法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

Số hiệu
33/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành
8 tháng 12, 2016
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2016/NQ-HĐND | Thanh Hóa, ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010; Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra số 814/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung sau:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung sau:

1. Mục tiêu quy hoạch

Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 phù hợp với chiến lược khoáng sản, quy hoạch khoáng sản của Chính phủ; phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Khai thác, sử dụng vật liệu đá hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả, phục vụ nhu cầu hiện tại, đồng thời có tính đến sự phát triển khoa học, công nghệ và nhu cầu vật liệu trong tương lai. Xác định phương hướng, mục tiêu thăm dò, khai thác, sử dụng vật liệu đá trong kỳ quy hoạch. Khoanh định chi tiết khu vực mỏ, loại vật liệu đá cần đầu tư thăm dò, khai thác để bổ sung, điều chỉnh vào quy hoạch, theo các quy định hiện hành.

2. Đối tượng quy hoạch:

Khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường bao gồm: Đá vôi, đá spilit, đá bazan, đá gabro, đá cát kết, đá ziolit, đá phiến sét đen, đá fenzit và các loại đá khác có chỉ tiêu kỹ thuật phù hợp với quy định tại Điều 64 của Luật khoáng sản.

3. Phạm vi quy hoạch: Các khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh. Các khu vực có triển vọng khoáng sản, có đầy đủ cơ sở dữ liệu để lập quy hoạch và các điểm khoáng sản đã và đang diễn ra hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

4. Nội dung quy hoạch:

4.1. Vị trí đủ điều kiện để thực hiện quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030:

Có 168 vị trí quy hoạch giai đoạn từ năm 2017 đến năm 2030; các vị trí này được phân bố trên địa bàn 23 huyện, thị, thành phố với tổng diện tích khoảng 4.647,29 ha; tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo khoảng 601,2 triệu m3.

(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

4.2. Phân kỳ thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường:

- Giai đoạn 1: Từ năm 2017 đến năm 2020 thăm dò, khai thác với diện tích khoảng 797,07ha, trữ lượng khoảng 128,4 triệu m3;

- Giai đoạn 2: Từ năm 2021 đến năm 2030 thăm dò, khai thác với diện tích khoảng 1.594,15 ha, trữ lượng khoảng 256,8 triệu m3;

- Khu vực dự trữ diện tích khoảng 2.256,07 ha, tài nguyên dự báo khoảng 216 triệu m3, để đáp ứng nhu cầu sử dụng vật liệu xây dựng tại các địa phương khi cần thiết.

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành tổ chức triển khai thực hiện.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./.

Nơi nhận: - Uỷ ban thường vụ Quốc hội; Chính ph ủ ; - Bộ Tài nguyên và Môi tr ường, Bộ Xây d ựng; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - TTr: Tỉnh ủ y, HĐND t ỉ nh; UBND tỉnh; - Đại bi ể u Quốc hội t ỉ nh, đại bi ể u HĐND t ỉ nh; - Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp t ỉ nh; - VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH; HĐND t ỉ nh; UBND t ỉ nh; - Thường trực HĐND; UBND các huyện, TX, TP; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Trịnh Văn Chiến

BẢNG TỔNG HỢP DANH SÁCH CHI TIẾT CÁC VỊ TRÍ ĐƯỢC QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC KHÁNG SẢN ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

| Stt | Vị trí | Quy hoạch thăm dò, khai t há c đến n ăm 2020, định hư ớ ng đến năm 2030 | | Đã cấp phép thăm dò, khai thác | | K ế h oạch thăm dò, khai thác đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | | Khu vực dự trữ thăm dò, khai t h ác | | Loại tài nguyên |

||||||||||||

| | | Di ệ n tích (ha) | Tài nguyên d ự bá o (m 3 ) | Diện tích (ha) | Trữ lư ợ ng (m 3 ) | Diện tích (ha) | Tài nguyên dự báo (m 3 ) | Di ệ n tích ( h a) | Tài nguyên dự báo (m 3 ) | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=3-5-7 | 10=4-6-8 | 11 |

| 1. Huyện Tĩnh Gia | | 319,70 | 78.510.000 | 112,30 | 32.649.000 | 207,40 | 45.861.000 | 0,00 | 0 | |

| 1 | N úi đá thôn Minh Châu, xã Trương Lâm, huyện T ĩ nh Gia | 4,00 | 1.180.000 | 4,00 | 1.180.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 2 | Núi H ố c Bảo (Hang Làng), xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia | 76,00 | 29.570.000 | 33,50 | 14.210.000 | 42,50 | 15.360.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 3 | Núi Hang Dơi, xã Tân Trường, huyện T ĩ nh Gia | 44,40 | 18.320.000 | 7,20 | 3.526.000 | 37,20 | 14.794.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 4 | Núi Quang Sơn, xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia | 18,50 | 3.500.000 | 18,50 | 3.500.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 5 | Núi thôn Tam Sơn, xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia | 71,50 | 12.500.000 | 7,00 | 2.266.000 | 64,50 | 10.234.000 | 0,00 | 0 | Đá v ô i |

| 6 | Núi Gáo, xã Trường Lâm, huyện T ĩ nh Gia | 40,00 | 8.320.000 | 35,50 | 7.458.000 | 4,50 | 862.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 7 | Núi Khế, xã Trường Lâm, huyện T ĩ nh Gia | 0,9 | 170.000 | 0,90 | 170.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 8 | Núi đá Lâm Động xã Phú Sơn, huyện Tĩnh Gia | 22,70 | 860.000 | 2,00 | 64.000 | 20,70 | 796.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 9 | Núi Eo Thắng, xã Tùng Lâm, huyện T ĩ nh Gia | 25,30 | 2.550.000 | 1,00 | 211.000 | 24,30 | 2.339.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 10 | Núi đá Rơm, xã Hùng Sơn, huyện T ĩ nh Gia | 16,40 | 1.540.000 | 2,70 | 64.000 | 13,70 | 1.476.000 | 0,00 | 0 | Đá Sét kết |

| I I. Huyện Nông Cống | | 17,50 | 2.474.000 | 17,50 | 2.474.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | |

| 11 | Núi đ á Hoàng Sơn (đá Bàn), xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống | 7,40 | 1.143.000 | 7,40 | 1.143.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 12 | Núi Vĩnh Lạt, xã Tân Phúc, x ã Tân Phúc, huyện Nông Cống | 7,3 | 801.000 | 7,3 | 801.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 13 | Núi đá Thung Voi, xã Hoàng Sơn, huyện Nông C ố ng | 2,80 | 530.000 | 2,80 | 530.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| III. Thành phố Thanh Hóa | | 30,00 | 6.800.000 | 27,40 | 6.035.000 | 2,60 | 765.000 | 0,00 | 0 | |

| 14 | Núi Vức, xã Đông Vinh, xã Đông H ư ng, thành phố Thanh Hóa | 30,00 | 6.800.000 | 27,40 | 6.035.000 | 2,60 | 765.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| IV. Huyện Hà Trung | | 1 37,68 | 18.693.000 | 80,68 | 12.613.000 | 57,00 | 6.080.000 | 0,00 | 0 | |

| 15 | Núi Kim, xã Hà Đông, huyện Hà T r ung | 29,10 | 4.560.000 | 7,40 | 1.230.000 | 21,70 | 3.330.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 16 | Núi Thung Băn g, thôn Kim Thành, x ã H à Đ ông, huyện H à Trung | 3,1 | 870.000 | 3,10 | 870.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 17 | Núi Đụn, xã Hà Long (cụm tam điệp), huyện Hà Trung | 6,48 | 932.000 | 6,48 | 932.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đ á vôi |

| 18 | Núi Tu me, núi Eo Đa, xã Hà Sơn, huyện Hà Trung | 1,00 | 224.000 | 1,00 | 224.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 19 | Núi Tu m e, núi thôn Giang Sơn 9, xã Hà Sơn, huyện Hà T r ung | 11,8 | 2.650.000 | 9,30 | 2.495.000 | 2,50 | 155.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 20 | Núi đá đồi Chăn, xã Hà Tân, huyện Hà Trung | 30,1 | 1.560.000 | 18,40 | 959.000 | 11,70 | 601.000 | 0,00 | 0 | Đá Spilit |

| 21 | Núi Hang Rú, núi Hang Ruồng, núi Nam Động, xã Hà Tân, huyện Hà Trung | 17,0 | 3.018.000 | 17,00 | 3.018.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 22 | Núi đá xã Hà Ti ế n, huyện Hà Trung | 3,00 | 384.000 | 3,00 | 384.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 23 | Núi đá l à ng Tân Vinh, xã Hà Vinh (cụm tam điệp), huyện Hà Trung | 6,90 | 650.000 | 0,00 | 0 | 6,90 | 650.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 24 | Núi đá thôn Ngọc Sơn, xã Hà B ì nh, huyện Hà Trung | 5,50 | 580.000 | 5,50 | 580.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Spilit |

| 25 | Núi Hoành Sơn, xã Hà Dương, huyện Hà Trung | 5,50 | 889.000 | 5,50 | 889.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Spilit |

| 26 | Núi Ác Sơn xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung | 16,20 | 1.500.000 | 2,00 | 156.000 | 14,20 | 1.344.000 | 0,00 | 0 | Đá Spilit |

| 27 | Núi Dốc Giang, xã Hà Long, huyện Hà Trung | 2,00 | 876.000 | 2,00 | 876.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| V. Huyện Nga Sơn | | 11,00 | 3.832.000 | 11,00 | 3.832.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | |

| 28 | Núi Chúc, xã Nga An, huyện Nga Sơn | 4,40 | 1.778.000 | 4,40 | 1.778.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đ á vôi |

| 29 | Núi Hào, xã Nga An, huyện Nga Sơn | 4,00 | 1.763.000 | 4,00 | 1.763.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 30 | Núi Bầu Tiền, xã Nga Phú, huyện Nga Sơn | 2,60 | 291.000 | 2,60 | 291.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| VI. Thị xã Bỉm Sơn | | 12,20 | 2.196.000 | 12,20 | 2.196.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | |

| 31 | Núi Cánh chim, Cầu Cạn, phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn | 1,50 | 218.000 | 1,50 | 218.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 32 | Núi Thung C ớn , khu 12, phường Bắc Sơn, Thị xã B ỉ m Sơn | 6,50 | 650.000 | 6,50 | 650.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 33 | Núi Thung Sơ Tán, phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn | 4,20 | 1.328.000 | 4,20 | 1.328.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| VII. Huyện Vĩnh Lộc | | 47,90 | 8.835.000 | 45,40 | 5 . 511.000 | 2,50 | 3.324.000 | 0,00 | 0 | |

| 34 | Núi Chồng Mâm, xã V ĩ nh An, huyện Vĩnh Lộc | 2,90 | 230.000 | 2,90 | 230.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 35 | Núi Đồng Nghè, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc | 1 ,50 | 84.000 | 1,50 | 84.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 36 | Núi Nhót, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc | 2,00 | 198.000 | 2,00 | 198.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 37 | Núi Bền, làng Vực, xã Vĩnh Minh, huyện Vĩnh Lộc | 24,20 | 5.600.000 | 21,70 | 2.276.000 | 2,50 | 3.324.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 38 | Núi Côn Sơn, xã Vĩnh Minh, huyện Vĩnh Lộc | 4,30 | 1.100.000 | 4,30 | 1.100.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Spilit |

| 39 | Núi Cô Đơn, xã Vĩnh Thịnh, huyện V ĩ nh Lộc | 5,50 | 550.000 | 5,50 | 550.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 40 | Núi làng Đông, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc | 4,60 | 595.000 | 4,60 | 595.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 41 | Núi Vần xã V ĩ nh Phúc, huyện Vĩnh Lộc | 2,90 | 478.000 | 2,90 | 478.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Spilit |

| VIII. Huyện Đông Sơn | | 50,40 | 4.936.000 | 29,70 | 4.589.000 | 20,70 | 347.000 | 0,00 | 0 | 0,00 |

| 42 | Núi đá Thung Chùa (Thung Mộ), xã Đông Nam, huyện Đông Sơn | 2,50 | 636.000 | 2,50 | 636.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 43 | Núi Thung Chu ố i (Hoà ng Lạp), xã Đông Nam, huyện Đông S ơn | 7,00 | 850.000 | 7,00 | 850.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 44 | Núi Vàng, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn | 10,90 | 1.250.000 | 10,90 | 1.250.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 45 | Núi Vức, xã Đông Quang, huyện Đông S ơn | 30,00 | 2.200.000 | 9,30 | 1.853.000 | 20,70 | 347.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| IX. Huyện Triệu Sơn | | 5,30 | 1.051.000 | 5,30 | 1 .051.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 |

| 46 | Núi Vàng (VT1), xã Đồng Th ắ ng, huyện Triệu Sơn | 1,90 | 577.000 | 1,90 | 577.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| | Núi Vàng (VT2), xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn | 1,30 | 245.000 | 1,30 | 245.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 47 | Núi Hang Dơi, xã Triệu Thành, huyện Triệu S ơn | 2,10 | 229.000 | 2,10 | 229.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| X. Huyện Thiệu Hóa | | 21,00 | 2.179.000 | 9,80 | 1.713.000 | 11,20 | 466.000 | 0,00 | 0 | 0,00 |

| 48 | Núi Cẩm Vân, xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hóa | 2,00 | 190.000 | 2,00 | 190.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 49 | Núi Mấu, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa | 1,70 | 397.000 | 1,70 | 397.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 50 | Núi Là, xã Thiệu Tiến, huyện Thiệu Hóa | 1,90 | 342.000 | 1,90 | 342.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 51 | Núi Vạc, xã Thiệu Ngọc; xã Định T ă ng, huyện Thiệu H óa | 15,40 | 1.250 . 000 | 4,20 | 784.000 | 11,20 | 466.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| XI. Huyện Yên Định | | 343,70 | 50.505.000 | 92,90 | 17.367.000 | 250,80 | 33.138.000 | 0,00 | 0 | |

| 52 | Núi Mố, xã Quý Lộc, huyện Yên Định | 8,10 | 1,500.000 | 8,10 | 1.500.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 53 | Núi Nghè Trại, xã Quý Lộc, huyện Yên Định | 9,70 | 1.070.000 | 1,20 | 120.000 | 8,50 | 950.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 54 | Núi Hang Cá, xã Yên Lâm, huyện Yên Định | 190,00 | 25.450.000 | 38,7 | 8.059.000 | 151,30 | 17.391.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 55 | Núi Loáng (Núi Đồng Trôi), xã Yên Lâm, huyện Yên Định | 95,60 | 14.350.000 | 17,80 | 2.655.000 | 77,80 | 11.695.000 | 0,00 | 0 | Đá v ô i |

| 56 | Núi Lũ Mía, xã Yên Lâm, huyện Yên Định | 38,60 | 7.850.000 | 25,40 | 4.748.000 | 13,20 | 3.102 . 000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 57 | Núi Đồng Chùa, xã Yên Tâm, huyện Yên Định | 1,70 | 285.000 | 1,70 | 285.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| XII. Huyện Thọ Xuân | | 1,00 | 179.000 | 1,00 | 179.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | |

| 58 | Núi Gò Tô, xã Xuân Châu, huyện Thọ Xuân | 1,00 | 179.000 | 1,00 | 179.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| XIII. Huyện Thường Xuân | | 162,90 | 23.615.000 | 19,26 | 5 .710.000 | 52,80 | 7.221.000 | 90,84 | 10.684.000 | 0,00 |

| 59 | Núi Rưn, xã Bát Mọt, huyện Thuờng Xuân | 15,70 | 1.828.000 | 1,56 | 60.000 | 8,00 | 931.000 | 6,14 | 837.000 | Đá vôi |

| 61 | Núi đá bản Nhạ, x ã Tân Thành, huyện Th ư ờng Xuân | 28,00 | 5.645.000 | 2,00 | 724.000 | 18,00 | 3.629.000 | 8,00 | 1.292.000 | Đá vôi |

| 62 | Núi Pa Pôn, xã Tân Thành, huyện Thường Xuân | 30,50 | 3.279.000 | 2,80 | 641.000 | 17,00 | 1.828.000 | 10,70 | 810.000 | Đá vôi |

| 63 | Núi Báng, xã Xuân Cao, huyện Th ư ờng Xuân | 6,90 | 930.000 | 1,10 | 224.000 | 5,80 | 706.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 64 | Núi Phả Thăm, xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân | 5,00 | 3.928.000 | 5,00 | 3.928.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Ziolit |

| 65 | Núi Thành Viên, xã Tân Thành, huyện Thường Xuân | 66,00 | 7.745.000 | 0,00 | | 0,00 | 0 | 66,00 | 7.745.000 | Đá vôi |

| 66 | Núi đá làng Khoan, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân | 3,00 | 20.000 | 3,00 | 20.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Fenzit |

| 67 | Núi đá xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân | 7,80 | 240.000 | 3,80 | 113.000 | 4,00 | 127.000 | 0,00 | 0 | Đá sét bột |

| XIV. Huyện Như Thanh | | 388,88 | 52.438.000 | 111,48 | 14.825.000 | 152,60 | 18.739.000 | 124,80 | 18.874.000 | 0,00 |

| 68 | Núi Đồng Tru, xã Mậu Lâm, xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh | 88,10 | 18.271.000 | 0,00 | 0 | 24,00 | 4.977.000 | 64,10 | 13.294.000 | Đá vôi |

| 69 | Núi đá Xuân Lộc, B ế n Ván, đá Quai, xã Xuân Khang, huyện Như Thanh | 41,20 | 4.088.000 | 1,50 | 286.000 | 20,00 | 1.950.000 | 19,70 | 1.852.000 | Đá vôi |

| 70 | Núi đá Quai, xã Xuân Khang, huyện Như Thanh | 10,60 | 720.000 | 3,70 | 84.000 | 6,90 | 636.000 | 0,00 | 0 | Đá Sét kết |

| 71 | Núi Đông Kinh, xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh | 5,80 | 670.000 | 5,80 | 670.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 72 | Núi đá xóm Mới, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh | 19,50 | 2.184.000 | 0,00 | 0 | 9,50 | 1 .064.000 | 10,00 | 1.120.000 | Đá vôi |

| 73 | Núi đá thôn Thanh Bình, xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh | 8,00 | 1.540.000 | 8,00 | 1.540.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá BaZan |

| 74 | Núi Hòn Boi, xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh | 119,20 | 14.550.000 | 68,90 | 8.050.000 | 50,30 | 6.500.000 | 0,00 | 0 | Đá BaZan |

| 75 | Núi đá Khe Nứa, xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh | 74,60 | 6.250.000 | 9,60 | 793.000 | 34,00 | 2.849.000 | 31,00 | 2.608.000 | Đá phiến sét đen |

| 76 | Núi đá thôn Thanh Vinh, xã Thanh Tân, huyện Như Thanh | 11,90 | 1.150.000 | 4,00 | 387.000 | 7,90 | 763.000 | 0,00 | 0 | Đá BaZan |

| 77 | Núi đá Đen, xã Yên Lạc, huyện Như Thanh | 7,20 | 2.508.000 | 7,20 | 2.508.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá BaZan |

| 78 | Núi đá thôn 1, xã Phúc Đường, huyện Như Than h | 2,78 | 507.000 | 2,78 | 507.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá BaZan |

| XV. Huyện Như Xuân | | 764,28 | 77.424.000 | 18,28 | 3.423.000 | 200,40 | 22.000.000 | 545,60 | 52.001.000 | |

| 79 | Núi Au Hối, x ã Bình Lương, huyện Như Xuân | 2,00 | 340.000 | 2,00 | 340.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 80 | Núi Lèn Đ á , xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân | 56,10 | 3.552.000 | 0,00 | 0 | 28,50 | 1.850.000 | 27,60 | 1.702.000 | Đá vôi |

| 81 | Núi đá thôn Đăng, xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân | 4,80 | 792.000 | 0,00 | 0 | 4,80 | 792.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 82 | Núi đá thôn Sơn Giáp, xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân | 53,60 | 7.263.000 | 3,90 | 740.000 | 20,00 | 2.710.000 | 29,70 | 3.813.000 | Đá vôi |

| 83 | Núi đá làng Bò, xã Thanh Phong, huyện Như Xuân | 14,20 | 2.258.000 | 1,30 | 355.000 | 12,90 | 1.903.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 84 | Núi Pha Xúm, xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân | 14,00 | 1.474.000 | 1,80 | 353.000 | 12,20 | 1.121.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 85 | Núi Phan Cang, xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân | 27,60 | 5.564.000 | 1,00 | 327.000 | 10,00 | 2.016.000 | 16,60 | 3.221.000 | Đá vôi |

| 86 | Núi đá thôn Lâm Chính, xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân | 26,80 | 4.622.000 | 0,00 | 0 | 15,00 | 2.587.000 | 11,80 | 2.035.000 | Đá vôi |

| 87 | Núi đá thôn Xuân Hòa, xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân | 167,00 | 8.291.000 | 0,00 | 0 | 25,00 | 1.241.000 | 142,00 | 7.050.000 | Đá vôi |

| 88 | Núi Đồng Nông (núi Lèn), xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân | 0,70 | 90.000 | 0,70 | 90.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 89 | Núi Xuân Thượng, xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân | 49,20 | 3.416.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 49,20 | 3.416.000 | Đá vôi |

| 90 | Núi Rổ, núi Bồ, xã Xuân Bình, huyện Như Xuân | 272,20 | 32.500.000 | 3,20 | 588.000 | 32,00 | 3.821.000 | 237,00 | 28.091.000 | Đá BaZan |

| 91 | Núi Vinh, xã Xuân Quỳ, huyện Như Xuân | 46,40 | 5.726.000 | 2,70 | 594.000 | 26,00 | 3.209.000 | 17,70 | 1.923.000 | Đá vôi |

| 92 | Núi đá làng An, xã Xuân Bình, huyện Như Xuân | 28,00 | 1.500.000 | 0,00 | 0 | 14,00 | 750.000 | 14,00 | 750.000 | Đá BaZan |

| 93 | Núi đá dốc Bình, xã Yên Lễ, h uyện Như Xuân | 1,68 | 36.000 | 1,68 | 36.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Sét kết |

| XVI. Huyện Ngọc Lặc | | 447,57 | 58.209.000 | 69,25 | 9.643.000 | 130,46 | 19.207.000 | 247,86 | 29.359.000 | |

| 94 | Núi Sung, xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc | 1,70 | 76.000 | 1,70 | 76.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Gabro |

| 95 | Núi đá Làng Vìn, làng Thi, làng Ban, xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc | 206,00 | 25.100.000 | 32,64 | 2.400.000 | 30,00 | 3.655.000 | 143,36 | 19.045.000 | Đá Gabro |

| 96 | Núi Đồng Chùa, xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc | 49,00 | 4.396.000 | 6,80 | 952.000 | 20,00 | 1.794.000 | 22,20 | 1.650.000 | Đá vôi |

