Điều 20. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc, Giám đốc các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị cung cấp dịch vụ PTTH; - Hiệp hội truyền hình trả tiền Việt Nam; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Cổng thông tin điện tử Bộ TTTT; - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT. | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
PHỤ LỤC I
MẪU CÔNG VĂN VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình. | …………, ngày ….. tháng ….. năm ……..
Kính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1. Tên đơn vị cung cấp dịch vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Website:
E-mail:
2. Công bố chất lượng:
Dịch vụ: ... (tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất) ...
Phương thức cung cấp dịch vụ (quảng bá/ trả tiền) ………………………………………..
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia): ...
Dịch vụ: ... (tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai - nếu có) ...
Phương thức cung cấp dịch vụ (quảng bá/ trả tiền) ……………………………………..
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia): ...
…
3. Tài liệu kèm theo:
a) Bản công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình số ... ngày ... tháng ... năm ...;
b) Danh mục các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
4. (Đơn vị cung cấp dịch vụ) cam kết:
a) Thực hiện đúng và đầy đủ các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
b) Đảm bảo chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình như mức công bố.
Nơi nhận: - Như trên; - ….. - Lưu... | Đơn vị cung cấp dịch vụ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
MẪU BẢN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| BẢN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH Số .... Đơn vị cung cấp dịch vụ: …………………………………………………………………….. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….. Điện thoại: ……………………………………. Fax: ………………………………………… Website: ………………………………………………………………………………………… Email: ………………………………………………………………………………………….... CÔNG BỐ Chất lượng dịch vụ: ... (tên dịch vụ thứ nhất) ... Phương thức cung cấp dịch vụ (quảng bá/ trả tiền) ……………………………………… Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) : ... (Danh mục các chỉ tiêu chất lượng kèm theo). Thông tin bổ sung (nếu có): ……………………………………………………………… Chất lượng dịch vụ: ... (tên dịch vụ thứ hai - nếu có) …. Phương thức cung cấp dịch vụ (quảng bá/ trả tiền) ………………………………………. Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) : ... (Danh mục các chỉ tiêu chất lượng kèm theo). Thông tin bổ sung (nếu có): …………………………………………………………. ......... | | |
| | | …….., ngày …. tháng …. năm …. Đơn vị cung cấp dịch vụ (ký tên, đóng dấu) |
| | | |
PHỤ LỤC III
MẪU DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo bản công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình số ……… ngày ... tháng ... năm …… của ....... (tên đơn vị cung cấp dịch vụ)...)
Dịch vụ: ... (tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất) ...
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai - nếu có) ...
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ n - nếu có) ...
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
……, ngày ... tháng ... năm….. Đơn vị cung cấp dịch vụ (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
MẪU BẢN TIẾP NHẬN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./…..
BẢN TIẾP NHẬN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử xác nhận đã tiếp nhận bản công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình và danh mục các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình số .... của ... (tên đơn vị cung cấp dịch vụ) ……. (địa chỉ) …………………. Cụ thể, như sau:
1. Tên dịch vụ phát thanh, truyền hình (thứ nhất): ………………..
Phương thức cung cấp dịch vụ: Quảng bá/ trả tiền.
Phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia)
2. Tên dịch vụ phát thanh, truyền hình (thứ hai): ……….
Phương thức cung cấp dịch vụ: Quảng bá/ trả tiền.
Phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia)
…
Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình này không có giá trị chứng nhận cho dịch vụ phát thanh, truyền hình phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia mà doanh nghiệp công bố. (Tên đơn vị cung cấp dịch vụ) phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của dịch vụ phát thanh, truyền hình do mình cung cấp.
Nơi nhận: - Đơn vị cung cấp dịch vụ; - ……………….; - Lưu: VT, KTCN. | Hà Nội, ngày tháng năm 20…. CỤC TRƯỞNG
PHỤ LỤC V
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
TÊN ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
I. Thông tin đơn vị cung cấp dịch vụ:
- Tên đơn vị cung cấp dịch vụ: ………………………………………………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
- Loại hình và phương thức dịch vụ cung cấp (đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
| Tên dịch vụ | Truyền hình quảng bá | Truyền hình trả tiền |
||||
| Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình di động | □ | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet | □ | □ |
| … | | |
II. Thời gian báo cáo: (Đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
Năm: ………….
- Báo cáo định kỳ lần 1 cho 6 tháng đầu năm (số liệu báo cáo từ 1/1 - 30/6) □
- Báo cáo định kỳ lần 2 cho 6 tháng cuối năm (số liệu báo cáo từ 1/7 - 31/12) □
III. Nội dung báo cáo:
1. Chấp hành các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ:
(Chấp hành: Đánh dấu þ; Chưa chấp hành: Đánh dấu x)
- Thực hiện công bố chất lượng theo quy định □
- Xây dựng mục quản lý chất lượng trên website □
Đường liên kết (link) đến mục quản lý chất lượng: ……………………………………………
- Ban hành quy chế tự kiểm tra □
- Thực hiện giám sát dịch vụ thường xuyên □
- Thực hiện đo kiểm định kỳ □
2. Kết quả đo kiểm chất lượng dịch vụ
- Đơn vị thực hiện đo kiểm: ……………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….
