Điều 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường; Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.
1. Đối tượng nộp phí
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là chủ đầu tư dự án trên địa bàn tỉnh Cao Bằng có yêu cầu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
2. Đối tượng được miễn giảm phí: Không
3. Cơ quan tổ chức thực hiện thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
4. Mức thu phí, tỷ lệ để lại
| TT | Nội dung | Mức thu | Tỷ lệ |
|||||
| 1 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết | | Để lại đơn vị thu 75%; 25% nộp ngân sách |
| a | Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | | |
| a1 | Tổng vốn đầu tư ≤ 50 (tỷ VNĐ) | 5 Triệu đồng | |
| a2 | Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ) | 5,2 Triệu đồng | |
| a3 | Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ) | 9,6 Triệu đồng | |
| a4 | Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ) | 11,2 Triệu đồng | |
| a5 | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ | 13,6 Triệu đồng | |
| b | Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | | |
| b1 | Tổng vốn đầu tư ≤ 50 (tỷ VNĐ) | 6,9 Triệu đồng | |
| b2 | Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VND) | 8,5 Triệu đồng | |
| b3 | Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ) | 15 Triệu đồng | |
| b4 | Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ) | 16 Triệu đồng | |
| b5 | Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) >500 | 25 Triệu đồng | |
| c | Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | | |
| c 1 | Tổng vốn đầu tư ≤ 50 (tỷ VNĐ) | 7,5 Triệu đồng | |
| c2 | Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VND) | 9,5 Triệu đồng | |
| c3 | Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ) | 17 Triệu đồng | |
| c4 | Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ) | 18 Triệu đồng | |
| c5 | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ | 25 Triệu đồng | |
| d | Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | | |
| d1 | Tổng vốn đầu tư ≤ 50 (tỷ VNĐ) | 6,2 Triệu đồng | |
| d2 | Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VND) | 7,6 Triệu đồng | |
| d3 | Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ) | 13,6 Triệu đồng | |
| d4 | Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ) | 14,4 Triệu đồng | |
| d5 | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ | 19,2 Triệu đồng | |
| đ | Nhóm 5. Dự án Giao thông | | |
| đ1 | Tổng vốn đầu tư ≤50 (tỷ VNĐ) | 8,1 Triệu đồng | |
| đ2 | Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VND) | 10 Triệu đồng | |
| đ3 | Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ) | 18 Triệu đồng | |
| đ4 | Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ) | 20 Triệu đồng | |
| đ5 | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ | 25 Triệu đồng | |
| e | Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | | |
| e1 | Tổng vốn đầu tư ≤50 (tỷ VNĐ) | 8,4 Triệu đồng | |
| e2 | Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VND) | 10,5 Triệu đồng | |
| e3 | Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ) | 19 Triệu đồng | |
| e4 | Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ) | 20 Triệu đồng | |
| e5 | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ | 26 Triệu đồng | |
| g | Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | | |
| g1 | Tổng vốn đầu tư ≤ 50 (tỷ VNĐ) | 5 Triệu đồng | |
| g2 | Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ) | 6 Triệu đồng | |
| g3 | Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ) | 10,8 Triệu đồng | |
| g4 | Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ) | 12 Triệu đồng | |
| g5 | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ | 15,6 Triệu đồng | |
| h | Từ nhóm 1 đến nhóm 7 (trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường) | Thu 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức | |
| 2 | Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung | | Để lại đơn vị thu 75%; 25% nộp ngân sách |
| 2.1 | Phương án cải tạo, phục hồi môi trường | 9 triệu đồng | |
| 2.2 | Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (thu 50% mức thu áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường). | 4.5 triệu đồng | |