Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Nơi nhận: - U B.Thường vụ Quốc hội; - VP. Quốc hội, VP. Chính phủ; - Các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Bộ Tư pháp, Bộ TN và MT, Bộ TC; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Vụ Công tác đại biểu (VPQH); - KTNN khu vực IX; - Cơ quan TT Bộ Nội vụ; - Các đ/c UVBTV Tỉnh ủy; - UBND, UB. MTTQ t ỉ nh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - ĐB. Quốc hội đơn vị tỉnh Tiền Giang; - ĐB. HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - TT. HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Ấp Bắc; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Danh
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2017 CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HÉCTA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ DƯỚI 20 HÉCTA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | Tên công trình , dự án | Địa điểm thực hiện | Diện tích dự kiến thực hiện (ha) | Trong đó | | Tổng mức đầu tư dự kiến (tỷ đồng) | Nguồn vốn |
|||||||||
| | | | | Đất lúa | Đ ấ t rừng phòng hộ | | |
| I. Thành ph ố Mỹ Tho (Có 01 công trình, dự án) | | | 12,00 | 6,05 | | 40,00 | |
| 1 | Dự án Hoa viên nghĩ a trang thành phố Mỹ Tho | Xã Mỹ Phong | 12,00 | 6,05 | | 40,0 | Vốn doanh nghiệp |
| II. Th ị xã Gò Công (Có 20 công trình, dự án) | | | 79,72 | 52,72 | | 854,88 | |
| 1 | Đất cơ sở kinh doanh các ấp | Xã Long Hưng | 0,60 | 0,34 | | | Chủ cơ sở SXKD |
| 2 | Đất cơ sở kinh doanh các ấp | Xã Long Thuận | 0,7 | 0,14 | | | Chủ cơ sở SXKD |
| 3 | Khu bến bãi, kho tàng (cặp sông Gò Công) | Xã Long Chánh | 1,0 | 0,35 | | | Chủ cơ sở SXKD |
| 4 | Đất cơ sở kinh doanh các ấp | Xã Long Hòa | 0,8 | 0,26 | | | Chủ cơ sở SXKD |
| 5 | Cửa hàng xăng d ầ u | Xã Tân Trung | 0,05 | 0,05 | | | V ố n doanh nghiệp |
| 6 | Đường và khu dân cư hai bên đường Nguyễn Trãi n ố i dài | Phường 3, xã Long Hưng | 8,15 | 4,0 | | 96,0 | M ờ i gọi đầu tư |
| 7 | Lò giết mổ gia cầm | Xã Bình Đông | 0,25 | 0,25 | | | Vốn doanh nghiệp |
| 8 | Lò giết mổ gia súc | Xã Long Hòa | 0,84 | 0,07 | | | Vốn doanh nghiệp |
| 9 | Trường Tiểu học Phường 3 | Phường 3 | 1,0 | 0,4 | | 15,0 | |
| 10 | Đường huyện 97 | Xã Long Hưng | 1,6 | 1,0 | | 24,0 | |
| 11 | Đê bao thị xã Gò Công | Phường 4, Xã Long Chánh, Xã Long Hưng, xã Long Thuận, xã Long Trung | 6,48 | 5,47 | | 29,0 | Ngân sách tỉnh |
| 12 | Đường Vành Đai phía Đông | Xã Long Hưng | 13,73 | 9,80 | | 14,156 | |
| 13 | Phục dựng Quần thể căn cứ T ỉ nh ủy Gò Công, Trận chống càn ao Vong bảo vệ căn cứ Tỉnh ủy, T ỉ nh đội Gò Công | Xã Bình Xuân | 6,00 | 5,42 | | 100,0 | Vốn đầu tư qua ngành |
| 14 | Đường vào Cụm công nghiệp Mỹ Lợi | Xã Bình Đông | 4,50 | 2,93 | | | Mời gọi đầu tư |
| 15 | Đường Nguyễn Trọng Dân nối dài và khu dân cư hai bên đường | Phường 3, phường 4, Xã Long Chánh | 7,714 | 4,00 | | 95,0 | Mời gọi đầu tư |
| 16 | Đường cặp kênh Hộ Mưu | Phường 3 | 0,684 | 0,215 | | 14,722 | Ngân sách thị xã |
| 17 | Nhà máy thu gom, xử lý nước thải đô thị thị xã Gò Công | Xã Long Hưng | 10,00 | 8,74 | | 200,0 | Mời gọi đầu tư |
| 18 | Công viên nghĩa trang nhân dân thị xã Gò Công | Xã Tân Trung | 15,20 | 8,96 | | 267,0 | Mời gọi đầu tư |
| 19 | Chợ Cộng Lạc | Xã Bình Đông | 0,15 | 0,15 | | | Mời gọi đầu tư |
| 20 | Đường dây 1 10 kV mạc h 2 Cần Đước - Gò Công - Trạm 220kV M ỹ Tho | Thị xã Gò Công | 0,275 | 0,175 | | | Vốn ngành điện |
| III. Huyện Gò Công Tây (Có 27 công trình, dự án) | | | 69,18 | 40,66 | | 542,16 | |
| 1 | Đường Nguy ễ n Thị Bảy | TT Vĩnh Bình | 0,88 | 0,10 | | 20,0 | Ngân sách tỉnh |
| 2 | 4 sân tennis | TT Vĩnh Bình | 1,00 | 1,00 | | 3,00 | Xã hội hóa |
| 3 | Nhà máy sản xu ấ t thức ăn và khu chăn nuôi sạch | Xã Thạnh Nhựt | 5,00 | 5,00 | | 15,001 | Mời gọi đầu tư |
| 4 | Đường 5 Trinh | Xã Th ạ nh Nh ự t | 0,12 | 0,04 | | 0,538 | Ngân sách xã |
| 5 | Đường chùa Long Thạnh | Xã Bình Nhì | 0,22 | 0,11 | | 0,941 | Ngân sách xã |
| 6 | Mở rộng Trường THCS Vĩnh Hựu | Xã Vĩnh H ự u | 0,20 | 0,2 | | 0,600 | Ngân sách t ỉ nh |
| 7 | Nghĩa trang nhân dân Đ ồ ng Sơn | Xã Đ ồ ng Sơn | 3,00 | 3,00 | | | Mời gọi đầu tư |
| 8 | Công trình đường dây 1 10 Kv Mạch 2-Cần Đước-Gò Công - Trạm 220Kv Mỹ Tho | Xã Đồng Sơn | 0,94 | 0,94 | | | Vốn ngành điện |
| 9 | Đường 8 B ồ | Xã Bình Phú | 0,28 | 0,17 | | 1,225 | Ngân sách huyện |
| 10 | Nghĩa trang nhân dân Long Bình | Xã Long Bình | 4,50 | 4,50 | | | M ờ i gọi đầu tư |
| 11 | Chợ ấp Ninh Quới | Xã Long Bình | 0,10 | 0,10 | | 1,05 | Ngân sách huyện |
| 12 | Đường Bờ Xe | Xã Thành Công | 0,97 | 0,87 | | 4,233 | Vốn nông thôn mới |
| 13 | Đường Sáu Ròm | Xã Th à nh Công | 0,06 | 0,03 | | 0,249 | Ngân sách xã |
| 14 | Đường Bình Hưng - Thạnh Ph ú | Xã Thành Công | 0,54 | 0,11 | | 2,352 | Vốn nông thôn mới |
| 15 | Nhà máy may xã Thạnh Trị | Xã Th ạ nh Tr ị | 1,14 | 0,1 | | | Mời gọi đ ầ u tư |
| 16 | Đường ranh xã Thạnh Trị - Yên Luông | Xã Thạnh Trị | 0,16 | 0,16 | | 0,700 | |
| 17 | Đường Liên ấ p Bảy Quãng | Xã Th ạ nh Tr ị | 0,21 | 0,17 | | 0,898 | Ngân sách huyện |
| 18 | Đường Bắc kênh Hai Be | Xã Th ạ nh Tr ị | 0,14 | 0,14 | | 0,623 | Ngân sách huyện |
| 19 | Đường Lộ Đình | Xã Thạnh Trị | 2,15 | 0,60 | | 9,384 | |
| 20 | Đường Nam kênh N8-5 | Xã Th ạ nh Tr ị | 0,19 | 0,09 | | 0,831 | Ngân sách huyện |
| 21 | Khu sản xuất thương mại dịch vụ thú nhồi bông | Xã Long Vĩnh | 1,00 | 1,00 | | 3,003 | Mời gọi đầu tư |
| 22 | Đường Hưng Hòa (Nam - B ắ c) | Xã Long Vĩnh | 0,60 | 0,18 | | 2,625 | Ngân sách huyện |
| 23 | Đường kênh giữa ấp Long Bình xã Yên Luông | Xã Yên Luông | 0,51 | 0,49 | | 2,231 | |
| 24 | Dự án kênh 14 | Xã Long Bình, Long Vĩnh, Vĩnh H ự u, Yên Luông | 21,60 | 5,23 | | 290,952 | Ngân sách t ỉ nh |
| 25 | Đường tránh TT Vĩnh Bình | TT Vĩnh Bình, xã Long Bình | 7,04 | 1,87 | | 30,114 | |
| 26 | Đường tỉnh 872B | Xã Yên Luông, xã Long Bình, xã Bình Tân | 11,25 | 9,10 | | 48,107 | Ngân sách tỉnh |
| 27 | Công ty may xã Thạnh Nhựt | Xã Thạnh Nhựt | 5,00 | 5,00 | | 100,0 | Mời gọi đầu tư |
| 28 | Cửa hàng xăng dầu | Xã Thạnh Nh ự t | 0,38 | 0,36 | | 3,5 | Mời gọi đầu tư |
| IV. Huyện Châu Thành (Có 02 công trình, dự án) | | | 9,23 | 2,39 | | 32,892 | |
| 1 | Trụ sở ấp 7 xã Tam Hiệp | Xã Tam Hiệp | 0,05 | 0,05 | | 0,200 | Ngân sách huyện |
| 2 | Mở rộng Công viên nghĩa trang Vạn Phước Viên | Xã Tân Lý Đông | 9,18 | 2,34 | | 32,692 | Vốn doanh nghiệp |
| V. Huyện Gò Công Đông (Có 16 công trình, dự án) | | | 117,49 | 5,70 | 11,76 | 605,99 | |
| 1 | Trường THCS Tăng Hòa | Xã Tăng Hòa | 1,3 | 0,67 | | 2,20 | Ngân sách huyện |
| 2 | Trường Ti ể u học Ki ể ng Phước 2 | Xã Ki ể ng Phước | 0,3 | 0,11 | | 0,21 | Ngân sách huyện |
| 3 | Trường Ti ể u học Tân Phước 2 | Xã Tân Phước | 0,1 | 0,1 | | 0,08 | Ngân sách huyện |
| 4 | Trường THCS Phùng Thanh Vân | Xã Tân Phước | 0,5 | 0,5 | | 0,40 | Ngân sách huyện |
| 5 | Trường THCS Gia Thuận | Xã Gia Thu ậ n | 0,62 | 0,6 | | | |
| 6 | Đ ề n thờ Trương Định | Xã Gia Thu ậ n | 1,14 | 1,14 | | 0,80 | |
| 7 | Trạm Hàng hải Vàm Láng | TT, Vàm Láng | 1,24 | | 1,24 | | Vốn doanh nghiệp |
| 8 | Đường tránh Tân Tây | Xã Tân Tây | 1,11 | 0,34 | | 1,20 | |
| 9 | Đường t ỉ nh 871B n ố i dài (dẫn vào CCN Gia Thuận 1,2) | Xã Gia Thuận | 2,64 | | 1,44 | | Vốn doanh nghiệp |
| 10 | Trung tâm Văn hóa- Th ể thao Bình An | Xã Bình An | 0,36 | 0,34 | | 1,10 | Ngân sách huyện |
| 11 | Huyện lộ 07 | Xã Tân Thành | 1,93 | 0,75 | | | |
| 12 | Đường Đông kênh 2 | Xã Tân Đi ề n | 1,1 | 0,58 | | | |
| 13 | Đường Bờ R ỗ i | Xã Tân Đi ề n | 0,6 | 0,43 | | | |
| 14 | Tổng Kho dầu khí Soài Rạp-Nam Việt OIL | TT, Vàm Láng | 40,41 | | 7,78 | | Vốn doanh nghiệp |
| 15 | Mở rộng Ao chứa nước (cây nước sau UBND xã) | Xã Gia Thuận | 0,14 | 0,14 | | | Vốn doanh nghiệp |
| 16 | Khu du lịch sinh thái biển Tân Thành - Hàng Dương | Xã Tân Thành | 64,0 | | 1,3 | 600 | Mời gọi đầu tư |
| VI. Thị xã Cai Lậy (Có 13 công trình, dự án) | | | 15,01 | 7,90 | | 247,800 | |
| 1 | Nhà văn hóa xã Mỹ H ạ nh Trung | xã Mỹ Hạnh Trung | 0,20 | 0,20 | | 3,0 | |
| 2 | Trường M ầ m non Mỹ Hạnh Đông | Xã Mỹ H ạ nh Đông | 0,25 | 0,25 | | 8,0 | |
| 3 | Trường M ầ m non Tân Bình (Phường 3) | Phường 3 | 0,20 | 0,20 | | 5,0 | |
| 4 | Trường tiểu học Phan Văn Kiêu | Phường 1 | 0,90 | 0,90 | | 21,0 | Nguồn vốn ngân sách và xổ số kiến thiết |
| 5 | Mở r ộ ng Trường tiểu học Tân Bình | Xã Tân Bình | 0,13 | 0,13 | | 2,9 | |
| 6 | Trường THCS Mỹ H ạ nh Đông | Xã Mỹ Hạnh Đông | 0,40 | 0,40 | | 9,8 | |
| 7 | Mở rộng ĐH 57B (Bình Phú - Tân Bình) | Xã Tân Bình | 0,07 | 0,07 | | 3,7 | |
| 8 | Đê Đông kênh Kháng Chi ế n | Xã Mỹ Hạnh Đông | 0,42 | 0,42 | | 1,0 | |
| 9 | Đê bao Bắc Ban Chón-Đông kênh Thanh Niên - Mỹ Hạnh Đông | Xã Mỹ Hạnh Trung | 1,13 | 1,13 | | 4,0 | |
| 10 | Đê Ô bao 2 (Tây kênh Ông Mười-kênh Lộ Dây Thép) | Xã Tân Hội | 0,11 | 0,11 | | 6,5 | |
| 11 | Trụ sở UBND phường 4 | Phường 4 | 0,50 | 0,50 | | 8,0 | Ngân sách thị xã |
| 12 | Đoạn tránh đường T ỉ nh 868 | Phường Nhị Mỹ | 10,0 | 3,29 | | 104,9 | Ngân sách t ỉ nh |
| 13 | Trường Mầm non Quốc tế | Phường 4 | 0,7 | 0,30 | | 70,0 | |
| VII. Huyện Tân Phước (Có 09 công trình, dự án) | | | 42,95 | 21,32 | | 35,50 | |
| 1 | Cơ sở giết mổ gia súc xã Phú Mỹ | Xã Phú Mỹ | 0,4 | 0,4 | | 4,20 | |
| 2 | Trụ sở UBND xã Phước Lập | Xã Phước Lập | 1,05 | 0,39 | | 3,716 | Ngân sách huyện |
| 3 | Trường THCS Phước Lập | Xã Phước Lập | 0,24 | 0,242 | | 14,0 | |
| 4 | Khu dân cư xã Phước Lập | Xã Phước Lập | 10,0 | 9,0 | | | Mời gọi đầu tư |
| 5 | Trụ sở ấp Hòa Xuân | Xã Th ạ nh Hòa | 0,24 | 0,09 | | 0,65 | Ngân sách huyện |
| 6 | Mở rộng đường T ỉ nh 866 | Xã Phú Mỹ, Tân Xã Hòa Thành | 0,86 | 0,86 | | 6,93 | |
| 7 | Mở rộng đường Huyện 47 (đường Tây kênh Tây) | Xã Thạnh Tân, xã Tân Hòa T â y | 2,15 | 2,15 | | 6,00 | |
| 8 | Đường điện 500kV Mỹ Tho - Đức Hòa | Xã Phước Lập, Mỹ Phước, Hưng Thạnh, Tân Hòa Đông | 27,00 | 7,60 | | | Vốn ngành điện |
| 9 | Đường điện 500kV Sông Hậu - Đức Hòa | Xã Thạnh Hòa, Thạnh Tân | 1,00 | 0,58 | | | Vốn ngành điện |
| VIII. Huyện Cai Lậy (Có 14 công trình, dự án) | | | 70,01 | 32,53 | | 3868,06 | |
| 1 | Đường vào trường TH Mỹ Thành Nam, ấp 9A | Xã Mỹ Thành Nam | 3,88 | 3,88 | | 10,048 | |
| 2 | Đường nam Kênh Hai Hạt | Xã Thạnh Lộc, xã Phú Cường | 5,46 | 2,00 | | 7,60 | |
| 3 | Đường Đông kênh 10 | Xã Thạnh Lộc, xã Mỹ Thành Nam | 4,80 | 0,16 | | 17,037 | |
| 4 | Đường Bình Ph ú - Bình Thạ nh, ĐH.65, từ cầu kênh Kháng Chiến đến đường Nguyễn Văn Ti ế p ) | Xã Bình Ph ú | 6,75 | 6,75 | | 27,0 | Ngân sách t ỉ nh |
| 5 | Đường vào trường M ẫ u giáo ấp 10, xã Mỹ Thành Nam | Xã Mỹ Thành Nam | 2,95 | 0,71 | | 5,502 | |
| 6 | Đường dây 500kv Sông Hậu - Đức Hòa | Xã Mỹ Thành B ắ c, xã Thạnh Lộc, xã Phú Cường | 1,18 | 1,18 | | 3.490,6 | Vốn ngành điện |
| 7 | Công trình Trại giam Công an huyện Cai Lậy | Xã Bình Ph ú | 0,60 | 0,59 | | 2,944 | Vốn tạm ứng ngân sách huyện |
| 8 | Trường Mầm non Thạnh Lộc | Xã Thạnh Lộc | 0,26 | 0,26 | | 12,30 | Ngân sách tỉnh |
| 9 | Trạm dừng ngh ỉ cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | Xã Phú Nhuận | 6,0 | 6,0 | | 250,0 | Vốn doanh nghiệp của Bộ Q uốc p hòn g |
| 10 | Tuyến dân cư Đông Chà Là - Thầy Cai | Xã Thạnh Lộc, xã Phú Nhuận | 10,1 | 2,0 | | 12,106 | Ngân sách TW hỗ tr ợ |
| 11 | Tuyến dân cư Đông Đường nước - Tây Rạch Muồng | Xã Mỹ Thành Nam, xã Phú Nhuận | 7,6 | 2,0 | | 9,120 | Ngân sách TW hỗ tr ợ |
| 12 | Tuyến dân cư Đông Kênh 10 - Mối Nhíp | Xã Mỹ Thành Nam, xã Thạnh Lộc | 11,6 | 2,0 | | 13,930 | Ngân sách TW hỗ trợ |
| 13 | Tuyến dân cư Nam C ả Gáo ấp 3 - ấp 4, xã Mỹ Thành Bắc | Xã Mỹ Thành Nam, xã Mỹ Thành Bắc | 3,6 | 1,0 | | 3,630 | Ngân sách TW hỗ tr ợ |
| 14 | Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến | Xã Mỹ Thành Nam | 5,2 | 4,0 | | 6,240 | Ngân sách TW hỗ trợ |
| IX. Huyện Cái Bè (Có 16 công trình, dự án) | | | 25,23 | 10,87 | | 198,113 | |
| 1 | Trường M ầ m non Hậu Mỹ Phú | Xã Hậu Mỹ Phú | 0,40 | 0,40 | | 5,952 | Ngân sách tỉnh |
| 2 | Đường bờ bao khu dân cư Thiện Trí - Thiện Trung (ĐH 76 dự kiến) | Xã Thiện Trí, xã Thiện Trung | 4,15 | 1,72 | | 62,238 | Ngân sách TW (Cụm, tuy ế n dân cư) |
| 3 | Mở rộng đường bờ bao Khu dân cư cây Dừng - Hồng XiNa | Xã Hậu Mỹ Trinh | 1,50 | 0,60 | | 22,50 | Ngân sách TW (Cụm, tuy ế n dân cư) |
| 4 | Mở rộng đường bờ bao Khu dân cư Tây kênh 8, Quan Cư | Xã Hậu Mỹ Bắc A, xã Hậu Mỹ Trinh | 3,09 | 0,17 | | 46,494 | Ngân sách TW (Cụm, tuy ế n dân cư) |
| 5 | Mở rộng đường bờ bao Khu dân cư Bắc kênh Một Thước | Xã Hậu Mỹ Bắc A | 0,38 | 0,11 | | 5,708 | Ngân sách TW (Cụm, tuy ế n dân cư) |
| 6 | B ế n xe Hậu Mỹ B ắ c A | Xã Hậu Mỹ B ắ c A | 0,10 | 0,10 | | 1,488 | Ngân sách huyện |
| 7 | Đường Nam Một Th ước | Xã Hậu Mỹ Trinh | 0,78 | 0,13 | | | Ngân sách tỉnh (nông thôn mới) |
| 8 | Đường Tây Kênh 7 | Xã Hậu Mỹ Bắc A | 1,31 | 1,31 | | | Ngân sách tỉnh (nông thôn mới) |
| 9 | Đường Bà Gằng kênh Một Thước - Hậu Mỹ Trinh | Xã Mỹ Hội, Hậu Mỹ Trinh | 1,14 | 1,14 | | | Ngân sách tỉnh (nông thôn mới) |
| 10 | Đường Đông Kênh 9 | Xã Mỹ Hội, Hậu Mỹ Trinh | 2,21 | 0,70 | | | Ngân sách tỉnh (nông thôn mới) |
| 11 | Đường Vườn Chuối | Xã Hậu Mỹ Trinh | 1,05 | 0,70 | | | Ngân sách tỉnh (nông thôn mới) |
| 12 | Đường Tây kênh 9 | Xã Hậu Mỹ Trinh | 1,05 | 0,30 | | | Ngân sách tỉnh (nông thôn mới) |
| 13 | Đường đất làng Khánh Chiến, đường nước giữa | Xã Mỹ Hội | 1,51 | 0,41 | | | Ngân sách tỉnh (nông thôn mới) |
| 14 | Đường Cầu Cháy - Một Thước | Xã Mỹ Hội | 1,53 | 0,60 | | | Ngân sách tỉnh (nông thôn mới) |
| 15 | Đường t ổ 16, 17 ấp Hậu Vinh | Xã Hậu Thành | 1,44 | 0,60 | | | Ngân sách huyện |
| 16 | Đường dây 500KV Sông Hậu Đức Hòa | Xã An Hữu, xã An Thái Trung, Xã Tân Th a nh Mỹ Tân, xã Thiện Trung, xã Mỹ Đức Tây, Mỹ Đức Đông, xã Hậu Mỹ Trinh, xã Mỹ Lợi A | 3,59 | 1,883 | | 53,733 | Vốn ngành điện |
| X. Huyện Tân Phú Đông (Có 21 công trình, dự án) | | | 7,46 | 3,90 | | 23,280 | |
| 1 | Đường Phú Hữu 4 và c ầ u nông trường | Xã Phú Tân | 0,19 | 0,09 | | 1,500 | V ố n trái phi ế u Chính phủ |
| 2 | Đường Lý Ngương 3 | Xã Phú Đông | 0,20 | 0,20 | | 1,910 | V ố n trái phi ế u Chính phủ |
| 3 | Đường Sáu Đồng | Xã Tân Phú | 0,70 | 0,40 | | 1,65 | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + vốn trái phiếu Chính phủ |
| 4 | C ầ u B ầ n Ranh 2 | Xã Phú Đông | 0,02 | 0,02 | | 1,14 | V ố n tín dụng ưu đãi |
| 5 | Đường cặp sông Cửa Trung - Tân Hòa (đoạn 2) | Xã Tân Thạnh | 0,42 | 0,10 | | 1,23 | V ố n tín dụng ưu đãi |
| 6 | Đường Giồng Keo 5 (đường ông 2 Nhỏ) | Xã Phú Thạnh | 0,35 | 0,10 | | 2,25 | V ố n tr ái phi ế u Chính phủ |
| 7 | Cầu Kênh Xáng Tân Xuân | Xã Tân Phú | 0,25 | 0,25 | | 1,10 | V ố n Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| 8 | Đường liên ấp Tân Phú - Cả Thu 1 | Xã Phú Thạnh | 0,42 | 0,32 | | 1,50 | Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| 9 | Cầu đê bao trên đường Bờ Số | Xã Phú Đông | 0,03 | 0,03 | | 1,10 | V ố n Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| 10 | Đường cặp sông Cửa Đại tổ 5 ấp Tân Hòa | Xã Tân Thạnh | 0,80 | 0,20 | | 1,00 | Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| 11 | Đường xóm ấp Giồng Keo 4 (đoạn 2) | Xã Phú Thạnh | 0,22 | 0,20 | | 0,45 | V ố n chương trình MTQG xây d ựng nông thôn mới |
| 12 | Đường Sáu Đồng (đoạn 3) | Xã Tân Phú | 0,56 | 0,25 | | 0,45 | V ố n chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| 13 | Đường liên ấp Tân Hòa - Tân Lập | Xã Tân Thạnh | 0,30 | 0,10 | | 0,44 | Vốn chương tr ình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| 14 | Đường Ngô Văn Thấy (đoạn 2, đoạn 3) | Xã Phú Đông | 0,35 | 0,35 | | 0,94 | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| 15 | Đường Cửa Đại tổ 2, 3 ấp Tân Lập | Xã Tân Thạnh | 1,60 | 0,60 | | 1,60 | V ố n trái phi ế u Chính phủ |
| 16 | Đường Bảy Thập | Xã Phú Thạnh | 0,16 | 0,10 | | 0,50 | Vốn trái phiếu Chính phủ |
| 17 | Trụ sở ấp G ảnh | Xã Phú Đông | 0,05 | 0,05 | | 0,44 | Ngân sách huyện |
| 18 | Mở rộng bãi rác | Xã Phú Đông | 0,07 | 0,07 | | 0,50 | V ố n sự nghiệp môi trường huyện |
| 19 | Trụ sở ấp Bãi Bùn | Xã Phú Thạnh | 0,05 | 0,05 | | 0,44 | Ngân sách huyện |
| 20 | Giao thông nông thôn xã Tân Phú (Đề án 615-2013) | Xã Tân Phú | 0,70 | 0,40 | | 1,970 | Vốn Chương trình MTQG gi ả m nghèo bền vững |
| 21 | Cầu đê bao trên đường Bà Tiên 2 | Xã Phú Đông | 0,02 | 0,02 | | 1,17 | Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| XI. Huyện Chợ Gạo (Có 26 công trình, dự án) | | | 71,32 | 16,69 | | 484,59 | |
| 1 | Mở mới trụ s ở ấp Thạnh H òa | Xã An Thạnh Thủy | 0,09 | 0,09 | | 0,22 | Ngân sách huyện |
| 2 | Mở rộng Đường Liên H ồ ng | Xã An Th ạ nh Thủy | 0,20 | 0,01 | | 0,59 | |
| 3 | Công trình phòng thủ xã An Thạnh Thủy (ấp Bình Thủy) | Xã An Thạnh Thủy | 1,50 | 1,50 | | 3,75 | |
| 4 | Mở rộng Đường Xóm Giữa | Xã Bình Ninh | 0,04 | 0,02 | | 0,13 | Nhân dân đóng góp |
| 5 | Mở r ộ ng đường kênh 7 Cho (phía Đông) | Xã Bình Ninh | 0,13 | 0,04 | | 0,40 | Ngân sách huyện |
| 6 | Khu tái định cư ấp Bình Thọ Thượng dự án kênh CG ( giai đoạn 2) | Xã Bình Phan | 2,50 | 0,93 | | 8,75 | |
| 7 | Nâng cấp kênh Chợ Gạo (giai đoạn 2) | Xã Bình Phan | 18,00 | 0,84 | | 45,0 | V ố n BOT |
| 8 | Đường tổ 3 (Tân Phú 1) | Xã Tân Thuận Bình | 0,07 | 0,02 | | 0,21 | Nhân dân đóng góp |
| 9 | Đường kênh ấp (Tân Bình 1) | Xã Tân Thuận Bình | 0,10 | 0,03 | | 0,31 | Nhân dân đóng góp |
| 10 | Đường tổ 2 (Tân Thắng, Tân Bình 2A) | Xã Tân Thuận Bình | 0,09 | 0,03 | | 0,27 | Nhân dân đóng góp |
| 11 | Đường tổ 1 (Tân Đông) | Xã Tân Thuận Bình | 0,07 | 0,02 | | 0,22 | Nhân dân đ ó ng góp |
| 12 | Đường tổ 3+6 (Tân Thành) | Xã Tân Thuận Bình | 0,12 | 0,04 | | 0,35 | Nhân dân đóng góp |
| 13 | Đường tổ 4 (Tân H òa ) | Xã Tân Thuận Bình | 0,12 | 0,07 | | 0,37 | Nhân dân đ ó ng góp |
| 14 | Đường liên xóm Tân Bình 2B | Xã Tân Thuận Bình | 0,13 | 0,01 | | 0,38 | Nhân dân đóng góp |
| 15 | Cụm công nghiệp Chợ Gạo (giai đoạn 1) | Xã Tân Thuận Bình | 38,00 | 8,40 | | 375 | Mời gọi đầu tư |
| 16 | Khu hành chánh, y t ế , khu dân cư, đình, nhà văn hóa | Xã Tân Thuận Bình | 3,10 | 2,13 | | 12,39 | Vốn BOT |
| 17 | Khu tái định cư để xây dựng trụ sở UBND huyện | Xã Tân Thuận Bình | 3,20 | 0,51 | | 25,58 | |
| 18 | Mở rộng đường Thủ Khoa Huân | Xã Tân Thuận Bình | 0,24 | 0,01 | | 0,72 | Nhân dân đóng góp |
| 19 | Mở rộng đường Gò Chùa | Xã Đăng Hưng Phước | 0,07 | 0,01 | | 0,19 | Nhân dân đóng góp |
| 20 | Mở rộng đường Đập Chu ố i A | Xã Song Bình | 0,07 | 0,01 | | 0,18 | Nhân dân đóng góp |
| 21 | Mở rộng đường Đập Chu ố i B | Xã Song Bình | 0,05 | 0,01 | | 0,13 | Nhân dân đóng góp |
| 22 | Mở rộng kênh Bình Hòa B | Xã Song Bình | 0,22 | 0,08 | | 0,57 | |
| 23 | Mở rộng bãi rác huyện Chợ Gạo | Xã Thanh Bình | 1,50 | 1,50 | | 3,75 | Ngân sách huyện |
| 24 | Mở mới sân bóng đá xã Mỹ Tịnh An | Xã Thanh Bình | 1,20 | 0,29 | | 3,60 | Ngân sách huyện |
| 25 | Mở rộng Đường Nguyễn Thị Sa | Xã Thanh Bình | 0,36 | 0,06 | | 1,08 | Nhân dân đóng góp |
| 26 | Mở rộng Đường đội 4.5 ấp Trung Chánh - kênh Kháng Chiến | Xã Thanh Bình | 0,15 | 0,03 | | 0,45 | Nhân dân đóng góp |
| 166 | T Ổ NG | | | 200,74 | 11,76 | 6933,25 | |