- Thời gian thực hiện đo kiểm: ………………………………………………………………
- Địa điểm đo kiểm: ………….. (địa điểm đo kiểm 1).
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất)...
+ Số lượng mẫu đo kiểm tối thiểu theo quy định: ……………………….
+ Số lượng mẫu đo kiểm thực tế: …………………………………………
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Kết quả đo kiểm trung bình | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| …. | | | | | |
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai)...
+ Số lượng mẫu đo kiểm tối thiểu theo quy định: ………….
+ Số lượng mẫu đo kiểm thực tế: …………………………………………….
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Kết quả đo kiểm trung bình | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
….
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ ...)
+ Số lượng mẫu đo kiểm tối thiểu theo quy định: ……………………….
+ Số lượng mẫu đo kiểm thực tế: ………………………………………….
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Kết quả đo kiểm trung bình | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| …. | | | | | |
- Địa điểm đo kiểm: ……. (địa điểm đo kiểm 2).
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất)...
+ Số lượng mẫu đo kiểm tối thiểu theo quy định: …………………………
+ Số lượng mẫu đo kiểm thực tế: …………………………………………..
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Kết quả đo kiểm trung bình | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| …. | | | | | |
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai)...
+ Số lượng mẫu đo kiểm tối thiểu theo quy định: ………………………………
+ Số lượng mẫu đo kiểm thực tế: ……………………………………………….
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Kết quả đo kiểm trung bình | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
…
Dịch vụ: ... (tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ ...)
+ Số lượng mẫu đo kiểm tối thiểu theo quy định: ………………………….
+ Số lượng mẫu đo kiểm thực tế: ……………………………………………
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Kết quả đo kiểm trung bình | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| …. | | | | | |
….
- Địa điểm đo kiểm: ……… (địa điểm đo kiểm ...).
Nơi nhận: - Như trên; - …. - Lưu: | ......., ngày …. tháng …. năm …. Đơn vị cung cấp dịch vụ (ký tên, đóng dấu)
Lưu ý: Kết quả đo kiểm theo từng tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
PHỤ LỤC VI
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
TÊN ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông ……………
I. Thông tin đơn vị cung cấp dịch vụ:
- Tên đơn vị cung cấp dịch vụ: …………………………………………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
- Loại hình và phương thức dịch vụ cung cấp (đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
| Tên dịch vụ | Truyền hình quảng bá | Truyền hình trả tiền |
||||
| Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh | □ | □ |
| Dịch vụ truyền hình di động | □ | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet | □ | □ |
| …. | | |
II. Thời gian báo cáo: (Đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
Năm: ………..
- Báo cáo định kỳ lần 1 cho 6 tháng đầu năm (số liệu báo cáo từ 1/1 - 30/6) □
- Báo cáo định kỳ lần 2 cho 6 tháng cuối năm (số liệu báo cáo từ 1/7 - 31/12) □
III. Nội dung báo cáo:
1. Chấp hành các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ:
(Chấp hành: Đánh dấu þ; Chưa chấp hành: Đánh dấu x)
- Thực hiện công bố chất lượng theo quy định □
- Xây dựng mục quản lý chất lượng trên website □
Đường liên kết (link) đến mục quản lý chất lượng: …………………
- Ban hành quy chế tự kiểm tra □
- Thực hiện giám sát dịch vụ thường xuyên □
2. Kết quả đo kiểm chất lượng dịch vụ
- Đơn vị thực hiện đo kiểm: ………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
- Thời gian thực hiện đo kiểm: ………………………………………………………
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất)...
+ Số lượng mẫu đo kiểm tối thiểu theo quy định: ………………………
+ Số lượng mẫu đo kiểm thực tế: ……………………………………….
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Kết quả đo kiểm trung bình | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai)...
+ Số lượng mẫu đo kiểm tối thiểu theo quy định: …………………………………..
+ Số lượng mẫu đo kiểm thực tế: ……………………………………………………
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) | Mức công bố | Kết quả đo kiểm trung bình | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
……………
Dịch vụ: ...(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ ...)
Nơi nhận: - Như trên; - Cục PTTH&TTĐT; - … - Lưu: | ......., ngày … tháng …. năm …. Đơn vị cung cấp dịch vụ (ký tên, đóng dấu)
Lưu ý: Kết quả đo kiểm phù hợp phạm vi quản lý của Sở TTTT tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương