Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ KHĐT; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp ; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh, U BMTTQVN t ỉ nh; - Đại bi ể u HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND huyện, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo t ỉ nh; - Lưu: VT.VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2017 (Kèm theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Dự án | Chủ đầu tư | Địa đi ể m xây dựng | N ă ng lực thiết kế | Thời gian kh ở i công hoàn t hành | QĐ đầu tư (điều chỉnh nếu có) | Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư (đ ã trừ d ự phòng phí) | Vốn đã thanh toán từ kh ở i công đ ế n hết kế hoạch năm trước | Kế hoạch năm 2017 | | | | G hi chú |
||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | Tổng cộng | Ngân sách tập trung | Nguồn bội chi ngân sách địa ph ươn g | X ổ s ố kiến thiết | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | 1.994.080 | 653.580 | 80.500 | 1.260.000 | |
| A | TỈNH QUẢN LÝ | | | | | | | | | 1.182.460 | 358.060 | 80.500 | 743.900 | |
| I | CÁC K HO Ả N NỢ PHẢI TR Ả | | | | | | | | | 19.200 | | | 19.200 | |
| 1 | Tr ả nợ gốc và lãi vay AFD | | | | | | | | | 19.200 | | | 19.200 | |
| II | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | | | | | | | | | 50.000 | 30.000 | | 20.000 | |
| III | THỰC HIỆN DỰ ÁN | | | | | | 4.095.959 | 2.389.187 | 974.391 | 1.113.260 | 328.060 | 80.500 | 704.700 | |
| III.1 | Dự án chuyển tiếp | | | | | | 3.174.171 | 1 .953.315 | 974.391 | 452.900 | 8 2. 5 00 | | 370.400 | |
| | GIAO THÔNG | | | | | | 945.051 | 8 85.437 | 399.495 | 154.000 | 11 .000 | | 143.000 | |
| 1 | Đường và c ầ u Bến Đì nh | S ở GTVT | B ế n C ầ u Gò D ầ u | 8 km đường và c ầ u | 2014-2016 | 2110/QĐ- UBND 23/10/2013 | 311.027 | 227.027 | 211 . 000 | 27 . 000 | | | 27.000 | CĐT điều ch ỉ nh thời gian thực hiện |
| 2 | Đường 794 tư ng ã ba Kà Tum đ ế n c ầ u Sài Gòn ( g iai đoạn 1) | Sở GTVT | Tân Châu | 17,28km | 2015-2019 | 2466/QĐ-UBND 28/10/2014 | 528 . 848 | 445.093 | 117.400 | 50.000 | | | 50 . 000 | Vốn trung ương : 42,23 tỷ đồng |
| 3 | Đường cửa khẩu biên m ậ u (Tiểu d ự án Đường Kà Tum- Tân Hà) | Sở GTVT | T â n Châu | 10 . 645 , 76m | 2016-2020 | 2489/QĐ- UBND 30/10/2015 | TMĐT: 571.288 triệu đồng (trong đó, TMĐT tiểu d ự án: 120.000 triệu đồng) | 120 . 000 | 25 . 000 | 50 . 000 | | | 50.000 | |
| 4 | Nâng c ấ p, m ở rộng đư ờ ng Lý Thường Ki ệ t (đoạn từ đường CMT8 đến đường Châu V ă n Li ê m) | Ban quản lý dự án đầu tư và xây d ự ng ngành giao thông | TP T â y Ninh - Hòa Thành | 1.101,38m | 2016-2017 | 299/QĐ-SKHĐT 30/10/2015 | 36.599 | 31 . 551 | 13.000 | 13.000 | | | 13.000 | |
| 5 | Nâng cấp đường huy ệ n 7 (đo ạ n từ ch ợ Hòa B ì nh đ ế n ch ố t biên phòng Vàm Tr ả ng Tr â u) | UBND huyện Châu Thành | Ch â u Thành | l =14,306km BTN: b md = 6m; b nd = 8m | 2016-2017 | 265/QĐ-SKHĐT 30/10/2015 | 33 . 738 | 29 . 445 | 15.000 | 11. 000 | 1 1.000 | | | Nguồn thu ph í cửa kh ẩ u |
| 6 | Đường Nguyễn Trọng Cát, phường Hi ệ p Ninh, Thị xã Tây Ninh (nay l à Thành phố Tây Ninh) | UBND Thành ph ố | TP T â y Ninh | 1292 m BTN | 2014-2016 | 417/QĐ-SKHĐT 31/10/2012, 365/QĐ-SKHĐT 17/12/2015 | 34 . 839 | 32 . 321 | 18.095 | 3 . 000 | | | 3.000 | |
| | NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | | | | | | 60.550 | 35.118 | 22.807 | 18.000 | 2.000 | | 1 6.000 | |
| 1 | Phát triển và bảo vệ rừng b ề n vững | | | | | | | | 6 . 607 | 8.000 | | | 8.000 | |
| 2 | Kênh tiêu vũng Rau Muống | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT T â y Ninh | X ã Bàu Năng | Tiêu thoát ch o lưu v ự c tiêu khoảng 536 ha diện tích đ ấ t nông nghi ệ p và khu dân cư | 2016-2017 | 293/QĐ-SKHĐT 30/10/2015 | 9.67 1 | 8 . 879 | 6.000 | 2.000 | 2.000 | | | |
| 3 | Vùng lúa chất lượng cao xã An Thạnh, huyện B ế n C ầu | S ở NN và PTNT | xã An Thạnh | x ây dựng tuyến đê bao ngăn lũ dài 5.628m | 2016-2017 | 286/QĐ-SKHĐT 30/10/2015 | 25.895 | 5 . 732 | 4.200 | 1.000 | | | 1.000 | Phần v ố n t íc h đối ứng 6.019 trđ, trong đó vốn SN kinh tế 243 tri ệ u đồng, DPP: 287 triệu đồng |
| 4 | Nâng cấp, m ở rộng su ố i Bà Tươi huyện Gò D ầ u | S ở NN và PTNT | G ò Dầu | Tiêu nước mưa và nước thải 470ha; tiêu thoát nước mưa cho vùng đất nông nghiệp lân cận diện tích 1 . 014 ha | 2015-2016 | 244/QĐ-SKHĐT 31/10/2014 | 24.984 | 20.507 | 6.000 | 7.000 | | | 7.000 | |
| | Y T Ế | | | | | | 635.310 | 519.840 | 322.959 | 41.500 | | | 41.500 | |
| 1 | Bệnh viện Y học c ổ truyền Tây Ninh | Sở Y tế | TP T â y Ninh | 100 giường | 20 1 2-2016 | 1 944/QĐ- UBND 10/10/2012 (đc) | 76.072 | 69.156 | 66 . 931 | 2.000 | | | 2 . 000 | |
| 2 | Bệnh viện huyện Châu Thành | Sở Y tế | Châu Thành | 80 giường | 2012-2016 | 195/QĐ-UBND 25/01/2016 | 39.343 | 38.933 | 31.030 | 6.000 | | | 6. 000 | |
| 3 | Bệnh viện huyện Dương Minh Châu | S ở Y tế | DMC | 80 giường | 2012-2016 | 194/QĐ-UBND 25/01/2016 | 38 . 050 | 33.352 | 26.698 | 6.000 | | | 6 000 | |
| 4 | Nâng cấp m ở rộng b ệ nh viện đa khoa t ỉ nh | TT QLĐTXD TN | TP Tây Ninh | 500 giường lên 700 giư ờ ng | 2013-2016 | 1436/QĐ-UBND 29/7/2013 | 279.000 | 181.429 | 160.000 | 9.000 | | | 9 . 000 | Ch ủ đ ầ u tư điều ch ỉ nh thời gian thực hiện |
| 5 | Dư án hợp phần B ệ nh viện Đa khoa t ỉ nh Tây Ninh thuộc Dự án phát triển bệnh viện t ỉ nh, vùng-giai đoạn II bằng nguồn vốn vay của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) | B ệ nh viện Đa khoa t ỉ nh Tây Ninh | TP Tây Ninh | Mua sắm trang thiết b ị | 2013-2016 | 2094/QĐ- UBND 21/10/2013 | 149.094 | 148.122 | 8.300 | 3 . 500 | | | 3.500 | NS tỉnh đố i ứng 17 . 681 tr đ |
| 6 | Trung tâm y tế huyện T â n Biên | UBND huyện Tân Biên | Th ị trấn T â n Biên | 5.064,28m2 | 2016-2017 | 2488/QĐ-UBND 30/10/2015 | 53 . 751 | 48.848 | 30.000 | 15 . 000 | | | 15.000 | |
| | GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ | | | | | | 180.663 | 144.764 | 54.900 | 79.900 | | | 79.900 | |
| 1 | Trường chuyên Hoàng L ê Kha | Sở GD&ĐT | TP Tây Ninh | Di ệ n tích: 11 . 208m2 và các công trình phụ tr ợ khác | 2016-2020 | 2490/QĐ-UBND 30/10/2015 | 149.563 | 122.456 | 39.500 | 70.000 | | | 70.000 | |
| 2 | Trường khuy ế t t ậ t t ỉ nh Tây Ninh | | Long Thành Nam | bổ sung 1 số hạng mục | 2016-2017 | 55/QĐ/SKHĐT; 17/02/2016 | 2.163 | | 1.000 | 900 | | | 900 | |
| 3 | Trường THCS Phước Thanh, Gò Dầu | UBND huyện Gò Dầu | Gò Dầu | Xây m ớ i phòng học, phòng chức năng 1 trệt, 1 lầu , tổ ng DT sàn 1.816m 2 ; cải tạo khối 05 phòng học hi ệ n tr ạ ng và các hạng mục phụ | 2016-2017 | 2515/QĐ-SKHĐT 30/9/2016 | 13.954 | 12.705 | 4.000 | 6.000 | | | 6.000 | |
| 4 | Trung tâm GDTX Dương Minh Châu | S ở GD&ĐT | Thị trấn Dương Minh Châu | Diện tích: 3831m2; cổng tường rào. 389,87m; t rạm biến thế 25KVA | 2016 | 307/QĐ-SKHĐT 30/10/2015 | 10.083 | 9.603 | 8.000 | 1 . 000 | | | 1.000 | |
| 5 | Trung tâm giáo d ụ c thư ờ ng xuy ê n T â n Biên | Sở GD&ĐT | Thị trấn Tân Biên | bổ sung 1 số hạng mục | 2016-2017 | 105/QĐ/SKHĐT; 30/3/2016 | 4.900 | | 2.400 | 2.000 | | | 2.000 | |
| | KHOA HỌC C Ô NG NGHỆ | | | | | | 16.70 1 | 15.274 | 10.000 | 4.000 | | | 4.000 | |
| 1 | Nâng c ấ p m ở r ộ ng h ạ tầng Trung tâm tích hợp dữ li ệ u của t ỉ nh đ ả m b ả o y ê u c ầ u xây dựng ch í nh quyền điện t ử t ỉ nh T â y Ninh đ ế n năm 2020 ( giai đoạn 1) | S ở TTTT | Trung t â m t í ch h ợ p dữ li ệ u t ỉ nh Tây Ninh | Nâng cấp, m ở r ộ ng hạ tầng cho Trung tâm tích h ợ p dữ liệu và thuê v ị trí đặt trung t âm dữ liệu của t ỉ nh | 2016 | 2478/ Q Đ-UBND 29/10/2015 | 16 . 701 | 15.274 | 10.000 | 4.000 | | | 4.000 | |
| | KHU DÂN CƯ, CỤM DÂN CƯ | | | | | | 0 | 0 | 7.260 | 15.000 | | | 15.000 | |
| 1 | Ba khu d â n cư biên gi ớ i B ắ c T â y Ninh | | T â n Châu, T â n Biên | | 2008-2016 | 407/QĐ-UBND 10/3/2009; 1101/QĐ- UBND 13/6/2013 (đi ề u ch ỉ nh) | | | 7 . 260 | 15 . 000 | | | 15.000 | |
| | VĂN H Ó A-TH Ể THAO-X Ã HỘI | | | | | | 197.303 | 182.577 | 38.305 | 25.000 | | | 25.000 | |
| 1 | Trung tâm đào tạo và huấn luy ệ n th ể thao Tây Ninh | Sở VHTT&DL | Châu Thành | Cải tạo khối nhà thành khu hành chánh; xây mới nhà l ớp học, nhà nội trú, nhà ăn, nhà thi đấu, sân thi đấu | 2014-2016 | 2524/QĐ-UBND 31/10/2014 | 79 . 292 | 64.566 | 38 . 000 | 22.000 | | | 22.000 | |
| 2 | Dự án phát triển hạ tầng du l ị ch hỗ trợ cho t ă ng trư ở ng toàn diện khu vực ti ể u v ù ng M ê Kông mở rộn g - Ti ể u d ự án c ả i t hiện vệ sinh môi trường di t í ch lịch s ử , v ă n hóa Núi B à Đen | Ban th ự c hiện dự án t ỉ nh (P I U) | TP Tây Ninh (N úi B à Đen) | Cải thiện vệ sinh m ô i trường di tích lịch sử , v ă n h ó a Núi Bà Đ è n | 2015-2019 | 1469/QĐ-BVHTTDL 16/5/2014 | 118 . 011 | 118 . 011 | 305 | 3 . 000 | | | 3.000 | Đối ứng ODA (TMĐT: 118.011 trđ, t ỉ nh đối ứng 12 . 832 trđ). |
| | AN NINH QUỐC PHÒNG | | | | | | 8 9.386 | 78. 88 4 | 52.117 | 46.000 | 46.000 | | | |
| 1 | Khu vực phòng thủ t ỉ nh | | | | | | | | 13.517 | 20.000 | 20 . 000 | | | |
| 2 | Đại đội thông tin | B ộ CHQS t ỉ nh | TP Tây Ninh | Xây dựng kh ố i nhà làm việc 1 trệt, 1 lầu diện t í ch 1 . 462m2, kế t cấu BTCT; Nhà xe 100m2 | 2016-2017 | 273/QĐ-SKHĐT 25/10/2013 | 10.646 | 7.804 | 6.000 | 1.000 | 1.000 | | | Ch ủ đ ầ u tư đi ề u ch ỉ nh thời gian thực hiện |
| 3 | L ắ p đặt hệ thống camera công nghệ cao cho hai c ử a khẩu Quốc tế Mộc Bài và Xa Mát | BCH BĐBP t ỉ nh | Bến C ầ u, Tân Biên | Lắp đặt hệ thống camera c ô ng nghệ cao | 2015-2016 | 246/QĐ-SKHĐT 28/10/2015 | 14.893 | 14.184 | 10.000 | 3 . 000 | 3 . 000 | | | |
| 4 | Doanh trại Trạm ki ể m soát Biên phòng c ử a khẩu quốc tế Xa Mát | Trung tâm quản lý đ ầ u tư xây dựng Tây Ninh | X ã Tân Lập - T â n Biên | Nhà điều hành: 256,26m2, Nhà ở cán b ộ chiến sĩ và kho tang vật. 534,74m2 và các hạng m ụ c phụ trợ khác | 2016 | 302/QĐ-SKHĐT 30/10/20 1 5 | 11.113 | 10 . 584 | 5.000 | 4.000 | 4 . 000 | | | |
| 6 | Trụ sở đơn vị c ô ng tác thuộc Công an Tây Ninh | CA tỉ nh | TP Tây Ninh | Xây d ự ng khối nhà 1 trệt 3 l ầ u: 899,2m2, cổng hàng rào cây xanh, trụ cờ | 2016 | 313/QĐ-SKHĐT 30/10/2015 | 7.808 | 7.070 | 2 600 | 3.000 | 3 . 000 | | | |
| 7 | Đồn Biên phòng Vàm Tr ả ng Tr â u (839) và Trạm kiểm soát biên phòng B ế n C ầu | BCH BĐBP t ỉ nh | X ã Biên Gi ớ i, Châu Thành | 4 kh ố i nh à 2 t ầ ng, k ế t cấu BTCT, tổng DT sàn 1 . 744m2, các khối nhà trệt với tổng DT sàn 1 . 071m2 và các côn g trình phụ trợ | 2016-2018 | 2491/QĐ-UBND 30/10/2015 | 44.926 | 39.242 | 15.000 | 15 . 000 | 15.000 | | | |
| | TRỤ S Ở LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN, KHÁC | | | | | | 1.049.207 | 91.421 | 66.548 | 69.500 | 23.500 | | 46.000 | |
| 1 | Trụ sở làm việc Ban tuyên giáo T ỉ nh ủ y | TT QLĐTXD TN | TP Tây Ninh | Xây mới 1 tr ệ t 2 lầu : 560,15m2, nhà xe, c ổ ng hàng rào, sân nền; mương thoát nước, trạm biến áp | 2015-20 1 6 | 244/QĐ-SKHĐT 28/10/2015 (đc) | 1 2.974 | 12.367 | 8.600 | 4.000 | 4.000 | | | Tha n h toán khối lượng hoàn thành |
| 2 | M ở rộng, nâng cấp , c ả i tạo, sửa chữa Trạm kiểm soát cửa khẩu Mộc Bài | BQL khu KT t ỉ nh | Mộc Bài | S ử a chữa, m ở rộng, cả i tạo trạm ki ể m soát liên h ợ p | 2015-2016 | 89/QĐ-BQLKKT 31/10/2014 | 47.729 | 39.659 | 30.000 | 6.000 | 6. 000 | | | Nguồn thu phí c ử a kh ẩ u |
| 3 | Xây mới trụ sở làm việc Đảng ủ y khối doanh nghiệp | Đảng ủy kh ố i doanh nghiệp tỉnh | TP Tây Ninh | Xây mới 822,12m2 | 2016 | 314/QĐ-SKHĐT 30/10/2015 | 7 . 312 | 6.964 | 2.600 | 3.000 | 3.000 | | | Chủ đầu tư điều ch ỉ nh thời gian thực hi ệ n |
| 4 | Các công trình thuộc Sở Tư pháp và Trụ s ở H ộ i luật gia - đoàn luật sư Tây Ninh | TT QLĐTXD TN | TP Tây Ninh | Nhà làm việc 5 tầng 1628, 1 m2 | 2016 | 315/QĐ-SKHĐT 30/10/2015 | 13.583 | 11 . 532 | 8 . 000 | 2 . 500 | 2 . 500 | | | Chủ đầu tư điều chỉnh th ờ i gian thực hiện |
| 5 | Di dời t ạ m B ả o tàng t ỉ nh T â y Ninh | S ở VHTT&DL | TP Tây Ninh | XD khu làm việc, kho chứa hiện vật tạm, cải tạo nhà Văn hóa t ỉ nh | 2016 | 135/QĐ-SKHĐT 18/5/2016 | 10.250 | 9 . 762 | 8.000 | 1 . 000 | | | 1.000 | Chủ đầu tư điều ch ỉ nh thời gian th ự c hiện |
| 6 | Trụ sở Ban tuyên giáo T ỉ nh ủ y (mới) | TT QLĐT t ỉ nh | TP Tây Ninh | DTXD: 479,22m 2 , 1 trệt, 2 l ầ u, kết c ấ u BTCT và các c ô ng trình ph ụ trợ | 2016-2017 | 1 04/QĐ-SKHĐT 30/3/20 1 6 | 11.694 | 11.137 | 3.000 | 8 . 000 | 8 . 000 | | | |
| 7 | Dự án Phát triển các đ ô th ị hành lang tiểu vùng sông Mê K ô ng m ở rộng tại M ộ c Bài - T ỉ nh T â y Ninh | BQL KKT t ỉ nh | Mộc Bài | 13km đường BTNN, hệ thống cấp nước 7000m3/ngày, hệ thống xử lý nước thải 9000m3/ngày, và cơ sở thu hồi, phân loại rác | 2014-2018 | 140/QĐ-BQLKKT 26/7/2012 | 945.665 | | 6.348 | 45.000 | | | 45.000 | ph ầ n NS t ỉ nh đ ố i ứng 53.813 triệu đồng |
| II I .2 | Dự á n kh ởi công m ới | | | | | | 921.788 | 435.872 | 0 | 346.331 | 92.800 | 0 | 253.531 | |
| | G I AO THÔNG | | | | | | 507.602 | 59.515 | 0 | 135.000 | 0 | 0 | 135.000 | |
| 1 | Đường ra c ử a kh ẩ u Bi ê n Mậu (Đ ư ờng Tà Nông) | Sở GTVT | | | 2017-2020 | 2791/QĐ-UBND 28/10/2016 | 37.942 | 32.841 | | 20.000 | | | 20.000 | |
| 2 | Nâng c ấ p, c ả i t ạ o v à ng ầ m h ó a đường 30-4 | S ở GTVT | TP Tây Ninh | | 2017-2019 | 2792/QĐ- UBND 28/10/2016 | 370.000 | | | 70.000 | | | 70.000 | |
| 3 | M ở r ộ ng đư ờ n g Nguy ễ n Văn Linh (Đo ạ n từ giao l ộ đường Nguy ễ n Hu ệ đ ế n c ầ u N ăm Trai) | S ở GTVT | | | 2017-2018 | 2793/QĐ- UBND 28/10/2016 | 70.000 | | | 30.000 | | | 30 . 000 | |
| 4 | Đ ườ n g ĐT.7 9 0 n ố i d à i, đo ạ n từ đường Khedol-Suối Đá đến đường Bờ Hồ-Bàu Vuông -C ổ ng số 3 | Sở GTVT | | | 2017-2018 | 339/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 29.660 | 26.674 | | 15 . 000 | | | 15.000 | |
| | NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | | | | | | 8 6.222 | 82.827 | 0 | 78.700 | 20.200 | 0 | 58.500 | |
| 1 | Bê tông h ó a k ê nh N26 đo ạ n từ K7+800 đến K8+200 và khôi ph ụ c kênh N26-16, N26-26-3 | C ô ng ty TNHH- MTV khai thác thủy lợi Tây Ninh | Trảng Bàng | xây dựng k ê nh BTCT N26 dài 1,036m và các c ô ng trình trên kênh | 2017-2018 | 316/QĐ-UBND 28/10/2016 | 4.331 | 4 . 125 | | 3.200 | 3 . 200 | | | |
| 2 | Gia c ố kênh N4 đoạn từ K10+700 đến K 1 3+400 | Công ty TNHH- MTV khai thác thủy lợi Tây Ninh | Gò D ầ u | chiều dài 1 . 549m kênh BTCT | 2017 | 315/QĐ- UBND 28/10/2016; | 4.687 | 4.464 | | 3 . 500 | 3.500 | | | |
| 3 | Bê tông hóa các t uyến kênh cấp II của kênh N4 (k ê nh N4-5 ; kê nh N4-7) | Công ty TNHH- MTV khai thác thủy lợi Tây Ninh | Dương Minh Châu | x â y dựng kênh BTCT N4-7 dài 996m và N4-5 dài 878m | 2017-2018 | 3 1 7/QĐ- UBND 28/10/2016 | 3 . 967 | 3.778 | | 3.000 | 3.000 | | | |
| 4 | Đê bao Ph ướ c H ội , xã Ph ư ớc Chi | S ở NN&PTNT | Tr ả ng Bàng | Dài 7.354 m, ph ụ c vụ 210 ha | 2017-2018 | 309/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 14 . 971 | 14 . 827 | | 7.000 | | | 7 . 000 | |
| 5 | Đê bao C ẩ m B ì nh, x ã C ẩ m Giang | Sở NN&PTNT | G ò D ầ u | c hi ề u dài 3.685m, cấp nước tưới 226 ha, L=3700m | 2017-2018 | 310/QĐ - SKHĐT 28/10/2016 | 7.204 | 7.182 | | 4.000 | | | 4.000 | |
| 6 | Nạ o vét kênh ti ê u C ầu Da ra sông Vàm C ỏ (kênh tiêu T 1 3 v à T 1 3A) | S ở NN&PTNT | Châu Th à nh | Dài 7 550 m | 2017-2018 | 297/QĐ-SKHĐT 26/10/16 | 9 . 226 | 8 . 598 | | 4.500 | 4 . 500 | | | |
| 7 | Nạ o vét kênh tiêu T ả Xia | Sở NN&PTNT | Tân Biên | tiêu thoát nước cho 500 ha | 2017-2018 | 296/QĐ-SKHĐT 26/10/16 | 14.857 | 13 . 566 | | 6.000 | 6.000 | | | |
| 8 | Xâ y m ớ i HTCN ấp T â n Lâm , x ã T ân H à | Sở NN&PTNT | Tân Ch â u | 287m 3 /ngày đêm, 200 hộ | 2016-2018 | 324/QĐ-SKHĐT 28/10/201 6 | 6 . 44 1 | 6 . 284 | | 5 . 000 | | | 5 . 000 | |
| 9 | X â y mới HTCN ngả 3 Bổ Túc | S ở NN&PTNT | Tân Châu | 426m3/ngày đêm, 550 hộ | 2016-2018 | 314/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 8.740 | 8.476 | | 4.000 | | | 4.000 | |
| 10 | Trạm kiểm soát lửa rừng, BQL r ừ ng phòng hộ Dầu Tiếng | Sở NN&PTNT | Tân Châu | Cao 31 m, 2 trạm ấ p Tr ă ng Trai và ấp Con Trăn | 2016-2017 | 325/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 4.000 | 3.999 | | 3.000 | | | 3.000 | |
| 11 | PCCC và rèn luyện sức kh ỏ e | TT QLĐTXD TN | Tân Biên, TN (VQG) | hồ n ướ c, nhà TDTT, nhà c ă n tin, đài nước, sân … | 2016-2017 | 264/QĐ-SKHĐT 30/10/201 5 | 5.496 | 5.253 | | 4.000 | | | 4.000 | |
| 12 | Trạm kiểm soát lửa chống cháy rừng, Khu rừng VHLS Chàng Riệc | | Tân Biên | Cao 34m, diện tích xây dựng 152m2 | 2016-2017 | 326/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 2.302 | 2.275 | | 1.500 | | | 1.500 | |
| 13 | H ỗ trợ cho các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị đ ị nh 210/2013/NĐ-CP, Quyết định 62/2013/QĐ-TTg (cánh đồng lớn), Quyết định 68/2013/QĐ-TTg (hỗ trợ lãi suất vay) | S ở NN&PTNT | | | | | | | | 30.000 | | | 30.000 | |
| | Y T Ế | | | | | | 50 .934 | 46.036 | 0 | 24.631 | 0 | 0 | 24.631 | |
| 1 | Nâng c ấ p Trung t â m y tế huyện Gò Dầu | UBND huyện Gò Dầu | Gò Dầu | | 2017-2018 | 2794/QĐ-UBND 28/10/2016 | 44.954 | 40.340 | | 20.000 | | | 20.000 | |
| 2 | Nâng cấp trụ sở làm việc Trung tâm Kiểm nghiệm dược ph ẩ m | TT QLĐTXD TN | TP Tây Ninh | | 2017-2018 | 340/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 5 . 980 | 5.696 | | 4.500 | | | 4.500 | |
| 3 | Dự á n An ninh y tế khu vực Tiểu vùng s ô ng M ê C ô ng m ở rộng (vay vốn ADB) | Sở Y tế | | phòng chống d ị ch , b ệ nh; nâng cao n ă ng lực trong giám sát và đáp ứng dịch bệnh; đầu tư hệ thống n ă ng lực xét nghiệm | 2016-202 1 | 692/QĐ-TTg 27/4/2016 | | | | 131 | | | 131 | NS t ỉ nh đ ối ứng 2017 là 131 trđ theo văn bản số 7262/BYT-DP ngày 04/10/2016 |
| | GI Á O DỤC, ĐÀO TẠO, DẠY NGH Ề | | | | | | 19.943 | 18.904 | 0 | 1 1.500 | 0 | 0 | 11.500 | |
| 1 | Sữa chữa, cải tạo Hội trường B -Trường ch í nh trị | TT QLĐTXD TN | Hòa Thành, TN | Nhóm C | 2016-2017 | 328/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 1. 917 | 1.826 | | 1.500 | | | 1 . 500 | |
| 2 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trung tâm giáo dục lao động xã hội | | | | 2017-2018 | | 18.026 | 17 . 078 | | 10.000 | | | 10 . 000 | |
| | KHOA HỌC CÔN G NGHỆ | | | | | | 24.778 | 22.727 | 0 | 18 .000 | 0 | 0 | 18 .000 | |
| 1 | Dự án “ Đầu tư trang thiết b ị , kiểm đ ị nh máy móc, thiết bị có y ê u cầu nghiêm ngặt về an toàn lao độn g cho Trung tâm Thông tin, ứng d ụ ng ti ế n bộ KH&CN Tây Ninh" | S ở Khoa học và C ô ng nghệ | TP T â y Ninh | đầu tư thiết b ị kiểm định lĩnh vực an toàn lao động | 2017 | 287/QĐ-SKHĐT 1 7/10/2016 | 4.905 | 4.660 | | 4.000 | | | 4.000 | |
| 2 | Xây dựn g hệ thống một cửa hiện đại và dịch vụ công trực tuy ế n mức độ 3 cho các đ ơ n vị cấp huyện theo mô h ì nh tập trung | S ở TTTT | tỉnh , 9 huyện, 95 xã | đào tạo và triển khai phần mềm một cửa điện t ử hiện đại và d ịc h vụ c ô ng trực tuyến mức đ ộ 3 cho các đơn vị cấp huyện theo m ô h ì nh tập trung | 2017-2018 | 332/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 9.852 | 8 . 957 | | 8.000 | | | 8.000 | |
| 4 | X â y dựng h ệ thống ph ầ n mềm v ă n phòng đi ệ n t ử cho toàn tỉ nh theo m ô h ì nh đám m â y | Sở TTTT | 23 đơn vị cấp t ỉ nh, 9 huyện, 34 x ã | Xây dựng hệ thống Văn ph ò ng điện t ử theo m ô hình đ ám mây với bản quyền phần mềm cho các cơ quan nhà nước t ừ c ấ p t ỉ nh đ ế n cấp x ã trên địa bàn t ỉ nh; Đào tạo, chuyển giao công nghệ, Chuyển dữ liệu sang hệ thống mới | 2017-2018 | 333/QĐ-SKHĐT 28/10/20 1 6 | 10.021 | 9.110 | | 6.000 | | | 6.000 | |
| | V Ă N HÓA-TH Ể THAO-XÃ HỘ I | | | | | | 6.296 | 5.936 | 0 | 5.900 | 0 | 0 | 5.900 | |
| 1 | Cải t ạ o khán đài A, khán đài B, đường ch ạ y S â n v ậ n động t ỉ nh Tây Ninh | Sở VHTT&DL | TP Tây Ninh | | 2017 | 335/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 4.988 | 4 . 749 | | 4.500 | | | 4.500 | |
| 2 | Báo cáo KTKT Tháp quan sát - Canh l ử a Pano Khu di tích lị ch sử SMMN t ạ i B ời Lời | TT QLĐTXD TN | Đ ô n Thuận, Trảng Bàng, TN | Nhóm C | 2016-2017 | 329/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 1.308 | 1.187 | | 1.400 | | | 1.400 | |
| | AN NINH Q UỐC PHÒNG | | | | | | 191.282 | 166.791 | - | 4 1 .700 | 41.700 | | | |
| 1 | Xây d ự ng kho, trạm xăng dầu c ấ p II ( Đề án x ă ng dầu kết h ợ p Quốc phòn g - Kinh t ế ) | Bộ CHQS t ỉ nh | T â n Biên | xây dựng kho, tr ạ m xăng dầu quy m ô cấp II | 2017-2018 | 307/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 4 . 700 | 4.510 | | 3 . 700 | 3 . 700 | | | 0 |
| 2 | Trư ờ ng b ắ n B ộ CHQS t ỉ nh Tây N in h (giai đo ạ n 2) | B ộ CHQS t ỉ nh | TP Tây Ninh | | 2 0 16-2017 | 2035/QĐ-UBND 04/9/20 1 5 | 14.999 | 12 . 500 | | 7.000 | 7 . 000 | | | T ỉ nh đã ủ y quyền Tư lệnh QK7 phê duyệt BCKTKT |
| 3 | Doanh tr ạ i S ở ch ỉ huy B ộ đ ộ i Biên phòng t ỉ nh Tây Ninh | Bộ đ ộ i Biên ph ò ng t ỉ nh | TP Tây Ninh | | 2 0 16-2019 | 439/QĐ-BQP 28/01/2016 | 125 . 000 | 108.003 | | 10.000 | 10.000 | | | Vốn Bộ QP 87,5 tỷ đồng (70%), vốn ĐP 37,5 tỷ đồng (3 0 %) |
| 4 | Đồn Biên ph ò ng Phước Ch ỉ (855) | BCH BĐBP t ỉ nh | X ã Phước Ch ỉ , Trảng Bàng | 4 khối nhà 2 t ầ ng, kết cấu BTCT, tổng DT sàn 1,744m2; các khối nhà trệt với tổng DT sàn 1 .071m2 và các công trình phụ trợ | 2016-2018 | 2795/QĐ-UBND 28/10/2016 | 33.569 | 29.202 | | 15.000 | 5 . 000 | | | |
| 5 | Tr ụ s ở làm vi ệ c th ủ y đ ộ i thu ộ c phòng cảnh sát giao th ô ng C ông an T â y Ninh | CA t ỉ nh | Trảng Bàng | nhà làm việc 1 tr ệ t, 1 lầu, tổng DT sàn 324m 2 | 2017-2018 | 311/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 13.014 | 12.576 | | 6.000 | 6.000 | | | |
| | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN , KHÁC | | | | | | 34. 73 1 | 33. 1 36 | - | 30.900 | 30.900 | | | |
| 1 | Tr ụ sở Vi ệ n kiểm sát nhân dân huyện H ò a Thành | | | | | | | | | 3.000 | 3.000 | | | NS t ỉ nh hỗ trợ 03 t ỷ đ ồ ng |
| 2 | Tr ụ s ở Vi ệ n ki ể m sát nh â n d â n huyện Tr ả n g Bang | Viện kiểm sát nh â n dân t ỉ nh Tây Ninh | TP Tây Ninh | | | | | | | 3.000 | 3 . 000 | | | NS t ỉ nh hỗ trợ 03 tỷ đồng |
| 3 | Sửa ch ữ a nh à c ô ng v ụ t ỉ nh và c á c hạng m ụ c phụ V ă n ph òng UBND t ỉ nh | VP . UBND t ỉ nh | | | 2017 | 342/ Q Đ-SKHĐT 28/10/2016 | 4 . 834 | 4.584 | | 2.500 | 2 . 500 | | | |
| 4 | Xây dựng mới trụ s ở làm việc Chi nhánh V ă n phòng Đ ă ng ký đất đai huyện Hòa Thành | S ở TN&MT | Hòa Thành | | 2017 | 336/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 4.046 | 3.854 | | 3.200 | 3.200 | | | |
| 5 | C ả i tạo, sửa chữa trụ sở Sở Lao động Thư ơn g Binh và Xã hội | | | | 2017 | 330/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 2.324 | 2.214 | | 2.200 | 2 . 200 | | | |
| 6 | Sửa ch ữ a nhà làm việc, hàng rào, kho lưu trữ, nhà xe 4 bánh Liên Minh Hợp tác x ã Tây Ninh | | | | 2017 | 337/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 1.031 | 982 | | 800 | 800 | | | |
| 7 | Cải tạo Trụ sở làm việc T ỉ nh đoàn (Trường Đoàn) | | | | 2017 | 338/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 873 | 832 | | 700 | 700 | | | |
| 8 | Xây m ớ i trụ s ở làm việc chung t rạm thú y, khuy ế n nông, BVTV huy ệ n Hòa Thành | | Hòa Thành | 2 tầng, diện tích sàn 386m2 | 20 1 7 | 321/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 2.885 | 2.748 | | 2.000 | 2.000 | | | |
| 9 | Xây mới trụ sở làm việc chung trạm th ú y, khuy ế n nông, BVTV huyện Bến C ầu | | B ế n Cầu | 2 tầng, diện tích sàn 378,6m2 | 2017 | 323/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 3.083 | 2.949 | | 2.200 | 2.200 | | | |
| 10 | Xây mới trụ sở làm việc chung trạm th ú y, khuyến nông, BVTV huyện Trảng Bàng | | Trảng Bàng | | 2017 | 327/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 3.349 | 3.190 | | 2.200 | 2.200 | | | |
| 11 | Xây mới trụ sở làm việc chung trạm thú y, khuy ế n nông, BVTV huyện Gò Dầu | | Gò Dầu | 2 tầng, diện t í ch sàn 392m2 | 2017 | 322/QĐ-SKHĐT 28/10/20 1 6 | 2.958 | 2.879 | | 2.000 | 2.000 | | | |
| 12 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở V ă n hóa, Thể thao và Du lịch Tây Ninh | S ở VHTT&DL | | | 2017 | 334/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 1 .305 | 1.243 | | 1.300 | 1.300 | | | |
| 13 | Dự án đầu tư trụ sở các chi cục-Hội-BQL các công trình v à sàn GD việc l à m | TT Q LĐTXD TN | TP Tây Ninh | 2 khối nhà làm việc, tổng DT sàn khối 1 168m2 v à khối 2 162m2 | 2017 | 319/QĐ-SKHĐT 28/ 1 0/2016 | 6 . 456 | 6.149 | | 4.500 | 4 . 500 | | | |
