法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Thông qua kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017

Số hiệu
14/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành
6 tháng 12, 2016
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2016/NQ-HĐND | Bình Phước, ngày 06 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của Chính phủ trình Quốc hội tại Báo cáo số 475/BC-CP ngày 19 tháng 10 năm 2016;

Căn cứ Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 dự kiến giao cho tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí; định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016­-2020 tỉnh Bình Phước;

Xét Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017 như sau:

Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017 như sau:

I. Nguồn vốn đầu tư công năm 2017.

Tổng vốn đầu tư công năm 2017 của tỉnh là 1.592.389 triệu đồng, bao gồm:

1. Vốn ngân sách Trung ương: 317.429 triệu đồng, trong đó:

- Vốn trong nước: 220.782 triệu đồng (Biểu 1);

- Vốn nước ngoài (ODA): 96.647 triệu đồng (Biểu 2).

2. Vốn ngân sách địa phương: 1.274.960 triệu đồng (Biểu 3).

Bao gồm:

- Vốn đầu tư trong cân đối: 477.840 triệu đồng;

- Thu từ tiền sử dụng đất: 320.120 triệu đồng;

- Thu từ xổ số kiến thiết: 411.000 triệu đồng;

- Hỗ trợ của Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và các tổ chức khác: 66.000 triệu đồng.

II. Phương án phân bổ năm 2017.

1. Vốn ngân sách Trung ương: 317.429 triệu đồng;

Trong đó:

a) Vốn trong nước: 220.782 triệu đồng;

- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 66.602 triệu đồng;

+ Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới: 44.000 triệu đồng;

+ Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 22.602 triệu đồng.

- Vốn các chương trình mục tiêu: 154.180 triệu đồng.

b) Vốn nước ngoài: 96.647 triệu đồng.

(Bố trí cho 02 dự án cấp, thoát nước thị xã Đồng Xoài).

2. Vốn ngân sách địa phương: 1.274.960 triệu đồng;

Trong đó:

a) Trả nợ vay: 186.550 triệu đồng;

- Vay tín dụng 2011 - 2015: 116.550 triệu đồng;

- Trả nợ vay vốn Kho bạc nhà nước Trung ương: 70.000 triệu đồng.

b) Vốn phân cấp cho huyện, thị: 488.420 triệu đồng;

Trong đó:

- Vốn đầu tư trong cân đối: 193.600 triệu đồng;

(Phân cấp theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX thông qua tại kỳ họp thứ nhất).

- Thu tiền sử dụng đất: 294.820 triệu đồng.

(Trong đó đầu tư hạ tầng các xã nông thôn mới 80.000 triệu đồng).

c) Vốn thực hiện dự án: 599.990 triệu đồng.

Trong đó:

- Dự án chuyển tiếp: 338.700 triệu đồng;

- Dự án khởi công mới: 261.290 triệu đồng.

3. Cơ cấu vốn bố trí cho lĩnh vực giáo dục, y tế và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ nguồn thu xổ số kiến thiết.

- Vốn bố trí cho lĩnh vực giáo dục, y tế: 211.100 triệu đồng, bằng 51,4% nguồn thu xổ số kiến thiết;

- Vốn bố trí cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 41.100 triệu đồng, bằng 10% nguồn thu xổ số kiến thiết.

(Kèm theo danh mục và mức vốn kế hoạch chi tiết tại Biểu số 1, 2, 3)

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực, từ ngày 16 tháng 12 năm 2016./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, V ă n phòng Chính ph ủ ; - Bộ TC, B ộ KH&ĐT, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TTTU, TTHĐND, U BND, UBMTTQVN t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - Các B a n của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng h ợ p; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền

BIỂU 1

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2017 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| STT | Nội dung | Quyết định ĐT (số, ngày, tháng, năm ban hành) | Tổng mức đầu t ư | Đã ghi KH vốn đến h ế t 2016 | K ế hoạch vốn đầu t ư năm 2017 | Chủ đầu t ư |

||||||||

| 1 | 2 | | 3 | 4 | 5 | 6 |

| | TỔNG SỐ (I+II) | | - | 189.078 | 220.782 | |

| I | VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | | 66.602 | |

| 1 | Chư ơ ng trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững | | | | 22.602 | |

| | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cho các xã nghèo ĐBKK, xã biên giới, các thôn ĐBKK thuộc chương trình 135 | | | | 22.602 | |

| 2 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn m ớ i | | | | 44.000 | |

| | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng các xã NTM giai đoạn 2016-2020 | | | | 44.000 | |

| II | VỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | 2.434.713 | 189.078 | 154.180 | |

| 1 | Ch ươ ng trình phát triển kinh t ế - xã hội các vùng | | 1.082.584 | 125.774 | 88.226 | |

