Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017.
2. KBNN, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; -Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, KBNN, Cục Thuế, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc BTC; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, KBNN (300b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
Mẫu số: 01/DB-TCT
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TCT-…. V/v cung cấp thông tin dự báo | Hà Nội, ngày… tháng… năm…
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước
Tổng cục Thuế cung cấp thông tin dự báo luồng tiền thuộc phạm vi quản lý quý/năm n như sau:
Đơn vị tính: tỷ đồng
| STT | Nội dung thu/chi | Ước thực hiện quý/năm n -1 | Số dự báo quý/năm n | | | |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Tháng/ Quý … | Tháng/ Quý … | ... |
| I | Tổng số thu | | | | | |
| 1 | Thu nội địa | | | | | |
| 2 | Thu dầu thô (1) | | | | | |
| | Trong đó, thu dầu thô bằng ngoại tệ (triệu USD) | | | | | |
| II | Chi hoàn thuế giá trị gia tăng | | | | | |
Ghi chú: - n - 1 là quý/năm lập biểu.
- (1) Tổng thu dầu thô, kể cả thu bằng ngoại tệ quy đổi ra đồng Việt Nam (theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định)./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, … | TỔNG CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số: 02/DB-TCHQ
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TCHQ-…. V/v cung cấp thông tin dự báo | Hà Nội, ngày… tháng… năm…
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước
Tổng cục Hải quan cung cấp thông tin dự báo luồng tiền thuộc phạm vi quản lý quý/năm n như sau:
Đơn vị tính: tỷ đồng
| STT | Nội dung thu/chi | Ước thực hiện quý/năm n - 1 | Số dự báo quý/năm n | | | |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Tháng/ Quý … | Tháng/ Quý … | … |
| 1 | Thu NSNN từ hàng hóa xuất nhập khẩu | | | | | |
Ghi chú: n - 1 là quý/năm lập biểu./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, … | TỔNG CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số: 03/DB-CQLN
BỘ TÀI CHÍNH CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CQLN-…. V/v cung cấp thông tin dự báo | Hà Nội, ngày… tháng… năm 20…
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước
Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại cung cấp thông tin dự báo luồng tiền thuộc phạm vi quản lý quý/năm n như sau:
| STT | Nội dung thu/chi | Ước thực hiện quý/năm n - 1 | Số dự báo quý/năm n | | | |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Tháng/ Quý … | Tháng/ Quý … | … |
| I | Các khoản vay, viện trợ trực tiếp cho ngân sách nhà nước (tỷ đồng) | | | | | |
| | Trong đó, số vay nợ, viện trợ nước ngoài bằng ngoại tệ (triệu USD) (1) | | | | | |
| II | Số chi trả nợ nước ngoài (triệu USD) (1) | | | | | |
Ghi chú: - n - 1 là quý/năm lập biểu.
- (1) Đối với các khoản bằng ngoại tệ khác được quy đổi ra đô la Mỹ theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, … | CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số: 04/DB-NSNN
VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | Hà Nội, ngày… tháng… năm 20…
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước
Vụ Ngân sách nhà nước cung cấp thông tin dự báo luồng tiền thuộc phạm vi quản lý quý/năm n như sau:
Đơn vị tính: tỷ đồng
| STT | Nội dung thu/chi | Ước thực hiện quý/năm n -1 | Số dự báo quý/năm n | | | |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Tháng/ Quý … | Tháng/ Quý … | … |
| I | Vay khác | | | | | |
| | Trong đó: + Vay Bảo hiểm Xã hội Việt Nam + Vay Quỹ tích lũy trả nợ + Vay SCIC + Vay Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (nếu có) … | | | | | |
| II | Chi trả nợ vay khác | | | | | |
| | Trong đó: + Trả nợ vay Bảo hiểm Xã hội Việt Nam + Trả nợ vay Quỹ tích lũy trả nợ + Trả nợ vay SCIC + Trả nợ vay Ngân hàng Nhà nước Việt Nam … | | | | | |
Ghi chú: n - 1 là quý/năm lập biểu./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, … | VỤ TRƯỞNG (Ký tên)
Mẫu số: 05/DBTH
