Điều 22. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.
2. Đối với trường hợp Đại hội cổ đông của công ty đã thông qua hoặc Hội đồng thành viên đã phê duyệt quỹ tiền lương, quỹ khen thưởng kế hoạch năm 2016 trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì công ty xác định quỹ tiền lương, quỹ khen thưởng thực hiện năm 2016 theo kế hoạch tiền lương, khen thưởng đã thông qua, phê duyệt hoặc điều chỉnh quỹ tiền lương, quỹ khen thưởng kế hoạch và xác định quỹ tiền lương, quỹ khen thưởng thực hiện năm 2016 theo quy định tại Thông tư này.
3. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ căn cứ nội dung quy định tại Thông tư này để chỉ đạo, giao nhiệm vụ cho người đại diện phần vốn của doanh nghiệp tổ chức quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng tại công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Công ty mẹ.
4. Người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con do Nhà nước nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối tham gia ý kiến để Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên quyết định việc vận dụng quy định tại Thông tư này để quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng tại công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của công ty mẹ.
5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra, giám sát thực hiện quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, công ty phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn bổ sung kịp thời./.
Nơi nhận: - Th ủ tướng và các Phó Th ủ tướng Chính ph ủ ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan trực thuộc CP; - Văn phòng BCĐ TW về phòng, ch ố ng tham nhũng; - HĐND, UBND Tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - T òa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW các đoàn thể và các Hội; - Sở Tài chính tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở LĐTBXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty hạng đặc biệt; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Cục Ki ể m tra văn b ả n (Bộ Tư pháp); - Đăng Công báo; - W ebsite của Chính phủ; - W ebsite của Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, Vụ LĐTL, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Minh Huân
PHỤ LỤC
XÁC ĐỊNH SỐ LAO ĐỘNG BÌNH QUÂN VÀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG BÌNH QUÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
1. Xác định số lao động bình quân
Số lao động bình quân thực tế sử dụng và số lao động bình quân kế hoạch được xác định như sau:
a) Số lao động bình quân, bao gồm tất cả số lao động làm việc theo hợp đồng lao động thuộc đối tượng hưởng lương từ quỹ tiền lương theo quy định tại Thông tư này (không bao gồm người quản lý công ty).
b) Số lao động bình quân tháng, được tính theo công thức sau:
(6)
Trong đó:
Li : Số lao động bình quân của tháng thứ i trong năm.
Xj: Số lao động của ngày thứ j trong tháng, được tính theo số lao động làm việc và số lao động nghỉ việc do: ốm, thai sản, con ốm mẹ nghỉ, tai nạn lao động, phép năm, đi học, nghỉ việc riêng có lương theo bảng chấm công của công ty. Đối với ngày nghỉ thì lấy số lao động thực tế làm việc theo bảng chấm công của công ty ở ngày trước liền đó, nếu ngày trước đó cũng là ngày nghỉ thì lấy ngày liền kề tiếp theo không phải là ngày nghỉ.
: Tổng của số lao động các ngày trong tháng.
n: Số ngày theo lịch của tháng (không kể công ty có làm đủ hay không đủ số ngày trong tháng);
c) Số lao động bình quân năm được tính theo công thức sau:
(7)
Trong đó:
Lbq : Số lao động bình quân năm.
li: Số lao động bình quân của tháng thứ i trong năm.
i: Số nguyên, dương dùng để chỉ tháng thứ i trong năm, từ 1 đến 12.
: Tổng của số lao động bình quân các tháng trong năm.
t: Số tháng trong năm. Riêng đối với các công ty mới bắt đầu hoạt động thì số tháng trong năm được tính theo số tháng thực tế hoạt động trong năm.
Đối với công ty có số lao động bình quân năm là số thập phân thì việc làm tròn số được áp dụng theo nguyên tắc số học, nếu phần thập phân trên 0,5 thì làm tròn thành 1; đối với số lao động bình quân tháng có số thập phân thì được giữ nguyên sau dấu phẩy hai số và không làm tròn số.
2. Xác định năng suất lao động bình quân
Năng suất lao động bình quân được tính theo năm và theo tổng doanh thu trừ tổng chi phí chưa có lương hoặc theo tổng sản phẩm (kể cả sản phẩm quy đổi) tiêu thụ, được tính theo công thức sau:
a) Năng suất lao động bình quân kế hoạch tính theo công thức sau:
W kh | = | ( ΣT kh - ΣC kh ) hoặc T spkh | (8)
L bqkh
Trong đó:
Wkh: Năng suất lao động bình quân kế hoạch.
ΣTkh : Tổng doanh thu kế hoạch.
ΣCkh: Tổng chi phí (chưa có tiền lương) kế hoạch.
