Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực, kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính ph ủ ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TTTU , TTHĐND, U BND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ba n c ủ a HĐND t ỉ nh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND t ỉ nh; - HĐND, U BND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền
DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 (Kèm theo Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên d ự án | Diện tích thu hồi (ha) | Loại đất thu hồi (*) | Địa điểm thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| I | Thị xã Đồng Xoài | 146,789 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016 | 123,473 | | | |
| 1 | khu dân cư phân lô Đường quy hoạch số 30 | 6,150 | CLN | P. Tân Bình | |
| 2 | Đường số 5 | 0,220 | CLN, ODT | P. Tân Bình | |
| 3 | Nhà văn hóa khu phố Tân Trà 1 | 0,239 | CLN | P. Tân Bình | |
| 4 | Khu đô thị mới và công viên trung tâm Đồng Xoài | 52,000 | LUA, CLN, ODT | P. Tân Bình | |
| 5 | Trụ s ở làm việc của các phòng nghiệp vụ trực thuộc Công an tỉnh | 12,000 | DGD | P. Tân Phú | |
| 6 | Trụ sở làm việc của ngành tài nguyên và môi trường | 3,000 | DGD | P. Tân Phú | |
| 7 | Đường Trần Hưng Đạo nối d ài | 4,380 | CHN, CLN | P. Tân Phú | |
| 8 | Khu dân cư phân lô Đường Tr ầ n Hưng Đạo nối d ài | 3,410 | CLN | P. Tân Phú | |
| 9 | Đường quy hoạch lộ giới 28m và 23m thuộc Khu dân cư phía Bắc Trung tâm tỉnh lỵ | 1,367 | CLN | P. Tân Phú | |
| 10 | Khu du lịch Hồ Suối Cam | 4,703 | CHN, CLN, ODT | P. Tân Phú | |
| 11 | Trụ sở Trung tâm khuyến công và tư vấn phát tr i ển công nghiệp | 0,300 | CLN | P. Tân Phú | |
| 12 | M ở rộng khuôn viên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh | 0,045 | ODT | P. Tân Thiện | |
| 13 | Mở rộng đường vào Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh | 0,065 | ODT | P. Tân Thiện | |
| 14 | M ở rộng trường Tiểu học Tân Thiện | 0,211 | CLN, ODT | P. Tân Thiện | |
| 15 | Trường trung học cơ sở chất lượng cao | 4,000 | CLN | P. Tân Thiện | |
| 16 | Đường số 3 | 1,238 | CLN, ODT | P. Tân Đồng | |
| 17 | Xây d ựng Nghĩa trang nhân dân Đồng Xoài II | 18,829 | CLN | Xã Tân Thành | |
| 18 | Mở rộng nhà văn hóa ấp 2 | 0,100 | CLN | Xã Tân Thành | |
| 19 | Mở rộng nhà văn hóa ấp 7 | 0,150 | CLN | Xã Tân Th à nh | |
| 20 | Mở rộng nhà văn hóa ấp 8 | 0,500 | CLN | Xã Tân Thành | |
| 21 | Mở rộng trường Mầm non Hoa Lan và Tiểu học Tiến Hưng B | 0,300 | CLN | Xã Tiến Hưng | |
| 22 | Khu nhà ở xã hội | 9,300 | CLN, SKC | Xã Tiến Hưng | |
| 23 | Nhà văn hóa ấp 1B | 0,106 | CLN | Xã Tiến Thành | |
| 24 | Mở rộng trường trung học cơ sở Ti ế n Thành | 0,200 | CLN | Xã Tiến Thành | |
| 25 | Trụ sở Trung tâm giám định y khoa - pháp y | 0,400 | CLN | Xã Tiến Thành | |
| 26 | Trụ sở Chi cục vệ sinh, an toàn thực phẩm và Trung tâm kiểm nghiệm d ược phẩm, mỹ phẩm | 0,260 | ODT | Xã Tiến Thành | |
| b | Các dự án phát sinh mới n ă m 2017 | 23,316 | | | |
| 1 | Đường số 18 | 0,500 | CLN | P. Tân Bình | |
| 2 | Đường vào Trường Ti ể u học Tân Bình và Trường Mầm non Hoa Hồng | 0,700 | CLN | P. Tân Bình | |
| 3 | Đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường Hùng Vường đến đường quy hoạch số 30) | 1,200 | CLN | P. Tân Bình | |
| 4 | Trung tâm thương mại Đồng Xoài | 3,300 | ODT, SKC, TMD, TSC | P. Tân Phú | |
| 5 | Kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh | 0,388 | TMD | P. Tân Phú | |
| 6 | Bia di tích lịch sử quốc g i a đường Hồ Chí Minh | 0,030 | CLN | P. Tân Phú | |
| 7 | Trường Mầm non Tân Thiện | 2,500 | CLN | P. Tân Thi ệ n | |
| 8 | Đường số 1 | 4,442 | CLN | P. Tân Thiện | |
| 9 | Đường số 2 (từ đường Nguyễn Huệ đến đường vào Trung tâm hành chính phường Tân Thiện) | 1,420 | CLN | P. Tân Thiện | |
| 10 | M ở rộng nhà văn hóa ấp 6 | 0,040 | CLN | Xã Tân Thành | |
| 11 | Khu dân cư cho người thu nhập thấp | 8,316 | SKC | Xã Tiến Hưng | |
| 12 | Mương thoát nước ngoài tường rào của khu công nghiệp Đồng Xoài II | 0,480 | CLN | Xã Tiến Thành | |
| II | Thị xã Bình Long | 204,179 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016 | 158,743 | | | |
| 1 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 7,980 | CLN | P. Phú Đức | |
| 2 | Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m) | 1,708 | CHN, CLN, ODT | P. An Lộc | |
| 3 | Đường Bùi Thị Xuân nối dài (320m) | 0,340 | CHN, CLN, ODT | P. An Lộc | |
| 4 | Đường Trần Phú nối dài (360m) | 0,581 | CLN, ODT | P. An Lộc | |
| 5 | Cải tạo chợ B ì nh Long | 0,100 | ODT | P. An Lộc | |
| 6 | Trường tiểu học Thanh Bình | 1,600 | CLN | P. H ư ng Chiến | |
| 7 | Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m) | 1,793 | CHN, CLN, ODT | P. Hưng Chiến | |
| 8 | Trường mầm non Hưng Chiến | 1,092 | CLN | P. Hưng Chiến | |
| 9 | Khu đất tạo vốn đ ối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 85,460 | CLN | P. Hưng Chiến | |
| 10 | Khu đô thị mới Nam An Lộc | 55,510 | CLN | P. Hưng Chiến | |
| 11 | Đường Thanh Xuân - Thanh S ơ n (2000m) | 1,200 | CLN | Xã Thanh Phú | |
| 12 | Mở rộng trường tiểu học Thạnh Phú B | 1,000 | CLN | Xã Thanh Phú | |
| 13 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0,381 | CLN | Xã Thanh Lương | |
| b | Các dự án phát sinh mới năm 2017 | 45,435 | | | |
| 1 | Trụ sở khu phố Ph ú Hòa I | 0,026 | CLN | P. Phú Đức | |
| 2 | Trung tâm học tập cộng đồng | 0,630 | CLN | P. An Lộc | |
| 3 | Mương 2m từ đường ALT22 đến suối giáp ranh phường Hưng Chiến | 0,014 | CLN | P. An Lộc | |
| 4 | Mương 3m từ đường ALT16 đến suối | 0,090 | CLN | P. An Lộc | |
| 5 | Mương 2m từ đường ALT1 đến suối | 0,030 | CLN | P. An Lộc | |
| 6 | Mương 2m t ừ đường ALT1 ngang qua đường ALT5 | 0,090 | CLN | P. An Lộc | |
| 7 | Mương 2m từ đường ALT11 đến suối giáp ranh khu phố An Bình-Phú Trung | 0,040 | CLN | P. An Lộc | |
| 8 | Mương 2m từ đường đất hệ thống mương thoát nước đường Đoàn Thị Điểm | 0,015 | CLN | P. An Lộc | |
| 9 | Đường PTT3 từ đường Nơ Trang Long đến PTT22 | 0,100 | CLN | P. Phú Thịnh | |
| 10 | Chùa Phật Qu ố c Vạn Thành | 11,000 | CLN, MNC | P . Hưng Chiến | |
| 11 | Đường điện khu phố Bình Ninh I | 1,640 | CLN | P . Hưng Chiến | |
| 12 | Trường mẫu giáo Thanh Lương | 1,067 | CLN | Xã Thanh Lương | |
| 13 | Nhà công vụ trường trung học cơ sở Thanh Lương | 0,104 | CLN | Xã Thanh Lương | |
| 14 | Mở rộng đường giao thông nông thôn | 1,800 | CHN, C L N | Xã Thanh Lương | |
| 15 | Khu phát triển hợp tác xã nông nghiệp | 26,000 | CLN | Xã Thanh Lương | |
| 16 | Chợ Thanh Lương | 0,790 | CLN | Xã Thanh Lương | |
| 17 | Bãi rác tạm thời | 2,000 | CLN | Xã Thanh Lương | |
| III | Thị xã Phước Long | 144,047 | | | |
| a | Các dự án chuyển ti ế p từ năm 2016 | 108,308 | | | |
| 1 | Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long | 0,509 | TSC | P. Long Th ủy | |
| 2 | Gia cố hạ lưu hệ thống thoát nước đường Đinh Tiên Hoàng xuống đường vòng Hồ Long Thủy | 0,500 | CLN | P. Long Thủy | |
| 3 | Đường D10 (Đăk Sol nối d ài) | 2,590 | CLN, ODT | P. Long Thủy | |
| 4 | Hội trường khu phố 2 | 0,050 | NTD | P. Phước Bình | |
| 5 | Hội trường khu phố 3 | 0,015 | ODT | P. Phước Bình | |
| 6 | Hội trường khu phố Bình Giang 1 | 0,060 | DTT | P. Sơn Giang | |
| 7 | Hội trường khu phố Bình Giang 2 | 0,050 | TSC | P. Sơn Giang | |
| 8 | Khu di tích vườn cây lưu niệm Bà Nguyễn Thị Định | 4,088 | CLN | P. Sơn Giang , xã Long Giang | |
| 9 | Trung tâm hành hương Thác Mơ | 2,800 | CLN | P. Thác Mơ | |
| 10 | Thao trường huấn luyện | 25,000 | CLN | P. Thác Mơ | |
| 11 | Đường vào khu tái định cư đường Lê Quý Đôn nối dài | 0,080 | CLN | P. Thác Mơ | |
| 12 | Đường ống dẫn nước đường Lê Quý Đôn | 0,480 | CLN | P. Thác Mơ | |
| 13 | Khu c ă n cứ chiến đấu | 30,000 | CLN | Xã Long Giang | |
| 14 | Đường Nhơn Hòa 1 đi phường Long Thủy | 0,480 | CLN, ODT | Xã Long Giang | |
| 15 | Bãi th ả i, xử lý rác thị xã Phước Long | 10,680 | CLN | Xã Long Giang | |
| 16 | Vùng lõi C ă n cứ hậu cần - kỹ thuật | 30,400 | CLN | Xã Phước Tín | |
| 17 | Chợ Phước Tín | 0,426 | DGD | Xã Phước Tín | |
| 18 | Hội trường thôn Phước Thiện | 0,050 | DTT | Xã Phưóc Tín | |
| 19 | Hội trường thôn Phước Quả | 0,050 | CLN | Xã Phước Tín | |
| b | Các dự án phát sinh mới năm 2017 | 35,739 | | | |
| 1 | Trụ sở Công an phường Long Phước | 0,200 | TSC | P. Long Phước | |
| 2 | Trường M ẫ u giáo Long Phước | 0,574 | TSC | P. Long Phước | |
| 3 | Đường D 1 | 1,910 | CLN, ODT | P. Long Phước | |
| 4 | Trụ sở Công an và Ban chỉ huy quân sự phường Long Thủy | 0,382 | TSC | P. Long Thủy | |
| 5 | Đội Cảnh sát quản lý hành chính và Đội cảnh sát giao thông | 0,254 | TSC | P. Long Thủy | |
| 6 | Xây d ựng hạ lưu cống thoát nước đường Lê Quý Đôn nối dài | 0,032 | CLN | P. Long Thủy | |
| 7 | Đường Vành Đai 2 (Từ khu Phước Vĩnh đến khu Sơn Long) | 3,224 | HNK, CLN, ODT | P. Phước Bình | |
| 8 | Hội trường khu phố Phước An | 0,050 | CLN | P. Phước Bình | |
| 9 | Khu du lịch văn h ó a tâm linh núi Bà Rá | 19,500 | RDD | P. Sơn Giang | UBND tỉnh đã thống nhất ch ủ trương tại Công văn 2033/UBND-VX ngày 20/7/20 1 6 |
| 10 | Trụ sở công an phường Sơn Giang | 0,260 | DGD | P. Sơn Giang | |
| 11 | Trường Tiểu học Sơn Giang | 0,670 | TSC | P. Sơn Giang | |
| 12 | Đường Vành Đai 2 (Từ khu Phước Vĩnh đến khu Sơn Long) | 4,781 | CLN, ODT | P. Sơn Giang | |
| 13 | Đư ờ ng cứu nạn tại khu phố Sơn Long | 0,090 | CLN | P. Sơn Giang | |
| 14 | Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng (trụ sở kho bạc Phước Long) | 0,150 | TSC | P. Thác Mơ | |
| 15 | Nâng cấp đường Tập đoàn 7 | 1,500 | CLN, ODT | Xã Long Giang | |
| 16 | Trạm xử lý nước thải khu trung tâm hành chính mới | 0,601 | CLN | Xã Long Giang | |
| 17 | Trường M ẫ u giáo Phước Tín | 0,450 | DTT | Xã Phước Tín | |
| 1 8 | Đường v à o h ộ i trường thôn Phước Quả | 0,060 | CNL | Xã Phước Tín | |
| 19 | Mở rộng trụ sở UBND xã Phước Tín | 0 , 050 | CLN | Xã Phước Tín | |
| 20 | Ngh ĩa địa xã Phước Tín | 1,000 | CLN | Xã Phước Tín | |
| IV | Huyện Đồng Phú | 975,639 | | | |
| a | Các d ự á n chuyển tiếp từ năm 2016 | 880,259 | | | |
| 1 | Khu dân cư và đường Phú Riềng Đỏ nối dài | 17,790 | CLN | TT. Tân Phú | |
| 2 | Đường Lạc Long Quân nối dài | 0,920 | CLN | TT. Tân Phú | |
| 3 | Đường Ngô Quyền nối dài | 0,920 | CLN | TT. Tân Phú | |
| 4 | Trụ sở Tiểu đội dân quân tự vệ khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 0,050 | SKK | TT. Tân Phú | |
| 5 | Mở r ộ ng trạm thu phí Quốc lộ 14 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tiến | |
| 6 | H ạ lưu cống thoát nước Quốc lộ 14 | 0,200 | CLN | Xã Đồng Tiến | |
| 7 | Khu dân cư Kho K882 | 12,000 | CQP | Xã Đồng Tiến | |
| 8 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc (điểm chính) | 0,670 | DTT | Xã Đồng Tiến | |
| 9 | Nghĩa trang nhân dân xã | 5,000 | CLN | Xã Đồng Tiến | |
| 10 | Trường mầm non ấp Pa Pếch | 0,100 | CLN | Xã Tân Hưng | |
| 11 | Hồ Tân Lợi | 23,210 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 12 | Đường từ trung tâm thương mại Đồng Phú đi xã Tân Lợi | 3,320 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 13 | Nghĩa trang nhân dân xã | 3,000 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 14 | Thu hồi khoảnh 7, 8 tiểu khu 375 ấp Thạch Màng | 23,850 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 15 | Nâng cấp, mở rộng đường Lam Sơn (ĐT 753B) | 14,000 | CLN+ONT | Xã Đồng Tâm | |
| 16 | Nhà văn hóa ấ p 3 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tâm | |
| 17 | Nhà văn hóa ấp 5 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tâm | |
| 18 | Nhà văn hóa ấp 6 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tâm | |
| 1 9 | Đường liên xã Đồng Tâm - Thuận Lợi | 4,800 | CLN | Xã Đồng Tâm, Thuận Lợi | |
| 20 | Mở r ộ ng trụ sở Binh đoàn 16 | 6,730 | CLN | Xã Đồng Tiến | |
| 21 | Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi | 1,480 | CLN | Xã Tân Hòa, Tân Lợi | |
| 22 | Nhà văn hóa ấp S ắc Xi | 0,110 | CLN | Xã Tân Phước | |
| 23 | Nhà văn hóa ấp Lam Sơn | 0,090 | CLN | Xã Tân Phước | |
| 24 | Nhà văn hóa ấp Phước Tân | 0,072 | CLN | Xã Tân Phước | |
| 25 | Đường Đồng Phú - Bình Duơng | 560,600 | CLN, NTS, DGT, SON | Xã Tân Phước, Tân Lợi, Tân Lậ p, Tân Hòa, Tân Hưng, Đồng Tâm | UBND t ỉ nh đã phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 |
| 26 | Dự án Công trình QK1 | 37,760 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 27 | Khu dân cư của Công ty TNHH MTV Cao su B ì nh Phước | 95,000 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 28 | Di dời trụ sở UBND xã Tân Tiến | 1,000 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 29 | Điểm tập kết rác ấp Minh Hòa | 0,030 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 30 | Điểm tập kết rác ấp An Hòa | 0,020 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 31 | Di dời nhà văn hóa ấp An Hòa | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 32 | Di dời nhà văn hóa ấp Minh Hòa | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 33 | Di dời nhà văn hóa ấp Thái Dũng | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 34 | Mở rộng Nhà văn hóa ấp Minh Tân | 0,450 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 35 | Mở rộng Nhà văn hóa ấp Tân Hà | 0,450 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 36 | Trạm Biến áp 110 KV và đường dây đấu nối | 3,623 | CLN | Xã Tân Tiến Xã Tân Lập | |
| 37 | Đường tổ 3 v à tổ 5 ấp Thuận An | 0,324 | CLN | Xã Thuận Lợi | |
| 38 | Đường giao thông liên ấp Thuận Hòa 1 và Thuận An | 1,800 | CLN | Xã Thuận Lợi | |
| 39 | Nghĩa trang nhân dân xã | 2,000 | CLN | Xã Thuận Lợi | |
| 40 | Đường liên xã Thuận Lợi -Thuận Phú | 3,430 | CLN | Xã Thuận Lợi, Thuận Phú | |
| 41 | Cụm công nghiệp Thuận Phú | 50,000 | CLN | Xã Thu ậ n Phú | |
| 42 | Khu dân cư ấp Thuận Phú 2 | 0,600 | CLN | Xã Thu ậ n Phú | |
| 43 | Khu dân cư ấp Thuận H ải | 0,750 | CLN | Xã Thuận Phú | |