| 97 | Núi Đông Hồ, xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc | 11,58 | 1.980.000 | 1,00 | 161.000 | 10,58 | 1 .819.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 98 | Núi Hang Cá, xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc | 34,88 | 9.780.000 | 10,50 | 3.007.000 | 24,38 | 6.773.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 99 | Núi đá đồi Bò, xã Lộc Thinh, huyện Ngọc Lặc | 3,0 1 | 450.000 | 3,01 | 450.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 100 | Núi Mèo, xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc | 11,00 | 2.397.000 | 11,00 | 2.397.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 101 | Núi đá đ ồ i Bái (núi Thung Xưa), xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc | 104,30 | 10.980.000 | 0,00 | 0 | 22,00 | 2.316.000 | 82,30 | 8.664.000 | Đá vôi |

| 102 | Núi Mống, xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc | 4,30 | 450.000 | 0,00 | 0 | 4,30 | 450.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 103 | Núi đá B á i Mạ, xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc | 7,80 | 1.050.000 | 0,00 | 0 | 7,80 | 1.050.000 | 0.00 | 0 | Đá vôi |

| 104 | Núi Thượng, xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc | 14,00 | 1.550.000 | 2,60 | 200.000 | 11,40 | 1.350.000 | 0,00 | 0 | Đ á vôi |

| XVII. Huyện Cẩm Thủy | | 304,17 | 45.969.000 | 40,66 | 9.404.000 | 115,34 | 16.048.000 | 148,17 | 20.517.000 | |

| 105 | Núi đá Kho, xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Th ủ y | 39,00 | 4.300.000 | 0,00 | | 19,50 | 2.150.000 | 19,50 | 2.150.000 | Đá vôi |

| 106 | Núi Áo, xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy | 7,40 | 3.990.000 | 7,40 | 3.990.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đ á v ô i |

| 107 | Núi V ì n, xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy | 1,20 | 351.000 | 1,20 | 351.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đ á vôi |

| 108 | Núi Phen Khanh, xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy | 23,60 | 2.669.000 | 2,10 | 236.000 | 21,50 | 2.433.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 109 | Núi đá thôn Chanh, xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy | 14,30 | 3.250.000 | 1,96 | 356.000 | 12,34 | 2.894.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 110 | Núi đá làng Bọt, xã Cẩm Thành, huyện C ẩ m Thủy | 53,40 | 7.800.000 | 3,70 | 536.000 | 18,00 | 2.629.000 | 31,70 | 4.635.000 | Đá v ô i |

| 111 | Núi Chông, xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Th ủ y | 23,30 | 4.269.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 23,30 | 4.269.000 | Đá vôi |

| 112 | Núi Chõi Bọt, xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy | 84,17 | 10.400.000 | 0,00 | 0 | 20,00 | 2.471.000 | 64,17 | 7.929.000 | Đá vôi |

| 113 | Núi Giếng Cút, xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy | 4,00 | 276.000 | 0,00 | 0 | 4,00 | 276.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 114 | Núi đá làng Giò, xã C ẩ m Vân, huyện Cẩm Thủy | 3,70 | 774.000 | 3,70 | 774.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 115 | Núi Đồi Côn, xã Cẩm Giang, huyện Cẩm Thủy | 2,10 | 475.000 | 2,10 | 475.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 116 | Núi đá thôn Móng (núi Thung Đô), xã C ẩ m Giang, huyện C ẩ m Thủy | 6,40 | 480.000 | 6,40 | 480.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 117 | Núi đá thôn Thạch Minh, xã Cẩm Li ê n, huyện Cẩm Thủy | 39,00 | 6.230.000 | 9,50 | 1.501.000 | 20,00 | 3.195.000 | 9,50 | 1.534.000 | Đá vôi |

| 118 | Núi Đồi Vải, xã Cẩm Lư ơn g, huyện C ẩm Th ủ y | 2,60 | 705.000 | 2,60 | 705.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| XVIII. Huyện Thạch Thành | | 67,90 | 7.748.000 | 14,60 | 2.645.000 | 5,30 | 504.000 | 48,00 | 4.599.000 | |

| 119 | Núi Ông Voi, xã Thạch Sơn, xã Thạch CẩM, huyện Thạch Thành | 23,00 | 2.184.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 23,00 | 2.184.000 | Đá vôi |

| 120 | Núi Ngọc Thanh, xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Th à nh | 1,00 | 214.000 | 1,00 | 214.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 121 | Núi Bạc, t h ôn Xuân Lũng, xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành | 5,30 | 504.000 | 0,00 | 0 | 5,30 | 504.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 122 | Núi Chiêng, xã Thạch Đồng, huyện Thạch Thành | 2,10 | 170.000 | 2,10 | 170.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 123 | Núi Thung Nai, x ã Thạch Tượng, huyện Thạch Thành | 25,00 | 2.415.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 25,00 | 2.415.000 | Đá vôi |

| 124 | Núi Trùng Bò, xã Thành Vân, huyện Thạch Thành | 2,50 | 577.000 | 2,50 | 577.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 125 | Núi đá thôn Trung Tâm, xã Thành Long, huyện Thạch Thành | 9,00 | 1.684.000 | 9,00 | 1.684.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá Spilit |

