Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực, từ ngày 16 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ TC, B ộ KH&ĐT, Bộ TP (Cục KTVB); - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - Các B a n của HĐND t ỉ nh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND t ỉ nh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - HĐND, U BND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT . | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền
BIỂU 1
DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | | Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đ ế n hết năm 2015 | | Dự kiến kế hoạch tr ung hạn giai đoạn 20 1 6 - 2020 | | | | Chủ đầu tư |
||||||||||||
| | | TMĐT | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | | | |
| | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | | | | Tổng số | Trong đ ó | | |
| | | | | | | | | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | |
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | T Ổ NG SỐ | 3.306.883 | 2.874 . 198 | 520.530 | 414.947 | 2.064.800 | 2.064.800 | 58.000 | 2.307 | |
| | Phân b ổ 90%(A+B+C) | | | | | 1.788.120 | 1.788.120 | | | |
| A | V Ố N CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QU Ố C GIA | | | | | 391.500 | 391 . 500 | - | 2 . 307 | |
| I | Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền v ữ ng | | | | | 118.800 | 118.800 | - | 2.307 | |
| 1 | Đầu tư xây d ự ng kết cấu hạ tầng cho các xã nghèo ĐBKK, xã biên giới, các thôn ĐBKK thuộc chương t r ình 135 | | | | | 116.493 | 116.493 | | | |
| | Thanh toán nợ đọng XDCB | | | | | 2.307 | 2.307 | | 2.307 | |
| II | Ch ươ ng trình mục tiêu qu ố c gia xây dựng nông t h ôn m ớ i | | | | | 272.700 | 272.700 | - | - | |
| 1 | Đ ầ u tư xây d ựng kết cấu hạ tầng các xã NTM giai đoạn 2016 - 2020 | | | | | 272.700 | 272.700 | | | |
| B | H Ỗ TR Ợ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTg | | | | | 10 .3 50 | 10.350 | | | |
| C | VỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 3.306.883 | 2.874.198 | 520.530 | 414.947 | 1.386.270 | 1.386 .270 | 58.000 | - | |
| I | Ch ươn g trình phát triển kin h tế - xã h ộ i các vùng | 1.583.741 | 1.405.429 | 352.336 | 268.836 | 666.626 | 666.626 | - | - | |
| | Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 | 612.644 | 579.929 | - | - | 320.000 | 320.000 | - | - | |
| 1 | Nâng cấp đường ĐT 755 đoạn từ thị trấn Đức Phong đi Lam Sơn huyện Bù Đăng | 149.644 | 149.644 | | | 60.000 | 60.000 | | | S ở GTVT |
| 2 | Đường tránh nội ô thị xã Đồng Xoài (Kết nối ĐT 741 với QL 14) | 80.000 | 80.000 | | | 80.000 | 80.000 | | | UBND TX Đồng Xoài |
| 3 | Đường trục chính khu trung tâm hành chính huyện Phú Riềng | 150.000 | 150.000 | | | 70.000 | 70.000 | | | UBND huyện Phú Riềng |
| 4 | Trụ s ở huyện ủy, trụ s ở HĐND- UBND, hội trường và trụ sở khối đoàn thể huyện Phú Riềng | 150.000 | 150.000 | | | 70.000 | 70.000 | | | UBND huyện Phú Riềng |
| 5 | Kho lưu trữ chuyên d ùng t ỉ nh Bình Ph ư ớc | 83.000 | 50.285 | | | 40.000 | 40.000 | | | S ở Nội Vụ |
| | Dự án chuyển tiếp | 971.097 | 825.500 | 352.336 | 268.836 | 346.626 | 346.626 | - | - | |
| 1 | Đường trục chính B ắ c-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn quản | 63.223 | 50.000 | 9.600 | 9.600 | 40.400 | 40.400 | | | UBND huyện Hớn Quản |
| 2 | Đường từ N1 đến bến xe mới huyện Bù Đốp hướng ra tuyến biên giới, huyện Bù Đ ố p | 49.909 | 40.000 | 12.500 | 9.500 | 30.500 | 30.500 | | | UBND huyện Bù Đốp |
| 3 | Đường ĐH 312 từ xã Phú Riềng đi Phú Trung huyện Bù Gia Mập | 36.808 | 25.000 | 14.600 | 4.600 | 20.400 | 20.400 | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 4 | Nâng cấp, m ở rộng ĐT 759 đoạn từ trung tâm xã Phước Tân huyện Bù Gia Mập đến thị tr ấn Thanh Bình huyện Bù Đốp | 363.657 | 253.000 | 151.900 | 113.400 | 109.600 | 109.600 | | | S ở GTVT |
| 5 | Nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bộng - Đăng Hà | 137.500 | 137.500 | 163.736 | 131.736 | 5.726 | 5.726 | | | Sở NN&PTNT |
| 6 | Đường giao thông phục vụ d ân sinh g ắ n với đảm bảo quố c phòng, an n i nh khu vực biên giới huyện Lộc Ninh | 170.000 | 170.000 | | | 50.000 | 50.000 | | | UBND huy ệ n Lộc Ninh |
| 7 | Đường từ ngã 3 Vườn Chu ố i (Qu ố c lộ 14) đến khu vực trảng c ỏ Bù Lạch (thuộc tour du l ịch nối với Khu b ả o tồn văn hóa dân tộc S ’ tiêng Sok Bom Bo) xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng | 150.000 | 150.000 | | | 90.000 | 90.000 | | | S ở VHTT&DL |
| II | Chư ơ ng trình mục tiêu hỗ tr ợ v ố n đối ứ ng ODA cho các địa phương | 53.934 | 26.967 | 42 . 336 | 25.183 | 1.700 | 1.700 | - | - | - |
| | Dự án chuy ể n tiếp | 5 3.934 | 26.967 | 42.336 | 25.183 | 1.700 | 1.700 | - | - | - |
| 1 | Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m 3 /ngày đêm | 53.934 | 26.967 | 42.336 | 25.183 | 1.700 | 1.700 | | | C ô ng ty TNHH MTV Cấp Thoát nước |
| III | Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững | 65.000 | 65.000 | | | 20.000 | 20.000 | - | - | |
| | Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 | 65.000 | 65 . 000 | - | - | 20.000 | 20.000 | - | - | |
| 1 | Dự án bảo vệ và phát triển r ừ ng Vườn Quốc gia Bù Gia Mập | 65.000 | 65.000 | | | 20.000 | 20.000 | | | Vườn QG Bù Gia Mập |
| IV | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư | 211.714 | 203.342 | 26.334 | 25.404 | 130.196 | 130 . 196 | - | - | - |
| | Dự án chuyển tiếp | 211.714 | 203.342 | 26.334 | 25.404 | 130.196 | 130.196 | - | - | - |
| 1 | Dự án nâng c ấ p trại gi ố ng cây tr ồ ng vật nuôi thành Trung tâm giống nông lâm nghiệp t ỉ nh Bình Phước | 43.972 | 35.600 | 26.334 | 25.404 | 10.196 | 10.196 | | | S ở NN&PTNT |
| 2 | Đ ầ u tư xây dựng cơ s ở hạ t ầ ng nông thôn, phát triển sản xuất nông nghiệp huyện Lộc Ninh | 147.742 | 147.742 | | | 100.000 | 100.000 | | | Ban QL Khu kinh t ế |
| 3 | H ỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013) | 20.000 | 20.000 | | | 20.000 | 20.000 | | | |
| V | Ch ươ ng tr ì nh mục tiêu cấp điện nông thôn miền núi và h ả i đảo | 676.725 | 575.216 | 19.000 | 15.00 0 | 99.000 | 99.000 | - | - | |
| | D ự án chuyển tiếp | 676.725 | 575.216 | 19.000 | 15.000 | 99.000 | 99.000 | - | - | |
| 1 | XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh B ì nh Phước giai đoạn 2013 - 2020 | 676.725 | 575.216 | 19.000 | 15.000 | 99.000 | 99.000 | | | S ở Công thương |
| VI | Chương trình mục tiêu hạ tầng k h u kinh tế ven bi ể n, khu kinh tế c ử a khẩu, khu c ô ng nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứ ng dụng công nghệ cao | 402.033 | 308.000 | 30.000 | 30.000 | 247.690 | 247.690 | - | - | - |
| | D ự án chuẩn b ị đầu t ư năm 2017 | 257.000 | 257.000 | - | - | 226.690 | 226.690 | - | - | |
| 1 | Xây d ự ng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư | 132.000 | 132.000 | | | 101.690 | 101.690 | | | Ban QL Khu kinh tế |
| 2 | Xây dựng các tuyến đ ư ờng số 2, số 3, số 4, số 5, số 7 và nhà máy x ử lý nước th ả i tập trung c ủ a KCN Đồng Xoài 1 | 125.000 | 125.000 | | | 125.000 | 125.000 | | | Ban QL Khu kinh tế |
| | D ự án chuy ể n tiếp | 145.033 | 51.000 | 30.000 | 30.000 | 21.000 | 21.000 | - | - | |
| 1 | Xây dựng đường và kênh th oá t nước tại khu Kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013-2017 | 145.033 | 51.000 | 30.000 | 30.000 | 21.000 | 21.000 | | | Ban QL Khu kinh tế |
| V II | Ch ư ơng trình mục tiêu Giáo dụ c vùng núi, vùng dân tộc th i ểu số; vùng khó khăn | 44.100 | 44.100 | - | - | 40.000 | 40.000 | - | - | |
| | Dự án chuẩn bị đầu t ư n ă m 2017 | 44.100 | 44.100 | - | - | 40.000 | 40.000 | - | - | |
| 1 | Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Bù Đốp | 44.100 | 44.100 | | | 40.000 | 40.000 | | | S ở GDĐT |
| VIII | Chương trình mục tiêu đ ầ u t ư ph á t triển hệ thống y tế đị a ph ương | 15.693 | 9.500 | 6.000 | 6.000 | 3.500 | 3.500 | - | | - |
| | D ự án chuyển tiếp | 15.693 | 9.500 | 6.000 | 6.000 | 3.500 | 3.500 | - | - | |
| 1 | Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập | 15.693 | 9.500 | 6.000 | 6.000 | 3.500 | 3.500 | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| IX | Ch ư ơng trình mục tiêu phát tri ể n hạ tầng du lịch | 68.853 | 55.082 | 28.524 | 28.524 | 26.558 | 26.558 | - | - | - |
| | Dự án chuy ể n ti ế p | 68.853 | 55.082 | 28.524 | 28.524 | 26.558 | 26.558 | - | - | |
| 1 | Xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông, hồ chứa và hệ thống cấp nước thuộc Khu du lịch và bảo tồn v ă n hóa dân tộc Sti ê ng - Sóc Bom Bo | 68.853 | 55.082 | 28.524 | 28.524 | 26.558 | 26.558 | | | S ở VHTT&D L |
| X | Chư ơ ng trình mục tiêu công nghệ thông tin | 45.000 | 45.000 | - | - | 32.000 | 32.000 | - | - | - |
| | Chuẩn bị đầu t ư năm 2017 | 45.000 | 45.000 | - | - | 32.000 | 32 . 000 | - | - | |
| 1 | Đầu tư trang thiết bị và xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu kết nối liên thông từ Trung ương đến đ ị a phương | 45.000 | 45.000 | | | 32.000 | 32.000 | | | Sở Thông tin truyền thông |
| XI | Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên đ ị a bàn tr ọ ng đi ể m | 140.090 | 136.562 | 16.000 | 16.000 | 61.000 | 61.000 | - | - | - |
| | D ự án chuy ể n ti ế p | 140 . 090 | 136.562 | 16.000 | 16.000 | 61.000 | 61.000 | - | - | - |
| 1 | Đường nhựa giao thông biên giới (tuyến Hoa Lư- Chiu Riu và Lộc Thiện- Tà Nốt) đoạn 2 tuyến Lộc Thiện- Tà Nốt | 30 . 528 | 27.000 | 16000 | 16.000 | 11.000 | 11.000 | | | Bộ CHB Đ BP |