| | Các d ự án d ự kiến hoàn thành n ăm 2017 | | 149.940 | 95.774 | 42.226 | |

| 1 | Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn Qu ả n | 2320/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | 63.223 | 42.674 | 17.326 | UBND huyện Hớn Quản |

| 2 | Đường từ N 1 đến b ế n xe mới huyện Bù Đốp hướng ra tuyến biên giới, huyện Bù Đốp | 2322/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 | 49.909 | 27.500 | 15.500 | UBND huyện Bù Đốp |

| 3 | Đư ờ ng ĐH 312 từ xã Phú Ri ề ng đi Phú Trung huyện Bù Gia Mập | 3751/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | 36.808 | 25.600 | 9.400 | UBND huyện Bù G ia Mập |

| | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | 320.000 | 30.000 | 15.000 | |

| 1 | Đường giao thông phục vụ dân sinh gắn với đảm bảo quốc phòng, an ninh khu vực bi ê n giới huyện Lộc Ninh | 2405/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 170.000 | 15.000 | 5.000 | UBND huyện Lộc Ninh |

| 2 | Đường từ ngã 3 Vườn Chu ố i (Qu ố c lộ 14) đ ế n khu vực trảng cỏ Bù Lạch (thuộc tour du lịch n ối với Khu bảo tồn v ă n hóa dân tộc S'tiêng Sok Bom Bo) xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng | 2403/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 150.000 | 15.000 | 10.000 | Sở VHTT & DL |

| | Dự án chu ẩ n bị đầu tư năm 2017 | | 612 . 644 | - | 31.000 | |

| 1 | Nâng cấp đường ĐT 755 đoạn từ thị trấn Đức Phong đi Lam S ơ n huyện Bù Đăng | 2749/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 149.644 | | 5.000 | S ở GTVT |

| 2 | Đường tránh nội ô thị xã Đ ồ ng Xoài (K ế t n ố i ĐT 741 với QL 14) | | 80.000 | | 5.000 | UBND TX Đồng Xoài |

| 3 | Đường trục chính khu trung tâm hành chính huyện Phú Riềng | 2744/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 150.000 | | 8.000 | UBND huyện Phú Riềng |

| 4 | Trụ sở huyện ủ y, trụ sở HĐND-UBND, hội trường và trụ sở khối đoàn thể huyện Phú Riềng | 2743/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 150.000 | | 8.000 | UBND huyện Phú Riềng |

| 5 | Kho lưu trữ chuyên dùng tỉnh Bình Phước | 2746/QĐ-UBND n g à y 28/10/2016 | 83.000 | | 5.000 | Sở Nội vụ |

| 2 | Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững | | 65.000 | - | 5.000 | |

| | Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 | | 65.000 | - | 5.000 | |

| | Dự án b ả o vệ và phát triển rừng Vườn Quốc gia Bù Gia Mập | 2613/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | 65.000 | | 5.000 | Vườn QG Bù Gia Mập |

| 3 | Chương trình mục tiêu tái cơ c ấ u kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đ ờ i sống dân cư | | 167.742 | 19.304 | 19.954 | |

| | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | 167.742 | 19.304 | 19.954 | |

| | Đầu tư xây d ự ng cơ s ở hạ tầng nông thôn, phát triển sản xuất nông nghiệp huyện Lộc Ninh | 2392/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 147.742 | 19.304 | 14.954 | Ban QL Khu kinh tế |

| | Hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013) | | 20.000 | | 5.000 | |

| 4 | Chương trình mục tiêu c ấ p điện nông thôn miền núi và hải đ ả o | | 676.725 | 34.000 | 10.000 | |

| | D ự á n chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | 676.725 | 34.000 | 10.000 | |

| | XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh Bình Phước giai đo ạ n 2013-2020 | 1153/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 | 676.725 | 34.000 | 10.000 | Sở Công thương |

| 5 | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | | 257.000 | - | 10.000 | |

| | D ự án chuẩn bị đ ầ u tư năm 2017 | | 257 . 000 | - | 10.000 | |

| 1 | Xây d ựng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư | 2691/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 | 132.000 | | 5.000 | Ban QL Khu kinh tế |

| 2 | Xây dựng các tuyến đường số 2, số 3, số 4, số 5, số 7 và nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN Đ ồ ng Xoài 1 | 1071/QĐ-UBND ngày 29/5/2015 | 125.000 | | 5.000 | Ban QL Khu kinh tế |

| 6 | Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn | | 44.100 | - | 5.000 | |

| | D ự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 | | 44.100 | - | 5.000 | |

| | Trường ph ổ thông dân t ộ c nội trú THCS Bù Đốp | | 44.100 | | 5.000 | Sở GDĐT |

| 7 | Ch ư ơng trình mục tiêu công nghệ thông tin | | 32.000 | - | 6.000 | |

| | Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017 | | 32.000 | - | 6.000 | |

| | Đầu tư trang thiết bị và xây dựng Trung tâm tích hợp dữ li ệ u kết nối liên thông từ Trung ương đ ến địa phương | | 32.000 | | 6.000 | Sở TTTT |

| 8 | Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm | | 109.562 | 10.000 | 10.000 | |

| | D ự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 | | 109.562 | 10.000 | 10.000 | |

| | Xây dựng đường nhựa vào các Đồn biên phòng Thanh Hòa, Đắk Ơ , Bù Gia M ậ p và c ụ m dân cư Bù Gia Mập | 2404/QĐ- U BND ngày 30/10/2015 | 109.562 | 10.000 | 10.000 | Bộ CHBĐBP |

