Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VPQH, VPCP, VPCTN;
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- TT. Tỉnh uỷ, HĐND, UBND tỉnh;
-Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
UBMTTQ và các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT. Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, ủy ban MTTQ các huyện, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện từ tỉnh;
- LĐVP;
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT, HS.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Du
Biểu số 01
'Ẩyết sổ 69
'heo
STT
11 z 1
1H
7
^Sh
âđauXH
^
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(1) .
(2)
(3)
(4)
(5)=(6)+(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Thành phổ Bắc Kạn
174.080
7.000
167.080
1
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Dự án nạo vét và chống sạt lở thượng nguồn sông Cầu, thành phổ Bắc Kạn
Các phường: Sông cầu, Đức Xuân, Huyền Tụng, Nguyễn Thị Minh Khai
28.000
28.000
2.
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tinh Bắc Kạn
Đổi mới và nâng cao chất lừợng giáo dục nghề nghiệp Trường Cao đảng nghề dân tộc nội trú Bác Kạn
Phường Phùng Chí Kiên
20.000
20.000
3
Sờ Thông tin và Truyền- thông
Xây dựng mới trụ sở làm việc cùa Sở Thông tin và Truyên4hông-và-đơn-V-ị
sự nghiệp thuộc sở (Trung tâm công nghệ thông tin vả truyền thông)
Phường Phủng Chí Kiên
3-000-
3 000—
4 .
UBND thành phố Bắc Kạn
Xừ lý sạt lờ phía sau trụ sở ƯBND phường Xuất Hóa (thu hồi bổ sung)
Phường Xuất Hóa
1.000
1.000
dân tỉnh Bắc Kạn)
'-HĐNDngày 08 tháng ỉ2 nãm 20ỉ6 của Hội
<
STT
Chủ đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điềm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tông diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừhg ' phòng; hộ
1
Các loại đất ' khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=
(6)
+(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(?) -*
5
UBND thành phố Bắc Kạn
Khu dân cư Đức Xuân 4, thảnh phố Bắc Kạn
Phường Đức Xuân
50.000
■‘50:000''
"'r'
6
UBND thảnh phố Bắc Kạn
Hạ tầng kỹ thuật phần còn lại khu đô thị phía nam
Phường Phùng Chí Kiên
7.000
7.000
7
UBND thành phổ Bắc Kạn
Đường giao thông nồng thôn Nà Vịt - Nà Chuông, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn
Xã Nông Thượng
40.000
5.000
35.000
8
UBND thành phổ Bẳc Kạn
Đường Quốc lộ 3 đi Bàn Rạo, phường Xuất Hốa, thành phố Bắc Kạn
Phường Xuất Hóa
15.000
2.000
13.000
9
UBND xã Dương Quang
Nhà văn hóa thôn Bản . Giềng, xã Dương Quang
Xã Dương Quang
80
80
10
Công ty Điện lực Bắc Kạn
Trung tâm thi nghiệm điện và nhà kho vật tư thiết bị
Xã Nống Thượng, phường Phùng Chí Kiên
10.000
10.000
II
Huyện Ngân So*n
86.880
4.350
3.800
78.730
1
Kho bạc Nhà nước tinh Bắc Kạn
Trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Ngân Sơn
Xã Vân Tùng
4.000
4.000
STT
Oan íeSMI ặịS¥
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sú' dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
. (9)
2 .
UBND xã Thượng Ân
Đường nổi từ đường 251 lên Trưởng Tiểu học và THCS xã Thượng Ân
Xâ Thượng Ân
2.000
2.000
3
ƯBND xâ Thượng Ấn
Đường nổi từ đường 251 đến thôn Bản Luộc, xã Thượng Ân
Xã Thượng Ân
4.800
2.000
2.800
4.
UBND xã Thượng Ân
Đường Bản Duồm - Phía Pảng, xã Thượng Ân
Xã Thượng Án
8.000
8.000
5
UBND Xã Bằng Vân
Nhà vãn hoá khu c, xã Bằng Vân
Xã Bằng Vân
200
200
6
UBND xã Bằng Vân
Nhà văn hoá Pù Mò, xã Bằng Vân
Xã Bằng Vân
200
200
7
UBND xã Bằng Vân
Nhà văn hoá Đông Chót, xã Bằng Vân
Xã Băng Vân
200
200
8
- . „
—
UBND xã Băng Vân
nương Lien mon Knu cnụ 2 - Khau Phoòng, xã Bằng Vân
Xã Bằng Vân
8.000
8.000
9
UBND xã Bằng Vân
Đường trục thôn Lũng Sao, xã Băng Vân
Xã Bằng Vân
4.000
4.000
10
UBND xã Trung Hoà
Đập kênh Cốc Pục thôn Bản Hoà, xã Trung Hòa
Xã Trung Hoà
700
700
STT
Chủ đầu tư
Tên công trình} dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sừ dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
ỵ
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất/
x
. khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(Ó)+(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
11
UBND xã Thuần Mang
Đường nối từ QL279- Khuồi Lầy, xã Thuần Mang
Xã Thuần Mang
3.800
3.800
12
UBND xã Thuần Mang
Đường nổi từ QL279 đến thôn Khuổi Chắp, xẵ Thuần Mang
Xẩ Thuần Mang
14.000
14.000
13
UBND xã Lãng Ngâm
Đường liên thồn Bàn Khét, xã Lãng Ngâm
Xã Lãng Ngâm
4.000
4.000
14
UBND xã Lãng Ngâm
Cầu thôn Phặc Lam, xã Lãng Ngâm
Xã Lãng Ngâm
1.200
600
600
15
UBNDxã Cốc Đán
Đường liên thôn từ thôn Khuổi Diên đi Mò Lả, xã Cổc Đán
Xã Cốc Đán
7.000
7.000
16
- —17 *
UBNDxã Đức Vân
UBNĐ xã-Đức-Vân—
Đường liên thôn Bản
Chang, xã Đức Vân
Đ
ường
liên thôn Năm.
