Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - UBTV QH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - BTV Thành ủy, các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy; - ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - VP HĐND, VP UBND thành phố; - Các Sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; - HĐND, UBND các phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm TTVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Anh
PHỤ LỤC I
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH ÁP DỤNG TẠI UBND PHƯỜNG, XÃ (Kèm theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND thành phố về việc Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng)
(Đvt: đồng)
| STT | Nội dung | Mức thu |
||||
| 1 | Khai sinh | |
| | Đăng ký khai sinh | Miễn thu |
| | Đăng ký khai sinh quá hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai sinh sau 60 ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra) | 5.000 |
| | Đăng ký lại khai sinh | 8.000 |
| 2 | Kết hôn | |
| | Đăng ký kết hôn | Miễn thu |
| | Đăng ký lại kết hôn | 30.000 |
| 3 | Khai tử | |
| | Đăng ký khai tử | Miễn thu |
| | Đăng ký khai tử quá hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai tử sau 15 ngày kể từ ngày có người chết) | 5.000 |
| | Đăng ký lại khai tử | 5.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | 15.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch | 15.000 |
| 6 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | 3.000/1 bản sao |
| 7 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 15.000 |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 5.000 |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 5.000 |
| 10 | Giám hộ | |
| | Đăng ký giám hộ | Miễn thu |
| | Chấm dứt, thay đổi giám hộ | Miễn thu |
PHỤ LỤC II
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH ÁP DỤNG TẠI UBND QUẬN, HUYỆN (Kèm theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND thành phố về việc Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng)
(Đvt: đồng)
| STT | Nội dung | Mức thu |
||||
| 1 | Khai sinh | |
| | Đăng ký khai sinh | Miễn thu |
| | Đăng ký lại việc sinh | 75.000 |
| 2 | Khai tử | |
| | Đăng ký khai tử | Miễn thu |
| | Đăng ký lại khai tử | 50.000 |
| 3 | Kết hôn | |
| | Đăng ký kết hôn | 1.500.000 |
| | Đăng ký lại kết hôn | 1.500.000 |
| 4 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 |
| 5 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | 5.000/1 bản sao |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc | 25.000 |
| 7 | Giám hộ | |
| | Đăng ký giám hộ | 50.000 |
| | Chấm dứt, thay đổi giám hộ | 50.000 |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 50.000 |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 50.000 |