Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2017
2. Kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015, thanh niên đăng ký tham gia đào tạo nghề được hưởng chính sách hỗ trợ đào tạo nghề theo hướng dẫn tại Thông tư này.
3. Cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và thanh niên trong quá trình thực hiện hướng dẫn tại Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH, Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ LĐTBXH, Website Bộ LĐTBXH, TCDN; - Lưu: VT, TCDN (250 bản). | BỘ TRƯỞNG Đào Ngọc Dung
PHỤ LỤC 01
GIẤY CAM KẾT CHƯA ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TỪ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ KHÁC CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CAM KẾT
Chưa được hỗ trợ đào tạo nghề từ chính sách hỗ trợ đào tạo nghề khác có sử dụng ngân sách nhà nước
Kính gửi: ………………………1………………………………
Tên tôi là: .................................................................. sinh ngày …….. tháng …….. năm ……..
CCCD/CMTND/Hộ chiếu số: ............................. ngày cấp ………………… nơi cấp ……….……..
Hộ khẩu thường trú: ..............................................................................................................
Mã số2 (nếu có): ....................................................................................................................
Tên đơn vị3: ..........................................................................................................................
Ngày nhập ngũ hoặc ngày tham gia tình nguyện: ....................................................................
Ngày hoàn thành nghĩa vụ hoặc nhiệm vụ: ..............................................................................
Nay tôi cam kết kể từ ngày hoàn thành …………………4………………… đến nay chưa được hỗ trợ đào tạo nghề từ các chính sách hỗ trợ đào tạo nghề khác có sử dụng ngân sách nhà nước.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu có gì sai trái với cam kết nêu trên.
…………, ngày....tháng....năm.... NGƯỜI VIẾT ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên)
_______________
1 Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp, nơi thanh niên nộp thẻ đào tạo nghề trình độ sơ cấp.
2 Ghi theo mã số quân nhân đối với bộ đội, công an hoặc mã số trong quá trình tham gia tình nguyện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội (nếu có).
3 Ghi tên đơn vị trước khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân hoặc chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội.
4 Chỉ ghi 01 (một) trong 03 (ba): nghĩa vụ quân sự hoặc nghĩa vụ công an hoặc hoạt động tình nguyện.
PHỤ LỤC 02
MẪU BIỂU CHI HỖ TRỢ TIỀN ĂN, TIỀN ĐI LẠI (Kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TÊN CƠ QUAN ……….. TÊN CƠ SỞ…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG CHI HỖ TRỢ TIỀN ĂN, TIỀN ĐI LẠI
| STT | Họ và tên | Số Thẻ/ CCCD/ CMTND | Khai giảng ngày/tháng | Kết thúc ngày/tháng | Tổng số tiền hỗ trợ ăn (VNĐ) | Tổng số tiền hỗ trợ đi lại (VNĐ) | Ký nhận tiền 1 |
|||||||||
| 01 | Nguyễn Văn ... | …… | ../../201. | ../../201. | | | |
| ... | …………… | | | | | | |
| ... | ………… | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | ……… | ……… | |
NGƯỜI CHI (Ký và ghi rõ tên) | ………, ngày....tháng....năm 201.. THỦ TRƯỞNG (Ký và đóng dấu)
_______________
1 Thanh niên có tên trực tiếp nhận tiền và ký (không nhận thay tiền, ký thay)
PHỤ LỤC 03
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN THẺ (Kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu số 01
TÊN BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TW… ĐƠN VỊ: ………………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-……..
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN THẺ
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
A. Đánh giá tình hình thực hiện thẻ đào tạo nghề trình độ sơ cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc …………………1…………………..
…………..
B. Tổng hợp kết quả thực hiện Thẻ:
| TT | Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Tổng số Thẻ thực hiện | Trong đó | | | Số thanh niên thôi học | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Bộ đội xuất ngũ | Công an xuất ngũ | Thanh niên tình nguyện | | |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 01 | Trường ĐH hoặc CĐ…. | | | | | | |
| …. | …………….. | | | | | | |
| .... | Trường TC... | | | | | | |
| .... | …………….. | | | | | | |
| .... | Trung tâm GDNN... | | | | | | |
| | ………… | | | | | | |
| Tổng cộng: | | ……… | ……… | ……… | | ……… | |
C. Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị:...
……, ngày....tháng....năm 20.... THỦ TRƯỞNG (Ký và đóng dấu)
_______________
1 Tên bộ, ngành, cơ quan trung ương
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…… SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-……..