| 2 | Xây dựng đường nhựa vào các Đồn biên phòng Thanh H òa , Đắk Ơ , Bù Gia Mập và cụm dân cư Bù Gia Mập | 109.562 | 109.562 | | | 50.000 | 50.000 | | | Bộ CHBĐBP |
| XII | Hoàn trả tạm ứng | | | | | 58.000 | 58.000 | 58.000 | | |
BIỂU 2
DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (VỐN NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều ch ỉ nh đã được Thủ tướng Chính ph ủ giao KH các năm | | | | | | Lũy kế giải ngân đến 31/12/2015 | | | | | Dự ki ế n kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | S ố quyết định | TMĐT | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | Tổng s ố ( tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | | | | Tổng số (tất cả các ngu ồ n vốn) | Trong đó: | | | | |
| | | | | V ốn trong nước | | | Vốn nước ngoài | | Vốn trong nước | | | Vố n nước ngoài | | Vốn trong nước | | | Vốn nước ngoài | |
| | | | | | | | | | Tổng số | Trong đó: | | | | Tổng số 1 | Trong đó: | | | |
| | | | | Tổng số | Trong đó: | | | | | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | | | | NST W | NSĐP và các nguồn vốn khác | | |
| | | | | | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | T Ổ NG S Ố | | 665.549 | 101.924 | 50.962 | 50.962 | 563.626 | 347.794 | 56.893 | 48.771 | 8.122 | 290.901 | 197.385 | 42.840 | - | 42.840 | 154.545 | |
| | Phân b ổ 90% | | 665.549 | 101.924 | 50.962 | 50.962 | 563.626 | 347.794 | 56.893 | 48.771 | 8.122 | 290.901 | 177.646 | 38.556 | - | 38.556 | 139.090 | |
| | D ự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2 016 -2020 | | 665.549 | 101.924 | 50.962 | 50.962 | 563.626 | 347.794 | 56.893 | 48.771 | 8.122 | 290.901 | 177.646 | 38.556 | - | 38.556 | 139.090 | |
| 1 | Dự án mở rộng hệ th ố ng cấp nước Thị x ã Đồng Xoài công su ất 20000 m 3 / ngày đêm | 2204/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 | 323.934 | 53.934 | 26.967 | 26.967 | 270.000 | 210.488 | 29.893 | 24.825 | 5.068 | 180.595 | 65.307 | 19.710 | | 19.710 | 45.597 | |
| 2 | Dự á n mở rộng hệ thống thoát nước và x ử lý nư ớc thải Thị x ã Đ ồ ng Xoài công su ấ t 10000 m 3 /ngày đêm | 440/QĐ-UBND ngày 02/03/2011 | 341.615 | 47.990 | 23.995 | 23.995 | 293.626 | 137.306 | 27.000 | 23 . 946 | 3.054 | 110.306 | 112.339 | 18.846 | | 18.846 | 93.493 | |
BIỂU 3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Kế hoạch vốn 2017-2020 | | Chủ đầu tư |
||||||
| | | Tổng số | Phân bổ 90% | |
| | T Ổ NG S Ố | 760.000 | 684.000 | |
| I | Y tế | 660.000 | 594.000 | |
| | Nâng cấp b ệ nh vi ệ n đa khoa tỉnh từ 300 lên 600 giường bệnh | 660.000 | 594.000 | Sở Y t ế |
| II | Giáo dục - Đào tạo | 100.000 | 90.000 | |
| | Dự án kiên cố hóa phòng học tạm, phòng học bán kiên cố cấp học mầm non và tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa theo Quyết định số 204/QĐ-TTg ngày 01/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ (bao gồm 85 phòng học mầm non và 64 phòng học tiểu học) | 100.000 | 90.000 | Sở GD&ĐT |
BIỂU 4
DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 -2020 | Chia ra nguồn | | | | | | Chủ đầu t ư |
|||||||||||
| | | | Vốn trong cân đ ố i | Tiền thu sử dụng đất | X ổ số kiến thiết | Vay kiên c ố hóa kênh m ươ ng, GTNT | Vượt thu 2015 chuy ể n sang | Hỗ trợ của TP.H ồ Chí Minh, Bình D ươ ng và doanh nghiệp | |
| A | B | 1 =2+3+4 +5+6+7 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | T Ổ NG S Ố | 6.978.560 | 2.652.000 | 1.200.000 | 2.237.000 | 600.000 | 83.560 | 206.000 | |
| | PHÂN B Ổ 90% ( A+B+C+D ) | 6.369.660 | 2.386.800 | 1.080.000 | 2.013.300 | 600.000 | 83.560 | 206.000 | |
| A | TRẢ N Ợ | 1.014 . 450 | 961.250 | - | 53.200 | - | - | - | |
| I | Trả nợ XDCB | 53.200 | | | 53.200 | | | | |
| II | Trả n ợ va y tín d ụng ư u đãi | 961.250 | 961.250 | - | - | - | - | - | |
| 1 | Trả nợ vay tín d ụ ng ưu đãi 2011 -2015 | 441 . 250 | 441.250 | | | | | | |
| 2 | Trả n ợ vay tín d ụ ng ưu đãi 2016-2020 | 300.000 | 300.000 | | | | | | |
| 3 | Trả n ợ vay v ố n K B NN T rung ương | 220.000 | 220.000 | | | | | | |
| B | V Ố N PH Â N C Ấ P HUY Ệ N, TH Ị | 2.266.000 | 1.196.000 | 1.070.000 | - | - | - | - | |
| 1 | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 1 . 196.000 | 1.196.000 | | | | | | |
| 2 | Ti ề n sử d ụ ng đ ấ t | 1.070.000 | | 1.070.000 | | | | | . |
| | Tron g đ ó 80% đầu tư h ạ tầng các xã NTM | 856.000 | | 856.000 | | | | | |
| C | D Ự ÁN CHUYỂN TIẾP | 666.010 | 110.550 | 10.000 | 505.960 | 39.500 | - | - | |
| I | Đối ứng các d ự án ODA | 38.556 | - | - | 38.556 | - | - | - | |
| 1 | Dự án m ở rộng hệ th ố ng cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m 3 /ngày | 19.710 | | | 19.710 | | | | Công ty TNHH MTV c ấ p t hoát n ư ớc |
