Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND8 ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Cành
PHỤ LỤC
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| STT | Loại phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Phí thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất: | | |
| | - Lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | Đề án | 1.100.000 |
| | - Lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 2.600.000 |
| | - Lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 5.000.000 |
| 2 | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất: | | |
| | - Lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | Báo cáo | 1.400.000 |
| | - Lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | Báo cáo | 3.400.000 |
| | - Lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Báo cáo | 6.000.000 |
| 3 | Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt: | | |
| | - Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m 3 /ngày đêm. | Đề án | 600.000 |
| | - Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m 3 /giây đến dưới 0,5m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm. | Đề án | 1.800.000 |
| | - Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m 3 /giây đến dưới 1m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000m 3 /ngày đêm. | Đề án | 4.400.000 |
| | - Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m 3 /giây đến dưới 2m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m 3 /ngày đêm đến dưới 50.000m 3 /ngày đêm. | Đề án | 8.400.000 |
| 4 | Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước: | | |
| | - Lưu lượng dưới 100 m 3 /ngày đêm | Đề án | 600.000 |
| | - Lưu lượng từ 100 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | Đề án | 1.800.000 |
| | - Lưu lượng từ 500 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 4.400.000 |
| | - Lưu lượng từ 2.000 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | Đề án | 8.400.000 |
| | - Lưu lượng trên 10.000 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. | Đề án | 11.600.000 |
| | - Lưu lượng từ 20.000 đến dưới 30.000 m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. | Đề án | 14.600.000 |
| 5 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô vừa và nhỏ). | Hồ sơ | 1.400.000 |