Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.
2. Bãi bỏ Quyết định số 1195/QĐ-BNN-TC ngày 06/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới đó; trường hợp có vướng mắc các đơn vị kịp thời phản án về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - UB Tài chính ngân sách Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và ĐT; - Các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ; - Công báo Chính Phủ; - Lưu: VT, Vụ TC (300). | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hà Công Tuấn
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32 /2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số: 01/QTDA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 201..
PHIẾU THẨM TRA QUYẾT TOÁN DỰ ÁN………
I. KẾT QUẢ THẨM TRA HỒ SƠ PHÁP LÝ.
- Ý kiến việc chấp hành trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng theo quy định.
- Ý kiến về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà thầu theo quy định về đấu thầu.
- Ý kiến về tính pháp lý của hợp đồng kinh tế do chủ đầu tư ký kết với nhà thầu.
- Ý kiến về việc chấp hành kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm toán (nếu có)
II. KẾT QUẢ THẨM TRA GIÁ TRỊ QUYẾT TOÁN.
| Số TT | Nội dung | Dự toán được duyệt | Giá trị đề nghị quyết toán | Số thẩm tra quyết toán | Chênh lệch |
|||||||
| | Tổng cộng | | | | |
| 1 | Xây lắp | | | | |
| 2 | Thiết bị | | | | |
| 3 | Chi phí khác | | | | |
Nguyên nhân chênh lệch:
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH
- Nhận xét về thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư XDCB, nhận xét về báo cáo quyết toán, về đầy đủ nội dung thẩm tra và số liệu đề nghị phê duyệt, nhận xét đánh giá, kiến nghị.
CHUYÊN VIÊN THẨM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 02/QTDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THẨM TRA QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Tên dự án: ………………………………
Chủ đầu tư: ………………………
Theo đề nghị của chủ đầu tư tại tờ trình số ……ngày tháng năm 201.. về việc xin phê duyệt quyết toán dự án; Hôm nay, ngày tháng năm 201.., tại…………….. đã thống nhất kết quả thẩm tra như sau:
THÀNH PHẦN THAM DỰ:
1. Cơ quan thẩm tra quyết toán
2. Chủ đầu tư
3. Đại diện các đơn vị liên quan
A. KHÁI QUÁT DỰ ÁN:
Tên dự án | :
Chủ đầu tư | :
Địa điểm xây dựng | :
Thời gian khởi công, hoàn thành thực tế | :
Mục tiêu đầu tư:
Tổng mức đầu tư: đồng
Nguồn vốn (NSNN): đồng
B. KẾT QUẢ THẨM TRA QUYẾT TOÁN.
I.- Hồ sơ quyết toán.
Căn cứ pháp lý
- Căn cứ……………;
- Căn cứ……………;
Hồ sơ quyết toán
- Căn cứ ………..;
- Căn cứ ………..;
II. Số liệu quyết toán.
1. Nguồn vốn đầu tư.
Đơn vị tính: đồng
| Nguồn | Được duyệt | Thực hiện | |
|||||
| | | Đã thanh toán | Còn được thanh toán |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | | | |
| - Vốn ngân sách nhà nước - Vốn TD ĐTPT của Nhà nước - Vốn TD Nhà nước bảo lãnh - Vốn ĐTPT của đơn vị | | | |
2. Chi phí đầu tư
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng mức đầu tư | Số đề nghị quyết toán | Giá trị kiểm toán/thanh tra | Giá trị thẩm tra quyết toán | Chênh lệch |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | Tổng số | | | | | |
| 1 | Bồi thường, hỗ trợ, TĐC | | | | | |
| 2 | Xây dựng | | | | | |
| 3 | Thiết bị | | | | | |
| 4 | Quản lý dự án | | | | | |
| 5 | Tư vấn | | | | | |
| 6 | Chi khác | | | | | |
- Những số liệu không chấp nhận quyết toán, nêu rõ nguyên nhân, cơ sở tính toán... đồng thời xác định lại số liệu đúng.
3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư.
Đơn vị tính: đồng
| Nội dung | Thuộc chủ đầu tư quản lý | | Giao đơn vị khác quản lý | |
||||||
| | Giá trị thực tế | Giá trị quy đổi | Giá trị thực tế | Giá trị quy đổi |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tổng số | | | | |
| 1- Tài sản cố định | | | | |
| 2- Tài sản lưu động | | | | |
5. Tình hình thanh toán công nợ
- Tổng các khoản công nợ tính đến ngày ... tháng ... năm ... là:
Tổng nợ phải thu:
Tổng nợ phải trả:
Chi tiết các khoản công nợ theo phụ lục số:..... kèm theo.
6. Đơn vị tiếp nhận tài sản
Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản: Được phép ghi tăng tài sản
III. Nhận xét
Nhận xét về thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng công trình, nhận xét về báo cáo quyết toán, về đầy đủ nội dung thẩm tra và số liệu đề nghị phê duyệt, nhận xét đánh giá, kiến nghị.
C. KẾT LUẬN
Biên bản được lập thành … bản, Cơ quan thẩm tra quyết toán giữ …. bản, Chủ đầu tư giữ … bản, đơn vị liên quan giữ ….bản (nếu cần thiết).
Các thành viên tham dự cùng ký tên.
CHỦ ĐẦU TƯ | CƠ QUAN THẨM TRA
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Mẫu số: 03/QTDA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số /QĐ-BNN | Hà Nội, ngày tháng năm 201
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành…..
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ ……
Xét đề nghị của Chủ đầu tư ......
Theo đề nghị của cơ quan thẩm tra quyết toán,
QUYẾT ĐỊNH: