Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
Thực hiện theo kế hoạch hỗ trợ vốn phát triển sản xuất hàng năm giai đoạn 2016 - 2020 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Trung ương hỗ trợ./.
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
| TT | Đối tượng | Danh sách xã |
||||
| 1 | Xã thuộc Chương trình 30a, 135 (28 xã) | -Huyện Vân Canh: Canh Vinh, Canh Thuận, Canh Hòa, Canh Hiển, Canh Hiệp, Canh Liên. -Huyện An Lão: An Hòa, An Tân, An Trung, An Quang, An Hưng, An Toàn, An Nghĩa, An Vinh -Huyện Vĩnh Thạnh: Vĩnh Quang, Vĩnh Thuận, Vĩnh Hảo, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hòa, Vĩnh Sơn, Vĩnh Kim. -Huyện Hoài Ân: Ân Nghĩa, Ân Sơn, Bok Tới, Đăk Mang. -Huyện Tây Sơn: Vĩnh An. -Huyện Phù Mỹ: Mỹ Châu. |
| 2 | Các xã không thuộc Chương trình 30a, 135 (90xã) | -Huyện Hoài Ân: Ân Mỹ, Ân Đức, Ân Tín, Ân Hảo Tây, Ân Tường Đông, Ân Hữu, Ân Hảo Đông, Ân Tường Tây, Ân Phong, Ân Thạnh. -Huyện Tây Sơn: Bình Thành, Tây Vinh, Tây Phú, Bình Tân, Tây Bình, Tây Giang, Bình Hòa, Tây Thuận, Bình Thuận, Bình Tường, Bình Nghi, Tây An, Tây Xuân. -Huyện Phù Mỹ: Mỹ Chánh Tây, Mỹ Tài, Mỹ Phong, Mỹ Quang, Mỹ Lợi, Mỹ Thọ, Mỹ Thành, Mỹ Cát, Mỹ Thắng, Mỹ An, Mỹ Đức, Mỹ Hiệp, Mỹ Lộc, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa. -Thị xã An Nhơn: Nhơn Hạnh, Nhơn Khánh, Nhơn Phong, Nhơn Thọ, Nhơn Mỹ, Nhơn Hậu, Nhơn Tân, Nhơn Lộc, Nhơn Phúc, Nhơn An. -Huyện Hoài Nhơn: Hoài Đức, Hoài Phú, Hoài Xuân, Hoài Thanh Tây, Hoài Sơn, Hoài Hảo, Hoài Thanh, Tam Quan Nam, Hoài Mỹ, Hoài Tân, Hoài Châu Bắc, Hoài Châu, Tam Quan Bắc, Hoài Hương. - Huyện Tuy Phước: Phước Lộc; Phước Quang, Phước Sơn, Phước Hòa, Phước Thắng, Phước Thuận, Phước Hiệp, Phước An, Phước Hưng, Phước Nghĩa, Phước Thành. - Huyện Phù Cát: Cát Hanh, Cát Tường, Cát Lâm, Cát Tân, Cát Sơn, Cát Thắng, Cát Nhơn, Cát Hưng, Cát Khánh, Cát Minh, Cát Thành, Cát Chánh, Cát Hải, Cát Tài, Cát Hiệp, Cát Trinh. -Thành phố Quy Nhơn: Phước Mỹ. |
| 3 | Xã có điều kiện đặc thù (4 xã) | -Thành phố Quy Nhơn: Nhơn Châu, Nhơn Hải, Nhơn Lý. -Huyện Hoài Nhơn: Hoài Hải |
PHỤ LỤC 2
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT SẢN XUẤT LÚA LAI
Tính cho 1ha
| STT | Hạng mục | ĐVT | Số l ượ ng |
|||||
| 01 | Gi ố ng | kg | 40-50 |
| 02 | Phân chu ồ ng | kg | 8.000-10.000 |
| 03 | Vôi | kg | 400-500 |
| 04 | Ure | kg | 220-240 |
| 05 | Lân | kg | 200-300 |
| 06 | Kali | kg | 120-140 |
| 07 | NPK (20-20-15) | kg | 100 |
| 08 | Thu ố c cỏ | lít | 2 |
| 09 | Thuốc BVTV | lít | 3 |
| 10 | Phân bón lá | lít | 2 |
PHỤ LỤC 3
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI GIỐNG CÂY TRỒNG CẠN
| 1.1. Trồng thâm canh ngô lai giống m ớ i Tính cho 1 ha | | | |
|||||
| STT | Hạng mục | ĐVT | Số lượ ng |
| 01 | Gi ố ng | kg | 20 |
| 02 | Phân chuồng | kg | 10.000 |
| 03 | Ure | kg | 400 |
| 04 | Lân | kg | 600 |
| 05 | Kali | kg | 200 |
| 06 | Thu ố c BVTV | lít | 04 |
| 07 | Thu ố c xử lý đ ấ t | kg | 20 |
| 1. 2 . T rồng lạc thâm canh Tính cho 1 ha | | | |
| STT | Hạng mục | ĐVT | Số l ượ ng |
| 01 | Giống lạc vỏ | kg | 200-220 |
| 02 | Phân chuồng | kg | 8.000-10.000 |
| 03 | Vôi | kg | 400-500 |
| 04 | Đạm Ure | kg | 80-100 |
| 05 | Lân | k g | 500-600 |
| 06 | Kali | kg | 160-200 |
| 07 | Thu ố c cỏ | lít | 1 |
| 08 | Thu ố c BVTV | lít | 4 |
| 09 | Phân bón lá | lít | 2 |
| 1. 3 . T rồng sắn thâm canh T í nh cho 1 ha | | | |
| STT | Hạng mục | ĐVT | Số l ư ợng |
| 02 | Gi ố ng s ắ n | hom | 14.000-16.000 |
| 03 | Phân chu ồ ng | kg | 10.000 |
| 05 | U re | kg | 300 |
| 06 | Lân | kg | 500 |
| 07 | Kali | kg | 300 |
| 08 | Hợp trí Super Humic | kg | 10 |
| 09 | Thu ố c BVTV | lít | 1 |
| 10 | Hydrophos | lít | 5 |
1.4. Trồng thâm canh cây mè
Tính cho 1ha
| STT | Hạng mục | ĐVT | Số l ượ ng |
|||||
| 01 | Gi ố ng | kg | 5 |
| 02 | Phân chu ồ ng | kg | 10.000 |
| 03 | Vôi | kg | 500 |
| 04 | Ure | kg | 140 |
| 05 | Lân | kg | 500 |
| 06 | Kali | kg | 120 |
1.5. Trồng đậu xanh/đậu đen
Tính cho 1ha
| STT | Hạng mục | ĐVT | Số l ượ ng |
|||||
| 01 | Giống đậu xanh/đậu đen | kg | 15-18/18-20 |
| 02 | Phân chu ồ ng | kg | 10.000 |
| 03 | Vôi | kg | 500 |
| 04 | U re | kg | 140 |
| 05 | Lân | kg | 300 |
| 06 | Kali | kg | 120 |
PHỤ LỤC 4
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG KEO LAI, KEO CẤY MÔ
Tính cho 01ha trồng mới
| STT | Hạng mục | ĐVT | Số l ượ ng |
|||||
| 1.1 | Trồng rừng theo mật độ 1.600 cây/ha | | |
| 1 | Gi ố ng | cây | 1.600 |
| 2 | Trồng dặm (10%) | cây | 160 |
| 3 | Phân vi sinh | kg | 320 |
| 1.2 | Trồng r ừ ng theo mật độ 2.000 cây/ha | | |
| 1 | Gi ố ng | cây | 2.000 |
| 2 | Trồng dặm (10%) | cây | 200 |
| 3 | Phân vi sinh | kg | 440 |