| 2 | Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10000 m 3 / ngày đêm | 18.846 | | | 18.846 | | | | Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |
| II | Nông nghi ệ p - Nông thôn | 10.850 | 6.350 | - | 4.500 | - | - | - | |
| 1 | Dự án nâng cấp trại giống cây tr ồ ng vật nuôi thành trung tâm giống lâm nghiệp t ỉ nh Bình Phước (Vốn đối ứng với NSTW) | 6.350 | 6.350 | | | .. | | | Sở NN&PTNT |
| 2 | Xây dựng đường tuần tra phía Đông Nam, vườn QG Bù Gia Mập thuộc dự án bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2015 | 4.500 | | | 4.500 | | | | Vườn QG Bù Gia Mập |
| III | Công nghiệp | 20.000 | 20.000 | - | - | - | - | - | |
| 1 | XD công trình c ấ p điện nông thôn t ỉ nh Bình Phước giai đoạn 2013-2020 (đối ứng NSTW) | 20.000 | 20.000 | | | | | | Sở Công th ươ ng |
| IV | Thủy Lợi | 5.000 | - | - | - | 5.000 | - | | |
| 1 | H ồ chứa nước Sơn L ợ i | 3.000 | | | | 3.000 | | | S ở NN&PTNT |
| 2 | Hệ th ố ng kênh nội đ ồ ng thuộc công trình hồ chứa nước Đồng Xoài | 2.000 | | | | 2.000 | | | S ở NN&PTNT |
| V | Y t ế | 67.184 | - | - | 67.184 | - | - | - | |
| 1 | Mua s ắ m trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập (ngân sách tỉnh đối ứng) | 6.184 | | | 6.184 | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 2 | Trung tâm y t ế huyện Bù Gia Mập (Đ ố i ứng NSTW) | 3.000 | | | 3.000 | | | | nt |
| 3 | Xây dựng bệnh viện Đa khoa Bù Gia Mập (giai đoạn 2) | 7.000 | | | 7.000 | | | | nt |
| 4 | Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Bình Phước (NS tỉnh đối ứng) | 14.000 | | | 14.000 | | | | Bệnh viện y học cổ t ruyề n t ỉ nh |
| 5 | Xây dựng và l ắ p đặt hệ th ố ng PCCC; cải tạo mái tôn khoa dược, khoa lão, khoa cán bộ cao cấp; Sơn tường, chống thấm sê nô hành lang cầu nối Bệnh viện đa khoa tỉnh | 2.000 | | | 2.000 | | | | Bệnh viện đa khoa t ỉ nh |
| 6 | Bệnh viện đa khoa huyện Hớn Qu ả n | 35.000 | | | 35.000 | | | | UBND huyện Hớn Quán |
| VI | Giáo d ụ c - Đ à o t ạ o | 232.100 | - | - | 232.100 | - | - | - | |
| 1 | Trường M ẫ u giáo Đức Phong, huyện Bù Đăng | 14.400 | | | 14.400 | | | | UBND huyện Bù Đ ă ng |
| 2 | Trường M ầ m non Tân Ti ế n, huyện Đ ồ ng Phú | 15.000 | | | 15.000 | | | | UBND huyện Đ ồ ng Phú |
| 3 | Trường m ầ m non Hoa Lan, xã Ti ế n H ư ng Đồng Xoài | 5.000 | | | 5.000 | | | | UBND TX. Đồng Xoài |
| 4 | Trường M ẫ u giáo thị trấn Lộc Ninh | 52.000 | | | 52.000 | | | | UBND huyện Lộc Ninh |
| 5 | Trường mầm non Tuổi Thơ, xã Thành Tâm, huy ệ n Chơn Thành | 28.000 | | | 28.000 | | | | UBND huyện Ch ơn Thành |
| 6 | Trường MN An Khương, xã An Khương huyện Hớn Q uản | 9.000 | | | 9.000 | | | | UBND huyện H ớ n Qu ả n |
| 7 | Xây dựng khối nhà học trường chính trị tỉnh | 1.000 | | | 1.000 | | | | Trư ờ ng chính tr ị tỉnh |
| 8 | Xây dựng Trường THPT Phước Bình, th ị xã Phước Long | 20.000 | | | 20.000 | | | | Sở GDĐT |
| 9 | 10 phòng học l ầ u Trường THPT Chu Văn An, huyện Chơn Thành | 3.200 | | | 3.200 | | | | Sở GDĐT |
| 10 | 12 phòng học và hạ t ầ ng kỹ thuật tr ường THPT Nguy ễ n Du | 5.000 | | | 5.000 | | | | Sở GDĐT |
| 11 | Xây dựng Trường THPT Đa Kia huyện Bù Gia M ậ p | 20.000 | | | 20.000 | | | | Sở GDĐT |
| 12 | Trư ờn g THPT Ngô Quy ề n, huyện Bù Gia M ậ p | 35.000 | | | 35.000 | | | | Sở GDĐT |
| 13 | Xây dựng nhà tập đa năng, hạ tầng kỹ thuật và sửa chữa phòng học trường THPT Bù Đăng | 7.500 | | | 7.500 | | | | Sở GDĐT |
| 14 | Trường dân tộc nội trú c ấ p 2,3 huyện Bù Gia Mập | 17.000 | | | 17.000 | | | | Sở GDĐT |
| VII | Văn hóa - Xã hội | 68.200 | - | 10.000 | 58.200 | - | - | - | |
| 1 | Tu bổ tôn tạo di tích mộ tập thể 3000 người t ạ i TX. Bình Long | 15.500 | | 10.000 | 5.500 | | | | UBND TX Bình Long |
| 2 | Bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ xây dựng Khu bảo tồn văn h ó a dân t ộ c S ’ Tiêng sok Bom Bo | 10.000 | | | 10.000 | | | | S ở VHTT&DL |
| 3 | Xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông, hồ chứa và hệ thống cấp nước thuộc khu du lịch và b ả o tồn văn hóa dân tộc S ’ tiêng - Sóc Bom Bo (NS tỉnh đối ứng) | 12.500 | | | 12.500 | | | | Sở VHTT&DL |
| 4 | Trung tâm Văn hóa tỉnh | 27.800 | | | 27.800 | | | | S ở VHTT&DL |
| 5 | Hạ tầng kỹ thuật (phần còn lại) Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội tỉnh Bình Phước (NS tỉnh đối ứ ng) | 2.400 | | | 2.400 | | | | S ở LĐTBXH |
| 6 | Trung tâm văn h óa thể thao công đoàn tỉnh Bình Phước (vốn đối ứng NS tỉnh) | 5.000 | | | 5.000 | | | | Liên đoàn LĐ tỉnh |
| VIII | Giao thông - Hạ tầng đô thị | 95.500 | - | - | 61.000 | 34.500 | - | - | |
| 1 | Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn qu ả n (đ ố i ứng ngân sách TW) | 12.200 | | | 12.200 | | | | UBND huyện Hớn Quản |