BIỂU 2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2017 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

| TT | Danh mục công trình, dự án | Đ ị a điểm xây dựng | Năng lực thi ế t kế | Thời gian KC- HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều ch ỉ nh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | | | | | | Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết 30/9/ 2016 | | | | | V ốn 2017 | Ghi chú |

|||||||||||||||||||

| | | | | | S ố quyết định | TMĐT | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | Tổng số (t ấ t cả các nguồn vốn) | Trong đó: | | | | Tổng số (t ấ t cả các nguồn vốn) | Trong đó: | | | | | |

| | | | | | | | V ốn trong nước | | | Vốn nước ngoài | | Vốn trong nước | | | Vốn nước ngoài | | |

| | | | | | | | Tổng s ố | Trong đó: | | | | Tổng s ố | Trong đó: | | | | |

| | | | | | | | | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | | | | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |

| | TỔNG SỐ | | | | | 665.549 | 101.923 | 50.962 | 50.962 | 563.626 | 410.363 | 72.473 | 48.798 | 23.675 | 337.890 | 96.647 | |

| | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | | | | | 665.549 | 101.923 | 50.962 | 50.962 | 563.626 | 410.363 | 72.473 | 48.798 | 23.675 | 337.890 | 96.647 | |

| 1 | Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m 3 /ngày đêm | Đồng xoài | 20.000 m 3 /ngày đêm | 2011-2015 | 2204/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 | 323.934 | 53.934 | 26.967 | 26.967 | 270.000 | 238.553 | 41.633 | 24.852 | 16.781 | 196.920 | 31.597 | Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |

| 2 | Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10000 m 3 /ngày đêm | Đồng Xoài | 10.000 m 3 /ngày đêm | 2011-2015 | 440/QĐ-UBND ngày 02/03/2011 | 341.615 | 47.989 | 23.995 | 23.995 | 293.626 | 171.810 | 30.840 | 23.946 | 6.894 | 140.970 | 65.050 | Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |

BIỂU 3

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

| S TT | DANH MỤC | Quyết định đầu tư (số, ngày, tháng, năm ban hành) | Tổng mức đầu tư | Đã ghi kế hoạch vốn đến năm 2016 | KẾ HOẠCH NĂM 2017 | | | | | Chủ đầu t ư |

||||||||||||

| | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | |

| | | | | | | Vốn đầu tư trong cân đối | Thu tiền sử dụng đất | Thu xổ số kiến thiết | Hỗ trợ của Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |

| | TỔNG CỘNG (I+II+III) | | | | 1.274.960 | 477.840 | 320.120 | 411.000 | 66.000 | |

| I | TRẢ NỢ | | | | 186.550 | 186.550 | - | - | - | |

| 1 | Tr ả nợ vay t ín dụng ưu đãi 2011-2015 | | | | 116.550 | 116.550 | | | | |

| 2 | Tr ả nợ tạm ứng vốn Kho b ạ c nhà nước | | | | 70.000 | 70.000 | | | | |

| II | VỐN PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ | | | | 488.420 | 193.600 | 294.820 | - | | |

| 1 | TH Ị XÃ ĐỒNG XOÀI | | | | 48.920 | 18.920 | 30.000 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 18.920 | 18.920 | | | | |

| b | Ti ề n sử dụng đất | | | | 30.000 | | 30.000 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 8.000 | | 8.000 | | | |

| 2 | TH Ị XÃ BÌNH LONG | | | | 32.760 | 17.160 | 15.600 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 17.160 | 17.160 | | | | |

| b | Ti ề n sử d ụng đất | | | | 15.600 | | 15 . 600 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 4.000 | | 4.000 | | | |

| 3 | TH Ị XÃ PHƯỚC LONG | | | | 150.800 | 15.400 | 135.400 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 15.400 | 15.400 | | | | |

| b | Tiền sử dụng đất | | | | 135.400 | | 135.400 | | | |

| | Trong đó đầu tư h ạ tầng các xã NTM | | | | 8.000 | | 8.000 | | | |

| 4 | HUY Ệ N Đ Ồ NG PHÚ | | | | 32.630 | 17.930 | 14.700 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 17.930 | 17.930 | | | | |

| b | Tiền sử d ụ ng đất | | | | 14.700 | | 14.700 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 8.000 | | 8.000 | | | |

| 5 | HUYỆN BÙ ĐĂNG | | | | 39.440 | 20.240 | 19.200 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 20.240 | 20.240 | | | | |

| b | Tiền sử d ụ ng đất | | | | 19.200 | | 19.200 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 10.000 | | 10.000 | | | |

| 6 | HUYỆN BÙ GIA MẬP | | | | 27.800 | 17.600 | 10.200 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 17.600 | 17.600 | | | | |

| b | Tiền sử d ụ ng đất | | | | 10.200 | | 10.200 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 6.000 | | 6.000 | | | |

| 7 | HUY Ệ N CHƠN THÀNH | | | | 38.270 | 17.270 | 21.000 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 17.270 | 17.270 | | | | |

| b | Tiền sử d ụ ng đất | | | | 21.000 | | 21.000 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 10.000 | | 10.000 | | | |

| 8 | HUYỆN HỚN QUẢN | | | | 23.270 | 17.270 | 6.000 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 17.270 | 1 7.270 | | | | |

| b | Tiền sử d ụ ng đất | | | | 6.000 | | 6.000 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 4.000 | | 4.000 | | | |

| 9 | HUYỆN LỘC NINH | | | | 43.360 | 19.360 | 24.000 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 19.360 | 19.360 | | | | |

| b | Tiền sử d ụ ng đất | | | | 24.000 | | 24.000 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 12.000 | | 12.000 | | | |

| 10 | HUY Ệ N BÙ ĐỐP | | | | 26.270 | 15.950 | 10.320 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 15.950 | 15.950 | | | | |

| b | Tiền sử d ụ ng đất | | | | 10.320 | | 10.320 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 5.000 | | 5.000 | | | |

| 11 | HUY Ệ N PHÚ RI Ề NG | | | | 24.900 | 16.500 | 8.400 | | | |

| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | | | | 16.500 | 16.500 | | | | |

| b | Tiền sử d ụ ng đất | | | | 8.400 | | 8.400 | | | |

| | Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM | | | | 5.000 | | 5.000 | | | |

| III | VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN | | 2.171.502 | 622.506 | 599.990 | 97.690 | 25.300 | 411.000 | 66.000 | |

| | Dự án chuyển tiếp sang năm 2017 | | 1.274.883 | 622.506 | 338.700 | 57.300 | - | 281.400 | - | |

| 1 | Đối ứng các dự án ODA | | 106.268 | 47.103 | 29.800 | - | - | 29.800 | - | |

| 1.1 | Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20000 m 3 /ngày đêm | 2204/QĐ-UBND ng à y 2/3/2011 | 26.967 | 19.785 | 7.000 | | | 7.000 | | Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |

| 1 .2 | Dự án mở rộng hệ th ố ng thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10000 m 3 /ngày đêm | 335/QĐ-UBND ngày 21/02/2014 | 23.995 | 18.054 | 5.500 | | | 5.500 | | nt |

| 1.3 | Dự án xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh | 622/QĐ- BGTVT ngày 02/03/2016 | 5.400 | 3.500 | 1.900 | | | 1.900 | | Sở GTVT |

| 1.4 | Các dự án hệ thống x ử lý nước th ả i bệnh viện trên địa bàn t ỉ nh | 1912 đ ế n 1915/QĐ-UBND ngày 3 1/ 8/2015 | 5.300 | 2.700 | 2.600 | | | 2.600 | | S ở Y tế |

| 1.5 | Dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên gi ớ i - Tiểu dự án t ỉ nh Bình Phước | 2016/QĐ-UBND ngày 27/07/2016 | 25.000 | 3.064 | 7.500 | | | 7.500 | | S ở KHĐT |

| 1.6 | Dự án phát triển giáo dục Trung học phổ thông giai đoạn 2 (Vốn vay ADB) | 1955, 1958,1959/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 | 19.606 | | 5.300 | | | 5.300 | | Sở GDĐT |

| 2 | Nông ngh iệ p - Nông thôn | | 89.175 | - | 69.100 | 23.000 | - | 46.100 | - | |

| 2.1 | Trả nợ mua xi m ă ng của Chương tr ì nh xây dựng nông thôn m ớ i năm 2016 | | 68.000 | | 64.100 | 23.000 | | 41.100 | | |

| 2.2 | Dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước | 2696/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 | 21.175 | | 5.000 | | | 5.000 | | Chi cục kiểm lâm |

| 3 | Công nghiệp | | 101.500 | 9.000 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | |

| | XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh B ì nh Phước giai đoạn 2013-2020 (đối ứng NSTW) | 1153/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 | 101.500 | 9.000 | 5.000 | 5.000 | | | | Sở Công thương |

| 4 | Giao thông - Vận t ả i | | 171.541 | 77.590 | 60.500 | 10.000 | - | 50.500 | - | |

| 4.1 | Láng nhựa đường Đoàn Thị Điểm nối dài thị xã Bình Long | 1684/QĐ-UBND 5/6/2014 | 10.000 | 3.000 | 5.000 | 5.000 | | | | UBND thị xã Bình Long |

| 4.2 | Đường trục ch í nh từ ĐT 741 đ ế n KCN Đồng Xoài III và IV, xã Tiến Hưng, Đồng Xoài | 972/QĐ-UBND ngày 26/4/2010 | 10.000 | 4.000 | 5.000 | 5.000 | | | | Ban QLKKT |

| 4.3 | Hệ thống thoát nước, vỉa hè trên QL13 đoạn qua khu vực ch ợ Thanh Lư ơn g thị xã Bình Long và đoạn từ chợ Lộc Thái đến cầu Mua huyện Lộc Ninh | 1950/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 | 31.000 | 18.590 | 11.000 | | | 11.000 | | Sở GTVT |

| 4.4 | Vốn góp dự án xây dựng cầu Sài Gòn nối hai t ỉ nh Bình Phước và Tây Ninh | Dự án do tỉnh Tây Ninh phê duyệt | 16.000 | 10.000 | 6.000 | | | 6.000 | | Sở GTVT |

| 4.5 | Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn Qu ả n ( đ ối ứng ngân sách TW) | 2320/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | 13.223 | 10.000 | 3.200 | | | 3.200 | | UBND huyện Hớn Qu ả n |

| 4.6 | Xây dựng đường liên xã Thuận Lợi-Thuận Phú, huyện Đồng Phú | 2225/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | 28.632 | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | UBND huyện Đồng Phú |

| 4.7 | Xây dựng đường liên xã Bù Nho-Long T â n, huyện Phú Riềng | 2678/QĐ- UBND 26/10/2016 | 14.406 | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | U BND huyện Ph ú Riềng |

| 4.8 | Xây dựng đường D6 Trung tâm HC huyện Phú Riềng | 1389/QĐ-UBND 26/8/2016 | 13.280 | 5.000 | 5.300 | | | 5.300 | | UBND huyện Phú Riềng |

| 4.9 | Xây dựng đường giao thông li ên xã Lộc Hưng - Lộc Điền - Lộc Thái (huyện Lộc Ninh) | 709/QĐ-UBND 28/3/2016 | 10.000 | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | UBND huyện Lộc Ninh |

| 4.10 | Xây dựng đường Minh Thành - An Long, huyện Chơn Thành | 2398/QĐ-UBND 30/10/2015 | 25.000 | 7.000 | 5.000 | | | 5.000 | | UBND huyện Chơn Thành |

| 5 | Y tế | | 126.576 | 76.396 | 23.500 | - | - | 23.500 | - | |

| 5.1 | Bệnh viện y học cổ truyề n t ỉ nh Bình Phước (NS t ỉ nh đối ứng): | 2439/QĐ-UBND 10/11/2008 | 43.911 | 33.858 | 4.000 | | | 4.000 | | Bệnh viện y học cổ truyền t ỉ nh |

| 5.2 | Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập (đối ứng ngân sách TW) | 2277/QĐ-UBND 24/10/2014 | 6.193 | | 5.000 | | | 5.000 | | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 5.3 | Trung tâm y tế huyện Bù Gia Mập (Vốn đối ứ ng với NSTW) | 637/QĐ-UBND 24/4/20 1 3 | 8.237 | 4.600 | 3.000 | | | 3.000 | | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 5.4 | Bệnh viện đa khoa huyện Hớn Quản | 1819/QĐ-UBND 8/10/2013 | 68.235 | 37.938 | 11.500 | | | 11.500 | | UBND huyện Hớn Quản |

| 6 | Giáo dục - Đào t ạ o | | 441.337 | 233.045 | 92.900 | - | - | 92.900 | - | |

| 6.1 | Xây dựng Trường THPT Phước Bình, thị xã Phước Long | 2351/QĐ-UBND 31/10/2011 | 49.979 | 38.089 | 6.000 | | | 6.000 | | S ở GDĐT |

| 6.2 | 10 phòng học lầu Trường THPT Chu Văn An, huyện Chơn Thành | 286/QĐ-UBND 25/2/2013 | 6.651 | 5.000 | 1.200 | | | 1.200 | | Sở GDĐT |

| 6.3 | Xâ y dựng Trường THPT Đ a Kia huyện Bù Gia Mập | 1465/QĐ-UBND 19/7/2012 | 33.545 | 20.000 | 8.000 | | | 8.000 | | Sở GDĐT |

| 6.4 | Trường THPT Ngô Quyền, huyện Bù Gia Mập | 2270/QĐ-UBND 24/10/2014 | 45.732 | 18.000 | 10.000 | | | 10.000 | | S ở GDĐT |

| 6.5 | Xây dựng nhà tập đa năng, hạ t ầ ng kỹ thuật và sửa chữa phòng học trường THPT Bù Đăng | 2404/QĐ-UBNĐ 31/10/2012 | 14.900 | 10.000 | 2.500 | | | 2.500 | | S ở GDĐT |

| 6.6 | Trường dân tộc nội trú c ấ p 2,3 huyện Bù Gia Mập | 2133/QĐ-UBND 19/19/2012 | 53.795 | 40.704 | 5.000 | | | 5.000 | | S ở GDĐT |

| 6.7 | Mua sắm thiết bị phòng h ọc phòng bộ môn một số trường học trên địa bàn t ỉ nh | 1222/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 | 11.000 | 7.000 | 3.500 | | | 3.500 | | S ở GDĐT |

| 6.8 | M ở rộng Ký túc xá cho học sinh PTDTNT t ỉ nh | 2468/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 6.000 | 4.300 | 1.700 | | | 1.700 | | Sở GDĐT |

| 6.9 | Thiết bị thí nghiệm Trường Trung cấp y t ế | 326/QĐ-UBND ngày 15/02/2016 | 14.635 | 9.000 | 5.000 | | | 5.000 | | Sở KH&CN |

| 6.10 | Trường M ẫ u gi á o thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh | 2795/QĐ-UBND 11/10/2013 | 67.318 | 24.052 | 8.000 | | | 8.000 | | UBND huyện Lộc Ninh |

| 6.11 | Trường mầm non Tu ổ i Thơ, xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành | 1517/QĐ-UBND 19/9/20 1 3 | 36.760 | 15.000 | 8.000 | | | 8.000 | | UBND huyện Chơn Thành |

| 6.12 | Truờng M ẫ u giáo Đức Phong, huyện Bù Đăng | 1907/QĐ-UBND 23/10/2014 | 19.193 | 11.900 | 5.000 | | | 5.000 | | UBND huyện Bù Đăng |

| 6.13 | Trường Mầm non Tân Tiến, huy ệ n Đồng Ph ú | 2937/QĐ-UBND 25/10/2013 | 25.122 | 18.000 | 5.000 | | | 5.000 | | UBND huyện Đồng Phú |

| 6.14 | Xây dựng trường TH xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú | 2556/QĐ-UBND 10/10/2016 | 15.000 | 5.000 | 8.000 | | | 8.000 | | UBND huyện Đồng Phú |

| 6.15 | Trường Mầm non Bù Nho, x ã Bù Nho, huyện Phú Riềng | 2742/QĐ-UBND 28/10/2016 | 21.729 | 5.000 | 8.000 | | | 8.000 | | UBND huyện Ph ú Riềng |

| 6.16 | Trường mẫu giáo Thanh Lương TX. Bình Long | 2780/QĐ - UBND 31/10/2016 | 19.978 | 2000 | 8.000 | | | 8.000 | | UBND TX Bình Long |

| 7 | Văn hóa-Xã h ộ i | | 173.794 | 154.472 | 13.800 | 1.800 | - | 12.000 | - | |

| 7.1 | Hạ t ầ ng kỹ thuật (phần còn lại) Trung tâm chữa bệnh giáo dục l ao động xã hội t ỉ nh Bình Phước (NS t ỉ nh đối ứng) | 2033/QĐ-UBND 30/10/2013 | 5.568 | 1 .500 | 1.800 | 1.800 | | | | Sở LĐTB&XH |

| 7.2 | Trung tâm Văn hóa t ỉ nh | 1118/QĐ-UBND; 17/5/2010 | 163.226 | 152.972 | 7.000 | | | 7.000 | | S ở VHTT&DL |

| 7 . 3 | Trung tâm văn hóa thể thao công đoàn tỉnh Bình Phước (vốn đ ố i ứng NS t ỉ nh) | 1813/QĐ-TLĐ ng à y 31/10/2013 | 5.000 | | 5.000 | | | 5.000 | | Liên đoàn LĐ t ỉ nh |

| 8 | Khoa học - Công ngh ệ | | 21.800 | 6.000 | 6.000 | - | - | 6.000 | - | |

| | Đ ầ u tư thiết bị phục vụ công tác đo lường và thử nghiệm cho Trung tâm Kỹ thuật đo lường và thử nghi ệ m | 2470/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 | 21.800 | 6.000 | 6.000 | | | 6.000 | | Sở KH&CN |

| 9 | Q uản lý Nhà nước | | 24.800 | 8.000 | 4.500 | - | - | 4.500 | - | |

| | Sửa chữa, cải tạo m ở rộng trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ | 2659/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 | 14.500 | 1.000 | 2.000 | | | 2.000 | | Sở Ngoại vụ |

| | Trụ sở làm việc trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân t ỉ nh B ì nh Phước | 2343/QĐ-UBND ngày 28/10/20 1 5 | 10.300 | 7.000 | 2.500 | | | 2.500 | | Trung tâm HTTNCN |

| 10 | Quốc phòng - An ninh | | 18.092 | 10.900 | 6.100 | - | - | 6.100 | - | |

| 10.1 | Nhà làm việc Sở Ch ỉ huy A2 Bộ Chỉ huy Quân sự t ỉ nh | 725/QĐ-UBND ngày 6/5/2013; 173/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 | 11.092 | 7.000 | 3.000 | | | 3.000 | | Bộ CHQS t ỉ nh |

| 10.2 | Nhà khách và nhà ở công vụ cho cán bộ chiến sĩ Công an tỉnh Bình Phước | 2592/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 | 7.000 | 3.900 | 3.100 | | | 3.100 | | Công an t ỉ nh |

| 11 | Chương trình đầu tư phát tri ể n kinh tế xã hội tuyến biên gi ớ i Việt Nam - Campuchia (theo QĐ 160/2007/QĐ- TTg, ngày 17/10/2007) | | | | 7.500 | 7.500 | | | | Đầu tư cho 15 xã biên giới, định mức 500 triệu đ ồng/xã |

| 11.1 | Huyện Bù Gia Mập | | | | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 11.2 | Huyện Bù Đ ố p | | | | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 11.3 | Huyện Lộc Ninh | | | | 3.500 | 3.500 | | | | |

| 12 | Chương trình hỗ trợ đất ở , đất s ả n xuất, nước sinh hoạt cho đồng bào DTTS và hộ nghèo xã, b ả n ĐBKK theo Quyết đ ị nh số 755/QĐ-TTg | | | | 10.000 | 10.000 | | | | UBND các huyện, thị xã triển khai thực hiện cho các đối tượng thuộc đề á n 755 |

| 12.1 | Huyện Bù Đăng | | | | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 12.2 | Huyện Chơn Th à nh | | | | 500 | 500 | | | | |

| 12.3 | Huyện Bù Gia Mập | | | | 1.500 | 1.500 | | | | |

| 12.4 | Huyện Đ ồ ng Phú | | | | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 12.5 | Huyện Lộc Ninh | | | | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 12.6 | Thị xã Phước Long | | | | 500 | 500 | | | | |

| 12.7 | Thị xã B ì nh Long | | | | 500 | 500 | | | | |

| 12.8 | Huyện Phú Ri ề ng | | | | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 13 | Thanh toán các công trình đã quyết toán | | | | 10.000 | | | 10.000 | | Có danh mục chi tiết kèm theo |

| | Khỏi công m ớ i năm 2017 | | 896.619 | - | 261.290 | 40.390 | 25.300 | 129.600 | 66.000 | |

| 1 | Hạ tầng khu công nghiệp | | 40.000 | - | 10.000 | - | | 10.000 | - | |

| | Đường trục chính từ QL 13 vào khu công nghiệp Tân Khai II huyện Hớn Qu ả n, tình Bình Phước | 2779/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 40.000 | | 10.000 | | | 10.000 | | Ban QLKKT |

| 2 | Giao thông-V ậ n tải | | 107.520 | - | 34.190 | 25.390 | - | 8.800 | - | |

| 2.1 | Đ uờng vòng quanh hồ thủy lợi Phước Hòa tỉnh Bình Phước | 2739/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 20.000 | | 5.000 | | | 5.000 | | Sở GTVT |

| 2.2 | Láng nhựa đường ALT1 từ đường Ngô quyền đến cầu cây Sung thị xã Bình Long | 3385/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 8.574 | | 3.800 | | | 3.800 | | UBND TX Bình Long |

| 2.3 | Nâng cấp đường Lộc Tấn - Bù Đ ố p (ĐT 759B) đoạn từ Km 8+000 đến Km 10+500 huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước | 2748/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 72.949 | | 20.000 | 20.000 | | | | Sở GTVT |

| 2. 4 | Xây dựng đường từ QL 13 vào trường Cao đẳng nghề Bình Phước | 2651/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | 5.997 | | 5.390 | 5.390 | | | | Trường cao đ ẳ ng nghề Tôn Đức Th ắ ng |

| 3 | H ạ tầng đô th ị | | 34.353 | - | 10.000 | - | - | 10.000 | - | |

| | Đường s ố 7 (đoạn còn lại) và một tuy ế n khác thuộc khu dân cư B ắ c tỉnh lỵ, phường Tân Phú, th ị xã Đồng Xoài | 2781/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 34.353 | | 10.000 | | | 10.000 | | S ở Xây d ựng |

| 4 | Y t ế | | 132.479 | - | 21.400 | - | - | 21.400 | - | |

| 4.1 | Xây d ự ng Trung tâm y tế huyện Phú Riềng | 2719/QĐ-UBND 28/10/2016 | 75.000 | | 10.000 | | | 10.000 | | S ở Y tế |

| 4.2 | Mua sắm, lắp đ ặ t trang bị máy phát điện dự phòng công suất 313KVA Bệnh viện đa khoa tỉnh | 274 1 /QĐ-UBND 28/10/20 1 6 | 1.500 | | 1.400 | | | 1.400 | | Bệnh viên đa khoa tỉnh |

| 4.3 | Ký túc xá học sinh, nhà tập thể thao và hạ tầng kỹ thuật trường Trung cấp y tế | 2752/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 27.999 | | 5.000 | | | 5.000 | | Trư ờ ng trung cấp y tế |

| 4.4 | Nhà làm việc các khoa và bộ môn, kh ố i thực hành và thư viện trường Trung cấp y tế | 2753/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 27.980 | | 5.000 | | | 5.000 | | Trường trung cấp y tế |

| 5 | Giáo d ụ c -Đào t ạ o | | 456.249 | - | 131.400 | - | - | 65.400 | 66.000 | |

| 5.1 | Trường THPT huyện Lộc Ninh | 2709/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 59.925 | | 13.000 | | | 13.000 | | Sở GD&ĐT |

| 5.2 | Thiết bị thí ng hi ệm Lý, Hóa Sinh cho các trường THPT toàn t ỉ nh | 2727/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 10.000 | | 5.000 | | | 5.000 | | Sở GD&ĐT |

| 5.3 | Xây dựng trường THPT Thanh Hòa huyện Bù Đốp | 2708/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 44.991 | | 10.000 | | | 1 0.000 | | Sở GD&ĐT |

| 5.4 | Trường TH Tân Khai A huyện Hớn Quản | 2713/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 29.838 | | 10.000 | | | 10.000 | | UBND huyện Hớn Qu ả n |

| 5.5 | Trường cấp 2,3 Minh Hưng huyện Chơn Thành | 2468/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 49.997 | | 11.800 | | | 11.800 | | UBND huyện Chơn Thành |

| 5.6 | Xây dựng Nhà t ập đa năng Trường THPT chuyên Quang Trung, thị xã Đồng Xoài | 2688/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 | 6.500 | | 3.600 | | | 3.600 | | Trường chuyên QT |

| 5.7 | Trường mẫu giáo Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh | 2735/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 20.000 | | 7.000 | | | 7.000 | | UBND huyện Lộc Ninh |

| 5.8 | Trường Tiểu học Thiện Hưng C huyện Bù Đốp | 2058/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 14.998 | | 5.000 | | | 5.000 | | UBND huyện Bù Đốp |

| 5.9 | Trường THPT huyện Đồng Phú | 2636/QĐ-UBND ng à y 24/10/2016 | 100.000 | | 30.000 | | | | 30.000 | UBND huyện Đồng Phú |

| 5.10 | Trường THPT huyện Bù Gia Mập | | 100.000 | | 30.000 | | | | 30.000 | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 5.11 | Trường mẫu giáo Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập | 2655a/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | 20.000 | | 6.000 | | | | 6.000 | UBND huyện Bù Gia Mập |

| 6 | Văn hóa - Xã hội | | 20.000 | - | 5.000 | 5.000 | - | - | - | |

| | Xây dựng hàng rào Khu căn c ứ Bộ chỉ huy miền Tà Thiết | 2728/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 20.000 | | 5.000 | 5.000 | | | | Sở VHTTSDL |

| 7 | Khoa học - Công nghệ | | 20.000 | - | 8.000 | - | - | 8.000 | - | |

| | Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng | 2772/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 20.000 | | 8.000 | | | 8.000 | | V ă n phòng t ỉ nh ủy |

| 8 | Qu ả n lý Nhà nước | | 6.000 | - | 6.000 | - | - | 6.000 | - | |

| 8 . 1 | Cải tạo, m ở rộng trụ sở l à m việc Ban tổ chức T ỉ nh ủy | 2624/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 | 3.000 | | 3.000 | | | 3.000 | | Ban t ổ chức T ỉ nh ủy |

| 8 . 2 | Máy phát điện dùng chung cho T ỉ nh ủy, HĐND và UBND t ỉ nh | 2771/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 3.000 | | 3.000 | | | 3.000 | | Văn phòng Tỉnh ủy |

| 9 | Quốc phòng - An ninh | | 80.018 | - | 10.000 | 10.000 | - | - | - | |

| 9.1 | Xây dựng nhà ở chiến sỹ, nhà ăn, hội trường v à hồ bơi Trung đoàn 736 tỉnh Bình Phước | 2725/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 48.018 | | 5.000 | 5.000 | | | | Bộ Ch ỉ huy quân sự t ỉ nh |

| 9.2 | Xây dựng các công trình khu vực phòng thủ | | 32.000 | | 5.000 | 5.000 | | | | Bộ Chỉ huy quân s ự tỉnh |

| 10 | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đ ấ t (Ghi thu - ghi chi) | | | | 25.300 | | 25.300 | | | |

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Thông qua kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-117412

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com