Điều 9. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ LĐTBXH; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH; - Lưu VP Bộ, Cục Việc làm (30 bản). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Thị Kim Ngân
| BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Tỉnh/Thành phố: ……………………………………… Huyện/quận/Thị xã: ……………………………………… Xã/Phường/Thị trấn:……………………………………….. Thôn (ấp, bản làng, tổ dân phố): …………………………………………………………. Quyển số: …………………………………………………………………………………… SỔ GHI CHÉP THÔNG TIN CUNG, CẦU LAO ĐỘNG PHẦN CUNG LAO ĐỘNG (Ban hành theo Thông tư số……Ngày ……..của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Họ và tên người ghi sổ: ………………………………………… Địa chỉ liên hệ: ………………………………………….. Số điện thoại: ………………………………. Hà Nội, 2009 | Tỉnh/Thành phố: ……………………………………… | | | | | | Huyện/quận/Thị xã: ……………………………………… | | | | | | Xã/Phường/Thị trấn:……………………………………….. | | | | | |
||||||||||||||||||||
| Tỉnh/Thành phố: ……………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Huyện/quận/Thị xã: ……………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Xã/Phường/Thị trấn:……………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
BẢNG KÊ CÁC HỘ THUỘC THÔN/BẢN/TỔ DÂN PHỐ
| Mã số hộ | Họ và tên chủ hộ | Địa chỉ hộ | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỘ: … | Mã số hộ | |
||||
| ĐỊA CHỈ CỦA HỘ: …………………………………………. | | |
| Thời điểm ghi chép | STT | Họ và tên những người đăng ký hộ khẩu thường trú tại hộ | Quan hệ với chủ hộ | Giới tính (Nam/Nữ) | Ngày/tháng/năm sinh | Trình độ học vấn phổ thông cao nhất | Trình độ chuyên môn kỹ thuật cao nhất (Ghi lĩnh vực đào tạo cụ thể) |
|||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Đối với người tham gia hoạt động kinh tế | | | | | | | |
|||||||||
| Đối với người có việc làm | | | | Đối với người thất nghiệp | | Đối với người không tham gia hoạt động kinh tế (ghi nguyên nhân cụ thể) | Ghi chú |
| Công việc cụ thể đang làm | Tên và địa chỉ cơ quan/đơn vị làm việc | Làm công ăn lương/Tự làm | Loại hình kinh tế (Nhà nước) Ngoài nhà nước/Vốn nước ngoài | Chưa bao giờ làm việc/Đã từng làm việc | Thời gian thất nghiệp | | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Tỉnh/Thành phố: ………………………………… Huyện/quận/Thị xã: ………………………………… Quyển số: ………………………………………………………/……………………… SỔ GHI CHÉP THÔNG TIN CUNG, CẦU LAO ĐỘNG PHẦN CẦU LAO ĐỘNG (Ban hành theo Thông tư số……ngày …….. của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Họ và tên người ghi sổ: ………………………………………… Địa chỉ liên hệ: ………………………………………….. Số điện thoại: ………………………………. Hà Nội, 2009 | Tỉnh/Thành phố: ………………………………… | | | | | | Huyện/quận/Thị xã: ………………………………… | | | | | |
||||||||||||||
| Tỉnh/Thành phố: ………………………………… | | | | | | | | | | | | |
| Huyện/quận/Thị xã: ………………………………… | | | | | | | | | | | | |
BẢNG KÊ CÁC DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
| Mã số DN, TC, CN | Tên doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân | Địa chỉ | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Thông tin cơ bản của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân | Mã số doanh nghiệp | |
||||
| Địa chỉ …………………………………………. | | |
| Thời điểm ghi chép | Loại hình doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân | Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính | Tổng số người làm việc trong doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân | | | Số đã ký hợp đồng | Trình độ học vấn phổ thông | | Trình độ chuyên môn kỹ thuật cao nhất | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Trong đó: trực tiếp | Lao động Nữ | | Chưa TN THPT | Tốt nghiệp THPT | Chưa qua đào tạo | CNKT k.bằng | Chứng chỉ nghề ngắn hạn | Sơ cấp nghề | Trung cấp nghề | Cao đẳng nghề |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| Trình độ chuyên môn kỹ thuật cao nhất | | | Lĩnh vực giáo dục – đào tạo | | | | | | | | | | Chỗ làm việc trống | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| Trung học chuyên nghiệp | Cao đẳng chuyên nghiệp | Đại học trở lên | Nghệ thuật | Khoa học xã hội | Báo chí, thông tin | Kinh doanh, quản lý | Pháp luật | Khoa học tự nhiên | Kỹ thuật | Y tế, giáo dục | Dịch vụ xã hội | Khác | Số chỗ làm việc trống | Trong đó thay thế | |
| 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tỉnh/thành phố: …………………. | | | | |
||||||
| Huyện/quận/thị xã:……………….. | | | | BIỂU SỐ 01: BÁO CÁO TỔNG HỢP CÁC HỘ THUỘC THÔN/TỔ/BẢN |
| Xã/phường/thị trấn………………. | | | | Cập nhật đến thời điểm: ……………………… |
| | | | | Thôn/bản/tổ dân phố: ……………… |
(Ban hành theo Thông tư số …….. ngày……… của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| STT | Họ và tên chủ hộ | Kỳ trước | | | | Kỳ báo cáo | | | | Tăng | | | | | | Giảm | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Số người có việc làm | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Tổng số | Số người có việc làm | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Số người chuyển đến | Trong đó | | | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Số người có việc làm | Trong đó | | | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT |
| | | | | | | | | | | | Số người chuyển đến | Số thay đổi từ TN sang có VL | Số thay đổi từ không HĐKT sang có làm việc | | | | Số người chuyển đi | Số người thay đổi có việc làm sang TN | Số người từ có VL sang k.HĐKT | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XXX | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm Cán bộ lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày thasng năm Cán bộ kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên)
| Tỉnh/thành phố: …………………. | | | |
|||||
| Huyện/quận/thị xã:……………….. | | | BIỂU SỐ 02: BÁO CÁO TỔNG HỢP XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN |
| Xã/phường/thị trấn………………. | | | Cập nhật đến thời điểm: ……………………… |
(Ban hành theo Thông tư số …….. ngày……… của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| STT | Tên tổ dân phố/ thôn/ bản | Kỳ trước | | | | Kỳ báo cáo | | | | Tăng | | | | | | Giảm | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Số người có việc làm | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Tổng số | Số người có việc làm | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Số người có việc làm | Trong đó | | | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Số người có việc làm | Trong đó | | | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT |
| | | | | | | | | | | | Số người chuyển đến | Số thay đổi từ TN sang có VL | Số thay đổi từ không HĐKT | | | | Số người chuyển đi | Số người thay đổi có việc làm sang TN | Số người từ có VL sang k.HĐKT | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XXX | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm Cán bộ lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Cán bộ kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên)
| Tỉnh/thành phố: …………………. | | | |
|||||
| Huyện/quận/thị xã:……………….. | | | BIỂU SỐ 03: BÁO CÁO TỔNG HỢP QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ |
Cập nhật đến thời điểm: ………
(Ban hành theo Thông tư số ……..ngày………của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| STT | Tên xã/ phường/ thị trấn | Kỳ trước | | | | Kỳ báo cáo | | | | Tăng | | | | | | Giảm | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Số người có việc làm | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Tổng số | Số người có việc làm | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Số người có việc làm | Trong đó | | | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Số người có việc làm | Trong đó | | | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT |
| | | | | | | | | | | | Số người chuyển đến | Số thay đổi từ TN sang có VL | Số thay đổi từ không HĐKT | | | | Số người chuyển đi | Số người thay đổi có việc làm sang TN | Số người từ có VL sang k.HĐKT | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XXX | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm Cán bộ lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Cán bộ kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên)
| Tỉnh/thành phố: …………………. | | | |
|||||
BIỂU SỐ 4: BÁO CÁO TỔNG HỢP TỈNH/THÀNH PHỐ
Cập nhật đến thời điểm: ………………………
(Ban hành theo Thông tư số …….. ngày……… của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| STT | Tên quận/ huyện/ thị xã | Kỳ trước | | | | Kỳ báo cáo | | | | Tăng | | | | | | Giảm | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Số người có việc làm | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Tổng số | Số người có việc làm | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Số người có việc làm | Trong đó | | | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT | Số người có việc làm | Trong đó | | | Số người thất nghiệp | Số người không tham gia HĐKT |
| | | | | | | | | | | | Số người chuyển đến | Số thay đổi từ TN sang có VL | Số thay đổi từ không HĐKT | | | | Số người chuyển đi | Số người thay đổi có việc làm sang TN | Số người từ có VL sang k.HĐKT | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XXX | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm Cán bộ lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Cán bộ kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên)
| Tỉnh/thành phố: …………………. | | | Biểu số 5: Báo cáo tổng hợp các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sử dụng lao động thuộc huyện/quận/thị xã |
|||||
| Huyện/quận/thị xã:……………….. | | | |
Cập nhật đến thời điểm: ………………………
(Ban hành theo Thông tư số ……..ngày……… của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| STT | Tên doanh nghiệp | Kỳ trước | | | | | Kỳ báo cáo | | | | | DN mới thành lập/chuyển đến | | | | DN chuyển đi, giải thể, phá sản | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | Tổng số doanh nghiệp | Số lao động trực tiếp | Số lao động gián tiếp | Số lao động đã qua đào tạo | Số lao động đã ký hợp đồng | Tổng số doanh nghiệp | Số lao động trực tiếp | Số lao động gián tiếp | Số lao động đã qua đào tạo | Số lao động đã ký hợp đồng | Số doanh nghiệp mới thành lập | Số lao động | Số lao động đã ký hợp đồng | Số lao động đã qua đào tạo tăng thêm | Số doanh nghiệp đã giảm đi | Số lao động | Số lao động đã ký hợp đồng | Số lao động đã qua đào tạo giảm |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm Cán bộ lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Cán bộ kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên)
| Tỉnh/thành phố: …………………. | | |
||||
Biểu số 6: Báo cáo tổng hợp các doanh nghiệp thuộc tỉnh/thành phố
Cập nhật đến thời điểm: …………………
(Ban hành theo Thông tư số …….. ngày……… của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| STT | Tên quận /huyện/ thị xã | Kỳ trước | | | | | Kỳ báo cáo | | | | | DN mới thành lập/chuyển đến | | | | DN chuyển đi, giải thể, phá sản | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | Tổng số doanh nghiệp | Số lao động trực tiếp | Số lao động gián tiếp | Số lao động đã qua đào tạo | Số lao động đã ký hợp đồng | Tổng số doanh nghiệp | Số lao động trực tiếp | Số lao động gián tiếp | Số lao động đã qua đào tạo | Số lao động đã ký hợp đồng | Số doanh nghiệp mới thành lập | Số lao động | Số lao động đã ký hợp đồng | Số lao động đã qua đào tạo tăng thêm | Số doanh nghiệp đã giảm đi | Số lao động | Số lao động đã ký hợp đồng | Số lao động đã qua đào tạo giảm |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm Cán bộ lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Cán bộ kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên)