Điều 20. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Thanh tra, Thủ trưởng cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, xử lý./.
Nơi nhận: - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ; - Thanh tra Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Bộ trư ở ng và các Thứ trư ở ng; - Sở NN&PTNT các t ỉ nh, TP trực thuộc TƯ; - Các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT; - Công báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TTr. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hà Công Tuấn
Mẫu số 01 -TTr
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(1 ) ………………………. (2) ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………. , ngày … tháng … năm ….
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Vào hồi.... giờ....ngày ..../ ..../ ...., tại ……………… (3), Đoàn thanh tra tiến hành làm việc với ………………………. (4) về việc …………………………………….(5)
I. Thành phần.
1. Đại diện Đoàn thanh tra:
- Ông (bà) ……………………………………………. chức vụ ……………………………………….
- Ông (bà) ……………………………………………. chức vụ ……………………………………….
2. Đại diện đối tượng thanh tra (cá nhân/tổ chức):
- Ông (bà) ……………………………………………. chức vụ ……………………………………….
- Ông (bà) ……………………………………………. chức vụ ……………………………………….
3. Đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có)
……………………………………………………………………………………………………………..
II. Nội dung làm việc.
1. Công bố quyết định thanh tra.
a) Trưởng đoàn hoặc người được ủy quyền công bố quyết định thanh tra, thông báo nội dung và lịch làm việc với đối tượng thanh tra.
b) Các ý kiến phát biểu (nếu có).
2. Nội dung, kết quả làm việc (6).
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
3. Trưởng đoàn thông báo kết thúc thời gian thanh tra tại nơi được thanh tra:
……………………………………………………………………………………………………………..
4. Các ý kiến khác (nếu có):
……………………………………………………………………………………………………………..
Biên bản làm việc được lập vào hồi …………….giờ ….. ngày …../..../ ……………………………
Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, thống nhất và ký xác nhận; Biên bản được lập thành ……. bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
Đại diện Đoàn thanh tra (K ý , ghi rõ họ tên) | ………………………. (4) (K ý , ghi rõ họ tên) | Người ghi biên bản (K ý , ghi rõ họ tên)
________________________
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Địa điểm làm việc.
(4) Cơ quan, đơn vị, cá nhân làm việc với Đoàn thanh tra.
(5) Tóm tắt nội dung làm việc.
(6) Ghi các nội dung làm việc với đối tượng thanh tra.
PHỤ LỤC 1
I. MẪU THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hình chữ nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm gồm phôi thẻ và màng bảo vệ.
Nội dung trên thẻ được trình bày theo phông chữ của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ Việt Unicode) theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909 : 2001, gồm 2 mặt:
1. Mặt trước: Nền màu xanh nhạt, chữ in hoa màu đỏ, gồm 02 dòng:
a) Dòng trên ghi Quốc hiệu Việt Nam “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”, kiểu chữ in hoa đậm, cỡ chữ 9;
b) Dòng tiếp theo: “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”, kiểu chữ đậm, cỡ chữ 12, phía dưới có đường gạch chân hết dòng chữ;
Giữa mặt thẻ là biểu tượng ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, đường kính 24 mm.
c) Dòng dưới cùng ghi “THẺ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN”, kiểu chữ đậm, cỡ chữ 12;
2. Mặt sau: Nền hoa văn màu vàng nhạt tạo thành các tia sáng lan tỏa từ tâm ra xung quanh; ở giữa có biểu tượng ngành Thanh tra Việt Nam, in bóng mờ, đường kính 20 mm; góc trên bên trái in biểu tượng ngành Thanh tra Việt Nam đường kính 14 mm; từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải là gạch chéo màu xanh lá mạ (rộng 6 mm). Nội dung mặt sau có các thông tin:
a) Tên cơ quan cấp thẻ: “BỘ/SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN” (ghi ở hàng thứ nhất): Chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 12;
b) Mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành (ghi ở hàng thứ hai): Chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 13. Mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành được mã hóa thể hiện ngành, lĩnh vực, địa phương và đơn vị nơi công chức công tác;
c) Họ và tên của công chức được cấp thẻ (ghi ở hàng thứ ba): Chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 14;
d) Tên cơ quan của người được cấp thẻ (ghi ở hàng thứ tư): Chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 11;
e) Ngày cấp (hàng thứ năm): Chữ thường; màu đen, cỡ chữ 11;
f) Chức vụ và chữ ký của người cấp thẻ (ghi ở hàng thứ sáu ): Chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 11;
g) Dấu cơ quan cấp thẻ (đường kính 18 mm);
h) Biểu tượng ngành Thanh tra Việt Nam in màu theo quy định ở vị trí phía trên bên trái thẻ;
j) Ảnh chân dung của người được cấp thẻ, khổ 23 mm x 30 mm, ở vị trí phía dưới bên trái thẻ, được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh;
k) Hạn sử dụng: Chữ in thường, cỡ chữ 10 phía dưới ảnh.