Tspkh: Tổng sản phẩm (kể cả sản phẩm quy đổi) tiêu thụ kế hoạch.
Lbqkh: Số lao động bình quân kế hoạch, tính theo Khoản 1 Phụ lục này.
b) Năng suất lao động bình quân thực hiện trong năm (hoặc thực hiện của năm trước liền kề) tính theo công thức sau:
W th | = | (ΣT th - ΣC th ) hoặc T spth | (9)
L bqth
Trong đó:
Wth: Năng suất lao động bình quân thực hiện trong năm (hoặc thực hiện của năm trước liền kề).
ΣTth: Tổng doanh thu thực hiện trong năm (hoặc thực hiện của năm trước liền kề).
ΣCth: Tổng chi phí chưa có tiền lương thực hiện trong năm (hoặc thực hiện của năm trước liền kề).
Tspth: Tổng sản phẩm (kể cả sản phẩm quy đổi) tiêu thụ thực hiện trong năm (hoặc thực hiện của năm trước liền kề).
Lbqth: Số lao động bình quân thực tế sử dụng trong năm (hoặc thực tế sử dụng của năm trước liền kề), tính theo Khoản 1 Phụ lục này.
Biểu mẫu số 1
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước………………………
Người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty …………………………
TỔNG HỢP BÁO CÁO CỦA CÔNG TY
VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NĂM …………. (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: Người
| Số tt | Tổng số lao động | Tình hình sử dụng lao động năm trước | | | | | | | K ế hoạch sử dụng lao động năm | | | |
||||||||||||||
| | | Tổng số lao động kế hoạch | Số lao động thực tế tại thời điểm 31/12 | Trong đó | | | Tổng số lao động sử dụng bình quân | Số lao động thôi việc, mất việc, nghỉ hưu | Số lao động kế hoạch | Trong đó | | Số lao động thôi việc, mất việc, nghỉ hưu |
| | | | | Số từ năm trước chuyển sang | Số phải đào tạo lại trong năm | Số tuy ể n mới trong năm | | | | Số lao động năm trước chuyển sang | Số lao động tuyển dụng mới | |
| 1 | 2 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Người quản lý | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lao động chuyên môn, nghiệp vụ | | | | | | | | | | | |
| 3 | Lao động trực tiếp sản xuất, kinh doanh | | | | | | | | | | | |
| 4 | Lao động thừa hành, phục vụ | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày…….tháng…….năm…..... Người đại diện phần vốn nhà nước (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Biểu mẫu số 2
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước……………………
Người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty ……………………
TỔNG HỢP BÁO CÁO VỀ XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM ……. CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Số tt | Chỉ tiêu | Đơn v ị tính | Số báo cáo năm ... | | Kế hoạch năm ... |
|||||||
| | | | K ế hoạch | Thực hi ệ n | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | CHỈ TIÊU SẢN XUẤT KINH DOANH | | | | |
| 1 | Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi) | | | | |
| 2 | Tổng doanh thu | Tr.đồng | | | |
| 3 | Tổng chi phí (chưa có lương) | Tr.đồng | | | |
| 4 | Lợi nhuận | Tr.đồng | | | |
| 5 | Lợi nhuận sau khi thực hiện các nghĩa vụ đối với Nhà nước, các thành viên góp vốn | Tr.đồng | | | |
| 6 | Hệ số bảo toàn phát triển vốn | | | | |
| 7 | Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước | Tr.đồng | | | |
| II | TI Ề N LƯƠNG | | | | |
| 1 | Lao động kế hoạch | Người | | | |
| 2 | Lao động thực tế sử dụng bình quân | Người | | | |
| 3 | Mức tiền lương bình quân theo hợp đồng lao động | 1 .000 đ/tháng | | | |
| 4 | Mức tiền lương bình quân kế hoạch | 1 .000 đ/tháng | | | |
| 5 | Mức tiền lương bình quân thực hiện | 1 .000 đ/tháng | | | |
| 6 | Năng suất lao động bình quân (1) kế hoạch | Tr.đồng/năm | | | |
| 7 | Năng suất lao động bình quân thực hiện | Tr.đồng/năm | | | |
| 8 | Quỹ tiền lương kế hoạch | Tr.đồng | | | |
| 9 | Quỹ tiền lương thực hiện | Tr.đồng | | | |
| 10 | Qu ỹ khen thưởng, phúc lợi | Tr.đồng | | | |
| 11 | Quỹ tiền thưởng, phúc lợi phân phối trực tiếp cho người lao động | Tr.đồng | | | |
| 12 | Thu nhập bình quân (theo lao động thực tế sử dụng bình quân) | 1 .000 đ/tháng | | | |
Ghi chú: (1) ghi rõ năng suất lao động tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương) hoặc tính theo tổng sản phẩm tiêu thụ.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày…….tháng…….năm…..... Người đại diện phần vốn nhà nước (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Biểu mẫu số 3
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước………………………
Người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty ................................
TỔNG HỢP BÁO CÁO CỦA CÔNG TY VỀ XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM …. CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Số tt | Ch ỉ tiêu | Đơn vị tính | Số báo cáo năm ... | | Kế hoạch năm ... |
|||||||
| | | | K ế hoạch | Thực hiện | |
| I | Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh | | | | |
| 1 | Tổng số vốn chủ sở hữu | Tr.đồng | | | |
| 2 | Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi) | | | | |
| 3 | Tổng doanh thu | Tr.đồng | | | |
| 4 | Tổng chi phí (chưa có lương) | Tr.đồng | | | |
| 5 | Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước | Tr.đồng | | | |
| 6 | Lợi nhuận | Tr.đồng | | | |
| 7 | Lợi nhuận sau khi thực hiện các nghĩa vụ đối với Nhà nước, các thành viên góp vốn | Tr. đồng | | | |
| 8 | Hệ số bảo toàn phát triển vốn | | | | |
| 9 | Năng suất lao động bình quân (1) kế hoạch | Trđ/năm | | | |
| 10 | Năng suất lao động bình quân thực hiện | Trđ/năm | | | |
| II | Tiền lương của người quản lý chuyên trách | | | | |
| 1 | Đối với người quản lý chuyên trách là người đại diện phần vốn nhà nước | | | | |
| - | Số người | Người | | | |
| - | Mức lương cơ bản để tính tiền lương | Tr.đồng/th | | | |
| - | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương so với mức lương cơ bản | | | | |
| - | Tiền lương bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| - | Tiền lương tăng thêm do lợi nhuận thực hiện vượt so với kế hoạch (áp dụng đối với xác định tiền lương thực hiện) | Tr.đồng | | | |
| 2 | Đối với người quản lý chuyên trách không phải là người đại diện phần vốn nhà nước | | | | |
| - | Số người | Người | | | |
| - | Tiền lương bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| 3 | T ổ ng quỹ tiền lương của người quản lý chuyên trách | Tr.đồng | | | |
| III | Thù lao của người quản lý không chuyên trách | | | | |
| 1 | Số người quản lý không chuyên trách (tính bình quân) | Người | | | |
| 2 | Mức thù lao bình quân | Tr.đồng/th | | | |
| 3 | Quỹ thù lao | Tr.đồng | | | |
| IV | Tiền thưởng, thu nhập | | | | |
| 1 | Quỹ tiền thưởng | Tr.đồng | | | |
| 2 | Mức thu nhập bình quân của người quản lý chuyên trách (2) | Tr.đồng/th | | | |
| 3 | Mức thu nhập bình quân của người quản lý không chuyên trách (3) | Tr.đồng/th | | | |
Ghi chú: (1) ghi rõ năng suất lao động tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương) hoặc tính theo tổng sản phẩm tiêu thụ; (2) Mức thu nhập bình quân của người quản lý chuyên trách, gồm tiền lương, tiền thưởng; (3) Mức thu nhập bình quân của người quản lý không chuyên trách, gồm thù lao, tiền thưởng.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày…….tháng…….năm…..... Người đại diện phần vốn nhà nước (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ)
Biểu mẫu số 4
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước…………………..
Người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty ...........................
BÁO CÁO XIN Ý KIẾN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU VỐN NHÀ NƯỚC MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN VỀ LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG TẠI CÔNG TY (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Stt | Nội dung | Đvt | Phương án của công ty | | Đề xuất của người đại diện phần vốn nhà nư ớ c | | |
|||||||||
| | | | Thực hiện năm tr ướ c | K ế hoạch năm... | Thực hiện năm tr ướ c | K ế hoạch năm... | Căn cứ đề xuất (1) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I | Lao động | | | | | | |
| | Tổng số lao động, trong đó: | Người | | | | | |
| - | Người quản lý | Người | | | | | |
| - | Lao động chuyên môn, nghiệp vụ | Người | | | | | |
| - | Lao động trực tiếp sản xuất, kinh doanh | Người | | | | | |
| - | Lao động thừa hành, phục vụ | Người | | | | | |
| II | Tiền lương của người lao động | | | | | | |
| 1 | Quỹ tiền lương | Triệu đồng | | | | | |
| 2 | Số lao động để tính quỹ tiền lương | Người | | | | | |
| 3 | Tiền lương bình quân | Tr.đ/tháng | | | | | |
| 4 | Yếu tố khách quan khi xác định tiền lương | | | | | | |
| - | Phần lợi nhuận tăng/gi ả m do yếu tố khách quan | Triệu đồng | | | | | |
| - | Phần năng suất lao động tăng/giảm do yếu tố khách quan | Triệu đồng | | | | | |
| III | Tiền lương của người quản lý chuyên trách | | | | | | |
| 1 | Tiền lương của người quản lý chuyên trách là người đại diện phần vốn nhà nước | | | | | | |
| - | Số người | Người | | | | | |
| - | Mức lương cơ bản để tính tiền lương | Tr . đồng/tháng | | | | | |
| - | Hệ số điều ch ỉ nh tăng thêm tiền lương | | | | | | |
| - | Tiền lương bình quân | Tr.đ/tháng | | | | | |
| | Tiền lương tăng thêm do lợi nhuận thực hiện vượt lợi nhuận kế hoạch (áp dụng đối với xác định tiền lương thực hiện) | Triệu đồng | | | | | |
| 2 | Tiền lương của người quản lý chuyên trách không phải là người đại diện phần vốn nhà nước | | | | | | |
| - | Số người | Người | | | | | |
| - | Tiền lương bình quân | Tr.đ/tháng | | | | | |
| 3 | T ổ ng quỹ tiền lương của người quản lý chuyên trách | Triệu đồng | | | | | |
| IV | Thù lao của người quản lý không chuyên trách | | | | | | |
| 1 | Số người | Người | | | | | |
| 2 | Mức thù lao bình quân | Tr.đ/tháng | | | | | |
| | Quỹ thù lao | Triệu đồng | | | | | |
| V | Quỹ tiền thưởng, phúc lợi | | | | | | |
| 7 | Quỹ tiền thưởng, phúc l ợ i của người lao động | Triệu đồng | | | | | |
| - | Quỹ khen, thưởng | Triệu đồng | | | | | |
| - | Quỹ phúc lợi | Triệu đồng | | | | | |
| 2 | Quỹ tiền thưởng của người quản lý | Triệu đồng | | | | | |
| VI | Một số nội dung khác | | | | | | |
Ghi chú: (1) người đại diện phần vốn nhà nước ghi cụ thể căn cứ đề xuất, như: quy định tại Nghị định của Chính phủ, Thông tư hướng dẫn, tình hình thực hiện năm trước và các yếu tố khác liên quan.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày…….tháng…….năm…..... Người đại diện phần vốn nhà nước (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Biểu mẫu số 5
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước…………………………
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM…………… (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| S ố TT | Tên công ty | Ch ỉ tiêu sản xuất, kinh doanh | | | | | | | | | Lao động (người) | | | | Mức tiền lương bình quân theo hợp đồng lao động (tr.đ/ tháng) | | Mức tiền lương bình quân (tr.đ/tháng) | | | Quỹ tiền lương (tr.đ) | | | Quỹ khen thưởng, phúc lợi (tr.đ) | | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng doanh thu (tr.đ) | | | Lợi nhuận (tr.đ) | | | Tổng chi chưa có lương (tr.đ) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | K H năm trước | TH năm trước | K H năm … | K H năm trước | TH năm trước | K H năm … | K H năm trước | TH năm trước | K H năm … | KH năm trước | TH năm trước | | KH năm … | TH năm trước | KH năm … | Năm trước | | KH năm … | K H năm trước | TH năm trước | KH năm … | K H năm trước | TH năm trước | KH năm … | |
| | | | | | | | | | | | | Theo KH | Thực tế s ử d ụ ng BQ | | | | Kế hoạch | Thự c hiện | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | |
| 1 | Công ty A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Mức tiền lương bình quân thực hiện được tính theo số lao động thực tế sử dụng bình quân.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày…….tháng…….năm…..... Thủ trưởng đơn vị ( Ký tên, đóng dấu )
Biểu mẫu số 6
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước ……….
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG THỰC HIỆN CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ NĂM …….. (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| S ố TT | Tên công ty | Người quản lý chuyên trách | | | | | | | | | | | Người quản lý không chuyên trách | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | Số lượng (người) | | | Quỹ tiền lương (tr.đồng) | | | Quỹ tiền thưởng (tr.đồng) | | | Ti ề n lương bình quân của người quản lý chuyên trách là người đại diện phần vốn nhà nước (Tr.đồng/tháng) | | Số lượng (người) | | | Quỹ thù lao (tr.đồng) | | | Quỹ tiền thưởng (tr.đồng) | | |
| | | K ế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm... | K ế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm... | K ế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm... | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm... | K ế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm... | K ế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm... | K ế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm... |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Công ty A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ……, ngày…….tháng…….năm…..... Thủ trưởng đơn vị ( Ký tên, đóng dấu )