| XIX. Huyện Lang Chánh | | 9,40 | 876.000 | 0,34 | 32.000 | 9,06 | 844.000 | 0,00 | 0 | |

| 126 | Núi đá bản Hằng, xã Yên Khương, huyện Lang Chánh | 5,90 | 540.000 | 0,34 | 32.000 | 5,56 | 508.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 127 | Núi Bù Lau, xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh | 3,50 | 336.000 | 0,00 | 0 | 3,50 | 336.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| XX. Huyện Bá Thước | | 404,40 | 74.064.000 | 21,10 | 6.125.000 | 198,20 | 40.501.000 | 185,10 | 27.438.000 | |

| 128 | Núi Đỏ (núi Lai Phai, Đ ồ i Dương), xã Điền Trung, huyện Bá Thước | 16,50 | 2.560.000 | 2,30 | 428.000 | 14,20 | 2.132.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 129 | Núi Thượng L ẫ m, xã Điền Trung, huyện Bá Thước | 32,00 | 4.250.000 | 0,00 | 0 | 15,00 | 1.992.000 | 17,00 | 2.258.000 | Đá vôi |

| 130 | Núi Trầu, xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | 24,70 | 2.884.000 | 0,00 | 0 | 15,00 | 1.751.000 | 9,70 | 1.133.000 | Đá vôi |

| 131 | Núi Thung Moong, xã Điền Lư, huyện Bá Thước | 80,60 | 8.740.000 | 7,70 | 835.000 | 35,00 | 3.795.000 | 37,90 | 4.110.000 | Đá vôi |

| 132 | Núi đá thôn Chòm Đủ, xã Lũng Niêm, huyện Bá Thước | 14,60 | 1.340.000 | 0,00 | 0 | 14,60 | 1.340.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 133 | Núi R ẵ m, xã Lương Nội, huyện Bá Thước | 52,00 | 15.840.000 | 3,70 | 1.350.000 | 22,00 | 6.702.000 | 26,30 | 7.788.000 | Đá vôi |

| 134 | Núi Tường, xã Lương Nội, huyện Bá Thước | 24,00 | 16.550.000 | 4,00 | 2.759.000 | 20,00 | 13.791.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 135 | Núi Bòng, xã Thiết Kế, huyện Bá T h ước | 53,50 | 11.250.000 | 2,30 | 588.000 | 20,00 | 4.206.000 | 31,20 | 6.456.000 | Đá vôi |

| 136 | Núi đá suối La, xã Thiết Kế, huyện Bá Thước | 23,50 | 3.150.000 | 1,10 | 165.000 | 22,40 | 2.985.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 137 | Núi đá làng Tra, xã Thiết K ế , huyện Bá Thước | 83,00 | 7.500.000 | 0,00 | 0 | 20,00 | 1.807.000 | 63,00 | 5.693.000 | Đá vôi |

| XXI Huyện Quan Hóa | | 247,90 | 23.518.000 | 3,10 | 518.000 | 36,40 | 5.825.000 | 208,40 | 17.175.000 | |

| 138 | Núi đá B ả n Phai, xã Trung Thành, huyện Quan Hóa | 27,60 | 3.413.000 | 0,00 | 0 | 15,00 | 1.855.000 | 12,60 | 1.558.000 | Đá vôi |

| 139 | Núi đá Bản Lóp 1 Hiền Chung, huyện Quan Hóa | 18,50 | 778.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 18,50 | 778.000 | Đá vôi |

| 140 | Núi đá B ả n Bút, bản Mỏ xã Phú S ơn , huyện Quan Hóa | 21,70 | 1.491.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 21,70 | 1.491.000 | Đá vôi |

| 141 | Núi đá Bản Mướp, xã Hồi Xuân, huyện Q uan H ó a | 1,90 | 375.000 | 1,90 | 375.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 142 | Núi Pa Poong (bản poong), xã Phú Nghiêm, huyện Quan H ó a | 15,80 | 3.273.000 | 1,20 | 143.000 | 14,60 | 3.130.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 143 | Núi đá thôn KaMe, xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa | 51,50 | 3.010.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 51,50 | 3.010.000 | Đá vôi |

| 144 | N ú i đá Bản Bút xã Hồi Xuân, huyện Quan Hóa | 27,80 | 2.250.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 27,80 | 2.250.000 | Đá vôi |

| 145 | N ú i đá B ả n Trung Tân, x ã Phú Thanh, huyện Quan Hóa | 25,80 | 2.961.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 25,80 | 2.961.000 | Đá vôi |

| 146 | Núi đá bản Sơn Thành, x ã Thành Sơn, huyện Quan H ó a | 30,00 | 2.940.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 30,00 | 2.940.000 | Đá vôi |