| 44 | Bãi rác trung chuy ể n ấp Thuận Phú 1 | 0,030 | CLN | Xã Thuận Phú | |
| 45 | Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 2 | 0,010 | CLN | Xã Thuận Phú | |
| 46 | Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 3 | 0,030 | CLN | Xã Thuận Phú | |
| 47 | Khu văn hóa thể thao ấp Thuận Phú 3 | 0,840 | CLN | Xã Thuận Phú | |
| 48 | Khu văn hóa thể thao ấ p Bàu Cây Me | 0,500 | CLN | Xã Thuận Phú | |
| b | Các dự án phát sinh mới năm 2017 | 95,380 | | | |
| 1 | Đường tổ 23 nối với đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) | 1,350 | CLN | TT. Tân Phú | |
| 2 | Đường nối điểm giao Phạm Ngọc Thạch v à Phú Riềng Đỏ đi xã Tân Tiến | 0,500 | CLN | TT. Tân Phú | |
| 3 | Trường Tiểu học điểm Dên Dên | 0,282 | CLN | TT. Tân Phú | |
| 4 | Bãi rác trung chuyển | 1,000 | CLN | TT. Tân Phú | |
| 5 | Nhà văn hóa ấp Dên Dên | 1,000 | CLN | TT. Tân Phú | |
| 6 | Nghĩa trang nhân dân xã | 10,000 | CLN | Xã Tân Hòa | |
| 7 | Đường vào khu dân cư ấp 2 và ấp 9 | 0,200 | CLN | Xã Tân Lập | |
| 8 | Đường vào sân bóng cũ | 0,038 | CLN | Xã Tân Lập | |
| 9 | Nhà làm việc Ban ch ỉ huy quân sự xã Tân Lập | 0,350 | CLN | Xã Tân Lập | |
| 10 | Trường mầm non Hướng Dương ấp 7 | 0,143 | CLN | Xã Tân Lập | |
| 11 | B ã i rác trung chuyển ấp 2 | 0,010 | CLN | Xã Tân Lập | |
| 12 | Bãi rác trung chuyển ấp 4 | 0,010 | CLN | Xã Tân Lập | |
| 13 | Nhà văn hóa ấp 4 | 0,300 | CLN | Xã Tân Lập | |
| 14 | Nhà văn hóa ấp 7 | 0,138 | CLN | Xã Tân Lập | |
| 15 | Đường Trung tâm hành chính xã | 0,400 | CLN | Xã Tân L ợ i | |
| 16 | Đường ngã 3 ấp Đồng Bia đi ấp Thạch Mà n g | 1,200 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 17 | Nhà văn hóa ấp Quân y | 0,100 | CLN | Xã Tân L ợ i | |
| 18 | Dự án cấp đất cho các hộ thiếu đất sản x uất | 60,000 | RSX | Xã Tân Lợi | UBND t ỉ nh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 3037/UBND-KTN ngày 29/9/2015 |
| 19 | Nghĩa trang nhân dân xã | 4,000 | CLN | Xã Đồng Tâm | |
| 20 | Trường Tiểu học Đồng Tâm B | 2,070 | CLN | Xã Đồng Tâm | |
| 2 1 | Trường mầm non Tân Phước | 1,000 | CLN | Xã Tân Phước | |
| 22 | Trường trung học phổ thông Đồng Phú | 4,000 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 23 | Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến | 0,180 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 24 | Nghĩa trang nhân dân xã Tân Tiến | 3,000 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 25 | Sân vận động xã | 3,000 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 26 | Đường Thu ậ n An (vành đai Bàu Năm Em) | 0,920 | CLN | Xã Thuận Lợi | |
| 27 | Nhà văn hóa ấp Thuận Bình | 0,118 | CLN | Xã Thuận Lợi | |
| 28 | Cầu tổ 6 | 0,070 | CLN | Xã Thuận Phú | |
| V | Huyện Bù Đăng | 635,316 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016 | 594,849 | | | |
| 1 | Vùng lõi công trình quân sự | 30,000 | CLN | Xã Thống Nhất | |
| 2 | Đường từ Quốc lộ 14 vào xã Thọ Sơn, Đăk Nhau | 25,000 | CLN, HNK | Xã Thọ Sơn, Đăk Nhau | |
| 3 | Thi công các cửa x ả , mương dẫn dòng gia cố hạ lưu các cống ngang phát sinh, điều chỉnh thuộc dự án Quốc lộ 14 | 0,220 | CLN | Xã Phú Sơn, Thọ Sơn, Đoàn Kết, Đ ứ c Phong, Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung | |
| 4 | Khu d â n cư văn hóa giáo dục | 0,880 | CHN | TT. Đức Phong | |
| 5 | Khu dân cư Lý Thường Kiệt | 10,000 | CLN , ONT | TT. Đức Phong | |
| 6 | Khu dân cư và đường D 1 n ố i dài | 7,063 | CLN , ONT | TT. Đức Phong | |
| 7 | C ả i tạo suối Đak Woa | 0,540 | CLN | TT. Đức Phong | |
| 8 | Lát vỉa hè Quốc lộ 14 | 3,000 | ONT, CLN | TT. Đức Phong | |
| 9 | Mở rộng trung tâm dạy ngh ề | 0,750 | CLN | TT. Đức Phong | |
| 10 | Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S'tiêng S óc Bom Bo | 14,200 | CLN, ONT | Xã Bình Minh | |
| 11 | Nghĩa đ ị a xã B ì nh Minh | 2,440 | CLN | Xã Bình Minh | |
| 12 | Giáo họ B ì nh Minh | 0,500 | CLN | Xã Bình Minh | |
| 13 | Trường Trung học Phổ thông Lương Thế Vinh | 0,624 | CLN | Xã Bom Bo | |
| 14 | Khu dân cư thương mại Bom Bo | 1,070 | DGD, CLN, ONT | Xã Bom Bo | |
| 15 | Xây dựng Trụ sở mới thôn 5 | 0,170 | CLN | Xã Bom Bo | |
| 16 | Giáo họ Drê Rhach | 0,500 | CLN | xã Đ ă k Nhau | |
| 17 | Bãi rác xã Đ ă k Nhau | 1,000 | CLN | Xã Đăk Nhau | |
| 18 | Nghĩa đ ị a xã Đ ă k Nhau | 0,993 | CLN | xã Đ ă k Nhau | |
| 19 | Khu trung tâm xã Đ ă k Nhau | 2,256 | CLN, ONT | xã Đ ă k Nhau | |
| 20 | Mở rộng mẫu giáo Hoa Cúc | 0,451 | CLN | Xã Đăng Hà | |
| 21 | Nghĩa địa thôn 3 | 1,000 | CLN | Xã Đăng Hà | |
| 22 | Trường b ắ n | 120,000 | HNK, CLN | Xã Đoàn Kết | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đề xuất |
| 23 | Bãi chôn lấp chất thải rắn | 4,000 | CLN | Xã Đoàn Kết | |
| 24 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân huyện | 1,608 | CLN | Xã Đoàn K ế t | |
| 25 | Phim trường Trảng cỏ Bù Lạch | 345,290 | RSX | Xã Đồng Nai | UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch chung tại Quyết định 1334/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 |
| 26 | Mở rộng, nâng cấp Đường vào xã Đồng Nai | 11,120 | ONT, CLN | Xã Đồng Nai, Thọ Sơn, Đoàn Kết | |
| 27 | Trường M ẫ u giáo Tuổi Thơ | 1,200 | CLN | Xã Đức Liễu | |
| 28 | Khu dân cư xã Minh Hưng | 0,379 | CLN, ONT | Xã Minh Hưng | |
| 29 | Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 1,000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 30 | Bãi rác xã Minh Hưng | 1,000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 31 | Đường Hầm đá (Bù Ra Man) | 1,194 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 32 | Mở rộng chợ Bù Na | 1,470 | ONT, CLN | Xã Nghĩa Trung | |
| 33 | Nghĩa địa xã Phú Sơn | 0,800 | CLN | Xã Phú Sơn | |
| 34 | Giáo họ Sơn Thành | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn | |
| 35 | Giáo ho Sơn Lang | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn | |
| 36 | Giáo họ Bụi Tre | 0,500 | CLN | Xã Ph ú Sơn | |
| 37 | Mở rộng trư ờ ng M ẫ u giáo Phước Sơn | 0,751 | CLN | Xã Phước Sơn | |
| 38 | Bãi rác xã Thọ Sơn | 0,880 | CLN | Xã Thọ Sơn | |
| b | Các dự án phát sinh mới năm 2017 | 40,467 | | | |
| 1 | Đường liên xã từ thôn Sơn Lợi đi xã Đồng Nai | 1 ,310 | CLN | Xã Thọ Sơn | |
| 2 | Sân vận động Sơn Hiệp | 1,200 | CLN | Xã Thọ Sơn | |
| 3 | Mương dẫn dòng đường Điểu Ong | 0,012 | CLN | TT. Đức Phong | |
| 4 | Bãi rác xã | 0,950 | CLN | Xã Bom Bo | |
| 5 | Khu dân cư trường Tiểu học Bom Bo | 0,650 | UBQ | xã Bom Bo | |
| 6 | Giáo họ Đức Liên | 0,496 | CLN | Xã Bom Bo | |
| 7 | Khu dân cư 21 hộ | 2,075 | CLN | Xã Đăk Nhau | |
| 8 | Trụ sở ban chỉ huy quân sự mới | 4,500 | CQP | Xã Đoàn Kết | |
| 9 | Trụ sở công an huyện mới | 6,000 | CQP | Xã Đoàn Kết | |
| 10 | Đường Thác Đứng | 0,120 | CLN, ONT | Xã Đoàn Kết | |
| 11 | Trường mẫu giáo Hoa Sen | 0,200 | CLN | Xã Đoàn Kết | |
| 12 | Mở rộng trường Tiểu học Đoàn Kết | 0,250 | CLN | Xã Đoàn Kết | |
| 13 | Sân vận động xã | 1,000 | CLN | Xã Đoàn Kết | |
| 14 | Chùa Thanh Đức | 0,500 | CLN | Xã Đoàn Kết | |
| 15 | Mở rộng đường 36 thôn 7 | 1,990 | CLN, ONT | Xã Đức Liễu | |
| 16 | Đường tổ 1A thôn 2 | 0,620 | CLN, ONT | Xã Đức Liễu | |
| 17 | Đường thôn 4 - Thác 34 | 1,840 | CLN, ONT | Xã Đức Liễu | |
| 18 | Mở rộng Trường Tiểu học Kim Đồng | 0,854 | CLN | Xã Đức Liễu | |
| 19 | Giáo x ứ Đức Liễu | 0,500 | CLN | Xã Đức Liễu | |
| 20 | Trụ sở công an phòng cháy chữa cháy | 1,270 | CLN | Xã Đức Liễu | |
| 21 | Đường số 6 nối dài | 0,460 | CLN, ONT | Xã Đường 10 | |
| 22 | Nhà văn hóa thôn 4 | 0,332 | CLN | Xã Đường 10 | |
| 23 | Hội thánh Tin lành Đạt Ma | 0,502 | CLN | Xã Đường 10 | |
| 24 | Trụ điện đường đây 110 kv Bù Đ ă ng - Đ ă k R l ấp-ĐăkNông | 0,003 | HNK | Xã Minh Hưng | |
| 25 | Đường 1-2-3-5 | 1,706 | CLN, ONT | Xã Minh Hưng | |
| 26 | Đường điện 220V thôn 4 - Minh Hưng | 1,000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 27 | Chùa Thanh Nhã | 0,300 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 28 | Đập cấp nước thôn Bình Trung | 4,500 | DTL | Xã Nghĩa Bình | |
| 29 | Mở rộng Trường trung học cơ sở Nghĩa Trung | 0,500 | CLN | Xã Nghĩa Trung | |
| 30 | Bãi rác xã Nghĩa Trung | 1,000 | CLN | Xã Nghĩa Trung | |
| 31 | Mở rộng trường Tiểu học | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn | |
| 32 | Bãi rác xã Phú Sơn | 2,000 | CLN | Xã Phú Sơn | |
| 33 | Nhà văn hóa thôn Sơn Phú | 0,040 | UBQ | Xã Phú Sơn | |
| 34 | Bãi rác xã Phước Sơn | 1,288 | CLN | Xã Phước Sơn | |
| VI | Huyện Chơn Thành | 5.459,457 | | | |
| a | C á c dự án chuyển ti ế p từ năm 2016 | 4.851,627 | | | |
| 1 | Khu công nghiệp và d â n cư Becamex | 148,823 | CLN | TT. Chơn Thành | Thủ tướng Chính ph ủ đã thống nhất bổ sung điều ch ỉ nh quy hoạch tại Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015 |
| 2 | Đất thương mại dịch vụ Becamex (Khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1) | 81,138 | CLN | TT. Chơn thành | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763 /QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 3 | Đ ấ t Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2) | 207,475 | CLN | TT. Ch ơn Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 4 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Đồng Tâm) | 12,658 | CLN | TT. Chơn Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt điều ch ỉ nh quy hoạch chung tại Quyết đ ị nh số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 5 | Trung tâm thương m ạ i Suối Đôi | 11,496 | CLN, ODT | TT. Chơn Thành | |
| 6 | Đường N3 | 1,887 | CLN + ODT | TT. Chơn Thành | |
| 7 | Trung tâm Văn hóa-thể thao | 1,276 | NTD | TT, Chơn Thành | |
| 8 | Trường mẫu giáo | 0,901 | DTS | TT. Chơn Thành | |
| 9 | Đường N9 nối dài đến đư ờ ng số 7 | 19,840 | CLN, ODT | TT. Chơn Thành | |
| 10 | Văn phòng khu phố 6 mới | 0,044 | CLN | TT. Chơn Thành | |
| 11 | Bờ kè + đường GT Suối B ế n Đình | 1,200 | CLN | TT. Chơn Thành | |
| 12 | Bờ kè + đường GT Suối Đôi | 1,500 | CLN | TT. Chơn Thành | |
| 13 | Mở r ộ ng đường ĐT 751 | 2,000 | CLN | TT. Chơn Thành | |
| 14 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng-Đồng Nơ | 16,000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 15 | Đất s ả n xuất kinh doanh khu mở rộng khu công nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc | 5,000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 16 | Tr ạ m đăng kiểm xe cơ giới | 1,570 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 17 | Trạm 110KV Khu CN Minh Hưng và và đường dây đấu nối | 0,430 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 18 | N ố i tiếp hạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc | 4,160 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 19 | Kho dự trữ nhà nước | 7,000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 20 | Trung tâm văn hóa thể thao Minh Hưng | 4,000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 21 | Nhà tr ẻ , mầm non Minh Hưng | 1, 000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 22 | Tr ụ sở văn hóa ấp 3A mới | 0,050 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 23 | Trụ sở văn hóa ấp 12 | 0,050 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 24 | Đường Minh Hưng - Minh Thạnh | 1,150 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 25 | Chợ Minh L ậ p | 0,330 | CLN | Xã Minh Lập | |
| 26 | Thu hồi bổ sung lòng hồ Phước Hòa | 15,000 | CLN | Xã Minh Lậ p | |
| 27 | Đường Minh Lập - Nha Bích - Minh Thắng | 13,860 | CLN | Xã Minh Lậ p, Nha Bích, Minh Thắng | |
| 28 | Khu khai thác Kaolin Công ty Phước Lộc Thọ | 2,000 | CLN | Xã Minh Long | |
| 29 | Nhà văn hóa ấp 2 | 0,048 | CLN | Xã Minh Thắng | |
| 30 | Nhà văn hóa ấp 4 | 0,009 | CLN | Xã Minh Thắng | |
| 31 | Nhà văn hóa ấp 5 | 0,017 | CLN | Xã Minh Thắng | |
| 32 | Nhà văn hóa ấp 6 | 0,019 | CLN | Xã Minh Thắng | |
| 33 | Nhà văn hóa ấp 7 | 0,022 | CLN | Xã Minh Thắng | |
| 34 | Đường Quang Minh -Minh Thắng | 19,620 | CLN | Xã Minh Thắng, Quang Minh | |
| 35 | Khu công nghiệp và dân cư Becamex | 1.210,964 | CLN | Xã Minh Thành | Thủ tướng Chính phủ đã thống nhất bổ sung điều chỉnh quy hoạch tại Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015 |
| 36 | Đất Thương mại d ịch vụ dân cư Becamex (Khu tái định cư ấp 4) | 137,763 | CLN | Xã Minh Thành | UBND tỉnh đ ã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 37 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp 4) | 179,122 | CLN | Xã Minh Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt điều ch ỉ nh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 38 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu tái định cư ấp 1) | 175,342 | CLN | Xã Minh Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt đ iều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 39 | Đất Thuơng mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu tái định cư ấp 2) | 166,053 | CLN, NTS, ONT | Xã Minh Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt điều ch ỉ nh quy hoạch chung tại Quyết đ ị nh s ố 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 40 | Đất Thương mại d ịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1) | 110,479 | CLN | Xã Minh Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 41 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2) | 2,472 | CLN | Xã Minh Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 42 | Trạm biến áp 500KV | 20,070 | CLN | Xã Minh Thành | |
| 43 | Đường N2 | 0,070 | CLN | Xã Minh Thành | |
| 44 | Đường N 1 | 0,080 | CLN | Xã Minh Thành | |
| 45 | Đường tổ 1, tổ 7, ấ p 4 | 0,150 | CLN | Xã Minh Thành | |
| 46 | Đường tổ 1-2, ấp 5 | 0,200 | CLN | Xã Minh Thành | |
| 47 | Đường tổ 6, ấp 3 | 0,020 | ONT | Xã Minh Thành | |
| 48 | Khu văn hóa xã Minh Thành | 1,000 | CLN | Xã Minh Thành | |
| 49 | Nhà văn hóa ấp 1 | 0,265 | DGD | Xã Minh Thành | |
| 50 | Nhà văn hóa ấp 3 | 0,200 | CLN | Xã Minh Thành | |
| 51 | Nhà văn hóa ấp 5 | 0,200 | NTD | Xã Minh Thành | |
| 52 | Đường Minh Thành - An Long | 10,560 | CLN | Xã Minh Thành | |
| 53 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư Nha Bích) | 133,600 | CLN | Xã Nha Bích | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 54 | Mương dẫn dòng Quốc lộ 14 | 0,051 | CLN | Xã Nha Bích | |
| 55 | Đường ấp 3-5 | 0,410 | CLN, ONT | Xã Nha Bích | |
| 56 | Ch ợ Nha Bích | 1,000 | CLN | Xã Nha Bích | |
| 57 | Trụ sở Văn phòng ấp 3 | 0,300 | CLN | Xã Nha Bích | |
| 58 | Trụ sở Văn phòng ấp Suối Ngang | 0,300 | CLN | Xã Nha Bích | |
| 59 | Mương thoát nước ngoài khu công nghiệp Becamex | 31,600 | CLN | Xã Nha Bích, Minh Thành. | |
| 60 | Nhà văn hóa ấp Cây Gõ | 0,100 | CLN | Xã Quang Minh | |
| 61 | Trụ sở văn hóa ấp Chà Hòa | 0,075 | DGD | Xã Quang Minh | |
| 62 | Khu công nghiệp và dân cư Becamex | 1.088,479 | CLN | Xã Thành Tâm | Thủ tướng Chính phủ đã thống nhất bổ sung điều chỉnh quy hoạch tại Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015 |
| 63 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Đồng Tâm) | 194,638 | CLN | Xã Thành Tâm | UBND tỉnh đã phê d uyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 64 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu d ân cư ấp Thủ Chánh) | 191,091 | CLN | Xã Thành Tâm | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 65 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Mỹ Hưng) | 194,276 | CLN | Xã Thành Tâm | UBND tỉnh dã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 66 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hòa Vinh 1) | 202,412 | CLN | Xã Thành Tâm | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 67 | Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hòa Vinh 2) | 196,283 | CLN+ONT | Xã Thành Tâm | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 |
| 68 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 13,960 | CLN | Xã Thành Tâm | |
| 69 | Nhà văn hóa ấp 1 | 0,033 | CLN | Xã Thành Tâm | |
| 70 | Nhà văn h ó a ấp Hòa Vinh 2 | 0,017 | CLN | Xã Thành Tâm | |
| 71 | Đường trung tâm hành chính xã | 0,800 | CLN | Xã Thành Tâm | |
| 72 | Trường mầm non tuổi thơ | 0,600 | CLN | Xã Thành Tâm | |
| 73 | Đường Hòa Vinh 2 | 4,960 | CLN | Xã Thành Tâm | |
| 74 | Chốt dân quân | 0,060 | CLN | Xã Thành Tâm | |
| b | Các dự án phát sinh m ớ i năm 2017 | 607,830 | | | |
| 1 | Thu hồi trụ sở UBND thị trấn Chơn Thành | 0,200 | DTS | TT Chơn Thành | |
| 2 | Đường mới tránh mỏ caolanh Trung Thà n h | 0,300 | CLN | TT. Chơn Thành | |
| 3 | Bờ kè + đường giao thông suối Bàu Bàng | 1,500 | CLN | TT. Chơn Thành | |
| 4 | Mở rộng khu Công nghiệp Minh Hưng | 577,530 | CLN | Xã Minh Hưng | Dự án đ ă ng ký mới, để đủ điều kiện tr ì nh Thủ tướng Ch í nh phủ chấp thuận bổ sung quy hoạch. |
| 5 | Khu dân cư Minh Hưng | 20,000 | CLN | Xã Minh Hưng | |
| 6 | Đường giao thông nông thôn ấp 6 | 0,750 | CLN | Xã Minh Lập | |
| 7 | Móng trụ đường dây 220k V đấu nối | 1,110 | CLN | xã Minh Th à nh, Nha Bích, Minh Hưng, Thành Tâm, TT. Chơn Thành | |
| 8 | Móng trụ đường d ây 500kV đấu nối | 0,085 | CLN | xã Minh Thành, Nha Bích, Minh Hưng, Thành Tâm, TT. Chơn Thành | |
| 9 | Nắn tuyến đường giao thông mở rộng trường học | 0,200 | DGD, DGT | xã Quang Minh | |
| 10 | Đường điện 22kV (dự án Đường Hồ Chí Minh) | 0,055 | CLN | Xã Thành Tâm | |
| 11 | Các công trình công cộng | 6,100 | SKK | Xã Thành Tâm | |
| VII | Huyện Phú Riềng | 419,889 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016 | 66,755 | | | |
| 1 | Nghĩa trang nhân dân xã Bình Sơn | 3,000 | CLN | Xã Bình Sơn | |
| 2 | Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 1 | 0,076 | DGD | Xã Bình Sơn | |
| 3 | Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 2 | 0,075 | DTT | Xã Bình Sơn | |
| 4 | Thao trường huấn luyện | 22,190 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 5 | Trung tâm văn hóa xã Bù Nho | 1,000 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 6 | Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp 1 | 0,200 | CLN+DYT | Xã Bù Nho | |
| 7 | Sân vận động Long Bình | 1,500 | CLN | Xã Long Bình | |
| 8 | Đường thôn Bù Ka 1 | 1,200 | CLN | Xã Long Hà | |
| 9 | Nghĩa trang cụm thôn 4, 5, 6, 7 | 1,000 | CLN | Xã Long Hưng | |
| 10 | Bãi rác huyện | 20,000 | CLN | Xã Long Tân | |
| 11 | Nhà văn hóa thôn 1 | 0,867 | DTT | Xã Long Tân | |
| 12 | Trường mẫu giáo Phú Riềng | 0,500 | CLN | Xã Phú Riềng | |
| 13 | Trường mẫu giáo, tiểu học thôn Phú Bình | 0,100 | CLN | Xã Phú Riềng | |
| 14 | Trường mẫu giáo, tiểu học thôn Ph ú Thuận | 0,100 | CLN | Xã Phủ Riềng | |
| 15 | Sân vận động Phú Riềng | 2,120 | DTT | Xã Phú Riềng | |
| 16 | Bãi rác xã Phú Riềng | 1,380 | CLN | Xã Phú Riềng | |
| 17 | Mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Phú Riềng | 1,880 | CLN | Xã Phú Riềng | |
| 18 | Nhà văn h ó a thôn Phú Tâm | 0,205 | DYT | Xã Phú Trung | |
| 19 | Trụ sở UBND xã Phú Trung | 0,942 | CLN | Xã Phú Trung | |
| 20 | Trường tiểu học Chu Văn An | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 21 | Trường tiểu học Trần Phú | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 22 | Sân bóng xã Phước Tân | 0,920 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 23 | Bãi rác xã Phước Tân | 2,000 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 24 | Nghĩa địa thôn Đồng Tháp | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 25 | Nghĩa địa thôn Bàu Đ ỉ a | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 26 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 27 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 28 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tháp | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân | |
| 29 | Nhà văn h ó a thôn Bàu Đ ỉ a | 0,500 | CLN | Xã Phuớc Tân | |
| b | Các d ự án phát sinh mới năm 2017 | 353,134 | | | |
| 1 | Nhà văn hóa thôn Phú Châu | 0,101 | DTT | Xã Bình Sơn | |
| 2 | Trung tâm văn hóa - thể dục thể thao xã | 2,100 | CLN | Xã Bình Sơn | |
| 3 | Sân bay quân sự | 300,000 | CLN | Xã Bình Tân | Bộ Quốc phòng đã thống nhất hoán đổi vị trí với sân bay Phước Bình tại Công văn số 2541/BQP ngày 25/5/2006 |
| 4 | Mở rộng Nhà văn hóa thôn Phước Lộc | 0,200 | CLN | Xã Bình Tân | |
| 5 | Đường vào Nhà văn hóa thôn Tân Phước | 0,030 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 6 | Đường Tân Hiệp 1 số 12 | 0,700 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 7 | Đường Tân Long số 40 | 0,600 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 8 | Đường Tân Lực số 1 8 | 0,600 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 9 | Trường M ẫ u giáo thôn Tân Phước | 0,250 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 10 | Trường mẫu giáo thôn Tân Bình | 0,250 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 11 | Trạm xử lý nước thải trung tâm thương mại Bù Nho | 0,100 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 12 | Nhà văn hóa thôn Tân Long | 0,150 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 13 | Mhà văn hóa thôn Tân Bình | 0,150 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 14 | Nhà văn hóa thôn Tân Phước | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho | |
| 15 | Mở rộng trường trung học cơ sở Long Bình | 0,420 | CLN | Xã Long Bình | |
| 16 | Chợ xã Long Bình | 1,000 | CLN | Xã Long Bình | |
| 17 | Trường mẫu giáo Vành Khuyên thôn Bù Ka 1 | 0,150 | CLN | Xã Long Hà | |
| 18 | Trường mẫu giáo Long Hà thôn Phu Mang 1 | 0,120 | DGD | Xã Long Hà | |
| 19 | Trường mẫu giáo Vành khuyên thôn Phu Mang 3 | 0,110 | DGD | Xã Long Hà | |
| 20 | Nh à văn hóa thôn 9 | 0,250 | CLN | Xã Long Hà | |
| 21 | Nhà văn hóa thôn 2 | 0,100 | CLN | Xã Long Hưng | |
| 22 | Nhà văn hóa thôn 10 | 0,100 | CLN | Xã Long Hưng | |
| 23 | Khu dân cư xã Long Hưng | 0,935 | CLN | Xã Long Hưng | |
| 24 | Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật | 44,300 | CLN | Xã Long Tân | |
| 25 | Trạm cấp nước xã Long Tân | 0,162 | TMD | Xã Long Tân | |
| 26 | Mở đường hộ bà Lê Thị Thú | 0,024 | CLN | Xã Phú Riềng | |
| 27 | M ở rộng Nhà văn hóa thôn Phú Vinh | 0,033 | CLN | Xã Phú Riềng | |
| VIII | Huyện Bù Gia Mập | 1.104,863 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016 | 75,843 | | | |
| 1 | Bãi trung chuyển rác B ì nh Thắng | 1,000 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 2 | Nhà văn hóa Thôn 4 | 0,050 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 3 | Trường mẫu giáo Măng Non | 0,400 | DTT | Xã Đa Kia | |
| 4 | Tổ điện Bù Gia Mập | 0,100 | CLN | Xã Đa Kia | |
| 5 | Nhà văn hóa thôn Bình Tiến 2 | 0,250 | CLN | Xã Phước Minh | |
| 6 | Trung tâm thương mại xã Phước Minh | 2,000 | CLN | Xã Phước Minh | |
| 7 | Mở rộng chợ Phú Văn | 2,730 | CLN | Xã Phú Văn | |
| 8 | Trụ sở Đội C ả nh sát phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ khu v ự c Bù Gia Mập | 0,200 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 9 | Trường tiểu học Hoàng Diệu | 0,890 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 10 | Trường mẫu giáo Phú Nghĩa | 0,550 | CLN, DGD | Xã Phú Nghĩa | |
| 11 | Bãi rác thị trấn Phú Nghĩa | 3,169 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 12 | Quốc lộ 14C | 29,253 | CLN, RSX | Xã Phú Nghĩa | UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 |
| 13 | Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan | 0,150 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 14 | Đường ĐT 741 - đội 6 thôn Bù Gia Phú c 1 | 0,295 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 15 | Đường ĐT 741 - Thủy điện Phú Tân | 1,328 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 16 | Truờng Tiểu học Trương Định | 2,000 | CLN, TMD | Xã Đăk Ơ | |
| 17 | Khu vui chơi giải trí Nhà văn hóa thôn 10 | 1,200 | CLN | Xã Đăk Ơ | |
| 18 | Bãi trung chuyển rác Bù Gia Mập | 0,500 | CLN | Xã Bù Gia Mập | |
| 19 | Khu di tích văn hóa Thác Đăk Mai 1 | 2,352 | CLN, RSX, RPH, SON | Xã Bù Gia Mập | UBND tỉnh đã công nhận di tích cấp tỉnh tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 06/8/2014 |
| 20 | Đường từ ĐT760 đến Trung tâm xã Bù Gia Mập | 26,070 | CLN, RSX, RPH | Xã Bù Gia Mậ p, Phú Văn | UBND huyện Bù Gia Mập đ ã phê duyệt danh mục dự án và v ố n xây d ựng cơ bản năm 2016 tại Quyết định số 4047/QĐ-UBND ngày 23/9/2015 |
| 21 | Đường Đăk Côn - Bù Rên | 1,356 | CLN | Xã Bù Gia Mập | |
| b | C á c dự án phát sinh mới năm 2017 | 1.029,020 | | | |
| 1 | Nhà văn hóa thôn 1 | 0,071 | DGD | xã Bình Thắng | |
| 2 | Trường tiểu học Bình Thắng B | 1,200 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 3 | Hội trường thôn 2B | 0,500 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 4 | Hội trường thôn 3 | 0,700 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 5 | Hội trường thôn 5 | 0,500 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 6 | Hội trường thôn 6 | 0,500 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 7 | Nghĩa địa xã | 4,000 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 8 | Trường mẫu giáo Bình Thắng | 1,000 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 9 | Khu văn hóa thể thao | 2,000 | CLN | xã Bình Thắng | |
| 10 | Bãi rác thôn 4 | 4,000 | CLN | Xã Đa Kia | |
| 11 | Mở rộng nhà Văn hóa thôn 6 | 0,050 | CLN | Xã Đa Kia | |
| 12 | Trường tiểu học Đa Kia C | 1,000 | CLN | Xã Đa Kia | |
| 13 | Nghĩa đ ị a thôn 5 | 5,000 | CLN | Xã Đa Kia | |
| 14 | Điểm trường tiểu học Lê Lợi | 1,000 | CLN | Xã Ph ư ớc Minh | |
| 15 | Điểm trường mẫu giáo Họa Mi | 2,000 | CLN | Xã Phước Minh | |
| 16 | Nhà văn hóa Bình Đức 2 | 0,093 | DGD | Xã Đức Hạnh | |
| 17 | Điểm Trường mẫu giáo Đức Hạnh | 0,300 | CLN | Xã Đức Hạnh | |
| 18 | Trung tâm văn hóa thể thao (Khu A 1 1, A12, A16) | 7,110 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 19 | Trường cấp 3 Phú Nghĩa (C7 chuyển sang A 1 8) | 4,580 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 20 | Trường tiểu học Phú Nghĩa (C13) | 1,130 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 21 | 6 khu dân cư tại Trung tâm hành chính huyện (A 1 -1, A 1 -2, A2-0, A3, A4, A5) | 11,900 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 22 | Khu căn cứ chiến đấu | 13,000 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 23 | Khu căn cứ hậu phương | 30,000 | CLN | Xã Phú Nghĩa | |
| 24 | Mô hình trình diễn cây điều | 25,000 | RSX | Xã Đăk Ơ | UBND huyện Bù Gia Mập đề xuất |
| 25 | Đường bê tông nông thôn | 0,420 | CLN | Xã Đăk Ơ | |
| 26 | Nhà địa bàn đồn 783 | 0,026 | CLN | Xã Đăk Ơ | |
| 27 | Thao trường huấn luyện kiểm tra b ắ n súng | 64,400 | CLN | Xã Đăk Ơ | |
| 28 | Di dời và ổn định dân di cư tự do trong Ban Quản lý rừng phòng hộ Đắk Mai | 300,000 | RSX | Xã Đăk Ơ | UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh dự án tại Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 10/7/20 1 5 |
| 29 | Dự án cấp đất cho các hộ thi ế u đất sản xuất tại khoảnh 3,6- tiểu khu 52 | 160,540 | RSX | Xã Đăk Ơ | UBND tỉnh đã chấp thuận ch ủ trương tại Công văn số 3037/UBND-KTN ngày 29/9/2015 |
| 30 | Dự án hỗ trợ di dân thực hiện định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số | 387, 000 | RSX | Xã Đăk Ơ | UBND tỉnh đã chấp thuận ch ủ trương tại Công văn số 3037/UBND-KTN ngày 29/9/2015 |
| IX | Huyện Hớn Quản | 1.167,904 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016 | 937,024 | | | |
| 1 | Nhà văn hóa ấp 7 | 0,200 | CLN | Xã An Khương | |
| 2 | Khai thác mỏ đá vôi Thanh Lương | 198,060 | CLN | Xã An Phú, Minh Tâm | UBND tỉnh đã ch ấ p thuận c hủ trương tại Công v ă n số 1218/UBND-SX ngày 22/4/2010 |
| 3 | Đường điện 220 Kv Bình Long - Tây N inh | 0,484 | CLN | X ã An Phú, Minh Tâm | |
| 4 | Mở rộng nghĩa địa ấp 3 | 1,000 | CLN | Xã Đồng Nơ | |
| 5 | Trường tiểu học ấp Đồng Tân | 2,000 | CLN | Xã Đồng Nơ | |
| 6 | Văn phòng ấp Đồng Tân | 0,500 | CLN | Xã Đồng Nơ | |
| 7 | Khu công nghiệp Minh Hưng - Sikico | 655,000 | RSX | Xã Đồng Nơ | Thủ tướng Chính phủ đã thống nhất bổ sung điều chỉnh quy hoạch tại Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015 |
| 8 | Nhà văn hóa ấ p Đồng Dầu | 0,300 | CLN | Xã Minh Đức | |
| 9 | Nhà văn hóa ấp 1 B | 0,300 | CLN | Xã Minh Đức | |
| 10 | Mở rộng Trường trung học cơ sở Phước An | 0,530 | CLN | Xã Phước An | |
| 11 | Trường Tiểu học Tân Khai A | 1,500 | CLN | Xã Tân Khai | |
| 12 | Trường Tiểu học Tân Khai B | 1,500 | CLN | Xã Tân Khai | |
| 13 | Cụm công nghiệp Lê Vy | 20,000 | CLN | Xã Tân Khai | |
| 14 | Mở rộng nghĩa đ ị a Tân Lợi | 2,000 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 15 | Trường mầm non | 1,600 | CLN | Xã Tân Quan | |
| 16 | Nhà văn hóa ấp 4 | 0,700 | CLN | Xã Tân Quan | |
| 17 | Trường cấp I , II Bù Dinh | 0,460 | CLN | Xã Thanh An | |
| 18 | Trư ờn g mẫu giáo Thanh An | 0,320 | CLN | Xã Thanh An | |
| 19 | Xây d ựng chợ | 0,120 | CLN | Xã Thanh Bình | |
| 20 | Trường Tiểu học Thanh Bình | 1,300 | CLN | Xã Thanh Bình | |
| 21 | Đ ất tạo vốn đối ứ ng thực hiện dự án xây dựng đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 47,950 | CLN | Xã Thanh Bình | |
| 22 | T rung tâm văn hóa thể thao xã | 1,200 | UBQ | Xã Thanh Bình | |
| b | Các dự án phát sinh mới năm 2017 | 230,880 | | | |
| 1 | T rung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | 2,300 | CLN | Xã An Khương | |
| 2 | Nhà văn hóa ấp 1 | 0,180 | DVH | Xã Đồng Nơ | |
| 3 | N hà văn hóa ấp 3 | 0,500 | CLN | Xã Đồng Nơ | |
| 4 | N hà văn hóa ấp 5 | 0,500 | CLN | Xã Đồng Nơ | |
| 5 | Nhà văn hóa, sân vận động xã | 2,500 | CLN | Xã Đồng Nơ | |
| 6 | Xây dựng nhà máy xi măng Minh Tâm (giai đoạn 1) | 124,800 | CLN | Xã Minh Tâm | UBND tỉnh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 676/UBND-KTN ngày 28/3/2016 |
| 7 | Nhà văn hóa ấp Xa Trạch 2 | 0,300 | CLN | Xã Phước An | |
| 8 | Nhà văn hóa ấp Tổng Cui Nh ỏ | 0,200 | CLN | Xã Phước An | |
| 9 | Trung tâm hành chính xã Tân Hiệp | 15,980 | CLN, ONT | Xã Tân Hiệp | |
| 10 | Đường đ iện trung thế | 3,000 | CLN | Xã Tân Hưng | |
| 11 | Mở rộng bãi rác Tân Hưng | 3,000 | CLN | Xã Tân Hưng | |
| 12 | Đài tư ở ng niệm liệt sỹ | 0,200 | CLN | Xã Tân Hưng | |
| 13 | Trường tiểu học Tân H ư ng | 2,000 | CLN | Xã Tân Hưng | |
| 14 | Đường trục chính Bắc Nam nối dài (giai đoạn 1) | 2,900 | CLN, ONT | Xã Tân Khai | |
| 15 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện | 11,700 | CLN, ONT | Xã Tân Khai | |
| 16 | Mở rộng vòng xoay đường liên xã Tân Khai đi Đồng Nơ - Tân Hiệp | 0,050 | CLN | Xã Tân Khai | |
| 17 | Tr ạ m Cảnh sát giao thông Quốc lộ 13 | 1,100 | UBQ | Xã Tân Khai | |
| 18 | Đường Tân Khai đi C ầu Huyện ủ y và xã Phước An | 3,650 | CLN, LUA | Xã Tân Khai | |
| 19 | Nghĩa trang nhân dân xã | 3,470 | NTD | Xã Tân Khai | |
| 20 | Nhà văn hóa ấp 5 | 0,070 | NTD | Xã Tân Khai | |
| 21 | Khu dân cư trước trường Nguyễn Hữu Cảnh | 3,000 | UBQ | Xã Tân Khai | |
| 22 | Nhà ti ế p dân của Công an huyện | 0,400 | UBQ | Xã Tân Khai | |
| 23 | Nhà văn hóa ấp 2 | 0,050 | CLN | Xã Tân Khai | |
| 24 | Nhà văn hóa ấp 3 | 0,050 | CLN | Xã Tân Khai | |
| 25 | Nhà văn hóa ấp 4 | 0,050 | CLN | Xã Tân Khai | |
| 26 | Khu trung tâm xã Tân Lợi | 11,500 | CLN, ONT | Xã Tân Lợi | |
| 27 | Mở rộng trụ sở UBND xã | 0,170 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 28 | Nhà văn hóa thể thao xã | 0,600 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 29 | Nhà văn hóa ấp Quản Lợi A | 0,100 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 30 | Văn phòng ấp Quản Lợi A | 0,150 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 31 | Nhà văn hóa ấp Phú Miêng | 0,150 | ONT | Xã Tân Lợi | |
| 32 | Văn phòng ấp Phú Miêng | 0,150 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 33 | Nhà văn hóa ấp Ấn Lợi | 0,410 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 34 | Văn phòng ấp Ấn Lợi | 0,150 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 35 | Văn phòng ấp Sóc Trào A | 0,150 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 36 | Nhà văn hóa ấp Hưng Thạnh | 0,150 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 37 | Nhà văn hóa ấp Núi Gió | 0,150 | CLN | Xã Tân Lợi | |
| 38 | Nhà văn hóa ấp B à Lành | 0,100 | DGD | Xã Tân Lợi | |
| 39 | Khu liên hợp xử lý chất th ả i | 35,000 | CLN | Xã Tân Quan | |
| X | Huyện Lộc Ninh | 1.560,447 | | | |
| a | Các d ự án chuy ể n t iế p từ năm 2016 | 1.373,930 | | | |
| 1 | Mở rộng Quốc lộ 13 | 0,100 | ODT | TT. Lộc Ninh | |
| 2 | Nghĩa đ ị a xã | 3,500 | CLN | Xã Lộc Điền | |
| 3 | Trung tâm văn hóa xã | 0,270 | TSC | Xã Lộc H ư ng | |
| 4 | Nhà văn hóa ấp Tân Lợi | 0,250 | CLN | Xã Lộc Phú | |
| 5 | Nhà văn hóa ấp Tân Hai | 0,110 | CLN | Xã Lộc Phú | |
| 6 | Khu công nghiệp đặc thù trong Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư | 400,000 | RSX | Xã Lộc Tấn, Lộc Thạnh | UBND tỉnh chấp thuận chủ trương tại Thông báo số 355/TB-UBND ngày 24/10/2014 |
| 7 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 42,310 | CLN, RSX | Xã Lộc Tấn | UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 |
| 8 | Khu di tích lịch sử và du lịch Bộ Chỉ hu y Miền Tà Thiết | 380,000 | RSX | Xã Lộc Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch chung tại Quyết định 346/QĐ-UBND ngày 16/02/2011 |
| 9 | Chốt dân quân biên giới | 3,820 | RSX | Xã Lộc Thành | UBND huyện Lộc Ninh đề xuất |
| 10 | Đường Tà Thiết -Hoa Lư | 19,730 | CLN, RSX | Xã Lộc Thiện | UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/20 1 4 |
| 11 | Đường tổ 4, ấp Vườn Bưởi | 1,540 | CLN | Xã Lộc Thiện | |
| 12 | Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Lộc Thịnh | 420,740 | RSX | Xã Lộc Thịnh | UBND tỉnh đã phê duyệt đồ án quy hoạch tại Quyết định 1044/QĐ-UBND ngày 22/5/2014 |
| 13 | Dự án khai thác mỏ đ á vôi phục vụ dây chuyền 2 Nhà máy xi m ă ng Bình Phước | 78,460 | RSX | Xã Lộc Thịnh | UBND tỉnh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 1218/UBND-SX ngày 22/4/2010 |
| 14 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0,200 | CLN | Xã Lộc Th ị nh | |
| 15 | Trường tiểu học, mẫu giáo Sao Sáng | 1,000 | CLN | Xã Lộc Thuận | |
| 16 | Trụ sở ấp 6 | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận | |
| 17 | Trụ sở ấp 7 | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận | |
| 18 | Trụ sở ấp 3A | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận | |
| 19 | Căn cứ hậu cần | 20,000 | CLN | Xã Lộc Thuận | |
| 20 | Đất chợ | 1,000 | CLN | Xã Lộc Thuận | |
| b | Các dự án phát sinh mới năm 2017 | 186,517 | | | |
| 1 | Khu dân c ư đô thị | 19,541 | CLN | TT. Lộc Ninh | |
| 2 | Đường tránh Quốc lộ 13 | 11,880 | CLN | TT. Lộc Ninh | |
| 3 | Hồ chứa nước | 10,000 | CLN | TT. Lộc Ninh | |
| 4 | Nhà văn hóa ấp 4 | 0,300 | CLN | Xã Lộc An | |
| 5 | Chợ ấp 54 | 0,300 | CLN | Xã Lộc An | |
| 6 | Mở rộng trung học cơ sở Lộc Điền | 0,200 | CLN | Xã Lộc Điền | |
| 7 | Bãi rác xã | 2,000 | CLN | Xã Lộc Điền | |
| 8 | Sân vận động | 1,500 | CLN | Xã Lộc Hiệp | |
| 9 | Khu văn hóa th ể thao | 2,200 | CLN | Xã Lộc Hòa | |
| 10 | Nghĩa địa đồng bào dân tộc | 3,000 | CLN | Xã Lộc Hòa | |
| 11 | Chùa Thành Tâm | 0,447 | CLN | Xã Lộc Hòa | |
| 12 | Đường Suối Đỉa | 2,450 | CLN | Xã Lộc Hòa | |
| 13 | Trường M ẫ u Giáo | 1,200 | CLN, TSC | Xã Lộc Hưng | |
| 14 | Trạm bơm ấp Việt Quang | 0,010 | CLN | Xã Lộc Quang | |
| 15 | Đường tránh Quốc lộ 13 | 27,810 | CLN | Xã Lộc Tấn | |
| 16 | Mở rộng trường tiểu học Lộc Tấn B | 1,000 | CLN | Xã Lộc Tấn | |
| 17 | Khu văn hóa th ể thao | 1,000 | CLN | Xã Lộc Tấn | |
| 18 | Đường ấp K57 | 1,190 | CLN | Xã Lộc Tấn | |
| 19 | Đường ấp 6A | 0,700 | CLN | Xã Lộc Tấn | |
| 20 | Đường ấp 12 | 2,100 | CLN | Xã Lộc Tấn | |
| 21 | Hồ thủy lợi | 30,000 | CHN, CLN | Xã Lộc Tấn | |
| 22 | Khu xử lý chất thải | 30,000 | RSX | Xã Lộc Tấn | UBND huyện Lộc Ninh đề xuất |
| 23 | Đài tư ở ng niệm sư đoàn Bộ binh 302 | 1,000 | CLN | Xã Lộc Thái | |
| 24 | Đường ấp Thạnh Biên | 0,700 | CLN | Xã Lộc Thạnh | |
| 25 | Đường tránh Quốc lộ 13 | 13,000 | CLN | Xã Lộc Thiện | |
| 26 | Sân vận động | 0,200 | CLN | Xã Lộc Thiện | |
| 27 | Khu dân cư ấp 11A | 19,000 | CLN | Xã Lộc Thiện | |
| 28 | Trạm y tế mới | 0,489 | CLN | Xã Lộc Thịnh | |
| 29 | Bãi rác | 3,000 | RSX | Xã Lộc Thịnh | UBND huyện Lộc Ninh đề xuất |
| 30 | Trường mẫu giáo Sao Sáng | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận | |
| XI | Huyện Bù Đốp | 1.406,620 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016 | 919,490 | | | |
| 1 | Trường Dân tộc nội trú và sân vận động | 5,000 | ODT | TT. Thanh Bình | |
| 2 | Nâng cấp, mở rộng đư ờ ng ĐT 759 | 0,950 | CLN+ODT | TT. Thanh Bình | |
| 3 | Nghĩa địa xã Hưng Phước | 5,000 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 4 | Mở rộng Trường mẫu giáo Hưng Phước | 0,200 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 5 | Mở rộng Trường tiểu học Hưng Phước | 0,200 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 6 | Mở rộng Trường trung học cơ sở H ư ng Phước | 0,500 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 7 | Mở rộng đường ấp 3 tuyến từ nhà ông Hiệp đến nhà ông Đốc | 0,500 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 8 | Mở rộng đường ấp 4 đi ấp Bù Tam, tuyến từ nhà ông Tình đến nhà Điểu Ly | 0,620 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 9 | Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ngã ba đến nhà Điểu Keng | 0,260 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 10 | Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến t ừ ông H ả i Hương đến nghĩa địa | 0,260 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 11 | Trường bắn Bộ Ch ỉ huy bộ đội Biên phòng | 30,000 | RSX | Xã Phước Thiện | Bộ Ch ỉ huy quân sự t ỉ nh đề xuất |
| 12 | Sân vận động xã Phước Thiện | 2,000 | CLN | Xã Phước Thiện | |
| 13 | Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Hoàng Diệu | 495,000 | RSX | Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước | UBND tỉnh đã phê duyệt đồ án quy hoạch tại Quyết định 1928/QĐ-UBND ngày 11/9/2014 |
| 14 | Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Tân Thành | 317,180 | CLN, ONT, DGT | Xã Tân Thành | UBND tỉnh đã phê duyệt đồ án quy hoạch tại Quyết định 1688/QĐ-UBND ngày 06/8/2014 |
| 15 | Trụ sở ấp Tân Phú | 0,050 | CLN | Xã Tân Thành | |
| 16 | Trụ sở ấp Tân Lập | 0,050 | CLN | Xã Tân Thành | |
| 17 | Nghĩa địa xã Thanh Hòa | 1,500 | CLN | xã Thanh Hòa | |
| 18 | C ă n cứ hậu cần kỹ thuật | 20,000 | CLN | Xã Thanh Hòa | |
| 19 | Nâng cấp, mở mới Quốc lộ 14C | 8,640 | CLN+ONT | Xã Thiện Hưng | |
| 20 | Di dời Trường tiểu học Thiện Hưng C | 0,650 | CLN | Xã Thiện Hưng | |
| 21 | Nhà máy xử lý nước sạch | 0,050 | CLN, ONT, SON | Xã Thiện Hưng | |
| 22 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 759B đoạn từ Km24+250 đến Km40+500 | 30,880 | CLN, ONT | Xã Thiện Hưng, Phước Thiện, Hưng Phước | |
| b | Các dự án phát sinh mới năm 2017 | 487,130 | | | |
| 1 | Dự án Đường vành đai và khu dân cư khu phố Thanh Bình | 10,000 | LUK+CLN | TT. Thanh Bình | |
| 2 | Trụ sở ấp Thanh Trung | 0,050 | CLN | TT. Thanh Bình | |
| 3 | Đất dự trữ quốc phòng | 140,000 | CLN | Xã Hưng Phước | Bộ Ch ỉ huy quân sự tỉnh đề xuất |
| 4 | Nhà văn hóa xã Hưng Phước | 0,590 | LUK | Xã Hưng Phước | |
| 5 | Mở rộng đường Bù Tam tuy ế n nhà ông Phạm Thanh Bình đ ế n đường nhựa hiện hữu | 23,000 | CUN | Xã Hưng Phước | |
| 6 | Đường nông thôn ấp 5 | 0,100 | CLN | Xã Hưng Phuớc | |
| 7 | Đường nông thôn ấp Phước Tiến | 0,200 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 8 | Đường nông thôn ấp 6 | 0,100 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 9 | Đường nông thôn ấp 4 | 0,100 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 10 | Đường nông thôn ấp 3 | 0,100 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 11 | Đường nông thôn ấp Bù Tam | 0,100 | CLN | Xã Hưng Phước | |
| 12 | Mở rộng Trường mẫu giáo Phước Thiệ n | 1,000 | CLN | Xã Phước Thi ệ n | |
| 13 | Mở rộng Trường tiểu học Phước Thiện | 1,000 | CLN | Xã Phước Thi ệ n | |
| 14 | Di đời Trường trung học cơ sở Phước Thiện | 2,000 | CLN | Xã Phước Thiện | |
| 15 | Đường ấp Tân Trạch 1 (giáp khu đất củ a ông Nguyễn Ngọc Trung và ông Nguyễn X uâ n Hưng) | 0,019 | CLN | Xã Phước Thiện | |
| 16 | Đường ấp Tân Trạch 2 (giáp khu đất của bà Trịnh Thị Nhung và ông Đoàn Văn Ca) | 0,017 | CLN | Xã Phước Thiện | |
| 17 | Kênh thủy lợi ấp Tân trạch 1 (gi á p khu đất của ông Nguyễn Ngọc Trung và ông Nguyễn Xuân Hưng) | 0,010 | CLN | Xã Phước Thiện | |
| 18 | Kênh thủy lợi ấp Tân trạch 2 (giáp khu đất của bà Trịnh Thị Nhung và ông Đoàn Văn Ca) | 0,009 | CLN | Xã Phước Thiện | |
| 19 | Kênh thủy lợi ấp Tân trạch 3 (giáp khu đất của ông Dương Minh Tân và ông Đỗ Xuân Thiều) | 0,015 | CLN | Xã Phước Thiện | |
| 20 | Mở rộng Trường mẫu giáo Tân Tiến | 0,570 | CLN | Xã Tân Tiến | |
| 21 | Nghĩa địa xã Tân Tiến | 3,300 | CLN | xã Tân Tiến | |
| 22 | Mở rộng Trường tiểu học Thanh Hòa | 0,200 | CLN | Xã Thanh hòa | |
| 23 | Trường Tiểu học Thanh Hòa (điểm ấp 6) | 0,150 | CLN | xã Thanh Hòa | |
| 24 | Đất dự trữ quốc phòng | 300,000 | CLN | Xã Thiện Hưng | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đề xuất |
| 25 | Di dời Trường học Thiện Hưng B | 1,500 | CLN | Xã Thiện Hưng | |
| 26 | Sân vận động xã Thiện Hưng | 3,000 | CLN | Xã Thiện Hưng | |
| 606 | Tổng | 13.225,149 | | | |
Ghi chú (*):
LUA: Đất trồng lúa
HNK: Đất trồng cây hàng năm khác
NTS: Đất nuôi trồng thủy sản
CLN: Đất trồng cây lâu năm
RSX: Đất trồng rừng sản xuất
RPH: Đất rừng phòng hộ
RDD: Đất rừng dặc dụng
CQP: Đất quốc phòng
TMD: Đất thương mại dịch vụ
SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
ONT: Đất ở tại nông thôn
ODT: Đất ở tại đô thị
TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TON: Đất cơ sở tôn giáo
NTD: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
DGD: Đất cơ sở giáo dục đào tạo
DTT: Đất cơ sở thể dục thể thao
SON: Đất sông suối
MNC: Đất mặt nước chuyên dùng
PNK: Đất phi nông nghiệp khác
UBQ: Đất do UBND cấp xã quản lý