Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật; hàng năm gắn báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội miền núi trong báo cáo kinh tế - xã hội của tỉnh.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 18 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành nghị quyết./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC ĐỊA BÀN MIỀN NÚI
| STT | Tên huyện | Tên xã/huyện | Diện tích (ha) | Dân số (Người) | Dân tộc thiểu số (Người) |
|||||||
| Huyện Ninh Sơn: 7 xã/8 xã, thị trấn | | | 75.393 | 71.452 | 18.527 |
| 1 | | Xã Lâm Sơn | 14.930 | 13.411 | 5510 |
| 2 | | Xã Lương Sơn | 4.260 | 7.031 | 1282 |
| 3 | | Xã Quảng Sơn | 8.100 | 17.777 | 521 |
| 4 | | Xã Mỹ Sơn | 12.870 | 10.617 | 3338 |
| 5 | | Xã Nhơn Sơn | 3.160 | 14.056 | 3498 |
| 6 | | Xã Hòa Sơn | 6.580 | 4.235 | 391 |
| 7 | | Xã Ma Nới | 25.500 | 4.325 | 3987 |
| Huyện Bác Ái: 9/9 xã | | | 102.730 | 28.486 | 25.594 |
| 8 | | Xã Phước Đại | 11.342 | 4.233 | 3.070 |
| 9 | | Xã Phước Thắng | 4.731 | 4.099 | 3.931 |
| 10 | | Xã Phước Chính | 6.534 | 1.564 | 1.508 |
| 11 | | Xã Phước Tiến | 7.617 | 4.177 | 3.399 |
| 12 | | Xã Phước Tân | 6.509 | 2.713 | 2.717 |
| 13 | | Xã Phước Hoà | 12.511 | 1.754 | 1.534 |
| 14 | | Xã Phước Bình | 28.817 | 4.168 | 3.881 |
| 15 | | Xã Phước Trung | 11.980 | 2.503 | 2.387 |
| 16 | | Xã Phước Thành | 12.691 | 3.275 | 3.167 |
| Huyện Thuận Nam: 4/8 xã | | | 33.535 | 17.702 | 6.515 |
| 17 | | Xã Phước Ninh | 2.690 | 5.594 | 3.179 |
| 18 | | Xã Nhị Hà | 5.175 | 4.505 | 30 |
| 19 | | Xã Phước Hà | 17.980 | 3.608 | 3.229 |
| 20 | | Phước Minh | 7.780 | 3.995 | 77 |
| Huyện Thuận Bắc: 5/6 xã | | | 29.735 | 34.880 | 26.475 |
| 21 | | Xã Công Hải | 7.500 | 7.969 | 5.702 |
| 22 | | Xã Lợi Hải | 6.825 | 11.699 | 8.482 |
| 23 | | Xã Phước Chiến | 4.400 | 4.348 | 4.231 |
| 24 | | Xã Phước Kháng | 4.690 | 2.462 | 2.428 |
| 25 | | Xã Bắc Sơn | 6.320 | 8.402 | 5.532 |
| Huyện Ninh Phước: 1/9, thị trấn xã | | | 4.590 | 9.031 | 1810 |
| 26 | | Xã Phước Vinh | 4.590 | 9.031 | 1.810 |
| Huyện Ninh Hải : 1/9 xã, thị trấn | | | 12.400 | 5.534 | 552 |
| 27 | | Xã Vĩnh Hải | 12.400 | 5.534 | 552 |
| | Tổng cộng | 27 xã | 258.383 | 167.085 | 79.463 |
DANH MỤC MỘT SỐ DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC MIỀN NÚI 5 NĂM 2016 - 2020
| STT | Danh mục | KẾ HOẠCH 2016 - 2020 | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | | | | | | |
| | | | NSTT | HTMT | ODA (nước ngoài) | TPCP | X ổ số kiến thiết | Tín dụng ưu đãi | Các CTMTQG | |
| | Tổng số | 5.134.840 | 207.300 | 1.508.900 | 295.000 | 2.723.940 | 107.500 | 18.800 | 273.400 | |
| I | Ngành giao thông | 2.290.900 | 94.400 | 796.500 | 0 | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | Đường vành đai phía Bắc tỉnh Ninh Thuận | 1.400.000 | | | | 1.400.000 | | | | |
| 2 | Nâng cấp đường Phước Đại - Phước Trung huyện Bác Ái | 98.500 | 36.000 | 62.500 | | | | | | |
| 3 | Đường Ba Tháp - Suối Le - Phước Kháng | 146.000 | 51.000 | 95.000 | | | | | | |
