法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017

Số hiệu
30/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành
8 tháng 12, 2016
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2016/NQ-HĐND | Thanh Hóa ng ày 08 tháng 12 n ă m 2016

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai.

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017; Báo cáo thẩm tra số 810/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017, với những nội dung chủ yếu như sau:

Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017, với những nội dung chủ yếu như sau:

Chấp thuận việc thực hiện 1.535 công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017 mà phải thu hồi đất, diện tích 1.390,14 ha; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 861,53 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 213,13 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 29,18 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 78,85 ha.

- Đất rừng phòng hộ (RPH): 15,76 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 51,66 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 13,53 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 22,49 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 87,48 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 16,53 ha.

(Có phụ lục số 01 kèm theo)

Cụ thể thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án như sau:

1. Thu hồi 261,89 ha đất để thực hiện 100 công trình, dự án khu dân cư, xen cư đô thị; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 188,49 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 13,32 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 4,59 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 6,01 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 6,17 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 7,12 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 4,20 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 30,49 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,49 ha.

2. Thu hồi 577,70 ha đất để thực hiện 680 công trình, dự án khu dân cư, xen cư nông thôn; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 379,72 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 114,62 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 6,94 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 7,68 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 29,05 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 6,54 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 24,67 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 8,49 ha.

3. Thu hồi 25,60 ha đất để thực hiện 52 công trình, dự án trụ sở cơ quan nhà nước; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 14,32 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 4,05 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,30 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,95 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,72 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,35 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,41 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 3,47 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,03 ha.

4. Thu hồi 1,73 ha đất để thực hiện 7 công trình, dự án trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 1,37 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,10 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 0,16 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,10 ha.

5. Thu hồi 18,80 ha đất để thực hiện 6 công trình, dự án cụm công nghiệp; Được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 16,80 ha.

- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1,77 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,18 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,05 ha.

6. Thu hồi 210,58 ha đất để thực hiện 140 công trình, dự án giao thông; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 113,27 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 22,50 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 9,88 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 27,19 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,81 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 4,85 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 7,70 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 19,81 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,91 ha.

7. Thu hồi 44,20 ha đất để thực hiện 69 công trình, dự án thủy lợi; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 24,15 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 8,77 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,55 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,50 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 5,71 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,71 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,76 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,73 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,86 ha.

8. Thu hồi 25,28 ha đất để thực hiện 19 công trình, dự án năng lượng; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 21,90 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 1,26 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,94 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,13 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,03 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,02 ha.

9. Thu hồi 26,33 ha đất để thực hiện 33 công trình, dự án cơ sở văn hóa; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 14,72 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 5,45 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,46 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,82 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,63 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,51 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,32 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,44 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,98 ha.

10. Thu hồi 55,33 ha đất để thực hiện 64 công trình, dự án thể dục, thể thao; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 31,70 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 11,92 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 1,65 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 8,00 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,66 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,42 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,90 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,08 ha.

11. Thu hồi 8,31 ha đất để thực hiện 15 công trình, dự án cơ sở y tế; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 4,06 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,69 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,02 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,17 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,06 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,10 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,63 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,04 ha.

12. Thu hồi 21,98 ha đất để thực hiện 69 công trình, dự án cơ sở giáo dục - đào tạo; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 10,81 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 4,16 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 1,41 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,48 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,56 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,05 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,05 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,41 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,55 ha.

13. Thu hồi 10,85 ha đất để thực hiện 21 công trình, dự án chợ; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 8,30 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,67 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,30 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,36 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,14 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,08 ha.

14. Thu hồi 15,23 ha đất để thực hiện 18 công trình, dự án thu gom, xử lý chất thải; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 2,37 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 3,24 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 1,00 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 7,90 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,30 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,42 ha.

15. Thu hồi 5,93 đất để thực hiện 6 công trình, dự án cơ sở tôn giáo; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 0,94 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 1,96 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 3,00 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,03 ha.

16. Thu hồi 26,08 ha đất để thực hiện 158 công trình, dự án sinh hoạt cộng đồng; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 13,53 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 6,39 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,73 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,49 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,75 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,13 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,78 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,28 ha.

17. Thu hồi 22,03 ha đất để thực hiện 56 công trình, dự án nghĩa trang, nghĩa địa; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 9,90 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 7,13 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 3,25 ha.

- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1,50 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,25 ha.

18. Thu hồi 30,81 ha đất để thực hiện 17 công trình, dự án Di tích lịch sử - văn hóa; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 3,76 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 6,86 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 1,35 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 4,48 ha.

- Đất rừng phòng hộ (RPH): 11,83 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,05 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,32 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 1,20 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,96 ha.

19. Thu hồi 1,20 ha đất để thực hiện 1 công trình, dự án Dịch vụ công cộng; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 1,20 ha.

20. Thu hồi 0,27 ha đất để thực hiện 4 công trình, dự án Bưu chính viễn thông; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 0,23 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,03 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,01 ha.

(Có phụ lục chi tiết danh mục các dự án kèm theo)

Điều 21. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện. Đối với các dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phát sinh giữa 2 kỳ họp, giao Ủy ban nhân dân

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện. Đối với các dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phát sinh giữa 2 kỳ họp, giao Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khoá XVII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính ph ủ; - Bộ K ế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Đại biểu QH tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND; UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Trịnh Văn Chiến

BIỂU SỐ 01

TỔNG HỢP NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 (Kèm theo Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

| STT | Loại dự án | Mã loại đất | S ố công trình dự án | Diện tích thu hồi | Lấy từ các loại đất | | | | | | | | | | |

|||||||||||||||||

| | | | | | Đ Ấ T NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD |

| | | | | | LUA | HNK | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | |

| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |

| 1 | Dự án Khu dân cư đô thị | ODT | 100 | 261,89 | 188,49 | 13,32 | 4,59 | 6,01 | | | 6,17 | 7,12 | 4,20 | 30,49 | 1,49 |

| 2 | Dự án Khu dân cư nông thôn | ONT | 680 | 577,70 | 379,72 | 114,62 | 6,94 | 7,68 | | | 29,05 | | 6,54 | 24,67 | 8,49 |

| 3 | Dự á n Trụ sở cơ quan | TSC | 52 | 25,60 | 14,32 | 4,05 | 0,30 | 1,95 | | | 0,72 | 0,35 | 0,4 1 | 3,47 | 0,03 |

| 4 | Dự án Trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp | DTS | 7 | 1,73 | 1,37 | 0,10 | | 0,16 | | | | 0,10 | | | |

| 5 | Cụm công nghiệp | SKN | 6 | 18,80 | 16,80 | | | | 1,77 | | 0,18 | | | | 0,05 |

| 6 | Công trình giao thông | DGT | 140 | 210,58 | 113,27 | 22,50 | 9,88 | 27,19 | 0,66 | | 2,8 1 | 4,85 | 7,70 | 19,81 | 1,9 1 |

| 7 | Công trình thủy lợi | DTL | 69 | 44,20 | 24,15 | 8,77 | 0,55 | 1,50 | | | 5,71 | 0,17 | 0,76 | 0,73 | 1,86 |

| 8 | Dự án n ă ng l ượng | DNL | 19 | 25,28 | 2 1 ,90 | 1,26 | | 1,94 | | | | | 0,13 | 0,03 | 0,02 |

| 9 | Công trình văn hóa | DVH | 33 | 26,33 | 14,72 | 5,45 | 0,46 | 1,82 | | | 0,63 | 0,51 | 0,32 | 1,44 | 0,98 |

| 10 | Công trình thể dục thể thao | DTT | 64 | 55,33 | 31,70 | 11,92 | 1,65 | 8,00 | | | 0,66 | | 0,42 | 0,90 | 0,08 |

| 11 | Dự án cơ sở y tế | DYT | 15 | 8,3 1 | 4,06 | 0,69 | 0,02 | | | | 2,71 | 0,06 | 0,10 | 0,63 | 0,04 |

| 12 | Dự án cơ sở giáo dục | DGD | 69 | 21,98 | 10,81 | 4,16 | 1,41 | 2,48 | | | 0,56 | 0,05 | 0,55 | 1,4 1 | 0,55 |

| 13 | Dự án chợ | DCH | 21 | 10,85 | 8,30 | 0,67 | 0,30 | | | | 0,36 | | | 1,14 | 0,08 |

| 14 | Dự án thu gom xử lý chất thải | DRA | 18 | 15,23 | 2,37 | 3,24 | 1,00 | 7,90 | | | 0,30 | | | | 0,42 |

| 15 | Dự án cơ sở tôn gi á o | TON | 6 | 5,93 | 0,94 | 1,96 | | 3,00 | | | | | 0,03 | | |

| 16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 158 | 26,08 | 13,53 | 6,39 | 0,73 | 1,49 | | | 1,75 | | 0,13 | 1 ,78 | 0,28 |

| 17 | Công trình nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 56 | 22,03 | 9,90 | 7,13 | | 3,25 | 1,50 | | | | | | 0,25 |

| 18 | Dự án Di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 17 | 30,81 | 3,76 | 6,86 | 1,35 | 4,48 | 11,83 | | 0,05 | 0,32 | 1,20 | 0,96 | |

| 19 | Dịch vụ công cộng | DKV | 1 | 1,20 | 1,20 | | | | | | | | | | |

| 20 | Bưu chính viễn thông | DBV | 4 | 0,27 | 0,23 | 0,03 | | | | | | | | 0,01 | |

| T ổ ng | | | 1.535 | 1.390,14 | 861,53 | 213,13 | 29,18 | 78,85 | 15,76 | | 51,66 | 13,53 | 22,49 | 87,48 | 16,53 |

1. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA TP THANH HÓA

| TT | Hạng mục | Diện t í ch cần thu hồi (ha) | Được lấy từ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Khác | | |

| 1 | 2 | 4=5+... 1 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 244.37 | 181 . 98 | 0 . 82 | | | | | 7.41 | 11 , 37 | 3.90 | 37.63 | 0.26 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân c ư dọc 2 bên đường CSEDP thuộc khu đ ô t hị Đông Sơn | 3.00 | 3.00 | | | | | | | | | | | Quảng Thành |

| 2 | Khu dân cư dọc 2 bên đường CSEDP thuộc khu đô th ị Đông Sơn | 4.00 | 4.00 | | | | | | | | | | | Đông Vệ |

| 3 | Khu đô thị Phú S ơ n Tây Ga | 4.10 | 3.40 | | | | | | | 0.20 | | 0.50 | | Đông Thọ |

| 4 | Lô 2 KĐT Bắc cầu Hạc | 10.00 | 7.00 | | | | | | | 0.20 | | 2.80 | | Đông Thọ |

| 5 | Dự án Khu đô thị núi Long kết hợp khu Tái định c ư phục vụ GPMB đường vành đai Đông - Tây | 18.64 | 6.29 | | | | | | 3.23 | 3.37 | | 5.49 | 0.26 | Đ.Vệ, Q.Th ắ ng |

| 6 | Dự án Khu đô thị núi Long kết hợp khu Tái định cư phục vụ GPMB đường vành đai Đông - Tây | 0.50 | | | | | | | | | | 0.50 | | Ngọc Trạo |

| 7 | Dự án Khu đ ô thị núi Long kết hợp khu Tái định cư phục vụ GPMB đường vành đai Đông - Tây | 3.20 | 2.00 | | | | | | | | | 1.20 | | Phú S ơ n |

| 8 | Dự án Khu đô thị núi Long kết hợp khu Tái định c ư phục vụ GPMB đường vành đai Đông - Tây | 1.20 | | | | | | | | | | 1.20 | | Tân S ơ n |

| 9 | Dự án Khu đô thị núi Long kết hợp khu Tái định cư phục vụ GPMB đường vành đai Đông - Tây | 3.90 | 2.40 | | | | | | | | | 1.50 | | Đông Hưng |

| 9 | Khu nhà ở thương mại Nam SOS | 22.20 | 17.72 | | | | | | | 1.40 | | 3.08 | | Qu ả ng Hưng, Qu ả ng Thành |

| 10 | Dân cư 2 bên QL1A-Từ cầu Hoằng Long đ ế n tượng đ à i TNXP | 18.45 | 13.50 | | | | | | | 1.50 | | 3.45 | | Hàm Rồng |

| 11 | Dân cư 2 b ê n QL1A-Từ cầu Hoằng Long đ ế n tượng đài TNXP | 4.08 | 3.58 | | | | | | | | | 0.50 | | Nam Ngạn |

| 12 | Hạ tầng KT dân cư, TĐC | 14.80 | 14.11 | | | | | | | 0.20 | | 0.49 | | Nam Ngạn |

| 13 | Khu dân cư Quảng Hưng | 2.60 | 2.60 | | | | | | | | | | | Qu ả ng H ư ng |

| 14 | Xen cư Tào Xuyên | 0.48 | 0.48 | | | | | | | | | | | Tào Xuyên |

| 15 | Khu nhà ở x ã hội phường Qu ả ng Thành | 6.60 | 6.10 | | | | | | | | | 0.50 | | Qu ả ng Thành |

| 16 | Khu TĐC Đông Thọ | 3.00 | 3.00 | | | | | | | | | | | Đông Thọ |

| 17 | Khu ở phía B ắ c đư ờn g Nguyễn Công Trứ | 4.43 | 4.43 | | | | | | | | | | | Đông Vệ, ĐS |

| 18 | Dự án Trung tâm thương mại và nhà phố Eden | 3.35 | 3.20 | | | | | | | | | 0.15 | | Nam Ng ạ n |

| 19 | Dự án Trung tâm thươ n g mại và nhà phố Eden | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Đông Thọ |

| 20 | Dự án khu dân cư đường CSEDP | 2.28 | 1.85 | | | | | | 0.28 | | | 0.15 | | Đông Vệ |

| 21 | Khu TĐC Quảng Thành | 3.65 | 3.65 | | | | | | | | | | | Qu ả ng Thành |

| 22 | Di dân phòng tránh thiên tai | 8.50 | 8.50 | | | | | | | | | | | Nam Ngạn |

| 23 | Khu xen cư Phượng Đ ì nh 2 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Tào Xuyên |

| 24 | Khu xen cư | 2.17 | | 0.67 | | | | | 1.20 | 0.20 | | 0.10 | | Đông Hương |

| 25 | Khu xen cư số 02 | 0.43 | 0.43 | | | | | | | | | | | Đông Hải |

| 26 | Khu xen cư số 03+04 | 3.26 | 3.26 | | | | | | | | | | | Đông H ả i |

| 27 | Khu xen cư số 05+06 | 0.31 | 0.31 | | | | | | | | | | | Đông H ả i |

| 28 | Xen cư thôn Thành Yên | 2.23 | 2.23 | | | | | | | | | | | Quảng Thành |

| 29 | TĐC phư ờ ng Quảng Thành | 5.70 | 3.30 | | | | | | | | 0.50 | 0.90 | | Qu ả ng T h ành |

| 30 | Khu dân cư Đông Cương | 4.50 | 3.80 | | | | | | | 0.05 | | 0.65 | | Đông Cương |

| 32 | Khu TT bệnh viện phụ sản | 1.22 | | | | | | | | | | 1.22 | | Trường Thi |

| 33 | Khu dân cư Khu vực Trường Chính trị | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Quảng Thắng |

| II | Dự án Khu dân cư nông thôn | 46.63 | 39.11 | | | | | | | | 3.15 | 1.3 | | |

| 2 | Khu dân cư Quảng Phú MB 04 | 2.35 | | | | | | | | | 2.35 | | | Qu ả ng Phú |

| 3 | Khu dân cư thôn 5 | 1.40 | 1 . 20 | | | | | | | | | 0.20 | | Thiệu Khánh |

| 4 | Khu dân cư thôn 6 | 7.20 | 6.60 | | | | | | | | | 0.60 | | Thiệu Khánh |

| 5 | Khu d â n cư Đồng Sâm | 2.45 | 2.45 | | | | | | | | | | | Đông Vinh |

| 6 | Khu dân cư Đông Vinh | 0.86 | 0.86 | | | | | | | | | | | Đông Vinh |

| 7 | Quy hoạch các khu dân cư, xen cư | 2 . 90 | 2.23 | | | | | | | | | 0.67 | | Qu ả ng Thịnh |

| 8 | Khu dân cư và TĐC vành đai phía Tây | 3.80 | 3.20 | | | | | | | | | 0.60 | | Đông Lĩnh |

| 10 | Khu dân c ư và TĐC vành đai phía Tây | 3 . 60 | 3.10 | | | | | | | | | 0.50 | | Đông Tân |

| 11 | Khu dân cư và TĐC vành đai phía Tây (Gia Lộc 1+2, Quy ế t Th ắ ng) | 7.21 | 6.03 | | | | | | | | 0.30 | 0.88 | | Qu ả ng Thịnh |

| 12 | Khu dân cư Tân Lê | 1.57 | 1.57 | | | | | | | | | | | Đông Tân |

| 13 | Khu dân cư Tân Lợi, Tân Dân | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Đông Tân |

| 14 | Khu dân cư Tân Cộng | 2.00 | 2.00 | | | | | | | | | | | Đông Tân |

| 15 | Khu dân cư thôn Đông Vinh, Đông Nghĩa, Đông Ngọc | 0.67 | 0.50 | | | | | | | | | 0.17 | | Quảng Đông |

| 16 | Khu xen cư thôn Đông Ngọc, Đông Vinh | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | | | Qu ả ng Đông |

| 17 | Các khu xen cư xã | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Thiệu Vân |

| 18 | Các khu xen cư xã | 3.69 | 3.69 | | | | | | | | | | | Đông Hưng |

| 19 | Khu dân cư, xen cư Quảng Phú | 4 . 37 | 3 . 12 | | | | | | | | 0 . 50 | 0.75 | | Qu ả ng Ph ú |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trụ sở UBND xã Đông Tân | 1 . 40 | 1 . 40 | | | | | | | | | | | Đông Tân |

| 2 | Trụ sở UBND xã Hoằng Long | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Hoằng Long |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường vành đai Đông T â y | 12 . 83 | 2. 73 | | | | | | | 3 . 60 | | 6 .50 | | Ngọc Trào, Tân Sơn, Phú Sơn |

| 2 | Cải tạo, nâng cấp đường Lê Niệm | 1.08 | 0.96 | | | | | | | 0.12 | | | | Quảng Hưng |

| 3 | Cải tạo, nâng cấp đ ường Trần Nhân Tông | 0.33 | 0.31 | | | | | | | 0.02 | | | | Quảng Hưng |

| 4 | Đường đầu Cầu qua khe Hàm Rồng Thiệu Dương | 0 . 90 | | | | | | | | | | 0.90 | | Hàm Rồng |

| VIII | Dự án năng lượng | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường điện Quảng Phú | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Quảng Phú |

| IX | Công trình văn hóa | 8.56 | 6.23 | 0.15 | | | | | | | | | | |

| 1 | TT văn h ó a xã | 1.80 | 1.80 | | | | | | | | | | | Qu ả ng Th ị nh |

| 2 | TTVH TDTT phường | 0.80 | 0.80 | | | | | | | | | | | Tào Xuyên |

| 3 | Khuôn viên cây xanh | 0.98 | | | | | | | | 0.51 | | 0.47 | | Đông Hương |

| 1 | Trung tâm VH TDTT xã | 1.48 | 1.48 | | | | | | | | | | | Thiệu Khánh |

| 6 | Trung tâm văn hóa phường | 0.70 | | 0.15 | | | | | | | 0.25 | 0.30 | | Đông Hương |

| 7 | Bảo tồn di tích lò gốm cổ kết hợp du lịch sinh thái | 2.45 | 1.80 | | | | | | | | | 0.65 | | Đông Vinh |

| 8 | TTVHTT xã Thiệu Dương | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | | | Thiệu Dương |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trung tâm đường lão An Hoạch | 4.70 | 2.00 | | | | | | 2.70 | | | | | Đô ng Hưng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trường tiểu học Thiệu Vân | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Thiệu Vân |

| 2 | Trường Mầm non Thiệu Vân | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Thiệu Vân |

| 3 | Trường Mầm non Trường Thi B | 0.06 | | | | | | | | | | 0.06 | | Trường Thi |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Chợ Đình Hương | 0.95 | 0.95 | | | | | | | | | | | Đông Thọ |

| 2 | Chợ Quảng Thành | 0.90 | 0.90 | | | | | | | | | | | Quảng Thanh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nhà VH thôn Trường Sơn | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Quảng Thịnh |

2. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ SẦM SƠN

| TT | Hạng mục | Diện tích cần thu hồi (ha) | Được lấy từ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | CS D | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | R PH | RDD | NTS | ODT | ONT | Khác | | |

| 1 | 2 | 4=5+...15 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 108.97 | 62.41 | 12.09 | 3.60 | | | | 12.50 | 0.80 | 7.40 | 10.17 | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu xen cư khu ph ố Thanh Ngọc (Di chuy ể n UBND phường) | 0.03 | | | | | | | | | | 0.03 | | Trường Sơn |

| 2 | Khu xen cư khu phố Thành Ngọc (di chuyển trụ sở C.A phường) | 0.23 | | | | | | | | | | 0.23 | | Trường Sơn |

| 3 | Khu xen cư UBND phường Bắc Sơn | 0.07 | | | | | | | | | | 0.07 | | Bắc Sơn |

| 4 | Khu xen cư NVH khu phố Hợp Thành | 0.04 | | | | | | | | | | 0.04 | | Bắc Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 6 | Khu dân cư khu phố Xuân Phú | 1.98 | | 1.98 | | | | | | | | | | Trung Sơn |

| 7 | Khu dân cư khu ph ố Thân Thiện | 0.156 | 0.156 | | | | | | | | | | | Trung Sơn |

| 8 | Khu dân cư khu ph ố Thân Thiện | 0.878 | 0.878 | | | | | | | | | | | Trung Sơn |

| 9 | Khu xen cư KP Nam H ả i | 0.01 | | | | | | | | | | 0.01 | | Trung Sơn |

| 10 | Dự án khu I tây đường Trần H ư ng Đạo | 0.32 | | 0.3 | | | | | | | | 0.02 | | Quảng Tiến |

| 11 | Dự án tây đường Trần Hưng Đạo (khu 2) | 0.22 | 0.2 | | | | | | | | | 0.02 | | Quảng Tiến |

| 12 | Dự án khu xen cư TĐC Trung Ti ế n II | 7 | 3.0 | 0.7 | | | | | | | 2 | 1.3 | | Quảng Tiến |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu x en cư thôn C ô ng Vinh | 0.49 | | | | | | | | | | 0.487 | | Quảng Cư |

| 2 | Khu xen cư thôn Thu Hảo | 0.73 | | | | | | | | | | 0.732 | | Quảng Cư |

| 3 | Khu dân cư đô thị mới thuộc xã Quảng Cư (Dự án Sông Đông) | 25.00 | 8.70 | 3.50 | | | | | 11.70 | | 1.10 | | | Quảng Cư |

| 4 | Khu xen cư Xuân Phương 3 | 1.89 | 1.885 | | | | | | | | | | | Quảng Châu |

| 5 | M ặ t b ằ ng dân cư, TĐC số 38 | 1.25 | 1.25 | | | | | | | | | | | Quảng Châu |

| 6 | Ch ỉ nh trang MBQH số 62b | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Quảng Châu |

| 7 | Khu dân cư, TĐC thôn Kiều Đại 3 | 9.50 | 9.5 | | | | | | | | | | | Quảng Châu |

| 8 | Khu dân cư, TĐC thôn Kiều Đại 4 | 9.50 | 9.5 | | | | | | | | | | | Quảng Châu |

| 9 | Khu dân cư, TĐC Xuân Phương 4, Xuân Phương 5 | 6.50 | 6.5 | | | | | | | | | | | Quảng Châu |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 13 | MBQH khu xen cư thôn 3 Thống nhất (ph ía Tây đường 4B) | 0.49 | | 0.49 | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 14 | MBQH khu dân cư phía B ắ c Chợ Hồng | 0.72 | 0.3 | 0.42 | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 15 | MBQH Chỉnh trang khu dân cư thôn 5 Thống nh ấ t | 0.19 | | 0.19 | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 16 | Phía B ắ c nh à văn hóa thôn 2 Thống N h ất | 0.28 | 0.28 | | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 17 | Phía Bắc đường từ 4B đi 4C qua UBND xã (Phía tây Nh à Văn H ó a Th ô n 2 Thống Nhất) | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 18 | Phía Nam đường từ 4B đ i 4C qua UBND xã (Thôn 2 Thống Nhất) | 0.38 | 0.2 | 0.18 | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 19 | Phía Đông chợ Hồng (kh u Mã Bù) | 0.54 | | 0.54 | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 20 | Phía Nam Chợ H ồ ng (khu nương Săng) | 0.23 | 0.23 | | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 21 | Khu phía Tây đường 4B (Cồn nương đền) | 0.15 | | 0.146 | | | | | | | | | | Quảng Vinh |

| 22 | QH khu DC-TĐC Đồng Nhè, Đông B ì nh | 1.54 | 1.54 | | | | | | | | | | | Quảng Minh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 24 | Khu dân cư, tái định cư thôn 2 + thôn 3 | 3.78 | | | | | | | | | | 3.78 | | Quảng Hưng |

| 25 | Khu dân cư, tái định cư thôn 3 | 2.03 | | | | | | | | | | 2.03 | | Quảng Hùng |

| 26 | Khu dân cư, tái định cư Đường duyên h ả i xã Quảng Hùng | 4.20 | 4.2 | | | | | | | | | | | Quảng Hùng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án Bãi đỗ xe du lịch Thanh Bình | 4.00 | 2.50 | | | | | | | 0.80 | | 0.70 | | Quảng Tiến |

| 2 | Bãi đỗ xe t ậ p trung và trung t â m thương m ạ i | 7.90 | 5.70 | 0.40 | | | | | 0.80 | | 1.00 | | | Trường Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu ngh ỉ dưỡng cho phi công và cán bộ của Quân chủng phòng quân không quân | 0.5 | 0.50 | | | | | | | | | | | Trung Sơn |

3. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 THỊ XÃ BỈM SƠN

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy từ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSĐ | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | R PH | RDD | NTS | ODT | ONT | Khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | ( 7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |

| | C ô ng trình, dự án do Hội đồng nhân dân c ấ p tỉnh ch ấ p thuận m à phải thu hồi đất | 35.27 | 5.01 | 4.70 | 1.56 | 14.46 | | | 0.50 | 0.78 | | 6.87 | 1.39 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dâ n cư Đông Quốc l ộ 1 A, phường B ắ c Sơn, thị xã B ỉ m Sơn (dự án từ 2016 chuyển sang) | 1.4 | | | | | | | | | | 1.4 | | phường B ắ c Sơn |

| 2 | Khu tái định cư Nam đường Hồ Tùng Mậu, khu ph ố 9, phường B ắ c Sơn (dự án từ 2016 chuyển sang) | 1.8 | | 1 .8 | | | | | | | | | | phường B ắ c Sơn |

| 3 | Khu nhà ở công nhân B ắ c đường Hồ Tùng Mậu (dự án từ 2016 chuyển sang) | 1 | | 0.14 | 0.2 | 0.66 | | | | | | | | phường B ắ c Sơn |

| 4 | Dự án: Khu xen cư Trạm y tế mới, đường Nguy ễ n Đức Cảnh, phường Ba Đ ì nh, thị xã Bỉm S ơ n (dự án từ 2016 chuyển sang) | 0.48 | | | 0.48 | | | | | | | | | phường Ba Đình |

| 5 | Khu xen cư Nam đường Lê Chân (dự án từ 2016 chuy ể n sang) | 0.5 | | 0.5 | | | | | | | | | | phường Ba Đình |

| 6 | Khu dân cư Nam C ổ Đam, phường Lam Sơn, thị xã B ỉ m Sơn (dự á n t ừ 2016 chuyển sang) | 1 | 1 | | | | | | | | | | | phường Lam Sơn |

| 7 | Khu xen cư phía Đông Bệnh viện đa khoa phường Lam Sơn (dự án từ 2016 chuyển sang) | 1.18 | | | 0.58 | | | | | | | | 0.6 | phường Lam Sơn |

| 8 | Khu xen cư Đồi Mơ, phường Đông S ơn , thị xã B ỉ m S ơn (dự án từ 2016 chuyển sang) | 0.32 | | | 0.15 | | | | | | | | 0.17 | phường Đông S ơn |

| 9 | Đầu t ư xây dựng khu dân cư mới khu B, C phường Đông Sơn (dự án t ừ 2016 chuyển sang) | 0.56 | | 0.56 | | | | | | | | | | phường Đông Sơn |

| 10 | Khu dân cư tây bãi phim khu phố 12 | 0.78 | | | | 0.78 | | | | | | | | phường Ngọc Trạo |

| 11 | Xen kẹt hộ gia đình, cá nhân Nam đường Phùng Hưng, phường Phú Sơn | 0.04 | | | 0.02 | | | | | | | 0.02 | | phường Phú Sơn |

| 12 | Xen kẹt hộ gia đ ì nh cá nhân khu Đ ồ ng Găng | 0.17 | 0.17 | | | | | | | | | | | phường Phú Sơn |

| 13 | Xen kẹt hộ gia đình cá nhân Bắc đường Lương Đ ì nh Của | 0.03 | 0.02 | | | | | | | | | 0.01 | | phường Phú Sơn |

| 14 | Xen cư Nam đường Hồ Tùng Mậu, khu ph ố 9, phường B ắ c Sơn | 0.5 | | | | | | | 0.5 | | | | | phường B ắ c Sơn |

| 15 | Xen cư khu phố 1, phường B ắ c Sơn | 0.07 | | | | 0.07 | | | | | | | | phường B ắ c Sơn |

| 16 | Xen cư khu phố 2 (ao Lương Thực) phường Lam S ơ n | 0.87 | | | | | | | | | | 0.87 | | phường Lam Sơn |

| 17 | Xen cư đồi Giàn - C ổ Đam, phường Lam Sơn | 0.25 | | | | 0.25 | | | | | | | | phường Lam Sơn |

| 18 | Xen kẹt hộ gia đ ì nh, cá nhân phía Đông đường Bùi Thị Xuân | 0.0 1 | | | 0.01 | | | | | | | | | phường Ba Đình |

| 19 | K h u d â n cư Tây đường L ê L ợ i (phía B ắc trường Trung c ấ p xây dựng Thanh Hóa) | 0.9 | | | | 0.7 | | | | | | 0.2 | | phường Lam Sơn |

| II | Dự án Khu dân cư nông thôn | 4.76 | 3.00 | | | 1.50 | | | | | | 0.14 | 0.72 | |

| 1 | Khu xen cư t hôn Đoài Thôn, xã H à Lan (d ự á n từ 2016 chuyển sang) | 1 | 1 | | | | | | | | | | | xã H à Lan |

| 2 | Khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà lan, thị xã B ỉ m Sơn (phía tây đường Bỉm Sơn đi Hà Thanh) (dự án từ 20 1 6 chuyển sang) | 0.12 | | | | | | | | | | | 0.12 | xã Hà Lan |

| 3 | Đi ể m xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (đường Ho à ng Minh Giám, Bỉm S ơn - Nga Sơn) | 0.1 | | | | | | | | | | 0.1 | | x ã Hà La n |

| 6 | Khu d â n cư mới Tây nội thị s ố 2, xã Quang Tr u ng | 2 | 2 | | | | | | | | | | | xã Quang Trung |

| 7 | Khu nhà ở xen cư Thôn 1, xã Quang Trung | 0.02 | | | | | | | | | | 0.02 | | xã Quang Trung |

| 8 | Khu nhà ở xen cư thôn 3, xã Quang Trung | 0.01 | | | | | | | | | | 0.0 1 | | x ã Quang Trun g |

| 9 | Khu n h à ở xen cư thôn 4, xã Quang Trung | 0.01 | | | | | | | | | | 0.0 1 | | xã Quang Trung |

| 10 | Khu dân cư mới T â y đường Lý Thường Kiệt | 1.5 | | | | 1.5 | | | | | | | | xã Quang Trung |

| VI | Công trình giao thông | 5.50 | | | | 7.50 | | | | 0.31 | | 3.69 | | |

| 1 | Đường Hồ Nguyên Trừng - Khu phố 8 (đoạn từ đường Hồ Nguyên Trừng hiện trạng nối đường Lê Lợi) | 0.13 | | | | | | | | | | 0.13 | | phường Đông Sơn |

| 2 | Xã hội hóa xây dựng đường Nguyễn Du | 0.05 | | | | | | | | 0.05 | | | | phường Bắc Sơn |

| 3 | Trạm dừng đỗ trên Quốc lộ 1A | 1.5 | | | | 1.5 | | | | | | | | phường B ắ c Sơn |

| 4 | Nâng cấp cải tạo đường Trần Hưng Đạo | 3.5 | | | | | | | | | | 3.5 | | phường Bắc Sơn, Ba Đình, Lam Sơn |

| 5 | Nâng c ấ p, cải tạo đường Phan Đình Phùng | 0.13 | | | | | | | | 0.13 | | | | phường Phú Sơn |

| 6 | Nâng cấp, cải tạo đường Ho à ng Diệu | 0.04 | | | | | | | | 0.04 | | | | phường B ắ c S ơ n |

| 7 | n âng cấp cải tạo đường Nguyễn Kiê n | 0.04 | | | | | | | | 0.04 | | | | phường Lam S ơ n |

| 8 | Nâng cấp, cải tạo đường Tống Duy Tân | 0.01 | | | | | | | | 0.01 | | | | phường Ba Đình |

| 9 | N â ng cấp, cải tạo đường Ngô Quy ề n | 0.06 | | | | | | | | | | 0.06 | | phường Ba Đình |

| 10 | Nâng cấp , cải t ạ o đường Võ Thị Sáu | 0.04 | | | | | | | | 0.04 | | | | phư ờ ng Ngọc Tr ạ o |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đầu tư xây dựng v à c ả i t ạ o hệ th ố ng thoát nước th ị x ã | 0.74 | 0.03 | 0.05 | 0.05 | | | | | 0.17 | | 0.44 | | phường Đông Sơn, Ba Đ ìn h, Ph ú Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu trung tâm văn h ó a Trường Sơn, phường Đông S ơn | 1.2 | | 1.2 | | | | | | | | | | Phư ờ ng Đông Sơn |

| 2 | Trung tâ m v ăn h ó a x ã Q uang Trung | 1 | | | | 1 | | | | | | | | xã Quan g T run g |

| X | Công trình thể dục thể thao | 8.00 | | | | 8.00 | | | | | | | | |

| 1 | Khu th ể thao v à c á c công trình dịch vụ phụ trợ tại phường Ba Đ ì nh (Công ty TNHH Xây l ắ p vận tải Ph ú c H ư ng) | 8 | | | | 8 | | | | | | | | p hư ờ ng Ba Đ ì nh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| | Xây dựng Trung tâm y tế dự phòng tại phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn (dự án từ 2016 chuyển sang) | 0.17 | 0.15 | | 0 . 02 | | | | | | | | | phư ờ ng Lam Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | C ả i tạo trường m ầ m non khu lẻ thôn 2, x ã Quang T run g | 0.32 | 0.32 | | | | | | | | | | | xã Quang Trung |

| 2 | M ở rộng trường m ầ m non Ph ú Sơn | 0.5 | | | | | | | | | | | 0.5 | Phường Phú Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng khuôn viên Nhà văn hóa Khu phố 5, phường Bắc Sơn | 0.45 | | 0 . 45 | | | | | | | | | | phường B ắ c Sơn |

| 2 | Nhà v ă n h ó a Khu ph ố 1 phườn g Lam Sơn | 0.05 | | | 0.05 | | | | | | | | | phường Lam Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Tu bổ tôn tạo đền Tư Thưc | 0.32 | 0.32 | | | | | | | | | | | xã Quang Trung |

| 2 | Thực hiện dự án mở rộng đền Chín Gi ế ng | 0.3 | | | | | | | | 0.3 | | | | p h ường Bắc Sơn |

| 3 | Dự án trùng tu tôn tạo đề n Cây Vải | 0.1 | | | | | | | | | | 0.1 | | phường Lam Sơn |

4. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐÔNG SƠN

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy từ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSĐ | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | R PH | RDD | NTS | ODT | ONT | Khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | ( 7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |

| | C ô ng trình, dự án do Hội đồng nhân dân c ấ p tỉnh ch ấ p thuận m à phải thu hồi đất | 50.16 | 41.01 | 0.21 | | | | | 0.17 | | 0.36 | 0.89 | 0.04 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu d â n cư hai bên QL 47 (nằm g ầ n trường c ấ p 3) | 2.00 | 2.00 | | | | | | | | | | | Thị tr ấ n R ừ ng Th ô ng |

| 2 | Trụ sở UBND thị trấn cũ | 0.06 | | | | | | | | | | 0.06 | | Thị tr ấ n R ừ ng Th ô ng |

| 3 | Khu dân cư đ ồng nổ Nga đông xuân cũ (kẹp giữa QL47 mới và đ ường 517) | 1.56 | 1.56 | | | | | | | | | | | Thị tr ấ n R ừ ng Th ô ng |

| 4 | Khu dân cư dọc đường trục chính trung tâm huyện | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Thị tr ấ n R ừ ng Th ô ng |

| 5 | Trư ớ c bệnh viện đa khoa (dọc QL47 phía nam) | 3.00 | 3.00 | | | | | | | | | | | Thị tr ấ n R ừ ng Th ô ng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu M ã Màu thôn 4 ( đ ố i diện trụ sở UBND xã) | 0.63 | 0.60 | | | | | | 0.03 | | | | | Xã Đông Minh |

| 2 | Đồng Vọn đ ường đi xã Đông Hòa (đối diện trung tâm TT xã) | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | | | Xã Đông Minh |

| 3 | Phía b ắ c QL 47 m ớ i | 0.91 | 0.91 | | | | | | | | | | | Xã Đông Minh |

| 4 | Đồng Cồn Huyện Thôn Ph ú Bật | 0.81 | 0.81 | | | | | | | | | | | Xã Đông Phú |

| 5 | Đồng Cửa thôn Bái Vượng | 0.19 | 0.19 | | | | | | | | | | | Xã Đông Phú |

| 6 | Đồng Nạy thôn Yên Doãn 2 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Đông Yên |

| 7 | Sau Nháng thôn Yên Doãn 2 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Yên |

| 8 | Đ ồ ng Nga thôn Yên Cẩ m 2 (giáp trường MN mới) | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | | | Xã Đông Yên |

| 9 | Cầu Đanh thôn Yên Doãn 2 | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | X ã Đông Yên |

| 10 | Đồng Dõn, C ồn Vịt thôn Triệu Xá 1 | 1.08 | 1.08 | | | | | | | | | | | Xã Đông Tiến |

| 11 | Bờ Hồ thôn Triệu xá 1 | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Xã Đông Tiến |

| 12 | Cồn Ngo thôn 10 | 0.11 | 0.11 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thanh |

| 13 | Đồng Cây Đa thôn 3 | 0.22 | 0.22 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thanh |

| 14 | Đồng Rong thôn 9 | 0.49 | 0.49 | | | | | | | | | | | X ã Đông Thanh |

| 15 | Đồng Hợi thôn 1 và C ồn Dâu thôn 3 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Ninh |

| 16 | Mã Phù thôn 4 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Đông Ninh |

| 17 | Đối diện trường học tại Rọc chôn 4 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Đông Nin h |

| 18 | Giáp chợ Rùn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Khê |

| 19 | Cồn Du thôn 1 | 0.30 | 0.28 | | | | | | | | | | 0.02 | X ã Đông Kh ê |

| 20 | Đồng Bàn thôn 7 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Đông Khê |

| 2 1 | Ngọn Sóc Thôn 4 (dọc t ỉ nh l ộ 521) | 0.36 | 0.20 | 0.16 | | | | | | | | | | Xã Đông Hoàng |

| 22 | Bà Đồng - Cồn L ẳ ng thôn 4 (dọc tỉnh lộ 521) | 0 . 50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Ho à ng |

| 23 | Dọc Chan - C ổng N ổ thôn 10 | 0.50 | 0.46 | | | | | | 0.04 | | | | | Xã Đông Ho à ng |

| 24 | Đồng Ngưa thôn 12 | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | | | X ã Đông H òa |

| 25 | Sau Chùa Thôn 2 | 0.41 | 0.4 1 | | | | | | | | | | | X ã Đông Anh |

| 26 | Khu Nhà Thánh thôn 7 | 0.53 | 0.50 | | | | | | 0.03 | | | | | X ã Đông Anh |

| 27 | Khu Đông Trước thôn Văn Nam | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Đông Văn |

| 28 | Khu Ngã Ba thôn Văn Th ắ ng | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | Xã Đ ô ng Văn |

| 29 | Giáp trường THPT | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | Xã Đông Văn |

| 30 | Đồng Bằn + Bãi Thờ thôn Đức Th ắ ng (hai bên trục đường xã) | 0.40 | 0.36 | | | | | | | | | 0.04 | | Xã Đông Quang |

| 31 | Đồng Cồn Đôi thôn Minh Thành | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xã Đông Quang |

| 32 | Khu Mã Lách | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Xã Đông Quang |

| 33 | Khu cồn Núi | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | Xã Đông Quang |

| 34 | Nổ Đá Dưới thôn 8 | 1.15 | 1.15 | | | | | | | | | | | Xã Đông Th ị nh |

| 35 | Nổ Đá trên thôn 8 | 0.37 | 0.37 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thịnh |

| 36 | Đồng Cửa Nghè thôn Hạnh Phúc | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xã Đông Nam |

| 37 | Đồng Ngáng Trên thôn Phúc Đoàn | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Xã Đông Nam |

| 38 | Đồng Cồn Chửa thôn Tân Ch í nh | 0.35 | 0 . 35 | | | | | | | | | | | Xã Đông Nam |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở mới trụ sở tại khu đồng C ồn Hoài xã Đ ô ng Quang | 0.79 | 0.04 | | | | | | 0.03 | | 0.01 | 0.71 | | Xã Đông Quang |

| 2 | Trụ sở huyện (trụ sở UBND huyện, viện ki ể m sát, t òa án, đội thi hành án, công an, công đoàn, vi ễ n thông, huyện ủy, hội đồng nhân d â n, UBND, hội trường) | 3.00 | 3.00 | | | | | | | | | | | Th ị trấn Rừng Thông |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | cụm công nghiệp Vức | 3.00 | 3.00 | | | | | | | | | | | X ã Đông Quang |

| 2 | Cụm công nghiệp xã Đông Tiến | 3.00 | 3.00 | | | | | | | | | | | Thị trấn Rừng Thông |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Giao t hông phân l ô đất ở mới | 0.50 | 0 . 50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Minh |

| 2 | Giao thông phân lô | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | X ã Đông Phú |

| 3 | Giao thông phân lô đất ở mới | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Yên |

| 4 | Giao thông phân lô đ ất ở mới | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Tiến |

| 5 | Giao thông phân lô đất ở mới | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thanh |

| 7 | Giao thông phân lô đất ở mới | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | X ã Đông Ninh |

| 8 | Mở mới tuyến đường đ ến chợ Rủn | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xã Đông Khê |

| 9 | M ở mới tuyến đường từ UBND xã đ i QL 47 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | X ã Đông Khê |

| 10 | Mở mới tuyến đường từ NVH thôn 1 đ ế n QL 47 | 0.09 | 0.02 | | | | | | | | 0.07 | | | Xã Đông Khê |

| 11 | Giao thông phân lô | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Khê |

| 12 | M ở rộng tuyến đường đoạn từ T ỉ nh lộ 52 1 đi QL 47 | 0.66 | 0.28 | | | | | | 0.01 | | 0.2 8 | 0.08 | 0.01 | Xã Đông Ho à ng |

| 13 | Giao thông phân lô đất ở mới | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Ho à ng |

| 14 | Giao thông phân lô đ ất ở mới | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông H òa |

| 15 | Mở rộng tuyến đường từ nhà văn h ó a thôn 5 đ i ql 47 | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | X ã Đông Anh |

| 16 | M ở rộng tuy ế n đường từ Cừ nghè th ô n 4 đi ql 47 | 0.26 | 0.23 | | | | | | 0.03 | | | | | Xã Đông Anh |

| 17 | Giao thông phân lô đất ở mới | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đông Anh |

| 18 | Giao thông phân lô đất ở m ớ i | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xã Đông Vân |

| 19 | Tuyến TT huyện lỵ | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Thị trấn Rừng Thông |

| 20 | Giao thông phân lô đất ở mới | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Đông Quang |

| 21 | Giao thông phân lô đất ở m ớ i | 1.20 | 1.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thịnh |

| 22 | Giao thông phân l ô đ ấ t ở mới | 0 . 40 | 0 . 40 | | | | | | | | | | | Xã Đông Nam |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng mư ơn g nội đồng đoạn từ khu Đ ồ ng Chim đ i đê 15 | 0.04 | 0.04 | | | | | | | | | | | Xã Đông Phú |

| 2 | Bổ sung mở mới tuy ế n mư ơn g nội đồng đo ạn từ Bãi Mu đi Ná Phèo | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Xã Đông Phú |

| 3 | Đất trạm bơm t ạ i Thôn 11 | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Xã Đông Ninh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm bi ế n á p th ô n Chiêu Thượng | 0.01 | | | | | | | | | | | 0.01 | Xã Đông Phu |

| 2 | Tr ạ m biến áp t ạ i Thôn Yên C ẩm 1 | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | Xã Đông Yên |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch trung t âm thể thao xã | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | Xã Đông Minh |

| 2 | M ở m ớ i sân thể thao thôn 1 (tại Đồng sau làng) | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thanh |

| 3 | M ở m ớ i sân TT thôn 6 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông Khê |

| 4 | Mở mới sân TT thôn 8+9 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông Khê |

| 5 | Mở mới sân TT Thôn 5 | 0.20 | | | | | | | 0.20 | | | | | X ã Đông H òa |

| 6 | Mở mới sân TT thôn 10 (tại khu Đ ồ ng Cống ) | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông H òa |

| 7 | Trung tâm thể thao xã tại Đồng Mang Mang | 1.56 | 1.22 | | | | | | | | | 0.34 | | X ã Đông Quang |

| 8 | Mở mới sân TT thôn 5 | 0.20 | 0.13 | | | | | | 0.06 | | | | 0.01 | Xã Đông Anh |

| 9 | Trung tâm thi đấu thể dục, thể thao huyện Đông Sơn (QH) | | | | | | | | | | | | | Thị trấn Rừng Thông |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng đất y tế | 0.02 | | | | | | | 0.01 | | 0.01 | | | Xã Đông Thanh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng trường mầm non + trường ti ể u h ọ c A t ạ i Trống Lao thôn T ri ệu Xá 1 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Đông Tiến |

| 2 | Mở rộng trường THCS | 0.19 | 0.10 | | | | | | 0.09 | | | | | Xã Đông Thanh |

| 3 | M ở rộng đ ất trường mầm non | 0.22 | 0.22 | | | | | | | | | | | Xã Đông Ho à ng |

| 4 | Mở rộng trường m ầ m no n tại thôn Văn Th ắ ng | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xã Đông Văn |

| 5 | Mở mới đất trường m ầ m non tại khu Trục Ố ng Tao thôn 5 | 0.52 | 0.52 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thịnh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở mới đất NVH th ôn 4 | 0.05 | | | | | | | | | | 0.05 | | Xã Đông Minh |

| 2 | NVH thôn Kim Sơn tại khu Đồng Nổ | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông Tiến |

| 3 | NVH Thôn 3 tại Vùng kỹ thuật | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | X ã Đông Thịnh |

| 4 | NVH thôn 8 | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thanh |

| 5 | NVH thôn 2 Quang Vinh | 0.14 | 0.14 | | | | | | | | | | | Xã Đông Quang |

| 6 | Nhà VH thôn 8+9 | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Xã Đông Khê |

| 7 | Nhà văn hóa Đại Đồng 2,3 | 0.05 | | | | | | | | | | 0.05 | | Thị tr ấ n Rừng Thông |

| 8 | Nhà văn hóa Đại Đồng 4 | 0.20 | 0.19 | | 0.01 | | | | | | | | | Thị tr ấ n Rừng Thôn g |

| 9 | M ở mới NVH thôn 3 | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Xã Đông Ho à ng |

| 10 | Mở mới NVH thôn 1 | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Xã Đông Anh |

| 11 | Mở mới NVH thôn 5 | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Xã Đông Anh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng nghĩa địa Vân Đô, Côn Ch ư a thôn 1 | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | X ã Đông Minh |

| 2 | Mở rộng nghĩa địa tại Đồng Kh ắ p thôn Yên B ằ ng | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông Yên |

| 3 | Mở rộng nghĩa địa thôn Yên Tr ư ờng | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông Yên |

| 4 | Mở rộng nghĩa địa thôn Yên Doãn 1 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Đông Yên |

| 5 | Mở mới khu nghĩa địa tại khu Đồng Khuy ế n Bông thôn Triệu Xá 1 | 0.31 | 0.07 | 0.24 | | | | | | | | | | Xã Đông Tiến |

| 6 | Mở rộng tại khu nghĩa Đồng Dò thôn 6 | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xã Đông Thanh |

5. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN HOẰNG HÓA

| STT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | HNK | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Khác | | |

| (1) | (2) | ( 4) = ( 5 )+… (1 1 ) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân c ấ p tỉnh chấp thuận m à phải thu hồ i đất | 87.22 | 55.66 | 19.95 | 0.58 | | 1.77 | | 4.07 | | 0.57 | 4.0 5 | 0.57 | |

| I | Dự án Khu dân cư đô thị | 4.43 | 2.61 | 0.39 | 0.55 | | | | 0.25 | | | 0.63 | | |

| 1 | Đất ở tại đô th ị | 4.43 | 2.61 | 0.39 | 0.55 | | | | 0.25 | | | 0.63 | | Bút S ơn |

| II | Dự án Khu dân cư nông thôn | 42.49 | 27.96 | 10.99 | 0.03 | | | | 2.51 | | | 0.70 | 0.30 | |

| 1 | Khu dân cư nông thôn | 1.36 | 1.36 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Giang |

| 2 | Khu dân cư nông thôn | 1.35 | 1.06 | 0.29 | | | | | | | | - | | Hoằng Xuân |

| 3 | Khu dân cư nông thôn | 0.61 | 0.39 | 0.10 | | | | | 0.10 | | | 0.02 | | Ho ằ ng Khánh |

| 4 | Khu dân cư nông thôn | 1.08 | 1.08 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Phú |

| 5 | Khu dân cư nông thôn | 1.09 | 1.09 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Quỳ |

| 6 | Khu dân cư nông thôn | 0.39 | | 0.39 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Kim |

| 7 | Khu dân cư nông thôn | 1.00 | 0.6 1 | 0.38 | | | | | | | | 0.01 | | Ho ằ ng Trung |

| 8 | Khu dân cư nông thôn | 0.63 | 0.05 | 0.58 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Tr i nh |

| 9 | Khu dân cư nông thôn | 0.61 | 0.12 | 0.45 | | | | | | | | 0.04 | | Ho ằ ng Sơn |

| 10 | Khu dân cư nông thôn | 1.19 | 1.19 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Lư ơn g |

| 11 | Khu dân cư nông thôn | 0.88 | 0.87 | | | | | | | | | - | 0.01 | Ho ằ ng Xuy ê n |

| 12 | Khu dân cư nông thôn | 0.81 | 0.80 | | | | | | | | | - | 0.01 | Ho ằ ng Cát |

| 13 | Khu dân cư n ôn g thôn | 1.50 | 0.84 | 0.39 | | | | | 0.19 | | | - | 0.08 | Ho ằ ng Khê |

| 14 | Khu dân cư nông thôn | 0.82 | 0.82 | | | | | | | | | - | | Hoằng Quý |

| 15 | Khu dân cư nông thôn | 0.28 | 0.27 | 0.01 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Hợp |

| 16 | Khu dân cư nông thôn | 0.90 | 0.79 | | | | | | 0.11 | | | - | | Ho ằ ng Minh |

| 17 | Khu dân cư nông thôn | 0.53 | | 0.09 | | | | | 0.43 | | | - | 0.01 | Ho ằ ng Phúc |

| 18 | Khu dân cư nông thôn | 1.1 6 | 0.82 | 0.22 | | | | | 0.0 1 | | | 0.11 | | Ho ằ ng Đức |

| 19 | Khu d ân cư nông thôn | 0.73 | 0.73 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Hà |

| 20 | Khu d ân cư nông thôn | 0.75 | 0.58 | 0.13 | | | | | 0.04 | | | - | | Ho ằ ng Đạt |

| 21 | Khu dân cư nông thôn (Gồm cả đất ở TĐC DA mở rộng đường từ Bút Sơn đi H ả i Ti ế n 1 ,0ha) | 1.57 | 1.54 | 0.02 | | | | | | | | 0.01 | | Ho ằ ng Vinh |

| 22 | Khu dân cư n ôn g thôn ( Gồm cả đất ở TĐC DA mở rộng đường từ Bút Sơn đi H ả i tiến 1,0ha ) | 1.65 | 1.05 | 0.38 | | | | | 0.15 | | | 0.05 | 0.02 | Ho ằ ng Đạo |

| 23 | Khu dân cư nông thôn | 1.07 | 0.48 | 0.55 | | | | | 0.04 | | | - | | Ho ằ ng Th ắ ng |

| 24 | Khu dân cư nông thôn | 4.36 | 3.55 | 0.65 | | | | | 0.06 | | | 0.10 | | Hoằng Đồng |

| 25 | Khu dân cư nông thôn | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Thái |

| 26 | Khu dân cư nông thôn | 1.24 | 1.15 | | | | | | | | | 0.09 | | Ho ằ ng Thịnh |

| 27 | Khu dâ n cư nông thôn | 0.56 | | 0.56 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Thành |

| 28 | Khu dân cư nông thôn | 1.12 | 0.37 | 0.73 | | | | | 0.02 | | | - | | Ho ằ ng Lộc |

| 29 | Khu dân cư nông thôn | 0.81 | 0.60 | 0.21 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Trạch |

| 30 | Khu dân cư nông thôn | 0.63 | 0.10 | 0.53 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Phong |

| 31 | Khu dân cư nông thôn | 0.88 | 0.42 | 0.39 | | | | | 0.02 | | | 0.05 | | Ho ằ ng Lưu |

| 32 | Khu dân cư nông thôn | 0.82 | 6.02 | 0.8 0 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Châu |

| 33 | Khu dân cư n ông thôn | 0.37 | 0.28 | 0.02 | | | | | 0.07 | | | - | | Hoằng Tân |

| 34 | Khu dân cư nông thôn | 0.86 | 0.55 | 0.24 | 0.03 | | | | 0.04 | | | - | | Ho ằ ng Yến |

| 35 | Khu dân cư nông thôn (Gồm c ả đất ở TĐC DA mở r ộng đường từ Bút Sơn đi Hải Tiến 2,32 h a) | 2.5 1 | 1.24 | 0.58 | | | | | 0.49 | | | 0.03 | 0.17 | Ho ằ ng Tiến |

| 36 | Khu dân c ư nông thôn | 1.11 | | 1.07 | | | | | | | | 0.04 | | Ho ằ ng H ả i |

| 37 | Khu d â n cư nông thôn (Gồm cả đất ở TĐC DA m ở rộng đường từ Bút Sơn đi H ả i Ti ế n 0,2ha) | 1.13 | 0.37 | 0.76 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Ngọc |

| 38 | Khu dân cư nông thôn | 0.69 | 0.69 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Đông |

| 39 | Khu d â n cư nông thôn | 1.13 | 0.84 | 0.29 | | | | | | | | - | | Hoằng Thanh |

| 40 | Khu dân cư nông thôn | 0.90 | 0.18 | | | | | | 0.72 | | | - | | Hoằng Phụ |

| 41 | Khu dân cư nông thôn | 0.85 | 0.50 | 0.18 | | | | | 0.02 | | | 0.15 | | Hoằng Trường |

| III | Dự án Trụ sở cơ quan | 1.50 | 1 .15 | 0.35 | | | | | | | | | | |

| 1 | Trụ sở Quỹ hỗ trợ phát triển người nghèo | 0.06 | | 0.06 | | | | | | | | - | | Bút Sơn |

| 2 | Trụ sở UBND xã | 0.69 | 0.40 | 0.29 | | | | | | | | - | | Hoằng Khánh |

| 3 | Trụ sở UBND xã | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | - | | Hoằng Minh |

| 4 | Trụ sở Hạt quản lý đê Hoằng H ó a | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | - | | Hoằng Minh |

| V | Cụm công nghiệp | 2.00 | | | | | 1.77 | | 0.18 | | | | 0.05 | |

| 1 | Cụm Công nghiệp Hoằng Phụ | 2.00 | | | | | 1.77 | | 0.18 | | | - | 0.05 | Hoằng Phụ |

| VI | Công trình giao thông | 26.17 | 19.93 | 2.52 | | | | | 0.54 | | 0.42 | 2.54 | 0.22 | |

| 1 | Đường giao thông t ừ Tỉnh lộ 510 Bút Sơn đi Hoằng Ngọc (Bút Sơn - Hoằng Đạo - Ho ằ ng Ngọc) | 0.52 | 0.20 | | | | | | | | | 0.32 | | B út Sơn |

| | | 6.11 | 4.74 | 0.51 | | | | | 0.31 | | | 0.48 | 0 . 07 | Hoằng Đ ạ o |

| | | 1.38 | 0.68 | | | | | | 0.03 | | 0.29 | 0.38 | | Hoằng Ngọc |

| 2 | Đường giao thông Phú - Giang (Hoằng Phú - Hoằng Giang) | 1.81 | 1.67 | | | | | | | | | 0.14 | | Hoằng Giang |

| | | 1.47 | 1.33 | | | | | | | | | 0.12 | 0.02 | Hoằng Phú |

| 3 | Đường giao thông Quỳ - Xuyên (Hoằng Quý - Hoằng C á t - Hoằng Xuyên) | 1.64 | 1.64 | | | | | | | | | - | | Hoằng Qu ý |

| | | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | - | | Hoằng Xuyên |

| | | 3.14 | 2.97 | | | | | | | | 0.10 | - | 0.07 | Hoằng Cát |

| 4 | Đường giao thông tuyến nối từ đường Cán cờ đến KCN Hoằng Long mở rộng (FLC) | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Minh |

| 5 | Đường từ Cầu Bút Sơn đ i Nhà máy nước sạch Hoằng Vinh (Hoằng Đức - Hoằng Vinh) | 2.49 | 2.20 | | | | | | 0.20 | | | 0.09 | | Ho ằ ng Đức |

| | | 0.79 | 0.66 | | | | | | | | | 0.13 | | Hoằng Vinh |

| 6 | M ở rộng Đường QL10 (Từ ngã tư Hoằng Minh đi Bút Sơn) | 1.49 | 0.74 | | | | | | | | 0.03 | 0.66 | 0.06 | Hoằng Vinh |

| 7 | M ở rộng đ ường ĐH-HH. 1 6 Vinh - Lưu - Đạo (Hoằng Th ắ ng - Ho ằ ng Đạo) | 2.27 | 2.01 | 0.26 | | | | | | | | - | | Hoằng Thắng |

| 8 | Đường giao thông Thịnh - Thanh (Hoằng Thịnh - Hoằng Thái - Hoằng Thắng - Hoằng Đông) | - | | | | | | | | | | | | Hoằng Thịnh |

| 9 | Đường giao thông Th ắ ng - Thành (Hoằng Th ắ ng - Hoằng Thành) | 1.52 | | 1.33 | | | | | | | | 0.19 | | Hoằng Th ắ ng |

| 10 | Mở rộng tuy ế n đường giao thông Li ê n Thôn (từ trạm điện 110 KV đến đường đi nhà văn hóa thôn 6) | 0.20 | 0.08 | 0.12 | | | | | | | | - | | Hoằng Đồng |

| 11 | Đường giao th ô ng Thành - Trạch (Hoằng Thành - Hoằng Trạch) | 0.13 | 0.13 | | | | | | | | | - | | Hoằng Thành |

| X | Công trình thể dục thể thao | 4.83 | 2.14 | 2.46 | | | | | 0.05 | | | 0.18 | | |

| 1 | Cơ sở thể dục th ể thao xã | 0.39 | 0.39 | | | | | | | | | - | | Hoằng Phú |

| 2 | Cơ sở th ể dục thể thao xã | 1.50 | 1 .50 | | | | | | | | | - | | Hoằng Qu ỳ |

| 3 | Cơ sở thể d ụ c th ể thao xã | 0.95 | | 0.77 | | | | | | | | 0.18 | | Hoằng Sơn |

| 4 | Cơ sở thể dục thể thao thôn 6 | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | - | | Hoằng Đức |

| 5 | C ơ s ở thể dục th ể thao thôn 10 | 0.05 | | | | | | | 0.05 | | | - | | Hoằng Đức |

| 6 | Cơ sở thể dục thể thao thôn 3 | 0.17 | 0.17 | | | | | | | | | - | | Hoằng Th ị nh |

| 7 | Cơ sở th ể dục thể thao thôn Phục L ễ | 0.39 | | 0.39 | | | | | | | | - | | Hoằng L ư u |

| 8 | Cơ sở thể dục thể thao th ô n Nghĩa Lập | 0.18 | | 0.18 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Lưu |

| 9 | Cơ sở thể dục thể thao thôn Phượng Khê | 0.25 | | 0.25 | | | | | | | | - | | Hoằng Lưu |

| 10 | M ở rộng Cơ sở thể dục t hể thao xã | 0.87 | | 0.87 | | | | | | | | - | | Hoằng Đông |

| X II | Dự án cơ sở giáo dục | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng trường Mầm Non | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | - | | Hoằng Xuyên |

| XIII | Dự án chợ | 0.48 | 0.48 | | | | | | | | | | | |

| 1 | Chợ Hải Ti ế n (ông L ê Thanh Tùng) | 0.48 | 0.48 | | | | | | | | | - | | Hoằng Tiến |

| XIV | Dự á n thu gom xử lý rác th ả i | 0.12 | 0.12 | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bãi trung chuy ể n rác | 0.12 | 0.12 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Thanh |

| XV | Dự án cơ sở tôn giáo | 0.65 | | 0.65 | | | | | | | | | | |

| 4 | Mở rộng chùa Dừa | 0.65 | | 0.65 | | | | | | | | - | | Hoằng Trạch |

| XVI | Dự án sinh hoạt cộng đồng | 2.12 | 1.08 | 0.55 | | | | | 0.49 | | | | | |

| 1 | Nhà văn hóa ph ố Vinh Sơn | 0.16 | 0.16 | | | | | | | | | - | | Bút S ơn |

| 2 | Nhà văn hóa thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Giang |

| 8 | Nhà văn hóa thôn 7 | 0.14 | | 0.14 | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Đ ồ ng |

| 9 | Nhà văn h ó a thôn 2 | 0.09 | | | | | | | 0.09 | | | - | | Hoằng Thái |

| 10 | Nhà văn hóa thôn 6 | 0.10 | | | | | | | 0.10 | | | - | | Ho ằ ng Thái |

| 11 | Nhà văn hóa thôn 8 | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | - | | Hoằng Thái |

| 12 | Nhà văn hóa thôn 9 | 0.14 | | | | | | | 0.14 | | | - | | Hoằng Thái |

| 13 | MR Nhà văn hóa làng Thịnh Hòa 1 | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | - | | Ho ằ ng Thịnh |

| 14 | Nhà văn hóa thôn Đồng Điều | 0.10 | | | | | | | 0.10 | | | - | | Hoằng Lưu |

| 15 | Nhà văn hóa & Sân TT thôn 3 | 0.09 | 0.06 | 0.03 | | | | | | | | - | | Hoằng Châu |

| 16 | Nhà văn hóa & Sân TT thôn 4 | 0.08 | | 0.08 | | | | | | | | - | | Hoằng Châu |

| 17 | Nhà văn hóa & Sân TT thôn 6 | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | - | | Hoằng Châu |

| 18 | Nhà v ă n hóa & Sân TT thôn 7 | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | - | | Hoằng Châu |

| 19 | Nhà văn hóa & Sân TT thôn 10 | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | - | | Hoằng Châu |

| 20 | Nhà v ă n hóa & Sân TT thôn 11 | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | - | | Hoằng Châu |

| 21 | Nhà văn hóa & Sâ n TT thôn 13 | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | - | | Hoằng Châu |

| 22 | Nhà văn h ó a thôn 5 | 0.06 | | | | | | | 0.06 | | | - | | Hoằng Yến |

| 23 | Nhà văn hóa - Sân thể thao thôn 2 | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | - | | Hoằng Trường |

| 24 | Nhà văn hóa - Sân thể thao thôn 3 | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | - | | Hoằng Trường |

| XVII | Công trình nghĩa trang, NĐ | 1.94 | | 1.94 | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng Nghĩa đ ị a thôn Kênh Thôn | 0.13 | | 0.13 | | | | | | | | | | Hoằng Khánh |

| 2 | Mở rộng Nghĩa địa x ã | 0.65 | | 0.65 | | | | | | | | | | Hoằng Lộc |

| 3 | Mở rộng Nghĩa địa x ã | 0.09 | | 0.09 | | | | | | | | | | Hoằng Trạch |

| 4 | Mở rộng Nghĩa địa xã | 0.31 | | 0.31 | | | | | | | | | | Hoằng Phong |

| 5 | Mở rộng Nghĩa địa xã | 0.30 | | 0.30 | | | | | | | | | | Hoằng Lưu |

| 6 | Mở rộng Nghĩa địa xã | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | | | | Hoằng Châu |

| 7 | M ở rộng Nghĩa địa C ồn Chút, C ồn Chăn, C ồn Tán | 0.26 | | 0.26 | | | | | | | | | | Hoằng Đông |

| XVIII | D i tích lịch sử - văn hóa | 0.39 | 0.19 | | | | | | 0.05 | | 0.15 | | | |

| 1 | Di tích đền thờ tướng quân Cao Bá Điển | 0.39 | 0.19 | | | | | | 0.05 | | 0.15 | - | | Hoằng Giang |

6. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 66.44 | 39.69 | 12.94 | 1.00 | 1.00 | | | 9.51 | | 0.77 | 0.92 | 1.21 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng khu dân cư mới | 2.00 | 1.8 | | | | | | 0.2 | | | | | TT Quảng Xương |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng khu dân cư mới | 3.00 | 3 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Tân |

| 2 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.50 | 1.33 | | | | | | | | | | 0.17 | Xã Quảng Trạch |

| 3 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.70 | 1.7 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Phong |

| 4 | Xây dựng khu dân cư mới | 2.00 | 1.00 | | | | | | 1 | | | | | Xã Quảng Đức |

| 5 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 0.2 | 0.800 | | | | | | | | | | Xã Quảng Định |

| 6 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 0.90 | 0.10 | | | | | | | | | | Xã Quảng Nhân |

| 7 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.50 | 0.92 | | | | | | 0.58 | | | | | Xã Quảng Ninh |

| 8 | Xây dựng khu dân cư mới | 0.85 | 0.48 | 0.35 | | | | | 0.02 | | | | | Xã Quảng Bình |

| 10 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.10 | 0.54 | 0.40 | | | | | 0.16 | | | | | Xã Quảng Hợp |

| 11 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.24 | 1.24 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Văn |

| 12 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.20 | 0.80 | 0.40 | | | | | | | | | | Xã Qu ả ng Long |

| 13 | Xây dựng đất ở khu dân cư mới | 1.15 | 0.80 | | | | | | 0.35 | | | | | Xã Quảng Yên |

| 14 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Hòa |

| 15 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.50 | 0.54 | | | | | | | | | 0.06 | 0.9 | Xã Qu ả ng Lĩnh |

| 16 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | Xã Quảng Kh ê |

| 17 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.20 | 0.5 | | | | | | 0.70 | | | | | Xã Quảng Trung |

| 18 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 1 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Ngọc |

| 19 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 0.69 | 0.11 | | | | | 0.06 | | | | 0.14 | Xã Quảng Trường |

| 20 | Xây dựng khu dân cư mới | 0.50 | 0.5 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Phúc |

| 21 | Xây dựng khu dân cư mới | 0.70 | 0.30 | 0.40 | | | | | | | | | | Xã Quảng Vọng |

| 24 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 0.50 | 0.30 | 0.2 | | | | | | | | | Xã Qu ả ng Giao |

| 30 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 0.50 | 0.46 | | | | | 0.04 | | | | | Xã Qu ả ng Hải |

| 31 | Xây dựng khu dân cư mới | 0.80 | 0.8 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Lưu |

| 32 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | Xã Quảng Lộc |

| 33 | Xây dựng khu dân cư mới | 1.00 | | 1.00 | | | | | | | | | | Xã Quảng Lợi |

| 34 | Xây dựng khu dân cư mới | 0.67 | | 0.67 | | | | | | | | | | Xã Quảng Nham |

| 35 | Xây dựng khu dân cư mới | 0.70 | | | | | | | 0.7 | | | | | Xã Quảng Thạch |

| 36 | Xây dựng khu dân cư mới | 0.50 | 0.5 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Thái |

| 37 | Xây dựng đất ở khu dân cư mới | 1.00 | 0.80 | | | | | | 0.2 | | | | | Xã Qu ả ng C h í nh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng công s ở UBND xã Q uảng Giao | 0.12 | | | | | | | | | | 0 . 12 | | x ã Qu ả ng Giao |

| 2 | M ở rộng công sở xã Quảng Long | 0.22 | | 0.22 | | | | | | | | | | X ã Qu ả ng Long |

| 3 | M ở rộng công sở xã Quảng Hải | 0.51 | | | | | | | | | | 0.51 | | Xã Quảng Hải |

| 4 | X â y dựng công sở xã Quảng Chính | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Ch í nh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng liên thôn xã Quảng Lợi | 0.02 | | | | | | | | | 0.02 | | | Xã Quảng Lợi |

| 2 | Làm đường giao thông | 1.00 | 1 | | | | | | | | | | | X ã Quảng Chính |

| 3 | Làm đ ường giao thông | 1.00 | 1 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Tân |

| 4 | Làm đường giao thông | 1.00 | | | | 1 | | | | | | | | Xã Quảng Thái |

| 5 | Làm đ ường giao thông | 1.50 | 1.5 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Định |

| 6 | Đường đầu c ầ u xã Quảng Trung | 1.10 | 1.1 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Trung |

| 7 | Đường Lĩnh-Q Lợi | 0.80 | | | 0.8 | | | | | | 0.6 | | | Quảng Lợi, Quảng Lĩnh, Quảng Thạch |

| 8 | Đường cầu thắng phú ra t ỉ nh lộ 504 | 1.50 | 1.5 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Ngọc |

| 9 | Bãi đ ỗ xe, bể bơi | 1.00 | 1 | | | | | | | | | | | TT Quảng Xương |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu neo đậu t à u thuyền nghề cá Xã Quảng Thạch | 10.00 | 4.50 | | | | | 5.5 | | | | | | Xã Quảng Trạch |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm điện | 1 | 1 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Bình |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng tượng đài liệt sỹ xã Quảng Vọng | 0.2 | 0.2 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Vọng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng sân vận động xã Quảng Định | 1.00 | 1 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Định |

| 2 | Xây dựng sân vận động xã Q uảng Giao | 1.08 | 1.08 | | | | | | | | | | | xã Q uảng Giao |

| 3 | Xâ y dựng sân v ậ n động x ã Q u ả ng Ngọc | 1.00 | 1 | | | | | | | | | | | x ã Q u ả ng Ngọc |

| 4 | Xây d ự ng sân vận động xã Q uảng Hải | 0.80 | | 0.80 | | | | | | | | | | xã Q uảng Hải |

| 5 | Xây dựng sân vận động xã Quảng Chính | 1.00 | 1 | | | | | | | | | | | xã Quảng Chính |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trạm y tế | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Đức |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trường mầm non xã Quảng Giao | 0.10 | | | | | | | | | 0.1 | | | xã Quảng Giao |

| 2 | Mở rộng trường trung học xã Quảng Lợi | 0.02 | | | | | | | | | 0.02 | | | xã Quảng Lợi |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng l ò đ ốt rác | 0.30 | 0.13 | 0.17 | | | | | | | | | | Xã Quảng Bình |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Phục h ồ i chùa Vạn Linh | 1.50 | 0.94 | 0.56 | | | | | | | | | | Xã Quảng Văn |

| 2 | Mở r ộn g chùa An đông | 0.03 | | | | | | | | | 0.03 | | | Xã Quảng Hải |

| 3 | Khôi phục Ngh e láng Bảo thôn 5+ thôn 11 xã Quảng Hải | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | Xã Qu ả ng H ả i |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nhà v ă n h ó a thôn 10 xã Quảng Định | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | X ã Quảng Đ ị nh |

| 2 | Xây dựng nhà v ă n h ó a xã Quảng Long | 0.50 | 0.5 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Long |

| 3 | Mở rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn 1 xã Quảng Hải | 0.20 | 0.2 | | | | | | | | | | | Xã Quảng Hải |

| 4 | Xây dựng nhà văn h ó a thôn 3 | 0.25 | | 0.25 | | | | | | | | | | Xã Quảng Hải |

| 5 | Mở rộng khuôn viên nhà v ă n h ó a thôn 5 | 0.23 | | | | | | | | | | 0.23 | | Xã Quảng Hải |

| 6 | Mở rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn 6 | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | | | | Xã Quảng Hải |

| 7 | Mở rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn 7 | 0 . 20 | | 0 . 20 | | | | | | | | | | Xã Quảng Hải |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng mở rộng nghĩa địa xã Qu a ng Văn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Qu a ng V ă n |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu di tích thanh niên xung phong Bắc cầu Ghép | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | Q uang Trung |

| 2 | Xây dựng, trùng tu, nâng cấp, m ở rộng khu di t í ch lịch s ử văn hóa c ấ p t ỉ nh bia Ph ủ C ả nh | 0.20 | 0.2 | | | | | | | | | | | Xã Qu ả ng Yên |

7. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN NGA SƠN

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 76.94 | 47.73 | 24.06 | 0.42 | | | | 1.11 | | 0.10 | 3.17 | 0.35 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án khu d â n cư mới trại cá | 3.00 | 2.90 | 0.10 | | | | | | | | | | Thị trấn |

| 2 | Dự án khu dân cư phía nam đường Tiên phước (đường hành ch í nh) | 1.60 | 0.90 | 0.50 | 0.20 | | | | | | | | | Thị trấn |

| 3 | Dự án khu dân cư ph í a đông trường Chu Văn An mới | 0.90 | 0.90 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| 4 | Khu dân cư phía tây ô ng Hội (Ti ể u khu 1) | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| 5 | Khu d ân cư lô 2 Đượng Thông ( Tiểu khu 1) | 0.40 | | 0.40 | | | | | | | | | | Thị trấn |

| 6 | Khu d ân cư phía tây trung tâm y tế huyện (Ti ể u khu 1) | 0.10 | | | | | | | 0.10 | | | | | Thị trấn |

| 7 | Khu dân cư tây Huyện ủy (Tiểu khu Ba Đình 2) | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Th ị trấn |

| 8 | Khu dân cư kênh bà Chiêm (Tiểu khu Ba Đình 2) | 2.90 | 2.90 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| 9 | Khu dân cư phía đông nam ông Ba Đoài (Tiểu khu 2) | 1.50 | 1 .50 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| 10 | Khu dân cư trường Chu Văn An cũi (Tiểu khu 3) | 0.35 | | | | | | | | | | 0.35 | | Th ị trấn |

| 11 | Khu d ân c ư đông Sân vận động (Tiểu khu Hưng Long) | 0 . 56 | | | | | | | | | | 0.56 | | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư mới Bắc trường ph ổ thông trung học Ba Đình | 8.50 | 5.66 | 2.84 | | | | | | | | | | Xã Nga Yên |

| 2 | Dự án khu dân cư mới trại cá | 2.00 | 1.40 | 0.01 | 0.22 | | | | | | | 0.37 | | x ã Nga Yên |

| | Dự án khu dân cư Từ Thức kéo dài | 4.30 | 4.30 | | | | | | | | | | | x ã Nga Yên |

| 3 | Dự án khu dân cư Làng nghề | 1.70 | | | | | | | | | | 1.70 | | X ã Nga Mỹ |

| 4 | Dự án khu dân cư phía nam đường Tiên phước (đường hành ch í nh) | 1.70 | 1.40 | 0.30 | | | | | | | | | | Xã Nga Mỹ |

| 5 | Dự án khu dân cư phía đông trường Chu Vă n An mới | 1.30 | 1.17 | 0.13 | | | | | | | | | | Xã Nga Mỹ |

| 6 | Dự án khu dân cư phía tây đường đi chi nhánh điện | 2.20 | 1.90 | 0.30 | | | | | | | | | | X ã Nga Mỹ |

| | Khu dân cư đường Tiên phước kéo dài | 1.53 | 1.07 | 0.46 | | | | | | | | | | Xã Nga Mỹ |

| | Khu dân cư đường Tiên phước kéo d à i | 3.60 | 2.06 | 1.38 | | | | | | | 0.07 | 0 . 09 | | xã Nga V ă n |

| 8 | Dự án khu dân cư Ba Đình | 1.00 | 0.70 | | | | | | 0.30 | | | | | xã Ba Đình |

| 9 | Dự án khu dân cư Nga Vịnh | 0.83 | 0.66 | | | | | | 0.17 | | | | | xã Nga V ị nh |

| 10 | Dự án khu dân cư Nga Vă n | 0.50 | 0.11 | 0.21 | | | | | 0.09 | | | 0.04 | 0.05 | xã Nga Văn |

| 11 | Dự án khu dân cư Nga Thiện | 0.92 | | 0.92 | | | | | | | | | | xã Nga Thiện |

| 12 | Dự án khu dân cư Nga Tiến | 0.80 | | 0.80 | | | | | | | | | | x ã Nga Tiến |

| 13 | Dự án khu dân cư Nga Lĩnh | 1.00 | 0.60 | 0.40 | | | | | | | | | | xã Nga Lĩnh |

| 14 | Dự án khu dân cư Nga Nhân | 1.00 | 0.75 | 0.25 | | | | | | | | | | xã Nga Nh â n |

| 15 | Dự án khu d â n c ư Nga Trung | 1.00 | 0.65 | 0.35 | | | | | | | | | | xã Nga Trung |

| 16 | Dự án khu dân cư Nga Bạch | 0.85 | 0.56 | 0.26 | | | | | | | | | 0.03 | xã Nga Bạch |

| 17 | Dự án khu dân cư Nga Thanh | 1.00 | | 1.00 | | | | | | | | | | xã Nga Thanh |

| 18 | Dự án khu dân cư Nga H ư ng | 1.60 | 1.54 | | | | | 0.06 | | | | | | x ã Nga Hưng |

| 19 | Dự án xen cư Nga Mỹ | 0.80 | 0.50 | 0.30 | | | | | | | | | | Nga Mỹ |

| 20 | Dự án khu dân cư Nga Yên | 1.00 | 0.95 | 0.01 | | | | | 0.04 | | | | | Xã Nga Yên |

| 21 | Dự án khu dân cư Nga Giáp | 1.00 | 0.64 | 0.22 | | | | | 0.14 | | | | | Xã Nga Giáp |

| 22 | Dự án khu dân cư Nga Hải | 1.41 | 1.16 | 0.25 | | | | | | | | | | Xã Nga Hải |

| 23 | Dự án khu dân cư Nga Thành | 1.00 | 0.94 | 0.04 | | | | | | | | | 0.02 | Xã Nga Thành |

| 24 | Dự án khu dân cư Nga An | 1.00 | 0.30 | 0.60 | | | | | | | | | 0.10 | Xã Nga An |

| 25 | Dự án khu dân cư Nga Phú | 1.00 | 0.87 | 0.07 | | | | | | | | 0.06 | | Xã Nga Phú |

| 26 | Dự án khu dân cư Nga Điền | 2.00 | 1.20 | 0.80 | | | | | | | | | | Xã Nga Điền |

| 27 | Dự án khu dân cư Nga Tân | 0.50 | | 0.35 | | | | | | | | | 0.15 | Xã Nga Tân |

| 28 | Dự án khu dân cư Nga Thủy | 0.50 | | 0.50 | | | | | | | | | | Xã Nga Thủy |

| 29 | Dự án khu dân cư Nga Liên | 2.00 | | 2.00 | | | | | | | | | | Xã Nga Liên |

| 30 | Dự án khu dân cư Nga Thái | 1.00 | 0.15 | 0.85 | | | | | | | | | | Xã Nga Thái |

| 31 | Dự án khu dân cư Nga Thạch | 1.50 | 1.21 | 0.25 | | | | | 0.04 | | | | | xã Nga Thạch |

| 32 | Dự án khu dân cư Nga Th ắ ng | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | xã Nga Th ắ ng |

| 33 | Dự án khu dân cư Nga Trường | 1.00 | 0.25 | 0.61 | | | | | 0.14 | | | | | xã Nga Trường |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án mở rộng đất công sở xã Nga Tiến | 0.02 | | | | | | | | | 0.02 | | | xã Nga Tiế n |

| 2 | Dự án mở rộng đất công sở Xã Nga Nhân | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | X ã Nga Nhâ n |

| 3 | Dự án mở rộng công sở xã Nga Trung | 0.04 | 0.04 | | | | | | | | | | | xã Nga T run g |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án QH đất giao thông Nga Nhân | 0.63 | 0.37 | 0.22 | | | | | 0.03 | | 0.01 | | | Xã Nga Nhân |

| 2 | Dự án QH đất giao thông Nga Liên | 0.91 | | 0.91 | | | | | | | | | | Xã Nga Liên |

| 3 | Dự án giao thông ngoài đê xã Nga Điền | 7.24 | 1.79 | 5.45 | | | | | | | | | | xã Nga Điền |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trạm điện | 0.23 | 0.23 | | | | | | | | | | | Nga Mỹ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Công trình văn hóa TDTT trung tâm xã | 1.77 | 1.77 | | | | | | | | | | | Nga Hai |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án QH bãi thu gom rác thải xã Nga Nhân | 0.05 | 0.03 | 0.02 | | | | | | | | | | Xã Nga Nhân |

8. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN HẬU LỘC

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất k hác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 76.54 | 35.59 | 38.32 | 0.08 | 0.68 | | | 1.73 | | | 0.14 | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất ở Khu 2 | 0.85 | 0.85 | | | | | | | | | | | TT Hậu Lộc |

| 2 | Đất ở | 0.46 | 0.46 | | | | | | | | | | | TT Hậu Lộc |

| 3 | Đất ở Khu 4 | 0.13 | 0.13 | | | | | | | | | | | TT Hậu Lộc |

| 4 | Chen cư trong khu dân cư | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | TT Hậu Lộc |

| 5 | Khu dân cư chùa mới, C ồn nhàn, Đồng b ế | 0.73 | 0.73 | | | | | | | | | | | TT Hậu Lộc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất ở nông thôn | 1.23 | 1.23 | | | | | | | | | | | Xã Đa Lộc |

| 2 | Khu dân cư nông thôn | 0.14 | 0.14 | | | | | | | | | | | Xã Đa Lộc |

| 4 | Khu dân c ư nông thôn | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xã Lộc Sơn |

| 5 | Khu dân cư nông thôn | 0.26 | | | | | | | 0.26 | | | | | Xã Lộc Sơn |

| 7 | Khu dân cư nông thôn | 0.77 | | 0.77 | | | | | | | | | | X ã Minh Lộc |

| 8 | Khu dân cư nông thôn | 0.11 | | 0.11 | | | | | | | | | | Xã Minh Lộc |

| 9 | Khu dân cư nông thôn | 0.90 | | 0.9 | | | | | | | | | | Xã Minh Lộc |

| 10 | Khu dân cư nông thôn | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Xã Đồng Lộc |

| 11 | Khu dân cư nông thôn | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | X ã Đồng Lộc |

| 12 | K h u dân cư nông thôn | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Xã Đồng Lộc |

| 13 | Khu d ân cư nông thôn | 0.18 | 0.18 | | | | | | | | | | | Xã Văn L ộ c |

| 14 | Khu dân cư nông thôn | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | | | Xã Văn Lộc |

| 15 | Khu dân cư nông thôn | 0.38 | 0.38 | | | | | | | | | | | Xã Văn L ộ c |

| 16 | Khu dân cư nông thôn | 0.12 | 0.12 | | | | | | | | | | | Xã Hoa Lộc |

| | ....... | | | | | | | | | | | | | |

| 41 | Khu dân cư nông thôn | 0.10 | | 0.1 | | | | | | | | | | X ã Liên Lộc |

| 42 | Khu dân c ư nông thôn | 0.15 | | 0.15 | | | | | | | | | | Xã Liên Lộc |

| 43 | Khu d â n c ư nông thôn | 0.08 | | 0.08 | | | | | | | | | | Xã Liên Lộc |

| 44 | Khu dân cư nông thôn | 0.08 | | | 0.08 | | | | | | | | | Xã Châu Lộc |

| 45 | Khu dân c ư nông thôn | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | | | Xã Châu Lộc |

| 46 | Khu dân cư nông thôn | 0.68 | 0.68 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 47 | Khu dân cư nông thôn | 0.76 | 0.76 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 48 | Khu dân cư nông thôn | 0.06 | | | | | | | 0.06 | | | | | Xã Lộc Tân |

| 49 | Khu dân cư nông th ô n | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xã Lộc Tân |

| 50 | Khu dân cư nông thôn | 0.06 | | | | | | | 0.06 | | | | | Xã Lộc Tân |

| 51 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.04 | | | | | | | 0.04 | | | | | Xã Lộc Tân |

| 52 | Khu dân cư nông thôn | 0.02 | | | | | | | 0.02 | | | | | Xã Lộc Tân |

| 53 | Khu dân cư nông thôn | 0.96 | 0.96 | | | | | | | | | | | Xã Lộc Tân |

| 54 | Khu dân cư nông thôn | 0.04 | | | | | | | 0.04 | | | | | Xã Lộc Tân |

| 55 | Khu dân cư nông thôn | 0.23 | | 0.23 | | | | | | | | | | Xã H ư ng Lộc |

| 56 | Khu dân cư nông thôn | 0.10 | | 0.1 | | | | | | | | | | X ã Hưng L ộ c |

| 57 | Khu dân cư nông thôn | 0.40 | | 0.4 | | | | | | | | | | Xã Hưng Lộc |

| 58 | Khu dân cư nông thôn | 0.54 | 0.54 | | | | | | | | | | | Xã Thịnh Lộc |

| 59 | Khu dân cư nông thôn | 0.51 | 0.51 | | | | | | | | | | | Xã Th ị nh Lộc |

| 60 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | Xã Triệu Lộc |

| 61 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.27 | 0.27 | | | | | | | | | | | Xã T ri ệu Lộc |

| 62 | Khu d â n cư nông thôn | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xã Triệu Lộc |

| 63 | Khu d â n cư nông thôn | 0.20 | | | | 0.2 | | | | | | | | Xã Triệu Lộc |

| 64 | Khu d â n cư nông thôn | 0.08 | | | | | | | 0.08 | | | | | Xã Đại Lộc |

| 65 | Khu d â n cư nông thôn | 0.32 | | 0.32 | | | | | | | | | | Xã Đại Lộc |

| 66 | Khu d â n cư nông thôn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Đại Lộc |

| 67 | Khu d â n cư nông thôn | 0.30 | | 0.3 | | | | | | | | | | Xã Hải Lộc |

| 68 | Khu d â n cư nông thôn | 0.30 | | 0.3 | | | | | | | | | | Xã Hải Lộc |

| 69 | Khu d â n cư nông thôn | 0.53 | 0.53 | | | | | | | | | | | Xã Hòa Lộc |

| 72 | Khu d â n cư nông thôn | 0.20 | | 0.2 | | | | | | | | | | Xã Hòa Lộc |

| 73 | Khu d â n cư nông thôn | 0.20 | | 0.2 | | | | | | | | | | Xã Hòa Lộc |

| 75 | Khu d â n cư nông thôn | 0.24 | | 0.24 | | | | | | | | | | Xã Hòa Lộc |

| 77 | Khu d â n cư nông thôn | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xã Hòa Lộc |

| 78 | Khu dân cư nông thôn | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xã Tuy Lộc |

| 79 | Khu dân c ư nông thôn | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xã Tuy Lộc |

| 80 | Khu dân cư nông thôn | 0.20 | 0.10 | 0.1 | | | | | | | | | | Xã Tuy Lộc |

| 81 | Khu dân cư nông thôn | 0.50 | | 0.5 | | | | | | | | | | Xã Q uang Lộc |

| 82 | Khu dân cư nông thôn | 0.30 | | 0.3 | | | | | | | | | | Xã Quang Lộc |

| 83 | Khu d â n cư nông thôn | 0.50 | | 0.5 | | | | | | | | | | Xã Quang Lộc |

| 84 | Khu dân cư nông thôn | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xã Ti ế n Lộc |

| 85 | Khu dân cư nông thôn | 1.15 | 0.47 | 0.68 | | | | | | | | | | X ã Ti ế n Lộc |

| 87 | Khu dân cư nông thôn | 0 . 42 | 0.42 | | | | | | | | | | | X ã Phú Lộc |

| 88 | Khu dân cư nông thôn | 0.26 | | 0.26 | | | | | | | | | | Xã Phú Lộc |

| 89 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.16 | | 0.10 | | | | | 0.06 | | | | | Xã Phú Lộc |

| 91 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.28 | 0.16 | | | | | | 0.12 | | | | | Xã Phú Lộc |

| 92 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.20 | | | | | | | 0.2 | | | | | Xã Phú Lộc |

| 93 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | Xã Phú Lộc |

| 94 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xã Xuân Lộc |

| 95 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Xã Xuân Lộc |

| 96 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Xã Xuân Lộc |

| 97 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.80 | 0.80 | | | | | | | | | | | Xã Xuân Lộc |

| 98 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Xã Xuân Lộc |

| 99 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.07 | 0.04 | | | | | | 0.03 | | | | | Xã Xuân Lộc |

| 100 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Xã Xuân Lộc |

| 101 | Khu đô thị mới Diêm Phố | 28.00 | | 28.00 | | | | | | | | | | Xã Hưng Lộc |

| 102 | Khu dân cư mới Minh Thịnh | 2.00 | | 2.00 | | | | | | | | | | Xã Minh Lộc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng trụ sở UBND Thuần Lộc | 0.09 | | 0.09 | | | | | | | | | | Xã Thu ầ n Lộc |

| 2 | Mở rộng tr ụ sở UBND Xã Liên Lộc | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | Xã Liên Lộc |

| 3 | Xây dựng trụ sở UBND xã Phong Lộc | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | | | Xã Phong Lộc |

| 4 | Xây dựng trụ sở Chi cục thuế Hậu Lộc | 0.48 | 0.48 | | | | | | | | | | | TT Hậu Lộc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 5 | Đất Xây dựng trụ sở Liên Đo à n Lao động huyện | 0.12 | 0.12 | | | | | | | | | | | TT H ậ u Lộc |

| 6 | Đất xây dựng trụ sở ngành d â n huyện Hậu Lộc | 0.4 | 0 . 4 | | | | | | | | | | | TT H ậ u Lộc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường n ố i QL1A đi QL10 | 8.00 | 8.00 | | | | | | | | | | | Tuy Lộc, Quang Lộc, Hòa Lộc, Thanh Lộc, Đại Lộc |

| 2 | Đất giao thông nông thôn | 0.24 | 0.24 | | | | | | | | | | | X ã Đa Lộc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Sân v ă n h ó a thể thao thôn Nhuệ | 0.34 | | 0.34 | | | | | | | | | | Xã Thuần Lộc |

| 2 | Sân vă n hó a thể thao thôn Lam thượng | 0.32 | | 0.32 | | | | | | | | | | Xã Thuần Lộc |

| 1 | Đất thể thao Đồng Cẳ ng | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 2 | Sân thể thao | 1.05 | 1.05 | | | | | | | | | | | Xã Mỹ Lộc |

| 3 | Sân văn hóa, thể thao xã | 1 . 00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Xã Xuân Lộc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng nhà văn hóa | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Xã Châu Lộ c |

| 2 | Xây dựng nhà v ă n h ó a thôn Thiều Quang | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 3 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Thiều Trung | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 4 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Trung Thiều | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | | | Xã C ầ u Lộc |

| 5 | Xây dựng nhà văn hóa thôn C ầu Thành | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 6 | Xây dựng nhà văn h ó a thôn Đông Thành | 0.1 | 0.1 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 7 | Xây dựng nhà v ă n h ó a thôn C ầu Thọ | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 8 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Đa Phạn | 0.1 | | 0.1 | | | | | | | | | | Xã Hải Lộc |

| 9 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Hưng Thái | 0.12 | | | | | | | 0.12 | | | | | Xã Hải Lộc |

| 10 | Đất văn hóa Nổ Nam | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Xã Hòa Lộc |

| 11 | Đất văn hóa Tam Thắng | 0.05 | | | | | | | 0.05 | | | | | Xã Hòa Lộc |

| 12 | Nhà văn hóa thôn 1 | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Xã Hòa Lộc |

| 13 | Nhà văn hóa khu 2 | 0 . 2 | 0.2 | | | | | | | | | | | TT Hậu Lộc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất Nghĩa trang, nghĩa địa | 0.50 | 0.5 | | | | | | | | | | | Xã Đa Lộc |

| 2 | Đất Nghĩa trang, nghĩa địa | 0.69 | 0.69 | | | | | | | | | | | Xã Cầu Lộc |

| 3 | M ở rộng nghĩa trang | 0.90 | 0.9 | | | | | | | | | | | Xã H ưng Lộc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng đền cô Tám | 0.52 | | 0.04 | | 0.48 | | | | | | | | X ã Châu Lộc |

9. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀ TRUNG

| STT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất nông nghiệp | | | | | | | Đất phi nông nghiệp | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 54.37 | 42.11 | 4.17 | 0.20 | 3.65 | | | 1.59 | | | 1.33 | 1.32 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QH đất ở khu dân cư tại thị trấn Hà Trung | 1.00 | 0.70 | | | | | | 0.30 | | | | | Thị trấn |

| | | | 1.85 | 1.61 | 0.20 | 0.85 | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư nông thôn xã Hà Toại | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Hà Toại |

| 2 | Khu dân cư nông thôn xã H à Ninh | 1.0 | 1.0 | | | | | | | | | | | H à Ninh |

| 3 | Khu dân cư nông thôn xã Hà Phú | 0.80 | 0.50 | | 0.20 | | | | 0.09 | | | | 0.01 | Hà Phú |

| 4 | Cấp QSD đất ở xã Hà Lai | 0.70 | 0.57 | | | | | | 0.13 | | | | | Hà Lai |

| 5 | Đất ở dân cư khu Mạ Sú, thôn Song Nga, xã Hà Bắc | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Hà Bắc |

| 6 | Khu dân cư n ô ng thôn xã Hà L â m | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Hà Lâm |

| 7 | Khu dân cư n ô ng th ô n xã Hà Châu | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Hà Châu |

| 8 | Khu d â n cư nông thôn xã Hà Thanh | 0.41 | 0.13 | 0.10 | | 0.05 | | | | | | 0.03 | 0.10 | Hà Thanh |

| 9 | Khu dân c ư n ô ng thôn xã Hà Yên | 0.58 | | | | | | | 0.42 | | | | 0.16 | Hà Yên |

| 10 | Khu dân cư nông thôn xã Hà Hải | 0.73 | 0.73 | | | | | | | | | | | Hà Hải |

| 11 | Khu dân cư xã Hà Lĩnh | 1.20 | 1.20 | | | | | | | | | | | Hà Lĩnh |

| 12 | Khu dân cư nông thôn xã Hà Phong | 0.67 | 0.57 | | | | | | | | | | 0.10 | Hà Phong |

| 13 | Khu dân cư xã Hà Long | 1.50 | 1.10 | | | 0.40 | | | | | | | | Hà Long |

| 14 | Khu dân cư xã H à Sơn | 0.80 | 0.40 | 0.20 | | 0.10 | | | 0.10 | | | | | Hà S ơ n |

| 15 | Khu dân cư xã Hà Ngọc | 0.80 | 0.80 | | | | | | | | | | | Hà Ngọc |

| 16 | Khu dân cư xã Hà Vân | 0.67 | | 0.67 | | | | | | | | | | Hà Vân |

| 17 | Khu dân cư x ã Hà Dương | 1.20 | 1.00 | | | | | | | | | | 0.20 | Hà Dương |

| 18 | Khu dân cư xã Hà Thái | 0.60 | 0.59 | | | | | | | | | 0.01 | | Hà Thái |

| 19 | Khu dân cư xã Hà Tân | 0.37 | 0.37 | | | | | | | | | | | Hà Tân |

| 20 | Khu dân cư xã Hà B ì nh | 1.00 | 0.70 | | | 0.30 | | | | | | | | Hà B ì nh |

| 21 | Khu d â n cư xã Hà Giang | 0.80 | 0.20 | 0.30 | | | | | | | | | 0.30 | Hà Giang |

| 22 | Khu dân cư xã Hà Vinh | 0.50 | | | | | | | | | | 0.50 | | Hà Vinh |

| 23 | Khu dân cư x ã Hà Tiến | 0.80 | | 0.40 | | | | | | | | 0.40 | | Hà Ti ế n |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đấ t xây dựng trụ sở cơ quan UBND xã Hà Ninh | 0.17 | | | | | | | 0.17 | | | | | Hà Ninh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Cụm công nghiệp Hà Phong mở rộng | 5.00 | 5.00 | | | | | | | | | | | Hà Đông |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Đường giao thông t ừ ngọn mơ đi chân đê | 0.12 | 0.09 | | | | | | 0.03 | | | | | H à Toại |

| 3 | Giao thông nội đ ồng Hà Đông | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | Hà Đông |

| 4 | Mở rộng đường giao thông khu dân cư Đồng Và - Gò Khách | 0.12 | 0.12 | | | | | | | | | | | Hà Phú |

| 5 | Dự án đ ường giao thông chợ | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Hà Thanh |

| 6 | Giao thông nội đồng từ Cống Mau đến ông Phúc, xã Hà Lĩnh | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Hà Lĩnh |

| 7 | Đất giao thông | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Hà Sơn |

| 8 | Đất giao thông | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Hà Dương |

| 9 | Công trình giao thông nội đ ồng | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Hà Phong |

| 10 | Đường giao thông tại Hà Giang | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Hà Giang |

| 11 | Đường giao thông | 1.80 | 1.80 | | | | | | | | | | | Hà Bình |

| 12 | Giao thông đ ường Quan Sin | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Hà Tân |

| 13 | Đường giao thông th ủ y lợi khu chợ Đô | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | | | Hà Tân |

| 14 | Hạ tầng giao thông vùng Đông - phong - ngọc | 2.00 | 2.00 | | | | | | | | | | | Hà Đông , H à Phong , H à Ngọc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất th ủy lợi nội đồng | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Hà Lâm |

| 2 | Đất thủy lợi | 0.40 | 0.20 | | | | | | 0.20 | | | | | Hà Sơn |

| 3 | Thủy lợi nội đồng xã Hà Đông | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Hà Đông |

| 4 | Đất thủy lợi | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Hà Dương |

| 5 | Công trình thủy lợi nội đồng | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Hà Phong |

| 6 | Đất thủy lợi, xã Hà Lĩnh | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Hà Lĩnh |

| 7 | Kênh mương vùng Đông - Phong - Ngọc | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Hà Đông , H à Phong , H à Ngọc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu TTVH thể thao huyện | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Hà Lai |

| 2 | Đất thể dục thể thao xã Hà Ninh | 0.82 | 0.82 | | | | | | | | | | | Hà Ninh |

| 3 | Khu TTVH thể thao xã Hà Bình | 1.90 | 1.90 | | | | | | | | | | | Hà Bình |

| 4 | Sân thể thao xã Hà Thái | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Hà Thái |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.40 | | | | | | | | | | | 0.40 | Hà Giang |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất xây dựng nhà văn hóa thôn 5 - xã Hà Ninh | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | Hà Ninh |

| 2 | Nhà văn hóa thôn 2 | 0.05 | | | | | | | | | | | 0.05 | Hà Phú |

| 3 | Nhà văn hóa thôn 4 | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Hà Phú |

| 4 | Nhà văn hóa thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 xã Hà Thái | 0.84 | 0.30 | | | | | | 0.15 | | | 0.39 | | Hà Thái |

| 5 | Khu nhà văn hóa thôn Đô Mỹ | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Hà Tân |

| 6 | Nhà văn hóa thôn 7 | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | | | Hà Lâm |

| 7 | Nhà văn hóa thôn Trung Sơn | 0.30 | | | | 0.30 | | | | | | | | Hà Bình |

| 8 | Xây dựng tượng đài | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Hà Ngọc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 3 | Xây dựng Nghè, xã Hà Lĩnh | 1.50 | 1.50 | | | | | | | | | | | Hà Lĩnh |

| 4 | QH mở rộng đền Cô Bơ | 2.50 | | 2.50 | | | | | | | | | | Hà Sơn |

| 5 | Dự án xây dựng Đền Hàn mở rộng và các hạng mục phụ trợ | 2.50 | | | | 2.50 | | | | | | | | Hà Sơn |

10. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TĨNH GIA

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 52.20 | 17.67 | 24.12 | 0.10 | 3.90 | 1.50 | | 0.33 | 0.12 | | 0.88 | 3.58 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư Đồng Chợ Tiểu khu 4 | 2.00 | 1.80 | 0.20 | | | | | | | | - | | TT. Tĩnh Gia |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đ ấ t ở dân cư thôn Đông và thôn Liên Sơn | 0.97 | 0.71 | 0.26 | | | | | | | | | | Xã Hùng Sơn |

| 2 | Đất ở d â n cư khu vực Đồng Cừ, Đồng Pheo, Đền Hạ, Rãnh Táo và Cồn Đỗi | 0.63 | | 0.63 | | | | | | | | | | Xã Hải An |

| 3 | Đ ấ t ở dân cư khu vực Đồng Bóng thôn Hồng Phong, Đồng Hù t hôn Thống Nh ấ t v à Đồng Mưa thôn Thanh Cao | 0.37 | 0.37 | | | | | | | | | - | | Xã Triệu Dương |

| 4 | Đất ở dân cư khu v ự c Cây Me th ô n S ơn H ả i và khu vực, Rọc ông Xã thôn Quang Trung | 0.80 | | 0.80 | | | | | | | | - | | Xã Ninh H ả i |

| 5 | Đất ở dân cư thôn Đồng Tâm và thôn Khánh Vân | 1.67 | 1.67 | | | | | | | | | | | Xã Xài Nhân |

| 6 | Đ ấ t ở d â n cư khu vực thôn Phú Sơn và thôn Kiêm S ơ n | 0.90 | 0.90 | | | | | | | | | | | Xã Các S ơ n |

| 7 | Đất ở dân cư thô n Đông Tiến | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | X ã Bình Minh |

| 8 | Đất ở dân cư thôn Tào S ơ n v à thôn Nhật T â n | 1.02 | - | 1.02 | | | | | | | | | | X ã Thanh Th ủ y |

| 9 | Đất ở dân cư thô n Hạnh Phúc, t hôn Nh â n Hưng, thôn Thanh B ì nh và thôn Nam Th à nh | 1.45 | - | 1.45 | | | | | | | | | | Xã H ả i Ninh |

| 10 | Đất ở dân cư khu vực Thôn Cao th ắ ng 1 và thôn Thành C ô ng | 1.13 | 1.13 | | | | | | | | | - | | Xã Nguyên Bình |

| 11 | Đấ t ở dân cư Thôn Xuân Th ắ ng, thôn Kiểu v à thôn Yên Tôn | 1.15 | 0.43 | | | | | | | | | 0.70 | 0.02 | Xã Anh Sơn |

| 12 | Đất ở d â n cư khu trạm xá c ũ và trước trường Mầm non | 0.18 | - | | | | | | | | | 0.11 | 0.07 | Xã Phú Sơn |

| 13 | Đất ở dân cư thôn Thanh B ì nh, thôn Sơn Thượng và thôn Thanh Châu | 1.00 | 0.90 | 0.10 | | | | | | | | - | | X ã Thanh Sơn |

| 14 | Đất ở dân cư th ô n Thanh Minh, thôn Hồ Nam, thôn Hồ Trung v à t hôn H ồ Thịnh | 1.31 | - | 1.31 | | | | | | | | | | Xã Tân Dân |

| 15 | Đất ở dân cư th ô n Thượng Hải, thôn Thanh Đông, thôn Thanh Đ ị nh, khu ven sông Kênh Than và khu Đồng Dù | 4.52 | - | 1.96 | | | | | | | | 0.06 | 2.50 | Xã H ả i Thanh |

| 16 | Đất ở d â n cư c á c thôn trong xã | 1.90 | 1.54 | 0.36 | | | | | | | | - | | Xã Đ ị nh Hải |

| 17 | Đất ở dân cư Thôn 4, thôn 7, th ô n 8, thôn 9, thôn 10 và t hôn 12 | 1.74 | - | 1.74 | | | | | | | | - | | Xã Hải Lĩnh |

| 18 | Đất ở dân cư | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | - | | Xã Ngọc Lĩnh |

| 19 | Đất ở d â n cư | 0.84 | 0.70 | 0.14 | | | | | | | | - | | Xã Hải Hòa |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trụ s ở UBND xã | 0.29 | 0.29 | | | | | | | | | - | | Xã Phú Sơn |

| 2 | M ở rộng Trụ sở UBND xã | 0.05 | - | | | | | | | 0.05 | | - | | Xã Anh Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường giao thông đi chùa Đ ó t Tiên | 0.40 | - | | | 0.40 | | | | | | - | | Xã Hải Thanh |

| 2 | Đường giao thông t ừ UBND xã đi Hồ Thịnh | 0.20 | - | 0.10 | 0.10 | | | | | | | - | | Xã Tân Dân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mương tư ớ i | 1.00 | - | 1.00 | | | | | | | | - | | Xã Hải Ninh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm đ iện thôn Yên Tôn | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | - | | X ã Anh Sơn |

| 2 | Trạm t ă ng áp số 2 | 0.15 | 0.14 | | | | | | | | | - | 0.01 | X ã Phú Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | C ô ng viên - Qu ả ng trường | 3.03 | - | 1.94 | | | | | 0.10 | | | 0.01 | 0.98 | Thị T Tĩnh Gia |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Sân VH Thể dục TT thôn Yên Tôn | 0.55 | 0.20 | 0.35 | | | | | | | | - | | Xã Anh Sơn |

| 2 | Sân VH Th ể dục TT thôn Cổ Tr i nh | 0.52 | - | 0.52 | | | | | | | | - | | Xã Anh Sơn |

| 3 | Sân VH Thể dục TT thôn Xuân Th ắ ng | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Xã Anh Sơn |

| 4 | Sân VH Thể dục TT thôn An Cư | 0.67 | 0.67 | | | | | | | | | - | | Xã Anh Sơn |

| 5 | Sân vận động | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | - | | Xã Phú Sơn |

| 6 | Sân th ể thao xã | 1.12 | - | 1.12 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 7 | S â n thể thao thôn Phượng Á ng | 0.22 | - | 0.22 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 8 | Sân th ể thao thôn Xuân Sơn | 0.27 | - | 0.27 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 9 | Sân th ể thao th ô n Sơn Thượng | 0.20 | - | 0.20 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 10 | Sân th ể thao thôn Sơn Hạ | 0.35 | - | 0.35 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 11 | Sân th ể thao thôn Đông Thành | 0.22 | - | 0.22 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 12 | S â n th ể thao thôn Thanh Bình | 0.29 | - | 0.29 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 13 | Sân th ể thao thôn Phúc Lý | 0.26 | - | 0.26 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 14 | Sân thể thao thôn Hồ Nam | 0.20 | - | 0.20 | | | | | | | | - | | Xã Tân Dân |

| 15 | Sân th ể thao thôn Hồ Th ị nh | 0.06 | - | 0.06 | | | | | | | | - | | Xã Tân Dân |

| 16 | Sân thể thao UBND xã | 1.20 | - | 1.20 | | | | | | | | - | | X ã Hải Lĩnh |

| 17 | Khu Vh thể thao thôn 5 | 0.15 | - | 0.15 | | | | | | | | - | | X ã Hải Lĩnh |

| 18 | Khu Vh th ể thao th ô n 12 | 0 .18 | - | 0 . 18 | | | | | | | | - | | X ã Hải Lĩnh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trường mầm non | 0 . 15 | - | 0 . 15 | | | | | | | | - | | Xã B ì nh Minh |

| 2 | Mở rộng trường mầm non | 0.49 | - | 0.49 | | | | | | | | - | | Xã Thanh Th ủ y |

| 3 | Trường Mầm non th ô n Yê n Tôn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | - | | Xã Anh Sơn |

| 4 | M ở rộng trường THPT T ĩ nh Gia 1 | 0.05 | - | | | | | | | 0.05 | | - | | TTr ấ n T ĩ nh Gia |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Chợ nông thôn | 0.40 | - | 0.40 | | | | | | | | | | Xã B ì nh Minh |

| 2 | Mở rộng chợ | 0.23 | - | | | | | | 0.23 | | | - | | Hùng Sơn |

| 3 | Chợ nông thôn | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | - | | Xã Định H ả i |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bãi trung chuyển, xử lý rác thải | 0.35 | - | 0.35 | | | | | | | | - | | Xã Hải Ninh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng Chua Đót Tiên | 3.00 | - | | | 3.00 | | | | | | - | | Xã Hải Thanh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng NVH t hôn Đông Hải | 0.03 | - | 0.03 | | | | | | | | - | | Xã Bình Minh |

| 2 | M ở rộng NVH t hôn Phú Minh | 0.04 | - | 0.04 | | | | | | | | - | | Xã Bình Minh |

| 3 | M ở rộng NVH t hôn Phú Vinh | 0.03 | - | 0.03 | | | | | | | | - | | Xã Bình Minh |

| 4 | M ở rộng NVH t hôn Hải Bạng | 0.03 | - | 0.03 | | | | | | | | - | | Xã Bình Minh |

| 5 | Nhà v ă n hóa th ô n Vạn Th ắ ng 6 và Vạn Th ắ ng 7 | 0.23 | 0.23 | | | | | | | | | - | | Xã Nguyên Bình |

| 6 | NVH th ô n Trung Sơn | 0.27 | 0.27 | | | | | | | | | - | | Xã Phú Sơn |

| 7 | NVH t hôn Phượng Áng | 0.09 | - | 0.09 | | | | | | | | - | | X ã Thanh Sơn |

| 8 | M ở rộng NVH thôn Sơn Thượng | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | - | | Xã Thanh Sơn |

| 9 | NVH thôn 2 | 0.25 | - | 0.25 | | | | | | | | - | | X ã Hải Lĩnh |

| 10 | NVH thôn 10 | 0.25 | - | 0.25 | | | | | | | | - | | Xã Hải Lĩnh |

| 11 | M ở rộng NVH thôn 3 | 0.15 | - | 0.15 | | | | | | | | - | | Xã H ả i Lĩnh |

| 12 | Mở rộng NVH thôn 1 | 0.17 | - | 0.17 | | | | | | | | - | | Xã H ả i Lĩnh |

| 13 | Mở rộng NVH thôn 8 | 0.15 | - | 0.15 | | | | | | | | - | | Xã H ả i Lĩnh |

| 14 | NVH thôn 11 | 0.32 | - | 0.32 | | | | | | | | - | | Xã H ả i Lĩnh |

| 15 | NVH thôn Tân Hòa | 0.34 | 0.34 | | | | | | | | | - | | Xã Hải Hòa |

| 16 | NVH thôn 15 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | - | | Xã Ngọc Lĩnh |

| 17 | NVH thôn 11 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | - | | Xã Ngọc Lĩnh |

| 18 | NVH t hôn 10 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | - | | Xã Ngọc Lĩnh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Ngh ĩ a trang nh â n dân | 1.50 | - | | | | 1.50 | | | | | - | | Xã Hải Ninh |

| 2 | Nghĩa địa thôn Hồng Phong | 0.80 | - | 0.80 | | | | | | | | - | | X ã Hải Ninh |

| 3 | Nghĩa địa thôn Kiếu | 0.90 | - | 0.90 | | | | | | | | - | | Xã Anh Sơn |

| 4 | Nghĩa địa thôn Xuân Th ắ ng | 0.90 | - | 0.90 | | | | | | | | - | | Xã Anh Sơn |

| 5 | Nghĩa địa thôn Tr u ng S ơn | 0 . 50 | - | | | 0.50 | | | | | | - | | Xã Phú Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng khu di t í ch thành lập Đảng bộ huyện | 0.02 | - | | | | | | | 0.02 | | - | | Tân Dân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bưu điện | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | - | | Xã Thanh Thuy |

11. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN NÔNG CỐNG

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 41.67 | 36.48 | 1.66 | | | | | 1.41 | | | 1.43 | 0.69 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư trung tâm Minh Thọ (giai đoạn 2) | 2.64 | 2.52 | | | | | | | | | 0.12 | | Thị trấn Nông Cống |

| 2 | Khu dân cư Bái Đa | 1.50 | 1.44 | 0.04 | | | | | 0.02 | | | | | Thị trấn Nông Cống |

| 3 | Khu dân cư Nam Giang (giai đoạn 2) | 1.65 | 1.60 | | | | | | | | | 0.05 | | Thị trấn Nông Cống |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch khu dân cư mới | 1.00 | 0 . 15 | 0.74 | | | | | | | | 0.10 | 0.01 | Công Ch í nh |

| 2 | Quy hoạch xen cư | 0.08 | 0.06 | | | | | | | | | 0.02 | | Tế Tân |

| 3 | Quy hoạch khu d â n cư mới | 0.90 | 0.57 | | | | | | 0.33 | | | | | T ế Lợi |

| 4 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.84 | 0.84 | | | | | | | | | | | Minh Khôi |

| 5 | Quy hoạch khu dân cư mới | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Minh Nghĩa |

| 6 | Quy hoạch khu dân cư mới | 1.20 | 1.20 | | | | | | | | | | | Thăng Thọ |

| 7 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Ho à ng Sơn |

| 8 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.50 | 0.36 | | | | | | 0.14 | | | | | Trường Sơn |

| 9 | Quy hoạc h khu dân cư mới | 0.11 | | | | | | | 0.11 | | | | | Tượng Sơn |

| 10 | Quy hoạch khu dân cư mới | 1.00 | 0.79 | 0.15 | | | | | | | | 0.06 | | T ế Nông |

| 11 | Quy hoạch khu d â n cư m ớ i | 1.00 | 0.90 | | | | | | 0.10 | | | | | Thăng Long |

| 12 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.81 | 0.30 | | | | | | 0.05 | | | 0.46 | | Trung Chính |

| 13 | Quy hoạch khu dân cư mới | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Công Liêm |

| 14 | Quy hoạch khu dân cư mới | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Vạn Th ắ ng |

| 15 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.98 | 0.78 | | | | | | | | | | 0.20 | Vạn H òa |

| 16 | Quy hoạch khu dân c ư mới | 0.98 | 0.92 | | | | | | | | | 0.06 | | Thăng Bình |

| 17 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | | | Vạn Thiện |

| 18 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.87 | 0.05 | | | | | | 0.48 | | | 0.34 | | Trung Ý |

| 19 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.94 | 0.94 | | | | | | | | | | | Tượng Lĩnh |

| 20 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.86 | 0.77 | | | | | | 0.09 | | | | | Tế Thắng |

| 21 | Quy hoạch khu dân cư mới | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Tân phúc |

| 22 | Quy hoạch khu dân cư mới | 0.38 | 0.38 | | | | | | | | | | | Công Bình |

| 23 | Quy hoạch k h u dân cư mới | 0.22 | | 0.10 | | | | | | | | | 0.12 | Trung Thành |

| 24 | QH khu d â n cư chất l ư ợng cao (giai đoạn 1) | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Minh Khôi |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | XD cơ quan MTTQ và các đoàn thể cấp huyện | 2.45 | 2.38 | | | | | | | | | 0 . 04 | 0 . 0 3 | Thị tr ấ n Nông Cống |

| 2 | Mở rộng công sở xã Tượng Lĩnh | 0.22 | 0.09 | | | | | | | | | 0.13 | | T ư ợng Lĩnh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | XD Trạm biến áp và đường dây 220 KV | 4.45 | 4.45 | | | | | | | | | | | Tế Lợi |

| 2 | Dự án đường dây và trạm biến áp 110KV Bãi Trành tỉnh Thanh Hóa (đoạn huyện Nông Cống ) | 0.34 | 0.34 | | | | | | | | | | | Vạn Th ắ ng |

| 3 | Dự án đ ường dây và trạm biến áp 11 0 KV Bãi Trành tỉnh Thanh Hóa (đoạn huyện Nông Cống ) | 0.16 | 0.16 | | | | | | | | | | | Thăng Long |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | XD sân vận động TT huyện | 2.75 | 2.70 | | | | | | | | | 0.05 | | Thị trấn |

| 2 | S â n v ậ n động thôn Trung Sơn | 1.02 | 1.02 | | | | | | | | | | | Thăng long |

| 3 | Xây dựng sân vận động thôn Trung Sơn | 0.65 | 0.65 | | | | | | | | | | | Công Liêm |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng Trạm y tế | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Thăng Long |

| 2 | Mở rộng Trạm y tế Tượng Lĩnh | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Tượng Lĩnh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trường tiểu học xã Thăng B ì nh | 0.12 | 0.12 | | | | | | | | | | | Thăng Bình |

| 3 | Mở rộng Trường Tiểu học thị trấn | 0 . 58 | 0.58 | | | | | | | | | | | TT. Nông Cống |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | XD chợ nông thôn xã Vạn Thắng | 0 . 35 | 0.35 | | | | | | | | | | | Vạn Th ắ ng |

| 2 | Mở rộng chợ Th ă ng Long | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Th ă ng Long |

| 3 | Mở rộng chợ Minh Thọ (cũ) | 0.81 | 0.81 | | | | | | | | | | | Thị trấn Nông Cống |

| 4 | XD chợ nông thôn xã Trung Ý | 0.50 | 0.33 | | | | | | 0.09 | | | | 0.08 | Trung Ý |

| 5 | XD chợ nông thôn x ã Công Liêm | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Công Liêm |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng nghĩa địa xã tại thôn Bi Kiều | 0.35 | 0.10 | | | | | | | | | | 0.25 | Trung Chính |

| 2 | M ở rộng nghĩa địa 4 thôn | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Minh Khôi |

| 3 | Mở rộng nghĩa địa thôn 4, thôn 8 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Tế Tân |

| 4 | Mở rộng nghĩa địa thôn Hậu Áng | 0.51 | | 0.51 | | | | | | | | | | Công Liêm |

| 5 | Mở rộng nghĩa địa thôn Liên Minh | 0.12 | | 0.12 | | | | | | | | | | Trường S ơ n |

12. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 43.60 | 33.34 | 1.44 | 0.33 | 3.90 | | | 2.07 | | 0.46 | 1.09 | 0.97 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư đô thị | 1.57 | 1.50 | | | | | | | | | 0.04 | 0.04 | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư thôn phúc âm 1 | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Đồng Tiến |

| 2 | Khu dân cư thôn 7, 8 | 0.44 | 0.44 | | | | | | | | | | | Tiến Nông |

| 3 | Khu dân cư xóm 7 | 0.60 | | | | | | | 0.60 | | | | | Khuy ế n Nông |

| 4 | Khu dân cư xóm 13 | 0.04 | | | | | | | | | | 0.04 | | Khuyến Nông |

| 5 | Khu dân cư thôn 1 | 0.67 | 0.18 | 0.49 | | | | | | | | | | Thọ Tân |

| 6 | Khu dân cư thôn 3 | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | | | Thọ Tân |

| 7 | Khu dân cư thôn Tân Thành | 0.30 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | 0.15 | Minh Sơn |

| 8 | Khu dân cư thôn Ho à ng Thôn | 0.30 | | | | | | | 0.15 | | | 0.15 | | Minh Sơn |

| 9 | Khu dân cư thôn 2,3,5 | 0.83 | 0.83 | | | | | | | | | | | Tân Ninh |

| 10 | Xen cư dân cư xóm 3 | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Tân Ninh |

| 11 | Khu dân cư thôn Vĩnh Trù 3 | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | An Nông |

| 12 | Khu dân cư thôn Vĩnh Trù 2 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | An Nông |

| 13 | Khu dân cư thôn Đô Trình 3 | 0.05 | | | | | | | 0.05 | | | | | An Nông |

| 14 | Khu dân cư thôn 9 | 0.62 | 0.50 | | | | | | 0.12 | | | | | Thọ Ngọc |

| 15 | Khu dân cư thôn 12 | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Nông Trương |

| 16 | Đất ở nông thôn khu vực 1 (xóm 8) | 0.21 | 0.21 | | | | | | | | | | | Đồng Thắng |

| 17 | Đất ở nông thôn khu vực 2 sen cư (xóm 8 ) | 0.02 | | | | | | | 0.02 | | | | | Đồng Thắng |

| 18 | Đ ấ t ở tái đ ị nh cư chùa Thiên Thanh | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Đồng Th ắ ng |

| 19 | Khu dân cư xóm 6 | 0.51 | 0 . 15 | 0.36 | | | | | | | | | | H ợ p Tiến |

| 20 | Khu dân cư thôn Bình Trị | 0.47 | 0.47 | | | | | | | | | | | Thọ T i ến |

| 2] | Khu dân cư quần Nham 2 | 0.33 | 0.33 | | | | | | | | | | | Đồng Lợi |

| 22 | Khu dân cư Quần Nham 1 | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Đồng Lợi |

| 23 | Khu dân cư Lộc Trạch 2 | 0 . 46 | 0 . 46 | | | | | | | | | | | Đồng Lợi |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 25 | Khu dân cư đông dọc | 0 . 50 | 0 . 50 | | | | | | | | | | | X ã Thọ Đ an |

| 26 | Khu dân cư Đít ch ứ m thôn 4 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Dân Quyền |

| 27 | Khu xem c ư thôn 9 | 0.12 | | | | | | | 0.12 | | | | | Dân Quyền |

| 28 | Khu d â n cư th ô n 10 | 0 . 25 | | | | | | | 0.25 | | | | | Dân Quyền |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 30 | Khu dân cư thôn 4 | 0.65 | 0.65 | | | | | | | | | | | Xuân Thịnh |

| 31 | Đất ở khu đồng Bông thôn 4 | 0.09 | 0.09 | | | | | | | | | | | Xuân Lộc |

| 32 | Khu d â n cư đường đu thôn 8,9 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xuân Lộc |

| 33 | Khu dân cư thôn 6 | 0.27 | 0.27 | | | | | | | | | | | Thọ Cường |

| 34 | Khu dân cư thôn 5 | 0.16 | 0.16 | | | | | | | | | | | Th ọ Cường |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 36 | Khu DC cồn Cỏ, H am Lợn thôn 7 | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | Thọ Vực |

| 37 | Khu dân cư Ao Mán | 0.52 | 0.52 | | | | | | | | | | | Minh Châu |

| 38 | Khu dân cư thôn 10 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Vân Sơn |

| 39 | Khu dân cư thôn 2, thôn 3 | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Vân Sơn |

| 40 | Khu dân cư thôn Thái Sơn | 0.16 | 0.16 | | | | | | | | | | | Thái Hòa |

| 41 | Khu dân cư th ôn Thái Nhân 1 | 0.26 | 0.26 | | | | | | | | | | | Thái Hòa |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 43 | Khu dân cư thôn Bao Lâm | 0.43 | 0.43 | | | | | | | | | | | B ì nh Sơn |

| 44 | Khu dân cư thôn 6 | 0.12 | 0.09 | | | | | | 0.03 | | | | | Thọ Thế |

| 45 | Khu dân cư thôn 1 | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | Thọ Thế |

| 46 | Khu dân cư thôn 9 | 0.22 | | | | | | | 0.22 | | | | | Thọ Thế |

| 47 | Khu dân cư thôn 10 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thọ Bình |

| 48 | Quy hoạch khu dân thôn 1 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thọ Bình |

| 49 | Quy hoạch khu dân cư thôn 9 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Dân Lý |

| 50 | Quy hoạch dân c ư thôn 4 và thôn 5 | 1.46 | 1.46 | | | | | | | | | | | Thọ Phú |

| 51 | Khu dân cư thôn Diễn Đông | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Hợp Thành |

| 52 | Khu xem cư thôn Diễn Hòa | 0.02 | | | | | | | | | | 0.02 | | Hợp Thành |

| 53 | Khu xem cư th ô n Diễn Bì nh | 0.14 | 0.14 | | | | | | | | | | | Hợp Thành |

| 54 | Khu dân cư xóm 1 0 và xóm 5 | 0.69 | 0.69 | | | | | | | | | - | | Xã Hợp Lý |

| 55 | Khu dân cư thôn 2 | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | - | | X ã Hợp Th ắ ng |

| 56 | Khu dân cư từ UBND xã đ ến tỉnh lộ 514 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | X ã Hợp Th ắ ng |

| 57 | Khu dân cư thôn 5 | 0.41 | 0.41 | | | | | | | | | | | Xã Thọ Sơn |

| 58 | Khu dân cư thôn 14 | 0.21 | 0.2 1 | | | | | | | | | | | Xã Thọ Sơn |

| 59 | Khu dân cư xóm 6,7 | 0 . 40 | 0 . 35 | | 0 . 05 | | | | | | | | | Xuân Thọ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây d ự ng trụ sở BHXH | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | | | Thị trấn Triệu Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Tr ạ m B ơ m Đông K h a | 2.28 | 2.22 | | | | | | | | 0.06 | - | | Dân Lực, Minh Sơn, Thọ Tân |

| 2 | Đê Hữu Sông Ho à ng | 1.68 | 0.50 | | | | | | | | 0.40 | | 0.78 | Dân Lý, Tiến Nông, Khuyến Nông, Đồng Tiến, Đồng Th ắ ng |

| 3 | Hồ Đồng Tôm | 0.59 | 0.09 | | | 0.50 | | | | | | | | Triệu Thành |

| 4 | H ồ Khe Th ơ i | 1.70 | 0.70 | | | 1.00 | | | | | | | | B ì nh Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm biến áp | 0.01 | | | | | | | | | | 0.01 | | Xã Đồng Tiến |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trung tâm văn hóa xã | 0.70 | | | 0.23 | | | | 0.47 | | | | | An Nông |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | T ru ng t â m y tế huyện Triệu Sơn | 0.32 | | | | | | | | | | 0.32 | | Minh Dân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trường THCS | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | - | | Hợp Thành |

| 2 | Mở rộng trường Mầm Non | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | - | | Xã Thọ Bình |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng chợ Dân Lực | 0.04 | | | | | | | 0.04 | | | - | | Dân Lực |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu xử l ý rác thải tập trung cho th ị trấn v à x ã Vân S ơn | 2.40 | | | | 2.40 | | | | | | | | Vân Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng ng h ĩa đ ị a thôn 1,4,6,7 | 0.80 | 0.80 | | | | | | | | | - | | Xã Xuân Thịnh |

| 2 | Mở rộng khu nghĩa địa | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | - | | Minh Dân |

| 3 | Mở rộng khu nghĩa địa Th ị Tứ | 0.19 | 0.19 | | | | | | | | | - | | Xã Đồng Tiến |

| 4 | Mở rộng khu nghĩa địa | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Thọ Ngọc |

| 5 | Nghĩa địa thị trấn Triệu Sơn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| 6 | Mở rộng nghĩa địa thôn 7,5,1 | 0.66 | 0.66 | | | | | | | | | | | Xuân Lộc |

| 7 | Mở rộng nghĩa địa | 0.39 | 0.39 | | | | | | | | | | | Xã Tân Ninh |

13. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN THỌ XUÂN

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 55.77 | 39.54 | 10.73 | 0.34 | | | | 2.54 | | 0.06 | 2.26 | 0.30 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư đô thị+TĐC | 1.30 | 1.30 | | | | | | | | | | | TT. Thọ Xuân |

| 2 | Khu dân cư đ ô thị | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | TT. Lam Sơn |

| 3 | Khu dân cư đ ô thị | 2.00 | | 2.00 | | | | | | | | | | TT. Sao Vàng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư nông thôn | 0.80 | 0.80 | | | | | | | | | | | Xuân Khánh |

| 2 | Khu dân cư nông thôn | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | Thọ Nguyên |

| 3 | Khu dân cư nông thôn | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Xuân Thành |

| 4 | Khu dân cư nông thôn | 1.32 | 1.22 | | | | | | 0.10 | | | | | Hạnh Phúc |

| 5 | Khu dân cư nông thôn | 1.50 | 0.60 | 0.50 | | | | | 0.40 | | | | | B ắ c Lương |

| 6 | Khu dân cư nông thôn | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | Nam Giang |

| 7 | Khu dân cư nông thôn | 0.80 | 0.80 | | | | | | | | | | | Xuân Phong |

| 8 | Khu dân cư nông thôn | 0.90 | 0.90 | | | | | | | | | | | Thọ Lộc |

| 9 | Khu dân cư nông thôn | 0.40 | | | | | | | | | | 0.4 | | Xu â n Trường |

| 10 | Khu dân cư nông thôn | 0.60 | 0.50 | | | | | | | | | | 0.10 | Xuân Hòa |

| 11 | Khu dân cư nông thôn | 0.90 | 0.90 | | | | | | | | | | | Thọ Hải |

| 12 | Khu dân cư nông thôn | 0.85 | 0.19 | 0.40 | | | | | 0.20 | | | | 0.06 | Tây Hồ |

| 13 | Khu dân cư nông thôn | 0.80 | 0.80 | | | | | | | | | | | Xuân Giang |

| 14 | Khu dân cư nông thôn | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Xuân Quang |

| 15 | Khu dân cư nông thôn | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Xuân Sơn |

| 16 | Khu dân cư nông thôn | 0.87 | 0.87 | | | | | | | | | | | Xuân Hưng |

| 17 | Khu dân cư nông thôn | 0.90 | 0.90 | | | | | | | | | | | Thọ Diên |

| 18 | Khu dân cư nông thôn | 0.50 | 0.30 | 0.20 | | | | | | | | | | Thọ Xương |

| 19 | Khu dân cư nông thôn | 2.75 | 2.75 | | | | | | | | | | | Xuân Bái |

| 20 | Khu dân cư nông thôn + TĐC | 1.10 | 0.30 | 0.80 | | | | | | | | | | Xuân Phú |

| 21 | Khu dân cư n ô ng thôn | 1.00 | 0.30 | 0.70 | | | | | | | | | | Xu ân Thắng |

| 22 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.28 | 0.04 | 0.17 | 0.04 | | | | | | 0.02 | 0.01 | | Xuân Lam |

| 23 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.50 | | 0.50 | | | | | | | | | | Xuân Thiên |

| 24 | Khu dân cư n ô ng thôn | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Thọ Minh |

| 25 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.81 | 0.30 | 0.20 | 0.15 | | | | 0.16 | | | | | Xuân Châu |

| 26 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | Thọ L ậ p |

| 27 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.80 | 0.30 | 0.50 | | | | | | | | | | Quảng Phú |

| 28 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Xuân T ín |

| 29 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Phú Yên |

| 30 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | Xuân Yên |

| 31 | Khu dân cư n ô ng thôn | 1.80 | 1.80 | | | | | | | | | | | Xuân Lai |

| 32 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.70 | 0.50 | 0.20 | | | | | | | | | | Xuân Lập |

| 33 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thọ Th ắ ng |

| 34 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | Xuân Minh |

| 35 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.60 | | | | | | | 0.60 | | | | | Xuân Tân |

| 36 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Xuân Vinh |

| 37 | Khu dân cư n ô ng thôn | 0.90 | 0.50 | 0.30 | | | | | | | | | 0.10 | Thọ Trường |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Tr ụ sở UBND xã | 0.48 | | | | | | | | | | 0 . 483 | | Phú Yên |

| 2 | Tr ụ sở UBND xã | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thọ Lộc |

| 3 | Tr ụ sở UBND xã | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Xuân Tân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xuân Khánh |

| 2 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Thọ Nguyên |

| 3 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xuân Thành |

| 4 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Hạnh Phúc |

| 5 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.27 | 0.17 | 0.10 | | | | | | | | | | B ắ c Lương |

| 6 | Quy hoạch đ ất giao thông | 1 . 30 | 1 . 30 | | | | | | | | | | | Nam Giang |

| 7 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xuân Phong |

| 8 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Thọ Lộc |

| 9 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.10 | | | | | | | | | | 0.1 | | Xuân Trường |

| 10 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân H òa |

| 11 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.90 | 0.90 | | | | | | | | | | | Thọ Hải |

| 12 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Tây Hồ |

| 13 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xuân Giang |

| 14 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân Quang |

| 15 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân Sơn |

| 16 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân Hưng |

| 17 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.43 | 0.43 | | | | | | | | | | | Thọ Diên |

| 18 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | | | Thọ Lâm |

| 19 | Quy hoạch đ ất giao thông | 1.03 | 1.03 | | | | | | | | | | | Xuân Bái |

| 20 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.30 | 0.20 | 0.10 | | | | | | | | | | Xuân Phú |

| 21 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | Xuân Thắng |

| 22 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | | | | Xuân Thiên |

| 23 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Thọ Minh |

| 24 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | Xuân Châu |

| 25 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Thọ Lập |

| 26 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | Quảng Phú |

| 27 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân Tín |

| 28 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Phú Yên |

| 29 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân Yên |

| 30 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xuân Lai |

| 31 | Quy hoạch đ ất giao thông | 0.30 | 0.20 | 0.10 | | | | | | | | | | Xuân Lập |

| 32 | Quy hoạch đất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Thọ Thắng |

| 33 | Quy hoạch đất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân Minh |

| 34 | Quy hoạch đất giao thông | 0.25 | 0. 1 5 | | | | | | 0. 1 0 | | | | | Xuân Tân |

| 35 | Quy hoạch đất giao thông | 0.15 | | | 0.15 | | | | | | | | | Xuân Lam |

| 36 | Quy hoạch đất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân Vinh |

| 37 | Quy hoạch đất giao thông | 0.30 | 0.20 | 0.10 | | | | | | | | | | Thọ Trường |

| 38 | Quy hoạch đất giao thông | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | TT. Thọ Xuân |

| 39 | Quy hoạch đất giao thông | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | TT. Lam Sơn |

| 40 | Quy hoạch đất giao thông | 0.40 | | 0.40 | | | | | | | | | | TT. Sao Vàng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Xuân Khánh |

| 2 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Thọ Nguyên |

| 3 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Xuân Thàn h |

| 4 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Hạnh Phúc |

| 5 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.01 | 0.02 | | | | | | | | | | B ắ c Lương |

| 6 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Nam Giang |

| 7 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Xuân Phong |

| 8 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Thọ Lộc |

| 9 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.10 | | | | | | | | | | 0.1 | | Xuân Trường |

| 10 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | Xuân Hòa |

| 11 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Thọ Hải |

| 12 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Tây Hồ |

| 13 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | | Xuân Giang |

| 14 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Xuân Quang |

| 15 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Xuân Sơn |

| 16 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Xuân Hưng |

| 17 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Thọ Diên |

| 18 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Xuân Bái |

| 19 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.04 | 0.03 | 0.01 | | | | | | | | | | Xuân Thắng |

| 20 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | | 0.02 | | | | | | | | | | Xuân Thiên |

| 21 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Thọ Minh |

| 22 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.02 | 0.01 | | | | | | | | | | Xuân Châu |

| 23 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Thọ Lập |

| 24 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Xuân Tín |

| 25 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Phú Yên |

| 26 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Xuân Yên |

| 27 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Xuân Lai |

| 28 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.02 | 0.01 | | | | | | | | | | Xuân Lập |

| 29 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Thọ Th ắ ng |

| 30 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Xuân Minh |

| 31 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.01 | | | | | | | 0.01 | | | | | Xuân Tân |

| 32 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Xuân Vinh |

| 33 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.02 | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | | | Thọ Trường |

| 34 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.04 | 0.04 | | | | | | | | | | | TT. Thọ Xuân |

| 35 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | TT. Lam Sơn |

| 36 | Quy hoạch đất thủy lợi, mương tiêu | 0.03 | | 0.03 | | | | | | | | | | TT. Sao Vàng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm đ iện Xã Tây Hồ | 0.08 | 0.04 | 0.04 | | | | | | | | | | Xã Tây Hồ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Sân thể thao Thôn Quyết tân 1 | 0.17 | | | | | | | 0.17 | | | | | Xuân Bái |

| 2 | Sân thể thao Thôn 5, 9 | 0.58 | 0.25 | | | | | | | | | 0.333 | | Phú Yên |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch trạm y tế xã | 0.21 | 0.21 | | | | | | | | | | | Thọ Trường |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng trường m ầm non cơ sở 2, Thôn Đ ă ng lâu | 0.46 | | 0.46 | | | | | | | | | | Thọ Lâm |

| 2 | M ở rộng trường mầm non | 0.14 | 0.14 | | | | | | | | | | | Xuân Hòa |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy ho ạ ch bãi chôn lấp rác th ả i | 2.00 | | 2.00 | | | | | | | | | | Xuân Phú |

| 2 | Quy hoạch bãi chôn lấp rác th ả i | 0.27 | 0.27 | | | | | | | | | | | Phú Yên |

| 3 | Quy hoạch bãi ch ôn l ấ p rác thải | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xu â n Giang |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | X â y dựng Nhà văn hóa Thôn | 0 . 10 | | | | | | | 0 . 10 | | | | | Hạnh Phúc |

| 2 | Xây dựng Nh à văn hóa Thôn 2,3,5,6,7 | 1.11 | 0.28 | 0.25 | | | | | | | | 0.58 | | Xuân Bái |

| 3 | Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 6, 5 | 0.20 | | | | | | | | | | 0.2 | | Phú Yên |

| 4 | Xây dựng Nhà văn hóa Khu ao kho, Hồ đồng phốc | 0.70 | | | | | | | 0.70 | | | | | Xuân Tân |

| 5 | Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 1,3,5,9,10,12,13 | 0.29 | 0.24 | | | | | | | | 0.0 1 | | 0.04 | Thọ Diên |

| 6 | Xây dựng Nhà văn hóa Phú xá 3 | 0.05 | | | | | | | | | | 0.05 | | Xuân Lập |

| 7 | Xây dựng Nhà v ă n hóa Thôn 2 | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | Xuân Y ê n |

| 8 | Xây dựng Nhà văn hóa Thôn Ng ọc Thành | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Thọ H ả i |

| 9 | Xây dựng Nhà v ă n hóa Thôn 4 | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Xu â n Khánh |

| 10 | Xây dựng Nhà v ă n hóa Thôn 9 | 0.24 | 0.24 | | | | | | | | | | | Xuân Thắng |

| 11 | Xây dựng Nhà văn hóa Xóm 12 | 0.03 | | | | | | | | | 0.03 | | | Quảng Ph ú |

| 12 | Xây dựng Nhà v ă n hóa Xóm 18,20 | 0.11 | 0.11 | | | | | | | | | | | Xuân Tín |

| | Xây dựng Nhà văn hóa thôn 2,6 | 0.27 | 0.27 | | | | | | | | | | | Thọ Trường |