Hình 1: Mặt trước thẻ công chức thanh tra chuyên ngành
Hình 2: Mặt sau thẻ công chức thanh tra chuyên ngành
II. MÃ THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Mỗi công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn được cấp một mã số thẻ (gọi là mã số thẻ). Mã số thẻ gồm:
1. Nhóm ký tự đầu: A14 là mã số của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
2. Nhóm ký tự tiếp theo:
a) Các Tổng cục, Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là ký hiệu phần chữ viết tắt tên của lĩnh vực chuyên ngành (xem Bảng 1) và 03 số cuối cùng là số thứ tự của công chức thanh tra chuyên ngành thuộc cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.
Ví dụ: A14-TY.012 là: A14: Bộ Nông nghiệp và PTNT; TY: Cục Thú y; 012: Số thứ tự công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.
b) Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Gồm mã số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Bảng 2) theo ký hiệu quy định tại Quyết định số 93/2005/QĐ-BNV ngày 30/8/2005 của Bộ Nội vụ về việc ban hành danh mục mã số các cơ quan nhà nước; tiếp theo là ký hiệu của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo lĩnh vực chuyên ngành (Bảng 1); 03 số cuối cùng là số thứ tự của công chức thanh tra chuyên ngành thuộc cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.
Ví dụ: A14-T01.TY.001 là: A14 là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; T01 là: Tp Hà Nội; TY là: Chi Cục Thú y; 001 là: số thứ tự của công chức thuộc Chi cục Thú y được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.
Bảng 1: MÃ LĨNH VỰC CHUYÊN NGÀNH
| TT | Mã s ố | Lĩnh vực | Đơn vị áp dụng |
|||||
| 1 | LN | Lâm nghiệp | Tổng cục Lâm nghiệp; Chi cục Lâm nghiệp. |
| 2 | TS | Thủy sản | Tổng cục Thủy sản; Chi cục Thủy sản (bao g ồ m cả Chi cục Nuôi trồng Thủy sản, Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản). |
| 3 | TL | Thủy lợi | Tổng cục Thủy lợi; Chi cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão (Chi cục Đê điều); Chi cục Thủy lợi (Chi cục Thủy lợi và Phòng chống lụt bão). |
| 4 | TV | Bảo vệ Th ự c v ậ t | Cục Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật. |
| 5 | TY | Thú y | Cục Thú y; Chi cục Thú y. |
| 6 | CL | Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản | Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản. |
| 7 | CN | Chăn nuôi | C ụ c Chăn nuôi. |
| 8 | TT | Tr ồ ng trọt | Cục Tr ồ ng trọt. |
| 9 | CB | Ch ế bi ế n, Thương mại và Nghề muối | Cục Chế biến Thương mại và Nghề muối, |
| 10 | HT hoặc PT | Kinh tế Hợp tác và PTNT | Cục Kinh tế hợp tác và PTNT (HT); Chi cục Phát triển nông thôn (PT); |
Bảng 2: MÃ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
| TT | Mã số | Sở NN& PTNT tỉnh, thành phố | Ghi chú |
|||||
| 1 | T01 | Thành phố Hà Nội | |
| 2 | T02 | Thành phố Hô Chí Minh | |
| 3 | T03 | Thành phố Hải Phòng | |
| 4 | T04 | Thành phố Đà N ẵ ng | |
| 5 | T05 | Tỉnh C ầ n Thơ | |
| 6 | T10 | Tỉnh Hà Giang | |
| 7 | T 1 1 | Tỉnh Cao B ằ ng | |
| 8 | T12 | Tỉnh Lai Châu | |
| 9 | T13 | Tỉnh Lào Cai | |
| 10 | T14 | Tỉnh Tuyên Quang | |
| 11 | T15 | Tỉnh Lạng Sơn | |
| 12 | T16 | Tỉnh Thái Nguyên | |
| 13 | T17 | Tỉnh Yên Bái | |
| 14 | T18 | Tỉnh Sơn La | |
| 15 | T19 | Tỉnh Phú Th ọ | |
| 16 | T20 | Tỉnh Quảng Ninh | |
| 17 | T21 | Tỉnh B ắ c Giang | |
| 18 | T23 | Tỉnh Hải Dương | |
| 19 | T24 | Tỉnh Hòa Bình | |
| 20 | T25 | Tỉnh Nam Đ ị nh | |
| 21 | T26 | Tỉnh Thái Bình | |
| 22 | T27 | Tỉnh Thanh Hóa | |
| 23 | T28 | Tỉnh Ninh Bình | |
| 24 | T29 | Tỉnh Nghệ An | |
| 25 | T30 | Tỉnh Hà Tĩnh | |
| 26 | T31 | Tỉnh Quảng Bình | |
| 27 | T32 | Tỉnh Quảng Trị | |
| 28 | T33 | Tỉnh Thừa Thiên - Hu ế | |
| 29 | T34 | Tỉnh Quảng Nam | |
| 30 | T35 | Tỉnh Quảng Ngãi | |
| 31 | T36 | Tỉnh Kon Tum | |
| 32 | T37 | Tỉnh Bình Đ ị nh | |
| 33 | T38 | Tỉnh Gia Lai | |
| 34 | T39 | Tỉnh Phú Yên | |
| 35 | T40 | Tỉnh Đ ắ k L ắ k | |
| 36 | T41 | Tỉnh Khánh Hòa | |
| 37 | T42 | Tỉnh Lâm Đồng | |
| 38 | T43 | Tỉnh Bình Dương | |
| 39 | T44 | Tỉnh Ninh Thu ậ n | |
| 40 | T45 | Tỉnh Tây Ninh | |
| 41 | T49 | Tỉnh Bình Thu ậ n | |
| 42 | T47 | Tỉnh Đ ồ ng Nai | |
| 43 | T48 | Tỉnh Long An | |
| 44 | T49 | Tỉnh Đồng Tháp | |
| 45 | T50 | Tỉnh An Giang | |
| 46 | T51 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 47 | T52 | Tỉnh Ti ề n Giang | |
| 48 | T53 | Tỉnh Kiên Giang | |
| 49 | T54 | Tỉnh Hậu Giang | |
| 50 | T55 | Tỉnh B ế n Tre | |
| 51 | T56 | Tỉnh Vĩnh Long | |
| 52 | T57 | Tỉnh Trà Vinh | |
| 53 | T58 | Tỉnh Sóc Trăng | |
| 54 | T59 | Tỉnh Cà Mau | |
| 55 | T60 | Tỉnh B ắ c K ạ n | |
| 56 | T61 | Tỉnh Vĩnh Phúc | |
| 57 | T62 | Tỉnh B ắ c Ninh | |
| 58 | T63 | Tỉnh Hưng Yên | |
| 59 | T64 | Tỉnh Hà Nam | |
| 60 | T65 | Tỉnh Bình Phước | |
| 61 | T66 | Tỉnh B ạ c Liêu | |
| 62 | T67 | Tỉnh Đi ệ n Biên | |
| 63 | T68 | Tỉnh Đ ắ k Nông | |
PHỤ LỤC 2
MẪU VẠCH CHỮ V
(Vạch chữ V trên cấp hiệu của công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn)