Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Hoàng Đăng Quang
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp quốc gia phân bổ (ha) | Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (5)+(6) | (8) |
| | Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) | 800.003,08 | 100 | | | 800.003,08 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 721.849,00 | 90,23 | 712.536,00 | 0,00 | 712.536,00 | 89,07 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 34.273,59 | 4,28 | 32.960,00 | 0,00 | 32.960,00 | 4,12 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 29.318,79 | 3,66 | 26.771,00 | 1.332,67 | 28.103,67 | 3,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.932,60 | 3,49 | | 23.908,63 | 23.908,63 | 2,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 27.774,50 | 3,47 | | 30.505,99 | 30.505,99 | 3,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 180.545,75 | 22,57 | 163.738,00 | 0,00 | 163.738,00 | 20,47 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 123.567,54 | 15,45 | 120.121,00 | 3.553,59 | 123.674,59 | 15,46 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 324.146,28 | 40,52 | 327.837,00 | 0,00 | 327.837,00 | 40,98 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.313,30 | 0,41 | 3.046,00 | 0,00 | 3.046,00 | 0,38 |
| 1.8 | Đất làm muối | 73,56 | 0,01 | 60,00 | | 60,00 | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 54.224,29 | 6,78 | 76.853,00 | 0,00 | 76.853,00 | 9,61 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 4.088,54 | 0,51 | 5.911,00 | 0,00 | 5.911,00 | 0,74 |
| 2.2 | Đất an ninh | 701,57 | 0,09 | 776,00 | 0,00 | 776,00 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 278,73 | 0,03 | 2.883,00 | 0,00 | 2.883,00 | 0,36 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 28,28 | 0,004 | | 735,26 | 735,26 | 0,09 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 537,01 | 0,07 | | 4.209,42 | 4.209,42 | 0,53 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 677,76 | 0,08 | | 1.468,96 | 1.468,96 | 0,18 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 117,44 | 0,01 | | 398,82 | 398,82 | 0,05 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 22.296,91 | 2,79 | 28.584,00 | 0,00 | 28.584,00 | 3,57 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 202,64 | 0,03 | 531,00 | -246,86 | 284,14 | 0,04 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | | | | | | |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 68,26 | 0,01 | 112,00 | 34,79 | 146,79 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 5.188,36 | 0,65 | | 6.686,71 | 6.686,71 | 0,84 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 912,98 | 0,11 | 1.309,00 | 237,59 | 1.546,59 | 0,19 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 136,99 | 0,02 | | 232,73 | 232,73 | 0,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 54,18 | 0,01 | | 140,51 | 140,51 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 45,75 | 0,01 | | 59,23 | 59,23 | 0,01 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 3.415,65 | 0,43 | | 3.615,62 | 3.615,62 | 0,45 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 23.929,79 | 2,99 | 10.613,00 | 1,08 | 10.614,08 | 1,33 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế | 56.474,01 | 7,06 | 63.923,00 | -7.448,99 | 56.474,01 | 7,06 |
| 6 | Đất đô thị | 22.987,42 | 2,87 | 23.092,00 | | 23.092,00 | 2,89 |
| II | KHU CHỨC NĂNG | | | | | | |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | | | | 87.374,62 | 87.374,62 | 10,92 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | | | | 615.249,60 | 615.249,60 | 76,91 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | | | | 123.674,59 | 123.674,59 | 15,46 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | | | | 2.883,00 | 2.883,00 | 0,36 |
| 5 | Khu đô thị | | | | 23.436,71 | 23.436,71 | 2,93 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | | | | 4.209,42 | 4.209,42 | 0,53 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | | | | 1.600,56 | 1.600,56 | 0,20 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Đến năm 2020 |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 17.844,83 |
| | Trong đó: | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.488,16 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.208,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2.419,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.581,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1.451,41 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 28,95 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 10.382,22 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 472,19 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 13,56 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 8.346,56 |
