Điều 47. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
2. Nội dung quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tại các Điều 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 và 24 mục 3; hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
3. Hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng được áp dụng quy định tại Nghị định này, trừ trường hợp văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực này có quy định khác.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở LĐ - TBXH, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các tập đoàn kinh tế và tổng công ty nhà nước; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
BIỂU MẪU VỀ CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG (Kèm theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ)
Phụ lục la
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Kính gửi: …………………………………….
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………. E-mail: …………………………………...
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………………….. Cơ quan cấp: …………………… cấp ngày ………… tại ……………………….
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: …………………………………………..Giới tính: …………………………………………….
Chức vụ: …………………………………………..………………………………………………………
Quốc tịch ………………………………………..Sinh ngày: …………………………………………..
Số CMND/hộ chiếu/căn cước công dân ………………… Cấp ngày .................. tại……………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………..………………………….
Điện thoại: …………………………………..E-mail:……………………………………………………
5. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các đối tượng kiểm định trong phạm vi sau đây:
| STT | Tên đối tượng kiểm định ( theo Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn l ao động do Bộ Lao động - Thương b i nh và Xã hội ban hành) | Gi ớ i hạn đặc tính kỹ thuật (Giới hạn đặc tính kỹ thuật của máy, thiết bị, vật tư mà tổ chức có khả năng thực hiện) |
||||
| 1 | ……………………………………………. | |
| 2 | ……………………………………………. | |
Đề nghị quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho ... (tên tổ chức) theo phạm vi nêu trên.
6. Tài liệu gửi kèm theo gồm có:
……………………………………………………………………
7. …………………. (Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
- Thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các quy định khác của pháp luật có liên quan./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC.... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
MẪU DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ KIỂM ĐỊNH
(TÊN TỔ CHỨC) …………………..
DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ KIỂM ĐỊNH
| TT | TÊN PHƯƠNG TIỆN | THÔNG S Ố KỸ THUẬT | TÌNH TRẠNG HIỆU CHUẨN/ KIỂM ĐỊNH | THỜI HẠN HIỆU CH UẨ N | MÃ SỐ CHẾ TẠO THIẾT BỊ | TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
……. , ngày ….. tháng ….. năm ….. ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC.... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
MẪU DANH MỤC TÀI LIỆU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(TÊN TỔ CHỨC) ………………….
DANH MỤC TÀI LIỆU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
| STT | Tên tài liệu | Ký hiệu văn bản | Tình trạng hiệu lực | Cơ quan ban hành | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| …… | | | | | |
……. , ngày ….. tháng ….. năm ….. Đ ại diện T ổ chức.... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
MẪU DANH SÁCH PHÂN CÔNG KIỂM ĐỊNH VIÊN
(TÊN TỔ CHỨC) ………….
DANH SÁCH PHÂN CÔNG KIỂM ĐỊNH VIÊN
| STT | Họ và tên | Phạm vi kiểm định | Số hiệu kiểm định viên (nếu có) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| ….. | | | |
……. , ngày ….. tháng ….. năm ….. Đ ại diện T ổ chức.... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (GIA HẠN) GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …… tháng ……năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (GIA HẠN) GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Kính gửi: ………………………………….
1. Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………………
3. Điện thoại: ………………………….Fax: ………………… E-mail: ………………………………..
3. Được thành lập theo Quyết định /Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ……………….. Cơ quan cấp: …………………cấp ngày ………………… tại ………………………………………..
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ………………………………………..Giới tính: ……………………………………………….
Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………….
Quốc tịch …………………………………….Sinh ngày: ………………………………………………
Số CMND/hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân …………… Cấp ngày …………….tại …………….
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………E-mail: …………………………………………………
5. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đã được cấp số: ………………………………………………; Ngày hết hiệu lực: ………………………………………
6. Đề nghị quý Cơ quan xem xét và cấp lại (gia hạn) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo phạm vi sau đây:
| STT | Tên đối tượng kiểm định ( theo Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn l ao động do Bộ Lao động - Thương b i nh và Xã hội ban hành) | Gi ớ i hạn đặc tính kỹ thuật (giới hạn đặc tính kỹ thuật của máy, thiết bị, vật tư mà tổ chức có khả năng thực hiện) |
||||
| 1 | ……………………………………………. | |
| 2 | ……………………………………………. | |
- Lý do (trong trường hợp đề nghị gia hạn, không cần điền thông tin ở mục này) ………………….
7. Tài liệu kèm theo gồm có:
- ………………………………
8. (Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo;
- Thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các quy định khác của pháp luật có liên quan./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC..... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …… tháng ……năm 20……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG TỪ NĂM 20... ĐẾN NĂM 20...
Kính gửi: ……………………………………………
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ TỔ CHỨC
1. Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………………
3. Điện thoại: ………………………….Fax: ………………… E-mail: ………………………………..
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...Cơ quan cấp: ………….. cấp ngày ……………………………………………….
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: .....................………………………………………..Giới tính: ………………………...…….
Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………….
Quốc tịch …………………………………….Sinh ngày: ………………………………………………
Số CMND/hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân …………… Cấp ngày …………….tại …………….
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………E-mail: …………………………………………………
5. Giấy chứng nhận đã được cấp số: …………………………………………………….. Ngày cấp: …………………………… Ngày hết hiệu lực: ………………….
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH TỪ NĂM 20... ĐẾN NĂM 20...
1. Tình hình thực hiện quy định pháp luật về trách nhiệm của tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động: ……………………………
2. Số lượng thiết bị thực hiện kiểm định:
| STT | Địa phương | Số lượng đối tượng đã kiểm định đạt yêu cầu | | Thiết bị nâng | | Thiết bị áp lực | | Công trình vui chơi công cộng | | Thiết bị không đạt yêu cầu về an toàn |
||||||||||||
| | | Lần đầu | Định k ỳ | Lần đầu | Định kỳ | Lần đầu | Định kỳ | Lần đầu | Đ ị nh kỳ | |
| I | NĂM 20... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| ……. | N Ă M 20... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | … | ... | | | | | | | |
3. Những thay đổi về năng lực kiểm định của tổ chức:
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
4. Việc thực hiện đề nghị, kiến nghị của đoàn thanh tra, kiểm tra
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
5. Các hình thức xử lý kỷ luật, khen thưởng (nếu có):
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
III. KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC..... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
TÊN TỔ CHỨC: …………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………
Mã số đăng ký chứng nhận: ……………………………………………….
ĐƯỢC CHỨNG NHẬN CÓ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
PHẠM VI KIỂM ĐỊNH ĐƯỢC CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN: Chi tiết tại Quyết định số ...)
Ngày cấp: ………………….
