.12 | - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.20.13 | - - - Dòng điện từ 32 A trở lên nhưng không quá 1.000 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.20.20 | - - Để l ắ p ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8536.20.91 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.30 | - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: | | | |

| 8536.30.10 | - - Bộ ch ố ng sét | 0 | 0 | 0 |

| 8536.30.20 | - - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện | 0 | 0 | 0 |

| 8536.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Rơ-le: | | | |

| 8536.41 | - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: | | | |

| 8536.41.10 | - - - Rơ le kỹ thuật s ố | 0 | 0 | 0 |

| 8536.41.20 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuy ế n | 0 | 0 | 0 |

| 8536.41.30 | - - - Của loại sử dụng cho quạt điện | 0 | 0 | 0 |

| 8536.41.40 | - - - Loại khác, dòn g điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.49 | - - Loại khác: | | | |

| 8536.49.10 | - - - R ơ le k ỹ thu ậ t số | 0 | 0 | 0 |

| 8536.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.50 | - Thiết bị đóng ng ắ t mạch khác: | | | |

| 8536.50.20 | - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại ngắt và đảo mạch khi có sốc dòng điện cao dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc ngu ồ n máy thu hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc tr ượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí: | | | |

| 8536.50.32 | - - - Của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh | 0 | 0 | 0 |

| 8536.50.33 | - - - Loại khác, dùng cho dòng điện d ướ i 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.50.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.50.40 | - - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster) | 0 | 0 | 0 |

| | - - Công tắc điện tử d ùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể c ả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: | | | |

| 8536.50.51 | - - - Dòng điện dưới 16A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.50.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A: | | | |

| 8536.50.61 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.50.69 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8536.50.92 | - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện | 0 | 0 | 0 |

| 8536.50.95 | - - - Loại khác, thiết bị khởi động cho động cơ điện hoặc cầu ch ì chuyển mạch | 0 | 0 | 0 |

| 8536.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đui đèn, phích c ắ m và ổ c ắ m: | | | |

| 8536.61 | - - Đui đèn: | | | |

| 8536.61.10 | - - - Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8536.61.91 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.61.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.69 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Phích c ắ m điện thoại: | | | |

| 8536.69.11 | - - - - Dòng điện d ưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.69.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm ống đèn tia âm cực dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: | | | |

| 8536.69.22 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.69.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Đ ầ u c ắ m và phích c ắ m cho cáp đồng trục và mạch i n: | | | |

| 8536.69.32 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.69.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8536.69.92 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.69.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.70 | - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | | | |

| 8536.70.10 | - - Bằng g ố m | 0 | 0 | 0 |

| 8536.70.20 | - - Bằng đồng | 0 | 0 | 0 |

| 8536.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.90 | - Thiết bị khác: | | | |

| | - - Đ ấ u n ố i và các bộ phận dùng để n ố i cho dây dẫn và cáp; đầu dò d ẹt dưới dạng miếng lát nhiều l ớp (wafer prober): | | | |

| 8536.90.12 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Hộp đ ấ u n ố i: | | | |

| 8536.90.22 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Đầu n ố i cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứ ng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều: | | | |

| 8536.90.32 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 |

| 8536.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Có gi ớ i hạn dòng danh định không quá 16 A: | | | |

| 8536.90.93 | - - - Phi ế n đ ầ u n ố i và kh ố i đ ấ u n ố i cáp điện thoại | 0 | 0 | 0 |

| 8536.90.94 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8536.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.37 | Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đ ế khác, được lắp v ới hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17. | | | |

| 8537.10 | - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | | | |

| | - - Bảng chuy ể n mạch và bảng điều khi ể n: | | | |

| 8537.10.11 | - - - Bảng điều khi ể n của loại thích h ợ p sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 8537.10.12 | - - - Bảng điều khi ể n có trang bị bộ xử lý lập trình | 0 | 0 | 0 |

| 8537.10.13 | - - - Bảng điều khiển khác của loại thích h ợ p dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84 .1 8 , 84.50 , 85.08, 85.09 hoặc 85. 1 6 | 0 | 0 | 0 |

| 8537.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8537.10.20 | - - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25 | 0 | 0 | 0 |

| 8537.10.30 | - - Bộ điều khiển logic có khả n ă ng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu gi ữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8537.10.91 | - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện | 0 | 0 | 0 |

| 8537.10.92 | - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán | 0 | 0 | 0 |

| 8537.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8537.20 | - Dùng cho điện áp trên 1.000 V : | | | |

| | - - Bảng chuy ể n mạch: | | | |

| 8537.20.11 | - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 k V trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8537.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bảng điều khi ể n: | | | |

| 8537.20.21 | - - - G ắ n với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện á p từ 66 kV trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 8537.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8537.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.38 | Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thi ế t bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. | | | |

| 8538.10 | - Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế kh á c dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng: | | | |

| | - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | | | |

| 8538.10.11 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, b ố c x ế p và lưu giữ đ ế bán dẫn cho sản xu ấ t chi tiết b á n dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8538.10.12 | - - - Dùng cho thiết bị sóng vô tuy ế n | 0 | 0 | 0 |

| 8538.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | | | |

| 8538.10.21 | - - - Bộ phận của bộ điều khi ể n logic lập trình của máy tự động vận chuyển, b ố c xếp và lưu gi ữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết b á n dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 8538.10.22 | - - - Dùng cho thiết bị sóng vô tuy ế n | 0 | 0 | 0 |

| 8538.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8538.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | | | |

| 8538.90.11 | - - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã l ắ p ráp của phích c ắ m đ iện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho d ây và cá p; đầu dò dẹt d ưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober) | 0 | 0 | 0 |

| 8538.90.12 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.5 1 , 8536.50.59 , 8536.69. 32, 8536.69.39, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19 | 0 | 0 | 0 |

| 8538.90.13 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nh ó m 8537.10.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8538.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | | | |

| 8538.90.21 | - - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã l ắ p ráp của phích c ắ m điện thoại; đầu n ố i và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới d ạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober) | 0 | 0 | 0 |

| 8538.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.39 | Đèn điện dây tóc hoặc đèn ph ó ng điện, k ể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang. | | | |

| 8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | | | |

| 8539.10.10 | - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | 5 | 5 | 0 |

| 8539.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các loại bóng đèn d ây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | | | |

| 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-g i en vonfram: | | | |

| 8539.21.20 | - - - Dùng cho thiết bị y t ế | 0 | 0 | 0 |

| 8539.21.30 | - - - Dùng cho xe có động cơ | 5 | 5 | 0 |

| 8539.21.40 | - - - Bóng đèn phản xạ khác | 0 | 0 | 0 |

| 8539.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | | | |

| 8539.22.20 | - - - Dùng cho thiết bị y t ế | 0 | 0 | 0 |

| 8539.22.30 | - - - Bóng đèn phản xạ khác | 0 | 0 | 0 |

| 8539.22.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8539.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8539.29.10 | - - - Dùng cho thiết bị y t ế | 0 | 0 | 0 |

| 8539.29.20 | - - - Dùng cho xe có động cơ | 5 | 5 | 0 |

| 8539.29.30 | - - - Bóng đèn phản xạ khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Bóng đèn flash; b ó ng đèn hiệu c ỡ nhỏ, d anh định đến 2,25 V: | | | |

| 8539.29.41 | - - - - Loại thích h ợ p dùng cho thiết bị y tế | 0 | 0 | 0 |

| 8539.29.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8539.29.50 | - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V | 5 | 5 | 0 |

| 8539.29.60 | - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V | 5 | 5 | 0 |

| 8539.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - B ó ng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | | | |

| 8539.31 | - - B ó ng đèn huỳnh quang, ca-t ố t nóng: | | | |

| 8539.31.10 | - - - Ố ng huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc | 0 | 0 | 0 |

| 8539.31.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8539.32.00 | - - B ó ng đèn h ơ i thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha- l o- g ien kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 8539.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8539.39. 1 0 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc | 0 | 0 | 0 |

| 8539.39.30 | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạ nh khác | 0 | 0 | 0 |

| 8539.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang: | | | |

| 8539.41.00 | - - Đèn h ồ quang | 0 | 0 | 0 |

| 8539.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8539.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8539.90.10 | - - N ắ p bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc | 0 | 0 | 0 |

| 8539.90.20 | - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có đ ộ ng cơ | 0 | 0 | 0 |

| 8539.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.40 | Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc h ơ i, đèn và ống điện tử chỉnh l ưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình). | | | |

| | - Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực: | | | |

| 8540.11.00 | - - Loại màu | 0 | 0 | 0 |

| 8540.12.00 | - - Loại đơn s ắ c | 0 | 0 | 0 |

| 8540.20.00 | - Ố ng camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác | 0 | 0 | 0 |

| 8540.40 | - Ố ng hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ố ng hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ h ơ n 0,4 mm: | | | |

| 8540.40.10 | - - Ố ng hiển thị dữ l iệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng h óa thuộc nhóm 85.25 | 0 | 0 | 0 |

| 8540.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8540.60.00 | - Ố ng tia âm cực khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới: | | | |

| 8540.71.00 | - - Magnetrons | 0 | 0 | 0 |

| 8540.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đèn đi ệ n tử và ố ng điện tử khác: | | | |

| 8540.81.00 | - - Đèn điện tử và ố ng điện tử của máy thu hay máy khuếch đại | 0 | 0 | 0 |

| 8540.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - B ộ ph ậ n: | | | |

| 8540.91.00 | - - Của ố ng đèn tia âm cực | 0 | 0 | 0 |

| 8540.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8540.99.10 | - - - Của ống đèn vi sóng | 0 | 0 | 0 |

| 8540.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.41 | Điốt, tranzito và các thi ế t bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát s á ng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh. | | | |

| 8541.10.00 | - Điốt, trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang | 0 | 0 | 0 |

| | - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: | | | |

| 8541.21.00 | - - Có tỷ l ệ tiêu tán n ă ng lượng dưới 1 W | 0 | 0 | 0 |

| 8541.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8541.30.00 | - Thyristors, d i acs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | 0 | 0 | 0 |

| 8541.40 | - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng: | | | |

| 8541.40.10 | - - Đi ố t phát sáng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang: | | | |

| 8541.40.21 | - - - Tế bào quang điện có l ớ p chặn, chưa lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8541.40.22 | - - - T ế bào quang điện có lớp chặn được l ắ p ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm | 0 | 0 | 0 |

| 8541.40.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8541.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8541.50.00 | - Thiết bị bán dẫn khác | 0 | 0 | 0 |

| 8541.60.00 | - Tinh th ể áp điện đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 8541.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.42 | Mạch điện tử tích hợp. | | | |

| | - Mạch điện tử tích hợp: | | | |

| 8542.3 1 .00 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nh ớ , bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | 0 | 0 | 0 |

| 8542.32.00 | - - Thẻ nhớ | 0 | 0 | 0 |

| 8542.33.00 | - - K hu ế ch đại | 0 | 0 | 0 |

| 8542.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8542.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.43 | Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác trong Chương này. | | | |

| 8543.10.00 | - Máy gia t ố c hạt | 0 | 0 | 0 |

| 8543.20.00 | - Máy phát tín hiệu | 0 | 0 | 0 |

| 8543.30 | - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di: | | | |

| 8543.30.20 | - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không t á ch vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB | 0 | 0 | 0 |

| 8543.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8543.70 | - Máy và thiết bị khác: | | | |

| 8543.70.10 | - - Máy cun g c ấ p năn g lượn g cho hàn g rào điện | 0 | 0 | 0 |

| 8543.70.20 | - - Thiết bị điều khi ể n từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio | 0 | 0 | 0 |

| 8543.70.30 | - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển | 0 | 0 | 0 |

| 8543.70.40 | - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs | 0 | 0 | 0 |

| 8543.70.50 | - - Bộ thu/ giải mã tích h ợ p (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền th ô ng trực tiếp | 0 | 0 | 0 |

| 8543.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8543.90 | - Bộ phận: | | | |

| 8543.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8543.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8543.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30 | 0 | 0 | 0 |

| 8543.90.40 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40 | 0 | 0 | 0 |

| 8543.90.50 | - - Của hàng hóa thuộc phân nh ó m 8543.70.50 | 0 | 0 | 0 |

| 8543.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.44 | Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu n ố i; cáp s ợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu n ố i. | | | |

| | - Dây đơn dạng cuộn: | | | |

| 8544.11 | - - Bằng đồng: | | | |

| 8544.11.10 | - - - Có một l ớ p phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men | 0 | 0 | 0 |

| 8544.11.20 | - - - Có một l ớ p phủ ngoài hoặc bọc bằng gi ấ y, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua) | 0 | 0 | 0 |

| 8544.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.20 | - Cáp đồng tr ụ c và các dây dẫn điện đồng trục khác: | | | |

| | - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối , dùng cho điện áp không quá 66 kV: | | | |

| 8544.20.11 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8544.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Cáp cách điện chưa g ắ n với đầu n ố i, dùng cho điện áp không quá 66 kV: | | | |

| 8544.20.21 | - - - Cách điện b ằ ng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8544.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Cáp cách điện đã gắn với đ ầ u nối , dùng cho điện áp trên 66 kV: | | | |

| 8544.20.31 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8544.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Cáp cách điện chưa g ắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 k V : | | | |

| 8544.20.41 | - - - Cách đi ệ n bằng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8544.20.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.30 | - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương ti ệ n bay hoặc tàu thuy ề n: | | | |

| | - - B ộ dây đi ệ n cho xe có động cơ: | | | |

| | - - - Cách đi ệ n b ằ ng cao su hoặc plastic: | | | |

| 8544.30.12 | - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 0 | 0 | 0 |

| 8544.30.13 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8544.30.14 | - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 0 | 0 | 0 |

| 8544.30.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8544.30.91 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8544.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | | | |

| 8544.42 | - - Đã lắp với đầu nối điện: | | | |

| | - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | | | |

| 8544.42.11 | - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuy ể n ti ế p vô tuyến, ngầm dưới biển | 0 | 0 | 0 |

| 8544.42.12 | - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuy ể n ti ế p vô tuy ế n, loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.42.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | | | |

| 8544.42.21 | - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến , ngầm dưới biển | 0 | 0 | 0 |

| 8544.42.22 | - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.42.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Cáp ắc qui : | | | |

| | - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | | | |

| 8544.42.32 | - - - - - C h o xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87. 11 | 0 | 0 | 0 |

| 8544.42.33 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8544.42.34 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 0 | 0 | 0 |

| 8544.42.39 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8544.42.91 | - - - - Dây cáp điện bọc plastic có đường kính lõi kh ô ng quá 19,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8544.42.92 | - - - - Dây cáp điện bọc plastic khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.42.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.49 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Dùng cho vi ễ n thông, điện áp không quá 80 V: | | | |

| 8544.49.11 | - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuy ế n, ngầm dưới biển | 0 | 0 | 0 |

| 8544.49.12 | - - - - Cáp điện thoại, cáp điện b á o v à cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.49.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại không d ùng cho vi ễ n thông, điện áp không quá 80 V: | | | |

| 8544.49.21 | - - - - Dây đơn có v ỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xu ấ t bó d ây dẫn điện của máy tự động | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8544.49.22 | - - - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng p l astic có đường kính lõi không quá 19,5 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8544.49.23 | - - - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.49.29 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không qu á 1.000 V: | | | |

| 8544.49.31 | - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển | 0 | 0 | 0 |

| 8544.49.32 | - - - - Loại khác, cách điện b ằ ng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8544.49.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại không d ùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | | | |

| 8544.49.41 | - - - - Cáp bọc cách điện bằng p l astic | 0 | 0 | 0 |

| 8544.49.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.60 | - Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V: | | | |

| | - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36kV: | | | |

| 8544.60.11 | - - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm | 0 | 0 | 0 |

| 8544.60.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho điện áp trên 36 k V nhưng không quá 66 kV : | | | |

| 8544.60.21 | - - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ h ơ n 22,7mm | 0 | 0 | 0 |

| 8544.60.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8544.60.30 | - - Dùng cho điện áp trên 66 kV | 0 | 0 | 0 |

| 8544.70 | - Cáp sợi quang: | | | |

| 8544.70.10 | - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuy ể n ti ế p vô tuyến, ngầm dưới biển | 0 | 0 | 0 |

| 8544.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.45 | Đi ệ n cực than, chổi than, carbon cho chế t ạ o bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện. | | | |

| | - Đ i ệ n c ự c: | | | |

| 8545.11.00 | - - Dùng cho l ò nung, luy ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 8545.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8545.20.00 | - Ch ổ i than | 0 | 0 | 0 |

| 8545.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.46 | V ậ t c á ch điện làm b ằ ng v ậ t li ệ u b ấ t k ỳ . | | | |

| 8546.10.00 | - B ằ ng th ủy tinh | 0 | 0 | 0 |

| 8546.20 | - B ằ ng g ố m: | | | |

| 8546.20.10 | - - Dùng cho đ ầu n ố i máy biến áp và thiết bị ngắt dòng | 0 | 0 | 0 |

| 8546.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8546.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.47 | Phụ kiện cách điện dùng cho máy đ iện, dụng cụ điện hay thiết bị diện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách đ iện trừ một số phụ kiện thứ y ế u bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu đ ể lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các kh ớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được l ó t lớp vật liệu cách điện. | | | |

| 8547.10.00 | - Ph ụ kiện cách đ iện bằng gốm sứ | 0 | 0 | 0 |

| 8547.20.00 | - Phụ kiện cách điện bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 8547.90 | - Loại khác: | | | |

| 8547.90.10 | - - Ố ng cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện | 0 | 0 | 0 |

| 8547.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 85.48 | Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng h ết; các bộ phận đ iện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này. | | | |

| 8548.10 | - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin , bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng h ế t: | | | |

| | - - Ph ế th ả i pin, ắc qui axit ch ì , đã hoặc chưa tháo dung d ị ch axit: | | | |

| 8548.10.12 | - - - Loại dùng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 8548.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Ph ế liệu và phế th ả i chủ yếu ch ứ a s ắ t: | | | |

| 8548.10.22 | - - - Của pin và bộ pin | 0 | 0 | 0 |

| 8548.10.23 | - - - Của ắc qui đ iện loại dùng cho ph ương tiện ba y | 0 | 0 | 0 |

| 8548.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng: | | | |

| 8548.10.32 | - - - Của pin và bộ pin | 0 | 0 | 0 |

| 8548.10.33 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 8548.10.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8548.10.91 | - - - Của pin và bộ pin | 0 | 0 | 0 |

| 8548.10.92 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 8548.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8548.90 | - Loại khác: | | | |

| 8548.90.10 | - - Bộ c ả m bi ế n ảnh ki ể u tiếp xúc g ồ m một bộ cảm biến quang d ẫ n , một tụ tích điện, một nguồn sáng của điốt phát quang, một ma trận (t ấ m khuôn m ẫ u) tranzito m à ng m ỏ ng và bộ phận hội tụ á nh s á ng dòng quét, có khả n ă ng quét văn bản | 0 | 0 | 0 |

| 8548.90.20 | - - Tấm mạch i n đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài | 0 | 0 | 0 |

| 8548.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 86 - Đầu máy xe l ử a hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và gh é p nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại | | | |

| | | | | |

| 86.01 | Đ ầ u máy d i chuy ể n trên đường s ắ t chạy bằng nguồn đi ệ n bên ngoài hay bằng ắc qui điện. | | | |

| 8601.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | 0 | 0 | 0 |

| 8601.20.00 | - Loại chạy bằng ắc qui điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 86.02 | Đầu máy di chuyển trên đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy. | | | |

| 8602.10.00 | - Đầu máy diesel truyền động điện | 0 | 0 | 0 |

| 8602.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 86.03 | Toa xe khách tự hành của đường sắt hoặc đường xe đ iện, toa xe hàng và toa xe hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04. | | | |

| 8603.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | 0 | 0 | 0 |

| 8603.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8604.00.00 | Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng để kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray) | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8605.00.00 | Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý, toa xe bưu vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 86.06 | Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành | | | |

| 8606.10.00 | - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự | 0 | 0 | 0 |

| 8606.30.00 | - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10 | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8606.91.00 | - - Loại có nắp đ ậ y và đóng kín | 0 | 0 | 0 |

| 8606.92.00 | - - Loại m ở với các thành bên không th ể tháo rời có chiều cao trên 60 cm | 0 | 0 | 0 |

| 8606.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 86.07 | Các bộ phận của đ ầ u máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện. | | | |

| | - Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng: | | | |

| 8607.11.00 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đ ầ u máy | 0 | 0 | 0 |

| 8607.12.00 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác | 0 | 0 | 0 |

| 8607.19.00 | - - Loại khác, kể cả các phụ tùng | 0 | 0 | 0 |

| | - H ã m và các phụ tùng hãm: | | | |

| 8607.21.00 | - - Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép | 0 | 0 | 0 |

| 8607.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8607.30.00 | - Móc toa và các dụng cụ ghép n ố i toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8607.91.00 | - - Của đ ầ u m á y | 0 | 0 | 0 |

| 8607.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 86.08 | Bộ phận c ố định v à các khớp n ố i của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường s ô ng, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên. | | | |

| 8608.00.20 | - Thiết bị cơ điện | 0 | 0 | 0 |

| 8608.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8609.00.00 | Công-ten-nơ (k ể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phươ n g thức. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe l ửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của ch ú ng | | | |

| | | | | |

| 87.01 | Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09). | | | |

| 8701.10 | - Máy kéo c ầ m tay: | | | |

| | - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động b ằ ng điện: | | | |

| 8701.10.11 | - - - Dùng cho nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8.701.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8701.10.91 | - - - Dùn g cho nông n g hiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8701.10. 99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8701.20 | - Ô tô đ ầ u kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (r ơ moóc 1 trục): | | | |

| 8701.20.10 | - - Dạng CKD | 0 | 0 | 0 |

| 8701.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8701.30.00 | - Máy kéo bánh xích | 0 | 0 | 0 |

| 8701.90 | - Loại khác: | | | |

| 8701.90.10 | - - Máy kéo nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| 8701.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 87.02 | Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe. | | | |

| 8702.10 | - Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | | | |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8702. 1 0.60 | - - - Ô tô (bao g ồ m cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van) | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Xe ch ở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: | | | |

| 8702.10.71 | - - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết k ế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn | 40 | 30 | 0 |

| 8702.10.79 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | | | |

| 8702.10.81 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết k ế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn | 40 | 30 | 0 |

| 8702.10.89 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8702.10.90 | - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8702.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8702.90.92 | - - - Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo d à i nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van) | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Xe ch ở người từ 30 chỗ trở lên: | | | |

| 8702.90.93 | - - - - Xe được thiết k ế đặc biệt để sử dụng trong sân bay | 0 | 0 | 0 |

| 8702.90.94 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8702.90.95 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác | 40 | 30 | 0 |

| 8702.90.99 | - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | | | | |

| 87.03 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ y ế u để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), k ể cả xe ch ở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. | | | |

| 8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô ch ơ i gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | | | |

| 8703.10.10 | - - Xe ô tô ch ơ i gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies) | 5 | 5 | 0 |

| 8703.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đ ốt cháy bằng tia lửa điện: | | | |

| 8703.21 | - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | | | |

| 8703.21.10 | - - - Xe ô tô đua nhỏ | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang ch ở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van): | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8703.21.24 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.21.29 | - - - - - Loại khác: | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8703.21.91 | - - - - Xe cứu thương | 40 | 30 | 0 |

| 8703.21.92 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 40 | 30 | 0 |

| 8703.21.99 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8703.22 | - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | | | |

| | - - - Ô tô (kể cả xe ch ở người có khoang ch ở hành lý chung (station wagons), SUVs v à xe thể thao, nhưng không kể xe van): | | | |

| 8703.22.19 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8703.22.91 | - - - - Xe cứu thương | 40 | 30 | 0 |

| 8703.22.92 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như c ă n hộ) (Motor-homes) | 40 | 30 | 0 |

| 8703.22.99 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8703.23 | - - Dung tích xil a nh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | | | |

| 8703.23.10 | - - - Xe cứu thương | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Xe tang l ễ : | | | |

| 8703.23.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Xe chở phạm nhân: | | | |

| 8703.23.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8703.23.40 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết k ế như căn hộ) (Motor-homes) | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Ô tô (k ể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SU Vs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: | | | |

| 8703.23.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8703.23.62 | - - - - Dung tích xi l a nh tr ên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8703.23.63 | - - - - Dung tích xi l anh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8703.23.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8703.23.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8703.23.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng khôn g quá 2.000 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8703.23.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8703.23.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | | | |

| 8703.24.10 | - - - Xe cứu thương | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Xe tang lễ: | | | |

| 8703.24.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Xe ch ở phạm nhân: | | | |

| 8703.24.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không k ể xe van), loại khác: | | | |

| 8703.24.51 | - - - - Xe b ố n bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.24.59 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8703.24.70 | - - - Ô tô nhà ở l ưu động (có nội th ấ t được thiết k ế như căn hộ) (Motor-homes) | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8703.24.91 | - - - - Xe b ố n bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.24.99 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - Xe ô tô khác, loại có động cơ đ ố t trong kiểu piston đốt cháy b ằ ng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | | | |

| 8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | | | |

| 8703.31.20 | - - - Ô tô (kể cả xe ch ở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8703.31.40 | - - - Xe cứu th ương | 40 | 30 | 0 |

| 8703.31.50 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết k ế nh ư căn hộ) (Motor-homes) | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8703.31.91 | - - - - Xe bốn bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.31.99 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | | | |

| 8703.32.10 | - - - Xe cứu thương | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Xe tang lễ: | | | |

| 8703.32.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Xe ch ở phạm nhân: | | | |

| 8703.32.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Ô tô (k ể cả xe ch ở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), S U Vs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: | | | |

| | - - - - Loại d ung tích xi lanh không quá 2.000 cc: | | | |

| 8703.32.52 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.32.53 | - - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8703.32.54 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.32.59 | - - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8703.32.60 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết k ế nh ư căn hộ) (Motor-homes) | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| | - - - - Loại dung tích xil a nh không quá 2.000 cc: | | | |

| 8703.32.92 | - - - - - Xe bốn bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.32.93 | - - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8703.32.94 | - - - - - Xe bốn bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.32.99 | - - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8703.33 | - - Loại d ung tích xi lanh trên 2.500 cc: | | | |

| 8703.33.10 | - - - Xe cứu thương | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Xe tang lễ: | | | |

| 8703.33.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Xe ch ở phạm nhân: | | | |

| 8703.33.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), S U Vs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: | | | |

| | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | | | |

| 8703.33.53 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.33.54 | - - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - - - - Loại dung tích xi l anh trên 3.000 cc: | | | |

| 8703.33.55 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.33.59 | - - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8703.33.70 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thi ế t kế như căn hộ) (Motor-homes) | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8703.33.91 | - - - - Xe bốn b á nh chủ động | 40 | 30 | 0 |

| 8703.33.99 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8703.90 | - - Xe hoạt động bằng điện: | | | |

| 8703.90.11 | - - - Xe cứu thương | 0 | 0 | 0 |

| 8703.90.12 | - - - Xe ô tô đua nhỏ | 40 | 30 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8703.90.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8703.90.70 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), S U Vs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: | 40 | 30 | 0 |

| 8703.90.90 | - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | | | | |

| 87.04 | Ô tô chở hàng. | | | |

| 8704.10 | - Xe tự đ ổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đ ườ ng quốc lộ: | | | |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8704.10.23 | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 t ấ n | 5 | 5 | 0 |

| 8704.10.24 | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 5 | 5 | 0 |

| 8704.10.25 | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 2 0 tấn | 5 | 5 | 0 |

| 8704.10.26 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 5 | 5 | 0 |

| 8704.10.27 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 2 4 tấn nhưng không quá 45 tấn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.10.28 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thi ế t kế trên 45 tấn | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | | | |

| 8704.21 | - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 t ấ n: | | | |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8704.21.21 | - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.21.22 | - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.21.23 | - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.21.24 | - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 5 | 5 | 0 |

| 8704.21.25 | - - - - Xe ch ở bùn có thùng rời nâng hạ được | 5 | 5 | 0 |

| 8704.21.29 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8704.22 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | | | |

| | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.22.21 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.22.22 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.22.23 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng ki ể u b ồ n | 0 | 0 | 0 |

| 8704.22.24 | - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 5 | 5 | 0 |

| 8704.22.25 | - - - - - Xe chở bùn có thùng r ờ i nâng hạ được | 5 | 5 | 0 |

| 8704.22.29 | - - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.22.41 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.22.42 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.22.43 | - - - - - Xe xi téc; xe ch ở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.22.44 | - - - - - Xe bọc thép để ch ở hàng hóa có giá trị | 5 | 5 | 0 |

| 8704.22.45 | - - - - - Xe ch ở bùn có thùng r ờ i nâng hạ được | 5 | 5 | 0 |

| | - - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.22 . 51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 5 | 5 | 0 |

| 8704.22 . 59 | - - - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn: | | | |

| | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.23.21 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.22 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.23 | - - - - - Xe xi téc; xe ch ở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.24 | - - - - - Xe bọc thép để ch ở hàng hóa có giá trị | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.25 | - - - - - X e ch ở bùn có thùn g r ờ i nâng hạ được | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.29 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Khối lượ ng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưn g không quá 45 t ấ n: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.23.61 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.62 | - - - - - Xe thu gom ph ế thải có bộ phận nén ph ế th ả i | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.63 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng ki ể u b ồ n | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.64 | - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.65 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.66 | - - - - - Xe tự đ ổ | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.69 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết k ế trên 45 tấn: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.23.81 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.82 | - - - - - Xe thu gom ph ế thải có bộ phận nén ph ế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.83 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng ki ể u b ồ n | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.84 | - - - - - Xe bọc thép để ch ở hàng hóa có giá trị | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.85 | - - - - - Xe chở bùn có th ù ng rời nâng hạ được | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.86 | - - - - - Xe tự đ ổ | 0 | 0 | 0 |

| 8704.23.89 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác, có động cơ đ ố t trong ki ể u piston đ ố t cháy bằng tia lửa điện: | | | |

| 8704.31 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không qu á 5 tấn: | | | |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8704.31.21 | - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.31.22 | - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.31.23 | - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.31.24 | - - - - Xe bọc th é p để chở hàng hóa có giá trị | 5 | 5 | 0 |

| 8704.31.25 | - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 5 | 5 | 0 |

| 8704.31.29 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8704.32 | - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 t ấ n: | | | |

| | - - - Kh ố i l ượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 t ấ n: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.32.21 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.22 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.23 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.24 | - - - - - Xe bọc th é p để vận chuyển hàng hóa có giá trị | 5 | 5 | 0 |

| 8704.32.25 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 5 | 5 | 0 |

| 8704.32.29 | - - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo th iết k ế trên 6 t ấ n nhưng không quá 20 t ấ n: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.32.41 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.42 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.43 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.44 | - - - - - Xe bọc th é p để chở hàng hóa có giá trị | 5 | 5 | 0 |

| 8704.32.45 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 5 | 5 | 0 |

| | - - - - - Loại khác : | | | |

| 8704.32.46 | - - - - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 t ấ n nhưng không quá 10 t ấ n | 5 | 5 | 0 |

| 8704.32.49 | - - - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo th iết k ế trên 20 t ấ n nhưng không quá 2 4 t ấ n: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.32.61 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.62 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.63 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.64 | - - - - - Xe bọc th é p để chở hàng hóa có giá trị | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.65 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.69 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo th iết k ế trên 24 t ấ n nhưng không quá 45 t ấ n: | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.32.81 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.82 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.83 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.84 | - - - - - Xe bọc th é p để chở hàng hóa có giá trị | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.85 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.86 | - - - - - Xe tự đổ | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.89 | - - - - - Loại thác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo th iết k ế trên 45 tấn : | | | |

| | - - - - Loại khác: | | | |

| 8704.32.93 | - - - - - Xe đ ô ng lạnh | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.94 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.95 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.96 | - - - - - Xe bọc th é p để chở hàng hóa có giá trị | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.97 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.98 | - - - - - Xe tự đổ | 0 | 0 | 0 |

| 8704.32.99 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8704.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8704.90.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn | 5 | 5 | 0 |

| 8704.90.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 5 | 5 | 0 |

| 8704.90.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 5 | 5 | 0 |

| 8704.90.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 5 | 5 | 0 |

| 8704.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 87.05 | Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang). | | | |

| 8705.10.00 | - Xe cần cẩu | 0 | 0 | 0 |

| 8705.20.00 | - Xe cần trục khoan | 0 | 0 | 0 |

| 8705.30.00 | - Xe cứu hỏa | 0 | 0 | 0 |

| 8705.40.00 | - Xe trộn bê tông | 0 | 0 | 0 |

| 8705.90 | - Loại khác: | | | |

| 8705.90.50 | - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại | 0 | 0 | 0 |

| 8705.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 87.06 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. | | | |

| | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | | | |

| 8706.00.11 | - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 | 0 | 0 | 0 |

| 8706.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.02: | | | |

| 8706.00.21 | - - Xe ô tô (bao g ồ m cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van) | 0 | 0 | 0 |

| 8706.00.29 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | | | |

| 8706.00.31 | - - Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể c ả xe phục vụ sân gôn (golf buggies) | 5 | 5 | 0 |

| 8706.00.32 | - - Dùng cho xe cứu thương | 5 | 5 | 0 |

| 8706.00.33 | - - Dùng cho xe ô tô (bao g ồ m cả xe chở người có khoang chở hành l ý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van) | 5 | 5 | 0 |

| 8706.00.39 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8706.00.40 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8706.00.50 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 87.07 | Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. | | | |

| 8707.10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | | | |

| 8707.10.10 | - - Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) v à xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies) | 5 | 5 | 0 |

| 8707.10.20 | - - Dùng cho xe cứu thương | 5 | 5 | 0 |

| 8707.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8707.90 | - Loại khác: | | | |

| 8707.90.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | | | |

| 8707.90.21 | - - - Xe ô tô (bao g ồ m cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van) | 0 | 0 | 0 |

| 8707.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8707.90.30 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8707.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 87.08 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nh ó m từ 87.01 đến 87.05. | | | |

| 8708.10 | - Thanh ch ắ n ch ố n g va đập (ba đ ờ x ố c) và bộ phận của nó: | | | |

| 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (k ể cả ca-bin): | | | |

| 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Các bộ phận của cửa xe: | | | |

| 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.12 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.14 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | | | |

| 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội th ấ t; ch ắ n bùn | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.94 | - - - - - Thanh ch ố ng n ắ p ca pô | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.95 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | | | |

| 8708.29.96 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội th ấ t; ch ắ n bùn | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.97 | - - - - - Thanh ch ố ng n ắ p ca pô | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.98 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.30 | - Phanh v à trợ l ực phanh; bộ phận của nó: | | | |

| 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | | | |

| 8708.30.21 | - - - Phanh tr ố ng, phanh đĩa hoặc phanh hơi | 0 | 0 | 0 |

| 8708.30.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.30.30 | - - Phanh tr ố ng, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40 | - Hộp s ố và bộ phận của chúng: | | | |

| | - - Hộp s ố , chưa l ắ p hoàn chỉnh: | | | |

| 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Hộp s ố , đã lắp ráp hoàn chỉnh: | | | |

| 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bộ phận: | | | |

| 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.40.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | | | |

| | - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | | | |

| 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Đã lắp ráp hoàn ch ỉ nh: | | | |

| 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bộ phận: | | | |

| | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | | | |

| 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (bộ bánh răng vi sai) | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.92 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.93 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | | | |

| | - - Ố p đ ầ u trục bánh xe: | | | |

| 8708.70.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87 . 01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.17 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bánh xe đã được l ắ p l ố p: | | | |

| 8708.70.21 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.22 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bánh xe chưa được lắp l ố p: | | | |

| 8708.70.31 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.32 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8708.70.95 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.96 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.97 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.70.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.80 | - Hệ thống giảm ch ấ n và bộ phận của nó (k ể cả giảm sóc): | | | |

| | - - Hệ thống giảm ch ấ n: | | | |

| 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bộ phận: | | | |

| 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe t huộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.80.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các bộ phận và phụ kiện khác: | | | |

| 8708.9 1 | - - K é t nước làm mát và bộ phận của chún g : | | | |

| | - - - K é t n ướ c làm m á t: | | | |

| 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.91.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.02 ho ặ c nh ó m 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.91.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - B ộ ph ậ n: | | | |

| 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.91.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.91.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.92 | - - Ố ng x ả và b ộ gi ả m thanh; b ộ ph ậ n của n ó : | | | |

| 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thu ộ c nh ó m 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.92.40 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.02 ho ặ c 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | | | |

| 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.04 ho ặ c 87.05 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.94 | - - Vô l ă ng, tr ụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó: | | | |

| 8708.94.10 | - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.94.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | | | |

| 8708.95.10 | - - - Túi kh í an toàn l ắ p với h ệ thống b ơ m ph ồ ng | 0 | 0 | 0 |

| 8708.95.90 | - - - B ộ phận | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99 | - - Loại khác: | | | |

| 8708.99.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | | | |

| | - - - - Thùng nhiên liệu và b ộ phận của chúng: | | | |

| 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99.23 | - - - - - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99.30 | - - - - Chân ga (b à n đạp ga), ch â n phanh (b à n đạp phanh) h oặc ch â n côn (bàn đ ạ p côn) | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99.40 | - - - - Giá đ ỡ hoặc khay đ ỡ b ì nh ắc qui và khung của n ó | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99.50 | - - - - Vỏ két nước làm mát | 0 | 0 | 0 |

| | - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | | | |

| 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.0 2 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nh ó m 87.03 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99.70 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8708.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 87.09 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thi ế t bị nâng hạ hoặc cặp gi ữ , thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi g ầ n; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe k ể trên. | | | |

| | - Xe: | | | |

| 8709.11.00 | - - Loại ch ạ y đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 8709.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8709.90.00 | - B ộ ph ậ n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8710.00.00 | Xe t ă ng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các l oại xe nà y . | * | * | * |

| | | | | |

| 87.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên c ạ nh; mô tô thùng. | | | |

| 8711.10 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi l anh không quá 50 cc: | | | |

| | - - Dạng CKD: | | | |

| 8711.10.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ | 40 | 30 | 0 |

| 8711.10.13 | - - - Xe mô tô khác và xe scooter | 40 | 30 | 0 |

| 8711.10.19 | - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8711.10.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ | 40 | 30 | 0 |

| 8711.10.93 | - - - Xe mô tô khác và xe scooter | 40 | 30 | 0 |

| 8711.10.99 | - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8711.20 | - Có động c ơ đ ố t trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | | | |

| 8711.20.10 | - - Xe mô tô đ ị a hình | 40 | 30 | 0 |

| 87 1 1.20.20 | - - Xe g ắ n máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ | 40 | 30 | 0 |

| | - - Loại khác, dạng CKD: | | | |

| | - - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: | | | |

| 8711.20.31 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | 5 | 5 | 0 |

| 8711.20.32 | - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nh ư ng kh ô ng quá 250 cc | 0 | 0 | 0 |

| 8711.20.39 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8711.20.45 | - - - - Loại có dung tích xil a nh không quá 200 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8711.20.49 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao g ồm cả xe scooter: | | | |

| 8711.20.51 | - - - - Loại d ung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8711.20.52 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | 40 | 30 | 0 |

| 8711.20.59 | - - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8711.20.90 | - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| 8711.30 | - Có động cơ đốt tro ng kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | | | |

| 8711.30.10 | - - Xe mô tô đ ị a hình | 0 | 0 | 0 |

| 8711.30.30 | - - Loại khác, dạng CKD | 0 | 0 | 0 |

| 8711.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8711.40 | - Có động cơ đốt tro ng kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | | | |

| 8711.40.10 | - - Xe mô tô địa hình | 0 | 0 | 0 |

| 8711.40.20 | - - Loại khác, dạng CKD | 0 | 0 | 0 |

| 87 1 1.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8711.50 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc: | | | |

| 8711.50.20 | - - Dạng CKD | 0 | 0 | 0 |

| 8711.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8711.90 | - Loại khác: | | | |

| 8711.90.40 | - - Xe mô tô 3 bánh (loại xe g ắ n thùng bên cạnh) | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác, dạng CKD: | | | |

| 8711.90.51 | - - - Xe mô tô điện | 40 | 30 | 0 |

| 8711.90.52 | - - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc | 40 | 30 | 0 |

| 8711.90.53 | - - - Loại khác, có d ung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc | 40 | 30 | 0 |

| 8711.90.54 | - - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc | 40 | 30 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 8711.90.91 | - - - Xe mô tô đi ệ n | 40 | 30 | 0 |

| 8711.90.99 | - - - Loại khác | 40 | 30 | 0 |

| | | | | |

| 87.12 | Xe đạp hai bánh và xe đ ạ p khác (k ể cả xe xích l ô ba b á nh ch ở hàng), không lắp động cơ. | | | |

| 8712.00.10 | - Xe đạp đua | 0 | 0 | 0 |

| 8712.00.20 | - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em | 5 | 5 | 0 |

| 8712.00.30 | - Xe đạp khác | 5 | 5 | 0 |

| 8712.00.90 | - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 87.13 | Các l oại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp đ ộ ng cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác. | | | |

| 8713.10.00 | - Loại không có cơ cấu đ ẩ y c ơ khí | 0 | 0 | 0 |

| 8713.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 87.14 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13. | | | |

| 8714.10 | - Của mô tô (kể cả xe g ắ n máy có bàn đạp (moped)): | | | |

| 8714.10.50 | - - Yên xe | 5 | 5 | 0 |

| 8714.10.20 | - - Nan hoa và ốc b ắt đ ầ u nan hoa | 5 | 5 | 0 |

| 8714.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8714.20 | - Của xe dành cho người tàn tật: | | | |

| | - - Bánh xe nhỏ: | | | |

| 8714.20.11 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8714.20.12 | - - - Có đường kính (kể cả l ố p) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm , với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 0 | 0 | 0 |

| 8714.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8714.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8714.91 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | | | |

| 8714.91.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8714.91.91 | - - - - Bộ phận của phuộc xe đạp | 0 | 0 | 0 |

| 8714.91.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8714.92 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | | | |

| 8714.92.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8714.92.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8714.93 | - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | | | |

| 8714.93.10 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8714.93.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8714.94 | - - Phanh, k ể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | | | |

| 8714.94.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nh ó m 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8714.94.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8714.95 | - - Yên xe: | | | |

| 8714.95.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8714.95.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8714.96 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | | | |

| 8714.96.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8714.96.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 8714.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: | | | |

| 8714.99.11 | - - - - Tay lái, cọc lái, ch ắ n bùn, chi tiết phản xạ, giá đ ỡ , cáp điều khiển, giá hoặc vấu b ắ t đèn; phụ kiện khác | 0 | 0 | 0 |

| 8714.99.12 | - - - - Bánh xích và trục kh uỷu ; bộ phận khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8714.99.91 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, ch i tiết phản xạ, giá đ ỡ , cáp điều khiển, giá hoặc v ấ u b ắ t đèn; phụ kiện khác | 5 | 5 | 0 |

| 8714.99.92 | - - - - Bánh xích và trục kh uỷu ; bộ phận khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 8715.00.00 | Xe đ ẩ y trẻ em và bộ phận của chúng. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 87.16 | Rơ-moóc và sơ mi r ơ -moóc; xe khác, không có cơ cấu đ ẩ y cơ khí; các b ộ ph ậ n của chúng. | | | |

| 8716.10.00 | - R ơ -moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc c ắ m trại | 0 | 0 | 0 |

| 8716.20.00 | - R ơ -moóc và sơ mi r ơ -moóc loại tự bốc hoặc d ỡ hàng dùng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: | | | |

| 8716.31.00 | - - R ơ -moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | 0 | 0 | 0 |

| 8716.39 | - - Loại khác: | | | |

| 8716.39.40 | - - - R ơ -moóc và sơ mi rơ-moóc d ùng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8716.39.91 | - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 t ấ n | 0 | 0 | 0 |

| 8716.39.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8716.40.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | 0 | 0 | 0 |

| 8716 . 80 | - Xe khác: | | | |

| 8716.80.10 | - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít | 0 | 0 | 0 |

| 8716.80.20 | - - Xe cút kít | 0 | 0 | 0 |

| 8716.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8716.90 | - Bộ phận: | | | |

| | - - Dùng cho xe r ơ -moóc và sơ mi rơ-moóc: | | | |

| 8716.90.13 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 | 0 | 0 | 0 |

| 8716.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Dùng cho xe khác: | | | |

| | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: | | | |

| 8716.90.92 | - - - - Bánh xe, có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lốp lớn hơn 30mm | 0 | 0 | 0 |

| 8716.90.93 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 8716.90.94 | - - - - Nan hoa và ố c b ắ t đầu nan hoa | 0 | 0 | 0 |

| 8716.90.95 | - - - - Bánh xe, dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.90, có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của b á nh xe hoặc đã lắp lốp lớn hơn 30mm | 0 | 0 | 0 |

| 8716.90.96 | - - - - Loại b á nh xe khác | 0 | 0 | 0 |

| 8716.90.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng | | | |

| 8801.00.00 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 88.02 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phượng tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ. | | | |

| | - Tr ự c th ă ng: | | | |

| 8802.11.00 | - - Tr ọ ng lượng không tải không quá 2.000 kg | 0 | 0 | 0 |

| 8802.12.00 | - - Tr ọ ng l ượ ng không tải trên 2.000 kg | 0 | 0 | 0 |

| 8802.20 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | | | |

| 8802.20.10 | - - M á y bay | 0 | 0 | 0 |

| 8802.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8802.30 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg: | | | |

| 8802.30.10 | - - Máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 8802.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8802.40 | - M á y bay và phương tiện bay khác, có trọng l ượng không tải trên 15.000kg: | | | |

| 8802.40.10 | - - Máy bay | 0 | 0 | 0 |

| 8802.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 8802.60.00 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 88.03 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nh ó m 88.01 hoặc 88.02. | | | |

| 8803.10.00 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8803.20.00 | - Càng, bánh và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8803.30.00 | - Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng | 0 | 0 | 0 |

| 8803.90 | - Loại khác: | | | |

| 8803.90.10 | - - Của vệ tinh vi ễ n thông | 0 | 0 | 0 |

| 8803.90.20 | - - Của khí c ầ u, tàu lượn hoặc diều | 0 | 0 | 0 |

| 8803.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 88.04 | Dù (k ể cả dù điều khi ể n được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và ph ụ ki ệ n của chúng. | | | |

| 8804.00.10 | - Dù xoay và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8804.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 88.05 | Thiết bị phóng d ùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay m ặ t đất; các bộ phận của các thiết bị trên. | | | |

| 8805.10.00 | - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng: dàn hãm t ố c độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương t ự và các bộ phận của c h ún g | 0 | 0 | 0 |

| | - Thiết bị hu ấ n luyện ba y mặt đất và các bộ phận của chúng: | | | |

| 8805.21.00 | - - Th iế t bị mô phỏng tập trận trên không và các b ộ ph ậ n của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 8805.29 | - - Loại khác: | | | |

| 8805.29.10 | - - - Thi ế t bị huấn luy ệ n bay m ặ t đất | 0 | 0 | 0 |

| 8805.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 89 - Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi | | | |

| | | | | |

| 89.01 | Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuy ề n tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa. | | | |

| 8901.10 | - Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương t ự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | | | |

| 8901.10.10 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.10.20 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.10.60 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.10.70 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.10.80 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nh ư ng không quá 5.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.10.90 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: | | | |

| 8901.20.50 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.20.70 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.20.80 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.30 | - Tàu thuy ề n đ ô ng lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | | | |

| 8901.30.50 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.30.70 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.30.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | | | |

| | - - Không có động cơ đ ẩ y: | | | |

| 8901.90.11 | - - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90.12 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90.14 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Có động cơ đ ẩ y: | | | |

| 8901.90.31 | - - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90.32 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90.33 | - - - Tổn g dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90.34 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nh ư ng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90.35 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nh ư ng không quá 5.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90.36 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8901.90.37 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 89.02 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu ch ế bi ế n v à các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đ á nh bắt. | | | |

| | - Tàu thuyền đánh b ắ t thủy sản: | | | |

| 8902.00.21 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không qu á 26 | 0 | 0 | 0 |

| 8902.00.22 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | 0 | 0 | 0 |

| 8902.00.23 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250 | 5 | 5 | 0 |

| 8902.00.24 | - - Tổng d ung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8902.00.25 | - - Tổng d ung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8902.00.26 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8902.00.91 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 |

| 8902.00.92 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | 0 | 0 | 0 |

| 8902.00.93 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250 | 5 | 5 | 0 |

| 8902.00.94 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nh ư ng không quá 1.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8902.00.95 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 |

| 8902.00.96 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) trên 4.000 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 89.03 | Du thuy ề n h ạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô. | | | |

| 8903.10.00 | - Loại có th ể bơm hơi hoặc tự bơm h ơ i được | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 8903.91.00 | - - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ tr ợ | 0 | 0 | 0 |

| 8903.92.00 | - - Thuy ề n máy, trừ loại thuyền máy có g ắ n máy bên ngoài | 0 | 0 | 0 |

| 8903.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 89.04 | Tàu kéo và tàu đ ẩ y. | | | |

| 8904.00.10 | - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 |

| | - Tổng dung tích (gross t onna g e) trên 26: | | | |

| 8904.00.3 1 | - - Dùn g cho loại có côn g suất không quá 4.000 hp | 0 | 0 | 0 |

| 8904.00.39 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 89.05 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cu ố c), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng d i động trên m ặ t nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm. | | | |

| 8905.10.00 | - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) | 0 | 0 | 0 |

| 8905.20.00 | - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | 0 | 0 | 0 |

| 8905.90 | - Loại khác: | | | |

| 8905.90.10 | - - Ụ nổi sửa chữa tàu | 0 | 0 | 0 |

| 8905.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 89.06 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo. | | | |

| 8906.10.00 | - Tàu chi ế n | 0 | 0 | 0 |

| 8906.90 | - Loại khác: | | | |

| 8906.90.10 | - - Có lượng giãn nước không quá 30 t ấ n | 0 | 0 | 0 |

| 8906.90.20 | - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn | 0 | 0 | 0 |

| 8906.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 89.07 | Kết c ấ u nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu). | | | |

| 8907.10.00 | - Bè mảng có th ể bơm h ơ i | 0 | 0 | 0 |

| 8907.90 | - Loại khác: | | | |

| 8907.90.10 | - - Các loại phao n ổ i (buoys) | | | |

| 8907.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 8908.00.00 | Tàu thuy ề n và k ế t c ấ u n ổ i khác để phá dỡ. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhi ế p ảnh, điện ảnh, đo lườ n g, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuậ t ; các bộ phận và phụ kiện của chúng | | | |

| | | | | |

| 90.01 | Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân c ự c dạng t ấ m và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, ch ư a lắp ráp, trừ loại bằng thủy t i nh chưa gia công về m ặ t quan g h ọ c. | | | |

| 9001.10 | - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: | | | |

| 9001.10.10 | - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác | 0 | 0 | 0 |

| 9001.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9001.20.00 | - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá | 0 | 0 | 0 |

| 9001.30.00 | - Thấu kính áp tròng | 0 | 0 | 0 |

| 900 1 .40.00 | - Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt | 0 | 0 | 0 |

| 9001.50.00 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt | 0 | 0 | 0 |

| 9001.90 | - Loại khác: | | | |

| 9001.90.10 | - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu | 0 | 0 | 0 |

| 9001.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.02 | Th ấ u k í nh, lăng kính, g ương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học. | | | |

| | - Vật kính: | | | |

| 9002.11 | - - Dùng cho camera, máy chi ế u hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh: | | | |

| 9002.11.10 | - - - Dùng cho máy chi ế u phim | 0 | 0 | 0 |

| 9002.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9002.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9002.20 | - Kính lọc ánh sáng: | | | |

| 9002.20.10 | - - Dùng cho máy chiếu phim | 0 | 0 | 0 |

| 9002.20.20 | - - Dùng cho m á y quay phim, máy ảnh và máy chi ế u khác | 0 | 0 | 0 |

| 9002.20.30 | - - Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi | 0 | 0 | 0 |

| 9002.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9002.90 | - Loại khác: | | | |

| 9002.90.20 | - - Dùng cho máy chi ế u phim | 0 | 0 | 0 |

| 9002.90.30 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | 0 | 0 | 0 |

| 9002.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.03 | Khung và gọng cho kính đeo, k í nh bả o hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng. | | | |

| | - Khung và gọng: | | | |

| 9003.11.00 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9003.19.00 | - - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| 9003.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.04 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tươ n g tự, kính thu ố c, kính bảo vệ mắt hoặc l oại khác. | | | |

| 9004.10.00 | - Kính râm | 0 | 0 | 0 |

| 9004.90 | - Loại khác: | | | |

| 9004.90.10 | - - Kính thu ố c | 0 | 0 | 0 |

| 9004.90.50 | - - Kính bảo hộ | 0 | 0 | 0 |

| 9004.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.05 | Ố ng nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến. | | | |

| 9005.10.00 | - Ống nhòm loại hai mắt | 0 | 0 | 0 |

| 9005.80 | - Dụng cụ khác: | | | |

| 9005.80.10 | - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | 0 | 0 | 0 |

| 9005.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9005.90 | - Bộ phận và phụ kiện (k ể cả khung giá): | | | |

| 9005.90.10 | - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | 0 | 0 | 0 |

| 9005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.06 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39. | | | |

| 9006.10 | - Máy ảnh dùng để chu ẩ n bị khuôn in hoặc trục in: | | | |

| 9006.10.10 | - - Máy v ẽ ảnh laser | 0 | 0 | 0 |

| 9006.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9006.30.00 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt đ ể dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành t òa án hoặc khoa học hình sự | 0 | 0 | 0 |

| 9006.40.00 | - Máy chụp l ấ y ảnh ngay | 0 | 0 | 0 |

| | - Máy ảnh loại khác: | | | |

| 9006.51.00 | - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm | 0 | 0 | 0 |