| 147 | N ú i đ á thôn Tân Hương, xã Thành Sơn, huyện Quan H ó a | 6,80 | 840.000 | 0,00 | 0 | 6,80 | 840.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 148 | Núi Can Mèo, xã Trung Sơn, huyện Quan H ó a | 20,50 | 2.187.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 20,50 | 2.187.000 | Đá vôi |

| XXII. Huyện Quan Sơn | | 216,71 | 21.780.000 | 7,51 | 1.265.000 | 111,10 | 12.470.000 | 98,10 | 8.045.000 | |

| 149 | Núi bản Cạn xã Trung Xuân, huyện Quan Sơn | 11,40 | 1.650.000 | 1,50 | 435.000 | 9,90 | 1.215.000 | 0,00 | 0 | Đ á vôi |

| 150 | N ú i Cha Khót, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn | 1,47 | 40.000 | 1,47 | 40.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 151 | Núi Pa Cạnh, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn | 93,00 | 8.120.000 | 0,00 | 0 | 20,00 | 1.746.000 | 73,00 | 6.374.000 | Đá vôi |

| 152 | Núi Bản Bun, xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn | 1,30 | 197.000 | 0,00 | 0 | 1,30 | 197.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 153 | Núi Pha Mó, bản Lầu, x ã Sơn Hà, huyện Quan Sơn | 16,00 | 827.000 | 0,00 | 0 | 16,00 | 827.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 154 | Núi đ á b ả n Hẹ, xã Sơn Lư, huyện Quan Sơn | 41,30 | 2.750.000 | 1,20 | 80.000 | 15,00 | 999.000 | 25,10 | 1.671.000 | Đá vôi |

| 155 | Núi Pha Đưa, xã Sơn Lư, huyện Quan Sơn | 1,84 | 392.000 | 1,84 | 392.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 156 | Núi Bản Lang, xã Trung Hạ, huyện Quan S ơ n | 27,70 | 4.654.000 | 1,50 | 318.000 | 26,20 | 4.336.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 157 | Núi Bản Cum, xã Trung Tiến, huyện Quan Sơn | 22,70 | 3.150.000 | 0,00 | 0 | 22,70 | 3.150.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| XXIII. Huyện Mường Lát | | 635,80 | 35.375.000 | 3,55 | 390.000 | 71,15 | 6.922.000 | 561,10 | 28.063.000 | |

| 158 | Núi đá b ả n Lách, xã Mường Chanh, huyện Mường Lát | 78,40 | 4.130.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 78,40 | 4.130.000 | Đá v ô i |

| 159 | Núi đá Na Hào, xã Mường Chanh, huyện Mường Lát | 19,70 | 1.533.000 | 0,00 | 0 | 19,70 | 1.533.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 160 | Núi đá Trung Tiến 2 xã Mường Lý, huyện Mường Lát | 23,00 | 2.204.000 | 0,00 | 0 | 23,00 | 2.204,000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 161 | Núi đá bản Xa Lung, xã Mường Lý, huyện Mường Lát | 153,90 | 6.300.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 153,90 | 6.300.000 | Đá vôi |

| 162 | Núi đá bản Lốc Há, xã Nhi Sơn, huyện Mường Lát | 6,40 | 640.000 | 0,20 | 20,000 | 6,20 | 620.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 163 | Núi đá bản Xim, xã Quang Chiểu, huyện Mường Lát | 75,90 | 2.240.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 75,90 | 2.240.000 | Đá vôi |

| 164 | Núi đá bản Qua, xã Quang Chiểu, huyện Mường Lát | 25,00 | 2.226.000 | 2,20 | 195.000 | 10,00 | 890.000 | 12,80 | 1.141.000 | Đá vôi |

| 165 | Núi đá bản Pom Khương, xã Tam Chung, huyện Mường Lát | 136,40 | 8.400.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 136,40 | 8.400.000 | Đá vôi |

| 166 | Núi đá pa lầu, xã Tam Chung, huyện Mường Lát | 13,40 | 1.850.000 | 1,15 | 175.000 | 12,25 | 1.675.000 | 0,00 | 0 | Đá vôi |

| 167 | Núi đá bản Nà Kha, xã Ten Tằn, huyện Mường Lát | 82,70 | 4.256.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 82,70 | 4.256.000 | Đá vôi |

| 168 | Núi đá bản Tao, xã Trung Lý, huyện Mường Lát | 21,00 | 1.596.000 | 0,00 | 0 | 0,00 | 0 | 21,00 | 1.596.000 | Đá vôi |

| Tổng cộng | | 4.647,29 | 601.206.000 | 754,31 | 144.189.000 | 1.635,01 | 240.262.000 | 2.257,97 | 216.755.000 | |

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-117717

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com