Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2017.
2. Bãi bỏ các quy định phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định băng tần 57-59 GHz quy định tại Quyết định số 860/2002/QĐ-TCBĐ ngày 17/10/2002 của Tổng cục Bưu điện về phê duyệt Quy hoạch kênh tần số vô tuyến điện của Việt Nam cho nghiệp vụ cố định mặt đất băng tần (30-60) GHz.
3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, các tổ chức và cá nhân sử dụng, sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thiết bị vô tuyến điện để sử dụng tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Tần số vô tuyến điện) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ TT&TT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị trực thuộc, Cổng Thông tin điện tử; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, CTS. | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
PHỤ LỤC
QUY HOẠCH PHÂN KÊNH TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN CHO NGHIỆP VỤ CỐ ĐỊNH BĂNG TẦN 57-66 GHz (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Đối với hệ thống vi ba sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian-TDD, sơ đồ phân kênh tần số được minh họa như hình dưới đây:
Hình 1: Sơ đồ phân kênh tần số đối với hệ thống vi ba sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian-TDD
Tần số trung tâm của kênh thứ n được tính theo công thức:
fn = fr + a + nX (MHz).
với n = 1, 2, 3,...
Trong đó,
fr là tần số tham chiếu (MHz).
a là hằng số (MHz).
fn là tần số trung tâm của kênh thứ n (MHz).
X là khoảng cách giữa hai kênh lân cận (MHz).
2. Đối với hệ thống vi ba sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số-FDD, sơ đồ phân kênh tần số được minh họa như hình dưới đây:
Hình 2: Sơ đồ phân kênh tần số đối với hệ thống vi ba sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần Số-FDD
Tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến thu và phát tương ứng được tính theo các công thức sau:
fn = fr + a + nX (MHz)
fn’ = fn + p = fr + (a+P) + nX (MHz) với n = 1, 2, 3,...
Trong đó,
fr là tần số tham chiếu (MHz).
a là hằng số (MHz).
P là khoảng cách tần số thu - phát (MHz).
fn là tần số trung tâm của một kênh thu/phát (MHz).
fn’ là tần số trung tâm của một kênh phát/thu tương ứng (MHz).
Trong các trường hợp cần phải sử dụng các hệ thống vi ba có dung lượng cao đòi hỏi băng thông lớn, có thể ghép các kênh liền kề với tần số trung tâm là tần số nằm chính giữa tần số trung tâm của các kênh liền kề đó.
3. Các quy định khác tại sơ đồ phân kênh
a) Các tần số trung tâm f1, f2, f3...fn và f1’, f2’, f3’...fn’ được thể hiện trên sơ đồ phân kênh tần số.
b) Tài liệu tham chiếu: Khuyến nghị phân kênh tần số của Liên minh Viễn thông quốc tế.
c) Mục đích sử dụng: Quy định loại hệ thống được phép sử dụng.
d) Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tần số.
đ) Quy định riêng về Điều kiện ấn định và sử dụng các kênh tần số trong sơ đồ phân kênh tần số.
e) Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số: Liệt kê toàn bộ giá trị tần số trung tâm của các kênh tần số tương ứng được minh họa trên sơ đồ phân kênh tần số và được tính theo công thức tính tần số trung tâm.
4. Phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định băng tần 57-66 GHz
4.1. Băng tần 57-64 GHz
Tài liệu tham chiếu:
Dựa theo Phụ lục 2 Khuyến nghị ITU-R F. 1497-2 (tháng 2/2014) của Liên minh Viễn thông quốc tế.
Quy định:
• Mục đích sử dụng: các hệ thống vi ba liên lạc điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số FDD và/hoặc sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian TDD. Cho phép sử dụng linh hoạt khoảng cách song công khi sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số FDD.
• Phân kênh cơ bản: 50 MHz
• Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tần số:
fn = fr + 25 + 50n (MHz) với fr = 56950 MHz
n= 1, 2, 3,…140
• Thiết bị hoạt động với băng thông tối thiểu 100 MHz (hai kênh 50 MHz). Trường hợp cần sử dụng hệ thống vi ba có dung lượng lớn hơn, có thể ghép các kênh 50 MHz liên tiếp giới hạn ở băng thông tối đa 2500 MHz với tần số trung tâm là tần số nằm chính giữa các tần số trung tâm của các kênh liền kề.
• Kênh 1, 2 được sử dụng làm băng tần bảo vệ với băng tần liền kề hoặc sử dụng cho các mục đích tạm thời hoặc căn chỉnh thiết bị và kiểm tra việc truyền sóng.
• Băng tần 57-64 GHz cũng được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Do đó, hệ thống vi ba liên lạc điểm-điểm hoạt động ở băng tần này phải chấp nhận nhiễu có hại từ các thiết bị miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện có thể gây ra.
Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số
| Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) |
|||||||||||
| 1 | 57025 | 29 | 58425 | 57 | 59825 | 85 | 61225 | 113 | 62625 |
| 2 | 57075 | 30 | 58475 | 58 | 59875 | 86 | 61275 | 114 | 62675 |
| 3 | 57125 | 31 | 58525 | 59 | 59925 | 87 | 61325 | 115 | 62725 |
| 4 | 57175 | 32 | 58575 | 60 | 59975 | 88 | 61375 | 116 | 62775 |
| 5 | 57225 | 33 | 58625 | 61 | 60025 | 89 | 61425 | 117 | 62825 |
| 6 | 57275 | 34 | 58675 | 62 | 60075 | 90 | 61475 | 118 | 62875 |
| 7 | 57325 | 35 | 58725 | 63 | 60125 | 91 | 61525 | 119 | 62925 |
| 8 | 57375 | 36 | 58775 | 64 | 60175 | 92 | 61575 | 120 | 62975 |
| 9 | 57425 | 37 | 58825 | 65 | 60225 | 93 | 61625 | 121 | 63025 |
| 10 | 57475 | 38 | 58875 | 66 | 60275 | 94 | 61675 | 122 | 63075 |
| 11 | 57525 | 39 | 58925 | 67 | 60325 | 95 | 61725 | 123 | 63125 |
| 12 | 57575 | 40 | 58975 | 68 | 60375 | 96 | 61775 | 124 | 63175 |
| 13 | 57625 | 41 | 59025 | 69 | 60425 | 97 | 61825 | 125 | 63225 |
| 14 | 57675 | 42 | 59075 | 70 | 60475 | 98 | 61875 | 126 | 63275 |
| 15 | 57725 | 43 | 59125 | 71 | 60525 | 99 | 61925 | 127 | 63325 |
| 16 | 57775 | 44 | 59175 | 72 | 60575 | 100 | 61975 | 128 | 63375 |
| 17 | 57825 | 45 | 59225 | 73 | 60625 | 101 | 62025 | 129 | 63425 |
| 18 | 57875 | 46 | 59275 | 74 | 60675 | 102 | 62075 | 130 | 63475 |
| 19 | 57925 | 47 | 59325 | 75 | 60725 | 103 | 62125 | 131 | 63525 |
| 20 | 57975 | 48 | 59375 | 76 | 60775 | 104 | 62175 | 132 | 63575 |
| 21 | 58025 | 49 | 59425 | 77 | 60825 | 105 | 62225 | 133 | 63625 |
| 22 | 58075 | 50 | 59475 | 78 | 60875 | 106 | 62275 | 134 | 63675 |
| 23 | 58125 | 51 | 59525 | 79 | 60925 | 107 | 62325 | 135 | 63725 |
| 24 | 58175 | 52 | 59575 | 80 | 60975 | 108 | 62375 | 136 | 63775 |
| 25 | 58225 | 53 | 59625 | 81 | 61025 | 109 | 62425 | 137 | 63825 |
| 26 | 58275 | 54 | 59675 | 82 | 61075 | 110 | 62475 | 138 | 63875 |
| 27 | 58325 | 55 | 59725 | 83 | 61125 | 111 | 62525 | 139 | 63925 |
| 28 | 58375 | 56 | 59775 | 84 | 61175 | 112 | 62575 | 140 | 63975 |
4.2. Băng tần 64-66 GHz
a. Sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số FDD
Tài liệu tham chiếu:
Dựa theo Phụ lục 3 Khuyến nghị ITU-R F. 1497-2 (tháng 2/2014) của Liên minh Viễn thông quốc tế.
Quy định:
• Mục đích sử dụng: các hệ thống vi ba liên lạc điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số FDD.
• Phân kênh cơ bản: 50 MHz
• Khoảng cách song công thu-phát: 950 MHz
• Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tần số:
fn = fr + 7075 + 50n (MHz) với fr = 56950 MHz
fn’ = fr + 8025 +50n (MHz) n= 1, 2, 3....19
• Thiết bị hoạt động với băng thông tối thiểu 100 MHz (hai kênh 50 MHz). Trường hợp cần sử dụng hệ thống vi ba có dung lượng lớn hơn, có thể ghép các kênh 50 MHz liên tiếp với tần số trung tâm là tần số nằm chính giữa các tần số trung tâm của các kênh liền kề.
Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số
| Kênh | Tần số thu/phát (MHz) | Tần số phát/thu (MHz) | Kênh | Tần số thu/phát (MHz) | Tần số phát/thu (MHz) |
|||||||
| 1 | 64075 | 65025 | 11 | 64575 | 65525 |
| 2 | 64125 | 65075 | 12 | 64625 | 65575 |
| 3 | 64175 | 65125 | 13 | 64675 | 65625 |
| 4 | 64225 | 65175 | 14 | 64725 | 65675 |
| 5 | 64275 | 65225 | 15 | 64775 | 65725 |
| 6 | 64325 | 65275 | 16 | 64825 | 65775 |
| 7 | 64375 | 65325 | 17 | 64875 | 65825 |
| 8 | 64425 | 65375 | 18 | 64925 | 65875 |
| 9 | 64475 | 65425 | 19 | 64975 | 65925 |
| 10 | 64525 | 65475 | | | |
b. Sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian TDD
Tài liệu tham chiếu:
Dựa theo Phụ lục 3 Khuyến nghị ITU-R F.1497-2 (tháng 2/2014) của Liên minh Viễn thông quốc tế.
Quy định:
• Mục đích sử dụng: các hệ thống vi ba liên lạc điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian TDD.
• Phân kênh cơ bản: 50 MHz
• Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tần số:
fn = fr + 7075 + 50n (MHz) với fr = 56950 MHz;
n = 1, 2, 3,…… 38
• Thiết bị hoạt động với băng thông tối thiểu 100 MHz (hai kênh 50 MHz). Trường hợp cần sử dụng hệ thống vi ba có dung lượng lớn hơn, có thể ghép các kênh 50 MHz liên tiếp với tần số trung tâm là tần số nằm chính giữa các tần số trung tâm của các kênh liền kề.
Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số
| Kênh | Tần số thu/phát (MHz) | Kênh | Tần số thu/phát (MHz) | Kênh | Tần số thu/phát (MHz) | Kênh | Tần số thu/phát (MHz) |
|||||||||
| 1 | 64075 | 11 | 64575 | 21 | 65075 | 31 | 65575 |
| 2 | 64125 | 12 | 64625 | 22 | 65125 | 32 | 65625 |
| 3 | 64175 | 13 | 64675 | 23 | 65175 | 33 | 65675 |
| 4 | 64225 | 14 | 64725 | 24 | 65225 | 34 | 65725 |
| 5 | 64275 | 15 | 64775 | 25 | 65275 | 35 | 65775 |
| 6 | 64325 | 16 | 64825 | 26 | 65325 | 36 | 65825 |
| 7 | 64375 | 17 | 64875 | 27 | 65375 | 37 | 65875 |
| 8 | 64425 | 18 | 64925 | 28 | 65425 | 38 | 65925 |
| 9 | 64475 | 19 | 64975 | 29 | 65475 | | |
| 10 | 64525 | 20 | 65025 | 30 | 65525 | | |
c. Băng tần 64-66 GHz cũng được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Do đó, hệ thống vi ba liên lạc điểm-điểm hoạt động ở băng tần này phải chấp nhận nhiễu có hại từ các thiết bị miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện có thể gây ra.
4.3. Băng tần 57-66 GHz
Tài liệu tham chiếu:
Dựa theo Phụ lục 2, Phụ lục 3 Khuyến nghị ITU-R F. 1497-2 (tháng 2/2014) của Liên minh Viễn thông quốc tế.
Quy định:
• Mục đích sử dụng: các hệ thống vi ba liên lạc điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số FDD và/hoặc sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian TDD. Cho phép sử dụng linh hoạt khoảng cách song công khi sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số FDD.
• Phân kênh cơ bản: 50 MHz
• Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tần số:
fn = fr +25 + 50n (MHz) với: n = 1, 2, 3,... 179; fr = 56950 MHz
• Thiết bị hoạt động với băng thông tối thiểu 100 MHz (hai kênh 50 MHz). Trường hợp cần sử dụng hệ thống vi ba có dung lượng lớn hơn, có thể ghép các kênh 50 MHz liên tiếp giới hạn ở băng thông tối đa 2500 MHz với tần số trung tâm là tần số nằm chính giữa các tần số trung tâm của các kênh liền kề.
• Kênh 1, 2 được sử dụng làm băng tần bảo vệ với băng tần liền kề hoặc sử dụng cho các mục đích tạm thời hoặc căn chỉnh thiết bị và kiểm tra việc truyền sóng.
