Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu giúp việc của Thành ủy; - Đại biểu HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; - UBND, UBMTTQ thành phố; - VP HĐND, VPUBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; HĐND, UBND phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Anh
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH ĐẶC THÙ, CÓ TÍNH CHẤT PHÁP LÝ PHỨC TẠP (Kèm theo Nghị quyết số: ........../2016/NQ-HĐND ngày ..../12/2016 của HĐND thành phố)
| STT | Mã ngành | Tên ngành |
||||
| 1 | | Khai thác than cứng và than non |
| 2 | B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 3 | B0610 | Khai thác dầu thô |
| 4 | B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 5 | B0710 | Khai thác quặng sắt |
| 6 | B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 7 | B0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 8 | B0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 9 | D3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 10 | D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 11 | H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 12 | H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 13 | K6411 | Hoạt động ngân hàng trung ương |
| 14 | K6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 15 | K6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| 16 | K6430 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác |
| 17 | K6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 18 | K6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 19 | K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 20 | K6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| 21 | K6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| 22 | K6520 | Tái bảo hiểm |
| 23 | K6530 | Bảo hiểm xã hội |
| 24 | K6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 25 | K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 26 | K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 27 | K6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 28 | K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 29 | K6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 30 | K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| 31 | L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 32 | M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 33 | R9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 34 | U9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |