Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh năm học 2016-2017 trên địa bàn tỉnh như sau:
I. Đối tượng áp dụng mức thu học phí:
1. Học sinh học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo).
2. Học sinh học tại các trường trung học cơ sở công lập.
3. Học sinh học tại các trường trung học phổ thông công lập.
4. Sinh viên, học sinh học tại các trường chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh.
II. Mức học phí:
1. Học sinh giáo dục mầm non và phổ thông:
| Nội dung | Mức thu học phí (đồng/tháng/học sinh) | | |
|||||
| | Khu vực I | Khu vực II | Khu vực III |
| 1. Bậc học mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo) | | | |
| - Nhóm học 1 buổi/ngày | 37.000 | 20.000 | 11.000 |
| - Nhóm học 2 buổi/ngày | 50.000 | 27.000 | 15.000 |
| 2. Cấp Trung học cơ sở | | | |
| - Lớp 6, lớp 7: | 32.000 | 17.000 | 9.000 |
| - Lớp 8, lớp 9: | 37.000 | 20.000 | 11.000 |
| 3. Cấp Trung học phổ thông | 50.000 | 27.000 | 15.000 |
Thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III theo Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III và các quy định hiện hành.
2. Học phí trung cấp chuyên nghiệp
a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp |
||||
| 1 | Y dược | 336 |
| 2 | Nghệ thuật | 150 |
b. Hệ đào tạo tự túc học phí:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp |
||||
| 1 | Kinh tế | 260 |
| 2 | Y dược | 560 |
| 3 | Nghệ thuật | 400 |
3. Học phí trung cấp nghề:
a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí trung cấp nghề |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 140 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 240 |
b. Hệ đào tạo tự túc học phí:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí trung cấp nghề |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 200 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 350 |
4. Học phí cao đẳng:
a. Học phí cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí cao đẳng nghề |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 232 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 350 |
b. Học phí cao đẳng nghề tự túc học phí:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí cao đẳng nghề |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 300 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 400 |
c. Học phí cao đẳng (khối ngoài sư phạm):
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí cao đẳng |
||||
| 1 | Khoa học xã hội | 320 |
| 2 | Khoa học tự nhiên | 350 |
III. Về chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, tổ chức thu, quản lý, sử dụng học phí và chế độ báo cáo:
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm 2015-2016 đến năm học 2020-2021 và Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.