Ngày hết hiệu lực: ……………………
Cấp lần thứ: …………………..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP (ký, gh i rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục Ib
PHÂN CÔNG THẨM QUYỀN CẤP, GIA HẠN, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
| STT | PHẠM VI THẨM QUYỀN ĐƯỢC PHÂN CÔNG |
|||
| I | Thẩm quyền của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (trừ máy, thiết bị, vật tư thuộc thẩm quyền của các bộ quy định tại mục II đến mục IX) |
| 1 | Nồi hơi; Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115 °C; Nồi gia nhiệt dầu. |
| 2 | Hệ thống đường ống áp lực. |
| 3 | Các bình, bồn, bể chịu áp lực (bao gồm chai chứa khí hóa lỏng). |
| 4 | Hệ thống lạnh; Hệ thống đ iều chế, nạp khí, khí hóa lỏng, khí hòa tan. |
| 5 | Thiết bị nâng, gồm: cần trục, cầu trục, cổng trục, máy nâng (bàn nâng, sàn nâng, cầu nâng, Pa lăng điện, pa lăng kéo tay, tời điện, tời tay), xe nâng hàng, xe nâng người và các loại bộ phận mang tải. |
| 6 | Máy vận thăng. |
| 7 | Thang máy, thang cuốn, băng tải chở người. |
| 8 | Máy, thiết bị phục vụ mục đích vui chơi, giải trí; hệ thống cáp treo chở người. |
| 9 | Thiết bị, phương tiện bảo vệ cá nhân. |
| 10 | Thiết bị an toàn, thiết bị cảnh báo an toàn cho người lao động; thiết bị phục vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; thiết bị dạy nghề. |
| II | Thẩm quyền của Bộ Công Thương |
| 1 | Nồi hơi có áp suất trên 16bar, bình chịu áp lực, hệ thống đường ống áp lực (có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác dầu khí trên biển) trong lĩnh vực: công nghiệp cơ khí, luyện kim; sản xuất, truyền tải, phân phối điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo; khai thác, chế biến, vận chuyển, phân phối, tồn chứa dầu khí và sản phẩm dầu khí; hóa chất nguy hiểm; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác than. |
| 2 | Hệ thống đ iều chế, tồn chứa, nạp, cấp, bình, bồn, bể chứa, chai chứa sản phẩm dầu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng. |
| 3 | Đường ống vận chuyển, phân phối khí đốt cố định bằng kim loại và đường ống khí đốt công nghệ trong các công trình dầu khí trên đất liền. |
| 4 | Cột chống thủy lực đơn, giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò. |
| 5 | Tời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trở lên sử dụng trong khai thác hầm lò. |
| 6 | Máy biến áp phòng nổ |
| 7 | Động cơ điện phòng nổ. |
| 8 | Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (khởi động từ, khởi động mềm, Aptomat, máy cắt điện tự động, biến tần, rơ le dòng điện rò). |
| 9 | Thiết bị đ iều khiển phòng nổ (bảng đ iều khiển, hộp nút nhấn). |
| 10 | Máy phát điện phòng nổ. |
| 11 | Cáp điện phòng n ổ . |
| 12 | Đèn chi ế u sang phòng n ổ . |
| 13 | Máy n ổ mìn điện. |
| III | Thẩm quyền của Bộ Xây dựng |
| 1 | Hệ thống cốp pha trượt. |
| 2 | Hệ thống c ố p pha leo. |
| 3 | Hệ giàn thép ván khuôn trượt. |
| 4 | Máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng. |
| 5 | Máy bơm bê tông. |
| 6 | Cần trục tháp. |
| 7 | Máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng. |
| 8 | Máy thi công công trình hầm, ngầm: Máy và thiết bị trong các công nghệ đào hở; Máy và thiết bị trong các công nghệ đào kín; Máy thi công tuyến ngầm bằng công nghệ khiên và tổ hợp khiên; Máy sản xuất bê tông công trình ngầm. |
| 9 | Hệ giàn giáo thép; thanh, cột chống tổ hợp. |
| 10 | Sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng. |
| IV | Thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp PTNT |
| 1 | Máy kéo dùng trong nông lâm nghiệp. |
| 2 | Thiết bị làm đất dẫn động cơ giới. |
| 3 | Máy gieo hạt. |
| 4 | Máy c ấ y. |
| 5 | Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai. |
| 6 | Máy phun thuốc sâu và phân phối phân bón lỏng. |
| 7 | Máy cắt bụi cây và xén cỏ cầm tay. |
| 8 | Máy c ắ t c ỏ . |
| 9 | Máy liên hợp thu hoạch lúa, mía, ngô; máy thu hoạch cây thức ăn gia súc và máy thu hoạch bông. |
| 10 | Máy đóng kiện rơm, cỏ. |
| 11 | Máy lâm nghiệp. |
| 12 | Tàu, thuyền, ngư cụ và thiết bị nghề cá. |
| V | Thẩm quyền của Bộ Thông tin truyền thông |
| 1 | Đài phát thanh có công suất phát cực đại từ 150W trở lên. |
| 2 | Đài truyền hình có công suất phát cực đại từ 150W trở lên. |
| VI | Thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 1 | Lò phản ứng hạt nhân, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, chất phóng xạ, thiết bị bức xạ. |
| VII | Thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải |
| 1 | Các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động được lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải: tàu biển, phương tiện thủy nội địa, đường bộ, đường sắt, hàng không. |
| 2 | Các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động lắp đặt, sử dụng trên các công trình trên biển phục vụ thăm dò, khai thác dầu khí; hệ thống đường ống dẫn dầu, khí đốt trên biển. |
| 3 | Các phương tiện, thiết bị xếp dỡ có yêu có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động chuyên dùng trong cảng hàng không, cảng thủy, cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt (trừ phương tiện, thiết bị phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh, tàu cá). |
| VIII | Thẩm quyền của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an |
| | Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phục vụ quốc phòng, an ninh. |
| IX | Thẩm quyền của Bộ Y tế Máy, thiết bị, vật tư thuộc ngành y tế. |
Phụ lục Ic
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày ... tháng .... năm 20 ………….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (HOẶC CẤP LẠI) CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
Kính gửi: …………………………………..
Họ và tên: …………………………………..Ngày sinh ……………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân...ngày cấp …………...nơi cấp....
Trình độ học vấn: …………………điện thoại ……………….E-mail: …………….
Đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên với phạm vi sau đây:
| TT | Phạm vi đề nghị | |
||||
| | Tên đối tượng kiểm định | Giới hạn đặc tính kỹ thuật |
| | | |
| | | |
hoặc
Đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên số hiệu ……
Lý do/Nội dung đề nghị cấp lại:
Hồ sơ kèm theo gồm có:
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu.... | CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Ký tên và ghi rõ họ tên)
MẪU CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh 3x4 (đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi) | CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN Số hiệu: ……………………… Họ và tên: ……………………….Ngày sinh: ……………………………………… Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân: …………………………………… Ngày cấp ……………..….. Nơi cấp ……………………………………………….. |
|||
Phạm vi kiểm định:
| STT | Tên đối tượng kiểm định (theo Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành) | Ghi chú |
||||
| 1 | ………………………………………………………. | |
| 2 | ………………………………………………………. | |
Ngày hết hạn: …………………………….
Cấp lần thứ: ………………………………
………., ngày ….. tháng …… năm …….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP (k ý , ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục Id
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (MẶT TRƯỚC)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH N o : (Số seri) .............. |
||
(MẶT SAU)
| TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………….. S ố đăng ký chứng nhận:...( 1 )... I. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG Tên tổ chức, cá nhân sử dụng: ………………………………………………………………………. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………. II. ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH Tên đối tượng kiểm định: ……………………………………………………………………………. Mã hiệu: ………………………………………Số chế tạo: …………………………………………. Nhà sản xuất/nước sản xuất: ………………………………………………….Năm chế tạo: ...... Đặc tính, thông số kỹ thuật: …………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………….. Địa điểm lắp đặt: ………………………………………………………………………………………. Đã được kiểm định ………………… (lần đầu, định kỳ, bất thường) đạt yêu cầu theo biên bản kiểm định số …... ngày ….. tháng ... năm …..(*) Tem kiểm định số: ………………………………………. Giấy chứng nhận kết quả kiểm định có hiệu lực đến ngày: ……………………………………….. ……, ngày tháng năm GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (*) Với điều kiện tổ chức, cá nhân sử dụng phải tuân thủ các quy định về sử dụng và bảo quản tại quy chuẩn kỹ thuật và quy định của nhà sản xuất | | ……, ngày tháng năm GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
||||
| | ……, ngày tháng năm GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |
(Giấy chứng nhận có kích thước khổ A5)
(1) Số đăng ký chứng nhận của Tổ chức kiểm định do cơ quan có thẩm quyền cấp.
MẪU TEM KIỂM ĐỊNH
Chú thích:
1. Ngày kiểm định: ghi ngày, tháng, năm kiểm định (ví dụ: ngày 01 tháng 05 năm 2014) . 2. Có hiệu lực đến ngày: ghi ngày, tháng, năm hết hiệu lực của tem kiểm định (ví dụ: ngày 01 tháng 05 năm 2016). 3. Số seri: là các số tự nhiên kế tiếp nhau để quản lý và theo dõi, số màu đỏ. | 4. Nền tem màu vàng, viền màu xanh, có chi tiết, hoa văn có thể do đơn vị kiểm định tự chọn). 5. Màu chữ: “Tên đơn vị kiểm định”: màu đỏ; các chữ còn lại: màu đen. 6. Kích thước của tem: - B = 5/6 A; - C = 1/5 B.
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH
TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH Số đăng ký chứng nhận: Địa chỉ: Điện thoại: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………………. | ……….. , ngày.... tháng ... năm …..
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH NĂM...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
Kính gửi: ……………………………………
Thực hiện quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP, ...(tên đơn vị kiểm định)... báo cáo tình hình hoạt động kiểm định như sau:
BẢNG 1. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KIỂM ĐỊNH MÁY, THIẾT BỊ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG
| STT | Tên địa phương | Số lượng đối tượng đã kiểm định đạt yêu cầu | |
|||||
| | | Lần đầu | Định kỳ |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| …… | | | |
| | Tổng số | ... | ... |
BẢNG 2. PHÂN LOẠI THIẾT BỊ ĐÃ ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH
| Đối tượng kiểm định (ghi tên đối tượng kiểm định theo Danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành) | Đơn vị tính | Kiểm định Lần đầu/ Định kỳ | Số lượng đối tượng đã kiểm định đạt yêu cầu |
|||||
| 1 | | Lần đầu ……………. | |
| | | Đ ị nh kỳ …………….. | |
| 2 | | Lần đầu ……………. | |
| | | Đ ị nh kỳ …………….. | |
| ………………….. | | Lần đầu ……………. | |
| | | Đ ị nh kỳ …………….. | |
| Tổng số | | Lần đầu ……………. | |
| | | Đ ị nh kỳ …………….. | |
Đánh giá, kiến nghị, đề xuất:
a) Đánh giá công tác kiểm định.
b) Những vấn đề nảy sinh trong quá trình kiểm định.
c) Đề xuất, kiến nghị đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để nâng cao hoạt động kiểm định./.
GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục Iđ
MẪU PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.... (Ghi tên địa phương nơi sử dụng)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………….
3. Điện thoại: …………….………..4. Fax: …………………………………5. E-mail: ..................
II. NỘI DUNG KHAI BÁO
| TT | Tên đối tượng kiểm định | Số lượng | Nơi lắp đặt sử dụng đối tượng kiểm định |
|||||
| | | | |
(Kèm theo bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định số: .... do Tổ chức kiểm định.... cấp)
….., ngày.... tháng.... năm.... ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN KHAI BÁO (K ý , ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU VỀ CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (Kèm theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ)
Mẫu 01: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) Tên tổ chức/doanh nghiệp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày ….. tháng ….. năm ………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
Kính gửi:……………………………………………..
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp đăng ký: …………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………Fax: ……………………..Email: …………………………………….
Địa chỉ chi nhánh/ cơ sở huấn luyện khác (nếu có): ………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
3. Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (kèm bản sao có chứng thực):
Số: ………………………………………..Ngày tháng năm cấp: …………………………………….
Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………………………….
4. Họ và tên người đứng đầu tổ chức/doanh nghiệp: ……………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….
Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu: …………………………………………….
5. Đăng ký hoạt động huấn luyện/tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong lĩnh vực, công việc chủ yếu sau (có bản thuyết minh điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động kèm theo): …………………………………………
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng quy định pháp luật về hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quy định của pháp luật có liên quan./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 02: Bản thuyết minh về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) Tên tổ chức/doanh nghiệp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày ….. tháng ….. năm 20 ……….
BẢN THUYẾT MINH
Về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện
I. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của tổ chức/doanh nghiệp
1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của tổ chức/doanh nghiệp
- Công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình của trụ sở chính:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
- Công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình của chi nhánh/cơ sở huấn luyện khác (nếu có):
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
(kèm theo bản sao các giấy phép xây dựng có chứng thực)
2. Công trình, phòng học sử dụng chung:
- Phòng học được sử dụng chung:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
- Phòng thí nghiệm/thực nghiệm, xưởng thực hành:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
- Công trình phụ trợ (hội trường; thư viện; khu thể thao; ký túc xá...):
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
3. Các thiết bị huấn luyện sử dụng chung
| TT | Tên thiết bị | S ố lượng | Năm sản xuất |
|||||
| 1 | | | |
| 2 … | | | |
II. Cán bộ quản lý, người huấn luyện cơ hữu
| STT | Họ tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn | Số năm làm công việc về an toàn, vệ sinh lao động |
||||||
| II. 1 | Cán bộ quản l ý | - | - | - |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
| I I. 2 | Người huấn luyện cơ hữu | - | - | - |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| … | | | | |
NGƯỜI ĐỨNG Đ Ầ U (K ý tên, đ ó ng d ấ u, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Thực hiện báo cáo chi tiết theo các nội dung ở từng mục.
Mẫu 03: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
(Mặt trước)
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ………..(1)…………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. /(2) ……….. /GCN
GIẤY CHỨNG NHẬN
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
Chứng nhận: …………………………………(3) ……………………………………………………..
Tên giao dịch: …………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………….
Điện thoại: …………………..Fax: ……………………Email: ………………………………………..
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2015:
Số: …………………………… Ngày tháng năm cấp: …………………………….
Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………………………..
Đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
Phạm vi được phép hoạt động huấn luyện bao gồm:
………………………………………………………………………………………………………….
Giấy chứng nhận có thời hạn đến ngày ….. tháng ….. năm …..…..
…….. , ngày …... tháng …... năm ……… ………….. (4) ………. (Ký và đóng dấu)
(Mặt sau)
GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN
1. Gia hạn lần 1
Số Quyết định gia hạn ………………………………………..
Thời gian gia hạn từ ngày ….. tháng ….. năm …..…..
Đến ngày ….. tháng ….. năm …..…..
Hà Nội, ngày tháng năm ……… ………….. (4) ………. (Ký tên, đóng dấu)
2. Gia hạn lần 2
Số Quyết định gia hạn ………………………………………..
Thời gian gia hạn từ ngày ….. tháng ….. năm …..…..
Đến ngày ….. tháng ….. năm …..…..
Hà Nội, ngày tháng năm ……… ………….. (4) ………. (Ký tên, đóng dấu)
_______________
(1) Cơ quan được giao quản lý nhà nước về ATVSLĐ thuộc Bộ (nếu được giao)
(2) Năm cấp giấy chứng nhận.
(3) Tên Tổ chức huấn luyện.
(4) Chức danh người đứng đầu.
Mẫu 04: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
(Mặt trước)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… /(1) ……. /GCN
GIẤY CHỨNG NHẬN
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
Chứng nhận: …………………………………(2) ……………………………………………………..
Tên giao dịch: …………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………….
Điện thoại: …………………..Fax: ……………………Email: ………………………………………..
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2015:
Số: …………………………… Ngày tháng năm cấp: …………………………….
Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………………………..
Đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
Phạm vi được phép hoạt động huấn luyện gồm:
………………………………………………………………………………………………………….
Giấy chứng nhận có thời hạn đến ngày ….. tháng ….. năm …..…..
…….., ngày …... tháng …... năm ……… GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Mặt sau)
GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN
1. Gia hạn lần 1
Số Quyết định gia hạn ………………………………………..
Thời gian gia hạn từ ngày ….. tháng ….. năm …..…..
Đến ngày ….. tháng ….. năm …..…..
………….. , ngày tháng năm ……… Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ... (Ký tên, đóng dấu)
2. Gia hạn lần 2
Số Quyết định gia hạn ………………………………………..
Thời gian gia hạn từ ngày ….. tháng ….. năm …..…..
Đến ngày ….. tháng ….. năm …..…..
……….. , ngày tháng năm ……… Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ... (Ký tên, đóng dấu)
_______________
(1) Năm cấp giấy chứng nhận.
(2) Tên Tổ chức hoạt động huấn luyện.
Mẫu 05: Báo cáo định kỳ của Tổ chức huấn luyện/doanh nghiệp tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) Tên tổ chức/doanh nghiệp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….. , ngày ….. tháng ….. năm …………..
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM …………….. HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Kính gửi: ……………………………………………..
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: . ……………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………… Fax: ………………………Email: …………………………….
Địa chỉ chi nhánh/ cơ sở huấn luyện khác (nếu có): …………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
3. Kết quả hoạt động huấn luyện:
| TT | Đối tượng huấn luyện | Số người được huấn luyện | Số người được cấp Giấy chứng nhận | Số người được cấp Thẻ an toàn |
||||||
| 1 | Nhóm 1 | | | |
| 2 | Nhóm 2 | | | |
| 3 | Nhóm 3 | | | |
| 4 | Nhóm 4 | | | |
| 5 | Nhóm 5 | | | |
| 6 | Nhóm 6 | | | |
| 7 | T ổ ng cộng | | | |
4. Việc duy trì điều kiện về cơ sở vật chất, đội ngũ người huấn luyện đáp ứng yêu cầu hoạt động huấn luyện:
……………………………………………………………………………………………………………….
5. Đề xuất, kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………………………….
NGƯỜI ĐỨNG Đ Ầ U (Ký, ghi rõ họ tên và đ ó ng d ấ u)
Mẫu 06: Thẻ an toàn lao động
Kích thước thẻ: 60mm x 90mm
| Mặt trước | Mặt sau | |
||||
| (1) ……………………………………………. (2) ……………………………………………. THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG Ảnh 3x4, đóng dấu giáp lai Số: ………… /(3) ………. /TATLĐ | Ảnh 3x4, đóng dấu giáp lai | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG Họ và tên: ……………………………………… Sinh ngày: ……… / ……… / ……… Công việc: ……………………………… Đã hoàn thành khóa huấn luyện: …………….. ......................................................................... Từ ngày ..../..../20 .... đến ngày ./.../20 ... ……….., ngày ..../ …./…………. (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) Thẻ có giá trị đến ngày .../ …. / …….. . |
| Ảnh 3x4, đóng dấu giáp lai | | |
(1) Tên cơ quan chủ quản cơ sở cấp thẻ (chữ in hoa, cỡ 10)
(2) Tên cơ sở cấp thẻ (chữ in hoa đậm, cỡ 10).
(3) Năm cấp thẻ an toàn.
Mẫu 07: Mẫu Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động
………. (1) ………. TÊN CƠ SỞ HUẤN LUYỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố : ……../
CHỨNG CHỈ CHỨNG NHẬN CHUYÊN MÔN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG
Chứng nhận: ông/bà ………………………………………………………………………………….
Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………………
Số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu:
Đã hoàn thành khóa huấn luyện chuyên môn về y tế lao động cho người làm công tác y tế tại cơ sở sản xuất, kinh doanh(2):
……………………………………………………………………………………………………….
Tổng số: …………….. giờ huấn luyện (bằng chữ ……………………………………….)
Từ ngày …… tháng ……năm 20 ……, đến ngày ……tháng …… năm 20 ……
PHỤ TRÁCH KHÓA HUẤN LUYỆN (Ký tên, ghi rõ họ tên) | Nơi cấp, ngày …… tháng …… năm 20…… THỦ TRƯỞNG (Ký tên đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Kích thước Chứng chỉ chứng nhận: 19x27 cm - khổ ngang
(1) Ghi theo đơn vị chủ quản
(2) Ghi tên khóa học
Mẫu 08: Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
Mặt ngoài: In màu xanh da trời; kích thước 13x19cm
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý 1- Xuất trình giấy khi được người có thẩm quyền yêu cầu. 2- Không được tẩy xóa, sửa chữa, tự ghi vào Giấy chứng nhận. 3- Không được cho người khác mượn. 4- Khi thất lạc phải báo ngay cho Tổ chức huấn luyện nơi cấp Giấy chứng nhận. 5- Trước khi Giấy chứng nhận huấn luyện hết hạn trong vòng 30 ngày, người được cấp phải tham dự huấn luyện định kỳ để được cấp Giấy chứng nhận mới. | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
||||
| Trang 4 | | Trang 1 |
Mặt Trong:
| Ảnh màu 3cm x 4cm GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG Số: 1. Họ và tên: …………………………………............................... 2. Nam Nữ: …………………………………................................. 3. Ngày, tháng, năm sinh: ………………................................... 4. Quốc tịch: ... Số CMND/Căn cước công dân/hộ chiếu ……… 5. Chức vụ: ………………….. Đối tượng huấn luyện ............... 6. Đơn vị công tác …………………………................................ 7. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động được tổ chức từ ngày … tháng … năm ….. đến ngày … tháng …. năm ……. 8. Kết quả đạt loại: ................................................. 9. Giấy chứng nhận có giá trị 2 năm. Từ ngày ...tháng ...năm ….. đến ngày ...tháng ... năm ……… ……. ngày ….. tháng ….. năm …. Người cấp giấy chứng nhận (Ký tên, đóng dấu) | Ảnh màu 3cm x 4cm | GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG Số: | | NỘI DUNG HUẤN LUYỆN |
||||||
| Ảnh màu 3cm x 4cm | GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG Số: | | | |
| Trang 2 | | Trang 3 | | |
Mẫu 09: Sổ theo dõi cấp Giấy chứng nhận huấn luyện, Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động
SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, CHỨNG CHỈ CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN
Năm 20………………
I - NHÓM 1
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | N ơ i làm việc | H/ luyện từ ngày … Đến ngày… | Kết quả | S ố GCN | Chữ ký |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
II - NHÓM 2
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | N ơ i làm việc | H/ luyện từ ngày … Đến ngày… | Kết quả | S ố GCN | Chữ ký |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
III - NHÓM 5
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | N ơ i làm việc | H/ luyện từ ngày … Đến ngày… | Kết quả | S ố GCN /CCCN | Chữ ký |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
IV - NHÓM 6
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | N ơ i làm việc | H/ luyện từ ngày … Đến ngày… | Kết quả | S ố GCN | Chữ ký |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Thủ tr ưở ng (K ý tên, đóng dấu) | Người vào sổ (Ký tên)
Mẫu 10: Sổ theo dõi việc cấp Thẻ an toàn của doanh nghiệp hoặc Tổ chức huấn luyện cấp cho người ở khu vực không có HĐLĐ
SỔ THEO DÕI CẤP THẺ AN TOÀN
Năm 20 ………..
| TT | Họ tên | Năm sinh | Chức vụ | Ngày cấp Thẻ an toàn | S ố Thẻ an toàn | Huấn luyện định kỳ ngày ... | Chữ ký |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Thủ tr ưở ng (K ý tên, đóng dấu) | Người vào sổ (Ký tên)
Mẫu 11: Sổ theo dõi người thuộc nhóm 4 được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
SỔ THEO DÕI NGƯỜI THUỘC NHÓM 4 ĐƯỢC HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Năm 20…………….
| TT | Họ tên | Năm sinh | Công việc | N ơ i làm việc | H/ luyện từ ngày ... đến ngày ... | Kết quả hu ấ n lu yện | Chữ ký |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
Thủ tr ưở ng (K ý tên, đóng dấu) | Người lập danh sách (Ký tên)
PHỤ LỤC III
BIỂU MẪU PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG (Kèm theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ)
Mẫu 01: Mẫu Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
TÊN T Ổ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……….. | ………. , ngày tháng năm 20 …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
Kính gửi:………………………………………………………………..
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động,
1. Tên tổ chức: …………………………………. (GHI CHỮ IN ĐẬM) ………………………………
2. Người đại diện: ……………………………………….. Chức vụ: ………………………………….
3. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………
4. Số điện thoại: ……………………………………… Số fax: ………………………………………..
Địa chỉ E_mail: ……………………………………………….. Web-site: ……………………………..
5. Lĩnh vực đề nghị được công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động:
5.1. Yếu tố vi khí hậu:
- Nhiệt độ:
- Độ ẩm:
- Tốc độ gió:
- Bức xạ nhiệt:
5.2. Yếu tố vật lý:
- Ánh sáng:
- Tiếng ồn theo dải tần
- Rung chuyển theo dải tần
- Vận tốc rung đứng hoặc ngang
- Phóng xạ
- Điện từ trường tần số công nghiệp
- Điện từ trường tần số cao
- Bức xạ tử ngoại
- Các yếu tố vật lý khác (ghi rõ)
………………………………………………………………………………………………………..
5.3. Yếu tố bụi các loại:
- Bụi toàn phần:
- Bụi hô hấp:
- Bụi thông thường:
- Bụi silic: phân tích hàm lượng silic tự do
- Bụi amiăng:
- Bụi kim loại (chì, mangan, cadimi,... đề nghị ghi rõ)
- Bụi than:
- Bụi talc:
- Bụi bông:
- Các loại bụi khác (ghi rõ)
…………………………………………………………………………………………………………….
5.4. Yếu tố hơi khí độc (Liệt kê ghi rõ theo các yếu tố có giới hạn cho phép theo quy chuẩn vệ sinh lao động) như:
- Thủy ngân:
- Asen:
- Oxit cac bon:
- Benzen và các hợp chất (Toluene, Xylene):
- TNT:
- Nicotin:
- Hóa chất trừ sâu:
- Các hóa chất khác (Ghi rõ)
……………………………………………………………………………………………………………….
5.5. Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
Đánh giá gánh nặng thần kinh tâm lý:
Đánh giá ec-gô-nô-my:
5.6. Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp
- Yếu tố vi sinh vật
- Yếu tố gây dị ứng, mẫn cảm
- Dung môi
- Yếu tố gây ung thư
5.7. Các yếu tố khác (Liệt kê rõ)
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
Hồ sơ công bố năng lực theo quy định được gửi kèm theo.
Tổ chức …………………. cam kết toàn bộ các nội dung đã công bố đủ điều kiện trên đây là hoàn toàn đúng sự thật.
Nơi nhận: - Như kính gửi; - Cục QLMTYT-Bộ Y tế; - Lưu: VT. | LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu 02: Mẫu Hồ sơ công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
TÊN T Ổ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | …….. , ngày tháng năm 20 …..
HỒ SƠ CÔNG BỐ ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
A. THÔNG TIN CHUNG
I. Tên tổ chức đề nghị công bố:……………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………….. Số Fax: …………………………………
Địa chỉ Email ………………………………………………….. Website ……………………………
II. Cơ quan chủ quản: ………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………….. Số Fax: …………………………………
Địa chỉ Email ………………………………………………….. Website ……………………………
III. Lãnh đạo tổ chức: ………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………….. Số Fax: …………………………………
Địa chỉ Email: ……………………………………………………………………………………………
IV. Người liên lạc: …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………….. Số Fax: …………………………………
Địa chỉ Email: ……………………………………………………………………………………………
(Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Quyết định của cấp có thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trường hợp là doanh nghiệp nước ngoài phải có Quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam gửi kèm theo).
B. THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC
1. Điều kiện về trụ sở, cơ sở vật chất, diện tích làm việc
- Trụ sở làm việc: Có □ Không □
- Tổng diện tích: …………….m2;
+ Khu vực hành chính và tiếp nhận mẫu …………….m2;
+ Phòng xét nghiệm bụi và các yếu tố vật lý …………….m2;
+ Phòng xét nghiệm hóa học và sinh hóa …………….m2;
+ Phòng xét nghiệm các yếu tố vi sinh: …………….m2;
+ Phòng thí nghiệm tâm sinh lý và ec-gô-nô-my …………….m2;
+ Phòng bảo quản thiết bị quan trắc môi trường lao động …………….m2;
(Kèm theo sơ đồ vị trí địa lý và sơ đồ bố trí trang thiết bị của phòng xét nghiệm).
2. Cán bộ thực hiện quan trắc môi trường lao động
- Danh sách cán bộ thực hiện quan trắc môi trường lao động:
| Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Chức vụ (trong tổ chức) | Trình độ chuyên ngành | S ố năm công tác trong ngành |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
(Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng kèm theo).
3. Danh mục thiết bị (hiện có)
| TT | Tên thi ế t bị | Đặc tính kỹ thuật chính | Mã hiệu | Hãng/nước sản xuất | Ngày nhận | Ngày sử dụng | T ầ n su ấ t hiệu chuẩn | Nơi hiệu chuẩn |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
- Điều kiện phòng bảo quản thiết bị:
+ Nhiệt độ: °C ± °C
+ Độ ẩm: % ± %
+ Điều kiện khác:
4. Thông số và các phương pháp đo, phân tích tại hiện trường
| TT | Tên thông s ố | Tên/s ố hiệu phương pháp sử dụng | Dải đo |
|||||
| | | | |
| | | | |
5. Thông số và các phương pháp phân tích trong phòng xét nghiệm
| TT | Tên thông số | Loại mẫu | Tên/số hiệu phương pháp sử dụng | Giới hạn phát hiện/Phạm vi đo | Độ không đảm bảo đo |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
6. Các tài liệu kèm theo
- Sổ tay chất lượng
- Phương pháp quan trắc, phân tích tại hiện trường/hiệu chuẩn □
- Các tài liệu liên quan khác: (đề nghị liệt kê) □
- Hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị, tổ chức đã thực hiện công bố đủ năng lực thực hiện quan trắc môi trường lao động. □
(Trường hợp cơ sở chỉ thực hiện được việc lấy mẫu, bảo quản, đo, thử nghiệm tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm của 70% các yếu tố quy định tại điểm d Khoản 3 Điều 33 Nghị định này phải có thêm Hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị, tổ chức đã thực hiện công bố đủ năng lực thực hiện quan trắc môi trường lao động để đảm bảo thực hiện được đầy đủ và có chất lượng các yếu tố cần quan trắc trong môi trường lao động).
7. Phòng xét nghiệm đã được chứng nhận/công nhận trước đây
Có □ Chưa □
(Nếu có, đề nghị photo bản sao có chứng thực các chứng nhận kèm theo)
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu 03: Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SỞ Y TẾ/CỤC QLMTYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./………… | ……….. , ngày … tháng … năm 20 ……….
PHIẾU TIẾP NHẬN
Hồ sơ công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
1. Tên đơn vị: …………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………………
3. Số văn bản đề nghị của tổ chức: ……………………………………………………………………
4. Thành phần hồ sơ:
| 1 | Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động | |
||||
| 2 | Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Quyết định của cấp có thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trường hợp là doanh nghiệp nước ngoài phải có Quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam gửi kèm theo | |
| 3 | Sơ đồ vị trí địa lý và sơ đồ bố trí trang thiết bị của phòng xét nghiệm | |
| 4 | Danh sách cán bộ thực hiện quan trắc môi trường lao động (có kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng kèm theo) | |
| 5 | Danh mục trang thiết bị hiện có | |
| 6 | Danh sách thông số và các phương pháp đo, phân tích tại hiện trường | |
| 7 | Danh sách thông số và các phương pháp phân tích trong phòng xét nghiệm | |
| 8 | Các tài liệu kèm theo | |
| 8.1 | Sổ tay chất lượng | |
| 8.2 | Phương pháp quan trắc, phân tích tại hiện trường/hiệu chuẩn | |
| 8.3 | Các tài liệu liên quan khác (liệt kê) | |
| | - ……………………………………………………………………………………….. | |
| | - ……………………………………………………………………………………….. | |
| 9 | Chứng thực, chứng nhận phòng xét nghiệm đã được công nhận (nếu có) | |
| | - ……………………………………………………………………………………….. | |
| | - ……………………………………………………………………………………….. | |
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ (K ý , gh i rõ chức danh, họ và tên)
Mẫu 04: Mẫu Báo cáo kết quả thực hiện quan trắc môi trường lao động
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
(Được lưu giữ cùng với Hồ sơ vệ sinh lao động)
Ngày tháng năm
Tại: …………………………………………………………………………….
Năm……………
TỈNH, THÀNH PHỐ... CƠ SỞ QTMTLĐ: ……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/MTLĐ | … , ngày … tháng … năm …
Thực hiện Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ.
(Tên cơ sở tiến hành quan trắc môi trường lao động): ……………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………
Do ông/bà: ………………………………. làm đại diện.
đã tiến hành quan trắc môi trường lao động tại: …………………………………………………….
Ngày ... tháng...năm 20...
Phương pháp:
Đo các chỉ số vi khí hậu, bụi, ánh sáng, hơi độc, phóng xạ, điện từ trường tại các vị trí kỹ thuật theo phương pháp …………………………………………………………………………………….
Thiết bị đo:
+ Đo vi khí hậu bằng máy: …………………………………………………………………………..
+ Đo ánh sáng bằng máy: …………………………………………………………………………..
+ Đo tiếng ồn bằng máy: ……………………………………………………………………………
+ Đo bụi bằng máy: ………………………………………………………………………………….
+ Đo phóng xạ bằng máy: …………………………………………………………………………..
+ Đo điện từ trường bằng …………………………………………………………………………..
+ Đo hơi khí độc bằng: ………………………………………………………………………………
Thực hiện quan trắc các yếu tố có hại đã được người sử dụng lao động ghi trong Hồ sơ vệ sinh lao động bao gồm:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Qua rà soát quy trình công nghệ, nguyên vật liệu và các chất được sử dụng trong quá trình sản xuất, cung cung cấp dịch vụ, đề nghị bổ sung việc quan trắc các yếu tố có hại sau (các yếu tố có hại này đề nghị bổ sung vào Hồ sơ vệ sinh lao động):
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Lý do đề xuất:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Tiêu chuẩn tham chiếu theo các quy định hiện hành và có kết quả đo như sau:
I. CÁC YẾU TỐ VI KHÍ HẬU (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
Mùa tại thời điểm quan trắc:
| Giới hạn cho phép | | Nhiệt độ (°C) | | Độ ẩ m (%) | | T ố c độ gió (m/s) | | Bức xạ nhiệt | |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| Số TT | Vị trí quan trắc | S ố mẫu đạt | Số mẫu không đạt | S ố mẫu đạt | Số mẫu không đạt | S ố mẫu đạt | Số mẫu không đạt | S ố mẫu đạt | Số mẫu không đạt |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | |
II. CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
1. Ánh sáng (Lux)
| Giới hạn cho phép (theo phân loại lao động theo độ chính xác) | | | |
|||||
| | | | |
| S ố TT | Vị trí quan tr ắ c | S ố mẫu đạt | Số mẫu không đạt |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| T ổ ng s ố | | | |