| 14 | Trụ sở làm việc Đội quản lý th ị tr ườ ng s ố 5 | Sở Công thương | Tân Châu | | 2017 | 343/QĐ-SKHĐT 28/10/2016 | 1 . 587 | 1.512 | | 1.300 | 1.300 | | | |
| III.3 | Thanh toán khối lượ ng đã và đang thực hiện | | | | | | | | | 233.529 | 152.760 | | 80 .769 | |
| III.4 | Đ ầu tư từ nguồn bội chi ng â n sách địa phư ơ ng | | | | | | | | | 8 0.500 | | 8 0.500 | | Sau khi TW có văn b ả n thông báo ch í nh thức sẽ phân khai |
| B | HUYỆN, THÀNH PH Ố QUẢN LÝ | | | | | | | | | 811.620 | 295.520 | | 516.100 | |
| I | TỈNH H Ỗ TR Ợ MỤC TIÊU | | | | | | | | | 572.000 | 55.900 | | 516.100 | |
| 1 | H ỗ trợ xây dựng nông thôn m ớ i | | | | | | | | | 240 . 000 | | | 240 .000 | |
| 2 | Phát tri ể n thành phố, thi xã (Ch ỉ nh t rang đ ô th ị ) | | | | | | | | | 131.000 | | | 131.000 | |
| 3 | Xây mới trư ờ ng học thuộc Đ ề án phát tri ể n giáo d ụ c m ầ m non tại vùng nông thôn khó khăn | | | | | | | | | 25.000 | | | 25.000 | |
| 4 | Hỗ tr ợ khác | | | | | | | | | 146.000 | 25.900 | | 120.100 | |
| 5 | Đầu tư cho c á c d ự án khu vực c ử a kh ẩ u (Nguồn thu ph í s ử d ụ ng công trình k ế t cấu h ạ tầng đối với phương tiện ra vào cửa kh ẩ u) | | | | | | | | | 30.000 | 30.000 | | | Nguồn thu phí cửa kh ẩ u |
| II | V Ố N NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PH Ố | | | | | | | | | 239.620 | 239.620 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 169.620 | 169.620 | | | |
| | Trong đó : | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 5.400 | 5.400 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 27.000 | 27.000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 70.000 | 70.000 | | | |
| Phân bổ cụ thể cho từng huyện, thành phố | | | | | | | | | | | | | | |
| (I) | THÀNH PH Ố T Â Y NINH | | | | | | | | | 134.310 | 62.310 | | 72.000 | |
| (I.1) | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu | | | | | | | | | 72.000 | | | 72.000 | |
| 1 | Hỗ trợ xây d ự ng n ông thôn mới | | | | | | | | | 16.000 | | | 16 . 000 | |
| 2 | Phát triển th à nh phố, th ị x ã (Ch ỉ nh trang đ ô thị) | | | | | | | | | 40.000 | | | 40.000 | |
| 3 | H ỗ trợ kh á c | | | | | | | | | 16.000 | | | 16.000 | |
| (I.2) | V ố n ngân sá ch thành phố | | | | | | | | | 62.310 | 62.310 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 35.310 | 35.310 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 3.000 | 3.000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 27.000 | 27.000 | | | |
| (II) | HUY Ệ N HÒA THÀNH | | | | | | | | | 105.740 | 32.340 | | 73.400 | |
| (II.1) | T ỉ nh h ỗ trợ mục ti êu | | | | | | | | | 82.000 | 8.600 | | 73.400 | |
| 1 | Hỗ trợ xây dựng nông thôn mới | | | | | | | | | 28.000 | | | 28.000 | |
| 2 | P hát triển thành phố , th ị xã (Ch ỉ nh trang đ ô thị) | | | | | | | | | 38.000 | | | 3 8 .000 | |
| 3 | Hỗ trợ khác | | | | | | | | | 16.000 | 8 . 600 | | 7.400 | |
| (II.2) | Vố n ngân sách huyện | | | | | | | | | 23 . 740 | 23.740 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 20.240 | 20.240 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 3.000 | 3.000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 3.500 | 3.500 | | | |
| (III) | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | | | | 60.750 | 17.250 | | 43.500 | |
| (III.1) | T ỉ nh h ỗ trợ mục tiêu | | | | | | | | | 45.000 | 1.500 | | 43.500 | |
| 1 | Hỗ trợ xây dựng nông thôn mới | | | | | | | | | 28.000 | | | 28.000 | |
| 2 | H ỗ trợ khác | | | | | | | | | 17.000 | 1.500 | | 15 . 500 | |
| (III.2) | V ố n ngân sách huyện | | | | | | | | | 15.750 | 15.750 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 11.550 | 11 .550 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 3.000 | 3 . 000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 4.200 | 4.200 | | | |
| (IV) | HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU | | | | | | | | | 60.260 | 22.260 | | 38.000 | |
| (IV.1) | T ỉ nh hỗ tr ợ mục tiêu | | | | | | | | | 44.000 | 6.000 | | 38.000 | |
| 1 | H ỗ trợ xây dựng nông thôn mới | | | | | | | | | 28.000 | | | 28.000 | |
