Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - UBTV QH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính, Bộ Công an; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - BTV Thành ủy, các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy; - ĐB HĐND thành phố, Đoàn ĐBQH thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - VP HĐND, VP UBND thành phố; - Các Sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; - HĐND, UBND các phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATPĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Anh
PHỤ LỤC I
MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ (Kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 3)
1. Mức thu đối với việc đăng ký tạm trú (tại Công an phường, xã)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu | |
||||||
| | | | Phường | Xã |
| 1 | Đăng ký tạm trú cho cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ | đồng/lần đăng ký | 13,000 | 7,000 |
| 2 | Cấp lại, đổi sổ tạm trú (trừ trường hợp do di dời, giải tỏa, thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà theo chủ trương của Nhà nước) | đồng/lần cấp | 20,000 | 10,000 |
| 3 | Điều chỉnh các thay đổi trong sổ tạm trú, gia hạn tạm trú (trừ trường hợp điều chỉnh lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ tạm trú). | đồng/lần đính chính | 7,000 | 3,000 |
2. Mức thu đối với việc đăng ký thường trú (tại Công an quận, huyện)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu | |
||||||
| | | | Quận | Huyện |
| 1 | Đăng ký thường trú cho cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu | đồng/lần đăng ký | 13,000 | 7,000 |
| 2 | Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu (trừ trường hợp do di dời, giải tỏa, thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà theo chủ trương của Nhà nước) | đồng/lần cấp | 20,000 | 10,000 |
| 3 | Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu (trừ trường hợp điều chỉnh lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu). | đồng/lần đính chính | 7,000 | 3,000 |
PHỤ LỤC II
MỨC THU LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN (Kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 3)
| Nội dung thu | Mức thu (đồng/lần cấp) | |
||||
| | Đối tượng nộp thuộc phường | Đối tượng nộp thuộc xã |
| Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân). | 8,000 | 4,000 |