Điều 4. Phương pháp xác định mức vốn phân bổ cho các huyện, thành phố
1. Trên cơ sở số điểm của từng huyện, thành phố để xác định tổng số điểm của 7 huyện, thành phố.
2. Số vốn cho 01 điểm bằng tổng số vốn trong cân đối phân cấp cho các huyện, thành phố chia cho tổng số điểm của 7 huyện, thành phố.
3. Số vốn phân bổ cho mỗi huyện, thành phố bằng số vốn của 01 điểm nhân với tổng số điểm của huyện, thành phố đó.
4. Định mức vốn phân bổ cho các huyện, thành phố giai đoạn 2016 - 2020 như sau:
- Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: đạt 362 điểm, tỷ lệ 20,16%;
- Huyện Ninh Sơn: đạt 251 điểm, tỷ lệ 13,98%;
- Huyện Ninh Phước: đạt 251 điểm, tỷ lệ 13,98%;
- Huyện Thuận Nam: đạt 239 điểm, tỷ lệ 13,31%;
- Huyện Ninh Hải: đạt 238 điểm, tỷ lệ 13,25%;
- Huyện Thuận Bắc: đạt 232 điểm, tỷ lệ 12,92%;
- Huyện Bác Ái: đạt 223 điểm, tỷ lệ 12,41%.
(Đính kèm phụ lục điểm số các tiêu chí phân bổ vốn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020).
Hàng năm nếu có thay đổi về tiêu chí, điểm số theo quy định của Chính phủ hoặc tình hình thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung sửa đổi nghị quyết về phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách hàng năm cho phù hợp./.
ĐIỂM SỐ CÁC TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
| STT | Địa phương | Tổng cộng số điểm các tiêu chí | Tỷ lệ % trên tổng số điểm | Tiêu chí dân số | | | | | | Trình độ phát triển | | | | | Diện tích | | | | Đơn vị hành chính | | | | | Điểm tiêu chí bổ sung | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng số điểm tiêu chí dân số | Dân số | | Dân tộc thiểu số | | | Tổng số điểm tiêu chí trình độ phát triển | Thu ngân sách theo phân cấp | | | Hộ nghèo | Diện tích tự nhiên | | DT đất trồng lúa | | Tổng số điểm ĐV hành chính | Xã, phường | | Xã ĐBKK, Bãi ngang | | Huyện mới thành lập và huyện có Quy hoạch dự kiến xây dựng trung tâm hành chính | Huyện có đồng bào dân tộc thiểu số miền núi chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên nhưng không được hưởng chính sách 30a | Huyện có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn theo NĐ 118/2015/ NĐ-CP ngày 12/11/ 2015 của Chính phủ | Xã có căn cứ kháng chiến |
| | | | | | Số người (ngàn người) | Điểm | Số người (ngàn người) | Điểm | | | Số thu (tỷ đồng) | Điểm | Tỷ lệ (%) | Điểm | Diện tích (km2) | Điểm | Tỷ lệ (%) | Điểm | | Tổng số xã | Điểm | Số xã | Điểm | | | | |
| | | | | | | | | Đồng bằng | Miền núi, Huyện mới | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | 1.816 | 100% | 437 | | | | 19 | 107 | 515 | | | | | | | | | 74 | | | | | 40 | 10 | 600 | 5 |
| 1 | Thành phố PRTC | 362 | 19,92% | 97,2 | 171 | 96 | 3,3 | 1 | | 243 | 190 | 240 | 4 | 3 | 80 | 6 | 18 | | 16 | 16 | 16 | | | | | | |
| 2 | Huyện Ninh Sơn | 251 | 13,81% | 61,0 | 75 | 39 | 18,6 | | 23 | 59 | 46 | 41 | 25,95 | 18 | 771 | 21,6 | 5 | | 9,0 | 8 | 8 | 2 | 1 | | | 100 | |
| 3 | Huyện Ninh Phước | 251 | 13,97% | 86,0 | 129 | 71 | 49,4 | 15 | | 39 | 34 | 29 | 13,66 | 10 | 341 | 15,5 | 19 | | 9,5 | 9 | 9 | 1 | 0,5 | | | 100 | 1 |
| 4 | Huyện Thuận Nam | 239 | 13,19% | 50,6 | 58 | 29 | 18,2 | | 22 | 39 | 32 | 27 | 16,84 | 12 | 566 | 19,1 | 4 | | 9,0 | 8 | 8 | 2 | 1 | 20 | | 100 | 2 |
| 5 | Huyện Ninh Hải | 258 | 14,22% | 51,3 | 91 | 49 | 9,3 | 3 | | 44 | 43 | 38 | 7,86 | 6 | 252 | 13,3 | 9 | | 9,0 | 9 | 9 | | | 20 | | 100 | 1 |
| 6 | Huyện Thuận Bắc | 232 | 12,76% | 50,5 | 41 | 18 | 26,6 | | 32 | 49 | 27 | 22 | 38,22 | 27 | 319 | 15 | 9 | | 7,5 | 6 | 6 | 3 | 1,5 | | 10 | 100 | |
| 7 | Huyện Bác Ái | 223 | 12,41% | 39,9 | 27 | 10 | 24,9 | | 30 | 44 | 8 | 3 | 58,78 | 41 | 1027 | 24,8 | 1 | | 13,5 | 9 | 9 | 9 | 4,5 | | | 100 | 1 |