• Băng tần 57-66 GHz cũng được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Do đó, hệ thống vi ba liên lạc điểm-điểm hoạt động ở băng tần này phải chấp nhận nhiễu có hại từ các thiết bị miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện có thể gây ra.
Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số
| Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) | Kênh | Tần số (MHz) |
|||||||||||||
| 1 | 57025 | 31 | 58525 | 61 | 60025 | 91 | 61525 | 121 | 63025 | 151 | 64525 |
| 2 | 57075 | 32 | 58575 | 62 | 60075 | 92 | 61575 | 122 | 63075 | 152 | 64575 |
| 3 | 57125 | 33 | 58625 | 63 | 60125 | 93 | 61625 | 123 | 63125 | 153 | 64625 |
| 4 | 57175 | 34 | 58675 | 64 | 60175 | 94 | 61675 | 124 | 63175 | 154 | 64675 |
| 5 | 57225 | 35 | 58725 | 65 | 60225 | 95 | 61725 | 125 | 63225 | 155 | 64725 |
| 6 | 57275 | 36 | 58775 | 66 | 60275 | 96 | 61775 | 126 | 63275 | 156 | 64775 |
| 7 | 57325 | 37 | 58825 | 67 | 60325 | 97 | 61825 | 127 | 63325 | 157 | 64825 |
| 8 | 57375 | 38 | 58875 | 68 | 60375 | 98 | 61875 | 128 | 63375 | 158 | 64875 |
| 9 | 57425 | 39 | 58925 | 69 | 60425 | 99 | 61925 | 129 | 63425 | 159 | 64925 |
| 10 | 57475 | 40 | 58975 | 70 | 60475 | 100 | 61975 | 130 | 63475 | 160 | 64975 |
| 11 | 57525 | 41 | 59025 | 71 | 60525 | 101 | 62025 | 131 | 63525 | 161 | 65025 |
| 12 | 57575 | 42 | 59075 | 72 | 60575 | 102 | 62075 | 132 | 63575 | 162 | 65075 |
| 13 | 57625 | 43 | 59125 | 73 | 60625 | 103 | 62125 | 133 | 63625 | 163 | 65125 |
| 14 | 57675 | 44 | 59175 | 74 | 60675 | 104 | 62175 | 134 | 63675 | 164 | 65175 |
| 15 | 57725 | 45 | 59225 | 75 | 60725 | 105 | 62225 | 135 | 63725 | 165 | 65225 |
| 16 | 57775 | 46 | 59275 | 76 | 60775 | 106 | 62275 | 136 | 63775 | 166 | 65275 |
| 17 | 57825 | 47 | 59325 | 77 | 60825 | 107 | 62325 | 137 | 63825 | 167 | 65325 |
| 18 | 57875 | 48 | 59375 | 78 | 60875 | 108 | 62375 | 138 | 63875 | 168 | 65375 |
| 19 | 57925 | 49 | 59425 | 79 | 60925 | 109 | 62425 | 139 | 63925 | 169 | 65425 |
| 20 | 57975 | 50 | 59475 | 80 | 60975 | 110 | 62475 | 140 | 63975 | 170 | 65475 |
| 21 | 58025 | 51 | 59525 | 81 | 61025 | 111 | 62525 | 141 | 64025 | 171 | 65525 |
| 22 | 58075 | 52 | 59575 | 82 | 61075 | 112 | 62575 | 142 | 64075 | 172 | 65575 |
| 23 | 58125 | 53 | 59625 | 83 | 61125 | 113 | 62625 | 143 | 64125 | 173 | 65625 |
| 24 | 58175 | 54 | 59675 | 84 | 61175 | 114 | 62675 | 144 | 64175 | 174 | 65675 |
| 25 | 58225 | 55 | 59725 | 85 | 61225 | 115 | 62725 | 145 | 64225 | 175 | 65725 |
| 26 | 58275 | 56 | 59775 | 86 | 61275 | 116 | 62775 | 146 | 64275 | 176 | 65775 |
| 27 | 58325 | 57 | 59825 | 87 | 61325 | 117 | 62825 | 147 | 64325 | 177 | 65825 |
| 28 | 58375 | 58 | 59875 | 88 | 61375 | 118 | 62875 | 148 | 64375 | 178 | 65875 |
| 29 | 58425 | 59 | 59925 | 89 | 61425 | 119 | 62925 | 149 | 64425 | 179 | 65925 |
| 30 | 58475 | 60 | 59975 | 90 | 61475 | 120 | 62975 | 150 | 64475 | | |