Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2017.
2. Nghị định này thay thế các Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2009 về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh và Quyết định số 49/2012/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; khoản 1 Điều 1 Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Điều khoản chuyển tiếp: Mức hỗ trợ cho hộ sản xuất bị thiệt hại trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trước khi Nghị định này có hiệu lực nhưng việc hỗ trợ thực hiện khi Nghị định này đã có hiệu lực thì vẫn áp dụng mức hỗ trợ theo quy định tại thời điểm xảy ra thiên tai, dịch bệnh.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (3).PC | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH (Kèm theo Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ)
| Mẫu số 1 | Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng do thiên tai (hoặc dịch bệnh) |
|||
| Mẫu số 2 | Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại sản xuất lâm nghiệp do thiên tai (hoặc dịch bệnh) |
| Mẫu số 3 | Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại nuôi trồng thủy sản do thiên tai (hoặc dịch bệnh) |
| Mẫu số 4 | Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại chăn nuôi do thiên tai (hoặc dịch bệnh) |
| Mẫu số 5 | Đơn đề nghị hỗ trợ sản xuất muối thiệt hại do thiên tai |
| Mẫu số 6 | Bản kê khai số lượng chăn nuôi tập trung (hoặc nuôi trồng thủy sản) ban đầu |
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Kính gửi: | - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên tai); - Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch bệnh).
Tôi tên là: …………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Kê khai diện tích cây trồng bị thiệt hại do thiên tai/dịch bệnh như sau:
Đợt thiên tai/dịch bệnh: …………………………………………………………………………………
1. Đối tượng: ……………………………………………………………………………………………..
Thời điểm gieo, trồng: …………………………………………………………………………………..
Diện tích thiệt hại: …………………………………..ha.
Vị trí đất gieo, trồng: ……………………………………………………………………………………
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………………ha
Thiệt hại trên 70% là: ……………………………….ha
2. Đối tượng: …………………………………………………………………………………………….
Thời điểm gieo, trồng: …………………………………………………………………………………..
Diện tích thiệt hại: …………………………………..ha.
Vị trí đất gieo, trồng: …………………………………………………………………………………….
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………………ha
Thiệt hại trên 70% là: ……………………………….ha
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường).... (hoặc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của …………………………………..
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ (Ký, ghi rõ họ và tên) | ………,ngày ….. tháng ….. năm 20……… Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại sản xuất lâm nghiệp do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Kính gửi: | - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên tai); - Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch bệnh).
Tôi tên là: …………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Kê khai diện tích bị thiệt hại do thiên tai (hoặc dịch bệnh) trong sản xuất lâm nghiệp như sau:
Đợt thiên tai (hoặc dịch bệnh): ………………………………………………………………………..
1. Đối với diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp, vườn giống, rừng giống bị thiệt hại:
a) Đối với diện tích cây rừng:
Đối tượng trồng: ……………………………………………. Tuổi rừng: ………………………………
Thời điểm trồng: ………………………………………………………………………………………….
Diện tích thiệt hại: ………………………ha.
Vị trí trồng rừng: …………………………………………………………………………………………
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ………………ha
Thiệt hại trên 70% là: ………………….ha
b) Đối với các loài cây lâm sản ngoài gỗ:
Vị trí: ……………………………………………………………………………………………………..
Thời điểm trồng: ………………………………………………………………………………………..
Loài cây: …………………………………………………………………………………………………
Số lượng thiệt hại: …………………………….ha
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ………………………ha
Thiệt hại trên 70% là: ………………………….ha
c) Đối với vườn giống:
Thời điểm xây dựng: …………………………………………………………………………………….
Diện tích thiệt hại: ……………………………ha
Vị trí: ……………………………………………………………………………………………………….
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………..ha
Thiệt hại trên 70% là: ………………………...ha
d) Đối với rừng giống:
Thời điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………………
Loại rừng giống: …………………………………………………………………………………………
Diện tích thiệt hại: …………………………..ha
Vị trí: ……………………………………………………………………………………………………….
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………..ha
Thiệt hại trên 70% là: ………………………..ha
2. Đối với cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm:
Vị trí: ……………………………………………………………………………………………………….
Thời điểm trồng: …………………………………………………………………………………………
Loài cây: ………………………………………………………………………………………………….
Diện tích thiệt hại: …………………………ha
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ………………….ha
Thiệt hại trên 70% là: ……………………..ha
3. Đối với trồng cây phân tán:
Vị trí: ………………………………………………………………………………………………………
Loài cây: ………………………………………………………………………………………………….
Số lượng thiệt hại: ………………………cây
Hồ sơ lưu gồm có: ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………….
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường).... (hoặc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của ………………………………….
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn, toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ (Ký, ghi rõ họ và tên) | ………,ngày ….. tháng ….. năm 20……… Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại nuôi trồng thủy sản do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Kính gửi: | - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên tai); - Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch bệnh).
Tôi tên là: …………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Kê khai diện tích nuôi trồng thủy sản và diện tích bị thiệt hại do thiên tai (hoặc dịch bệnh) như sau:
Đợt thiên tai (hoặc dịch bệnh): ………………………………………………………………………….
Loài thủy sản nuôi: ………………………………………………………………………………………..
Tổng diện tích mặt nước nuôi thủy sản: ……………………..ha.
Vị trí khu vực nuôi: ……………………………………………………………………………………….
Thời điểm thả giống: ……………………………………………………………………………………..
Số lượng giống thả nuôi: ………………… con, nguồn gốc: …………………………………………
Hồ sơ lưu về giống gồm có: …………………………………………………………………………….
Hình thức nuôi: …………………………………………………………………………………………..
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………ha hoặc ………………………………………m3 lồng.
Thiệt hại trên 70% là: ………………………ha hoặc ………………………………………..m3 lồng.
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường).... (hoặc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của …………………………………..
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ (Ký, ghi rõ họ và tên) | ………,ngày ….. tháng ….. năm 20……… Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại chăn nuôi do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Kính gửi: | - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên tai); - Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch bệnh).
Tôi tên là: …………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Kê khai số lượng gia súc, gia cầm bị thiệt hại do thiên tai (hoặc dịch bệnh) như sau:
Đợt thiên tai (hoặc dịch bệnh): ………………………………………………………………………….
1. Đối tượng nuôi 1: ……………………………………. Tuổi vật nuôi: ………………………………
Số lượng: …………………………….. con.
2. Đối tượng nuôi 2: …………………………………. Tuổi vật nuôi: ………………………………..
Số lượng: ………………………… con.
3. Đối tượng nuôi 3: ………………………………….. Tuổi vật nuôi: ……………………………….
Số lượng: …………………………con.
Hồ sơ lưu gồm có: ……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường).... (hoặc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của …………………………………..
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ (Ký, ghi rõ họ và tên) | ………,ngày ….. tháng ….. năm 20……… Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ sản xuất muối thiệt hại do thiên tai
Kính gửi: | - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã, phường...
Tôi tên là: …………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Kê khai diện tích sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai như sau:
Đợt thiên tai: ……………………………………………………………………………………………….
Diện tích bị thiệt hại: ……………………………………….. ha
Vị trí sản xuất muối: ………………………………………………………………………………………
Thời điểm bắt đầu sản xuất: …………………………………………………………………………….
Diện tích thiệt hại: ……………………………………….ha
Thiệt hại từ 30 - 70% là: …………………………………ha
Thiệt hại trên 70% là: …………………………………….ha
Hồ sơ lưu gồm có: ………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của ……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ (Ký, ghi rõ họ và tên) | ………,ngày ….. tháng ….. năm 20……… Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI
Số lượng chăn nuôi tập trung (hoặc nuôi trồng thủy sản) ban đầu
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường …………………..
Họ, tên chủ cơ sở: …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại ………………., Fax …………………..Email (nếu có):...........................................
Đăng ký chăn nuôi tập trung (hoặc nuôi trồng thủy sản) như sau:
| TT | Đối tượng nuôi | Địa điểm | Diện tích nuôi (m 2 ) | Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng) (dự kiến đối với thủy sản) | Số lượng giống dự kiến nuôi/thả (con) | Thời gian thu hoạch/xuất chuồng dự kiến (tháng, năm) | Sản lượng d ự kiến | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | |
Những vấn đề khác:
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
………… , ngày ……. tháng ……. n ăm ……… Xác nhận của UBND xã/phường (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | ………… , ngày ……. tháng ……. n ăm ……… CHỦ CƠ SỞ (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng d ấ u n ế u có)
………… , ngày ……. tháng ……. n ăm ……… Xác nhận của Cơ quan chuyên môn (nếu có) (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u)
PHỤ LỤC II
MẪU BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC THIỆN HỖ TRỢ ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH (Kèm theo Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ)
| Mẫu số 1 | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây trồng để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh |
|||
| Mẫu số 2 | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ sản xuất lâm nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh |
| Mẫu số 3 | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ nuôi thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh |
| Mẫu số 4 | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ chăn nuôi để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh |
| Mẫu số 5 | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ sản xuất muối để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai |
| Mẫu số 6 | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh |
Mẫu số 1
ỦY BAN NHÂN DÂN …………….
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
(Từ ngày…..tháng...năm…. đến ngày....tháng …năm …..)
| STT | Địa phương (tỉnh, huyện, xã) | TỔNG H Ợ P THI Ệ T HẠI | | | | | | | | | | | | | | | KINH PHÍ HỖ TRỢ | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | Tổng giá trị thiệt hại (tr.đ) | DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70% | | | | | | | DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30% - 70% | | | | | | | Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) | Trong đó | | | |
| | | | Lúa thuần (ha) | Mạ lúa thuần (ha) | Lúa lai (ha) | Mạ lúa lai (ha) | Ngô và rau màu (ha) | Cây công nghiệp (ha) | Cây ăn quả lâu năm (ha) | Lúa thuần (ha) | Mạ lúa thuần (ha) | Lúa lai (ha) | Mạ l úa lai (ha) | Ngô và rau màu (ha) | Cây công nghiệp (ha) | Cây ăn quả lâu năm (ha) | | NSTW hỗ trợ (tr.đ) | NSĐP đảm bảo (tr.đ) | Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSTW quy ra tiền | Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSĐP quy ra tiền |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | THEO ĐỊA PHƯƠNG) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Chủ tịch UBND……………… (Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 2
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Từ ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
| STT | Địa phương (tỉnh, huyện, xã) | TỔNG HỢP THIỆT HẠI | | | | | | | | | KINH PHÍ HỖ TR Ợ | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Tổng giá trị thiệt hại (tr.đ) | DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70% | | | | DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30% - 70% | | | | Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) | Trong đó | | | |
| | | | Diện tích cây rừng (ha) | Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha) | Diện tích vườn giống, rừng giống(ha) | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm (ha) | Diện tích cây rừng (ha) | Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha) | Diện tích vườn giống, rừng giống(ha) | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm (ha) | | NSTW hỗ trợ (tr.đ) | NSĐP đảm bảo (tr.đ) | Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSTW quy ra tiền | Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSĐP quy ra tiền |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …………. | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | …………. | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …………. | | | | | | | | | | | | | | |
| | (CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Chủ tịch UBND………….. (Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 3
ỦY BAN NHÂN DÂN …………………..
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ NUÔI THỦY SẢN ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Từ ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
| STT | Địa phương (tỉnh, huyện, xã) | T Ổ NG HỢP THIỆT HẠI | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | KINH PHÍ HỖ TRỢ GIỐNG | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng giá trị (thiệt hại (tr.đ) | Thiệt hại h ơn 70% | | | | | | | | | | | T h iệt hại từ 30 - 70% | | | | | | | | | | | Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) | NSTW hỗ trợ (tr.đ) | NSĐP đảm bảo (tr.đ) | Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSTW quy ra tiền (tr.đ) | Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSĐP quy ra tiền (tr.đ) |
| | | | Diện tích nuôi tôm quảng canh (ha) | Diện tích nuôi cá truyền thống cá bản địa (ha) | Diện tích nuôi tôm sú bán thâm canh, thâm canh (ha) | Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh, thâm canh (ha) | Diện tích nuôi nhuyễn thể (ha) | Diện tích nuôi cá tra thâm canh (ha) | Lồng, bè nuôi nước ngọt (100 m 3 ) | Diện tích nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh (ha) | Diện tích nuôi cá nước lạnh thâm canh (ha) | Lồng, bè nuôi trồng ngoài biển (100 m 3 ) | Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha) | Diện tích nuôi tôm quảng canh (ha) | Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha) | Diện tích nuôi tôm sú bán thâm canh, thâm canh (ha) | Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh, thâm canh (ha) | Diện tích nuôi nhuyễn thể (ha) | Diện tích nuôi cá tra thâm canh (ha) | Lồng, bè nuôi nước ngọt (100 m 3 ) | Diện tích nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh (ha) | Diện tích nuôi cá nước lạnh thâm canh (ha) | Lồng, bè nuôi trồng ngoài biển (100 m 3 ) | Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha) | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | THEO ĐỊ A PHƯƠNG) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Chủ tịch UBND…………. (Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 4
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………….
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ CHĂN NUÔI ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| STT | Địa phương (tỉnh, huyện, xã) | T Ổ NG HỢP THIỆT HẠI | | | | | | | | | | KINH PHÍ H Ỗ TR Ợ | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Tổng giá trị thiệt hại (tr.đ) | Gia cầm đến 28 ngày tuổi (con) | Gia cầm trên 28 ngày tuổi (con) | Lợn đến 28 ngày tuổi (con) | Lợn trên 28 ngày tuổi (con) | Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi (con) | Bò sữa trên 6 tháng tuổi (con) | Trâu, bò thịt, ngựa đến 6 tháng tuổi (con) | Trâu, bò thịt, ngựa trên 6 tháng tuổi (con) | Hươu, cừu, dê (con) | Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) | NSTW hỗ trợ (tr.đ) | NSĐP đảm bảo (tr.đ) | Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSTW quy ra tiền (tr.đ) | Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSĐP quy ra tiền (tr.đ) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 1 6 | 17 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | (CHI TIẾT THEO Đ Ị A PHƯƠNG) | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Chủ tịch UBND ………….. (Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 5
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ SẢN XUẤT MUỐI ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI DỊCH BỆNH
(Từ ngày.... tháng.... năm.... đến ngày.... tháng.... năm....)
| STT | Địa phương (tỉnh, huyện, xã) | T Ổ NG HỢP THIỆT HẠI | | | KINH PHÍ H Ỗ TRỢ | | |
|||||||||
| | | Tổng giá trị thiệt hại (tr.đ) | Diện tích sản xuất muối bị thiệt hại trên 70% (ha) | Diện tích sản xuất muối bị thiệt hại từ 30% - 70% (ha) | Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) | Trong đó | |
| | | | | | | NSTW hỗ trợ (tr.đ) | NSĐP đảm bảo (tr.đ) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | |
| 1 | ………………… | | | | | | |
| 2 | ………………… | | | | | | |
| 3 | ………………… | | | | | | |
| | (CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG) | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Chủ tịch UBND ………….. (Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 6
ỦY BAN NHÂN DÂN ……………
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH (ĐẾN THỜI ĐIỂM BÁO CÁO)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Địa phương (tỉnh, huyện, xã) | Tổng số tiền hỗ trợ | Trong đó: | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Giống cây trồng | Lâm nghiệp | Gi ố ng thủy, hải sản | Giống vật nuôi | Sản xuất muối | Ghi chú | |
| | | | | | | | | Quyết định hỗ trợ kinh phí (Số QĐ, ngày, tháng, năm) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | |
| 1 | ………………… | | | | | | | | |
| 2 | ………………… | | | | | | | | |
| 3 | ………………… | | | | | | | | |
| | (CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG) | | | | | | | | |
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Chủ tịch UBND ………….. (Ký tên đóng dấu)