14. DANH CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN THIỆU HÓA

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 44.89 | 43.13 | 0.87 | | | | | 0.50 | | | 0.39 | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đấu giá QSD đất | 4.5 | 4.5 | | | | | | | | | | | Thị trấn V Hạ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đấu giá QSD đ ất | 0.23 | 0.23 | | | | | | | | | | | Thiệu Toán |

| 2 | Đấu giá QSD đ ất | 0.71 | 0.71 | | | | | | | | | | | Thiệu Chính |

| 3 | Đấu giá QSD đ ất | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | | | Thiệu Hòa |

| 4 | Đấu giá QSD đ ất | 0.9 | 0.9 | | | | | | | | | | | Thiệu Tâm |

| 5 | Đấu giá QSD đ ất | 0.6 | 0.6 | | | | | | | | | | | Thiệu Viên |

| 6 | Đấu giá QSD đ ất | 0.76 | 0.76 | | | | | | | | | | | Thiệu Lý |

| 7 | Đấu giá QSD đ ất | 0.35 | 0.10 | | | | | | | | | 0.25 | | Thiệu Vận |

| 8 | Đấu giá QSD đ ất | 0.6 | 0.6 | | | | | | | | | | | Thiệu Trung |

| 9 | Đấu giá QSD đ ất | 0.8 | 0.80 | | | | | | | | | | | Thiệu C h âu |

| 10 | Đấu giá QSD đ ất | 0.62 | 0.62 | | | | | | | | | | | Thiệu Tân |

| 11 | Đấu giá QSD đ ất | 0.83 | 0.83 | | | | | | | | | | | Thiệu Giao |

| 12 | Đấu giá QSD đ ất | 0.7 | 0.53 | 0.17 | | | | | | | | | | Thiệu Ngọc |

| 13 | Đấu giá QSD đ ất | 0.67 | 0.67 | | | | | | | | | | | Thiệu Vũ |

| 14 | Đấu giá QSD đ ất | 0.7 | 0.7 | | | | | | | | | | | Thiệu Tiến |

| 15 | Đấu giá QSD đ ất | 0.6 | 0.6 | | | | | | | | | | | Thiệu Phúc |

| 16 | Đấu giá QSD đ ất | 0.6 | 0.6 | | | | | | | | | | | Thiệu Thành |

| 17 | Đấu giá QSD đ ất | 0.7 | 0.55 | | | | | | 0.15 | | | | | Thiệu Công |

| 18 | Đấu giá QSD đ ất | 0.87 | 0.81 | | | | | | | | | 0.06 | | Thiệu Phú |

| 19 | Đấu giá QSD đ ất | 0.86 | 0.86 | | | | | | | | | | | Thiệu Long |

| 20 | Đấu giá QSD đất | 0.59 | 0.59 | | | | | | | | | | | Thiệu Giang |

| 21 | Đấu giá QSD đất | 0.68 | 0.68 | | | | | | | | | | | Thiệu Quang |

| 22 | Đấu giá QSD đất | 0.7 | 0.7 | | | | | | | | | | | Thiệu Hợp |

| 23 | Đấu giá QSD đất | 1.01 | 0.93 | | | | | | | | | 0.08 | | Thiệu Nguyên |

| 24 | Đấu giá QSD đất | 0 . 86 | 0 . 86 | | | | | | | | | | | Thi ệ u Du y |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng kh viên công sở | 0.35 | | | | | | | 0.35 | | | | | Thiệu Du y |

| 2 | Kho bạc huyện Thiệu Hóa | 0.4 | 0.4 | | | | | | | | | | | Thiệu Đô |

| 3 | Chi cục thuế | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | | | Thiệu Đô |

| 4 | Công sở Thiệu Châu | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | Thi ệ u Châu |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| VI | Công trình giao thông | 0.14 | 0.14 | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở đường GT vào trường | 0.14 | 0.14 | | | | | | | | | | | Thiệu Hợp |

| VII | Công trình thủy lợi | 1.12 | 1.12 | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng Thủy lợi nội đồng | 0.5 | 0.5 | | | | | | | | | | | Thiệu Viên |

| 2 | DA nâng cấp sông Mậu Khê | 0.62 | 0.62 | | | | | | | | | | | T Vu ,Thanh, Phúc, Phú Ngọc |

| VIII | Dự án năng lượng | 15.27 | 15.27 | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm biến áp 500K v Nam Định - Thanh Hóa | 15.00 | 15.00 | | | | | | | | | | | T. Tiến, T. Phúc |

| 2 | DA Nhiệt điện 500KV Nam Định - Thanh Hóa | 0.27 | 0.27 | | | | | | | | | | | Thiệu H o a |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trung t â m văn h ó a xã | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | | | Thiệu Lý |

| 2 | Trung tâm Văn hóa xã | 0.7 | 0.7 | | | | | | | | | | | Thiệu Hòa |

| 3 | Trung t â m văn hóa TDTT xã | 0.71 | 0.7 1 | | | | | | | | | | | Thiệu Long |

| 4 | Dự án đầu tư xây dựng sân bóng, nhà thi đấu đa n ă ng | 0.7 | 0.7 | | | | | | | | | | | Thiệu Minh |

| XII | Dự án cơ sở giáo d ụ c | 1.15 | 0.45 | 0.70 | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng trường Mầm non | 0.7 | | 0.7 | | | | | | | | | | Thiệu Vũ |

| 2 | Mở rộng khu ô n vi ê n trường Mầm non | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | | | Thiệu Tiến |

| XIII | Dự án chợ | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | |

| | Chợ T Giang | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | | | Thiệu Giang |

| XIV | Dự án thu gom xử l ý rác thải | 1 . 1 5 | 1.15 | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng bãi rác tập trung | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | | | Thiệu Chính |

| 2 | Mở rộng bãi chứa rác Đông Mỹ và thôn X ử Nhân | 0.59 | 0.59 | | | | | | | | | | | Thiệu Duy |

| XVI | Dự án sinh hoạt cộng đ ồ ng | 0.33 | 0.33 | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng nhà v ă n h ó a thôn | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Thiệu Ch í nh |

| 2 | XD nhà văn hóa thôn 3 | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Thiệu Vận |

| 3 | MR nhà v ă n hóa thôn 7a, 7b, 8 | 0.11 | 0.11 | | | | | | | | | | | Thiệu Giao |

| 4 | XD nhà v ă n hóa thôn | 0.05 | 0.05 | | | | | | | | | | | Thiệu Thịnh |

| 5 | Mở rộng nhà VH Khánh Hội | 0 . 07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Thiệu Duy |

| XVII | C ô ng trình nghĩa trang, NĐ | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | |

| 1 | XD khu nghĩa địa thôn Phú Thịnh | 1.00 | 1.00 | | | | | | | | | | | Thiệu Phú |

15. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN YÊN ĐỊNH

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 61.45 | 53.17 | 3.55 | | | | 0.86 | | | 0.69 | 3.00 | 0.18 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đ ô thị | 1 | 1 | | | | | | | | | | | Th ị trấn Quán lào |

| 2 | Khu đ ô thị m ớ i thị trấn qu á n lào | 2 | 2 | | | | | | | | | | | TT Quán L à o |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch đ ấu giá, giao đất ở xen cư đ ô thị | 0.85 | 0.85 | | | | | | | | | | | Yên Phú |

| 2 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.8 | 0.8 | | | | | | | | | | | Yên Lâm |

| 3 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đ ô thị | 0.8 | 0.8 | | | | | | | | | | | Yên Tâm |

| 4 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.49 | 0.49 | | | | | | | | | | | Yên Giang |

| 5 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đ ô thị | 1.2 | 1.2 | | | | | | | | | | | Quý Lộc |

| 6 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen c ư đô thị | 0.96 | 0.96 | | | | | | | | | | | Yên Hùng |

| 7 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.5 | 0.5 | | | | | | | | | | | Yên Ninh |

| 8 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | | | Yên Lạc |

| 9 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | | | Yên Th ị nh |

| 10 | Quy hoạch đấu giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.6 | 0.6 | | | | | | | | | | | Yên Trung |

| 11 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 1 | 1 | | | | | | | | | | | Yên Trường |

| 12 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 1 | 1 | | | | | | | | | | | Yên Thọ |

| 13 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.61 | 0.61 | | | | | | | | | | | Yên Bái |

| 14 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.44 | 0.44 | | | | | | | | | | | Yên Phong |

| 15 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.7 | 0.7 | | | | | | | | | | | Yên Thái |

| 16 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.72 | 0.52 | | | | | | 0.2 | | | | | Đ ị nh Tăng |

| 17 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.8 | 0.6 | 0.2 | | | | | | | | | | Định Hoà |

| 18 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.95 | 0.64 | | | | | | 0.31 | | | | | Định Bình |

| 19 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.7 | 0.7 | | | | | | | | | | | Định Thành |

| 20 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.7 | 0.7 | | | | | | | | | | | Định Công |

| 21 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.7 | 0.7 | | | | | | | | | | | Định T â n |

| 22 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.75 | 0.6 | | | | | | 0.15 | | | | | Định Tiến |

| 23 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.8 | 0.8 | | | | | | | | | | | Định Hải |

| 24 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.8 | 0.8 | | | | | | | | | | | Định Long |

| 25 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.8 | 0.8 | | | | | | | | | | | Đị nh Li ê n |

| 26 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0.7 | 0 . 7 | | | | | | | | | | | Đ ị nh Tường |

| 27 | Quy hoạch đ ấ u giá, giao đất ở xen cư đô thị | 0 . 8 | 0.8 | | | | | | | | | | | Đ ịnh Hưng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường t ỉ nh 516B đoạn từ ngã ba thị trấn Quán Lào đi thị trấn Thống Nhất | 5 | 3 | 1.9 | | | | | 0.1 | | | | | TT Quán Lào, Đ. Tường, Đ.Tăng, Y. Lạc, Yên Thịnh, Yên Giang |

| 2 | Nâng cấp mở rộng đường giao thông t ừ ngã ba t ỉ nh lộ 518 (Yên Lâm) đi Yên Giang - Thị tr ấ n Thố ng Nhất - Y ê n Tâm | 3 | 1.5 | 1.4 | | | | | 0.1 | | | | | TT Thống Nhất, Yên Giang, Yên Lâm |

| 6 | Đường nối QL 45 đi Ql 47 qua x ã Định Tăng , Định Tường | 4 | 3.8 | | | | | | | | 0.2 | | | Định Tăng, Định Tường |

| 8 | Đường tránh phía Nam từ QL 45 qua các x ã Đ ị nh Liên, Định Long, Đ ịnh Tường, Định Bìn h | 14 | 11 | | | | | | | | | 3 | | Định Liên, Định Long, Định Tường , Định Bìn h |

| 9 | Đ ườn g giao thông nông thôn | 2.36 | 2.18 | | | | | | | | | | 0 . 18 | Đ ị nh Ti ế n, Thị tr ấ n Th ố n g Nh ấ t, Yên Ninh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | D ự án kênh nhánh Cửa Đạt | 0.18 | 0.18 | | | | | | | | | | | Xã Yên Lâm |

| 2 | Dự án Tu b ổ , nâng cấp đê hữu sông Mã huyện Yên Định (K2 - K13) | 3.6 | 3.4 | | | | | | | | 0.2 | | | Quý Lộc, Yên T h ọ, Yên Trường, Yên Phong |

| 3 | Dự án kè sạt lở bờ hữu sông Mã đoạn qua xã Yên Thọ | 1.3 | 1.2 | | | | | | | | 0.1 | | | Yên T h ọ, Quý Lộc |

| 4 | Rãnh tho át nước | 0.1 | 0.1 | | | | | | | | | | | Đ ị nh Tân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 3 | Xây dựng sân vận đ ộ ng, thể dục thể thao | 1.55 | 105 | 0.05 | | | | | | | | | | Đ ị nh Long |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | quy hoạch xây dựng nhà v ă n hóa thôn | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | | | Yê n T â m |

| 2 | quy hoạch xây dựng nhà văn hóa thôn | 0.2 | 0.2 | | | | | | | | | | | Yên Phong |

| 3 | quy hoạc h xây dựng nhà văn hóa thôn | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | | | Yên Trường |

| 4 | quy hoạc h xây dựng nhà văn hóa thôn | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | | | Đ ị nh Thành |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nghĩa trang, nghĩa đị a t ạ i xã Đ ị nh Tường | 0.2 | 0.2 | | | | | | | | | | | Đ ị nh Tường |

| 2 | Nghĩa trang, nghĩa đ ịa tại x ã Định T â n | 0.2 | 0.2 | | | | | | | | | | | Định tân |

| 3 | Nghĩa trang, nghĩa địa tại xã Yên Lâm | 0.2 | 0.2 | | | | | | | | | | | X ã Yên L â m |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đền thờ Khương Công Phu | 0.5 | 0.5 | | | | | | | | | | | Đ ị nh Thành |

| 2 | Di tích lịch sử Đao Cam Mộc | 0.19 | | | | | | | | | 0.19 | | | Đ ị nh Ti ê n |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 6 | Nhà máy nước sạch | 1. 2 | 1.2 | | | | | | | | | | | Đ ị nh Tân |

16. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN VĨNH LỘC

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 28.97 | 24.96 | 1.05 | 0.34 | 1.22 | | | 0.50 | | 0.46 | 0.18 | 0.26 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch đất ở dân cư đô thị khu III | 1.86 | 1.86 | | | | | | | | | | | Thị Trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư thôn T i ến Ích | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | V. Quang |

| 2 | Khu dân cư thôn C ẩm Ho à ng | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | V. Quang |

| 3 | Khu dân cư thôn Eo Lê | 0.20 | | | | 0.2 | | | | | | | | V. Quang |

| 4 | Khu dân cư thôn Tiến Í ch | 0.15 | | | | | | | 0.15 | | | | | V. Quang |

| 5 | Khu dân cư thôn Yên Tôn Hạ | 0.13 | | 0.13 | | | | | | | | | | V. Yên |

| 6 | Khu dân cư thôn Phú Lưu | 0.13 | | 0.13 | | | | | | | | | | V. Yên |

| 7 | Khu dân cư thôn Mỹ Xuyên | 0.13 | 0.08 | 0.05 | | | | | | | | | | V. Yên |

| 8 | Khu dân cư thôn Mỹ Xuyên | 0.23 | 0.23 | | | | | | | | | | | V. Y ên |

| 9 | Khu dân cư thôn C ầu Mư | 0.09 | 0.09 | | | | | | | | | | | V. Long |

| 10 | Khu dân cư thân Đông Môn | 0.13 | 0.13 | | | | | | | | | | | V. Long |

| 11 | Khu dân cư thôn Đông Môn | 0.09 | | 0.09 | | | | | | | | | | V. Long |

| 12 | Khu dân cư thôn Phương Giai | 0.04 | 0.04 | | | | | | | | | | | V. Ti ế n |

| 13 | Khu dân cư thôn Phương Giai | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | | | V. Tiến |

| 14 | Khu dân cư thôn Tây Giai | 0.09 | 0.09 | | | | | | | | | | | V. Ti ế n |

| 15 | Khu dân cư thôn Xuân Giai | 0.12 | 0.12 | | | | | | | | | | | V. Tiến |

| 16 | Khu dân cư thôn Tây Giai | 0.16 | 0.16 | | | | | | | | | | | V. Tiến |

| 17 | Khu dân cư thôn Đồng Minh | 0.29 | 0.24 | 0.05 | | | | | | | | | | V. Phúc |

| 18 | Khu dân cư thôn Văn Hanh | 0.32 | | | 0.16 | 0.16 | | | | | | | | V. Phúc |

| 19 | Khu dân cư thôn Quán Hạt | 0.19 | | | 0.03 | 0.16 | | | | | | | | V. Phúc |

| 20 | Khu dân cư thôn 8,9 | 0.17 | 0.17 | | | | | | | | | | | V. Hưng |

| 21 | Khu dân cư thôn 3, 8 | 0.26 | | | | | | | | | | | 0.26 | V. Hưng |

| 22 | Khu dân cư thôn 1 , 6 | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | | | | V. Hưng |

| 23 | Khu dân cư thôn 1 | 0.15 | | 0.15 | | | | | | | | | | V. Thành |

| 24 | Khu dân cư thôn 6 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | V. Thành |

| 25 | Khu dân cư thôn 5 | 0.25 | | 0.25 | | | | | | | | | | V. Thành |

| 26 | Khu dân cư thôn Thọ Vực 2 | 0.68 | 0.68 | | | | | | | | | | | V. Ninh |

| 27 | Khu dân cư thôn 1 , 2 , 3 | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | V. Khang |

| 28 | Khu dân cư thôn 4, 5 | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | V. Khang |

| 29 | Khu dân cư n ô ng thôn xã Vĩnh Hòa | 0.78 | 0.08 | | | 0.70 | | | | | | | | Vĩnh Hòa |

| 30 | Khu dân cư nông thôn xã Vĩnh Hùng | 0.32 | 0.32 | | | | | | | | | | | V. Hùng |

| 31 | Kh u dân cư thôn 4 | 0.35 | | | | | | | 0.35 | | | | | V. Tân |

| 32 | Kh u dân cư thôn 2 | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | V. Tân |

| 33 | Kh u dân cư thôn 2 | 0.09 | 0.09 | | | | | | | | | | | V. Tân |

| 34 | Khu dân cư nông thôn xóm 5 xã Vĩnh Minh | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | V. Minh |

| 35 | Khu dân cư nông thôn Làng Trung xã V ĩ nh Thịnh | 0.70 | 0.70 | | | | | | | | | | | V. Th ị nh |

| 36 | Khu dân cư thôn 3 | 0.18 | | | | | | | | | | 0.18 | | Vĩnh An |

| 38 | Khu dân cư thôn 4 | 0.15 | | | 0.15 | | | | | | | | | Vĩnh An |

| 39 | Khu dân cư thôn 7 | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Vĩnh An |

| 40 | Khu dân cư thôn 8 | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Vĩnh An |

| 41 | Tái định cư phục vụ dự án Tu bổ, tôn tạo khu DTLS Ph ú Trịnh | 4.19 | 4.19 | | | | | | | | | | | V. Hùng |

| 42 | Khu tái định cư phục vụ dự án Trung tâm dịch vụ hỗ trợ phát huy gi á trị cụm di tích xã Vĩnh Hùng, huy ệ n Vĩnh Lộc | 0.45 | 0.45 | | | | | | | | | | | V. Hùng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Công Sở xã Vĩnh Khang | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | V. Khang |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trục ch í nh trung tâm thị Trấn V ĩn h Lộc nối QL45 với QL217 huyện Vĩnh Lộc, t ỉ nh Thanh Hóa | 9.13 | 8.67 | | | | | | | | 0.46 | | | V. Tiến, Vĩnh Thành, V. Phúc |

| 2 | C ả i tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL217 đi xã Vĩnh Minh và di tích quốc gia danh lam th ắ ng cảnh núi Kim Sơn xã Vĩnh An | 0.22 | 0.22 | | | | | | | | | | | Vĩnh An |

| 3 | Đường GT nông thôn xã Vĩnh Thịnh | 1.28 | 1.28 | | | | | | | | | | | V. Thịnh |

| 4 | Đ ường giao thông x ã V ĩ nh Minh | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | V. Minh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nhà văn hóa đa năng xã Vĩnh Ninh | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | V. Ninh |

| 2 | Nhà v ă n hóa đa n ă ng xã Vĩnh Hòa | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | | | V. Hòa |

| 3 | Xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao xã V ĩnh Thanh | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | | | V. Thanh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Công t rì nh Sân thể thao xã Vĩnh An | 0.28 | 0.28 | | | | | | | | | | | V. An |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trường MN Thị trấn | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Chợ xã Vĩnh An | 0.19 | 0.19 | | | | | | | | | | | V. An |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nhà Văn hóa xóm 2, thôn Đông M ô n xã V ĩ nh Long | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | V. Long |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án Tu b ổ , tôn tạo và ph á t huy giá trị di tích lịch sử v ă n hóa Nghe Vẹt xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | | | V. Hùng |

17. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN THẠCH THÀNH

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 26.30 | 16.61 | 5.63 | 1.65 | | | | | | | 1.91 | 0.50 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đ ất khu d â n cư Khu 3 - TT Kim Tân | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | TT Kim Tân |

| 2 | Quy hoạch đ ấ u giá quyền sử dụng đất khu dân cư Khu 6 - TT Kim Tân | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | TT Kim Tân |

| 3 | Quy hoạch đ ấ u giá quy ề n s ử d ụ ng đ ất ở Vân Du | 0.65 | 0.65 | | | | | | | | | | | TT Vân Du |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy hoạch đấu gi á quy ề n SD đất ở thôn Thanh Du, Thôn Trung tâm, thôn Thành Sơn xã Thành Long | 0.40 | | 0.36 | | | | | | | | 0.40 | | Thành long |

| 2 | Quy hoạch đất ở Ngọc Trạo (Trung tâm bia) | 0.16 | | 0.16 | | | | | | | | | | Ngọc Trạo |

| 3 | Quy hoạch đấu giá đất ở thôn Đồng Minh xã Thành Tâm | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thành Tâm |

| 4 | Quy hoạch đấu giá đất ở thôn Tân Thịnh xã Thành Tâm | 0.30 | | 0.30 | | | | | | | | | | Thành Tâm |

| 5 | Quy h o ạch đấu giá QSD đất dân cư thôn Phổ Cát x ã Thành Vân | 0.86 | 0.86 | | | | | | | | | | | Thành Vân |

| 6 | Quy hoạch đấu giá QSD đất d â n cư thôn Tiên Quang, Th à nh Vân | 0.05 | | | | | | | | | | 0.05 | | Thành Vân |

| 7 | Quy hoạch đấu giá QSD đ ất dân cư xã Thành Minh | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thành Minh |

| 8 | Quy hoạch đấu giá QSD đất ở thôn B ằ ng Lợi | 0.18 | 0.18 | | | | | | | | | | | Thạch Bình |

| 9 | Quy hoạch đ ấu giá QSD đất ở thôn C h â u Sơn x ã Thạch Bình | 0.24 | 0.24 | | | | | | | | | | | Thạch Bình |

| 10 | Quy hoạch đấu giá QSD đất ở thôn 1 Liên Sơn, Thôn 6-7 Tân Sơn xã Thành Kim | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Thành Kim |

| 11 | Quy hoạch đấu giá QSD đất ở thôn 2 Liên Sơn xã Thành Kim | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Thành Kim |

| 12 | Quy hoạch đ ấ u giá QSD đất ở thôn 5 li ê n Sơn x ã Thành Kim | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Thành Kim |

| 13 | Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất ở xã Thạch Đồng | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thạch Đồng |

| 14 | Quy hoạch đ ấ u giá quy ề n s ử dụng đất ở thôn Xuân Long xã Thạch C ẩm | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | | | | Thạch C ẩ m |

| 15 | Quy hoạch đ ấ u giá quyền sử dụng đ ấ t dân cư Thành Công | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thành Công |

| 16 | Quy h oạch đấu giá quyền sử dụng đất dân cư xã Thạch Tượng | 0.50 | 0.15 | 0.35 | | | | | | | | | | Thạch Tượng |

| 17 | Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất k h u dân cư Thành Tiến | 0.26 | 0.26 | | | | | | | | | | | Thành Tiến |

| 18 | Quy h oạch đấu giá quyền sử dụng đất ở xã Thạch Đ ị nh | 0.40 | 0.20 | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | Thạch Đ ị nh |

| 19 | Quy hoạch đ ấ u giá quyền sử dụng đất ở x ã Thạch Sơn | 0.50 | | 0.50 | | | | | | | | | | Thạch Sơn |

| 20 | Quy hoạch đấu giá khu dân cư xã Thành Hưng | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thành Hưng |

| 21 | Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất thôn Cẩ m Mới xã Thạch Cẩm | 0 . 08 | | 0.08 | | | | | | | | | | Thạch Cẩm |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng UBND x ã Thành An | 0.30 | | | | | | | | | | 0.30 | | Thạch An |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nâng cấp Cầu treo th ê n Nghéo | 0.05 | | 0.03 | | | | | | | | 0.02 | | Thạch Lâm |

| 2 | Nâng cấp Cầu treo thôn Thượng | 0.07 | | 0.02 | 0.05 | | | | | | | | | Thạch Lâm |

| 3 | Nâng cấp Đường giao thông Thành Minh - Thành Yên | 4.00 | 0.50 | 1.00 | 1.50 | | | | | | | 1.00 | | Thành Minh - Thành Yên |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nâng cấp hồ Bai Cái và hệ thống kênh mương Thành Vinh | 6.00 | 4.00 | 2.00 | | | | | | | | | | Thành Vinh |

| 2 | Nâng cấp đập Đồi Dốc xã Ngọc Trạo | 3.50 | 3.00 | | | | | | | | | 0.5 | | Ngọc Trạo |

| 3 | N â ng cấp đ ập Rục cúc | 0.19 | | | | | | | | | 0.19 | | | Ngọc Trạo |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng Nhà văn hóa t ru ng tâm xã Thành Kim | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thành Kim |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng sân thể dục thể thao xã Thành Long | 0.65 | 0.65 | | | | | | | | | | | Thành Long |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng Trường M ầ m non Thành Minh 1 | 0 . 16 | | | | | | | | | | 0.16 | | Thành Minh |

| 2 | Mở rộng Trường Mầm non Thành Thọ | 0.31 | 0.20 | 0.11 | | | | | | | | | | Thành Thọ |

| 3 | Mở rộng trường m ầ m non, Thạch Sơn | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Thạch Sơn |

| 4 | Mở rộng Trường THCS Thành Thọ | 0.62 | 0.62 | | | | | | | | | | | Thành Thọ |

| 5 | Xây dựng phân hiệu 2 trường mầm non Thành Vinh | 0.42 | 0.42 | | | | | | | | | | | Thành Vinh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng chợ Tiên Hương - Thành Tân | 0.45 | 0.30 | | | | | | | | | 0.15 | | Thành Tân |

18. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN CẨM THỦY

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 41.33 | 20.51 | 9.96 | 3.58 | | | | 1.44 | | 0.99 | 3.48 | 1.37 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| | Tổ 6 th ị trấn (Khu may kéo cũ) | 1.04 | 1.04 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| | T ổ 3 th ị trấn (Khu 18 hộ) | 0.02 | | 0.02 | | | | | | | | | | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất ở KDC Đồng Ben Thôn Ho à ng Giang 1 | 0.57 | 0.57 | | | | | | | | | | | Cẩm Sơn |

| 2 | Bổ sung QH đất ở chân đồi Dè thôn Tây Sơn | 1.00 | | | 1.00 | | | | | | | | | Cẩm Sơn |

| 3 | Khu dân cư thôn Dương Huệ, Nghĩa Dũng, Phong Y | 7.15 | 2.5 | 2.25 | 0.84 | | | | | | 0.49 | 1.07 | | Cẩm Phong |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 7 | Bổ sung QH đ ấ t ở tại NVH Cửa hà 2 | 0.04 | | | | | | | | | | 0.04 | | Cẩm Phong |

| 8 | Đ ấ t ở KDC Khấm Vành Thôn Xanh | 0.30 | 0.3 | | | | | | | | | | | Cẩm Bình |

| 9 | Đất ở KDC Khu nước Mạ thôn Săm | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | | | Cẩm Bình |

| 10 | Đất ở KDC Đồng Ch im Thôn Bình Yên | 0.21 | 0.13 | | | | | | | | | | 0.08 | Cẩm Bình |

| 1 1 | Đất ở KDC Khu Trại Cá thôn Chợ L ô 2 | 1.94 | | | | | | | 1 | | | | 0.94 | C ẩ m Bình |

| 12 | Bổ sung đất ở giáp trạm y tế cũ | 0.56 | 0.44 | | | | | | | | | 0.04 | 0.08 | Cẩm Bình |

| 13 | Bổ su n g đấ t ở giáp trạm kiểm lâm | 0.16 | 0.09 | | | | | | 0.07 | | | | | Cẩm Bình |

| 14 | QH đốt ở thôn Án Đỗ chân đồi Gò Vay | 0.41 | | 0.41 | | | | | | | | | | Cẩm Châu |

| 15 | Bổ sung QH đất ở Đồng Kim thôn Án Đỗ | 0.46 | 0.46 | | | | | | | | | | | Cẩm Châu |

| 16 | Bổ sung đất ở khu ven đường liên t hôn Gầm | 0.17 | 0.15 | 0.02 | | | | | | | | | | C ẩ m Giang |

| 17 | B ổ su n g quy hoạch đất ở ven đ ường liên xã đoạn thôn B ế n | 1.17 | 0.84 | 0.21 | | | | | | | | 0.10 | 0.02 | C ẩ m Giang |

| 18 | QH bổ sung đất ở khu Kh ấ m Tút thôn Đồn | 0.29 | 0.29 | | | | | | | | | | | Cẩm Giang |

| 19 | B ổ sung đ ất ở khu Chà thôn Liên Sơn | 0.19 | | | | | | | | | | | 0.19 | Cẩm Liên |

| 20 | Bổ sung đất ở thôn Đồi | 0.04 | | | | | | | | | | 0.04 | | Cẩ m Liên |

| 21 | Điều ch ỉ nh đất ở Khu Bãi Trám - Thôn Đồi | 0.08 | | 0.08 | | | | | | | | | | C ẩ m Liên |

| 22 | Bổ sung QH đất ở thôn Vân Long (giáp trường M N cũ) | 0.20 | 0.17 | | | | | | 0.03 | | | | | C ẩ m Long |

| 23 | Bổ sung Q H đất ở tại Nhà văn hóa cũ thôn Vân Long | 0.28 | | | | | | | | | | 0.28 | | Cẩm Long |

| 24 | Bổ sung QH đất ở Khu trường Mầm non cũ thôn Phi Long | 0.10 | | | | | | | | | | 0.10 | | C ẩ m Long |

| 25 | Bổ sung QH đất ở tại Nhà văn hóa cũ thôn Báy | 0.07 | | | | | | | | | | 0.07 | | Cẩm Long |

| 26 | Thôn Lương H òa xen cư | 0.10 | | | 0.10 | | | | | | | | | Cẩm Lương |

| 27 | Bổ sung QH đất ở Băn Mổ thôn Lương H òa | 0.81 | 0.81 | | | | | | | | | | | C ẩ m Lương |

| 28 | Bổ sung QH đất ở chợ cũ xã C ẩm Ngọc (một phần về phía tây) | 0.16 | | | | | | | | | | 0.16 | | C ẩ m Ngọc |

| 29 | Bổ sung QH đất ở khu ao của trường tiểu học thôn K i m | 0.13 | | | | | | | 0.13 | | | | | Cẩm Ngọc |

| 30 | B ổ sung QH đất ở khu giáp r anh giữa trạm y tế và hộ ông Th ủy thôn Kim | 0.04 | 0.01 | 0.03 | | | | | | | | | | Cẩm Ngọc |

| 31 | GNQH tại Khu Đồng Do - Làng Sành | 0.48 | 0.48 | | | | | | | | | | | Cẩm Ngọc |

| 32 | Đất xen cư Thôn Phúc Lợi | 0.14 | | | | | | | 0.09 | | | 0.05 | | Xã Cẩm Phú |

| 33 | Bổ sung QH đất ở khu Nhà Chay thôn Thái Long 1 | 0.46 | 0.46 | | | | | | | | | | | Xã Cẩm Phú |

| 34 | Khu Chà Đa Lạc Long 1 | 0.45 | | 0.45 | | | | | | | | | | Xã C ẩ m Phú |

| 35 | Bổ sung đất ở Khu Đ ă ng Thôn Chiềng 1 | 0.28 | | 0.24 | 0.04 | | | | | | | | | Cẩm Quý |

| 36 | Đất ở KDC Th ô n Chà Đa (từ nhà ông Tự đến NVH) | 0.26 | | 0.26 | | | | | | | | | | Cẩm Quý |

| 37 | Đất ở KDC Thôn An cư | 0.50 | | 0.50 | | | | | | | | | | Cẩm Tâm |

| 38 | Đất ở KDC Thôn Tân Thành | 0.31 | 0.12 | 0 . 19 | | | | | | | | | | Cẩm Tâm |

| 39 | Bổ sung QH đất ở khu Cửa Hàng thôn Do Hạ | 0.04 | | | | | | | | | | 0.04 | | Cẩm Tân |

| 40 | Bổ sung QH đất ở khu Đồng Đậu thôn Do Hạ | 0.76 | 0.76 | | | | | | | | | | | C ẩ m Tân |

| 41 | Bổ sung QH đất ở đồng Bầu thôn Trại Hà | 0.20 | 0.2 | | | | | | | | | | | Cẩm Tân |

| 42 | Bổ sung đất ở khu cổng chợ phía đông thôn Chiềng 1 | 0.24 | 0.07 | 0.15 | | | | | | | | 0.02 | | Cẩm Thạch |

| 43 | KDC thôn Chiềng 1 | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Cẩm Thạch |

| 44 | Bổ sung đất ở đồi Sa Hương thôn Vàn | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | | | Cẩm Thạch |

| 45 | BSQH tại đất y tế (bệnh viện đa khoa cũ) | 0.43 | | | | | | | | | | 0.43 | | C ẩ m Thành |

| 46 | BSQH tại sân TT thôn Phâng Kh á nh | 0.16 | | | | | | | | | | 0.16 | | C ẩ m Thành |

| 47 | BSQH tại v ị tr í trường mầm non cũ tại thôn Chiềng Chám | 0.04 | | | | | | | | | | 0.04 | | C ẩ m Thành |

| 48 | B ổ sung QH đất ở khu đối diện chợ mới thôn Cẩ m Hoa | 0.35 | 0.17 | 0.18 | | | | | | | | | | C ẩ m Tú |

| 49 | Bổ sung QH đất ở thôn Thuần Lư ơn g (Khu giáp s â n bóng Thuần Lương) | 0.19 | | 0.19 | | | | | | | | | | Cẩm Tú |

| 50 | B ổ sung QH đất ở khu Th á i Học | 0.08 | | 0.08 | | | | | | | | | | C ẩ m Tú |

| 51 | Bổ sung đất ở khu giáp hộ ông Dọng thôn Lương Thành | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | | | Cẩm T ú |

| 52 | QH tại khu Đ ồ ng Sơn Thôn 100 | 0.25 | 0.23 | 0.02 | | | | | | | | | | Cẩm Yên |

| 53 | GNQH tại Phúc Bình | 0.21 | | | | | | | | | | 0.21 | | Phúc Do |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở r ộ ng đấ t tr ụ s ở UB x ã C ẩm Phong | 0.33 | 0.05 | 0.17 | | | | | | | | 0.11 | | Cẩm Phong |

| 2 | M ở mới đấ t trụ s ở UBND xã t ạ i t hôn Phi L ong x ã C ẩm L ong | 0.40 | | | | | | | | | | 0.40 | | Cẩm Long |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QH mở rộng đất tr ụ sở điện lực xã Cẩ m Sơn | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | X ã Cẩ m Sơn |

| 2 | Trụ sở BHXH | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xã C ẩm Ngọc mở rộng và mở mới các tuyến giao thông | 1.10 | 1.00 | 0.02 | | | | | 0.05 | | 0.03 | | | Cẩm Ngọc |

| 2 | Thị Trấn đường giao thông số 4 | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm biến áp th ủy điện Cẩ m Th ủy xã C ẩm B ìn h | 1.00 | | 1.00 | | | | | | | | | | C ẩm B ìn h |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xã Cẩm Phong mở rộng đất tượng đ ài liệt sỹ | 0.03 | 0.01 | 0.01 | | | | | | | | 0.01 | | Xã Cẩm Phong |

| 2 | Xây dựng đ ài tưởng niệm xã Phúc Do | 0.05 | | | 0.05 | | | | | | | | | X ã Phúc Do |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bổ s ung Khu sân thể thao và Nhà Văn hóa đa năng xã | 1.97 | 1.37 | 0.18 | | | | | | | 0.42 | | | Xã Cẩm Phong |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Đồng vạn - thôn Cầu Mây xã Cẩm Sơn | 0.57 | 0.57 | | | | | | | | | | | Cẩm Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở mới trường MN tại đồi quốc phòng (phục vụ 3 thôn Tô, Xanh, Chợ) | 0.50 | | | 0.50 | | | | | | | | | Xã Cẩm Bình |

| 2 | QH mở rộng trường MN trung tâm | 0.37 | 0.37 | | | | | | | | | | | Xã Cẩm Bình |

| 3 | Mở rộng trường dân tộc nội trú | 0.08 | | | | | | | | | | 0.08 | | Thị trấn |

| 4 | Xây dựng trường m ầ m non thôn Tr à | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Cẩm Quý |

| 5 | Xây dựng trường mầm non C ẩm Tân | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | C ẩm Tân |

| 6 | Mở rộng trường PTTH C ẩm Th ù y I | 0.37 | 0.33 | | | | | | 0.04 | | | | | Thị trấn |

| 7 | Xã Cẩm Tú MR MN khu I thôn Lương Thành | 0.12 | | 0.12 | | | | | | | | | | Xã Cẩm Tú |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Chợ Xã Cẩm B ì nh thôn Trung Tâm | 0.08 | 0.8 | | | | | | | | | | | Cẩm Bình |

| 2 | Chợ X ã C ẩ m Ngọc tại Đ ồ ng Me L à ng S ống | 0.46 | 0.46 | | | | | | | | | | | Cẩm Ngọc |

| 3 | Chợ Xã Cẩm Tú tại thôn Cẩ m Hoa | 0.66 | 0.66 | | | | | | | | | | | Cẩm T ú |

| 4 | Chợ Cẩm Thạch | 0.24 | 0.17 | 0.07 | | | | | | | | | | Cẩm Thạch |

| 5 | Xã Cẩm Yên QHMR chợ thôn 1 02A | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | | | | Cẩm Yên |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QH tại Khu 72 xã Phúc Do | 0.50 | | | 0.50 | | | | | | | | | Phúc Do |

| 2 | B ổ sung đất rác khu Thung Voi thôn Vọng xã Cẩ m Giang | 0.50 | | | 0.5 | | | | | | | | | Cẩm Giang |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | MR khuôn viên chùa Vọng xã Cẩm Giang | 0.70 | | 0.70 | | | | | | | | | | Cẩm Giang |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | TTVH xã Cẩ m B ì nh | 0.10 | 0.09 | | | | | | | | | | 0.01 | Xã Cẩm Bình |

| 2 | NVH thôn Cửa Hà 1 | 0.19 | 0.19 | | | | | | | | | | | Xã Cẩm Phong |

| 3 | NVH Cửa Hà 2 | 0.11 | 0.11 | | | | | | | | | | | Xã C ẩ m Phong |

| 4 | B ổ sung QH mở rộng NVH thôn Lương Thành | 0.02 | | | | | | | | | 0.01 | | 0.01 | Xã Cẩm Tú |

| 5 | MR NVH thôn C ẩm Hoa | 0.05 | | | 0.02 | | | | | | 0.03 | | | Xã Cẩm Tú |

| 6 | NVH thôn Liên Sơn | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Xã Cẩm Tú |

| 7 | NVH thôn Thái Bình | 0.04 | | | 0.03 | | | | | | 0.01 | | | Xã Cẩm Tú |

| 8 | Thôn Phúc Mỹ | 0.03 | | | | | | | | | | 0.03 | | Xã Phúc Do |

| 9 | Xã Cẩ m Tân NVH thôn Lữ Trung | 0.18 | 0.18 | | | | | | | | | | | Xã Cẩm Tân |

| 10 | QH mở mới NVH thôn Phác Vân | 0.22 | 0.22 | | | | | | | | | | | Xã C ẩ m Vân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trung tâm viễn thông | 0.17 | 0.17 | | | | | | | | | | | Cẩm Sơn |

19. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN NGỌC LẶC

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 24.26 | 14.11 | 6.65 | | 2.13 | | | | 0.16 | 0.30 | 0.88 | 0.03 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư Bưu điện huy ệ n đi cầu T ă ng | 3.2 | 3.2 | | | | | | | | | | | TT Ngọc Lặc |

| 2 | MBQH khu dân cư phố Lê Duẩn (Đường vào B ệ nh vi ệ n đa khoa KV Ng ọc L ặ c) | 0.5 | 0.5 | | | | | | | | | | | TT Ngọc Lặc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | MBQH khu xen cư làng Minh Châu 2 | 0.6 | 0.45 | 0.15 | | | | | | | | | | Minh Sơn |

| 2 | MBQH khu xen cư làng Bình Sơn | 0.33 | 0.33 | | | | | | | | | | | Thạch Lập |

| 3 | MBQH khu xen cư làng Xuân Chính (lần 2) | 0.69 | 0.69 | | | | | | | | | | | Thạch Lập |

| 4 | MBQH Khu xen cư Minh Thạch 1 , Minh Thạch 2 | 0.49 | 0.49 | | | | | | | | | | | Nguyệt Ấ n |

| 5 | MBQH khu xen cư Đồng Thuận | 0.62 | 0.03 | 0.59 | | | | | | | | | | Nguyệt Ấ n |

| 6 | QHMB khu xen cư Điền Sơn 1 , Điền Sơn 2 | 0.65 | | 0.65 | | | | | | | | | | Ngọc Sơn |

| 7 | MBQH khu xen cư Đồng Chành thôn Ngọc Minh | 0.6 | 0.6 | | | | | | | | | | | Ngọc Kh ê |

| 8 | MBQH khu xen cư Đồng Băn Mương thôn Cao Phong | 0.33 | 0.33 | | | | | | | | | | | Ngọc Kh ê |

| 9 | MBQH khu xen cư thôn Ngọc Sơn | 0.37 | 0.37 | | | | | | | | | | | Thủy Sơn |

| 1 0 | MBQH khu xen cư thôn Minh Thành | 0.28 | | | | 0.25 | | | | | | | 0.03 | Ngọc Trung |

| 11 | MBQH khu xen cư thôn Xuân Minh | 0.3 | 0.15 | | | 0.05 | | | | | 0.1 | | | Ngọc Trung |

| 12 | MBQH khu xen cư thôn 1 (lần 2) | 0.13 | 0.13 | | | | | | | | | | | Ngọc Liên |

| 13 | Dự án MBQH khu xen cư làng Vải 2 | 0.65 | | 0.65 | | | | | | | | | | Mỹ Tân |

| 14 | Dự án MBQH xen cư làng Đông Trôi | 0.65 | 0.65 | | | | | | | | | | | Lộc Thịnh |

| 15 | MBQH khu xen Tràng Quán - làng Cò Chè | 0.36 | 0.36 | | | | | | | | | | | Lộc Thịnh |

| 16 | MBQH kh u dân cư thôn Quang Sơn | 0 . 33 | 0.33 | | | | | | | | | | | Q uang Trung |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quy ho ạ ch m ở r ộn g trụ sở xã Ngọc Trung | 0.77 | 0.63 | | | | | | | | 0.14 | | | Ngọc Trung |

| 3 | QH trụ sở Liên đoàn lao động huyện Ngọc Lặc | 0.2 | | 0.2 | | | | | | | | | | Ng ọc Khê |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QH Trụ sở Bảo hiểm XH huyện | 0.2 | 0.1 | | | | | | | 0.1 | | | | Ngọc Khê |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án nâng cấp đườ n g giao thông xã Lộc Thịnh đi Ngọc Trung (Qua khu trang trại ch ă n nuôi tập trung) | 0.82 | | | | 0.15 | | | | | | 0.67 | | Lộc Thịnh |

| 2 | Đư ờn g số 02 bãi CN Hạ Sơn | 1.3 | | 1.3 | | | | | | | | | | Tt Ngọc Lặc và xã Ngọc Khê |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Không gian văn hóa truyền thông | 4.1 | 4.10 | | | | | | | | | | | Ngọc Khê |

| 2 | Xây d ự ng Tượng đ à i li ệ t sỹ x ã Th ủ y S ơn | 0.15 | | 0.15 | | | | | | | | | | Thủy Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng B ệ nh viện đa khoa khu v ự c Ng ọc L ặ c | 0.30 | | 0.03 | | | | | | 0.06 | | 0.21 | | TT Ngọc Lặc |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 3 | QH trường m ầ m non Thọ Phú | 0.32 | | 0.32 | | | | | | | | | | Kiên Thọ |

| 4 | M ở rộng trường THCS Phùng Giáo | 0.08 | | | | 0.06 | | | | | 0.02 | | | Phùng Giáo |

| 5 | Mở rộng trường T HCS Thủy Sơn | 0.64 | | 0.64 | | | | | | | | | | Thủy Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QH xây dựng chợ mới | 0.29 | 0.29 | | | | | | | | | | | Thạch Lập |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | QH bãi r á c th ả i lang Châm | 0.2 | | 0.2 | | | | | | | | | | Phùng Giao |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nh à sinh ho ạ t cộng đồng thôn 2 | 0.17 | | 0.17 | | | | | | | | | | Minh Tiến |

| 2 | M ở rộng nh à VH làng Quang Bái | 0.04 | | | | | | | | | 0.04 | | | Quang Trung |

| 3 | Mở rộng nhà VH l àng Quang Sơn | 0.48 | 0.48 | | | | | | | | | | | Quang Trung |

| 4 | Nh à văn hóa làng M ô n | 0.12 | | | | 0.12 | | | | | | | | Phùng Giáo |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đền cao thôn Minh Lâm | 1.5 | | | | 1.50 | | | | | | | | Ngọc Trung |

| 2 | Di tích lịch s ử , văn hóa, th ắ ng cảnh hang Bàn Bù | 1.5 | | 1.50 | | | | | | | | | | Ngọc Khê |

20. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN NHƯ THANH

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 46.32 | 16.74 | 9.09 | 2.97 | 2.15 | 11.83 | | 0.41 | | 0.45 | 2.11 | 0.57 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đấu giá đất ở lô 2 Xuân Điền | 0.42 | 0.42 | | | | | | | | | - | | TT Bến Sung |

| 2 | Đấu giá đất ở các lô xen trong khu dân cư | 0.19 | | 0.02 | | | | | 0.09 | | | 0.02 | 0.06 | TT Bến Sung |

| 3 | Đấu giá đất ở khu phố Hải Tiến | 0.2 | 0.05 | | | 0.15 | | | | | | - | | TT Bến Sung |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đấu giá QSD đất ở tại thôn Kim Sơn | 0.84 | 0.84 | | | | | | | | | - | | Hải Vân |

| 2 | Đấu giá Q SD đất ở dân cư | 0.28 | 0.28 | | | | | | | | | - | | Yên Lạc |

| 3 | Đấu giá Q SD đất ở dân cư | 0.11 | | 0.11 | | | | | | | | - | | Yên Lạc |

| 4 | Đất ở nông th ôn thôn 6 +8 | 0.46 | 0.46 | | | | | | | | | - | | Xuân Phúc |

| 6 | Dự án khu dân cư mới tại thôn Yên Xuân | 0.9 | 0.9 | | | | | | | | | - | | Yên Thọ |

| 7 | Dự án khu dân cư mới tại thôn Tân Thọ | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | - | | Yên Thọ |

| 8 | Đấu giá QSD đất ở nông thôn | 0.16 | | | | | | | | | | - | 0.16 | Xuân Thái |

| 9 | Đấu giá QSD đất ở nông thôn | 0.5 | | 0.3 | | | | | | | | - | 0.2 | Xuân Thái |

| 10 | Đấu giá Q SD đất ở nông thôn | 0.2 | | 0.2 | | | | | | | | - | | Xuân Th á i |

| 11 | Đấu giá QSD đất ở dân cư thôn Đồng Bai | 1.07 | 1 | | | | | | 0.07 | | | - | | Phượng Nghi |

| 12 | Đấu giá QSD đất ở dân cư thôn Bái Đa 2 | 0.05 | | | | | | | | | | 0.05 | | Phượng Nghi |

| 13 | Đấu giá QSD đất tại thôn Bồng Thượng | 0.25 | 0.25 | | | | | | | | | - | | Phú Nhuận |

| 14 | Đấu giá QSD đất tại thôn Eo Son | 0.1 | 0.08 | | | | | | | | | - | 0.02 | Phú Nhuận |

| 15 | Đ ấ u giá QSD đất tại thôn Phú Quang ( Khu giáp trường cấp 2) | 0.53 | 0.09 | 0.44 | | | | | | | | | | Phú Nhuận |

| 16 | Đấu giá QSD đất tại thôn Thanh Sơn giáp trường cấp 2 | 0.23 | 0.23 | | | | | | | | | - | | Phú Nhuận |

| 19 | Đấu giá QSD đất ở B ả n mó 1, Xã Xuân thọ | 0.41 | 0.41 | | | | | | | | | - | | Xuân Thọ |

| 21 | Đấu giá QSD đất ở B ả n chanh, Xã Xuân Thọ | 0.28 | | | | 0.28 | | | | | | - | | Xuân Thọ |

| 22 | Đấu giá QSD đất ở B ả n đông, Xuân Thọ | 0.04 | | | | | | | | | | 0.04 | | Xuân Thọ |

| 23 | Quy hoạch đấu giá QSD đất khu dân cư thôn 2 | 0.22 | 0.22 | | | | | | | | | - | | Phúc Đường |

| 25 | Quy hoạch đ ấu giá QSD đất khu dân cư thôn 2 | 0.29 | 0.29 | | | | | | | | | - | | Phúc Đường |

| 26 | Dự án khu dân cư thôn Vĩnh Lợi | 0.2 | | | | 0.2 | | | | | | - | | Hải Long |

| 27 | Dự án khu dân cư thôn Vĩnh Lợi | 0.13 | 0.08 | | | | | | | | | 0.02 | 0.03 | H ả i Long |

| 28 | Dự án khu dân cư thôn Vĩnh Lợi | 0.33 | 0.33 | | | | | | | | | - | | Hải Long |

| 29 | Dự án khu dân cư thôn H ả i Tân | 1.2 | 1 | | | | | | | | | 0.20 | | H ả i Long |

| 30 | Dự án đ ấu giá quyền sử dụng đất thôn Đồng Mưa | 0.7 | 0.6 | 0.05 | | | | | | | | 0.05 | | Xuân Khang |

| 33 | Dự án đấu giá quyền sử dụng đất thôn Xuân Hưng | 1.38 | | 1 .38 | | | | | | | | - | | Xuân Khang |

| 34 | Dự án khu dân cư khu vực tr ạm y tế cũ | 0.09 | | | | | | | | | | 0.09 | | Cán Khê |

| 38 | Dự án khu dân cư thôn 5 | 0.22 | 0.21 | | 0.01 | | | | | | | - | | Cán Khê |

| 39 | Dự án khu dân cư thôn 10 | 0.32 | 0.11 | | 0.09 | | | | 0.12 | | | - | | Cán Khê |

| 40 | Dự án khu dân cư thôn 3 (khu vực ao bà Hải) | 0.08 | | | | | | | 0.08 | | | - | | Cán Khê |

| 41 | Dự án khu dân cư thôn 3 (khu vực ng õ vào đất ông Lon g ) | 0.1 | 0.1 | | | | | | | | | - | | Cán Khê |

| 42 | Dự án cấp b ổ sung đất ở nông thôn thôn Đồng Yên | 0.3 | 0.26 | | | | | | 0.04 | | | - | | Mậu Lâm |

| 43 | Dự án đấu giá QSD đất ở khu Bảng tin thôn Hợp Ti ế n | 0.37 | 0.35 | | | | | | 0.01 | | | - | 0.01 | Mậu Lâm |

| 44 | Đấu giá đất ở khu Kho lương thực cũ thôn Bái Gạo 2 | 0.16 | | 0.16 | | | | | | | | - | | Mậu Lâm |

| 45 | Đấu giá đất ở thôn Tâm Ti ế n khu giáp cô Hào | 0.32 | 0.28 | 0.03 | | | | | | | | - | 0.01 | Mậu Lâm |

| 46 | Cấp đất xen cư khu sau nhà ông Thành Đồng Nghiêm | 0.04 | | 0.04 | | | | | | | | - | | Mậu Lâm |

| 47 | Đấu gi á đất ở khu Đồng Ron thôn Đồng Nghiêm | 0.49 | 0.49 | | | | | | | | | - | | Mậu Lâm |

| 48 | Đấu gi á đất ở khu Bãi bà Tùng thôn Đồng Mọc | 0.3 | 0.3 | | | | | | | | | - | | Mậu Lâm |

| 49 | Đấu giá đất ở khu Bãi Trung Đoàn thôn Bái Gạo 2 | 0 . 1 | | 0.06 | | | | | | | | 0 . 04 | | Mậu Lâm |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trụ sở UBND x ã | 0.50 | | 0.20 | 0.30 | | | | | | | - | - | Thanh Kỳ |

| 2 | Dự án xây dựng công sở UBND x ã | 0.25 | | | | | | | | | 0.04 | 0.21 | | Xuân Thái |

| 3 | Mở rộng trụ sở UBND x ã | 0.27 | 0.14 | | | | | | | | | 0.13 | - | Cán Khê |

| 4 | Dự án xây dựng công sở UBND xã | 0.35 | 0.35 | | | | | | | | | - | | Phúc Đường |

| 5 | Dự án mở rộng khuôn viên UBND xã | 0.03 | | | | | | | | | | 0.03 | | Mậu Lâm |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | T hự c hiện tuy ế n đường qua nhà ông S o n đi xóm đ ồ i đ ấ t đo thôn 6 | 0.15 | | | | 0.15 | | | | | | - | | Phúc Đường |

| 2 | Đường giao thông Thanh Tân đi Yên Lạc (n ố i QL45 với đường tỉnh 505) | 1.20 | | 0.20 | 0.80 | 0.20 | | | | | | - | | Thanh Tân |

| 3 | M ở rộng đường nội th ị khu phố 1 | 0.05 | | | 0.05 | | | | | | | - | | TT Bến Sung |

| 4 | Giao thông nội thôn Phú Nhuận | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | - | | Phú Nhuận |

| 5 | M ở rộng đường t ừ QL45 đ ế n h ế t s â n v ậ n động Xuân Điền | 0.02 | | | | | | | | | | 0.02 | | TT Bến Sung |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Cải t ạ o n â ng cấp đập Bái Đên | 3.05 | 1.64 | 1.01 | 0.4 | | | | | | | - | | Thanh Kỳ |

| 2 | Xây dựng trạ m bơm eo so n | 0.40 | 0.30 | | 0.10 | | | | | | | - | | Phú Nhuận |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường d ây 110K v | 0.84 | 0.34 | | | 0.37 | | | | | 0.13 | | | Hải Vân, Hải Long, Xuân Khang |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây mới Trung tâm văn hóa xã | 0.3 | | 0.3 | | | | | | | | - | | Phượng Nghi |

| 2 | Dự án xây nhà VH trung tâm xã | 0.18 | 0.18 | | | | | | | | | - | | Phúc Đường |

| 3 | Dự án xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | - | | Phúc Đường |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trạm y tế | 0.17 | | | | | | | | | 0.07 | 0.10 | | Cán Khê |

| 2 | Cơ sở y tế | 0.09 | | 0.07 | | | | | | | 0.02 | - | | Xuân Khang |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng khuôn vi ên trường Mầm Non H ả i Vân | 0.2 | 0.2 | | | | | | | | | - | | Hải Vân |

| 2 | Mở rộng trường THCS | 0.56 | 0.56 | | | | | | | | | | | Xuân Phúc |

| 5 | Xây m ớ i trường Mầm Non | 0.4 | 0.4 | | | | | | | | | - | | Phượng Nghi |

| 6 | Mở rộng khuôn viên trường cấp hai | 0.62 | 0.48 | 0.13 | | | | | | | | - | 0.01 | Phú Nhuận |

| 7 | Xây dựng trường mầm non Thanh Tân | 0.8 | | | | 0.8 | | | | | | - | | Thanh Tân |

| 8 | Dự án mở rộng trường mầm non | 0.07 | 0.07 | | | | | | | | | - | | Xuân Thọ |

| 9 | mở rộng trường mầm n o n xã | 0.39 | 0.12 | 0.05 | 0.11 | | | | | | | 0.07 | 0.04 | Phúc Đường |

| 10 | Mở rộng trường Mầm Non | 0.7 | | 0.7 | | | | | | | | - | | Xuân Khang |

| 11 | Mở rộng trường tiểu học 1 | 0.04 | | | | | | | | | | 0.04 | | Xuân Khang |

| 12 | Mở rộng Trường THCS | 0.07 | | | | | | | | | 0.03 | 0.04 | | Xuân Khang |

| 13 | Mở m ớ i trường m ầ m non khu Đồng Mọc | 0.28 | 0.28 | | | | | | | | | - | | Mậu Lâm |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng bãi xử lý rác thải | 0.49 | 0.47 | | | | | | | | | - | 0.02 | TT Bến Sung |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng NVH thôn 5 | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | - | | Xuân Phúc |

| 2 | Mở rộng khuôn viên Nhà văn hóa thôn Ấp C ủ | 0.03 | | 0.03 | | | | | | | | - | | Xuân Thái |

| 3 | Xây dựng nhà v ă n hóa thôn Thanh Tâm | 0.05 | | | 0.05 | | | | | | | - | | Thanh Kỳ |

| 4 | Xây dựng nhà văn hóa Kim Đồng | 0.15 | 0.02 | 0.06 | | | | | | | | 0.07 | | Thanh Kỳ |

| 5 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Vinh | 0.4 | | 0.4 | | | | | | | | - | | Thanh Tân |

| 6 | Dự án xây dựng nhà văn hóa t hôn 4 | 0.07 | | 0.06 | 0.01 | | | | | | | - | | Phúc Đường |

| 7 | Dự á n xây dựng nhà văn hóa thôn 5 | 0.26 | | 0.21 | 0.05 | | | | | | | - | | Phúc Đường |

| 8 | Xây d ựn g nhà văn hóa thôn Trạch Khang | 0.1 | | 0.1 | | | | | | | | - | | Xuân Khang |

| 9 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Xuân Sinh | 0.1 | | 0.1 | | | | | | | | - | | Xuân Khang |

| 10 | X â y dựng nhà văn hóa thôn Xuân Tiến | 0.2 | | 0.2 | | | | | | | | - | | Xuân Khang |

| 11 | Dự án QH mới đất sinh hoạt cộng đ ồng thôn Đồng Nghiêm | 1.14 | 1.11 | | | | | | | | | 0.02 | 0.01 | Mậu Lâm |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án di tích Phu Na | 14 . 01 | | 0 . 16 | 1 . 00 | | 11 .8 3 | | | | 0.16 | 0.86 | | Xuân Du |

| 2 | QH khu di tích lịch sử Lò cao kháng chiến Hải Vân | 2.31 | | 2.31 | | | | | | | | - | | Hải Vân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bưu điện xã Phượng Nghi | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | - | | Phượng Nghi |

| 2 | Dự án xây mới bưu điện xã | 0.06 | 0.04 | 0.01 | | | | | | | | 0.01 | | Mậu Lâm |

21. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN LANG CHÁNH

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 2.32 | 0.74 | 0.71 | | 0.70 | | | | | | 0.07 | 0.09 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu xen cư Thị Trấn | 0.071 | | | | | | | | | | 0.071 | | Thị trấn Lang Chánh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trụ sở làm việc UBND xã Yên Thắng | 0.7 | | | | 0.7 | | | | | | | | xã Yên Thắng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đập kênh Làng Phống | 0.85 | 0.74 | 0.02 | | | | | | | | | 0.09 | Xã Quang Hiến |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trung tâm văn hóa TT xã Yên Khương | 0.684 | | 0.684 | | | | | | | | | | xã Yên Thắng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nhà văn hóa Bản Trãi 1 | 0.01 | | 0.01 | | | | | | | | | | Thị Trấn Lang Chánh |

22. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN BÁ THƯỚC

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 4.95 | 2.18 | 1.37 | 0.37 | 0.10 | | | | | 0.69 | 0.20 | 0.04 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đ ấ u giá quyền s ử dụng đất - Xã Hạ Trung | 0.80 | 0.80 | | | | | | | | | | | Hạ Trung |

| 2 | Đấu giá QSD đất - Xã Điền Lư | 0.06 | 0.06 | | | | | | | | | | | Điền Lư |

| 3 | Đ ấ u giá QSD đất xã Thiết Ống | 0.97 | 0.97 | | | | | | | | | | | Thiết Ống |

| 4 | Đ ấ u giá QSD đất - x ã Lương Trung (Thôn Mật Thành) | 0.09 | | | | | | | | | | 0.09 | | Lương Trung |

| 5 | Đấu giá QSD đất - xã Lư ơ ng Trung (Th ô n Trung Th ủ y) | 0.07 | | | 0.07 | | | | | | | | | Lương Trung |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trụ sở UBND xã Kỳ Tân | 0.08 | | | | | | | | | 0.08 | | | Kỳ Tân |

| 2 | Mở rộng trụ sở UBND xã Văn Nho | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Văn Nho |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường vào Thôn Ươi | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Lũng Niêm |

| 2 | Đường vào trụ sở UBND xã Thiết K ế | 0.04 | 0.04 | | | | | | | | | | | Thiết Kế |

| 3 | Đường vào trung tâm xã Điền Hạ | 1.00 | | 0.30 | 0.30 | 0.10 | | | | | 0.30 | | | Điền Hạ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Kênh mương nội đồng-Xã Điền Lư | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Điền Lư |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Sân vận động xã Hạ Trung | 0.60 | | 0.60 | | | | | | | | | | Hạ Trung |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm y tế | 0.30 | | 0.30 | | | | | | | | | | Lương Nội |

| 2 | Xây dựng Trạm y tế xã Lâm Xa | 0.12 | | 0.12 | | | | | | | | | | Lâm Xa |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trường THCS Kỳ Tân | 0.31 | | | | | | | | | 0.31 | | | Kỳ Tân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nhà văn hóa thôn Luồng | 0.03 | | | | | | | | | | 0.03 | | Thiết Kế |

| 2 | Nhà văn hóa thôn Đôn - Xã Thành Lâm | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | Th à nh Lâm |

| 3 | Nh à văn hóa thôn Cốc - xã Thành Lâm | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | Th à nh Lâm |

| 4 | Nhà V ă n h ó a thôn Triu - Xã Điền Lư | 0.08 | | | | | | | | | | 0.08 | | Điền Lư |

| 5 | Nh à Văn hóa Phố Đồng Tâm 1 | 0.04 | | | | | | | | | | | 0.04 | Thi ế t Ố ng |

23. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN THƯỜNG XUÂN

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 20.56 | 9.46 | 5.24 | 1.35 | 1.65 | | | 0.50 | | 0.82 | 1.48 | 0.06 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư mới | 0.02 | 0.02 | | | | | | | | | | | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư mới | 0 . 99 | 0 . 99 | | | | | | | | | | | Xuân Lộc |

| 2 | Khu dân cư mới | 0.01 | | | | | | | | | | | 0.01 | Xuân Lộc |

| 3 | Khu dân cư mới | 0.50 | | | | 0.50 | | | | | | | | Xuân Ch í nh |

| 4 | Khu dân cư mới | 0.03 | 0.03 | | | | | | | | | | | Vạn Xuân |

| 5 | Khu dân cư mới | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Vạn Xuân |

| 6 | Khu dân cư mới | 0.96 | 0.96 | | | | | | | | | | | Vạn Xuân |

| 7 | Khu dân cư mới | 1.00 | | | | 1.00 | | | | | | | | Yên Nhân |

| 8 | Khu dân cư mới | 0.30 | 0.30 | | | | | | | | | | | Xuân Dương |

| 9 | Khu dân cư mới | 0.72 | 0.72 | | | | | | | | | | | Thọ Thanh |

| 10 | Khu dân cư mới | 0.40 | 0.40 | | | | | | | | | | | Ngọc Phụng |

| 11 | Khu dân cư mới | 0.80 | | 0.80 | | | | | | | | | | Ngọc Phụng |

| 12 | Khu dân cư mới | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Ngọc Phụng |

| 13 | Khu dân cư mới | 0.89 | 0.80 | | | | | | | | | 0.04 | 0.05 | Luận Thành |

| 14 | Khu dân cư mới | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Xuân Thắng |

| 15 | Khu dân cư mới | 0.35 | | | | | | | | | | 0.35 | | Xuân Thắng |

| 16 | Khu dân cư mới | 0.15 | 0.15 | | | | | | | | | | | Xuân Cao |

| 17 | Khu dân cư mới | 0.60 | 0.60 | | | | | | | | | | | Thọ Thanh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng UBND xã | 0.14 | | | | | | | 0.06 | | 0.08 | | | Xuân Thắng |

| 2 | Mở rộng UBND xã | 0.30 | | | | | | | | | | 0.30 | | Thọ Thanh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Xây dựng nhà văn hóa xã | 0.78 | | 0.72 | | | | | 0.06 | | | | | Yên Nhân |

| 2 | Xây dựng nhà văn hóa thôn | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | | | Luận Thành |

| 3 | Xây dựng nhà văn hóa thôn | 0.05 | | | 0.05 | | | | | | | | | Luận Thành |

| 4 | Xây dựng nhà văn hóa thôn | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | | | Xuân Cao |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | X â y dựng s â n vận động | 1.47 | 0.82 | 0.50 | 0.15 | | | | | | | | | Xuân Lộc |

| 2 | X â y dựng s â n vận động | 1.05 | 1.05 | | | | | | | | | | | Xuân Cẩm |

| 3 | X â y dựng s â n vận động | 1.08 | | 1.08 | | | | | | | | | | Ngọc Phụng |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm Y tế xã | 0.34 | 0.17 | 0.17 | | | | | | | | | | Xuân Dương |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | X â y dựng trường học | 0.89 | 0.89 | | | | | | | | | | | Xuân Lộc |

| 2 | M ở rộng Trường Mầm non | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | Tân Thành |

| 3 | Mở rộng Trường Mầm non | 0.46 | | | | | | | 0.32 | | | 0.14 | | Xuân Dương |

| 4 | Mở rộng Trường cấp 2 | 0.37 | | | | | | | | | | 0.37 | | Xuân Dương |

| 5 | Xây dựng trường Tiểu học | 0.02 | | | | | | | | | | 0.02 | | Tân Thành |

| 6 | Xây dựng Trường Mầm non | 0.20 | 0.20 | | | | | | | | | | | Lương Sơn |

| 7 | Mở rộng trường m ầ m non | 0.10 | | | | | | | 0.06 | | 0.04 | | | Luận Thành |

| 8 | Xây dựng Trường Mầm non | 0.18 | 0.18 | | | | | | | | | | | Xuân Cao |

| 9 | Xây dựng Trường Mầm non | 0.08 | | | 0.80 | | | | | | | | | Xuân Cao |

| 10 | Xây dựng Trường Mầm non | 0.26 | | | | | | | | | | 0.26 | | Ngọc Phụng |

| 11 | Mở rộng trường mầm non | 0.13 | 0.13 | | | | | | | | | | | Yên Nhân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng Nghĩa đ ị a | 0.15 | | | | 0.15 | | | | | | | | Luận thành |

| 2 | Mở rộng Nghĩa địa | 0.50 | | 0.50 | | | | | | | | | | Thọ Thanh |

| 3 | Mở rộng Nghĩa địa | 0.42 | | 0.42 | | | | | | | | | | Xuân Dương |

| 4 | Mở rộng Nghĩa địa | 0.50 | | 0.50 | | | | | | | | | | Tân Thành |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất di tích lịch sử | 1.40 | | 0.35 | 0.35 | | | | | | 0.70 | | | Vạn Xuân |

24. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN NHƯ XUÂN

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 57.43 | 14.29 | 9.78 | 5.07 | 21.47 | | | 2.15 | 0.30 | 0.69 | 2.50 | 1.18 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đấu giá đ ấ t ở đô th ị | 8.92 | 6.12 | | | 2.80 | | | | | | | | TT Yên Cát |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đấu giá đất khu dân cư | 0.35 | | 0.35 | | | | | | | | | | Xuân Quý |

| 2 | Giao đất và đ ấu giá đất khu dân cư | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | | | Xuân Hòa |

| 3 | Giao đất và đấu giá đất khu dân cư | 0.60 | 0.20 | | 0.40 | | | | | | | | | Cát Vân |

| 4 | Đấu giá đất khu dân cư | 0.57 | | | | | | | | | | 0.57 | | Xuân Bình |

| 5 | Giao đất và đấu giá đất khu dân cư | 0.60 | | 0.60 | | | | | | | | | | Thượng Ninh |

| 6 | Giao đất và đấu giá đất khu dân cư | 0.15 | | | | | | | | | | 0.15 | | Tân Bình |

| 7 | Giao đất và đấu giá đất khu dân cư | 0.43 | 0.43 | | | | | | | | | | | Cát Tân |

| 8 | Đ ấu giá đất khu dân cư | 0.30 | | 0.11 | | | | | | | | | 0.19 | Thanh Lâm |

| 9 | Đ ấ u giá đất khu dân cư | 1.00 | 0.45 | 0.24 | 0.31 | | | | | | | | | Hóa Quỳ |

| 10 | Đấu giá đất khu dân cư | 1.05 | 0.53 | | | 0.50 | | | 0.02 | | | | | B ì nh Lương |

| 11 | Đấu giá đất khu dân cư | 1.00 | 0.53 | 0.03 | 0.44 | | | | | | | | | Bãi Trành |

| 12 | Đấu giá đất khu dân cư | 0.25 | 0.20 | | | | | | 0.05 | | | | | Thanh Hòa |

| 13 | Đấu giá đất khu dân cư | 1.06 | 0.73 | 0.12 | | | | | 0.20 | | 0.01 | | | Thanh Quân |

| 14 | Đ ấ u giá đất ở khu dân cư | 0.86 | 0.58 | 0.05 | 0.08 | 0.03 | | | 0.08 | | | 0.03 | 0.01 | Yên Lễ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở r ộ ng Công s ở UBND xã | 0.31 | | 0.31 | | | | | | | | | | Xuân Quỳ |

| 2 | Xây mới Công sở UBND x ã | 2.00 | | 2.00 | | | | | | | | | | Xuân Hòa |

| 3 | Xây mới Đội thi hành án huyện | 0.32 | 0.21 | 0.06 | | | | | | 0.05 | | | | TT Yên Cát |

| 4 | Xây mới Trạm th ú Y huyện | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | TT Yên Cát |

| 5 | Xâ y mới công sở UBND Th ị Trấn | 1.10 | | | | 0.85 | | | | 0.25 | | | | TT Yên Cát |

| 6 | Mở rộng công sở UBND xã | 0.15 | | | | | | | 0.11 | | 0.04 | | | Thanh Quân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nâ ng cấp đ ường Ng ã ba Chợ Thượng Ninh đi C át Tân | 3.60 | 0.50 | 0.80 | 0.50 | 1.00 | | | 0.30 | | 0.50 | | | Thượng Ninh |

| 3 | Nâng cấp đường UBND xã đi Quốc Lộ 45 | 1.49 | 0.10 | 0.40 | 0.20 | 0.79 | | | | | | | | Tân Bình |

| 8 | Nâng cấp Đường thôn Quang Trung đi Đồng Thồ | 3.50 | 0.50 | 0.70 | 0.50 | 1.60 | | | 0.20 | | | | | Bình Lương |

| 9 | Nâng cấp Đường v à o Đình Thi | 0.32 | 0.06 | 0.18 | 0.03 | 0.02 | | | 0.02 | | 0.01 | | | Yên L ễ |

| 21 | Quốc l ộ 45A n ố i đường Hồ Chí Minh | 1.20 | | | | 0.63 | | | | | | 0.57 | | Yên L ễ |

| 22 | Đ ường th ô n C á t Tiền nố i đường HCM | 3.52 | 0.30 | 0.95 | 0.30 | 1.05 | | | 0.50 | | 0.10 | 0.02 | 0.30 | Yên L ễ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 5 | Tràn liên hợp thôn Sơn Bình - Trại Cáo | 0.14 | 0.10 | 0.04 | | | | | | | | | | Tân Bình |

| 5 | Kênh mương nội đồng thôn Thanh Đông | 0.34 | 0.30 | 0.04 | | | | | | | | | | Thanh Xuân |

| 5 | Xây đập đập Ná Co | 0.49 | | | | | | | | | | | 0.49 | Thanh Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường dây 110 Kv | 0.24 | | 0.06 | | 0.18 | | | | | | | | Tân Bình |

| 2 | Đường dây 110 Kv | 0.34 | | 0.12 | | 0.22 | | | | | | | | Bình Lương |

| 3 | Đường dây 110 Kv | 0.21 | | 0.04 | | 0.17 | | | | | | | | Hóa Quỳ |

| 4 | Đường dây 110 Kv | 0.96 | | | | 0.96 | | | | | | | | Xuân Quỳ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng sân thể thao | 0.08 | 0.08 | | | | | | | | | | | Cát Vân |

| 3 | Sân th ể thao trung tâm xã | 1.20 | | | 1.20 | | | | | | | | | Bãi Trành |

| 4 | Sân th ể thao trung tâm xã | 1.20 | 0 . 65 | | 0.30 | | | | 0 . 18 | | | | 0.07 | Yên Lễ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng Trường Mầm Non trung tâm xã | 0.30 | | | | 0 . 30 | | | | | | | | Bình Lương |

| 2 | Mở rộng Trường học cấp 2 ,3 | 1.00 | | | | 1.00 | | | | | | | | Thanh Quân |

| 3 | Mở rộng trường Trung học & Tiểu học | 0.37 | 0.09 | 0.01 | | 0.20 | | | 0.05 | | | 0.02 | | Yên Lễ |

| 4 | Mở rộng trường Mầ m non thôn Quế | 0.15 | | | | | | | | | | 0.15 | | Yên Lễ |

| 5 | Mở rộng Trường Mầm Non thôn 12 | 0.21 | | 0.18 | | | | | | | 0.03 | | | Xuân Bình |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng chợ Trung tâm xã | 0.30 | | | 0.30 | | | | | | | | | Bãi Trành |

| 2 | XD chợ thị trấn | 0.99 | | | | | | | | | | 0.99 | | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng bãi rác thải | 0.80 | | | | 0.50 | | | 0.30 | | | | | TT Yên Cát |

| 2 | Xây dựng Bãi rác thải | 0.50 | | 0.50 | | | | | | | | | | Xuân qu ỳ |

| 3 | Xây dựng Bãi rác thải | 5.00 | | | | 5.00 | | | | | | | | Xuân B ì nh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nhà văn hóa thôn Tân Thành | 0.08 | | 0.08 | | | | | | | | | | Xuân Quy |

| 2 | Nhà văn hóa thôn Quang Trung | 0.50 | | 0.30 | 0.20 | | | | | | | | | Bình Lương |

| 3 | Nhà văn hóa thôn Quang Hùng | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | Thanh Phong |

| 4 | Nhà văn hóa thôn Mít | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | Thanh Phong |

| 5 | Nhà văn hóa thôn Minh Đức | 0.11 | 0.11 | | | | | | | | | | | Thượng Ninh |

| 6 | Nhà Văn Hóa Thôn Sơn Bình | 0.05 | | 0.05 | | | | | | | | | | Tân Bình |

| 8 | Nhà văn hóa thôn Tân Lập | 0.12 | | | | | | | 0.12 | | | | | Tân Bình |

| 9 | Nhà văn hóa thôn | 0.39 | 0.39 | | | | | | | | | | | Cát Tân |

| 10 | Nhà văn hóa thôn Phụ Vân | 0.15 | | | 0.15 | | | | | | | | | Cát Tân |

| 11 | Nhà văn hóa thôn Thăng B ì nh | 0.24 | 0.22 | | | | | | 0.02 | | | | | TT Yên Cát |

| 12 | Nhà Văn hóa thôn Lạc Thịnh | 0.29 | | 0.29 | | | | | | | | | | Hóa Quỳ |

| 13 | Xây dựng Trung tâ m văn hóa, thể dục thể thao xã | 1.52 | | 0.45 | | 1.07 | | | | | | | | H ó a Quỳ |

| 14 | Nhà văn hóa thôn Xuân Lương | 0.10 | 0.10 | | | | | | | | | | | B ì nh Lươ n g |

| 15 | Nhà văn hóa thô n Đồng Sán | 0.16 | | | 0.16 | | | | | | | | | Thanh Sơn |

| 16 | Nhà văn hóa thôn H ó n Tinh | 0.12 | | | | | | | | | | | 0.12 | Thanh Sơn |

| 17 | Nhà v ă n hóa thôn Cát Tiến | 0.13 | 0.13 | | | | | | | | | | | Yên Lễ |

| 18 | Nhà văn hóa thôn Yên Xuân | 0.12 | 0.10 | 0.02 | | | | | | | | | | Yên Lễ |

| 19 | Nhà Văn Hóa thôn Kè Lan | 0.20 | | 0.20 | | | | | | | | | | Thanh Quân |

| 20 | Nhà Văn Hóa thôn Th ố ng Nh ấ t | 0.50 | 0.50 | | | | | | | | | | | Thanh Quân |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng nghĩa đ ị a khu phố 4 | 1.00 | | | | 1.00 | | | | | | | | TT Yên Cát |

| 2 | Mở rộng nghĩa địa thôn Lúng | 0.70 | | | | 0.70 | | | | | | | | TT Yên Cát |

| 3 | M ở rộng Nghĩa địa khu trung tâm xã | 0.50 | | | | 0.50 | | | | | | | | Bãi Trành |

| 4 | Mở rộng Nghĩa địa Thôn Má | 0.30 | | 0.30 | | | | | | | | | | Bãi Trành |

| 5 | Mở rộng nghĩa địa thôn Xuân Chính | 0.40 | | | | 0.40 | | | | | | | | Yên Lễ |

25. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN QUAN HÓA

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 1.01 | | 0.50 | 0.13 | 0.38 | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trụ sở UBND xã | 0.4 | | 0.4 | | | | | | | | | | Hiền Chung |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trạm bảo tồn Pù Hu | 0.16 | | | | 0.16 | | | | | | | | Trung Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trung Tâm Văn hóa xã Xuân Phú | 0.06 | | | 0 . 06 | | | | | | | | | Xã Xuân Phú |

| 2 | Trung Tâm Văn hóa xã Thiên Ph ủ | 0.10 | | 0.10 | | | | | | | | | | Xã Thiên Phủ |

| 3 | Trung Tâm Văn hóa xã Hiền Chung | 0.07 | | | 0.07 | | | | | | | | | Hiền Chung |

| 4 | Trung Tâm Văn hóa xã Hồi Xuân | 0.06 | | | | 0.06 | | | | | | | | Xã Hồi Xuân |

| 5 | Trung T â m Văn hóa xã Phú Lệ | 0.04 | | | | 0.04 | | | | | | | | Xã Phú Lệ |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trường mầm non xã Phú Sơn | 0.12 | | | | 0.12 | | | | | | | | Phú Sơn |

26. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN QUAN SƠN

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 22.10 | 1.00 | 2.70 | 5.50 | 9.20 | | | | | 3.70 | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án dãn dân | 0.6 | | | | 0.6 | | | | | | | | TT Quan Sơn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dự án dãn dân | 0 . 5 | | 0.2 | 0.3 | | | | | | | | | X ã Trung Ha |

| 2 | Dự án dãn dân | 1 | 0.1 | 0.2 | | 0.7 | | | | | | | | Xã Mường M ì n |

| 3 | Dự án dãn dân | 1 | | | 0.6 | 0.4 | | | | | | | | Xã na Mèo |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng trụ s ở UBND xã Mường Mìn | 0.4 | | | | 0.4 | | | | | | | | Xã Mường M ì n |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nâng cấp đường liên xã Tam Lư - Tam Thanh | 2.2 | 0.1 | | 0.5 | 1 | | | | | 0.6 | | | Xã Tam Lư |

| 2 | Nâng cấp đường liên xã Tam Lư - Tam Thanh | 3.1 | 0.2 | 0.4 | 0.7 | 1.1 | | | | | 0.7 | | | Xã Tam Thanh |

| 3 | Đ ườn g giao thông từ bản S ơn xã Na Mèo đi b ả n Mùa xuân xã Sơn Th ủ y | 4 | 0.2 | 0.5 | 1.5 | 1 | | | | | 0.8 | | | Xã Na Mèo |

| 4 | Đư ờn g giao thông từ bản Sơn xã Na Mèo đi bản Mùa xuân xã Sơn Thủy | 2.5 | | 0.5 | 0.5 | 1 | | | | | 0.5 | | | Xã Sơn Th ủ y |

| 5 | Đư ờn g giao thông Từ Đư ờn g Quốc lộ 217 đi bản Sủa xã Sơn Đi ệ n | 2.8 | 0.3 | 0.5 | 0.5 | 1 | | | | | 0.5 | | | Xã S ơ n Điện |

| 8 | Đư ờn g giao thông phục vụ công tác cứu hộ cho các xã Trung Thượng, Trung Tiến | 2 | 0 . 1 | 0.2 | 0.3 | 1 | | | | | 0.5 | | | Xã Trung Thượng |

| 9 | Đường giao thông phục vụ c ô ng t á c cứu hộ cho các xã Trung Thượng, Trung Tiến | 2 | 0.1 | 0.2 | 0.6 | 1 | | | | | 0.1 | | | Xã Trung Tiến |

27. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN MƯỜNG LÁT

| TT | Hạng mục | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Được lấy t ừ các loại đất | | | | | | | | | | | Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |

||||||||||||||||

| | | | Đất NN | | | | | | | Đất PNN | | | Đất CSD | |

| | | | LUA | CHN | CLN | RSX | RPH | RDD | NTS | ODT | ONT | Đất khác | | |

| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ( 16 ) |

| | Công trình, dự án do Hội đồng nh â n dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 15.14 | | 0.57 | | 12.26 | 0.66 | | | | 0.07 | 0.02 | 1.56 | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu xen cư đô thị | 0.93 | | 0.57 | | | | | | | | | 0.36 | Thị trấn |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Hệ thống giao thông Mường Chanh | 13.36 | | | | 11.5 | 0.66 | | | | | | 1.2 | Mường Chanh |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nhà trực vận hành điện lực | 0.02 | | | | | | | | | | 0.023 | | Mường Chanh |

| 2 | Đường điện Mường Lý | 0.04 | | | | 0 . 04 | | | | | | | | Mư ờ ng Lý |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trung tâm văn h óa đa năng xã Pù Nhi | 0.27 | | | | 0 . 2 | | | | | 0.07 | | | P ù Nhi |

| 2 | Trung tâm vă n hóa đa năng xã Nhi Sơn | 0.35 | | | | 0.35 | | | | | | | | Nhi Sơn |

| 3 | Trung tâm văn hóa đa năng xã Trung Lý | 0.17 | | | | 0.170 | | | | | | | | Trung Lý |

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-117767

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com