,
Làng, xã Đức Vân
Xã Đức Vân
-- - Xã Đức Vân ~ ’
300
'í
^^300
1
h Ị1
1
II
300
300
18
UBND xã Đức Vân
Đường liên thôn Bàn Tặc, xã Đức Vân
Xã Đức Vân
i ■
300
300
19
UBND huyện Ngân Sơn
Đường vào khu di tích Coòng Tát, xâ Thượng Ân
♦
Xã Thượng Ân
3.000
400
2.600
STT
/^5w\ «71 ^MỘvđâiistử^ ỉ 1 mWHFAÍ
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phưòìig, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
Ghi chủ
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(1)
(3)
(4)
(5)=(6)+(7) + (8j
(6)
(7)
(8)
(9)
20
í ■
Sở Giao thông Vận tải
Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tinh Bắc Kạn
Thị trấn Nả Phặc
20.880
!
1.350
19.530
111
Huyện Na Rì
103.746
4.904
98.842
1
UBND huyện Na Rì
Trụ sở UBND Xuân Dương
Xã Xuân Dương
2.500
2.500
2
UBND huyện Na Rì
Trụ sở UBND Lương Thành
Xã Lương Thành
6.500
6.500
3 í-
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bẳc Kạn
Trạm Kiểm lâm Liêm
Thủy
Xấ Liêm Thủy
700
700
4
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn
Trạm Kiểm lâm Cư Lễ
Xã Cư Lễ
445
445
.5
UBND huyện Na Rì
Đường đến trung tâm xã Tân Yên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Xã Cường Lợi
25.146
300
24.846
6
UBND huyện Na Rì
Trường Mẩm non xã Côn Minh, huyện Na Rì (thu
Xã Côn Minh
1.500
1.500
hồi bổ sung)
—
8
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Công trình Hồ Khuổi Dú thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
Xã Dương Sơn
31.400
31.400
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Công trình Hồ Mạy Đẩy thuộc dự án sừa chừa và nâng cao an toàn đập
(WB8)
Xã Đổng Xá
10.000
10.000
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
) * *
Chù đầu tư
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Tổng diện tích SỪ dụng đất
Chia ra các loại đắt ' \\'
Z
‘It
STT
Tên công trình, dự án
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất£
J
khác
Ghi chú
í
ì
(1)
(2)
(3)
0)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(9)
9
UBND xã Lương Thượng
Mương thủy lợi Khau Khá thôn Nà Làng, xã Lương Thượng
Xã Lương Thượng
380
100
280
10
UBND huyện Na Rì
Mở mới đường giao thông Tham Không đển Phiêng Quân, xã Quang Phong
Xã Quang Phong
5.000
1.000
4.000
11
UBND huyện Na Rì
Mở tiếp đường vảo thôn Lũng Tao, xã Đổng Xá
Xã Đổng Xá
2.500
800
1.700
12
UBND huyện Na Rì
San lấp mặt bàng trường học xâ Vũ Loan
Xã Vũ Loan
2.460
2.460
13
ƯBND huyện Na Rì
Bãi rác xã Xuân Dương,- Hạng mục: Đường vào bãi rác, san lấp mặt bằng bãi rác
Xã Xuân Dương
11.800
1.100
10.700
—__
14
ŨBND huyện Na Rì
Nhà sinh hoạt cộng đông thôn Nả Bổ, xã Liêm ' "
Thủy
Xã Liêm Thủy
1
300
— .
—r-T-— -- ■
300
— -— 1
. _
15
UBND huyện Na Rì
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khuồi Tấy A, xã Liêm Thủy
Xã Liêm Thủy
50
50
16
UBND huyện Na Rì
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khuổi Tấy B, xẫ Liêm Thủy
Xã Liêm Thủy
100
100
17
UBND huyện Na Rì
Nhà văn hóa thôn Khau Lạ, xã Lạng San
Xã Lạng San
200
200
' F ,
?•»
i ■ '
?■
* -
STT
Chủ đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
) ' >
Ghỉ chú
í
f
Tông diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất .
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
^Các loại đất khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5>(6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
18
UBND huyện Na Rì
Trường phổ thông cơ sở Ân Tình - Hạng mục: San nền
Xã Ân Tình
1.500
»
1.500
19
UBND xã Cường Lợi
Đường sản xuất Slọ Dăm đoạn nối tiếp 3PAD đến Cạm Quang - năm 2007
Xã Cường Lựi
1.161
1.161
20.
UBND thị trấn yến Lạc
Đường bê tông Nà Cạm, Bản Pò
Thị trấn Yến Lạc
104
104
IV
Huyện ChọĐồn
144.596
24.703
119.893
1
Sở Giao thông Vận tải
Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tinh Bắc Kạn
Xã Xuân Lạc
31.400
300
31.100
2
3
Sở Giao thông Vận tải
Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP - Hợp phần cầu dân sinh (03 cầu)
Các xã: Xuân Lạc, Bằng Phúc
1.000
400
600
UBND huyện Chợ Đồn
Trụ sở xã Phong Huân
Xã Phong Huân
11.500
11.500
4
UBND huyện Chợ Đồn
Trường tiểu học, THCS Đông Viên
Xã Đông Viên
3.000
3.Ó00
5
UBND huyện Chợ Đồn
Trường Mầm non xã Rã Bản
Xã Râ Bàn
4.500
4.500
6
UBND huyện Chợ Đồn
Trụ sở xã Ngọc Phái
Xã Ngọc Phái
6.200
1.000
5.200
STT
Tên công trình, dự án
Địa điềm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tồng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đát rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5> (6> -K7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
7
Chí cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn
Trạm Kiểm lâm Lũng Chày, xã Xuân Lạc
Xã Xuân Lạc
1.200
1.200
8
UBND xã Nam Cường
Sửa chữa nâng cấp đập Nà Cộc, xã Nam Cường
Xã Nam Cường
300
300
9
UBND xã Yên Mỹ
Đập Nà Pia, xã Yên Mỹ
xa Yên Mỹ
5.000
4.000
1.000
10
ƯBND huyện Chợ Đồn
Trường Mần non xã Đông Viên
Xã Đông Viên
3.900
2.000
1.900
11
UBND xã Yên Thượng
Đường liên thôn Che Ngù - Nà Mòn, xã Yên Thượrig
Xã Yên Thượng
500
500
12
UBND xã Yên Thượng •
Đường liên thôn Nà Huống-Nà Cà, xã Yên Thượng
■" Xã Yên Thượng
1.800
1.800
UBNDxãYên Thượng....
Đường liên thôn Nà Cà - Nà-Khuất
— - Xã: Yên Thượng - -—
- 10.000
3- 10:000
— _.
-— _ - - -
. . . -r.
T -
—
—
r— —— . “
- ■■ — - ■*
14
Công ty TNHH sản xuất bê tông Bấc Kạn
Nhà máy chế biến tinh dầu quế
Xã Đại Sảo
13.000
1.800
11.200
15
UBND xa Nghĩa Tá
Đường thôn Nà Đeng, xã
Nghĩa Tá
Xã Nghĩa Tá
1.000
1.000
16
UBND xã Nghĩa Tá
Đường thôn Bàn Lạp, xã
Nghĩa Tá
xa Nghĩa Tá
2.900
1.400
1.500
STT
íJO>
N^
;/
y * ^5^
^Jrên công trình, dự án
Ì]Ị
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(1)
(2)^^
(3)
(4)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
17
UBND xã Rã Bản
Đường nông thôn Nà Cà, xã Rã Bản
Xã Rã Bàn'
1.260
1.260
18
UBND xã Rã Bản
Đường GTNT thôn Kéo Hấy, xã Rã Bàn
Xã Rã Bản
1.200
1.200
19
UBND xã Phương Viên
Đường GTNT thôn Nà Chúa, xã Phương Viên
Xã Phương Viên
643
643
20
UBND xã Tân Lập
Mở tiếp đường GTNT
Phiêng Đén, xã Tân Lập
Xã Tân Lập
7.600
7.600
21
UBND xã Bình Trung
Hội trường thôn Khuổi Đẩy, xã Bình Trung
Xã Bình Trung
300
300
22
ƯBND xã Bình Trung
Đường nội thôn vàng Doọc - Khuổi Vang đoạn III, xã Bình Trung
Xã Bình Trung
4.500
4.500
23
UBND xã Bình Trung
Kênh mương Bàn Pèo, xã Bỉnh Trung (thực hiện tipn-năm -9 01 ó A
Xã Bình Trung
1.500
1.500
24
Viễn thông Bắc Kạn
Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Yên Thượng 2, huyện Chợ Đồn
Xã Yên Thượng
300
300
25
Sở Giao thông vận tải
Sừa chữa nền, mặt đường vả hệ thống thoát nước đoạn Km 183+600- Km 186+00, QL3B tinh Bắc Kạn
Thị trấn Bằng Lũng
30.093
100
29.993
STT
Chũ đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phưòrig, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
ì
Ghi chú
Tồng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5}= (6) -H7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
V
Huyện Chợ Mói
213.655
22.252
191.403
1
Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Kạn
Khu tái định cư phục vụ GPMB cho Khu công nghiệp Thanh Bình, tinh Bắc Kạn - Giai đoạn 11
Xã Thanh Binh
37.000
15.000
22.000
2
Chi cục Kiểm lâm tinh Bắc Kạn
Trạm Kiêm lâm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới
Xã Yên Đĩnh
1.800
1.800
3
Ban Quản lý dự án đầu tu xây dựng cơ bản tỉnh Bắc Kạn
Dự án kè sông cầu kết hợp phát triển rừng bên vững huyện Chợ Mới
Huyện Chợ Mới
10.000
10.000
4'
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bác Kạn
Trụ sở Viện Kiêm sát . nhân dân huyện Chợ Mới
Xã Yên Đĩnh
3.200
3.200
Dự án Hỗ trợ đường lâm
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
nghiệp.tinh Bắc Kạn giai _ đoạn 2016-2020 (Tuyên l:Nà Chè-Nhà ông Ngợi).
Xẩ Quàng Chu
25.000
25.000
-
Dự án HỒ trợ đường Lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 2: Bàn Đén - vàng Kheo)
Xã Quảng Chu
20.000
20.000
STT
VvSỈỄỄv#
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Ẩ X 1 A 2\
Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phỏng hộ
Các loại đất khác
(1)
(3)
(4)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
6
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); Hồ Thôm Bó
Xã Bình Văn
5.000
-
5.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); Hồ Khuồi Quang
Xã Như Cố
8.000
8.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8): Hồ Thôm Sâu
Xã Cao Kỳ
32.000
3.000
29.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8): Hồ Khuổi Sung
Xã Yên Hân
10.000
10.000
7
UBND xã Mai Lạp
Mở rộng nền đường giao thông thôn Bản Ruộc - Khuổi Đác (Đoạn Cốc Muông - Khuổi Đác)
Xã Mai Lạp
9.655
246
9.409
8
UBND xã Yên Hân
Đường giao thông thôn Nả Làng đi Cạm Khau Tưa, xã Yên Hân
Xã Yên Hân
8.500
2.000
6.500
9
Công ty TNHH Sàn xuất bê tông Bẳc Kạn
Đầu tư xây dựng nhà máy chế biến nông, lâm nghiệp
Xã Như Cố
15.000
15.000
10
Sở Giao thông Vận tải
Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Kạn
Xã Quảng Chu
28.500
206
28.294
STT
Chù đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tổng diện tích sừdụng đất
Chia ra các loại đật * j
Đất trồng lúa
ị *
Đất rírhg phòng hộ
Các loại đất * ' khác *
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)= (6)+(7) + (8)
(6)
(7)
(9)
VI
Huyện Pác Nặm
71.790
1.100
1.100
69.590
1
UBND xã An Thẳng
Đường liên thôn từ Trạm Y tế đến nhà họp thôn Tiến Bộ, xã An Tháng (Đoạn từ nhà ông Lý Văn Lành đến nhà họp thôn)
Xã An Tháng
600
600
2
UBND xã Băng Thành
Đường liên thôn nhà ông Ma Văn Dũng - Điểm trường Nà Cà (từ KmOO đến đập mương Tẩn Cáy) thôn Nà Lại, xã Băng Thành
Xã Bằng Thành
300
300
3
UBND xã Công Bằng
ĐỔ bê tông đường nội thôn Nà Tậu, xa Cồng Bằng
Xã Công Băng
150
100
50
Đổbêtông đường: 'Đoạn từ nhà ông Nhân đển nhà ông Thảng thôn Nà Bản, xã Công Bằng
. -..
" ■
4
UBND xa Công Bằng
Xã Công Băng
1.200
1.200
5
UBND huyện Pác Năm
Nhà sinh hoạt cộng đồng Nà Thiêm, xã Giáo Hiệu
Xã Giáo Hiệu
500
500
STT
vjjên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sủ' dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tồng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
6
UBND huyện Pác Nặm
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học và THCS xã Giáo Hiệu
Xã Giáo'Hiệu
1.700
1.000
700
7
UBND xã Nghiến Loan
Mở rộng phân trường mầm non Phja Đeng, xã Nghiên Loan
Xã Nghiên Loan
1.000
1.000
8
í
UBND xã Nghiên Loan
Trường Mầm non xã Nghiên Loan (điểm trường Nà Phai)
Xã Nghiên Loan
1.000
1.000
9
ƯBND xã Bộc Bố
Đường nhựa - Phân trường Tiểu học Khâu Vai
Xã Bộc Bố
800
800
10
UBND huyện Pác Nặm
Trụ sở Chi cục thống kê huyện Pác Nặm
Xã Bộc Bố
2.640
1.100
1.540
—1-1-
V
iễn thông Bẳc Kạn
Xây dụng cơ sở hạ tầng trạm BTS An Thẳng 2,
Xã An Thắng
300
300
huyện Pác Nặm
12
UBND huyện Pác Năm
Trường Mầm non xã Giáo Hiệu
Xã Giáo Hiệu
2.000
2.000
13
Sở Giao thông Vận tải
Đầu tư hạ tầng khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Kạn
Xã Cổ Linh
59.300
59.300
14
UBND xã An Thắng
Nhà họp thôn Khuổi xỏm
Xã An Thắng
300
300
STT
Chù đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sừ dụng đất (ni
2
) ’-•£
y
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng
k
phòng hộ’
Các loại đất khác
f
(1)
(2)
(3)
(4) •
(5)= (6)+(7)+(8)
(6)
(7)
(8)
(9)
VII
Huyện Bạch Thông
559.993
11.553
548.440
1
UBND xã Nguyên Phúc
Đường nội thôn Pác Thiên đi Nà Mị - Pác Cốp, xã Nguyên Phúc
Xã Nguyên Phúc
7.500
1.300
6.200
2
Chi cục Kiểm lâm tình Bắc Kạn
Trạm Kiếm lâm Lũng
Siên
Xã Vũ Muộn
1.200
1.200
3
UBND xă Tân Tiến
Đường ngõ xóm Nà Xe - Bàn Trang, xã Tân Tiến
Xã Tân Tiến
400
220
180
4
UBND xã Tân Tìển
Đường ngõ xóm từ QL3 - Nà Tháng thôn Bản Lạnh, xã Tân Tiến
Xã Tân Tiến
75
75
5
UBND xa Tân Tiến
Đường ngõ xổm Cốc Pái - Hang Nà, xẫ Tân Tiên
Xã Tân Tiến
250
250
6
UBND xã Tân Tién
Nhà họp thôn Nà Hoan, xạ ■Tân-T
iến^
Xã Tân Tiến
210
■- ■ - - _, -
210
7
UBND xã Tân Tiên
Nhà họp thôn Nà Cối,
1
xã Tân Tiến
Xã Tân Tiến
200
200
8
UBND huyện Bạch Thông
Trạm Y tê xã Tân Tiến
Xã Tân Tiến
2.000
2.000
9
UBND xã Cao Sơn
Nhà sinh hoạt cộng đồng
Xã Cao Sơn
208
208
10
UBND xã Hà VỊ
Đường liên thôn Cốc Xả, xã Hà Vị
Xã Hà Vị
1.500
1.500
11
UBND xã Hà VỊ
Đường liên thôn Lủng Kén. xa Hà Vi
Xã Hà VỊ
600
600
STT
■^“7^——
í
í o 1
RểL*
. 1 1 ?I1
\'VK^&sầ^Kặẳy
/ ^1Ị
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Bất rùng phỏng hô
Các loại đất khác
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
12
UBND xã Cẩm Giàng
Nhà văn hóa thôn Nà Cù, xã Cẩm Giàng
Xã Cẩm Giàng
200
200
13
UBND xã Cẩm Giàng
Nhà văn hóa thôn Nà xỏm, xã Cẩm Giàng
Xã Cẩm Giàng
200
200
14
UBND xã Cẩm Giàng
Nhà văn hóa thôn Nà Pục, xã Cẩm Giàng
Xã Cẩm Giàng
200
200
15
UBND xã Cẩm Giàng
Nhà văn hóa thôn Khuổi Dấm, xã Cẩm Giàng
Xã Cẩm Giàng
300
300
’ , ĩ
16
UBND xã Cẩm Giàng
Nhà văn hóa thôn Khuổi Chanh, xã cẩm Giàng
Xã Cẩm Giàng
300
300
17
UBND xã Cẩm Giàng
Nhà văn hóa thôn Nà Ngãm, xã Cẩm Giàng
Xã Cẩm Giàng
300
300
18
UBND xã Cầm Giàng
Nhà văn hóa thôn Ba Phường, xã cẩm Giàng
Xã Cẩm Giàng
200
200
19
UBND xã Cẩm Giàng
Nhả văn hóa thôn Bó Bả, xã Cầm Giàng
Xã Cẩm Giàng
200
200
20
UBND xã Cẩm Giàng
Nhà văn hóa thôn Đầu Cầu
Xã Cẩm Giàng
600
600
21
UBND xã Cẩm Giàng
Đường liên thôn Khuồi Chanh
Xã Cẩm Giàng
18.000
18.000
22
UBND xã Cẩm Giàng
Đường liên thôn Nà Ngăm, xã Cẩm Giàng (thu hồi bổ sung)
Xã Cẩm Giàng
1.600
1.600
STT
Chủ đầu tư
Tên cõng trình, dự án
Địa điễm (xã, phưòĩig, thị trấn)
Dự kiến nhu càu sử dụng đất (m
2
) . • \
.Ghi chú
ì
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất ‘ .
Đất trồng lúa
Đất rùrhg phòng hộ;
Các loại đát khác-,z>
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8) •
(9)
23
ƯBND xã Phương Linh
Kênh mương nội đồng thôn Nà Phải, xã Phương Linh
Xã Phương Linh
600
400
200
24
UBND xã Phương Linh
Đường sản xuất lâm nghiệp
Xã Phương Linh
5.000
5.000
25
UBND huyện Bạch Thông
Trường PTCS xã Quang Thuận
Xã Quang Thuận
1.200
1.200
26
UBND xã Sỹ Bình
Đường nội đồng từ Pác Tạng xuống đến nhà ông Bàn?thôn 3B Nà Cà
Xã Sỹ Binh
4.000
4.000
27
UBND xã Mỹ Thanh
Nhà văn hóa thôn Phiêng Kham, xẫ Mỹ Thanh
Xã Mỹ Thanh
200
200
28
UBND xă Cao Sơn
Đường giao thông liên thôn Lùng Lì
Xã Cao Sơn
750
50
700
;^29-
ỊỤO n g jty
=
co -p n an ;iụp
/
B
j7~
a=
đoàn Công-nghiệp-Tây- Giang
Cụm công n
ghiệp cẩm
Giàng, húyện Bặch Thông
h—Xã-cẩm-Giàng,-xẫ-Ngũyêh Thúc—
—430:000
T-- “5:583
- ' 424.417
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Dự án khắc phục sạt lở đất khu dân cư Nà Cáy, thôn Thôm Mò, xã Quân Bình
Xã Quân Binh
22.000
22.000
4
Ị
STT;
/5&í£i>x
/WSw\
p
ỄàA ft
[ ỊJ { Ằèhu^ầu4ír? Ị gỉ ii ỉ wí
:
.
;
’.^“ /K/ / <>4
Ịrew0^/^
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn)
Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rímg phòng hộ
Các loại đất khác
(1)
(3)
(4)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
31
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Dự án Hỗ trợ đường lâm nghiệp tinh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 1: Nà Thoi - Bóc Khun - Khau Cà).
Xã Quang Thuận
20.000
-
20.000
Dự án Hỗ trợ đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 2: Nà Lầu - Nà Hin - Búc
Khun - Nà Thoi)
Xã Quang Thuận
40.000
40.000
VIII
Huyện Ba Bể
130.751
9.150
121.601
1
Chi cục Kiểm lâm Bắc Kạn
Trạm Kiểm lâm Hà Hiệu
Xã Hà Hiệu
261
261
2
Chi cục Kiểm lâm Bắc Kạn
Trạm Kiểm lâm Mỹ Phương
Xã Mỹ Phương
1.525
1.525
Đường liên thôn từ tình lộ 253 đi Nà Ma—Phíêng Chỉ (tiếp đoạn nguồn vốn 135 năm 2016)
-
3
UBND xã Phúc Lộc
Xã Phúc Lộc
5.400
5.400
4
UBND xã Phúc Lộc
Đường liên thôn Khuổi Trà - Phía Phạ, xã Phúc Lộc
Xà Phúc Lộc
3.000
3.000
5
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tình Bắc Kạn
Dự án cải tạo, nâng cấp hạ tầng khu du lịch Hồ Ba Bể
Xã Nam Mầu
67.620
10
67.610
STT
Chủ đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sữ dụng đất (m
z
y*
Ghi chú
!
ị
Tông diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đát
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(1)
(2)
(3)
(4)
{5)= (6)+(7) +(8)
(6)
(7)
(8)
(9)
6
UBND xã Địa Linh
Trường Mầm non xã Địa Linh
Xã Địa Linh
4.000
4.000
7
UBND xã Địa Linh
Mương Nà Chặng, xâ Địa Linh
Xã Địa Linh
700
700
8
ƯBND xã Hoàng Trĩ
Mương Nà Dài - Nà Kéo, xã Hoàng Trĩ
Xã Hoàng Trĩ
1.500
200
1.300
9
UBND xã Đồng Phúc
Đường giao thông liên thôn Nà Đứa - Lủng Ca, xã Đồng Phúc
Xã Đồng Phúc
3.000
2.400
600
10
UBND xã Cao Thượng
Trưởng Mầm non xã Cao Thượng
Xã Cao Thượng
4.500
4.500
11
UBND xã Cao Trĩ
Đường liên thôn Bản Ngù, xã Cao Trĩ
Xã Cao Trĩ
■ 4.235
4.235
12
UBND xã Quảng Khê
Đường nông thôn mởi thôn Nà Lè, xẵ Quảng Khê
Xã Quảng Khê
5.000
1.500
3.500
—
. - -
- - . _ , — —
. . _ .
. _ _ . —
—
. .
■ - - — ——
-1-3-
Lỉ BN Dxã Q uảngKliê—
Mương Cốc Ngù,
xã
Quàng Khê
- Xã Qũảng-Khêi
- ■'800
-■ -—400
——
400
—
14
UBND xã Quảng Khê
Mương Nả Làng, xâ Quảng Khê
Xã Quàng Khê
800
800
15
UBND xã Nam Mâu
Đường liên thôn Cốc Tộc Kéo Giáo, xã Nam Mau
Xã Nam Mâu
11.500
500
11.000
STT
Ị (R:
jkjbw
1
9 í 1 ?!
Vo \^ỂỀỂ WỂÌF/ V
1 Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
r
Ằ . X 2x
Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Các loại đất khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)= (6) +(7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9)
16
UBND xã Nam Mầu
Đường liên thôn Bản Cám - Đầu Đẳng, xã Nam Mẫu
Xã Nam Mau
14.000
2.000
12.000
17
UBND xã Thượng Giáo
Nhà văn hóa thôn Bản Pục, xã Thượng Giáo
Xã Thượng Giáo
140
140
18
UBND xã Thượng Giáo
Nhà vãn hóa thôn Kẻo Sáng, xã Thượng Giáo
Xã Thượng Giáo
130
130
19
UBND xã Thượng Giáo
Nhà văn hóa thôn Nà Tạ, xã Thượng Giáo
Xã Thượng Giáo
140
140
20
UBND xã Thượng Giáo
Trường Tiểu học Thượng Giáo
Xã Thượng Giáo
2.000
2.000
21
UBND xã Chu Hương
Trụ sở UBND xã Chu Hượng (thu hồi bổ sung)
Xã Chu Hương
500
500
Tổng toàn tỉnh: Có 151 công trình, dự án
Biểu số 02
■ ỉ ^$ỉ'
Ạ A ——
I MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, Dự ÁN CẦN CHƯYẺN MỤC ĐÍCH sử DỤNG
-V^^S^tÌrồng lủa, đất Rừng phòng hộ sang mục đích khác năm
2017
(K^dhed^gịít^qĩiyết số: 69 /2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng ỉ2 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
STT
Chủ đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Trong đó:
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
(ỉ)
(2)
(2)
(4)
(5)
((>)
(ĩ)
(8)
I
Thành pho Bắc Kạn
55.000
7.000
1
ƯBND thành phố Bắc Kạn
Đường giao thông nông thôn Nà Vịt - Nà Chuông, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn
Xã Nông Thượng
40.000
5.000
2
UBND thành phố Bắc Kạn
Đường Quốc lộ 3 đi Bản Rạo, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn
Phường Xuất Hóa
15.000
2.000
11
Huyện Ngân Sơn
33.680
4.350
3.800
1
UBND xã Thượng Ân
Đường nối từ đường 251 đến thôn Bản Luộc, xã Thượng Ân
Xã Thượng Ân
4.800
2.000
2
UBND xã Thuần Mang
Đường nối từ QL279-Khuổi Lầy, xã Thuần Mang
. Xã Thuần Mang
3.800
3.800
3
ƯBND Xã Lãng Ngâm
Cầu thôn Phặc Lam, xã Lãng Ngâm
Xã Lãng Ngâm
1.200
600
4
UBND huyện Ngân Sơn
Đường vào khu di tích Coỏng Tát, xã Thượng Ân
Xã Thượng Ân
3.000
400
STT
Chủ đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiên nhu câụ sử dụng đât (m )
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
; Trong đó:
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
(!)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) ‘ "
■ (7)
(8)
5
Sở Giao thông Vận tải
Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Rạn
Thị trấn Nà Phặc
20.880
1.350
III
Huyện Na Rì
56.430
7.104
0
1
UBND huyện Na Rì
Đường đến trung tâm xã Tân Yên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Son
Xã Cường Lợi
25.146
300
2
ƯBND huyện Na Rì
Trường Mầm non xã Côn Minh, huyện Na Rì (thu hồi bổ sung)
Xã Côn Minh
1.500
1.500
3
UBND xã Lương Thượng
Mưong thủy lợi Khau Khá thôn Nà Làng, xã Lưomg Thượng
Xã Lương Thượng
380
100
4
ƯBND huyện Na Rì
Mở mới đường giao thông Tham Không đến Phiêng
Xã Quang Phong
5.000
1.000
Qũân, xã-Qùãng-Phong
-
5
ƯBND huyện Na Rì
Mở tiếp đường vào thôn Lũng Tao, xã Đổng Xá
Xã Đổng Xá
2.500
800
6
ƯBND huyện Na Rì
Bãi rác xã Xuân Dương - Hạng mục: Đường vào bãi rác, san lấp mặt bằng bãi rác
Xã Xuân Dương
11.800
1.100
7
UBND thị trấn Yến Lạc
Đường bê tông Nà Cạm, Bản Pò
Thị trấn Yến Lạc
104
104
STT
VàụW$sF/
6
# V v^KcX /
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )
Ghi chú
Tổng diện tích sử. dụng đất
Trong đó:
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
(!)
(2)
(3)
(5)
(7)
(8)
8
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn
Xây dựng cơ sờ hạ tầng các xã CT299 huyện Na Rì, Bạch Thông (tuyến đường Quốc lộ 279 đi qua xã Ân Tình)
Xã Lạng San
10.000
2.200
IV
Huyện Chự Đồn
107.494
24.703
298
1
Sở Giao thông Vận tải
Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc
Kạn
Xã Xuân Lạc
31.400
300
2
Sở Giao thông Vận tải
Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP - Hợp phần cầu dân sinh (03 cầu)
Xã Xuân Lạc; xã Bằng Phúc
1.000
400
3
UBND huyện Chợ Đồn
Trụ sở xã Ngọc Phái
Xã Ngọc Phái
6.200
1.000
4
ƯBND xã Nam Cường
Sửa chữa nâng cấp đập Nà Cộc, xã Nam Cường
Xã Nam Cường
300
300
5
ƯBND xã Yên Mỹ
Dập Nà Pia, xã Yên Mỹ
Xã Yên Mỹ
5.000
4.000
6
UBND huyện Chợ Đồn
Trường Mầm non xã Đông
Viên
Xã Đông Viên
3.900
2.000
7
UBND xã Yên Thượng
Đường liên thôn Che Ngù - Nà Mòn, xã Yên Thượng
Xã Yên Thượng
500
500
8
ƯBND xã Yên Thượng
Đường liên thôn Nà Cà - Nà Khuất, xã Yên Thượng
Xã Yên Thượng
10.000
10.000
STT
Chú đầu tư
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
' 1
/ Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Trong đỏ:
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
(1)
(2)
(3)
(<)
(5)
(6)
. (7)
(8)
9
Công ty TNHH sản xuất bê tông Bắc Kạn
Nhà máy chế biến tinh dầu quế
Xã Đại Sảo
13.000
1.800
10
Công ty Điện lực Bắc Kạn
Cấp điện cho các thôn, bản chưa có điện tỉnh Bắc Kạn
Xã Bản Thi
298
298
11
ƯBND xã Nghĩa Tá
Đường thôn Nà Đeng, xã Nghĩa Tá
Xã Nghĩa Tá
1.000
1.000
12
ƯBND xã Nghĩa Tá
Đường thôn Bản Lạp, xã Nghĩa Tá
Xã Nghĩa Tá
2.900
1.400
13
UBND xã Rã Bản
Đường nông thôn Nà Cà, xã Rã Bản
Xã Rã Bản
1.260
1.260
14
ƯBND xã Phương Viên
Đường giao thông nông thôn thôn Nà Chúa, xã Phương Viên
Xã Phương Viên
643
643
-L5-.
Sờ Giao thông Vận tái
Sứa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Kml 83+600-Kniị86+Õ0,
- — -Thi trấn Băn
g Lũng
~
3
0.093
- - 10
0
—
— ■.
QL3B tỉnh Bẳc Kạn
- -
V
Huyện Chự Mới
167.455
29.252
1
Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bẳc Kạn
Khu tái định cư phục vụ GPMB cho Khu công nghiệp Thanh Binh, tỉnh Bắc Kạn - Giai đoạn n
Xã Thanh Bình
37.000
15.000
5
:
'1 ỈĨỀ® ® 1
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
STT
Tên công trình, dự án
Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
♦
Tổng diện
Trong đó:
Ghi chú
11 iuiuik^iu>
V WG '■"'Ì I.AÍ ì^r
tích sử dụng đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
w
^
2L *
(3)
(3)
(6)'
0
(8)
2
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn
Trạm Kiểm ỉ âm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới
Xã-YênĐĩnh
1
1.800
1.800
■ - ÒỊỉ .
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Công trình Hồ Thôm Sâu thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
Xã Cao Kỳ
32.000
3.000
È
v
-
4
ƯBND xã Mai Lạp
1
■
Mở rộng nền đường giao thông thôn Bản Ruộc - Khuồi Đác (Đoạn Cốc Muổng - Khuổi Đác)
Xã Mai Lạp
9.655
246
í ■
-
Ẹịụ. . -
r
■£- *
ị
íỉ' ..
5
ƯBND xã Yên Hân
Đường giao thông thôn Nà Làng đi Cạm Khau Tưa, xã Yên Hân
Xã Yên Hân
8.500
2.000
6
Sở Giao thông Vận tải
Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉrih Bắc Kạn
Xã Quảng Chu '
28.500
206
7
Bộ Chi huy Quân sự tinh Bắc Kạn
Doanh ưại Ban Chi huỹ Quâh sự huyện Chợ Mới
Xã Yến Đĩnh
50.000
7.000
VI
Huyện Pác Nặm
4.490
1.100
1.100
1
UBND xã Công Bằng
Đổ bê tông đường nội thôn Nà Tậu, xã Công Bằng
Xã Công Bằng
150
100
•
2
UBND huyện Pác Nặm
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học và THCS xã Giáo Hiệu
Xã Giáo Hiệu
1.700
1.000
STT
Chủ đầu tư
Tên công trình, dự án
Đỉa điểm (xã, phường, thị trấn)
1 • Ẩ 1 X •» ■
f
2\'
Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m ) ;
V.. - ' Ghi chú a
Tổng diện tích sử dụng đất
Trong đó:’
Đất trổng lúa
Đất rừng phòng hộ
(ĩ)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) ' .
(7)
V
■ (8}
3
ƯBND huyện Pác Nặm
Trụ sở Chi cục thống kê huyện Pác Nặm
Xã Bộc Bố
2.640
1.100
vn
Huyện Bạch Thông
442.500
11.553
0
1
ƯBND xã Nguyên Phúc
Đường nội thôn Pác Thiên đi Nà Mị - Pác Cáp, xã Nguyên Phúc
Xã Nguyên Phúc
7.500
1.300
2
UBND xã Tân Tiến
Đường ngõ xóm Nà Xe-Bản Trang, xã Tân Tiến
Xã Tân Tiến
400
220
3
UBND xã Phương Linh
Kênh mương nội đồng thôn Nà Phải, xã Phương Linh
Xã Phương Linh
600
400
4
ƯBND xã Sỹ Bình
Đường nội đồng từ Pác Tạng xuống đến nhà ông Bàn, thôn 3B Na Cà
xã Sỹ Bỉnh
4.000
4.000
5
Công ty cổ phần tập đoàn Công nghiệp Tây Giang
Cụm công nghiệp cẩm Giàng, huyện Bạch Thông
Xã Cẩm Giàng; xã Nguyên Phúc
430.000
5.583
6
ƯBND xã Cao Sơn
Đường giao thòng hền thôn Lủng Lì
Xã Cao Sơn
750
50
VIII
Huyện Ba Be
105.560
9.150
0
1
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Dự án cải tạo, nâng cấp hạ tầng khu du lịch Hồ Ba Be
Xã Nam Mau
67.620
10
2
ƯBND xã Địa Linh
Mương Nà Chặng, xã Địa
Linh
Xã Địa Linh
700
700
'lí J
STT
—
ĩ \
1
o (1 ® H
1 Ẵ\ XM^ầỉ® /
ỈM \\*Q\
ìí^i^Ì3W
ỉ Õ11
«5^ #
Tên công trình, dự án
/ Địa điểm (xã, phường, thị trấn)
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m
2
)
Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất
Trong đó:
Đất trồng lúa
Đất rùng phòng hộ
(ỉ)
■' (3)
(6)
(V
3
ƯBND xã Hoảng Trĩ
Mương Nà Dài - Nà Kéo, xã Hoàng Trĩ
Xã Hoàng Trĩ
1.500
200
4
ƯBND xã Đồng Phúc
Đường giao thông liên thôn Nà Đứa - Lủng Ca, xã Đồng Phúc
Xã Đồng Phúc
3.000
2.400
5
UBND xã Quảng Khê
Đường nông thôn mới thôn Nà Lè, xã Quảng Khê
Xã Quảng Khê
5.000
1.500
6
UBND xã Quảng Khê
Mương Cốc Ngù, xã Quảng Khê
Xã Quảng Khê
800
400
7
ƯBND xã Quảng Khê
Mương Nà Làng, xã Quảng Khê
Xã Quảng Khê
800
800
8
UBND xã Nam Mau
Đường liên thôn Cốc Tộc Kéo Giáo, xã Nam Mẫu
Xã Nam Mau
11.500
500
9
ƯBND xã Nam Mầu
Đường liên thôn Bản Cám - Đầu Đẳng, xã Nam Mầu
Xã Nam Mẩu
14.000
2.000
10
ƯBND xã Thượng Giáo
Nhà văn hóa thôn Bản Pục, xã Thượng Giáo
Xã Thượng Giáo
■ 140
140
11
UBND xã Chu Hương
Trụ sở UBND xã Chu Hương
Xã Chu Hương
500
500
(thu-hềi-bể-sung-)———
Tổng toàn tỉnh: Có 57 công trình, dự án
972.609
94.212
5.198