Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Đối tượng hưởng chính sách theo Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm rà soát địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn; trường hợp có thay đổi báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định và trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khóa XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Bùi Văn Hải
DANH SÁCH
ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY (Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
| STT | Huyện/Trường | Xã | Thôn | Khoảng cách từ thôn đến trường (Km) | Địa hình và giao thông |
|||||||
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC | 6 | 15 thôn | | |
| I | Huyện Sơn Động | 1 | 5 | | |
| | Trường Tiểu học Dương Hưu | Dương Hưu | Đồng Riễu | 2.5 | Qua suối không có cầu |
| | | | Đồng Làng | 3.5 | Qua suối không có cầu |
| | | | Rạng Đông | 3 | Qua suối không có cầu |
| | | | Đại Dương | 3 | Qua suối không có cầu |
| | | | Bán | 3.5 | Qua suối không có cầu |
| II | Huyện Lục Ngạn | 5 | 10 | | |
| 1 | Trường Tiểu học Biển Động | Biển Động | Khuyên | 3.5 | Qua suối không có cầu |
| | | | Quéo | 3.7 | Qua suối không có cầu |
| 2 | Trường Tiểu học Cấm Sơn | Cấm Sơn | Ao Vường | 3.5 | Qua suối không có cầu |
| 3 | Trường Tiểu học Đèo Gia | Đèo Gia | Cống Luộc | 3 | Qua vùng sạt lở đất, đá |
| | | | Xạ Nhỏ | 3 | Qua suối không có cầu |
| | | | Thung | 3.5 | Qua vùng sạt lở đất, đá |
| 4 | Trường Tiểu học Kiên Lao | Kiên Lao | Khuôn Thần | 3.5 | Qua hồ rộng không có cầu; qua vùng sạt lở đất, đá |
| 5 | Trường Tiểu học Sơn Hải | Sơn Hải | Đồng Mậm | 3.5 | Qua suối không có cầu; qua vùng sạt lở đất, đá |
| | | | Đấp | 3.5 | Qua suối không có cầu; qua vùng sạt lở đất, đá |
| | | | Tam Chẽ | 3 | Qua suối không có cầu; qua vùng sạt lở đất, đá |
| B | TRƯỜNG THCS và TH&THCS | | 15 thôn | | |
| I | Huyện Sơn Động | 4 | 5 | | |
| 1 | Trường TH&THCS Bồng Am | Bồng Am | Nam Bồng | 4 | Qua suối không có cầu |
| 2 | Trường THCS Yên Định | Yên Định | Tiên Lý | 6 | Qua suối không có cầu |
| 3 | Trường TH&THCS Vĩnh Khương | Vĩnh Khương | Đồng Chậu | 6 | Qua đèo, núi cao |
| 4 | Trường TH&THCS Thạch Sơn | Thạch Sơn | Non Tá | 5 | Qua đèo, núi cao |
| | | | Đồng Băm | 3 | Qua đèo, núi cao |
| II | Huyện Lục Ngạn | 4 | 10 | | |
| 1 | Trường Trung học cơ sở Biển Động | Biển Động | Khuyên | 3.5 | Qua suối không có cầu |
| | | | Quéo | 4.5 | Qua suối không có cầu |
| 2 | Trường Trung học cơ sở Sa Lý | Sa Lý | Đồn | 6 | Qua suối không có cầu |
| | | | Rãng Trong | 3.5 | Qua suối không có cầu |
| | | | Rãng Ngoài | 3.5 | Qua suối không có cầu |
| | | | Mòng | 3.5 | Qua suối không có cầu |
| 3 | Trường Trung học cơ sở Đèo Gia | Đèo Gia | Cống Luộc | 6 | Qua vùng sạt lở đất, đá |
| | | | Xạ Nhỏ | 4.5 | Qua suối không có cầu |
| 4 | Trường Trung học cơ sở Tân Sơn | Tân Sơn | Mòng A | 5 | Qua hồ rộng không có cầu |
| | | | Mòng B | 5 | Qua hồ rộng không có cầu |
| C | CÁC TRƯỜNG THPT | 7 | 13 thôn | | |
| 1 | Trường THPT Sơn Động số 1 | Lệ Viễn | Thia | 7 | Qua suối không có cầu |
| | | An Bá | Đồng Tàn | 9 | Qua vùng sạt lở đất, đá |
| | | An Lạc | Đường Lội | 9 | Qua đèo, núi cao |
| 2 | Trường THPT Sơn Động số 2 | Yên Định | Tiên Lý | 9 | Qua đèo, núi cao |
| | | | Khe Táu | 9 | Qua suối không có cầu |
| | | | Đồng Hả | 9 | Qua suối không có cầu |
| | | Giáo Liêm | Việt Trong | 8 | Qua suối không có cầu |
| 3 | Trường THPT Lục Ngạn số 3 | Trường Giang | Tòng Lệnh 1 | 4 | Qua sông không có cầu |
| | | | Tòng Lệnh 2 | 5 | Qua sông không có cầu |
| | | | Tòng Lệnh 3 | 7 | Qua sông không có cầu |
| | | | An Phúc | 8 | Qua sông không có cầu |
| 4 | Trường THPT Lục Ngạn số 4 | Tân Sơn | Khuôn Kén | 9 | Qua suối không có cầu |
| | | | Mấn | 7 | Qua suối không có cầu |