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN THẺ
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
A. Đánh giá tình hình thực hiện thẻ đào tạo nghề trình độ sơ cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh, thành phố …………1………
B. Tổng hợp kết quả thực hiện Thẻ:
| TT | Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Tổng số Thẻ thực hiện | Trong đó | | | Số thanh niên thôi học | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Bộ đội xuất ngũ | Công an xuất ngũ | Thanh niên tình nguyện | | |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 01 | Trường ĐH hoặc CĐ… | | | | | | |
| .... | …………….. | | | | | | |
| .... | Trường TC... | | | | | | |
| .... | …………….. | | | | | | |
| .... | Trung tâm GDNN... | | | | | | |
| .... | ………… | | | | | | |
| Tổng cộng: | | ……… | ……… | ……… | | ……… | |
C. Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị:...
-…………….
……, ngày....tháng....năm 20.... GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ký, đóng dấu)
_______________
1 Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Mẫu số 03
Tên Đơn vị chủ quản…….. Tên cơ sở GDNN………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-……..
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN THẺ
Kính gửi: ………………………1………………………….
A. Đánh giá tình hình thực hiện thẻ đào tạo nghề trình độ sơ cấp tại: ………2……….
……………….
B. Tổng hợp kết quả thực hiện Thẻ:
| TT | Họ và tên | Nam/ Nữ | Ngày tháng năm sinh | Đối tượng 3 | Số thẻ đào tạo nghề trình độ sơ cấp | Thời gian đào tạo | | | Số chứng chỉ sơ cấp 4 | Ghi chú 5 |
||||||||||||
| | | | | | | Tổng (ngày) | Từ ngày | Đến ngày | | |
| 01 | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | |
| .... | …………. | | | | | | | | | |
C. Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị:....
……, ngày....tháng....năm 20.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và đóng dấu)
_______________
1 Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
2 Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
3 Ghi cụ thể một trong các đối tượng sau: Bộ đội xuất ngũ hoặc công an xuất ngũ hoặc thanh niên tình nguyện;
4 Hoặc số Giấy... (ghi rõ loại giấy tốt nghiệp);
5 Nếu thanh niên thôi học ghi rõ lý do, số ngày thực tế đào tạo nghề.
PHỤ LỤC SỐ 04
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO THANH NIÊN (Kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu số 01
BỘ, NGÀNH… Hoặc UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-……..
BÁO CÁO TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CHO THANH NIÊN
Kính gửi: Bộ Tài chính
A. Tình hình kinh phí:
……………………..
Đơn vị tính: 1.000VND
| TT | Tên cơ sở GDNN | Tổng số đối tượng | Nhu cầu kinh phí thực hiện | | | | Kinh phí thực tế được giao | | | | Thừa(+) Thiếu(-) |
|||||||||||||
| | | | Tổng | Trong đó | | | Tổng | Trong đó | | | |
| | | | | Chi phí đào tạo | Chi hỗ trợ tiền ăn | Chi hỗ trợ tiền đi lại | | NSTW | NSĐP | Khác | |
| 1 | 2 | 3 | 4=5+6 +7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 +11 | 9 | 10 | 11 | 12=8-4 |
| 01 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
B. Vướng mắc và kiến nghị
……, ngày....tháng....năm 201.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và đóng dấu)
Mẫu số 02
BỘ, NGÀNH… hoặc UBND TỈNH……… SỞ LĐTBXH… CƠ SỞ GDNN………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-……..
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO THANH NIÊN
Kính gửi: …………………………………1………………………………….
A. Tình hình kinh phí
…………………..
Đơn vị tính: 1.000VND
| TT | Tên lớp | Tổng số đối tượng | Nhu cầu kinh phí thực chi | | | | Kinh phí thực tế được giao | | | | Thừa(+) Thiếu(-) |
|||||||||||||
| | | | Tổng | Trong đó | | | Tổng | Trong đó | | | |
| | | | | Chi phí đào tạo | Chi hỗ trợ tiền ăn | Chi hỗ trợ tiền đi lại | | NSTW | NSĐP | Khác | |
| 1 | 2 | 3 | 4=5+6 +7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 +11 | 9 | 10 | 11 | 12=8-4 |
| 01 | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
B. Vướng mắc và kiến nghị
……, ngày....tháng....năm 201.. THỦ TRƯỞNG (Ký và đóng dấu)
_______________
1 Bộ, ngành, cơ quan trung ương, Sở LĐTBXH.