| 2 | H ỗ tr ợ khác | | | | | | | | | 16.000 | 6.000 | | 10.000 | |
| (IV.2) | Vốn ngân sách huyện | | | | | | | | | 16.260 | 16.260 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 12.760 | 12.76 0 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 3.000 | 3 . 000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 3.500 | 3.50 0 | | | |
| (V) | HUYỆN TR Ả NG BÀNG | | | | | | | | | 110.230 | 28.230 | | 82.000 | |
| (V.I) | T ỉ n h h ỗ trợ mục tiêu | | | | | | | | | 82.000 | | | 82.000 | |
| 1 | Hỗ trơ x â y dựng nông thôn mới | | | | | | | | | 28.000 | | | 28.000 | |
| 2 | Phát triển th à nh phố, thị xã (Ch ỉ nh trang đô thị) | | | | | | | | | 38.000 | | | 38.000 | |
| 3 | Hỗ trợ khác | | | | | | | | | 16.000 | | | 16.000 | |
| (V.2) | V ố n ngân sách huyện | | | | | | | | | 28.230 | 28.230 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 21.230 | 21.230 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 3.000 | 3.000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 7.000 | 7.000 | | | |
| (VI) | HUYỆN GÒ D Ầ U | | | | | | | | | 78.760 | 28.760 | | 50.000 | |
| (VI.1) | T ỉ nh h ỗ tr ợ - m ụ c t iêu | | | | | | | | | 59.000 | 9.000 | | 50.000 | |
| 1 | Hỗ trợ x â y dựng n ô ng thôn mới | | | | | | | | | 28.000 | | | 28.000 | |
| 2 | Phát triển thành phố , th ị x ã (Ch ỉ nh trang đô thị) | | | | | | | | | 15.000 | | | 15.000 | |
| 3 | H ỗ trợ khác | | | | | | | | | 16.000 | 9.000 | | 7.000 | |
| (VI.2) | V ố n ngân sách huyện | | | | | | | | | 19.760 | 19.760 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 12.760 | 12.760 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 3.000 | 3.000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 7.000 | 7.000 | | | |
| (VII) | HUYỆN BẾN CẦU | | | | | | | | | 76.490 | 32.290 | | 44.200 | |
| (VII.1) | T ỉ nh h ỗ tr ợ m ụ c tiêu | | | | | | | | | 60.000 | 15.800 | | 44.200 | |
| 1 | Hỗ tr ợ x â y d ự ng nông th ô n mới | | | | | | | | | 28.000 | | | 28.000 | |
| 2 | Hỗ trợ khác | | | | | | | | | 17.000 | 800 | | 16.200 | |
| 3 | - Đầu tư cho các d ự án khu v ự c c ử a khẩu (Nguồn thu ph í sử dụng c ông trình kết cấu h ạ t ầng đối với phương ti ệ n ra v à o cửa khẩu) | | | | | | | | | 15 . 000 | 15 . 000 | | | Nguồn thu phí cửa khẩu |
| (VII.2) | V ố n ngân sách huyện | | | | | | | | | 16.490 | 16.490 | | | |
| 1 | Cân đối ngân s á ch | | | | | | | | | 10. 8 90 | 1 0.890 | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục-Đào tạo | | | | | | | | | 3.000 | 3.000 | | | |
| 2 | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 5.600 | 5.600 | | | |
| (VIII) | HUYỆN TÂN BIÊN | | | | | | | | | 87.640 | 43.640 | | 44.000 | |
| (VIII.1) | T ỉ nh h ỗ trợ mụ c tiêu | | | | | | | | | 59.000 | 15.000 | | 44.000 | |
| 1 | H ỗ trợ xây dự n g n ô ng thôn mới | | | | | | | | | 28.000 | | | 28.000 | |
| 2 | H ỗ trợ khác | | | | | | | | | 16.000 | | | 16.000 | |
| 3 | Đầu tư cho các dự án khu vực c ử a khẩu (Nguồn thu ph í sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra vào c ử a khẩu) | | | | | | | | | 15.000 | 15 . 000 | | | Nguồn thu phí cửa khẩu |
| (VIII.2) | V ố n ngân sách huyện | | | | | | | | | 28.640 | 28.640 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 21.340 | 21.340 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 3.000 | 3.000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 7.300 | 7.300 | | | |
| (IX) | HUYỆN TÂN CHÂU | | | | | | | | | 72.440 | 28.440 | | 44.000 | |
| (IX.1) | T ỉ nh hỗ tr ợ mục tiêu | | | | | | | | | 44.000 | | | 44.000 | |
| 1 | Hỗ tr ợ xây dựng n ô ng thôn mới | | | | | | | | | 28.000 | | | 28 . 000 | |
| 2 | Hỗ tr ợ khác | | | | | | | | | 16.000 | | | 16 . 000 | |
| (IX.2) | V ố n ng â n sách huyện | | | | | | | | | 28.440 | 28.440 | | | |
| 1 | Cân đ ố i ngân sách | | | | | | | | | 23.540 | 23.54 0 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | 600 | 600 | | | |
| | - Giáo dục- Đ ào tạo | | | | | | | | | 3 . 000 | 3 . 000 | | | |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | 4.900 | 4.90 0 | | | |