Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
2. Chậm nhất đến hết ngày 31/12/2009 yêu cầu:
a) Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng được biết đến rộng rãi, nhưng chưa gửi mẫu giống cho cơ quan lưu giữ thì phải giao nộp mẫu hạt giống và hồ sơ mẫu hạt giống cho Cơ quan lưu giữ hoặc báo cáo địa điểm lưu giữ mẫu cây giống, củ giống cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định của Thông tư này.
b) Cơ quan lưu giữ mẫu hạt giống phải kiểm tra, lập danh sách giống cây trồng chưa có mẫu hạt giống lưu giữ hoặc mẫu hạt giống không đáp ứng quy định; thông báo cho các tổ chức, cá nhân có giống giao nộp hoặc tiến hành thu thập mẫu giống theo quy định của Thông tư này.
c) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, lập danh sách địa điểm lưu giữ mẫu cây giống, củ giống đối với giống cây trồng nhân vô tính trên địa bàn báo cáo về Cục Trồng trọt.
3. Cục trưởng Cục Trồng trọt, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời xử lý./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Lưu: VT, TT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
PHỤ LỤC 1
CƠ QUAN LƯU GIỮ MẪU HẠT GIỐNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41 /2009/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Cơ quan lưu giữ | Tên loài cây trồng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón Quốc gia, Hà Nội | Lúa (Phía Bắc), Ngô, Lạc, Đậu tương, Cà chua, Dưa chuột, Bắp cải, Xu hào, Cúc vạn thọ, Rau Giền, Xà Lách, Củ cải, Cà rốt, Sen | |
| 2 | Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón Vùng Miền Trung và Tây Nguyên, Quảng Ngãi | Dưa hấu | |
| 3 | Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón vùng Nam Bộ, TP Hồ Chí Minh | Lúa (Phía Nam), Đu đủ, Mướp đắng, Ớt | |
| 4 | Trung tâm tài nguyên thực vật | Bí ngô | |
| 5 | Viện nghiên cứu Bông và cây có sợi, Ninh Thuận | Bông | |
| 6 | Viên chăn nuôi Quốc gia | Cỏ (giống trồng bằng hạt) | |
PHỤ LỤC 2
KHỐI LƯỢNG MẪU HẠT GIỐNG LƯU GIỮ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41 /2009/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Loài cây trồng | Tên la tinh | Khối lượng mẫu hạt giống tối thiểu cần lưu giữ | | |
|||||||
| | | | Đơn vị tính | Cơ quan lưu giữ mẫu hạt giống | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| 1 | Lúa | Oryza sativa L. | | | |
| | Giống thuần | | kg | 1,5 | 0,5 |
| | Giống lai | | kg | 1,0 | - |
| 2 | Ngô | Zea mays L. | | | |
| | Giống TPTD | | kg | 1,5 | 0,5 |
| | Giống lai | | kg | 1,0 | - |
| 3 | Lạc | Arachis hypogaea L. | kg | 2,0 | 0,5 |
| 4 | Đậu tương | Glycine max L. Merril | kg | 1,0 | 0,5 |
| 5 | Bông | Gossypium hirsutum L.; Gossypium barbadense L. | kg hạt đã tách xơ | 1,0 | 0,5 |
| 6 | Cà chua | Lycopersicon esculentum Mill | | | |
| | Giống thuần | | gam | 25 | 10 |
| | Giống lai | | gam | 10 | - |
| 7 | Dưa chuột | Cucumis sativus L. | | | |
| | Giống thuần | | gam | 40 | 15 |
| | Giống lai | | gam | 3 | - |
| 8 | Dưa hấu | Citrullus lanatus (Thumb) Matsum et Nakai | hạt | 400 | 200 |
| 9 | Bắp cải | Brassica oleraccea L. var. capitata | gam | 50 | 15 |
| 10 | Su hào | Brassica oleracea L. var. caulorapa | gam | 50 | 15 |
| 11 | Đu đủ | Carica papaya L. | hạt | 200 | 100 |
| 12 | Mướp đắng | Momordica charantia L. | hạt | 1500 | 500 |
| 13 | Ớt | Capsicum annum L. | gam | 20 | 10 |
| 14 | Bí ngô | Cucurbita pepo L. | gam | 200 | 100 |
| 15 | Cà rốt | Daucus carota L. | gam | 20 | 10 |
| 16 | Rau giền | Amaranthus L. | gam | 100 | 15 |
| 17 | Xà lách | Lactuca sativa L. | gam | 45 | 10 |
| 18 | Cải củ | Raphanus sativus L. | gam | 100 | 50 |
| 19 | Sen | Lotus corniculatus L.; Lotus pendunculatus Cav; Lotus uliginosus Schkuhr; Lotus tenuis Waldst. et Kit. ex Willd; Lotus subbiflorus Lag. | kg | 0,5 | 0,2 |
| 20 | Cỏ (nhân giống bằng hạt) | Pennisetum americanum (L.) Leeke; Pennisetum purpureum Schumach | kg | 0,3 | 0,1 |
PHỤ LỤC 3
MẪU TỜ KHAI KỸ THUẬT MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41 /2009/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TỜ KHAI KỸ THUẬT MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG
1. Loài cây trồng:
2. Tên giống:
- Tên đăng ký chính thức:
- Tên gốc nếu là giống nhập nội:
- Tên gọi khác (nếu có):
3. Tổ chức, cá nhân có giống:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: E-mail:
4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống:
1.
2.
5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo:
5.1. Vật liệu:
- Tên dòng/giống bố mẹ (kể cả dòng phục hồi, dòng duy trì...)
- Nguồn gốc vật liệu:
5.2. Phương pháp:
- Công thức lai:
- Xử lí đột biến:
- Phương pháp khác :
6. Tình hình bảo hộ, công nhận, sản xuất kinh doanh:
- Giống được chấp nhận đơn hoặc được cấp bằng bảo hộ: ( số, ngày tháng năm
Ban hành thông báo hoặc quyết định của cấp có thẩm quyền);
- Giống được công nhận cho sản xuất thử hoặc công nhận chính thức: (số, ngày
tháng năm ban hành quyết định của cấp có thẩm quyền);
- Giống được đưa vào sản xuất kinh doanh: Từ ngày… tháng… năm…
7. Các tính trạng đặc trưng chính của giống (để phân biệt với các giống khác trong cùng loài)
Ngày tháng năm Đại diện tổ chức/cá nhân có mẫu giống (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN MẪU HẠT GIỐNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41 /2009/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
...,ngày...tháng ...năm ...
BIÊN BẢN GIAO NHẬN MẪU HẠT GIỐNG
1. Tên giống cây trồng: Tên loài cây trồng:
2. Tổ chức, cá nhân giao mẫu hạt giống:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Tên tổ chức, cá nhân nhận mẫu hạt giống:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: E-mail:
4. Địa điểm giao nhận mẫu hạt giống:
5. Thời gian giao nhận mẫu hạt giống:
6. Khối lượng mẫu hạt giống ( kg, hạt...)
7. Chất lượng mẫu hạt giống : cấp chất lượng, kết quả kiểm nghiệm ( nếu có)...
8. Ký hiệu mẫu hạt giống ( nếu có)
9. Các tài liệu khác kèm theo ( tờ khai kỹ thuật, bản mô tả giống...)
Biên bản này lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một 01 bản, có gia trị như nhau./.
Đại diện Tổ chức, cá nhân giao mẫu hạt giống (Họ tên và chữ ký) | Đại diện Tổ chức, cá nhân nhận mẫu hạt giống (Họ tên và chữ ký)