Điều 27. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện những vấn đề mới phát sinh, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, Giám đốc các Văn phòng Đối tác Hỗ trợ ngành, Quỹ Uỷ thác ngành và Giám đốc các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ kịp thời báo cáo Bộ để tổng hợp xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Các Thứ trưởng; - Văn phòng: Chính phủ, Quốc hội, Chủ tịch nước; - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Uỷ ban Tài chính Ngân sách của Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ: TC, KH&ĐT; - Các Cục/Vụ thuộc Bộ; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Lưu VT, Vụ TC. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC 01.
MẪU BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 44/2009/TT-BNNPTNT, ngày 21/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Chủ dự án:
Biểu 01. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 200…
VỐN ĐỐI ỨNG CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN VIỆN TRỢ VÀ VỐN ODA VAY CÓ TÍNH CHẤT SỰ NGHIỆP
| TT | Tên chương trình/dự án | Chủ dự án/đơn vị sử dụng viện trợ | Nhà tài trợ | Thời gian thực hiện | Tổng vốn | | Luỹ kế thực hiện 200 … | | Ước thực hiện 200 … | | Dự toán năm 20 … | | Số chưa phân bổ | |
||||||||||||||||
| | | | | | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước |
| | | | | | (1000 USD) | (Tr. đồng) | (1000 USD) | (Tr. đồng) | (1000 USD) | (Tr. đồng) | (1000 USD) | (Tr. đồng) | (1000 USD) | (Tr. đồng) |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8] | [9] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14=6-8-10-12] | [15=7-9-11-13] |
| A | DỰ ÁN ĐANG THỰC HIỆN | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| B | DỰ ÁN MỚI ĐỀ XUẤT | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày……… tháng …………năm Chủ dự án (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
Từng dự án phải lập chi tiết theo các mẫu tại phụ lục 02 và 03. Sau đó, đơn vị phải tổng hợp vào phụ lục 01 làm căn cứ để Bộ tổng hợp gửi Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
PHỤ LỤC 02.
MẪU KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 44/2009/TT-BNNPTNT, ngày 21/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Chủ dự án:
Biểu 02. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM…
(Kế hoạch giải ngân vốn ODA và vốn đối ứng)
Dự án:………….......................................…
Hình thức: Vay 0 Viện trợ 0 Hỗn hợp 0
Thời gian thực hiện:.....................................
Nhà tài trợ:…................................…….......
Đơn vị tính: USD
| Số TT | Tên thành phần/ hạng mục DA | Tổng vốn | | | Luỹ kế thực hiện từ đầu đến thời điểm báo cáo | | | | | | | Kế hoạch năm… | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | ODA 1 | Vốn đối ứng 2 | ODA 3 | | | | | Vốn đối ứng 4 | | ODA 5 | | | | | Vốn đối ứng 6 | |
| | | | | | Tổng số | XDCB | HCSN | HTNS | CVL | XDCB | HCSN | Tổng số | XDCB | HCSN | HTNS | CVL | XDCB | HCSN |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6 | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | QUY ĐỔI VNĐ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày……… tháng …………năm Chủ dự án (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Vốn ODA ghi chi tiết theo nhà tài trợ (nếu dự án được tài trợ từ nhiều nguồn khác nhau)
(2): Vốn đối ứng: ghi theo văn kiện dự án được phê duyệt
(3) và (5): bổ sung thêm cột nếu có từ hai nhà tài trợ hoặc 2 nguồn vốn khác nhau trở lên
(4) và (6): bổ sung thêm cột theo NSTW, NSĐP (nếu có)
Các chữ viết tắt: XDCB: xây dựng cơ bản; HCSN: hành chính sự nghiệp; HTNS: hỗ trợ ngân sách; CVL: cho vay lại
Tỷ giá quy đổi: Lấy theo thông báo tỷ giá hạch toán tại thời điểm lập kế hoạch tài chính do Bộ Tài chính công bố trên trang web: www.mof.gov.vn
PHỤ LỤC 03.
MẪU DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI NGÂN SÁCH DỰ ÁN NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 44/2009/TT-BNNPTNT, ngày 21/7/2009 Của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Chủ dự án:
Biểu 03. DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI NGÂN SÁCH DỰ ÁN NĂM…
(Kèm theo Kế hoạch tài chính để thuyết minh cơ sở tính toán)
Dự án:………….......................................…
Hình thức: Vay 0 Viện trợ 0 Hỗn hợp 0
Thời gian thực hiện:.....................................
Nhà tài trợ:…................................…….......
Đơn vị tính: USD
| Số TT | Tên thành phần/ hạng mục/hoạt động của dự án | Chỉ tiêu làm căn cứ tính toán | | | Thành tiền và nguồn vốn | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Đơn vị tính | Số/Khối lượng | Đơn giá/Định mức | Tổng số | Trong đó | | | |
| | | | | | | Vốn vay | Viện trợ | Vốn đối ứng | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | |
| | QUY ĐỔI VNĐ | | | | | | | | |
…, ngày……… tháng …………năm Chủ dự án (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
Tỷ giá quy đổi: Lấy theo thông báo tỷ giá hạch toán tại thời điểm lập kế hoạch tài chính do Bộ Tài chính công bố trên trang web: www.mof.gov.vn