| 3 | Xây dựng hai tuy ế n đường phục vụ Công viên văn hóa t ỉ nh (đường Nguyễn Chánh và đường Q H số 30) | 6.800 | | | 6.800 | | | | S ở Xây d ựng |
| 4 | Hệ thống thoát nước, vỉa hè trên QL13 đoạn qua khu vực ch ợ Thanh Lương thị xã Bình Long và đoạn từ chợ Lộc Thái đến cầu Mua huyện Lộc Ninh | 26.000 | | | 26.000 | | | | S ở GTVT |
| 5 | Láng nhựa đường Đoàn Thị Đi ể m n ố i dài thị xã Bình Long | 7.000 | | | 7.000 | | | | UBND TX Bình Long |
| 6 | Đường trục chính từ ĐT 741 đ ế n KCN Đồng Xoài III và IV, xã Tiến H ư ng, Đồng Xoài | 9.000 | | | 9.000 | | | | Ban QL khu kinh tế |
| 7 | XD đường từ trung tâm xã Ti ế n Hưng đi cụm 2 nông trường cao su Tân Lợi xã Tiến Hưng, Đồng Xoài | 500 | | | | 500 | | | UBND TX Đồng Xoài |
| 8 | Láng nhựa đường liên xã Lộc An đi Lộc Hòa huyện Lộc Ninh | 7.300 | | | | 7.300 | | | UBND huyện Lộc Ninh |
| 9 | Xây dựng 02 cầu tại Km 0 +789 và Km 1 +102 đường từ ngã ba Xa Trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An, huyện Hớn Quản | 7.300 | | | | 7.300 | | | UBND huyện H ớ n Qu ả n |
| 10 | Nâng c ấ p đường liên xã từ Minh Tâm đi An Phú, huyện Hớn Q u ả n | 19.400 | | | | 19.400 | | | UBND huyện Hớn Qu ả n |
| IX | Qu ả n l ý Nhà n ướ c | 18.920 | - | - | 18.920 | - | - | - | |
| 1 | Trụ sở trung tâm xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư | 8.500 | | | 8.500 | | | | Trung Tâm xúc tiến TMDL&ĐT |
| 2 | Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất | 2.240 | | | 2.240 | | | | Trung tâm PTQĐ |
| 3 | Trụ s ở Đảng ủy khối doanh nghiệp | 2.400 | | | 2.400 | | | | Đ ả ng ủ y kh ố i DN |
| 4 | X ây dựng nhà làm việc khối đoàn thể huyện Hớn Q uản | 5.780 | | | 5.780 | | | | UBND huyện Hớn Qu ả n |
| X | Quốc phòng - An nin h | 5.500 | - | - | 5.500 | - | - | - | |
| 1 | Doanh trại đội K72 (giai đoạn 2) | 5.500 | | | 5.500 | | | | Bộ ch ỉ huy QS t ỉ nh |
| XI | Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên gi ớ i Việt Nam -Campuchia (theo QĐ 160/2007/QĐ-TTg, ngày 17/10/2007) | 37.500 | 37.500 | | | | | | 15 xã biên giới thuộc 3 huyện Lộc Ninh 7 xã; Bù Đốp 6 xã; Bù Gia Mập 2 x ã |
| XII | Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho đồng bào DTTS và hộ nghèo xã, bản ĐBKK theo Quy ết đ ị nh số 755/ Q Đ-TTg | 46.700 | 46.700 | | | | | | UBND các huyện, thị |
| XIII | Thanh toán các công trình đã quyết toán | 20.000 | | | 20.000 | | | | |
| D | D Ự ÁN KH Ở I CÔNG MỚI | 2.423.200 | 119.000 | - | 1.454.140 | 5 60 . 500 | 83.560 | 206.000 | |
| I | Đối ứng d ự án PPP | 46.000 | - | - | 46.000 | - | - | - | |
| 1 | Xây dựng hạ t ầ ng kỹ thuật khu dân cư Phú Thịnh, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước (giai đoạn 1) | 46.000 | | | 46.000 | | | | S ở Xây dựng |
| II | Đối ứng các dự án ODA | 41.000 | - | - | 41.000 | - | - | - | |
| 1 | Dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Tiểu dự án tỉnh Bình Phước | 25.000 | | | 25.000 | | | | S ở KH&ĐT |
| 2 | Dự án xây dựng c ầ u dân sinh trên địa bàn tỉnh | 5.400 | | | 5.400 | | | | S ở GTVT |
| 3 | Các dự án hệ thống xử lý nước thải bệnh vi ệ n trên đ ị a bàn tỉnh | 5.300 | | | 5.300 | | | | S ở Y tế |
| 4 | Dự án phát triển giáo dục Trung học ph ổ thông giai đo ạ n 2 (Vốn vay ADB) | 5.300 | | | 5.300 | | 10.000 | | S ở GDĐT |
| III | Nông nghi ệ p-Nôn g thôn | 219 . 000 | - | - | 209.000 | - | 10.000 | - | |
| 1 | Xây dựng hạ tầng các xã nông thôn mới (tính cả tr ả n ợ mua xi m ă ng ) | 201.000 | | | 191.000 | | 10.000 | | |
| 2 | Dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước | 18.000 | | | 18.000 | | | | Chi cục kiểm lâm |
| IV | Thủy L ợ i | 47.900 | - | - | - | 47.900 | - | - | |
| 1 | Mương thoát nước ấ p 7 xã Minh Hưng (ngoài hàng rào KCN Minh H ư ng) Ch ơ n Thành | 9.000 | | | | 9.000 | | | Ban QLKKT |
| 2 | Kênh thoát nước từ xã Thanh Bình đ ế n xã Phước An, huyện Hớn Q uản | 27.200 | | | | 27.200 | | | UBND Huyện H ớn Quản |
| 3 | Kè và nạo vét lòng suối Đăk Wa đoạn qua thị trấn Đ ứ c Phong huyện Bù Đăng | 7.200 | | | | 7.200 | | | UBND huyện Bù Đăng |
| 4 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Nghĩa Bình huyện Bù Đăng | 4.500 | | | | 4.500 | | | UBND huyện Bù Đăng |
| V | Công nghiệp | 52.700 | - | - | 40.000 | - | 12.700 | - | |
| 1 | Xây dựng đường điện vào nhà máy x i măng Minh Tâm, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước | 1.700 | | | | | 1.700 | | S ở Công thương |
| 2 | Sửa chữa đường trục chính khu công nghiệp Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh B ì nh Phước | 11.000 | | | | | 11.000 | | Ban QLK K T |
| 3 | Đường trục chính từ QL 13 vào khu công nghiệp Tân Khai II huyện Hớn Q uản, tỉnh B ì nh Phước | 40.000 | | | 40.000 | | | | Ban QLKKT |
| VI | Giao thôn g - h ạ t ầ ng đô th ị | 786.790 | 99.000 | - | 134.330 | 512.600 | 40.860 | - | |
| 1 | Vốn góp dự án xây dựng c ầ u Sài Gòn n ố i hai tỉnh Bình Phước và Tây Ninh | 16.000 | 3.000 | | 13.000 | | | | Sở GTVT |
| 2 | Đường số 7 (đoạn còn lại) và một s ố tuyến khác thuộc khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài | 30.000 | | | 30.000 | | | | Sở Xây dựng |
| 3 | Xây dựng đường D10 thuộc khu dân cư Phú Thịnh, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài | 1.500 | | | 1.500 | | | | Sở Xây dựng |
| 4 | Xây dựng đường Bùi Thị Xuân thuộc khu dân cư Phú Thịnh, P . Tân Phú, TX Đồng Xoài | 1.000 | | | 1.000 | | | | Sở Xây dựng |
| 5 | Xây dựng vỉa hè đường Qu ố c lộ 14 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Huệ) thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | 14.000 | 14.000 | | | | | | Sở Xây dựng |
| 6 | X ây dựng đường từ TTHC huyện Đ ồ ng P hú đến KCN B ắ c Đồn g Phú | 10.000 | 10.000 | | | | | | UBND huyện Đồng Phú |
| 7 | X ây dựng đường liên xã Bù N ho-Long Tân, huyện Phú Riềng | 14.000 | | | 9.000 | | 5.000 | | UBND huyện Phú Ri ề ng |
| 8 | Xây dựng đư ờn g liên xã Thuận Lợi- Thuận Phú, huyện Đồng Phú | 25.000 | | | 15.000 | | 10.000 | | UBND huyện Đồng Phú |
| 9 | Đ ường liên xã Minh Thành đi An Long, huyện Chơn Thành | 25.000 | | | | 20.000 | 5.000 | | UBND huyện Ch ơ n Thành |
| 10 | Xây dựng đường giao thông liên xã Lộc H ưng - Lộc Thái h uyệ n L ộ c Ninh | 9.000 | | | 4.000 | | 5.000 | | UBND huyện Lộc Ninh |
| 11 | Nâng cấp đường giao thông vào nhà máy xi măng Minh Tâm, huyện Hớn Quản | 28.000 | | | 22.140 | | 5.860 | | UBND huyện Hớn Quản |
| 12 | Đường từ Quốc lộ 13 vào Trường Cao đẳng nghề Bình Phước | 5.390 | | | 5.390 | | | | Trường cao đẳng ngh ề T ô n Đức Th ắ ng |
| 13 | Nâng cấp đường Minh Hưng-Minh Thạnh huyện Chơn Thành | 22.500 | | | | 22.500 | | | UBND huyện Chơn Thành |
| 14 | Đường giao thông từ Tà Nốt đi Hoa Lư huyện Lộc Ninh. | 49.500 | | | | 49.500 | | | UBND huyện Lộc Ninh |
| 15 | Xây dựng c ầ u Bù Dinh xã Thanh An, huyện Hớn Quản | 9.000 | | | | 9.000 | | | UBND huyện Hớn Qu ả n |
| 16 | Đường vào ấ p Bưng Sê (đoạn từ QL 14 đến c ầ u Thuận Ph ú ) thị xã Đồng Xoài. | 8.100 | | | | 8.100 | | | UBND TX Đồng Xoài |
| 17 | Đường từ ĐT 741 đến đội 6, Bù Gia Phúc, xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập | 10.800 | | | | 10.800 | | | UBND huyện B ù Gia Mập |
| 18 | Đường giao thông từ ngã ba Cây C ầy ấp Sóc Bế đi Sốc Bưng, xã Thanh Phú, Bình Long | 6.900 | | | | 6.900 | | | UBND TX Bình Long |
| 19 | Xây dựng đường từ xã An Khương - Trà T hanh-Thanh An huyện Hớn Quản | 3.900 | | | | 3.900 | | | UBND huyện H ớ n Quản |
| 20 | Đ ường Thôn 1 xã Thiện Hưng đi xã Thanh Hòa huyện Bù Đốp | 9.000 | | | | 9.000 | | | UBND huyện Bù Đốp |
| 21 | Đường Đồng Tâm - Thuận Phú | 36.000 | | | | 36.000 | | | UBND huyện Đồng Ph ú |
| 22 | Đường giao thông liên xã Long Hà đi Long Bình huyện Phú Riềng | 10.800 | | | | 10.800 | | | UBND huyện Phú Riềng |
| 23 | Đường liên xã Tân Quan - Nha Bích | 9.000 | | | | 9.000 | | | UBND huyện Hớn Qu ả n |
| 24 | XD đường giao thông từ ĐT 751 đi xã Minh Long huyện Chơn Thành | 36.000 | | | | 36.000 | | | S ở GTVT |
| 25 | Đường vào Thác Đ ứ ng, xã Đoàn kết, huyện Bù Đăng. | 12.000 | | | | 12.000 | | | UBND huyện Bù Đăng |
| 26 | Đường Trung tâm huyện đi xã Tân Lợi huyện Đồng Phú. | 21.600 | | | | 21.600 | | | UBND huyện Đồng Phú |
| 27 | Cầu bắc qua Sông Bé trên ĐT 760 nối dài | 27.000 | | | | 27.000 | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 28 | Đường GTNT xã Tân Phước-Đ ồ ng Ti ế n- Đồng Tâm | 36.000 | | | | 36.000 | | | S ở GTVT |
| 29 | Đường GTNT Bom Bo-Đak Nhau | 40.500 | | | | 40.500 | | | S ở GTVT |
| 30 | Đường GTNT Q L14 đi Lam Sơn | 45.000 | | | | 45.000 | | | Sở GTVT |
| 31 | Đ ư ờng GTNT từ ĐT759 đ i Đồng Tháp | 18.000 | | | | 18.000 | | | Sở GTVT |
| 32 | Đường L ộ c Khánh-L ộ c Hiệp | 40.500 | | | | 40.500 | | | S ở GTVT |
| 33 | Đường GTNT Long Hưng - Phước Bình | 36.000 | | | | 36.000 | | | Sở GTVT |
| 34 | Nâng cấp đường Lộc Tấn -Bù Đ ố p (ĐT 759B) đoạn từ Km 8+000 đến Km 10+500 huyện Lộc Ninh, t ỉ nh Bình Phước | 72.000 | 72.000 | | | | | | S ở GTVT |
| 35 | Bổ sung cho huyện Bù Đ ố p xây dựng các công trình giao thông | 5.000 | | | | | 5.000 | | UBND huyện Bù Đốp |
| 36 | Xây dựng đường D6 Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng | 12.300 | | | 7.300 | | 5.000 | | UBND huyện Phú Riềng |
| 37 | Láng nhựa đường ALT1 từ đường Ngô Quyền đến cầu cây Sung thị xã Bình Long | 8.000 | | | 8.000 | | | | UBND thị xã Bình Long |
| 38 | Nân g cấp láng nhựa đường từ ngã 3 Phước Lộc đì bến đò xã Phước Tín, TX Phước Long | 4.500 | | | | 4.500 | | | UBND t hị xã Phước Long |
| 39 | Đường vòng quanh h ồ thủy lợi Phước Hòa tỉnh Bình Phước | 18.000 | | | 18.000 | | | | Sở GTVT |
| VII | Y t ế | 189.310 | - | - | 189.310 | - | - | | |
| 1 | Nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh từ 300 giường lên 600 giường bệnh (Vốn CBĐT) | 25.910 | | | 25.910 | | | | S ở Y tế |
| 2 | Nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Phú từ 50 giường lên 80 giường | 22.500 | | | 22.500 | | | | S ở Y tế |
| 3 | Nâng cấp bệnh viện huyện Chơn Thành từ 70 g iườn g lên 100 giường | 22.500 | | | 22.500 | | | | S ở Y tế |
| 4 | Mua s ắ m, lắp đặt trang bị máy phát điện dự phòng công suất 313KVA Bệnh viện đa khoa tỉnh | 1.400 | | | 1.400 | | | | Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| 5 | Ký túc xá học sinh, nhà tập th ể thao và h ạ tần g kỹ thuật Trường Trung c ấ p y tế | 25.000 | | | 25.000 | | | | T rườ ng TCYT |
| 6 | Nhà làm việc các khoa và bộ môn kh ố i thực hành và thư viện Trường Trung cấp y t ế | 25.000 | | | 25.000 | | | | Trư ờ ng TCYT |
| 7 | Xây dựng Trung tâm y tế huyện Phú Riềng | 67.000 | | | 67.000 | | | | S ở Y tế |
| VIII | Giáo d ụ c -Đào tạo | 708.800 | - | - | 502.800 | - | - | 206.000 | |
| 1 | Trường mẫu giáo Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh | 18.000 | | | 18.000 | | | | UBND huyện Lộc Ninh |
| 2 | Trường mẫu giáo Đức Liễu, huyện Bù Đăng | 20.000 | | | 20.000 | | | | UBND huyện Bù Đăng |
| 3 | Trường mẫu giáo Phước Tín TX. Phước Long | 20.000 | | | 20.000 | | | | UBND TX Phước Long |
| 4 | Trường m ầ m non thị tr ấ n Chơn Thành, huyện Chơn Thành | 20.000 | | | 20.000 | | | | UBND huyện Chơn Thành |
| 5 | Trường mầm non Họa Mi, thị xã Đồng Xoài (giai đoạn 2) | 20.000 | | | 20.000 | | | | UBND TX Đồng Xoài |
| 6 | Trường m ầ m non Tân Phước, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú | 18.000 | | | 18.000 | | | | UBND huyện Đồng Phú |
| 7 | Trường Mầm non Bù Nho, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng | 19.300 | | | 19.300 | | | | UBND huyện Phú Riềng |
| 8 | Trường mẫu giáo Thanh Lương TX. Bình Long | 18.000 | | | 18.000 | | | | UBND TX B ì nh Long |
| 9 | Trường mẫu giáo Phú Nghĩa, huyện Bù Gia M ậ p | 18.000 | | | 12.000 | | | 6.000 | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 10 | Trường tiểu học Trương Định huyện Bù Gia M ậ p | 21.500 | | | 21.500 | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 11 | Trường TH Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập | 4.500 | | | 4.500 | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 12 | Trường Tiểu học Thanh Bình, huyện H ớn Quản | 13.500 | | | 13.500 | | | | UBND huyện H ớn Qu ả n |
| 13 | Trường tiểu học Tân Khai A huyện H ớn Q uản | 25.200 | | | 25.200 | | | | UBND huyện Hớn Qu ả n |
| 14 | Trường Tiểu học Thiện Hưng C , huyện Bù Đốp | 13.500 | | | 13.500 | | | | UBND huyện Bù Đốp |
| 15 | Trường tiểu học Thanh Bình A huyện Bù Đốp | 18.000 | | | 18.000 | | | | UBND huyện Bù Đốp |
| 16 | Trường THCS Đ ắ k Ơ huyện Bù Gia Mập | 4.500 | | | 4.500 | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 17 | Trường THCS Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập | 9.000 | | | 9.000 | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 18 | Trường cấp 2,3 Minh Hưng huyện Chơn Thành | 43.000 | | | 43.000 | | | | UBND huyện Chơn Thành |
| 19 | Trườn g THPT huy ệ n L ộ c Ninh | 54.000 | | | 54.000 | | | | S ở GDĐT |
| 20 | Mua sắm thiết bị phòng học phòng bộ môn một số trường học trên địa bàn t ỉ nh | 9.900 | | | 9.900 | | | | S ở GDĐT |
| 21 | M ở rộng Ký túc xá cho học sinh PTDTNT tỉnh | 5.400 | | | 5.400 | | | | S ở GDĐT |
| 2 5 | Thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa Sinh cho các trường THPT toàn tỉnh | 9.000 | | | 9,000 | | | | Sở GDĐT |
| 2 9 | Xây dựng trường THPT Thanh hòa huyện Bù Đốp | 40.400 | | | 40.400 | | | | S ở GDĐT |
| 22 | Thi ế t bị thí nghiệm Trường Trung c ấ p y t ế | 13.200 | | | 13.200 | | | | S ở KHCN |
| 23 | Thi ế t bị thí nghiệm trường chuyên Bình Long | 3.000 | | | 3.000 | | | | UBND TX Bình Long |
| 24 | Đ ầ u tư các phòng thí nghiệm lý, hóa, sinh của Trường Cao đẳng sư phạm để tiến tới nâng cấp thành Trường Đại học Bình Phước | 13.500 | | | 13.500 | | | | Trường Cao đ ẳ ng sư phạm t ỉ nh |
| 26 | Xây dựng Nhà tập đa năng Trường THPT chuyên Quang Trung, thị xã Đồng Xoài | 5.800 | | | 5.800 | | | | Trường chuyên Quang Trung |
| 27 | Xây dựng hồ bơi, Sân bóng đá mini Trường THPT chuyên Quang Trung, thị xã Đồng Xoài | 9.000 | | | 9.000 | | | | T rườ ng chuyên Quang Trung |
| 28 | Xây dựng Hồ bơi Trường THPT chuyên Bình Long, thị xã Bình Long | 9.000 | | | 9.000 | | | | Trường chuy ê n Bình Long |
| 30 | Xây dựng trường TH xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú | 12.600 | | | 12 . 600 | | | | UBND huyện Đồng Phú |
| 32 | Trường THPT Đ ồ ng Phú, huyện Đ ồ ng Phú tỉnh Bình Phước | 100.000 | | | | | | 100.000 | UBND huyện Đồng Phú |
| 31 | Trường THPT Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | 100.000 | | | | | | 100.000 | UBND huyện Bù Gia Mập |
| IX | Văn hóa - Xã h ộ i | 181.500 | - | - | 161.500 | - | 20.000 | - | |
| 1 | Dàn đèn chi ế u sáng Sân vận động tỉnh Bình Phước | 18.000 | | | 18.000 | | | | S ở VHTT&DL |
| 2 | Khôi phục nhà tù Bà rá | 13.500 | | | 13.500 | | | | UBND TX Phước Lon g |
| 3 | Trung tâm Văn h ó a thể dục thể thao huyện H ớn Q uản | 22.000 | | | 22.000 | | | | U BND huyện Hớn Quản |
| 4 | Trung tâm Văn hóa th ể dục th ể thao huyện Đồng Phú | 22.000 | | | 22.000 | | | | UBND huyện Đồng Phú |
| 5 | Trung tâm Văn hóa th ể dục th ể thao huyện Chơn Thành | 22.000 | | | 22.000 | | | | UBND huyện Chơn Thành |
| 6 | Trung tâm Văn hóa th ể dục th ể thao huyện Phú Riềng | 22.000 | | | 22.000 | | | | UBND huyện Phú Riềng |
| 7 | Trung tâm Văn hóa th ể dục th ể thao huyện Bù Gia Mập | 22.000 | | | 22.000 | | | | UBND huyện Bù Gia M ậ p |
| 8 | Xây dựng khu đón t iế p khu di tích lịch sử Bộ chỉ huy miền Tà Thiết, huyện Lộc Ninh | 15.000 | | | | | 15.000 | | S ở VHTT&DL |
| 9 | Xây dựng Trung tâm phát xạ BTV Đài phát thanh truyền hình Bình Phước | 5.000 | | | | | 5.000 | | Đài PTTH t ỉ nh |
| 10 | Xây dựng hàng rào Khu căn cứ Bộ Chỉ huy miền Tà Thiết (ngân sách tỉnh) | 20.000 | | | 20.000 | | | | S ở VHTT&DL |
| X | Khoa học - công nghệ | 68.500 | - | - | 68.500 | - | - | - | |
| 1 | Xây dựng trại thực nghiệm khoa học và công nghệ | 18.000 | | | 18.000 | | | | S ở KHCN |
| 2 | Xây dựng nhà trưng bày và phòng chức năng tại vườn sưu tập thực vật tỉnh Bình Phước | 11.500 | | | 11.500 | | | | S ở KHCN |
| 3 | Đ ầ u tư thi ế t bị phục vụ công tác đo l ư ờng và thử nghi ệ m cho Trung tâm Kỹ thuật đo lường và thử nghiệm | 19.000 | | | 19.000 | | | | S ở KHCN |
| 4 | Đ ầ u tư trang thi ế t bị mô hình b ả o quản, chế bi ế n nông sản sau thu hoạch | 2.000 | | | 2.000 | | | | S ở KHCN |
| 5 | Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng | 18.000 | | | 18.000 | | | | V ă n phòng Tỉnh ủy |
| XI | Quản lý Nh à nư ớ c | 23.700 | - | - | 23.700 | - | - | - | |
| 1 | Sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ s ở Làm việc Sở Ngoại vụ | 3.000 | | | 3.000 | | | | S ở Ngoại vụ tỉnh |
| 2 | Tăng cường năng lực kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bình Phước (Đối ứng NSĐP) | 3.600 | | | 3.600 | | | | S ở Xây d ựng |
| 3 | Văn phòng Trung tâm khai thác hạ tầng Khu công nghiệp | 1.600 | | | 1.600 | | | | Ban QLKKT |
| 4 | Trụ sở làm việc trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân tỉnh Bình Phước | 9.500 | | | 9.500 | | | | Tâm hỗ tr ợ thanh niên c ô ng nhân |
| 5 | Cải tạo, m ở rộng trụ sở làm việc Ban t ổ chức Tỉnh ủy | 3.000 | | | 3.000 | | | | Ban t ổ chức Tỉnh ủ y |
| 6 | Máy phát điện dùng chung cho Tỉnh ủy, HĐND và UBND t ỉ nh | 3.000 | | | 3.000 | | | | Văn phòng Tỉnh ủ y |
| XII | Qu ố c phòng - An ninh | 58.000 | 20.000 | - | 38.000 | - | - | - | |
| 1 | Nhà làm việc Sở Chỉ h uy A2 Bộ Ch ỉ huy Q uân sự tỉnh | 11.000 | | | 11.000 | | | | Bộ ch ỉ huy QS tỉnh |
| 2 | Xây dựng nhà ở chi ế n sỹ, nhà ăn, hội trường và hồ bơi Trung đoàn 736 tỉnh Bình Phước 1 | 20.000 | | | 20.000 | | | | Bộ chỉ huy QS tỉnh |
| 3 | Nhà khách và nhà ở cô n g vụ cho cán bộ chiến sĩ Công an tỉnh Bình Phước | 7.000 | | | 7.000 | | | | Công an tỉnh |
| 4 | Xây dựng các công tr ì nh khu vực phòng thủ | 20.000 | 20.000 | | | | | | Bộ chỉ huy QS t ỉ nh |
Ghi chú
(1) Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020: Tổng mức đầu tư phê duyệt 676 tỷ 725 triệu đồng, trong đó: NSTW 575 tỷ 216 triệu đồng và NSĐP: 101 tỷ 509 triệu đồng. Tuy nhiên giai đoạn 2016-2020, TW chỉ bố trí 99 tỷ đồng bằng 17,2 % so với cơ cấu vốn. Do đó NSĐP dự kiến bố trí giai đoạn 2016-2020 là 20 tỷ đồng bằng 20% cơ cấu vốn
(2) Dự án Hệ thống kênh nội đồng thuộc công trình hồ chứa nước Đồng Xoài: Tổng mức đầu tư phê duyệt 59 tỷ 746 triệu đồng (nguồn NSĐP). Số vốn đã giải ngân đến hết 2015 là 18 tỷ 800 triệu đồng. Tuy nhiên dự án do không hiệu quả nên phải dừng kỹ thuật, do đó giai đoạn 2016-2020 chỉ bố trí 2 tỷ đồng để thanh toán khối lượng hoàn thành và quyết toán công trình
(3) DA Bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ xây dựng Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S’Tiêng sok Bom Bo: Tổng mức đầu tư phê duyệt 45 tỷ 294 triệu đồng. Đã giải ngân đến hết 2015 là 14 tỷ 741 triệu đồng, tuy nhiên nhu cầu GPMB của DA này giai đoạn 2016-2020 chỉ cần khoảng 10 tỷ