Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2. Riêng năm 2009 các Bộ, cơ quan trung ương và các địa phương bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách đã được giao để thực hiện Đề án 30, đảm bảo tiến độ theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ.
3. Đối với các khối lượng công việc các Bộ, ngành, địa phương đã triển khai thực hiện trước khi Thông tư này có hiệu lực, các Bộ, ngành, địa phương căn cứ quy định tại Thông tư này và chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết.
Nơi nhận: - VPQH, VPCTN; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND, Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT, Vụ HCSN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Sỹ Danh
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ, RÀ SOÁT THUỘC ĐỀ ÁN 30 (Kèm theo Thông tư số 129/2009/TT-BTC ngày 24/6/2009)
| STT | Tên hoạt động | Mức chi |
||||
| 1 | Giai đoạn chuẩn bị triển khai | |
| 1.1 | Xây dựng nội dung chương trình, kế hoạch | 1.500.000 đồng/nội dung |
| 1.2 | Nghiên cứu xây dựng tài liệu hướng dẫn triển khai, biểu mẫu thống kê, rà soát | 50.000 đồng/trang |
| 2 | Giai đoạn thống kê | |
| 2.1 | Nghiên cứu lập danh mục thủ tục hành chính, mẫu đơn, mẫu tờ khai của 21 bộ và 63 địa phương | 50.000 đồng/trang |
| 2.2 | Chi xây dựng phương án thống kê | 1.000.000 đồng/1 đề cương tổng quát 1.500.000/đề cương chi tiết |
| 2.3 | Xây dựng biểu mẫu thống kê | 500.000 đồng/phiếu đến 30 chỉ tiêu 1.000.000 đồng/phiếu trên 30 chỉ tiêu |
| 2.4 | Tổ chức tập huấn nghiệp vụ thống kê - Thuê hội trường, tài liệu - Bồi dưỡng giảng viên | Chi thực tế 300.000 đồng/người/buổi |
| 2.5 | Tổ chức điền biểu mẫu thống kê | 30.000 đồng/biểu mẫu |
| 2.6 | Kiểm soát chất lượng thống kê | 15.000 đồng – 80.000 đồng/thủ tục |
| 2.7 | Nhập cơ sở dữ liệu về kết quả thống kê - Nhập dữ liệu có cấu trúc - Nhập dữ liệu phi cấu trúc - Nhập dữ liệu lên phần mềm máy xén thủ tục hành chính | 250 đồng/1 trường 7.800 đồng/trang 20.000 đồng/1 thủ tục |
| 2.8 | Xây dựng báo cáo kết quả thống kê hàng tháng; Báo cáo tổng hợp kết quả thống kê của các bộ, ngành và địa phương; báo cáo Kiểm soát chất lượng thống kê thủ tục hành chính (bao gồm tổng hợp số liệu, phân tích số liệu điều tra); | 500.000 đồng – 3.000.000 đồng/báo cáo |
| 2.9 | Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu các cấp dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật | 10.000.000 đồng/1 bộ |
| 2.10 | Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả thống kê | 5.000.000 đồng – 10.000.000 đồng/1 báo cáo (gồm cả báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) |
| 3 | Giai đoạn rà soát | |
| 3.1 | Chi xây dựng phương án rà soát | 1.000.000 đồng/1 đề cương tổng quát 1.500.000/đề cương chi tiết. |
| 3.2 | Xây dựng biểu mẫu rà soát | 500.000 đồng/phiếu đến 30 chỉ tiêu 1.000.000 đồng/phiếu trên 30 chỉ tiêu |
| 3.3 | Tổ chức tập huấn nghiệp vụ rà soát cho Tổ công tác của bộ, ngành và địa phương - Thuê hội trường, tài liệu - Bồi dưỡng giảng viên | Chi thực tế 300.000 đồng/người/buổi |
| 3.2 | Tổ chức điền biểu mẫu rà soát | 80.000 đồng/biểu mẫu |
| 3.3 | Rà soát độc lập về thủ tục hành chính của các lĩnh vực; kiểm soát chất lượng kết quả rà soát của 24 bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và 63 địa phương | 15.000 đồng – 80.000 đồng/thủ tục |
| 3.4 | Xây dựng báo cáo kết quả rà soát hàng tháng; Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả rà soát của bộ, ngành, địa phương (bao gồm cả tổng hợp số liệu kết quả rà soát) | 500.000 đồng – 3.000.000 đồng/báo cáo |
| 3.5 | Nghiên cứu, xây dựng báo cáo phương án trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bãi bỏ hoặc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của các cấp chính quyền. | 1.500.000 đồng – 2.500.000 đồng/văn bản |
| 4 | Xây dựng dự thảo văn bản | |
| 4.1 | Báo cáo tổng kết công tác của Tổ công tác chuyên trách; Báo cáo tổng kết Đề án 30 | 3.000.000 đồng/báo cáo của Tổ công tác chuyên trách; 10.000.000 đồng/Báo cáo tổng kết Đề án 30 |
| 4.2 | Dự thảo văn bản trình cấp có thẩm quyền về đơn giản hóa thủ tục hành chính; Xây dựng Dự thảo Nghị định về tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về các quy định hành chính và Dự thảo Nghị định kiểm soát thủ tục hành chính; các văn bản có liên quan của các Bộ, ngành, địa phương. | Thực hiện theo Thông tư số 100/2006/TT-BTC ngày 23/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật. |
| 5 | Hoạt động truyền thông | |
| 5.1 | Xây dựng Kế hoạch chiến lược truyền thông; Xây dựng nội dung truyền thông chuyên đề chương trình; Xây dựng báo cáo, đánh giá kết quả | 1.500.000 đồng/nội dung |