| | Trong đó: | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP | |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 2,97 |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,88 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR (a) | 5,00 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR (a) | |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR (a) | 8.336,71 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 71,10 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Đến năm 2020 | |
||||||
| | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.399,39 | |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 31,98 | |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,15 | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 352,66 | |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 405,02 | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.411,88 | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 101,41 | |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.916,32 | |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,12 | |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,94 | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 158,98 | |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 66,43 | |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 582,83 | |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 128,35 | |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | | |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 769,56 | |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,00 | |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | | |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,23 | |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 204,87 | |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 57,71 | |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,71 | |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,15 | |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,00 | |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 85,63 | |
4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Năm hiện trạng | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) | 800.003,08 | 800.003,08 | 800.003,08 | 800.003,08 | 800.003,08 | 800.003,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 721.849,00 | 719.209,33 | 716.735,65 | 715.698,15 | 714.512,40 | 712.536,00 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 34.273,59 | 34.061,36 | 33.640,16 | 33.356,61 | 33.173,21 | 32.960,00 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 29.318,79 | 29.143,51 | 28.813,79 | 28.558,06 | 28.346,29 | 28.103,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.932,60 | 27.351,92 | 26.318,83 | 25.463,28 | 24.658,12 | 23.908,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 27.774,50 | 27.765,79 | 28.645,29 | 29.263,88 | 29.931,78 | 30.505,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 180.545,75 | 180.305,16 | 176.057,35 | 171.990,87 | 167.821,74 | 163.738,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 123.567,54 | 123.699,59 | 123.696,84 | 123.676,09 | 123.675,34 | 123.674,59 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 324.146,28 | 320.313,01 | 321.646,48 | 324.089,39 | 326.481,70 | 327.837,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.313,30 | 3.269,48 | 3.210,98 | 3.132,18 | 3.082,89 | 3.046,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | 73,56 | 73,56 | 70,17 | 66,78 | 63,39 | 60,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 54.224,29 | 58.225,94 | 63.801,36 | 67.938,25 | 71.872,43 | 76.853,00 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 4.088,54 | 4.118,52 | 4.427,26 | 4.568,60 | 4.702,10 | 5.911,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 701,57 | 707,65 | 754,41 | 755,81 | 763,83 | 776,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 278,73 | 333,23 | 1.040,70 | 1.506,34 | 2.049,68 | 2.883,00 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 28,28 | 116,89 | 253,39 | 410,61 | 577,54 | 735,26 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 537,01 | 1.521,20 | 2.344,89 | 3.053,74 | 3.586,98 | 4.209,42 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 677,76 | 863,17 | 989,64 | 1.163,48 | 1.331,86 | 1.468,96 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 117,44 | 172,12 | 229,79 | 284,47 | 339,14 | 398,82 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 22.296,91 | 24.052,18 | 26.245,48 | 27.293,41 | 28.142,05 | 28.584,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 202,64 | 203,24 | 252,97 | 263,38 | 269,64 | 284,14 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | | | | | | |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 68,26 | 83,08 | 109,95 | 122,61 | 134,85 | 146,79 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 5.188,36 | 5.449,24 | 5.684,15 | 6.017,63 | 6.360,72 | 6.686,71 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 912,98 | 1.033,14 | 1.159,78 | 1.293,94 | 1.394,30 | 1.546,59 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 136,99 | 141,69 | 156,96 | 184,71 | 208,31 | 232,73 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 54,18 | 82,72 | 92,58 | 114,00 | 127,39 | 140,51 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 45,75 | 50,00 | 52,85 | 54,97 | 57,51 | 59,23 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 3.415,65 | 3.459,83 | 3.477,84 | 3.512,03 | 3.573,55 | 3.615,62 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 23.929,79 | 22.567,81 | 19.466,07 | 16.366,68 | 13.618,26 | 10.614,08 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế | 56.474,01 | 56.474,01 | 56.474,01 | 56.474,01 | 56.474,01 | 56.474,01 |
| 6 | Đất đô thị | 22.987,42 | 22.987,42 | 22.987,42 | 22.987,42 | 23.092,00 | 23.092,00 |
5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 17.844,83 | 3.300,09 | 4.627,91 | 3.053,17 | 3.003,40 | 3.860,26 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.488,16 | 210,63 | 420,40 | 319,68 | 245,25 | 292,20 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.208,66 | 174,48 | 329,72 | 255,73 | 206,11 | 242,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.419,63 | 366,63 | 737,75 | 502,67 | 420,11 | 392,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.581,69 | 293,83 | 481,35 | 221,04 | 236,96 | 348,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1.451,41 | 92,66 | 432,56 | 250,55 | 353,20 | 322,44 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 28,95 | 3,95 | 2,75 | 20,75 | 0,75 | 0,75 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 10.382,22 | 2.251,98 | 2.409,84 | 1.626,76 | 1.653,21 | 2.440,43 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 472,19 | 80,09 | 138,20 | 106,66 | 88,86 | 58,38 |
| 1.8 | Đất làm muối | 13,56 | | 3,39 | 3,39 | 3,39 | 3,39 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 8.346,56 | 1.843,62 | 1.830,21 | 1.517,00 | 1.557,91 | 1.597,82 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | | | | | | |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | | | | | | |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2,97 | | | | 2,97 | |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | | | | | | |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1,88 | 0,40 | 1,00 | | 0,48 | |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | | | | | | |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 5,00 | | 5,00 | | | |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | | | | | | |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 8.336,71 | 1.843,22 | 1.824,21 | 1.517,00 | 1.554,46 | 1.597,82 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 71,10 | 11,93 | 10,42 | 15,34 | 13,73 | 19,68 |
6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8.399,39 | 608,98 | 2.085,57 | 2.011,78 | 1.813,72 | 1.879,34 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 31,98 | | | 2,50 | 2,50 | 26,98 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,15 | 2,15 | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 352,66 | 146,60 | 111,27 | 44,99 | 40,84 | 8,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 405,02 | | 105,67 | 100,00 | 100,00 | 99,35 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 6.411,88 | 250,00 | 1.559,10 | 1.561,23 | 1.591,55 | 1.450,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 101,41 | 24,53 | 27,93 | 24,46 | 12,41 | 12,08 |
| 1.8 | Đất làm muối | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.916,32 | 753,00 | 1.016,17 | 1.087,62 | 934,71 | 1.124,82 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 19,12 | 2,47 | 7,40 | 6,75 | 2,50 | |
| 2.2 | Đất an ninh | 7,94 | 3,04 | 4,40 | 0,50 | | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 158,98 | | 42,84 | 34,02 | 8,00 | 74,12 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 66,43 | 11,63 | 14,70 | 17,30 | 12,70 | 10,10 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 582,83 | 120,08 | 111,63 | 174,80 | 63,22 | 113,10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 128,35 | 38,05 | 27,60 | 22,56 | 20,70 | 19,44 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | | | | | | |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 769,56 | 192,32 | 290,06 | 143,62 | 79,78 | 63,78 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 5,00 | | | 1,80 | | 3,20 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | | | | | | |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 13,23 | 3,69 | 3,99 | 1,76 | 1,99 | 1,80 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 204,87 | 36,35 | 30,64 | 59,60 | 37,94 | 40,34 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 57,71 | 8,97 | 23,28 | 0,79 | 2,67 | 22,00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 7,71 | 0,55 | 2,39 | 1,72 | 1,52 | 1,53 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,15 | 1,85 | 0,80 | 0,37 | 0,07 | 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 2,00 | 0,20 | 0,50 | 0,40 | 0,70 | 0,20 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 85,63 | 10,46 | 13,16 | 24,09 | 16,46 | 21,46 |