BỘ TÀI CHÍNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
BIỂU DỰ BÁO LUỒNG TIỀN TỔNG HỢP THEO QUÝ/NĂM
Đơn vị tính: tỷ đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự báo quý/năm n | | |
||||||
| | | Tháng/ Quý … | Tháng/ Quý … | … |
| 1 | Tồn NQNN đầu kỳ | | | |
| 2 | Dự kiến tổng thu NQNN trong kỳ (2=2.1+2.2+2.3+2.4) | | | |
| 2.1 | Thu ngân sách nhà nước (2.1 = 2.1.1 + 2.1.2 + 2.1.3 + 2.1.4) | | | |
| 2.1.1 | Thu nội địa | | | |
| 2 1.2 | Thu từ dầu thô | | | |
| 2.1.3 | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | |
| 2.1.4 | Thu khác | | | |
| 2.2 | Thu huy động vốn cho NSNN và cho đầu tư phát triển (2.2 = 2.2.1 + 2.2.2 + 2.2.3) | | | |
| 2.2.1 | Huy động vốn trái phiếu Chính phủ trong nước | | | |
| 2.2.2 | Vay khác trong nước | | | |
| 2.2.3 | Vay nước ngoài | | | |
| 2.3 | Thu hồi các khoản sử dụng NQNN đến hạn trong kỳ | | | |
| 2.4 | Thu tiền gửi và các quỹ tài chính nhà nước | | | |
| 3 | Dự kiến tổng chi NQNN trong kỳ (3= 3.1+3.2+3.3+3.4) | | | |
| 3.1 | Chi ngân sách nhà nước (3.1 = 3.1.1 +3.1.2+ 3.1.3) | | | |
| 3.1.1 | Chi thường xuyên | | | |
| 3.1.2 | Chi đầu tư | | | |
| 3.1.3 | Chi hoàn thuế giá trị gia tăng | | | |
| 3.2 | Chi trả nợ (3.2 = 3.2.1 + 3.2.2 + 3.2.3) | | | |
| 3.2.1 | Chi trả nợ trái phiếu, tín phiếu huy động trong nước | | | |
| 3.2.2 | Chi trả nợ trong nước khác | | | |
| 3.2.3 | Chi trả nợ nước ngoài | | | |
| 3.3 | Chi trả tín phiếu vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt đến hạn trong kỳ | | | |
| 3.4 | Chi tiền gửi và các quỹ tài chính nhà nước | | | |
| 4 | Tồn NQNN cuối kỳ (4=1+2-3) | | | |
Mẫu số: 06/DBVN
BỘ TÀI CHÍNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
BIỂU DỰ BÁO LUỒNG TIỀN BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM THEO QUÝ/NĂM
Đơn vị tính: tỷ đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự báo quý/năm n | | |
||||||
| | | Tháng/ Quý … | Tháng/ Quý … | … |
| 1 | Tồn NQNN bằng VND đầu kỳ | | | |
| 2 | Dự kiến tổng thu NQNN bằng VND trong kỳ (2=2.1+2.2+2.3+2.4) | | | |
| 2.1 | Thu ngân sách nhà nước (2.1 = 2.1.1 + 2.1.2 + 2.1.3 + 2.1.4) | | | |
| 2.1.1 | Thu nội địa | | | |
| 2 1.2 | Thu từ dầu thô | | | |
| 2.1.3 | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | |
| 2.1.4 | Thu khác | | | |
| 2.2 | Vay bù đắp bội chi và cho đầu tư phát triển (2.2 = 2.2.1 + 2.2.2 + 2.2.3) | | | |
| 2.2.1 | Huy động vốn trái phiếu Chính phủ trong nước | | | |
| 2.2.2 | Vay khác trong nước | | | |
| 2.2.3 | Vay nước ngoài | | | |
| 2.3 | Thu hồi các khoản sử dụng NQNN đến hạn trong kỳ | | | |
| 2.4 | Thu tiền gửi và các quỹ tài chính nhà nước | | | |
| 3 | Dự kiến tổng chi NQNN bằng VND trong kỳ (3 = 3.1+3.2+3.3+3.4) | | | |
| 3.1 | Chi ngân sách nhà nước (3.1 = 3.1.1 +3.1.2+ 3.1.3) | | | |
| 3.1.1 | Chi thường xuyên | | | |
| 3.1.2 | Chi đầu tư | | | |
| 3.1.3 | Chi hoàn thuế giá trị gia tăng | | | |
| 3.2 | Chi trả nợ (3.2 = 3.2.1 + 3.2.2) | | | |
| 3.2.1 | Chi trả nợ trái phiếu, tín phiếu huy động trong nước | | | |
| 3.2.2 | Chi trả nợ trong nước khác | | | |
| 3.3 | Chi trả tín phiếu vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt đến hạn trong kỳ | | | |
| 3.4 | Chi tiền gửi và các quỹ tài chính nhà nước | | | |
| 4 | Tồn NQNN bằng VND cuối kỳ (4=1+2-3) | | | |
Mẫu số: 07/DBNT
BỘ TÀI CHÍNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
BIỂU DỰ BÁO LUỒNG TIỀN BẰNG NGOẠI TỆ THEO QUÝ/NĂM
Đơn vị tính: triệu USD
| STT | Chỉ tiêu | Dự báo quý/năm n | | |
||||||
| | | Tháng/ Quý … | Tháng/ Quý … | … |
| 1 | Tồn NQNN bằng ngoại tệ đầu kỳ | | | |
| 2 | Dự kiến tổng thu NQNN bằng ngoại tệ trong kỳ (2 = 2.1 + 2.2) | | | |
| 2.1 | Thu dầu thô | | | |
| 2.2 | Các khoản thu khác | | | |
| 3 | Dự kiến tổng chi NQNN bằng ngoại tệ trong kỳ (3 = 3.1 + 3.2) | | | |
| 3.1 | Chi trả nợ | | | |
| 3.2 | Chi khác | | | |
| 4 | Tồn NQNN bằng ngoại tệ cuối kỳ (4 = 1+2-3) | | | |
Ghi chú: - Không bao gồm số thu, chi, tồn quỹ ngoại tệ đặc biệt.
- Bao gồm các loại ngoại tệ được quy đổi ra đô la Mỹ theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định.