| 4 | Dự án các tuyến đường giao thông nông thôn liên xã huyện Thuận Bắc | 187.400 | 7.400 | 180.000 | | | | | | |
| 5 | Nâng cấp Quốc lộ 1A đi Phước Hà, Thuận Nam | 319.000 | | 319.000 | | | | | | |
| 6 | Đường giao thông liên xã Công Hải - Phước Chiến, Thuận Bắc | 140.000 | | 140.000 | | | | | | |
| II | Ngành nông, lâm nghiệp và thủy lợi | 2.333.700 | 64.300 | 660.600 | 290.000 | 1.300.000 | 0 | 18.800 | 0 | |
| 7 | Dự án “Quản lý nguồn nước và phát triển đô thị trong mối liên hệ với Biến đổi khí hậu tại tỉnh Ninh Thuận”. | 231.000 | 11.000 | 20.000 | 200.000 | | | | | |
| 8 | Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA II) | 79.000 | 8.000 | 21.000 | 50.000 | | | | | |
| 9 | Hệ thống thủy lâm kết hợp để phòng chống hoang mạc hóa và thích ứng biến đổi khí hậu | 40.000 | | | 40.000 | | | | | |
| 10 | Dự án phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng và sản xuất | 30.000 | | 30.000 | | | | | | |
| 11 | Vườn Quốc gia Phước Bình | 86.000 | | 86.000 | | | | | | |
| 12 | Vườn Quốc gia Núi Chúa | 150.000 | | 150.000 | | | | | | |
| 13 | Hồ Sông Than | 1.300.000 | | | | 1.300.000 | | | | |
| 14 | Hệ thống kênh mương cấp II, III Lanh Ra | 124.000 | | 124.000 | | | | | | |
| 15 | Dự án hệ thống thủy lợi vừa và nhỏ | 45.300 | 45.300 | | | | | | | |
| 16 | Kiên cố hóa hệ thống kênh mương hồ Tân Giang, Thuận Nam | 229.600 | | 229.600 | | | | | | |
| 17 | Mở rộng kênh cấp II, III hồ Sông sắt cấp cho khu vực đất sản xuất dọc theo Sông Trà Co, xã Phước Tiến | 2.700 | | | | | | 2.700 | | |
| 18 | Hệ thống thủy lợi Suối Muông, xã Phước Chiến | 4.600 | | | | | | 4.600 | | |
| 19 | Các tuyến kênh nhánh - hệ thống kênh Nam hồ Sông Biêu, xã Phước Hà | 2.300 | | | | | | 2.300 | | |
| 20 | Kiên cố hóa kênh mương hệ thống thủy lợi Gia Ngheo xã Phước Bình | 4.300 | | | | | | 4.300 | | |
| 21 | Kiên cố hóa kênh tưới đập Đá xã Nhị Hà | 4.900 | | | | | | 4.900 | | |
| III | Các chương trình, dự án khác | 510.240 | 48.600 | 51.800 | 5.000 | 23.940 | 107.500 | 0 | 273.400 | |
| 22 | Dự án hỗ trợ giáo dục vùng núi, dân tộc thiểu số và khó khăn (Trường DTNT Thuận Bắc) | 32.400 | 28.600 | 1.800 | | | 2.000 | | | |
| 23 | Dự án Giáo dục THCS vùng khó khăn nhất (giai đoạn 2) | 5.000 | | | 5.000 | | | | | |
| 24 | Chương trình kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên | 23.940 | | | | 23.940 | | | | |
| 25 | Dự án phát triển kinh tế - xã hội vùng đặc biệt khó khăn đồng bào dân tộc thiểu số Raglai thôn Xóm Bằng giai đoạn 2014 - 2017 và định hướng đến năm 2020 | 70.000 | 20.000 | 50.000 | | | | | | |
| 26 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | 29.900 | | | | | | | 29.900 | |
| 27 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững | 243.500 | | | | | | | 243.500 | |
| 28 | Đầu tư nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn các xã miền núi | 62.800 | | | | | 62.800 | | | |
| 29 | Đầu tư trang thiết bị y tế và nâng cấp mở rộng hệ thống các trạm y tế xã | 33.500 | | | | | 33.500 | | | |
| 30 | Phát triển hệ thống vui chơi giải trí cho trẻ em huyện Bác Ái | 9.200 | | | | | 9.200 | | | |