Điều 7. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1. Đối tượng nộp phí:
Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền thực hiện công tác thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
2. Tổ chức thu phí:
a) Cơ quan Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh, cấp huyện: Thu phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.
b) Văn phòng Đăng ký đất đai: Thu phí cấp giấy chứng nhận chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất; cấp lại, cấp đổi hồ sơ cấp quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
3. Mức thu:
| STT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/hồ s ơ ) |
||||
| 1 | Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất đ ể làm nhà ở, kể cả trường hợp chuyển qu y ền sở hữu nhà ở gắn liền với qu y ền sử dụng đất | |
| 1.1 | Hồ sơ có diện tích đất dưới 100 m 2 | 150.000 |
| 1.2 | Hồ sơ có diện tích đất từ 100 m 2 đến dưới 300 m 2 | 300.000 |
| 1.3 | Hồ sơ có diện tích đất từ 300 m 2 đến dưới 500 m 2 | 450.000 |
| 1.4 | Hồ sơ có diện tích đất từ 500 m 2 đến dưới 1.000 m 2 | 700.000 |
| 1.5 | Hồ sơ có diện tích đất từ 1.000 m 2 đến dưới 3.000 m 2 | 1.000.000 |
| 1.6 | Hồ sơ có diện tích đất từ 3.000 m 2 đến dưới 10.000 m 2 | 2.000.000 |
| 1.7 | Hồ sơ có diện tích đất từ 1 ha đến dưới 5ha | 3.000.000 |
| 1.8 | Hồ sơ có diện tích đất từ 5ha đ ến dưới 10 ha | 4.000.000 |
| 1.9 | Hồ sơ có diện tích đất từ 10 ha đến dưới 50ha | 5.000.000 |
| 1.10 | Hồ sơ có diện tích đất từ 50ha trở lên | 6.000.000 |
| 2 | Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụn g đất để sản xuất, kinh doanh | |
| 2.1 | Hồ sơ có diện tích đất dưới 100 m 2 | 300.000 |
| 2.2 | Hồ sơ có diện tích đất từ 100 m 2 đến dưới 300 m 2 | 500.000 |
| 2.3 | Hồ sơ có diện tích đất từ 300 m 2 đ ến dưới 500 m 2 | 700.000 |
| 2.4 | Hồ sơ có diện tích đất từ 500 m 2 đến dưới 1.000 m 2 | 1.000.000 |
| 2.5 | Hồ sơ có diện tích đất từ 1.000 m 2 đến dưới 3.000 m 2 | 1.500.000 |
| 2.6 | Hồ sơ có diện tích đất từ 3.000 m 2 đến dưới 10.000 m 2 | 2.500.000 |
| 2.7 | Hồ sơ có diện tích đất từ 1 ha đến dưới 5ha | 3.500.000 |
| 2.8 | Hồ sơ có diện tích đất từ 5ha đến dưới 10 ha | 4.500.000 |
| 2.9 | Hồ sơ có diện tích đất từ 10 ha đến dưới 50ha | 5.500.000 |
| 2.10 | Hồ sơ có diện tích đất từ 50ha trở lên | 6.500.000 |
Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi hồ sơ cấp quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, mức thu bằng 50% mức phí như trên.
4. Giảm 50% phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
a) Các hộ nghèo và cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
b) Đối tượng được ưu đãi theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
5. Các trường hợp không thu phí:
a) Cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với cá nhân, tổ chức đang sử dụng đất ổn định theo quy định tại Khoản 3, Điều 17 Luật Đất đai năm 2013.
b) Cấp đổi theo chủ trương nhà nước.
c) Cấp đổi do điều chỉnh diện tích đất đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất, hiến đất để xây dựng các công trình công cộng, phúc lợi xã hội.