2. Tiếng ồn (dBA) (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
| Giới hạn cho phép | | | | | | | | | |
|||||||||||
| Vị trí lao động | Mức âm hoặc mức âm tương đương không quá dBA | Mức âm dB ở các dải ôc-ta với tần số trung bình nhân (Hz) không vượt quá dB | | | | | | | |
| | | 63 | 125 | 250 | 500 | 1000 | 2000 | 4000 | 8000 |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Tổng hợp kết quả quan trắc: Tổng số mẫu ồn: _______________________________
Tổng số mẫu vượt giới hạn cho phép: ______________
3. Rung chuyển (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
| Giới hạn cho phép | | | | |
||||||
| TT | Vị trí lao động | Dải tần rung | Vận tốc rung | |
| | | | Rung đứng | Rung ngang |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tổng hợp kết quả quan trắc: Tổng số mẫu rung:__________________________
Tổng số mẫu vượt giới hạn cho phép: __________
III. BỤI CÁC LOẠI (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
1. Bụi có chứa silic
| Giới hạn cho phép | | | | | | |
||||||||
| TT | Vị trí lao động | Hàm lượng silic tự do | Nồng độ bụi toàn phần | | Nồng độ bụi hô hấp | |
| | | | Lấy theo ca | Lấy theo thời điểm | Lấy theo ca | L ấ y theo thời điểm |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Tổng hợp kết quả quan trắc: Tổng số mẫu bụi: ______________________________
Tổng số mẫu vượt giới hạn cho phép: _____________
2. Bụi khác (ghi giá trị thực của mẫu đo được)
| Giới hạn cho phép | | | | | | |
||||||||
| TT | Vị trí lao động | Hàm lượng bụi | Nồng độ bụi toàn phần | | Nồng độ bụi hô hấp | |
| | | | Lấy theo ca | Lấy theo thời điểm | Lấy theo ca | L ấ y theo thời điểm |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Tổng hợp kết quả quan trắc: Tổng số mẫu bụi: ______________________________
Tổng số mẫu vượt giới hạn cho phép: _____________
IV. HƠI KHÍ ĐỘC (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
| Tên hóa chất | | | | | | | |
|||||||||
| | | | | | | | |
| Giới hạn cho phép | | | | | | | |
| Số TT | Vị trí quan trắc | S ố mẫu đạt | Số mẫu không đạt | S ố mẫu đạt | Số mẫu không đạt | S ố mẫu đạt | Số mẫu không đạt |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | |
V. YẾU TỐ PHÓNG XẠ, ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
| Giới hạn cho phép | | | | | |
|||||||
| TT | Vị trí lao động | Yếu tố phóng xạ | | Yếu tố t ừ trường | |
| | | Số mẫu đạt | Số mẫu không đạt | Số mẫu đạt | Số mẫu không đạt |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tổng s ố | | | | |
VI. ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ TIẾP XÚC NGHỀ NGHIỆP
| TT | Vị trí làm việc | Mô tả nội dung công việc | Số lượng người tiếp xúc | Yếu tố tiếp xúc | Bệnh nghề nghiệp có thể phát sinh |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
VII. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ TÂM SINH LÝ VÀ ÉC-GÔ-NÔ-MY
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
VIII. CÁC YẾU TỐ KHÁC (ghi giá trị thực của mẫu quan trắc được)
| Tên y ế u t ố | | | | | | | |
|||||||||
| Giới hạn cho phép | | | | | | | |
| S ố TT | Vị trí quan tr ắc | S ố mẫu đạt | S ố mẫu không đạt | S ố mẫu đạt | S ố mẫu không đạt | S ố mẫu đạt TC | S ố mẫu không đạt |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | |
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
| TT | Yếu t ố quan trắc | Tổng số mẫu | | Số mẫu đạt | | Số mẫu không đạt | |
|||||||||
| 1 | Nhiệt độ | | | | | | |
| 2 | Độ ẩm | | | | | | |
| 3 | Tốc độ gió | | | | | | |
| 4 | Bức xạ nhiệt | | | | | | |
| 5 | Ánh sáng | | | | | | |
| 6 | Bụi | Silic | Khác | Silic | Khác | Silic | Khác |
| | - Bụi toàn phần | | | | | | |
| | - Bụi hô hấp | | | | | | |
| | - Các loại bụi khác | | | | | | |
| 7 | Ồ n | | | | | | |
| 8 | Rung | | | | | | |
| 9 | Hơi khí độc | | | | | | |
| | - ___________ | | | | | | |
| | - ___________ | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| 10 | Phóng xạ | | | | | | |
| 11 | Điện từ trường | | | | | | |
| 12 | Yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp | | | | | | |
| | - ___________ | | | | | | |
| | - ___________ | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| 13 | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my | | | | | | |
| | - ___________ | | | | | | |
| | - ___________ | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| 14 | Các yếu tố khác | | | | | | |
| | - ___________ | | | | | | |
| | - ___________ | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
KHUYẾN NGHỊ GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC
1. Giải pháp về biện pháp kỹ thuật
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
2. Giải pháp về biện pháp tổ chức lao động
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
3. Giải pháp về giám sát y tế và sức khỏe
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
4. Các giải pháp về phương tiện bảo hộ lao động cá nhân
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
5. Các giải pháp khác
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
- _________________________________________________________________________
Tại các vị trí quan trắc các yếu tố có hại không đạt giới hạn cho phép (đã được nêu ở trên) đề nghị đơn vị có trách nhiệm xem xét các khuyến nghị để cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động và giải quyết các chế độ theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động.
Người chịu trách nhiệm chuyên môn (Ký và ghi rõ họ tên) | Lãnh đạo tổ chức quan trắc MTLĐ (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG HUẤN LUYỆN (Kèm theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ)
Chương trình khung huấn luyện được xây dựng cho các lớp huấn luyện có quy mô không quá 120 người/lớp huấn luyện phần lý thuyết, không quá 40 người/lớp huấn luyện phần thực hành. Tổ chức huấn luyện, doanh nghiệp tự huấn luyện có quyền tổ chức lớp huấn luyện riêng theo từng nhóm hoặc tổ chức lớp huấn luyện ghép các nhóm có cùng nội dung huấn luyện chung về lý thuyết.
1. Chương trình khung huấn luyện nhóm 1
| STT | NỘI DUNG HUẤN LUYỆN | Thời gian hu ấ n luyện (giờ) | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Ki ể m tra |
| I | Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 8 | 8 | 0 | 0 |
| 1 | Tổng quan về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 6 | | |
| 2 | Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| 3 | Các quy định cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, các cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| II | Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động | 7 | 7 | 0 | 0 |
| 1 | Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện các quy định về an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở; phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| 2 | Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa. | 4 | 4 | | |
| 3 | Phương pháp cải thiện điều kiện lao động. | 1 | 1 | | |
| 4 | Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh. | 1 | 1 | | |
| III | Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện | 1 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | | 16 | 14 | | |
2. Chương trình khung huấn luyện nhóm 2
| STT | NỘI D U NG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (gi ờ ) | | | |
|||||||
| | | Tổng s ố | Trong đ ó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Ki ểm tra |
| I | Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 8 | 8 | 0 | 0 |
| 1 | Tổng quan về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 6 | | |
| 2 | Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| 3 | Các quy định cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, các cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| II | Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động | 28 | 23 | 4 | 1 |
| 1 | Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện các quy định về an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở; phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| 2 | Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa. | 4 | 4 | | |
| 3 | Phương pháp cải thiện điều kiện lao động. | 1 | 1 | | |
| 4 | Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh. | 1 | 1 | | |
| 5 | Nghiệp vụ công tác tự kiểm tra; công tác đ iều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động. | 2 | 2 | 0 | |
| 6 | Phân tích, đánh giá rủi ro và xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp; xây dựng hệ thống quản lý về an toàn, vệ sinh lao động. | 8 | 4 | 3 | 1 |
| 7 | Xây dựng nội quy, quy chế, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; phòng, chống cháy nổ trong cơ sở lao động; xây dựng, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động hàng năm; công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật, thống kê, báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 | | |
| 8 | Công tác kiểm định, huấn luyện và quan trắc môi trường lao động; quản lý máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động; hoạt động thông tin, tuyên truyền về an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 | | |
| 9 | Công tác sơ cấp cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động. | 3 | 2 | 1 | |
| III | Nội dung huấn luyện chuyên ngành | 8 | 6 | 2 | |
| | Kiến thức tổng hợp về các loại máy, thiết bị, các chất phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại; quy trình làm việc an toàn với máy, thiết bị, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 8 | 6 | 2 | |
| IV | Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện | 4 | 2 | 2 | |
| Tổng cộng | | 48 | 40 | 1 | 1 |
3. Chương trình khung huấn luyện nhóm 3
| STT | NỘI D U NG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (gi ờ ) | | | |
|||||||
| | | Tổng s ố | Trong đ ó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Ki ểm tra |
| I | Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 8 | 8 | 0 | 0 |
| 1 | Tổng quan về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 6 | | |
| 2 | Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| 3 | Các quy định cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, các cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| II | Kiến thức cơ bản về an toàn, vệ sinh lao động | 8 | 8 | | |
| 1 | Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc. | 4 | 4 | | |
| 2 | Phương pháp cải thiện điều kiện lao động. | 1 | 1 | | |
| 3 | Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh. | 1 | 1 | | |
| 4 | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động; chính sách, chế độ về an toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động; chức năng, nhiệm vụ của mạng lưới an toàn, vệ sinh viên. | 1 | 1 | | |
| 5 | Nội quy an toàn, vệ sinh lao động, biển báo, biển chỉ dẫn an toàn, vệ sinh lao động và sử dụng các thiết bị an toàn, phương tiện bảo vệ cá nhân; nghiệp vụ, kỹ năng sơ cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp. | 1 | 1 | | |
| III | Nội dung huấn luyện chuyên ngành | 6 | 4 | 2 | |
| | Kiến thức tổng hợp về các loại máy, thiết bị, các chất phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại; phân tích, đánh giá, quản lý rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động, quy trình làm việc an toàn với máy, thiết bị, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 4 | 2 | |
| IV | Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện | 2 | 2 | | |
| Tổng cộng | | 24 | 22 | 2 | |
4. Chương trình khung huấn luyện nhóm 4
| STT | NỘI D U NG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (gi ờ ) | | | |
|||||||
| | | Tổng s ố | Trong đ ó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Ki ểm tra |
| I | Kiến thức cơ bản về an toàn, vệ sinh lao động | 8 | 8 | | |
| 1 | Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc. | 4 | 4 | | |
| 2 | Phương pháp cải thiện điều kiện lao động. | 1 | 1 | | |
| 3 | Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh. | 1 | 1 | | |
| 4 | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động; chính sách, chế độ về an toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động; chức năng, nhiệm vụ của mạng lưới an toàn, vệ sinh viên. | 1 | 1 | | |
| 5 | Nội quy an toàn, vệ sinh lao động, biển báo, biển chỉ dẫn an toàn, vệ sinh lao động và sử dụng các thiết bị an toàn, phương tiện bảo vệ cá nhân; nghiệp vụ, kỹ năng sơ cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp. | 1 | 1 | | |
| II | Nội dung huấn luyện trực tiếp tại nơi làm việc | 6 | 0 | 6 | |
| 1 | Nhận biết các yếu tố nguy hiểm, có hại, nội quy, biển báo, biển chỉ dẫn tại nơi làm việc. | 2 | | 2 | |
| 2 | Thực hành quy trình làm việc an toàn; quy trình xử lý sự cố liên quan đến nhiệm vụ, công việc được giao; quy trình thoát hiểm trong các trường hợp khẩn cấp. | 2 | | 2 | |
| 3 | Thực hành các phương pháp sơ cứu đơn giản. | 2 | | 6 | |
| III | Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện | 2 | 2 | | |
| Tổng cộng | | 16 | 10 | 6 | |
5. Chương trình khung huấn luyện nhóm 5
| STT | NỘI D U NG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (gi ờ ) | | | |
|||||||
| | | Tổng s ố | Trong đ ó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Ki ểm tra |
| I | Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 8 | 8 | 0 | 0 |
| 1 | Tổng quan về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 6 | | |
| 2 | Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| 3 | Các quy định cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, các cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| II | Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động | 7 | 7 | 0 | 0 |
| 1 | Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện các quy định về an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở; phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | | |
| 2 | Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa. | 4 | 4 | | |
| 3 | Phương pháp cải thiện điều kiện lao động. | 1 | 1 | | |
| 4 | Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh. | 1 | 1 | | |
| III | Nội dung huấn luyện cấp Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn y tế lao động | 29 | 25 | 4 | |
| 1 | Các yếu tố có hại tại nơi làm việc; tổ chức quan trắc môi trường lao động để đánh giá các yếu tố có hại; lập hồ sơ vệ sinh lao động tại nơi làm việc. | 4 | 4 | | |
| 2 | Các bệnh nghề nghiệp thường gặp và các biện pháp phòng chống; cách tổ chức khám bệnh nghề nghiệp, khám bố trí việc làm, chuẩn bị hồ sơ giám định bệnh nghề nghiệp. | 4 | 4 | | |
| 3 | Tổ chức và kỹ năng sơ cấp cứu; phòng chống dịch bệnh tại nơi làm việc. | 8 | 4 | 4 | |
| 4 | An toàn thực phẩm; quy trình lấy và lưu mẫu thực phẩm; tổ chức thực hiện bồi dưỡng hiện vật và dinh dưỡng cho người lao động; nâng cao sức khỏe nơi làm việc, phòng chống các bệnh không lây nhiễm tại nơi làm việc. | 4 | 4 | | |
| 5 | Kiến thức, kỹ năng, phương pháp xây dựng kế hoạch, phương án, trang bị phương tiện và các điều kiện cần thiết để thực hiện công tác vệ sinh lao động. | 2 | 2 | | |
| 6 | Phương pháp truyền thông giáo dục về vệ sinh lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp. | 4 | 4 | | |
| 7 | Lập và quản lý thông tin về vệ sinh lao động, bệnh nghề nghiệp tại nơi làm việc; lập và quản lý hồ sơ sức khỏe người lao động, hồ sơ sức khỏe của người bị bệnh nghề nghiệp. | 2 | 2 | | |
| 8 | Công tác phối hợp với người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bộ phận quản lý công tác an toàn, vệ sinh lao động để thực hiện các nhiệm vụ liên quan. | 1 | 1 | | |
| IV | Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện | 4 | 2 | 2 | |
| Tổng cộng | | 48 | 42 | 6 | |
6. Chương trình khung huấn luyện nhóm 6
| STT | NỘI D U NG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (gi ờ ) | | | |
|||||||
| | | Tổng s ố | Trong đ ó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Ki ểm tra |
| I | Kỹ năng và phươ n g pháp hoạt động của an toàn, vệ sinh viên | 3 | 3 | | |
| II | Kiểm tra kết thúc khóa huấn luyện | 1 | 1 | | |
| Tổng cộng | | 4 | 4 | | |