| 9006.52.00 | - - Loại khác, sử dụng phim cuộn kh ổ rộng dưới 35 mm | 0 | 0 | 0 |

| 9006.53.00 | - - Loại khác, sử dụng phim cuộn kh ổ rộng 35 mm | 0 | 0 | 0 |

| 9006.59 | - - Loại khác: | | | |

| 9006.59.10 | - - - Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành | 0 | 0 | 0 |

| 9006.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh: | | | |

| 9006.61.00 | - - Thiết bị đèn flash loại d ùng đèn phóng điện ("điện tử") | 0 | 0 | 0 |

| 9006.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9006.91 | - - Sử dụng cho máy ảnh: | | | |

| 9006.91.10 | - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.10.10 | 0 | 0 | 0 |

| 9006.91.30 | - - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các ph â n nhóm từ 9006.40 đến 9006.53 | 0 | 0 | 0 |

| 9006.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9006.99 | - - Loại khác: | | | |

| 9006.99.10 | - - - Sử dụng cho thiết bị đèn ch ớ p máy ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 9006.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.07 | Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết b ị ghi hoặc tái t ạ o âm thanh. | | | |

| 9007.10.00 | - Máy quay phim | 0 | 0 | 0 |

| 9007.20 | - Máy chi ế u phim: | | | |

| 9007.20.10 | - - Dùng cho phim khổ rộn g dưới 16 mm | 0 | 0 | 0 |

| 9007.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9007.91.00 | - - Dùng cho máy quay phim | 0 | 0 | 0 |

| 9007.92.00 | - - Dùng cho máy chi ế u phim | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.08 | Máy chiếu hình ảnh, trừ m á y chiếu phim; m á y phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim). | | | |

| 9008.50 | - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: | | | |

| 9008.50.10 | - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép | 0 | 0 | 0 |

| 9008.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9008.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9008.90.20 | - - Của máy ph ó ng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chi ế u phim) | 0 | 0 | 0 |

| 9008.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.10 | Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay ch i tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chi ế u. | | | |

| 9010.10.00 | - Máy v à thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 9010.50 | - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (k ể cả điện ảnh); máy xem âm bản: | | | |

| 9010.50.10 | - - Máy để chi ế u hoặc vẽ mạch lên các chất n ề n có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in | 0 | 0 | 0 |

| 9010.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9010.60 | - Màn ảnh của máy chi ế u: | | | |

| 9010.60.10 | - - Của loại từ 300 inch trở lên | 0 | 0 | 0 |

| 9010.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9010.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9010.90. 1 0 | - - Của hàng hóa thuộc phân nh ó m 9010 . 10 hoặc 9010.60 | 0 | 0 | 0 |

| 9010.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in | 0 | 0 | 0 |

| 9010.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.11 | Kính h i ển v i quang học phức hợp, kể cả loại để xem v i ảnh, vi phim quay hay vi chiếu. | | | |

| 9011.10.00 | - Kính hiển vi s o i nổi | 0 | 0 | 0 |

| 9011.20.00 | - Kính hi ể n vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | 0 | 0 | 0 |

| 9011.80.00 | - Các loại kính hi ể n vi khác | 0 | 0 | 0 |

| 9011.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.12 | Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ. | | | |

| 9012.10.00 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ | 0 | 0 | 0 |

| 9012.90.00 | - B ộ ph ậ n và ph ụ ki ệ n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.13 | Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này. | | | |

| 9013.10.00 | - Kính ng ắ m để lắp vào vũ kh í; kính tiềm vọng; kính viễn v ọ ng được thiết k ế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI | 0 | 0 | 0 |

| 9013.20.00 | - Thiết bị tạo tia laser, tr ừ điốt laser | 0 | 0 | 0 |

| 9013.80 | - Các bộ ph ậ n, thiết bị và dụng cụ khác: | | | |

| 9013.80.10 | - - Thiết bị quang học đ ể xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và t ấ m mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9013.80.20 | - - Thiết bị tinh thể l ỏ ng | 0 | 0 | 0 |

| 9013.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9013.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9013.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20 | 0 | 0 | 0 |

| 9013.90.50 | - - Của hàng h óa thuộc phân nhóm 9013.80.20 | 0 | 0 | 0 |

| 9013.90.60 | - - Của hàng h óa thuộc ph â n nhóm 9013.80.10 | 0 | 0 | 0 |

| 9013.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.14 | La bàn xác định ph ươ ng hướng; các thi ế t bị và dụng cụ dẫn đường khác. | | | |

| 9014.10.00 | - La bàn xác định phương hướng | 0 | 0 | 0 |

| 9014.20.00 | - Thiết bị và dụng cụ d ẫ n đ ườ ng hàng không hoặc hàng h ả i (trừ la bàn) | 0 | 0 | 0 |

| 9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | | | |

| 9014.80.10 | - - Loại dùng tr ê n tàu thuyền, k ế t hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý d ữ liệu tự động | 0 | 0 | 0 |

| 9014.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9014.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9014.90.10 | - - Của thiết bị và dụng cụ, d ù ng tr ê n tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý d ữ liệu tự động | 0 | 0 | 0 |

| 9014.90.90 | - - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.15 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể c ả quan trắc ả nh), dùng cho thủy văn học, h ả i dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đ o xa. | | | |

| 9015.10 | - Máy đo xa: | | | |

| 9015.10.10 | - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc qua y phim | 0 | 0 | 0 |

| 9015.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9015.20.00 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers) | 0 | 0 | 0 |

| 9015.30.00 | - Dụng cụ đo c â n bằng (levels) | 0 | 0 | 0 |

| 9015.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ quan tr ắ c ảnh | 0 | 0 | 0 |

| 9015.80 | - Thiết bị và dụn g c ụ khác: | | | |

| 9015.80.10 | - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gi ó đ iện từ | 0 | 0 | 0 |

| 9015.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9015.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9016.00.00 | Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác h ơ n, có ho ặ c kh ông có quả cân. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.17 | Dụng cụ v ẽ , vạch mức dấu hay dụng cụ t í nh toán toán học (ví dụ, máy v ẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logar i t, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác trong Ch ươn g này. | | | |

| 9017.10 | - Bảng và máy v ẽ phác, tự động hoặc không tự động: | | | |

| 9017.10.10 | - - Máy v ẽ | 0 | 0 | 0 |

| 9017.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9017.20 | - Dụng cụ v ẽ , vạch mức hay dụng cụ tính to á n toán h ọ c khác: | | | |

| 9017.20.10 | - - Th ướ c | 0 | 0 | 0 |

| 9017.20.30 | - - Máy để chiếu hoặc v ẽ mạch lên các ch ấ t nền có đ ộ nhạy sáng đ ể s ản xuất tấm mạch in/ t ấ m dây in | 0 | 0 | 0 |

| 9017.20.40 | - - M á y vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in | 0 | 0 | 0 |

| 9017.20.50 | - - Máy vẽ khác | 0 | 0 | 0 |

| 9017.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9017.30.00 | - Thước microm e t, thước c ặ p và dụng cụ đo có thể đ iều chỉnh được | 0 | 0 | 0 |

| 9017.80.00 | - Các d ụ ng cụ khác | 0 | 0 | 0 |

| 9017.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9017.90.20 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy đ ể chi ế u hoặc máy v ẽ mạch l ê n các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất t ấ m mạch in/ tấm d ây in | 0 | 0 | 0 |

| 9017.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ả nh đ ể sản xuất t ấ m m ạ ch in/ t ấ m d ây in | 0 | 0 | 0 |

| 9017.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện, k ể cả t ấ m mạch in đã lắp ráp, của máy v ẽ khác | 0 | 0 | 0 |

| 9017.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.18 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực | | | |

| | - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | | | |

| 9018.11.00 | - - Thiết bị điện tim | 0 | 0 | 0 |

| 9018.12.00 | - - Thiết bị siêu âm | 0 | 0 | 0 |

| 9018.13.00 | - - Thiết bị hiện ảnh cộng h ưở ng từ | 0 | 0 | 0 |

| 9018.14.00 | - - Thiết b ị ghi bi ể u đ ồ nh ấ p nhá y | 0 | 0 | 0 |

| 9018.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9018.20.00 | - Thiết bị tia cực t í m hay tia hồng ngoại | 0 | 0 | 0 |

| | - B ơ m ti ê m, kim tiêm, ống thông, ố ng dẫn lưu và loại tương tự: | | | |

| 9018.31 | - - Bơm tiêm, c ó hoặc không c ó kim tiêm: | | | |

| 9018.31.10 | - - - B ơ m tiêm dùng một lần | 0 | 0 | 0 |

| 9018.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9018.32.00 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim kh â u vết thương | 0 | 0 | 0 |

| 9018.39 | - - Loại khác: | | | |

| 9018.39.10 | - - - Ố ng thông đường tiểu | 0 | 0 | 0 |

| 9018.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các thi ế t bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | | | |

| 9018.41.00 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không g ắ n liền cùng một giá đ ỡ với thiết bị nha khoa khác | 0 | 0 | 0 |

| 9018.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9018.50.00 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | 0 | 0 | 0 |

| 9018.90 | - Thiết b ị và dụng cụ khác: | | | |

| 9018.90.20 | - - Bộ theo dõi tĩnh mạch | 0 | 0 | 0 |

| 9018.90.30 | - - Dụng cụ và thiết bị điện t ử | 0 | 0 | 0 |

| 9018.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.19 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô h ấ p trị liệu khác. | | | |

| 9019.10 | - M á y trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng th á i t â m lý: | | | |

| 9019.10.10 | - - Loại điện t ử | 0 | 0 | 0 |

| 9019.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9019.20.00 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, b ằ ng xông, máy hô hấp nhân t ạ o hoặc máy hô hấp trị liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9020.00.00 | Thiết bị th ở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ b ả o hộ mà không có bộ phận cơ kh í hoặc không có phin l ọc có thể thay thế được . | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.21 | Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể. | | | |

| 9021.10.00 | - Các dụng cụ ch ỉ nh hình hoặc n ẹ p xương | 0 | 0 | 0 |

| | - Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa: | | | |

| 9021.21.00 | - - Răng giả | 0 | 0 | 0 |

| 9021.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người: | | | |

| 9021.31.00 | - - Khớp giả | 0 | 0 | 0 |

| 9021.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9021.40.00 | - Thi ế t bị tr ợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 |

| 9021.50.00 | - Thi ế t bị điều h òa nhịp tim dùng cho việc k í ch thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 |

| 9021.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.22 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, b e ta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể c ả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thi ế t bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bằng và bàn đi ề u khiển, màn hình, bàn, gh ế và các loại t ương tự, dùng để khám hoặc điều trị. | | | |

| | - Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thi ế t bị chụp hoặc thi ế t bị điều trị bằng tia X: | | | |

| 9022.12.00 | - - Thiết bị chụp cắt lớp đ iều khiển bằng máy tính | 0 | 0 | 0 |

| 9022.13.00 | - - Loại khác, sử dụng tr ong nha khoa | 0 | 0 | 0 |

| 9022.14.00 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | 0 | 0 | 0 |

| 9022.19 | - - Cho các mục đích khác: | | | |

| 9022.19.10 | - - - Thiết bị sử dụng tia X để ki ể m tra vật l ý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in | 0 | 0 | 0 |

| 9022.19.90 | - - - Lo ại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Thiết b ị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc đ iều trị bằng các loại tia đ ó : | | | |

| 9022.21.00 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y | 0 | 0 | 0 |

| 9022.29.00 | - - Dùng cho các mục đích khác | 0 | 0 | 0 |

| 9022.30.00 | - Ống phát tia X | 0 | 0 | 0 |

| 9022.90 | - Loại khác, k ể cả bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9022.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9022.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9023.00.00 | Các dụng cụ, m á y và mô hình, đ ượ c thiết kế cho mục đích trưng bày (v í dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển l ã m), không sử dụng đượ c cho các mục đích khác. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.24 | Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đ à n h ồ i hoặc các t í nh chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng d ệ t, gi ấy, plastic). | | | |

| 9024.10 | - M á y và thiết bị th ử kim loại: | | | |

| 9024. 1 0.10 | - - Hoạ t động b ằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9024.10.20 | - - Kh ô ng hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9024.80 | - Máy và thiết bị khác: | | | |

| 9024.80.10 | - - H o ạ t động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9024.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9024.90 | - Bộ ph ậ n và phụ ki ệ n: | | | |

| 9024.90.10 | - - C ủ a máy và thiết bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9024.90.20 | - - Của m á y và thiết b ị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.25 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, h ỏa kế, khí áp kế, ẩm k ế , có hoặc không ghi, và t ổ h ợ p của chúng. | | | |

| | - Nhiệt kế và hỏa k ế , không kết hợp với các dụng cụ khác: | | | |

| 9025.11.00 | - - Chứa ch ấ t lỏng, đ ể đ ọc trực tiếp | 0 | 0 | 0 |

| 9025.19 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 9025.19.11 | - - - - Máy đ o nhiệt đ ộ dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 9025.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9025.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9025.80 | - Dụng cụ khác: | | | |

| 9025.80.20 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9025.80.30 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9025.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9025.90.10 | - - Của thi ế t bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9025.90.20 | - - C ủ a thiết bị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.26 | Dụng cụ và máy đ o hoặc ki ể m tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt k ế ), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 ho ặ c 90.32. | | | |

| 9026.10 | - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của ch ấ t lỏ ng: | | | |

| 9026.10.10 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9026.10.20 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9026.10.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9026.10.90 | - - Loại khác, không hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9026.20 | - Đ ể đo hoặc kiểm tra áp suất: | | | |

| 9026.20.10 | - - Máy đ o áp su ấ t sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằ ng đ iện | 0 | 0 | 0 |

| 9026.20.20 | - - M á y đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9026.20.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9026.20.40 | - - L oại khác, không ho ạt độ ng bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9026.80 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác: | | | |

| 9026.80.10 | - - Hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9026.80.20 | - - Không hoạ t động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9026.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9026.90.10 | - - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết b ị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9026.90.20 | - - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.27 | Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (v í dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang ph ổ kế, máy phân tích khí hoặc kh ó i); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ gi ã n n ở , sức c ă ng b ề mặt hoặc các loại t ươ ng tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh s á ng (kể c ả máy đ o độ ph ơ i sáng); thiết b ị vi phẫu. | | | |

| 9027.10 | - Thiết b ị phân tích kh í hoặc khói: | | | |

| 9027.10.10 | - - Hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9027.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9027.20 | - M á y s ắ c ký và đ iện di: | | | |

| 9027.20.10 | - - Hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9027.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9027.30 | - Q uang ph ổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím , tia có th ể nhìn th ấ y được, tia hồng ngoại): | | | |

| 9027.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9027.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9027 . 50 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang h ọ c (tia cực t í m, tia có th ể nhìn th ấy được, tia hồng ngoại): | | | |

| 9027 . 50.10 | - - Hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9027 . 50.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9027.80 | - Dụng cụ và thiết bị khác: | | | |

| 9027.80.10 | - - Lộ sáng kế | 0 | 0 | 0 |

| 9027.80.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9027.80.40 | - - Loại khác, không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9027.90 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9027.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã l ắ p ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27 , trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 9027.90.91 | - - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9027.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.28 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên. | | | |

| 9028. 1 0 | - Thiết bị đo khí: | | | |

| 9028.10.10 | - - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga | 0 | 0 | 0 |

| 9028.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9028.20 | - Thiết bị đ o ch ấ t l ỏ ng: | | | |

| 9028.20.20 | - - Công t ơ nước | 0 | 0 | 0 |

| 9028.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9028.30 | - Công tơ đi ệ n: | | | |

| 9028.30.10 | - - Máy đếm ki-lô-oát gi ờ | 0 | 0 | 0 |

| 9028.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9028.90 | - B ộ ph ậ n và ph ụ ki ệ n: | | | |

| 9028.90.10 | - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước | 0 | 0 | 0 |

| 9028.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.29 | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghi ệ m. | | | |

| 9029.10 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây s ố để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: | | | |

| 9029.10.20 | - - Máy đếm cây s ố để tính tiền taxi | 0 | 0 | 0 |

| 9029.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9029.20 | - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | | | |

| 9029.20.10 | - - Đồng h ồ t ố c độ dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 9029.20.20 | - - Máy đo t ố c độ góc cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 9029.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9029.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9029.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 | 0 | 0 | 0 |

| 9029.90.20 | - - Của hàng hóa khác thuộc phân nh ó m 9029.20 | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.30 | Máy hiện sóng, máy phân tích ph ổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, tr ừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác. | | | |

| 9030.10.00 | - Dụng cụ v à thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion | 0 | 0 | 0 |

| 9030.20.00 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | 0 | 0 | 0 |

| | - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất: | | | |

| 9030.31.00 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết b ị ghi | 0 | 0 | 0 |

| 9030.32.00 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết b ị ghi | 0 | 0 | 0 |

| 9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | | | |

| 9030.33.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng đ iện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in h oặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9030.33.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo tr ở kháng được thi ế t k ế đ ể cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc d ướ i dạng âm thanh trong m ô i t rườ ng phóng tĩnh điện m à có thể làm hỏng mạch đi ệ n tử; dụng cụ ki ể m tra thiết bị đi ề u khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh đ iện nối đất/cố định | 0 | 0 | 0 |

| 9030.33.30 | - - - Amp e k ế và vôn kế dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 |

| 9030.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9030.39.00 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | 0 | 0 | 0 |

| 9030.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuy ê n dụn g cho viễn thông (ví dụ m á y đo xuyên âm, thiết bị do độ khuếch đ ại, máy đ o hệ số biến dạng â m thanh, máy đ o tạp âm) | 0 | 0 | 0 |

| | - Dụng cụ và thiết bị khác: | | | |

| 9030.82 | - - Đ ể đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc l i nh kiện b á n d ẫ n: | | | |

| 9030.82.10 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | 0 | 0 | 0 |

| 9030.82.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | | | |

| 9030.84.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị đ ể đo hoặc kiểm tr a đ ại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9030.84.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9030.89 | - - Loại khác: | | | |

| 9030.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tr a đ ại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã l ắ p r á p, trừ loại được n ê u trong phân nhóm 9030.39 | 0 | 0 | 0 |

| 9030.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9030.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| 9030.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể c ả t ấ m mạch in đã l ắ p ráp ())) của các hàng h óa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | 0 | 0 | 0 |

| 9030.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học đ ể đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/t ấ m dây in và tấm m ạch in đã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9030.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng đ ể đ o hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đ ã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9030.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.31 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo l ườ ng hoặc ki ể m tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; m á y chiếu bi ê n d ạ ng. | | | |

| 9031.10 | - Thiết b ị đ o để cân ch ỉ nh c á c bộ phận cơ khí: | | | |

| 9031.10.10 | - - Hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9031.10.20 | - - Kh ô ng hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 903 1 .20 | - B à n kiểm tra: | | | |

| 9031.20.10 | - - Hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 |

| 9031.20.20 | - - Kh ô ng hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: | | | |

| 9031.41.00 | - - Đ ể kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh ki ệ n bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 9031.49 | - - Loại khác: | | | |

| 9031.49.10 | - - - D ụ ng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhi ễ m b ẩ n b ề m ặ t của các vi m ạ ch bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 9031.49.20 | - - - Thiết bị quang học để xác định l ỗ i và sửa l ỗ i cho t ấ m m ạ ch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9031.49.30 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác đ ể đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và t ấ m mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9031.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9031.80 | - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: | | | |

| 9031.80.10 | - - Thiết bị kiểm tr a cáp | 0 | 0 | 0 |

| 9031.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9031.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | |

| | - - Cho các thiết bị hoạt động bằng điện: | | | |

| 9031.90.11 | - - - Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã l ắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc l inh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn | 0 | 0 | 0 |

| 9031.90.12 | - - - Của thiết bị quang học xác định và sửa l ỗ i cho t ấ m mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp r á p | 0 | 0 | 0 |

| 9031.90.13 | - - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/t ấ m dây in và t ấ m mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9031.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9031.90.20 | - - Cho các thiết bị không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.32 | Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động. | | | |

| 9032.10 | - Bộ ổ n nhiệt: | | | |

| 9032.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9032.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9032.20 | - Bộ điều chỉnh áp lực: | | | |

| 9032.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9032.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| | - Dụng cụ và thiết bị khác: | | | |

| 9032.81.00 | - - Loại dùn g thủy lực hoặc khí nén | 0 | 0 | 0 |

| 9032.89 | - - Loại khác: | | | |

| 9032.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh ho ặ c điều khiển tự đ ộng hệ thống đẩy, giữ thăng b ằng hoặc xếp hàng hóa của t àu thu y ền | 0 | 0 | 0 |

| 9032.89.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị tự động đ ể đi ề u ch ỉ nh hoặc đi ề u khi ể n dung dịch h óa chất hoặc điện h óa trong sản xuất tấm mạch in/t ấ m dây in hoặc tấm mạch in đã l ắ p ráp | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác, hoạt động bằng đi ệ n: | | | |

| 9032.89.31 | - - - - B ộ điều chỉnh điện áp tự động ( ổ n áp) | 0 | 0 | 0 |

| 9032.89.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9032.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9032.90 | - Bộ phận và phụ ki ệ n: | | | |

| 9032.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10 | 0 | 0 | 0 |

| 9032.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20 | 0 | 0 | 0 |

| 9032.90.30 | - - Của hàng hóa hoạt động bằ ng điện khác | 0 | 0 | 0 |

| 9032.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 90.33 | Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nh ó m khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị , dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90. | | | |

| 9033.00.10 | - Của thiết bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9033.00.20 | - Của thiết bị không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 91 - Đ ồ ng h ồ th ờ i gian, đồng hồ cá nhân và các b ộ ph ậ n của chúng | | | |

| | | | | |

| 91.01 | Đồng hồ đeo tay, đ ồ ng hồ bỏ t ú i và các loại đ ồ ng h ồ cá nhân khác, kể cả đ ồ ng hồ bấm giờ, với v ỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý. | | | |

| | - Đồng h ồ đ e o tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không l ắ p kèm bộ phận bấm giờ: | | | |

| 9101.11.00 | - - Ch ỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | 0 | 0 | 0 |

| 9101.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đ ồ ng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận b ấ m gi ờ : | | | |

| 9101.21.00 | - - Có b ộ ph ậ n l ê n giây tự động | 0 | 0 | 0 |

| 9101.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 9101.91.00 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9101.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.02 | Đồng hồ đeo tay, đ ồ ng hồ b ỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể c ả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01. | | | |

| | - Đồng hồ đ eo ta y , hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp k è m bộ phận bấm giờ: | | | |

| 9102.11.00 | - - Ch ỉ có mặt hiển thị bằng c ơ học | 0 | 0 | 0 |

| 9102.12.00 | - - Ch ỉ có mặt hiển thị bằng quang điện t ử | 0 | 0 | 0 |

| 9102.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận b ấ m gi ờ : | | | |

| 9102.21.00 | - - Có b ộ ph ậ n l ê n giây tự động | 0 | 0 | 0 |

| 9102.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 9102.91 | - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 9102.91.10 | - - - Đồng hồ bấm giờ | 0 | 0 | 0 |

| 9102.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9102.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.03 | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các l oại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04. | | | |

| 9103.10.00 | - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9103.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.04 | Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khi ể n phương tiện và các lo ại đồng hồ thời gian t ươ ng t ự dùng cho xe c ộ , phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy. | | | |

| 9104.00.10 | - Dùng cho xe cộ | 0 | 0 | 0 |

| 9104.00.20 | - Dùng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 9104.00.30 | - Dùng cho tàu thủy | 0 | 0 | 0 |

| 9104.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.05 | Đồng h ồ thời gian khác. | | | |

| | - Đồng h ồ báo thức: | | | |

| 9105.11.00 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9105.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đồng h ồ treo tường: | | | |

| 9105.21.00 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9105.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 9105.91 | - - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 9105.91.10 | - - - Đồng h ồ đo thời gian hàng hải | 0 | 0 | 0 |

| 9105.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9105.99 | - - Loại khác: | | | |

| 9105.99.10 | - - - Đồng h ồ đo thời gian hàng hải | 0 | 0 | 0 |

| 9105.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.06 | Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi nhận thời gian, thiết bị tính thời gian). | | | |

| 9106.10.00 | - Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian | 0 | 0 | 0 |

| 9106.90 | - Loại khác: | | | |

| 9106.90.10 | - - Dụn g cụ đo thời g ian đậu xe | 0 | 0 | 0 |

| 9106.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9107.00.00 | Thiết bị đ ó ng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng h ồ cá nhân hoặc đồng h ồ thời gian hoặc có đ ộ ng cơ đồng b ộ . | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.08 | Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp. | | | |

| | - Hoạt động bằng điện: | | | |

| 9108.11.00 | - - Chỉ có mặt hi ể n thị b ằ ng cơ học hoặc có một thiết bị được kết h ợ p với mặt hiển thị bằng cơ học | 0 | 0 | 0 |

| 9108.12.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị b ằ ng quang điện tử | 0 | 0 | 0 |

| 9108.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9108.20.00 | - Có bộ phận lên giây tự động | 0 | 0 | 0 |

| 9108.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.09 | Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp. | | | |

| 9109.10.00 | - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 |

| 9109.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.10 | Máy đồng h ồ thời gian hoặc đồng h ồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc m á y đồng h ồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng h ồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nh â n chưa đủ bộ, chưa lắp ráp. | | | |

| | - Của đồng hồ cá nhân: | | | |

| 9110.11.00 | - - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp t ừ ng phần (cụm máy) | 0 | 0 | 0 |

| 9110.12.00 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9110.19.00 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp | 0 | 0 | 0 |

| 9110.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.11 | Vỏ đồng h ồ cá nhân và các bộ phận của nó. | | | |

| 9111.10.00 | - V ỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý | 0 | 0 | 0 |

| 9111.20.00 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | 0 | 0 | 0 |

| 9111.80.00 | - Vỏ đồng h ồ loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9111.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.12 | Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các l oại t ươ ng tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận c ủ a chúng. | | | |

| 9112.20.00 | - Vỏ | 0 | 0 | 0 |

| 9112.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.13 | Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các b ộ ph ậ n của chúng. | | | |

| 9113.10.00 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | 0 | 0 | 0 |

| 9113.20.00 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc | 0 | 0 | 0 |

| 9113.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 91.14 | Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân. | | | |

| 9114.10.00 | - Lò xo, k ể cả dây tóc | 0 | 0 | 0 |

| 9114.30.00 | - Mặt s ố | 0 | 0 | 0 |

| 9114.40.00 | - Mâm và trục | 0 | 0 | 0 |

| 9114.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 92 - Nh ạ c cụ; các bộ phận v à ph ụ kiện của chúng | | | |

| | | | | |

| 92.01 | Đàn p i ano, kể cả p i ano tư động; đ à n clavecin (haps i chords) và các loại đàn dây có phím bấm khác. | | | |

| 9201.10.00 | - Đàn piano loại đ ứ ng | 0 | 0 | 0 |

| 9201.20.00 | - Đại dương cầm (grand pianos) | 0 | 0 | 0 |

| 9201.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 92.02 | Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc). | | | |

| 9202.10.00 | - Loại sử dụng c ầ n kéo | 0 | 0 | 0 |

| 9202.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 92.05 | Nhạc cụ h ơ i (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố. | | | |

| 9205.10.00 | - Các loại kèn đồng | 0 | 0 | 0 |

| 9205.90 | - Loại khác: | | | |

| 9205.90.10 | - - Các loại đàn organ ố ng có phím; đàn đạp h ơ i (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 9205.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9206.00.00 | Nhạc cụ thuộc b ộ gõ (ví dụ, trống, mộc c ầ m, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)). | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 92.07 | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc ph ả i khu ế ch đ ại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion). | | | |

| 9207.10.00 | - Nhạc cụ có phím b ấ m, trừ accordion | 0 | 0 | 0 |

| 9207.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 92.08 | Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay g i ó của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn k é o và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, t ù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh. | | | |

| 9208.10.00 | - H ộ p nh ạ c | 0 | 0 | 0 |

| 9208.90 | - Loại khác: | | | |

| 9208.90.10 | - - Dụng cụ tạo âm thanh để nh ử mồi, t ù và và các dụng cụ thổi bằng mi ệ ng khác để tạo âm thanh | 0 | 0 | 0 |

| 9208.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 92.09 | Các bộ ph ậ n (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; m á y nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các l oại. | | | |

| 9209.30.00 | - Dây nhạc cụ | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 9209.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano: | | | |

| 9209.91.10 | - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng | 0 | 0 | 0 |

| 9209.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9209.92.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 | 0 | 0 | 0 |

| 9209.94.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 | 0 | 0 | 0 |

| 9209.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 93 - Vũ khí v à đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng | | | |

| | | | | |

| 93.01 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07. | | | |

| 9301.10.00 | - Vũ khí pháo binh (ví d ụ, súng, súng c ố i và súng moóc trê) | * | * | * |

| 9301.20.00 | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ố ng phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | * | * | * |

| 9301.90.00 | - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 9302.00.00 | Súng lục ổ quay và s ú ng lục, tr ừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04. | * | * | * |

| | | | | |

| 93.03 | Súng c ầ m tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đ ã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và s ú ng trườ n g thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây). | | | |

| 9303.10.00 | - Súng c ầ m tay nạp đạn phía nòng | * | * | * |

| 9303.20.00 | - Súng shotgun th ể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles) | * | * | * |

| 9303.30.00 | - Súng trường th ể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác | * | * | * |

| 9303.90.00 | - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 93.04 | Vũ khí khác (ví dụ, s ú ng và súng lục sử dụng lò xo, h ơ i hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. | | | |

| 9304.00.10 | - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm 2 | * | * | * |

| 9304.00.90 | - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 93.05 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nh ó m từ 93.01 đến 93.04. | | | |

| 9305.10.00 | - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục | * | * | * |

| 9305.20.00 | - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 | * | * | * |

| | - Loại khác: | | | |

| 9305.91 | - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: | | | |

| 9305.91.10 | - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt | * | * | * |

| 9305.91.90 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 9305.99 | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: | | | |

| 9305.99.11 | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt | * | * | * |

| 9305.99.19 | - - - - Loại khác | * | * | * |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 9305.99.91 | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt | * | * | * |

| 9305.99.99 | - - - - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 93.06 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) v à các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge). | | | |

| | - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng h ơ i: | | | |

| 9306.21.00 | - - Đạn cát tú i (cartrid g e) | * | * | * |

| 9306.29.00 | - - Loại khác | * | * | * |

| 9306.30 | - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chún g : | | | |

| | - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: | | | |

| 9306.30.11 | - - - Đ ạ n cỡ .22 | * | * | * |

| 9306.30.19 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 9306.30.20 | - - Đ ạn dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng b ắ n gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | * | * | * |

| | - - L oại khác: | | | |

| 9306.30.91 | - - - Đ ạn cỡ .22 | * | * | * |

| 9306.30.99 | - - - Loại khác | * | * | * |

| 9306.90.00 | - Loại khác | * | * | * |

| | | | | |

| 9307.00.00 | Ki ế m, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng. | * | * | * |

| | | | | |

| | Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi ti ế t hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, bi ể n đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép | | | |

| | | | | |

| 94.01 | Gh ế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và b ộ phận của chúng. | | | |

| 9401.10.00 | - Ghế dùng cho ph ươ ng tiện bay | 0 | 0 | 0 |

| 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | | | |

| 9401.20.10 | - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 5 | 5 | 0 |

| 9401.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 9401.30.00 | - Gh ế quay có điề u ch ỉ nh độ cao | 5 | 5 | 0 |

| 9401.40.00 | - Ghế có th ể chuyển thành giường, trừ gh ế trong v ườ n hoặc đồ cắm trại | 0 | 0 | 0 |

| | - Gh ế bằng m â y, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | | | |

| 9401.51.00 | - - Bằng tre hoặc b ằ n g son g , mây | 0 | 0 | 0 |

| 9401.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ghế khác, có khung bằng gỗ: | | | |

| 9401.61.00 | - - Đ ã nhồi đệm | 0 | 0 | 0 |

| 9401.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Gh ế khác, có khung bằng kim loại: | | | |

| 9401.71.00 | - - Đ ã nhồi đệ m | 0 | 0 | 0 |

| 9401.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9401.80.00 | - Gh ế khác | 0 | 0 | 0 |

| 9401.90 | - Bộ phận: | | | |

| 9401.90.10 | - - Của g h ế thuộc ph â n nhóm 9401.10.00 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Của gh ế thuộc ph â n nhóm 9401.20: | | | |

| 9401.90.31 | - - - Miếng lót cho tựa đ ầ u của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 | 0 | 0 | 0 |

| 9401.90.39 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 9401.90.40 | - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.30.00 | 5 | 5 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 9401.90.92 | - - - Bằng plastic | 5 | 5 | 0 |

| 9401.90.99 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 94.02 | Đ ồ nội th ấ t trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn m ổ , bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, gh ế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có th ể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các m ặ t hàng trên. | | | |

| 9402.10 | - Gh ế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | | | |

| 9402.10.10 | - - Gh ế nha khoa và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 9402.10.30 | - - Gh ế c ắ t t ó c và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 9402.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9402.90 | - Loại khác: | | | |

| 9402.90.10 | - - Đ ồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 9402.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 94.03 | Đ ồ nội th ấ t khác và các bộ phận của chúng. | | | |

| 9403.10.00 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | 5 | 5 | 0 |

| 9403.20 | - Đ ồ nội th ấ t bằng kim loại khác: | | | |

| 9403.20.10 | - - Tủ hút h ơ i độc | 0 | 0 | 0 |

| 9403.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9403.30.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng | 0 | 0 | 0 |

| 9403.40.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp | 0 | 0 | 0 |

| 9403.50.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ | 0 | 0 | 0 |

| 9403.60 | - Đ ồ nội th ấ t bằng gỗ khác: | | | |

| 9403.60.10 | - - Tủ hút h ơ i đ ộ c | 0 | 0 | 0 |

| 9403.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9403.70 | - Đ ồ nội th ấ t bằng plastic: | | | |

| 9403.70.10 | - - Xe tập đi cho trẻ em | 0 | 0 | 0 |

| 9403.70.20 | - - Tủ hút hơi độc | 0 | 0 | 0 |

| 9403.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Đ ồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây , liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | | | |

| 9403.81.00 | - - Bằng tre hoặc s o ng, mây | 0 | 0 | 0 |

| 9403.89 | - - Loại khác: | | | |

| 9403.89.10 | - - - Tủ hút h ơ i đ ộ c | 0 | 0 | 0 |

| 9403.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9403.90 | - Bộ phận: | | | |

| 9403.90.10 | - - Của xe tập đi cho trẻ em thuộc phân nhóm 9403.70.10 | 0 | 0 | 0 |

| 9403.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| | | | | |

| 94.04 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn qu i lt, chăn nhồi lông, nệm, đệm gh ế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic x ố p, có hoặc không bọc. | | | |

| 9404.10.00 | - Khung đ ệ m | 0 | 0 | 0 |

| | - Đ ệ m: | | | |

| 9404.21.00 | - - Bằng cao su x ố p hoặc plastic xốp, đã hoặc chưa bọc | 0 | 0 | 0 |

| 9404.29 | - - Bằng vật liệu khác: | | | |

| 9404.29.10 | - - - Đ ệ m lò xo | 0 | 0 | 0 |

| 9404.29.20 | - - - Loại khác, làm n ó ng/làm mát | 0 | 0 | 0 |

| 9404.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9404.30.00 | - Túi ngủ | 0 | 0 | 0 |

| 9404 . 90 | - Loại khác: | | | |

| 9404.90.10 | - - Chăn qu il t, khăn phủ giường và bọc đệm | 0 | 0 | 0 |

| 9404.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 94.05 | Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng c ố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa đ ượ c chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | |

| 9405.10 | - Bộ đèn chùm và đèn điện tr ầ n hoặc đèn điện t ườ ng khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường ph ố lớn: | | | |

| 9405.10.20 | - - Đèn cho phòng m ổ | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 9405.10.30 | - - - Đèn rọi | 0 | 0 | 0 |

| 9405.10.40 | - - - Bộ đèn và đèn huỳnh quang | 0 | 0 | 0 |

| 9405.10.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.20 | - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện: | | | |

| 9405.20.10 | - - Đèn cho phòng mổ | 0 | 0 | 0 |

| 9405.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.30.00 | - Bộ đèn d ùng cho cây Nô-en | 0 | 0 | 0 |

| 9405.40 | - Đèn và bộ đèn điện khác: | | | |

| 9405.40.20 | - - Đèn pha | 0 | 0 | 0 |

| 9405.40.40 | - - Đèn rọi khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.40.50 | - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | 0 | 0 | 0 |

| 9405.40.60 | - - Loại chi ế u sáng bên ngoài khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.40.70 | - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho toa đường sắt đầu máy xe lửa , tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại c ơ bản | 0 | 0 | 0 |

| 9405.40.80 | - - Đèn báo hiệu dùn g cho thiết bị nhiệt điện gi a dụng t huộc nhóm 85.16 | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 9405.40.91 | - - - Đ èn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học | 0 | 0 | 0 |

| 9405.40.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt đ ộ ng bằng đi ệ n : | | | |

| | - - Loại đốt bằng dầu: | | | |

| 9405.50.11 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | 0 | 0 | 0 |

| 9405.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.50.40 | - - Đèn bão | 0 | 0 | 0 |

| 9405.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.60 | - Bi ể n hiệu được chi ế u sáng, biển đ ề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: | | | |

| 9405.60.10 | - - Bi ể n cảnh báo, bi ể n tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | 0 | 0 | 0 |

| 9405.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bộ phận: | | | |

| 9405.91 | - - B ằ ng thủy tinh: | | | |

| 9405.91.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | 0 | 0 | 0 |

| 9405.91.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | 0 | 0 | 0 |

| 9405.91.40 | - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn | 0 | 0 | 0 |

| 9405.91.50 | - - - Dùng cho đèn pha | 0 | 0 | 0 |

| 9405.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.92 | - - Bằng plastic: | | | |

| 9405.92.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | 0 | 0 | 0 |

| 9405.92.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | 0 | 0 | 0 |

| 9405.92.30 | - - - Dùng cho đèn pha | 0 | 0 | 0 |

| 9405.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.99 | - - Loại khác: | | | |

| 9405.99.10 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 9405.99.20 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| 9405.99.30 | - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 | 0 | 0 | 0 |

| 9405.99.40 | - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi | 0 | 0 | 0 |

| 9405.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 94.06 | N hà lắp ghép. | | | |

| | - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt : | | | |

| 9406.00.11 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9406.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Nhà lắp ghép khác: | | | |

| 9406.00.92 | - - Bằng gỗ | 0 | 0 | 0 |

| 9406.00.94 | - - Bằng s ắ t hoặc thép | 0 | 0 | 0 |

| 9406.00.95 | - - Bằng plastic hoặc bằng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 9406.00.96 | - - Bằng bê tông hoặc đ á nhân tạo | 0 | 0 | 0 |

| 9406.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng | | | |

| | | | | |

| 95.03 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đ ồ ch ơ i t ư ơng tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đ ồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ ch ơ i giải trí tương tự, có hoặc không v ậ n hành; các loại đ ồ ch ơi đ ố trí (puzzles). | | | |

| 9503.00.10 | - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê | 0 | 0 | 0 |

| | - Búp bê: | | | |

| 9503.00.21 | - - Búp bê, có hoặc không có trang phục | 0 | 0 | 0 |

| | - - B ộ ph ậ n và phụ kiện: | | | |

| 9503.00.22 | - - - Quần á o và ph ụ ki ệ n qu ầ n áo; giầy và mũ | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.30 | - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.40 | - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.50 | - Đồ chơi v à bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.60 | - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.70 | - Các loại đ ồ chơi đ ố trí (puzzles) | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 9503.00.91 | - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ s ố, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đ ế m (abaci); máy may đồ ch ơ i; máy chữ đồ chơi | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.92 | - - Dây nhảy | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.93 | - - Hòn bi | 0 | 0 | 0 |

| 9503.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 95.04 | Các máy v à bộ điều khiển trò ch ơ i video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò ch ơ i trên bàn hoặc trong phòng khách, k ể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn b i (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò ch ơ i ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động. | | | |

| 9504.20 | - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò ch ơ i bi-a: | | | |

| 9504.20.20 | - - Bàn bi-a các l oại | 0 | 0 | 0 |

| 9504.20.30 | - - Ph ầ n xoa đ ầ u gậy bi-a | 0 | 0 | 0 |

| 9504.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9504.30 | - Máy trò ch ơ i khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling t ự động: | | | |

| 9504.30.10 | - - Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò ch ơ i t ự động (có khe nhét xèng hoặc xu) | 0 | 0 | 0 |

| 9504.30.20 | - - Bộ phận bằng g ỗ, bằng giấy hoặc b ằ ng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9504.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9504.40.00 | - Bộ bài | 0 | 0 | 0 |

| 9504.50.00 | - Các máy và bộ điều khiển game video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30 | 0 | 0 | 0 |

| 9504.90 | - Loại khác: | | | |

| 9504.90.10 | - - Các loại đồ phụ trợ để ch ơ i bowling | 0 | 0 | 0 |

| 9504.90.20 | - - Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Thiết bị ch ơ i bạc và đồ phụ trợ đi kèm: | | | |

| 9504.90.31 | - - - Bàn thiết kế để chơi bạc | 0 | 0 | 0 |

| 9504.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| | - - - Bàn thiết kế để chơi trò ch ơ i: | | | |

| 9504.90.92 | - - - - B ằ ng gỗ hoặc bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9504.90.93 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 9504.90.94 | - - - - B ằ ng gỗ hoặc bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9504.90.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 95.05 | Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thu ậ t và trò vui cười. | | | |

| 9505.10.00 | - Đồ dùng trong lễ Nô-en | 5 | 5 | 0 |

| 9505.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 95.06 | Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện th ể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được ch i tiết hoặc ghi ở n ơ i khác trong Chương này; bể bơi và bể b ơ i nông (paddling pools). | | | |

| | - Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác: | | | |

| 9506.11.00 | - - Ván trượt tuyết | 0 | 0 | 0 |

| 9506.12.00 | - - Dây buộc ván trượt | 0 | 0 | 0 |

| 9506.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Ván trượt nướ c , ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới n ướ c khác: | | | |

| 9506.21.00 | - - Ván bu ồ m | 0 | 0 | 0 |

| 9506.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác: | | | |

| 9506.31.00 | - - Gậy và bộ gậy chơi gôn | 0 | 0 | 0 |

| 9506.32.00 | - - Bóng | 0 | 0 | 0 |

| 9506.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9506.40 | - Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn: | | | |

| 9506.40.10 | - - Bàn | 0 | 0 | 0 |

| 9506.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - V ợ t tennis, v ợ t c ầ u lôn g hoặc các v ợ t t ươ ng tự khác, đã hoặc chưa căng lưới: | | | |

| 9506.51.00 | - - V ợ t tennis, đã hoặc chưa căng l ưới | 0 | 0 | 0 |

| 9506.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Bón g, trừ bón g chơi g ôn và bón g chơi bón g bàn: | | | |

| 9506.61.00 | - - B ó ng tennis | 0 | 0 | 0 |

| 9506.62.00 | - - Bóng có th ể bơm hơi | 0 | 0 | 0 |

| 9506.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9506.70.00 | - Lưỡi giày trượt b ă ng và lưỡi tr ượt có bánh xe, k ể c ả giày trượt có gắn l ưỡi trượt | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 9506.91.00 | - - Các mặt hàng và thi ế t bị cho tập luyện thể chất nói chung, th ể dục hoặc điền kinh | 0 | 0 | 0 |

| 9506.99.00 | - - Loại khác : | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 95.07 | Cần câu, l ưỡ i câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt l ướ i bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả l à m mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ c ầ n thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự . | | | |

| 9507.10.00 | - Cần câu | 0 | 0 | 0 |

| 9507.20.00 | - Lư ỡ i câu, có hoặc không có dây cước | 0 | 0 | 0 |

| 9507.30.00 | - Bộ cuộn dây câu | 0 | 0 | 0 |

| 9507.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 95.08 | Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập b ắ n và các trò chơi tại khu giải tr í khác; rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu đ ộ ng ; nhà hát lưu đ ộ ng. | | | |

| 9508.10.00 | - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động | 0 | 0 | 0 |

| 9508.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | Chương 96 - Các mặt hàng khác | | | |

| | | | | |

| 96.01 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc). | | | |

| 9601.10.00 | - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà | 0 | 0 | 0 |

| 9601.90 | - Loại khác: | | | |

| 9601.90.10 | - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 9601.90.91 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | 0 | 0 | 0 |

| 9601.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.02 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đ ú c hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc b ằ ng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản ph ẩ m làm bằng gelatin chưa đóng cứng. | | | |

| 9602.00.10 | - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho d ược phẩm | 0 | 0 | 0 |

| 9602.00.20 | - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | 0 | 0 | 0 |

| 9602.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.03 | Ch ổ i, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ , giẻ lau sàn và ch ổ i bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su). | | | |

| 9603.10 | - Ch ổ i và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán: | | | |

| 9603.10.10 | - - Bàn chải | 0 | 0 | 0 |

| 9603.10.20 | - - Ch ổ i | 0 | 0 | 0 |

| | - Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay , chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác d ùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng: | | | |

| 9603.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, k ể cả bàn chải d ùng cho răng mạ | 0 | 0 | 0 |

| 9603.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9603.30.00 | - Bút lông vẽ, bút lông để vi ế t và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm | 0 | 0 | 0 |

| 9603.40.00 | - Chổi quét sơn, chổi quét keo , chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự ( tr ừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con l ă n để quét sơn hoặc vẽ | 0 | 0 | 0 |

| 9603.50.00 | - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe | 0 | 0 | 0 |

| 9603.90 | - Loại khác: | | | |

| 9603.90.10 | - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải | 0 | 0 | 0 |

| 9603.90.20 | - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có đ ộng cơ | 0 | 0 | 0 |

| 9603.90.40 | - - Bàn chải khác | 0 | 0 | 0 |

| 9603.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.04 | Giần và sàng tay. | | | |

| 9604.00.10 | - Bằng kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 9604.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9605.00.00 | B ộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đ ồ khâu ho ặ c b ộ đồ làm s ạ ch giày dép hoặc qu ầ n áo. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.06 | Khuy, khuy bấm, kh óa b ấ m và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank). | | | |

| 9606.10 | - Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán b ấ m và bộ phận của chúng: | | | |

| 9606.10.10 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9606.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Khuy: | | | |

| 9606.21.00 | - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 9606.22.00 | - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 9606.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9606.30 | - Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh: | | | |

| 9606.30.10 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9606.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.07 | Khóa kéo và các bộ phận của chúng. | | | |

| | - Khóa kéo: | | | |

| 9607.11.00 | - - Có răng bằng kim loại cơ bản | 0 | 0 | 0 |

| 9607.19.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 0 |

| 9607.20.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.08 | Bút bi; bút ph ớ t và bút ph ớ t có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09. | | | |

| 9608.10 | - Bút bi: | | | |

| 9608.10.10 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9608.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9608.20.00 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | 0 | 0 | 0 |

| 9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | | | |

| 9608.30.10 | - - Bút vẽ m ự c Ấ n Đ ộ | 0 | 0 | 0 |

| 9608.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9608.40.00 | - B út chì bấm hoặc bút chì đẩy | 0 | 0 | 0 |

| 9608.50.00 | - Bộ vật ph ẩ m có từ hai mặt hàn g tr ở lên thuộc các phân nhóm trên | 0 | 0 | 0 |

| 9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | | | |

| 9608.60.10 | - - B ằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9608.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 9608.91 | - - Ng ò i b ú t và bi ng ò i: | | | |

| 9608.91.10 | - - - B ằ ng vàng ho ặ c m ạ vàng | 0 | 0 | 0 |

| 9608.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9608.99 | - - Loại khác: | | | |

| 9608.99.10 | - - - B ú t vi ế t gi ấ y nhân b ả n | 0 | 0 | 0 |

| | - - - Loại khác: | | | |

| 9608.99.91 | - - - - Bộ phận của bút bi, b ằ ng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9608.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.09 | Bút chì (trừ c á c loại bút ch ì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ ma y . | | | |

| 9609.10 | - Bút ch ì và bút ch ì màu, có l õ i ch ì trong vỏ cứng: | | | |

| 9609.10.10 | - - Bút chì đ e n | 0 | 0 | 0 |

| 9609.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9609.20.00 | - Ruột ch ì , đ e n hoặc màu | 0 | 0 | 0 |

| 9609.90 | - Loại khác: | | | |

| 9609.90.10 | - - B ú t chì viết bảng đá đe n dùng cho trường học | 0 | 0 | 0 |

| 9609.90.30 | - - Bút chì và bút màu khác tr ừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 | 0 | 0 | 0 |

| | - - L oại khác: | | | |

| 9609.90.91 | - - - Phấn vẽ hoặc ph ấ n viết | 0 | 0 | 0 |

| 9609.90.99 | - - - L oại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.10 | Bảng đá đen và b ả ng, có b ề mặt dùng đ ể viết hoặc vẽ, có ho ặ c không có khung. | | | |

| 9610.00.10 | - Bảng đá đen trong trường học | 0 | 0 | 0 |

| 9610.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9611.00.00 | Con dấu ngày, con dấu ni ê m phong hay con dấu đánh s ố , và loại t ươ ng tự (kể cả dụng cụ để in ha y dập nổi nh ã n hiệu), được thiết k ế để s ử dụng th ủ công; con dấu đ óng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.12 | Ruy b ă ng máy ch ữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm s ẵ n bằng cách khác đ ể in ấ n, đ ã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp. | | | |

| 9612.10 | - Ruy b ă ng: | | | |

| 9612.10.10 | - - Bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 9612.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9612.20.00 | - Tấm mực dấu | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.13 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc. | | | |

| 9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: | | | |

| 9613.10.10 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9613.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9613.20 | - Bật lửa bỏ t ú i, dùng ga, có thể nạp lại: | | | |

| 9613.20.10 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9613.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9613.80 | - Bật lửa khác: | | | |

| 9613.80.10 | - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và b ế p | 0 | 0 | 0 |

| 9613.80.20 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bà n bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9613.80.30 | - - Bật l ử a châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9613.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9613.90 | - Bộ phận: | | | |

| 9613.90.10 | - - Ống ch ứ a hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng | 0 | 0 | 0 |

| 9613.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.14 | Tẩu thu ố c (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ ph ậ n của chúng. | | | |

| 9614.00.10 | - G ỗ hoặc r ễ cây đã tạo dáng thô để làm t ẩ u thu ố c | 0 | 0 | 0 |

| 9614.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.15 | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng. | | | |

| | - Lược, trâm cài tóc và loại tương tự: | | | |

| 9615.11 | - - Bằng cao su cứng hoặc plastic: | | | |

| 9615.11.20 | - - - Bằng cao su cứng | 0 | 0 | 0 |

| 9615.11.30 | - - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9615.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| 9615.90 | - Loại khác: | | | |

| | - - Ghim cài tóc trang trí: | | | |

| 9615.90.11 | - - - Bằng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 9615.90.12 | - - - Bằng s ắ t hoặc thép | 0 | 0 | 0 |

| 9635.90.13 | - - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9615.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Bộ phận: | | | |

| 9615.90.21 | - - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9615.90.22 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 0 | 0 | 0 |

| 9615.90.23 | - - - Bằng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 9615.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | - - Loại khác: | | | |

| 9615.90.9 1 | - - - Bằng nhôm | 0 | 0 | 0 |

| 9615.90.92 | - - - Bằng s ắ t hoặc thép | 0 | 0 | 0 |

| 96 1 5.90.93 | - - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 96 1 5.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.16 | B ì nh, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang đi ể m tương tự, và các bộ phận g á lắp và đầu xịt của chúng; m iế ng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm. | | | |

| 9616.10 | - Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang đi ể m tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng: | | | |

| 9616.10.10 | - - Bình, lọ xịt | 0 | 0 | 0 |

| 9616.10.20 | - - Các bộ phận gá lắp và đ ầ u xịt | 0 | 0 | 0 |

| 9616.20.00 | - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.17 | Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột phích thủy t i nh. | | | |

| 9617.00.10 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác | 0 | 0 | 0 |

| 9617.00.20 | - Các bộ phận | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9618.00.00 | Ma-nơ-canh d ù ng trong ngành may v à các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động v à các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 96.19 | B ă ng (mi ế ng) và nút bông vệ s i nh, khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật l iệu. | | | |

| | - Loại dùng một l ầ n: | | | |

| 9619.00.11 | - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 |

| 9619.00.19 | - - Loại khác: | 0 | 0 | 0 |

| | - Loại khác: | | | |

| 9619.00.91 | - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 |

| 9619.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| | C h ương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đ ồ sưu t ầ m và đồ cổ | | | |

| | | | | |

| 97.01 | Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn b ằ ng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù đi ê u trang trí tương tự. | | | |

| 9701.10.00 | - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | 0 | 0 | 0 |

| 9701.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9702.00.00 | Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 97.03 | Nguyên bản tác phẩm đi ê u khắc và tượng tạc, làm bằng m ọ i l oại vật liệu. | | | |

| 9703.00.10 | - Bằng kim loại | 0 | 0 | 0 |

| 9703.00.20 | - Bằng đá | 0 | 0 | 0 |

| 9703.00.30 | - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 |

| 9703.00.40 | - B ằ ng g ỗ | 0 | 0 | 0 |

| 9703.00.50 | - Bằng đất sét | 0 | 0 | 0 |

| 9703.00.90 | - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9704.00.00 | Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đ ầ u t i ên, các ấn ph ẩ m bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ l oại thuộc nh ó m 49.07. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9705.00.00 | Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng v ậ t, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, d â n tộc học hoặc các l oạ i tiền. | 0 | 0 | 0 |

| | | | | |

| 9706.00.00 | Đồ cổ có tuổi trên 100 năm. | 0 | 0 | 0 |

7 điều

Trích dẫn văn bản này

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016-2018 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-117188

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com