Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, Vụ CST. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (ban hành kèm theo Thông tư số 140/2009/TT-BTC ngày 8/7/2009 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | | | | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|||||||
| 85.29 | | | | Bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.25 đến 85.28. | |
| 8529 | 10 | | | - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: | |
| 8529 | 10 | 20 | 00 | - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận kèm theo | 10 |
| 8529 | 10 | 30 | 00 | - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh | 16 |
| 8529 | 10 | 40 | 00 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | 10 |
| 8529 | 10 | 60 | 00 | - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) | 10 |
| | | | | - - Loại khác: | |
| 8529 | 10 | 92 | 00 | - - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình | 10 |
| 8529 | 10 | 99 | 00 | - - - Loại khác | 10 |
| 8529 | 90 | | | - Loại khác: | |
| 8529 | 90 | 20 | 00 | - - Dùng cho bộ giải mã | 0 |
| 8529 | 90 | 40 | 00 | - - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera | 0 |
| | | | | - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |
| 8529 | 90 | 51 | 00 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | 0 |
| 8529 | 90 | 52 | 00 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 | 3 |
| | | | | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: | |
| 8529 | 90 | 53 | 00 | - - - - Dùng cho màn hình dẹt (mỏng) | 3 |
| 8529 | 90 | 54 | 00 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình | 3 |
| 8529 | 90 | 55 | 00 | - - - - Loại khác | 1 |
| 8529 | 90 | 59 | | - - - Loại khác: | |
| 8529 | 90 | 59 | 10 | - - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.26 | 0 |
| 8529 | 90 | 59 | 20 | - - - - Dùng cho camera truyền hình | 0 |
| 8529 | 90 | 59 | 90 | - - - - Loại khác | 3 |
| | | | | - - Loại khác: | |
| 8529 | 90 | 91 | 00 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình | 3 |
| 8529 | 90 | 94 | | - - - Dùng cho màn hình dẹt (mỏng): | |
| 8529 | 90 | 94 | 10 | - - - - Từ 29 inch trở xuống | 1 |
| 8529 | 90 | 94 | 90 | - - - - Trên 29 inch | 3 |
| 8529 | 90 | 99 | 00 | - - - Loại khác | 1 |