Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3.Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày09 tháng 12 năm 2016,có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND7 ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Cành
PHỤ LỤC
MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH (Kèm theo Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương)
| STT | Nội dung đăng ký hộ tịch | Mức thu |
||||
| I | MỨC THU ĐỐI VỚI VIỆC ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | |
| 1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 5.000 đồng/trường hợp |
| 2 | Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử | 5.000 đồng/trường hợp |
| 3 | Đăng ký lại kết hôn | 20.000 đồng/trường hợp |
| 4 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 10.000 đồng/trường hợp |
| 5 | Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 10.000 đồng/trường hợp |
| 6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 3.000 đồng/trường hợp |
| 7 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 5.000 đồng/trường hợp |
| II | MỨC THU ĐỐI VỚI VIỆC ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ | |
| 1 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 50.000đồng/trường hợp |
| 2 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử | 50.000đồng/trường hợp |
| 3 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn | 1.000.000 đồng/trường hợp |
| 4 | Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | 50.000 đồng/trường hợp |
| 5 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | 1.000.000đồng/trường hợp |
| 6 | Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc. | 25.000 đồng/trường hợp |
| 7 | Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 25.000 đồng/trường hợp |
| 8 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 50.000 đồng/trường hợp |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 50.000 đồng/trường hợp |