Điều 13. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa IX kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng UBND tỉnh; - Sở Tài nguyên và Môi trường; - Sở Tư pháp; - HĐND, UBND các huyện, thành phố ; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT, VP. HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| Số | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng 2015 | Quy hoạch đến năm 2020 | | |
||||||||
| | | | | ĐC QHSDĐ tỉnh Tây Ninh | Ch ỉ tiêu theo NQ 14/NQ- CP | Chênh lệch: cao(+), thấp(-) |
| ( 1 ) | (2) | ( 3 ) | (5) | (7) | (8) | (9)=(7)-(8) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | | 404.125 | 404.125 | | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 346.225 | 330.051 | 327.859 | 2.192 |
| | Trong đó: | | | | | |
| 1.1 | Đ ấ t tr ồ ng lúa | LUA | 76.324 | 70.679 | 81.000 | -10.321 |
| | Trong đ ó : Đ ấ t chuy ê n trồng lúa nước | LUC | 48.805 | 48.686 | 58.540 | -9.854 |
| 1.2 | Đất trồng c â y hàng năm khác | HNK | 39.424 | 34.567 | x | 34.567 |
| 1.3 | Đất tr ồ ng c â y l â u năm | CLN | 155.290 | 148.415 | x | 148.415 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26.779 | 29.659 | 29.659 | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 31.725 | 31.644 | 31.850 | -206 |
| 1.6 | Đất r ừ ng s ả n xuất | RSX | 13.458 | 10.313 | 9.995 | 318 |
| 1.7 | Đất nuôi tr ồ ng th ủy s ả n | NTS | 2.058 | 2.620 | 2.252 | 368 |
| 2 | Đ ấ t phi nông nghiệp | PNN | 57.150 | 74.074 | 76.108 | -2.034 |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| 2.1 | Đ ấ t quốc phòng | CQP | 964 | 1.548 | 1.548 | |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 566 | 946 | 946 | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.873 | 4.416 | 4.503 | -87 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 240 | 1.160 | 2.232 | -1.072 |
| 2.6 | Đ ấ t thương mại, dịch vụ | TMD | 162 | 1.430 | x | |
| 2.7 | Đất cơ sở s ả n xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.834 | 2.739 | x | |
| 2.8 | Đất sử d ụ ng cho hoạt động k hoán g sản | SKS | 257 | 833 | 634 | 199 |
| 2.9 | Đất phát tri ể n hạ t ầ ng cấp qu ố c g i a, cấp tỉnh | DHT | 16.299 | 21.534 | 19.684 | 1.850 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 77 | 349 | 349 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở y t ế | DYT | 47 | 104 | 104 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 450 | 689 | 729 | -40 |
| - | Đ ấ t xây d ự ng cơ sở th ể dục thể thao | DTT | 150 | 807 | 467 | 340 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 358 | 452 | 402 | 50 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng c ả nh | DDL | 43 | 43 | x | 43 |
| 2.12 | Đất bãi th ả i, xử lý chất thải | DRA | 76 | 177 | 112 | 65 |
| 2.13 | Đất ở t ạ i nông thôn | ONT | 7.715 | 9.500 | x | 9.500 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.319 | 1.834 | 2.834 | -1.000 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ s ở cơ quan | TSC | 153 | 304 | x | 304 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 48 | 66 | x | 66 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 192 | 196 | 187 | 9 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 724 | 950 | 787 | 163 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 750 | | | |
| 4 | Đất khu công ngh ệ cao* | KCN | | | x | |
| 5 | Đất khu kinh t ế * | KKT | | | x | |
| 6 | Đ ấ t đô thị* | KDT | 8.800 | 11.269 | 12.004 | -735 |
Ghi chú: (*) không tổng hợp khi tính vào tổng diện tích tự nhiên; (x) không thuộc chỉ tiêu cấp Quốc gia phân bổ
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KÝ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| S ố TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Năm 2015 | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | ( 7) | (8) | (9) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | | 404.125 | 404.125 | 404.125 | 404.125 | 404.125 | 404.125 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 346.225 | 344.612 | 342.466 | 338.506 | 335.151 | 330.051 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất tr ồng lúa | LUA | 76.324 | 75.934 | 75.648 | 73.961 | 72.707 | 70.679 |
| | T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 48.805 | 48.735 | 48.722 | 48.7 13 | 48.699 | 48.686 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 39.424 | 38.557 | 38.059 | 36.619 | 35.788 | 34.567 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 155.290 | 154.894 | 153.745 | 152.225 | 150.645 | 148.415 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26.779 | 26.770 | 29.659 | 29.659 | 29.659 | 29.659 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 31.725 | 31.711 | 31.654 | 31.654 | 31.649 | 31.644 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.458 | 13.458 | 10.313 | 10.313 | 10.313 | 10.313 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng th ủy s ả n | NTS | 2.058 | 2.066 | 2.156 | 2.197 | 2.278 | 2.620 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 57.150 | 58.763 | 61.660 | 65.619 | 68.975 | 74.074 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 964 | 1.174 | 1.271 | 1.274 | 1.280 | 1.548 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 566 | 571 | 595 | 597 | 614 | 946 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.873 | 1.873 | 2.439 | 3.737 | 4.166 | 4.416 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 240 | 240 | 244 | 328 | 653 | 1.160 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 162 | 212 | 485 | 882 | 1.048 | 1.430 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.834 | 2.063 | 2.179 | 2.317 | 2.428 | 2.739 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động k hoán g sản | SKS | 257 | 282 | 569 | 629 | 710 | 833 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 16.299 | 16.720 | 17.475 | 18.456 | 19.743 | 21.534 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 358 | 361 | 399 | 410 | 447 | 452 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng c ả nh | DDL | 43 | 43 | 43 | 43 | 43 | 43 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 76 | 97 | 121 | 145 | 167 | 177 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7.715 | 7.904 | 8.247 | 8.616 | 9.009 | 9.500 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.319 | 1.357 | 1.491 | 1.674 | 1.749 | 1.834 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở cơ quan | TSC | 153 | 158 | 184 | 191 | 238 | 304 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 48 | 48 | 48 | 66 | 66 | 66 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 192 | 193 | 194 | 196 | 196 | 196 |
| 2.19 | Đất làm NTNĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 724 | 812 | 828 | 848 | 875 | 950 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 750 | 750 | | | | |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 8.800 | 9.246 | 9.715 | 10.208 | 10.725 | 11.269 |